n thức HS cần biết: + Đặc điểm cấu tạo cách gọi tên Gốc_Chức; Phản ứng thủy phân Este trong môi trường axít, kiềm. + Khái niệm cấu tạo chất béo; TCHH cơ bản của chất béo là pư thủy phân. Kỹ năng cần có: + Viết CTCT các đồng phân và gọi tên; Xác định cấu tạo este dựa vào phản ứng thủy phân; Viết CTCT một số chất béo đồng phân có gốc axit khác nhau. A. ESTE Định nghĩa Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được este. Cấu tạo Este đơn chức : R –COO –R’ Este tạo bởi axit và ancol no đơn chức mạch hở: CmH2m+ 1COOCxH2x+1 trong đó m x 0, 1 h
Trang 1Định nghĩa Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng
nhóm OR’ thì được este
Cấu tạo
- Este đơn chức : R –COO –R ’
- Este tạo bởi axit và ancol no đơn chức mạch hở:
C m H 2m+ 1 COOC x H 2x+1 trong đó m0,x1 hay CTPT là C n H 2n O 2 n 2
Tên gọi tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO- (có đuôi at)
1- Phản ứng thuỷ phân trong dd axit ( H + )
là phản ứng thuận nghịch Axit + ancol hoặc andehit…
R -COO -R' + H2O H2SO4(l) R -COO H + R'OH
2- Phản ứng thuỷ phân trong dd kiềm (pư xà phòng hoá)
R –COO–R’ + NaOH t0 R –COONa + R’OH
CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH Etyl axetat
CH3COOCH=CH2 + NaOH t0 CH3COONa + CH3CH=O Vinyl axetat
CH3COOC(CH3)=CH2+NaOH t0 CH3COONa + CH3COCH3
CH 3 COOC 6 H 5 +2NaOH t0 CH 3 COONa+ C 6 H 5 ONa + H 2 O
Chú ý: nếu gốc R , R’ có liên kết đôi thì có phản ứng cộng, trùng
hợp , Este dạng HCOOR’ có phản ứng tráng gương
COOCH3
| nCH2=C-COOCH3 t p, –( CH2 – C )n–
CH3 CH3
Trang 2Metyl metacrilat poli ( metyl metacrilat) thuỷ tinh hữu cơ
R –COO –R’ + H2O
Một số este khác:
CH 3 COOH + CHCH xt t, CH 3 COOCH=CH 2
Este của phenol:
(CH 3 CO) 2 O + C 6 H 5 OH xt t, CH 3 COOC 6 H 5 + CH 3 COOH Ứng dụng tạo mùi thơm, dùng trong công nghiệp thực phẩm…
B LIPIT- CHẤT BÉO
Định nghĩa
-Lipit: là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà
tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân
cực
-Chất béo: là trieste của glixerol với các axit béo (số C từ 12 – 24)
, gọi chung là glixerit
- Chất béo có tính chất giống este
(RCOO)3C3H5 + 3H2O 3CHH2SO4(l) 3COOH + C3H5(OH)3
t0
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH t0 3CH3COONa + C3H5(OH)3 (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (CNi t, 17H35COO)3C3H5 Triolein (lỏng) Tristearin (rắn)
- Điều chế theo sơ đồ sau:
RCH2CH2R RCOOH RCH2OH RCH2OSO3H RCH2OSO3
-Na+
+ Xà phòng bị mất tác dụng khi gặp nước cứng, do tạo các kết tủa
Trang 33
giữa Ca2+, Mg2+ với C17H35COO-,…nhưng xà phòng dễ bị phân huỷ bởi vi sinh vật nên không làm ô nhiễm môi trường
+ Chất giặt rửa tổng hợp không tạo kết tủa với các ion Ca2+, Mg2+
nhưng khó bị phân huỷ bởi vi sinh vật nên ô nhiễm môi trường
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I-ESTE
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là este ?
A CH3CH2Cl B HCOOC6H5 C CH3CH2ONO2 D CH3COCH3
Câu 2: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 3: Chất nào sau đây không phải là este ?
Câu 4: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A C2H5COOH B HO–C2H4–CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 5: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :
(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ;
(5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC–COOC2H5
Những chất thuộc loại este là :
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (7)
Câu 6: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat HCOOCH3 ?
Câu 7: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là :
Câu 11: Phân tích định lượng este X, người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66 Este X là :
A metyl axetat B metyl acrylat C metyl fomat D etyl propionat
Câu 12: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là :
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 13: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là :
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 14: Este etyl fomat có công thức là :
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là :
Câu 16: Este metyl acrylat có công thức là :
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Trang 4Câu 17: Cho este có công thức cấu tạo : CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là :
Câu 18: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 19: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
Câu 20: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 21: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là :
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 22: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 23: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
A C2H5COOH,CH2=CH–OH B C2H5COOH, HCHO
C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 24: Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
C CH3COONa và CH2=C(CH3)OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 25: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
Câu 26: Thủy phân este có CTPT C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic
Câu 27: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A 6 B 4 C 5 D 2
Câu 28: Hợp chất X có công thức phân tử C H O5 8 2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit
và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3 D.CH3COO-CH=CH2
Câu 31: Este X có công thức phân tử là C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 32: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và
ancol etylic Chất X là :
A CH3COOCH2CH3. B CH3COOCH2CH2Cl C ClCH2COOC2H5 D CH3COOCH(Cl)CH3
Câu 33: Cho dãy các chất: Phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là :
Trang 55
Câu 34: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 35: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3
Câu 36: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là :
Câu 37: Cho 10,2 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 15% Số đồng phân
cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
A C2H5OH, CH3COOH B C3H7OH, CH3OH
Câu 40: Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ
Câu 41: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là :
Câu 42: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với : Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2lần lượt là :
A CH3COOH, CH3COOCH3 B (CH3)2CHOH, HCOOCH3
C HCOOCH3, CH3COOH D CH3COOH, HCOOCH3
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
Câu 44: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH
Câu 45: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A HCOO-CH2-CH2-CH3 B CH3-COO-CH2-CH3 C CH3-CH2-COO-CH3 D CH3-CH2-CH2-COOH
Câu 46: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 47: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 48: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH2=CH-OCOCH3 D CH3-OCOCH=CH2
Câu 49: Biện pháp để thuỷ phân este có hiệu suất cao và nhanh là
Trang 6A thuỷ phân với xúc tác H+ B thuỷ phân trong dung dịch kiềm (OH)
Câu 50: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic B Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
Câu 1: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol,
natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein H 2 ,du( Ni ,t 0)
X NaOH ,du ,t 0 Y HCl Z Tên của Z là:
A Axit Oleic B Axit Linoleic C Axit Stearic D Axit Panmitic
Câu 5: Cho triolein (hay trioleoylglixerol) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :A (C3H6O3) + KOH Muối + Etylen glicol CTCT của A là :
Câu 7: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
Trang 77
Câu 8: Xà phòng được điều chế bằng cách
A phân huỷ chất béo B phản ứng của axit béo với kim loại
C thuỷ phân chất béo trong dung dịch kiềm D thuỷ phân chất béo trong dung dịch axit
Câu 9: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
Câu 10: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
Câu 11: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COOH và glixerol
Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Câu 13: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 14: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit axetic C Axit glutamic D Axit stearic
Câu 15: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C2H3COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (C6H5COO)3C3H5
Câu 16: Tripanmitin có công thức là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 17: Thủy phân trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearat Có bao nhiêu công thức cấu
Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol,
natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và
A 3 mol axit stearic B 1 mol axit stearic C 1 mol natri stearat D 3 mol natri stearat
Trang 8 D n(n 2)
2
Câu 4: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu
cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là :
A propyl fomat B etyl axetat C isopropyl fomat D metyl propionat
Câu 5: Thủy phân este C4H6O2 (xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy X là :
Câu 6: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là : A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 7: Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH,
A isopropyl fomat B propyl fomat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng :
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOCH3
Câu 10: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2 Biết :
X dd NaOH A NaOH, CaO, to Etilen CTCT của X là :
Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng :
X (C3H6O3) + KOH Muối + Etylen glicol CTCT của X là :
Câu 12: Cho các phản ứng :
X + 3NaOHto C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
Y + 2NaOH T + 2NaCaO, to 2CO3
CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH to Z + …
Z + NaOH T + NaCaO, to 2CO3
Công thức phân tử của X là :
A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4
Câu 13: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thỏa mãn :
X + NaOH muối hữu cơ X1 + C2H5OH + NaCl
Trang 99
Y+ NaOH muối hữu cơ Y1 + C2H4(OH)2 + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Y là :
A CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl B CH3COOCHClCH3 và CH2ClCOOCH2CH3
C CH2ClCOOC2H5 và CH3COOCH2CH2Cl D CH3COOC2H4Cl và CH2ClCOOCH2CH3
Câu 14: Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH
dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là:
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H6O3, X chứa nhân thơm, X tác dụng với NaOH tỉ lệ 1 : 3 Số đồng
Câu 16: Este X no, mạch hở có 4 nguyên tử cacbon Thủy phân X trong môi trường axit thu được ancol Y và
axit Z (Y, Z chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất) Số công thức cấu tạo của X là:
A Bị khử bởi H2 (to, Ni) B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
C Bị oxi hóa bởi O2 (xt) thành axit cacboxylic D Tác dụng được với Na
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất béo (có số mol bằng nhau) bằng dung dịch NaOH, thu
được glixerol và 2 muối natri stearat và natri panmitat (biết số mol của hai muối này cũng bằng nhau) Có bao
Câu 19: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y
và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 B Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất T không có đồng phân hình học D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 20: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C9H8O2 ?
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đơn chức, có vòng benzen, có khả năng phản
Câu 22: Hợp chất A (chứa C,H,O) có tỉ khối hơi so với metan là 8,25, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng
với NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất của X là
Câu 23:Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
X + 3NaOH to C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (1)
Y + 2NaOH T + 2NaCaO, to 2CO3 (2)
Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2 ?
Trang 10Câu 26: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O2, cho 9,12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ thu được dung dịch Y, cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được
34,56 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là: A 4 B 5 C 2
D 3
Câu 28: Cho sơ đồ sau, trong đó X1, X2, X3 là các hợp chất hữu cơ :
o o
AgNO dö / NH H SO , t ancol Y/ H SO CuO, t
Z 2AgNO 3NH H O CH COONH 2NH NO 2Ag (3)
Chất X là A metyl acrylat B vinyl axetat C etyl fomat D etyl axetat
Câu 30: Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2 Có các trường hợp sau về X, Y:
1 X là muối, Y là anđehit 2 X là muối, Y là ancol không no
3 X là muối, Y là xeton 4 X là ancol, Y là muối của axit không no
Câu 31: Este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 32: Hai chất X và Y cùng có công thức phân tử C9H8O2, cùng là dẫn xuất của bezen, đều làm mất màu nước
Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa X và Y tương ứng là:
A HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3 B C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5
C C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3 D C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3
Câu 33: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với kim loại Na và các dung dịch NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là
A Anđehit metacrylic B Anđehit propionic C Anđehit acrylic D Anđehit axetic
Câu 35: Este X có các đặc điểm sau :
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là :
A Chất Y tan vô hạn trong nước
B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
Trang 1111
Câu 36: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :
A axit fomic B etyl axetat C ancol metylic D ancol etylic
Câu 37: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơn chức A, B (trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Kết luận nào sau đây đúng?
A X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên B X làm mất màu nước brom
C Phân tử X có 1 liên kết D A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp
Câu 38: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1(C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 39: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống
nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C (NH4)2CO3 và CH3COOH D HCOONH4 và CH3COONH4
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có công thức phân tử C6H10O4 khi X tác dụng với NaOH được một muối và một ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước công thức cấu tạo của X là :
A HOOC(C2H4)4COOH B C2H5OOC-COOC2H5
Câu 44: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D vinyl axetat
Câu 45: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất có nhánh
X và ancol Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl metacrylat B metyl metacrylat C etyl isobutyrat D metyl isobutyrat
Câu 46: Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch) to Y + Z (1)
Trang 12Y + NaOH (rắn) T + P CaO, to (2)
T Q + H1500 Co 2 (3)
Q + H2O t , xto Z (4)
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
Câu 47: Cho X có công thức phân tử là C5H8O2, phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X1 và chất hữu cơ
X2, nung X1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; X2 có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
Câu 48: Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A tert-butyl fomat B iso-propyl axetat C etyl propionat D sec-butyl fomat
Câu 49: Xét các chất: (1) p-crezol, (2) glixerol, (3) axit axetic, (4) metyl fomat, (5) natri fomat, (6) amoni axetat,
(7) anilin, (8) tristearoylglixerol (tristearin) và (9) 1,2-đihiđroxibenzen Trong số các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối là
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo
B Tristearin có CTPT là C54H110O6
C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng
D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm
Câu 51: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
Các nhận định đúng là A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (6) D 3, (4), (5)
Câu 52: Chọn phát biểu đúng:
A Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất béo không no có cùng số
nguyên tử cacbon
B Axit oleic có công thức là cis–CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH
C Dầu mỡ để lâu thường bị ôi, nguyên nhân là do liên kết đôi C = O của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không
khí tạo thành peoxit
D Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng, khi hiđro hóa triolein sẽ thu được tripanmitin ở trạng thái rắn Câu 53: Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)
Câu 54: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Trong phân tử triolein có 3 liên kết π
B Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng
C Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Trang 1313
D Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng
Câu 55: Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau :
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2
- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương
- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na
Các chất X, Y, Z là :
A X : CH3COOH; Y : CH2(OH)CHO; Z : HCOOCH3
B X : CH3COOH; Y : HCOOCH3; Z : CH2(OH)CHO
C X : HCOOCH3; Y : CH3COOH; Z : CH2(OH)CHO
D X : CH2(OH)CHO; Y : CH3COOH; Z : HCOOCH3
Câu 56: Trong các chất : etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm
Câu 57: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C6H5COOC2H5 B C2H5COOC6H5 C CH3COOCH2C6H5 D HCOOC6H4C2H5
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:
Trang 14 Kiến thức HS cần biết: CTCT dạng mạch hở của glucozơ và fructozơ; TCHH cơ bản của Glu (pư của các
nhóm chức & pư lên men); Đặc điểm CT phân tử của Sacc, Tinh bột và Xenlu; TCHH cơ bản của Sacc, Tinh bột
và Xenlu
Kỹ năng cần có: Viết được CTCT mạch hở của glucozơ và fructozơ ; Phân biệt dd glu với glixerol bằng pư
tráng bạc hay nước Br 2 ; Viết PTHH biểu diễn các TCHH, từ đó tính khối lượng Glu pư, khối lượng ancol tạo ra,… Viết PTHH của các pư thủy phân Sacc, Tinh bột và Xenlu; Pư este hóa của Xenlu với (CH 3 CO) 2 O đun nóng,
HNO 3 /H 2 SO 4 đặc; với CH 3 COOH/H 2 SO 4 đặc, đun nóng; phân biệt các dd: Sacc, Glu, Gli, anđ axetic; Tính khối lượng Ag hoặc Glu thu được khi thủy phân Sacc, tinh bột & xenlu, rồi cho sản phẩm pư tham gia pư tráng bạc
CACBOHIĐRAT : là những hợp chất hữu cơ tạp chức (có nhiều nhóm OH và nhóm C=O) và thường có công
thức chung là Cn(H2O)m Có 3 nhóm:
- Monosacarit: glucozơ, fructozơ
- Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ
- Polisaccarit: tinh bột, xenlulozơ
1/ Có tính chất giống glixerol (poliancol) :
- Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 thường tạo dd xanh lam
b/ pư tráng gương: (với dd AgNO3 trong NH3)
CH2OH-[CHOH]4-CHO+2[Ag(NH3)2]OH t0
CH2OH-[CHOH]4-COONH4+2Ag+3NH3+ 2H2O amoni gluconat
c/pứ với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
CH2OH-[CHOH]4- CHO + 2 Cu(OH)2 + NaOH t0
CH2OH-[CHOH]4-COONa + Cu2O +3H2O d/ Phản ứng với dung dịch brom:
CH2OH-[CHOH]4- CHO + Br2 +H2O CH2OH-[CHOH]4- COOH + 2HBr
3/ pư lên men rượu C6H12O6 MEN 2 C2H5OH + 2 CO2
4/ Phản ứng riêng của dạng mạch vòng:
C6H11O5(OH) + CH3OH HClkhan C6H11O5(OCH 3) + H2O
Điều chế Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ
Ứng dụng Làm thuốc tăng lực (huyết thanh), thức ăn, tráng ruột phích…
Trang 15với dd brom
C SACCAROZƠ
Cấu tạo
C12H22O11 (M= 342)
- Đisaccarit cấu tạo từ 1 gốc -glucozơ và 1 gốc -fructozơ
bằng liên kết -1,4 -glicozit, không có nhóm chức CH=O
(C6H10O5)n (C6H10O5)x C12H22O11 C6H12O6 Tinh bột dextrin mantozơ glucozơ -Phản ứng với I2 tạo màu xanh
- Phản ứng tạo tinh bột trong cây xanh:
6n CO2 + 5n H2O (CClorofinAS 6H10O5)n + 6n O2
E XENLULOZƠ
Cấu tạo - CTPT : (C6H10O5)n (M = 162n)
Trang 16- Polisaccarit gồm nhiều mắt xích -glucozơ, mạch không
Xenlulozơ trinitrat (chế thuốc súng không khói)
- Xenlulozơ + (CH3CO)2O tơ axetat
Ứng dụng sản xuất tơ visco, tơ axetat…
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Mức độ nhận biết
Câu 1: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng
Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
Câu 2: Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 3: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là:
Câu 4: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại:
Câu 5: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?
Câu 6: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 7: Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím Chất X là:
Câu 8: Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân trong môi
trường axit tạo ra glucozơ là:
Câu 9: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
Trang 1717
C Tráng gương, tráng ruột phích D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 11: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột
Câu 12: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 13: Chất thuộc loại đường đisaccarit là
Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 15: Cacbohiđrat ở dạng polime là
Câu 16: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Saccarozơ có phản ứng tráng gương
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 18: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ B một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ
2 Mức độ thông hiểu
Câu 19: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A glucozơ, C2H2, CH3CHO B C2H2, C2H4, C2H6
C C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO D C2H2, C2H5OH, glucozơ
Câu 20: Cho các chất sau: Xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin Số chất chỉ được tạo nên từ các mắt xích
Câu 21: Trong các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ tan được trong nước
(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete
(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng
(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco
(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi
Câu 22: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO
Câu 23: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
Trang 18(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 24: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
Câu 26: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim
(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín
(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 27: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của
xenlulozơ điaxetat là
A C10H13O5 B C12H14O7 C C10H14O7 D C12H14O5
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là
Câu 29: Khảo sát tinh bột và xenlulozơ qua các tính chất sau:
(1) Công thức chung Cn(H2O)m
(2) Là chất rắn không tan trong nước
(4) Gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết với nhau
(6) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 30: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Trang 1919
Câu 31: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 32: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B thuỷ phân trong môi trường axit
C với dung dịch NaCl
D với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 33: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?
A axit axetic B axit lactic C axit oxalic D axit malonic
Câu 34: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng B kim loại Na
Câu 35: Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là
Câu 36: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng
Câu 38: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên,
số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
là :
Câu 39: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau :
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là :
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (2) và (4) B (3) và (4) C (1) và (2) D (1) và (3)
Câu 41: Cho dãy các chất : anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 42: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 :
Trang 20Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A Xác định sự có mặt của O B Xác định sự có mặt của C và H
C Xác định sự có mặt của H D Xác định sự có mặt của C
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H SO2 4đun nóng, tạo ra fructozơ
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Câu 46: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B glixerol, axit axetic, glucozơ
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
Câu 47: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat :
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là :
Câu 48: Cho các phát biểu sau :
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là :
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
Trang 2121
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 50: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 51: Chọn những câu đúng trong các câu sau :
(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
(2) Glucozơ được gọi là đường mía
(3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol
(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim
(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO (6) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử
(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin
Trang 22Chương 3 AMIN- AMINO AXIT – PEPTIT - PROTEIN
Kiến thức HS cần có: Cấu tạo phân tử, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế & gốc_chức); TCHH điển hình
(tính bazơ & pư thế brom vào nhân thơm; Đặc điểm cấu tạo của amino axit; TCHH của amino axit: tính lưỡng tính, pư este hóa, pư trùng ngưng của & -amino axit ; Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit & protein; TCHH của peptit & protein: pư thủy phân, pư màu biure
Kỹ năng cần đạt: Viết cấu tạo & gọi tên một số amin cụ thể (Cấu tạo Gọi tên); Viết CTCT các đp amin có số
C4 & gọi tên; So sánh tính bazơ một số amin; nhận biết amin; tính khối lượng amin trong pư với axit hoặc với brom; Xác định cấu tạo amin dựa vào pư tạo muối; Viết cấu tạo & gọi tên một số amino axit cụ thể (Cấu tạo Gọi tên); Viết CTCT các đp amino axit có số C 3 & gọi tên; nhận biết amino axit; tính khối lượng amino axit trong pư với axit hoặc với bazơ; Xác định cấu tạo amino axit dựa vào pư tạo muối hoặc sự đốt cháy ; Viết CTCT một số peptit, đipeptit, tripeptit;Viết PTHH của pư thủy phân các peptit vừa viết; tính số mắt xích -amino axit trong phân tử peptit
- Tên gốc – chức: Tên các gốc hiđrocacbon + amin
- Tên thay thế: Tên mạch cacbon chính – vị trí nhóm NH2 – amin
CH3CH2CH2NH2 propyl amin (propan -1-amin)
CH3CH(NH2)CH3 isopropyl amin (propan -2-amin)
- Các amin: etyl amin, metyl amin tan trong nước: dung dịch
có tính bazơ, làm quỳ tím hoá xanh
CH3NH2 + H2O CH 3NH3+ + OH
Anilin không tan trong nước, không làm quỳ tím hoá xanh
Tính bazơ yếu
- Tác dụng với axit:
CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl (metyl amoni clorua)
C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua)
So sánh lực bazơ:
(C6H5)2NH< C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
amin thơm ankyl amin
Ngoài ra anilin còn có phản ứng thế vào vòng benzen:
C6H5NH2 + 3Br2 C6H2Br3NH2 + 3HBr
Trang 23c Phản ứng ankyl hoá amin
- Công thức chung: R(NH2)x(COOH)y
CH3 – CH – COOH Axit - amino propionic (alanin) |
H2N-R-COOH H 3N+-R-COO-
Tính chất
hoá học
a Tính chất lưỡng tính: tác dụng với axit và bazơ
H2N-CH2COOH + NaOH H2N-CH2COONa + H2O
H2N-CH2COOH + HCl ClH3N-CH2COOH
b Tính axit – bazơ của dung dịch các aminoaxit:
Dung dịch của các aminoaxit làm quỳ tím đổi màu tuỳ theo số nhóm NH2 hoặc COOH
+ Nếu x = y: dd không làm đổi màu quỳ tím
+ Nếu x < y : dd làm quỳ tím hoá đỏ
+ Nếu x > y : dd làm quỳ tím hoá xanh
c Phản ứng của nhóm COOH: phản ứng este hoá:
H2N-CH2COOH + C2H5OH HCl H 2N-CH2COOC2H5 +
H2O
Trang 24Cấu tạo
Tên gọi
* Tên của các peptit: ghép tên gốc axyl của các -amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên)
b Protein: là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ
vài chục nghìn đến vài triệu
- Peptit và protein đều có phản ứng thuỷ phân:
H2N-CH2CO-HN-CH(CH3)-CO-HN-CH2COOH + 2H2OH t0
2H2N-CH2COOH + H2CH(CH3)COOH
N-…-NH-CH-CO-NH-CH-CO- …+ nH2O H t0
| | H2N-CH(R1)-COOH+H2CH(R2)-COOH+
R 1 R 2
- Peptit có từ 2 nhóm peptit trở lên và protein có phản ứng màu biure: phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím
Trang 25Câu 4: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
Câu 5: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 7: Amin bậc 2 là
A đietylamin B isopropylamin C sec-butylamin D etylđimetylamin
Câu 8: Công thức phân tử của etylamin là
A C2H5NH2 B CH3-NH-CH3 C CH3NH2 D C4H9NH2
Câu 9: Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
A propan-2-amin B N-metyletanamin C metyletylamin D Etylmetylamin
Câu 10: Tên gốc - chức của (CH3)2NC2H5 là
Câu 11: Alanin có công thức là
C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 12: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Câu 13: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 14: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 15: Protein phản ứng với Cu(OH) / OH2
tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
2 Mức độ thông hiểu
Câu 16: Chất có phần trăm khối lượng nitơ cao nhất là:
Câu 17: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 18: Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch brom D dung dịch NaCl
Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin
Câu 20: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) B Glyxin (H2N-CH2-COOH)
C Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) D Axit ađipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?
Trang 26A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
B Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
C Metylamin ,etylamin,đimetylamin ,trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Câu 22: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
Câu 23: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 24: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng
Câu 25: Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A HCl, NaOH B NaCl, HCl C NaOH, NH3 D HNO3, CH3COOH
Câu 26: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3 Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A CH3NH2, NH3 B C6H5OH, CH3NH2 C C6H5NH2, CH3NH2 D C6H5OH, NH3
Câu 27: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:
A CnH2n+1NO2 B CnH2n-1NO4 C CnH2nNO4 D CnH2n+1NO4
Câu 28: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
Câu 29: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm ?
A H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2 B H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2
C H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH D CH3NH2; (COOH)2;
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Câu 30: Trong phân tử - amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
Câu 31: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là :
Câu 32: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ?
A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH
C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
Câu 33: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 34: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
C dung dịch HCl D dung dịch NaOH
Câu 35: Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2
-NH2, H2N-CH2-COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 36: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
Câu 37: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Câu 38: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 39: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 là
Câu 40: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng
Trang 2727
Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A axit α-aminoglutaric (axit glutamic) B Axit α,-điaminocaproic
Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 43: Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Gly-Ala-Ala), kết luận nào sau đây không đúng?
A X tham gia được phản ứng biure tạo ra phức màu tím
B X có chứa 3 liên kết peptit
C X có đầu N là alanin và đầu C là glyxin
D X tham gia được phản ứng thủy phân
Câu 44: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do :
A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein
C Phản ứng màu của protein D Sự đông tụ của lipit
Câu 45: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Câu 46: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
Câu 47: Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ tím đổi màu là
3 Mức độ vận dụng
Câu 48: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 49: Este E được tạo bởi ancol metylic và - amino axit X Tỉ khối hơi của E so với H2 là 51,5 Amino axit
X là:
A Axit - aminocaproic B Alanin C Glyxin D Axit glutamic
Câu 50: Peptit X có công thứ cấu tạo như sau:
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(C2H4COOH)-CONH-CH2-COOH
Khi thủy phân X không thu được sản phẩm nào sau đây?
Câu 51: Khi thủy phân tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
sẽ tạo ra các - amino axit nào ?
A H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH B H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH
C H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH
Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
B Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 53: Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
Câu 54: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)
Câu 55: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 28A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit
B Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit
Câu 56: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin
(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Câu 57: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Câu 59: Thủy phân hợp chất sau (hợp chất X) thì thu được bao nhiêu loại amino axit ?
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α- amino axit
D Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Câu 61: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol
(C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 62: Nhận định nào sau đây đúng ?
A Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit
B Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được α-amino axit
C Trùng ngưng n phân tử amino axit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit
D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
Câu 63: Phát biểu đúng là
A Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các -amino axit
B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
C Propan – 1,3 – điol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm
D Axit axetic không phản ứng được với Cu(OH)2
Câu 64: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino
axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là :
Câu 65: Phát biểu không đúng là :
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H N3 CH2 COO
B Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Trang 2929
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
Câu 66: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Câu 70: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Câu 72: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?
Câu 76: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết :
X + NaOH Y + CH4O Y + HCl (dư) Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là :
A CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
B H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
C H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
Câu 77: Hợp chất X có vòng benzen và có chứa C, H, N Trong X có phần trăm khối lượng của N là 13,08%
Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân ?
Câu 78: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl
B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit
C Dung dịch amino axit phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có pH < 7
D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4
Câu 79: Phát biểu nào sau đây là đúng (biết các amino axit tạo peptit là no, phân tử có 1 nhóm –COOH và 1
nhóm –NH2)
A Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit
B Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n - 1) liên kết peptit
C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng
Trang 30D Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
Câu 80: Cho các chất sau : axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển
màu hồng; màu xanh; không đổi màu lần lượt là
A 3; 1; 2 B 2; 1; 3 C 1; 1; 4 D 1; 2; 3
Câu 81: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CH2-CO-HN-CH2-COOH
Câu 82: Phát biểu sai là
A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac
B Anilin có khả năng làm mất màu nước brom
C Dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím
D Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
Câu 83: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là :
A Do phân tử amin bị phân cực mạnh
B Do amin tan nhiều trong H2O
C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
Câu 84: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu
B Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím
Câu 85: Hợp chất X là 1 amin đơn chức bậc 1 chứa 31,11% nitơ Công thức phân tử của X là:
A C4H7NH2 B C2H5NH2 C C3H5NH2 D CH3NH2
Câu 86: Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 87: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
B Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
Câu 88: Chọn phát biểu sai ?
A Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho ra hợp chất có màu tím đặc trưng
B Khi thủy phân đến cùng peptit trong môi trường axit hoặc kiềm thu được các -amino axit
C Phân tử peptit mạch hở chứa n gốc-amino axit có n -1 số liên kết peptit
D Tetrapeptit là hợp chất có liên kết peptit mà phân tử có chứa 4 gốc -amino axit
Câu 89: Thủy phân hoàn toàn
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại
α-amino axit khác nhau ? A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 90: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là:
Câu 91: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipeptit là
Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là của X?
A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val
Câu 92: Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na Công thức cấu tạo của X, Y là :
Trang 31A dung dịch quỳ tím B dung dịch NaOH
Câu 94: Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
Câu 95: Trùng ngưng hỗn hợp hai chất là glyxin và valin, số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
Câu 96: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn
B Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ
C Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
D Amino axit độc
Câu 97: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A Protein có phản ứng màu biure
B Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
Câu 98: Amin đơn chức X có chứa vòng benzen Cho X tác dụng với HCl dư thu được muối Y có công thức
RNH3Cl Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 dư thu được a gam kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân?
Câu 99: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
Câu 100: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Câu 101: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
Câu 102: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc
phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 103: Có bao nhiêu đồng phân amin có mạch C không phân nhánh ứng với công thức phân tử C4H11N ?
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 104: Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân
amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 105: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit:
glyxin, alanin và phenylalanin?
Câu 106: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch
NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần
lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2 C CH3OH và NH3 D CH3NH2 và NH3
Trang 32Câu 107: Cho các chất : đimetylamin (1), metylamin (2), amoniac (3), anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin
(6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
Câu 109: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là :
A 85 B 68 C 45 D 46
Câu 110: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A Etylamin, amoniac, phenylamin B Phenylamin, amoniac, etylamin
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac
Câu 111: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là :
Câu 112: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là :
Câu 114: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa
phản ứng được với dung dịch HCl ? A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 115: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
Trang 3333
21B 22B 23B 24B 25A 26A 27B 28B 29D 30A 31B 32A 33D 34A 35C 36B 37C 38C 39A 40C 41A 42C 43C 44A 45C 46A 47B 48B 49B 50A 51A 52B 53C 54A 55A 56C 57A 58C 59C 60B 61C 62B 63A 64B
65D 66D 67C 68B 69C 70B 71D 72D 73A 74B 75B 76A 77C 78C 79B 80D 81B 82A 83D 84A 85B 86D 87A 88A 89C 90C 91D 92B 93A 94A 95B 96C 97B 98A 99A 100D 101D 102D 103B 104A 105D 106C 107C 108C 109C 110B 111B 112B 113A 114A 115C 116D 117B 118A
CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME
- Polime bán tổng hợp: Tơ visco, tơ axetat,
- Polime tổng hợp: Polietilen (PE), poli (vinyl clorua) PVC;
tơ nilon -6, tơ nilon -6,6, cao su buna, cao su isopren,
Điều chế a Phản ứng trùng hợp: là quá trình kết hợp nhiều phân tử
Trang 34nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
Phản ứng tạo cao su buna-S:
nCH2=CH-CH=CH2 +nCH=CH2xt , ,t p |
C6H5 (CH2-CH=CH-CH2 - CH – CH2 -)n
|
C6H5
b Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử
nhỏ với nhau thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ như H2O
1 Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo (khả năng bị
biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp suất và giữ được sự
biến dạng đó khi thôi tác dụng)
C6H5 C6H5
3/ Poli (phenol-fomanđehit)PPF: nhựa novolac, nhựa rezol,
nhựa rezit Điều chế từ phenol (C6H5OH) và fomanđehit
n CH2=C xt ,,t p (- CH2 – C -)n
Trang 3535
| |
CH3 CH3
Định nghĩa
Vật liệu compozit: là vật liệu polime làm nhựa nền tổ hợp với
các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác
2.Tơ: là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ
(-HN – [CH2]6 –NH-CO-[CH2]4- CO-)n+
n H2O Nilon –6,6
b Tơ nitron: (olon): nCH2=CH ROOR ,'t (-CH2-CH-)n | |
CN CN
c Tơ capron :
n CH2-CH2 –CH2 | C=O t p, (- C- [CH2]5-NH-)n
CH2 –CH2 –NH ||
Capronlactam O tơ capron
Định nghĩa 3 Cao su: là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Phân loại
- Cao su thiên nhiên có công thức (C5H8)n
- Cao su tổng hợp: cao su buna: (CH2-CH=CH-CH2-)n ; Cao
su buna – S, cao su buna – N…cao su isopren…
Điều chế Từ phản ứng trùng hợp hoặc đồng trùng hợp
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào
thuộc loại tơ nhân tạo?
A.Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Câu 2 Các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào thuộc loại tơ tổng hợp ?
A Tơ nilon , tơ capron , tơ lapxan B Tơ vissco , tơ axetat
C Tơ tằm , len , bông D Tơ vissco , tơ nilon , tơ capron
Trang 36Câu 3 Trong số các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), len (3), tơ visco (4), tơ enang (5), tơ axetat (6), tơ
nilon-6,6 (7) Tơ thuộc loại poliamit gồm
A.(2), (3), (4), (6) B (1), (2), (5) C (1), (4), (6) D (2), (3), (5), (7)
Câu 4: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 5: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5 Tơ enang 6 Tơ Axetat
7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
Câu 6 Các chất nào sau đây là polime tổng hợp : 1/ Nhựa bakelit ; 2/ Polietylen ; 3/ Tơ capron ; 4/ PVC
A 1,2,3 B 1,2,4 C 2,3,4 D 1,2,3,4
Câu 7.(A08): Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 8 Cho các polime sau: cao su isopren, PVC, cao su buna – N, tơ capron, poli ( phenol – fomandehit), nilon
-6,6 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng, đồng trùng hợp lần lượt là:
A 4,2,1 B 2,3,2 C 2,3,1 D 3,3,1
Câu 9: Trong số các polime tổng hợp sau đây: nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu
cơ (4), tơ nilon 6,6 (5).Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (1) và (5) B (1) và (2) C (3) và (4) D (3) và (5)
Câu 10 Dãy các polime tạo ra bằng cách trùng ngưng là
A nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 B poliputadien, tơ axetat, nilon-6,6
C nilon-6,6, poliputadien, tơ nitron D nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron
Câu 11: Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều chế
bằng phương pháp trùng ngưng là A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su buna-S B Nilon-6,6 C Nilon-6 D Thuỷ tinh hữu cơ
Câu 13 Polime nào được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp?
A Nhựa phenolfomalđehit B Cao su buna S
Câu 14 Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp?
A tơ tằm B tơ visco C tơ axetat D nilon–6
Câu 15: Dãy gồm các tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ visco ,tơ xenlulozơ axetat B Tơ tằm ,len
C Nilon - 6,6 , tơ nitron D Tơ visco , tơ nitron
Câu 16 Cho dãy các chất :C2H3Cl, C2H4, C3H8, C2H3COOH, H2N(CH2)5COOH Số chất trong dãy có khả năng
tham gia phản ứng trùng hợp là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 17 Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo hoặc thành phần chính của chất dẻo:
1 Polietylen 2 Polistiren 3 Đất sét ướt 4 Poli butađien-1,3
5 Phenolfomanđehit 6 PVC
A 1,2,3,5 B 1,3,5,6 C 1,2,5,6 D 3,4,5,6
Câu 18 Trong các phân tử polyme sau: tơ tằm, tơ visco, nilon 6,6 , sợi bông, len, tơ axetat, tơ caprông, tơ cnăng
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 19 Trong số các loại tơ sau:( 1 )[ –NH – (CH2)6 –NH – OC – (CH2)4 - CO]n; ( 2)[ - NH – (CH2)6 – CO –]n; ( 3 ) [ C6H702(OOC – CH3)3 ]n Thuộc loại tơ polyamit là:
A ( 1 ) và ( 3 ) B ( 1 ) ,( 3 ) và ( 2 ) C ( 1 ) và ( 2 ) D ( 2 ) và ( 3 )
Câu 20 Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ
nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
Trang 3737
A.(1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6)
Câu 21: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 22: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat);
(5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 23: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Câu 24.Trong các phân tử polime : Tinh bột ( amilozơ), tinh bột (amilopectin), xenlulozơ, polivinyclorua, nhựa
bakelit Những phân tử có cấu tạo mạch thẳng là:
A Tinh bột ( amilozơ), xenlulozơ, polivinyclorua
B Tinh bột ( amilozơ), tinh bột (amilopectin), xenlulozơ
C Xenlulozơ, polivinyclorua, nhựa bakelit
D Tinh bột (amilopectin), xenlulozơ, polivinyclorua
Câu 25 Cho các polime : PE, PVC, polibutađien, poli isopren, amilozơ, amilopetin, xenlulozơ, cao su lưu hoá
Các polime có cấu trúc mạch thẳng là:
A PE, polibutađien, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
B PVC, polibutađien, poli isopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá
C PE, PVC, polibutađien, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE, PVC, polibutađien, poli isopren, amilozơ, amilopetin, xenlulozơ
Câu 26 Polime nào dưới đây có cùng kiểu cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A amilozơ B glicogen C cao su lưu hoá D xenlulozơ
Câu 27 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
C©u 28: Cho c¸c polime : nhựa bakelit, cao su lưu ho¸ , tơ clorin, tơ capron, PVA, PVC, tinh bột, xenlulozơ Số
lượng polime cã cấu tróc mạng kh«ng gian là ?
A 2 B 3 C 4 D 5
C©u 29(2010): Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C polistiren D poli(etylen terephtalat)
Câu 30(2010): Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen
B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietilen; cao su buna; polistiren
Câu 31(2012): Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon
C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Câu 32: Cho các chất sau : Polietilen (1) ; nilon-6 (2) ;amilopectin(3) ; nhựa rezol(4) Polimetylmetacrylat (5)
;cao su isopren (6) Dãy gồm các chất có cấu trúc mạch polime không phân nhánh là :
A 1,2,5,6 B 1,2 C 1,2,3 D 1,2,4,5,6
Câu 33(013): Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ
xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6
C sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco
Câu 34.Dãy các chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng tạo polime ?
A popilen, anilin, axit metacrilic, cumen
B Caprolactam; axit terephtalic; glixerol; axit oxalic
C Phenol; xilen; alanin; valin; axit enantoic
D Axit ađipic; hexametilen điamin; etilenglicol
Câu 35(A014): Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Trang 38A Nilon-6,6 B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Polibutađien
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit)
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
D Tơ visco là tơ tổng hợp
Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp
B.Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp
C Polime sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc
D Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên
Câu 38 Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6
B Đồng trùng hợp axit terephtalic và etilenglicol (etylen glicol) để được poli(etylen terephtalat)
C Đồng trùng hợp butađien-1,3 (buta-1,3-đien) và vinyl xianua để được cao su buna-N
D Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)
Câu 39 Hãy chọn nhận xét đúng về tơ polyamit:
A Tơ polyamit bền với nhiệt nhưng không bền với dung dịch axit
B Tơ polyamit có độ bền cơ học cao và bền trong dung dịch kiềm
C Tơ polyamit có độ bền cơ học cao, không bền trong dung dịch axit cũng như dung dịch kiềm, kém bền với
nhiệt
D Tơ polyamit kém bền với nhiệt nhưng bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm
Câu 40: Chọn phát biểu sai:
A: Bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ
B: Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit
C: Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon-6 là poliamit
D: Quần áo nilon, len, tơ tằm nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
Câu 41: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Phản ứng trùng ngưng khác phản ứng trùng hợp
B.Trùng hợp Buta-1,3-đien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất
C Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch
D Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng 1 chiều
Câu 42(012): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 43: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 44.(08): Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Trang 3939
A Vinyl axetat B Poli vinyl clorua C Vinyl ancol D Poli vinyl axetat
Câu 47 Polime nào dưới đây có thể điều chế cả từ phản ứng trùng hợp lẫn cả từ phản ứng trùng ngưng?
A Nilon – 6 B PVC C Cao su buna D Nilon – 6,6
Câu 48.Axit nào sau đây có trong thành phần nguyên liệu tổng hợp nilon – 6,6?
A Axit oxalic B Axit adipic C Axit metacrylic D Axit glutaric
Câu 49: Nilon -6 được tổng hợp từ monome ban đầu là
A hexametylen điamin và axit ađipic B caprolactam
Câu 50 Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng ngưng tụ amino axit nào sau:
A H2N(CH2)6NH2 B H2N–(CH2)6COOH
C H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)4COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 51 Polistiren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2=CH2 B CH2=CHCl C C6H5CH=CH2 D CH2=CH–CH=CH2
Câu 52.Tơ nilon- 6,6 được điều chế trực tiếp từ
A axit picric và hecxametylendiamin C axit oxalic và hecxametylendiamin
B axit ađipic và hecxametylendiamin D axit - aminocaproic
Câu 53.Từ rượu và axit nào sau đây qua 2 phản ứng có thể điều chế được polimetyl metacrylat ?
C Thuỷ tinh hữu cơ D Polivinyl ancol
Câu 56 Khi đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư tạo ra polime có cấu tạo mạng không gian, loại polime này
là thành phần chính của:
A Nhựa PVC B Thuỷ tinh hữu cơ C Nhựa bakelit D Nhựa PE
Câu 57 Xác định chất hữu cơ Y trong sơ đồ sau: C2H5OH X polime Y Biết Y có thể tham gia phản ứng cộng
A Polietilen B Poli ( vinyl clorua) C Poli buta – 1,3-đien D Poli isopren
Câu 58 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
Câu 59: Tơ nilon-6,6 là:
A Hexaclo-xyclohexan B Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
C Poliamit của axit aminocaproic D Poli este của axit ađipic và etylen glycol
Câu 60 Khi trùng hợp butadien – 1,3 điều chế cao su buna,người ta còn thu được sản phẩm phụ là polymer nào
sau đây:
A [- CH2 – CH(CH3) – CH2 -]n B [- CH2 – C(CH3) – CH -]n
C.[- CH2 – CH(CH = CH2) –]n D [- CH2 – C(CH3)2 -]n
Câu 61: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit
và dung dịch kiềm là:
A (2),(3),(6) B (2),(5),(6) C (1),(4),(5) D (1),(2),(5)
Câu 62: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ thuộc
Câu 63 : Cho sơ đồ phản ứng:
đồng trùng hợp
Trang 40CHCH X; X polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 polime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A.Tơ capron và cao su buna B Tơ olon và cao su buna-N
C Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren D Tơ nitron và cao su buna-S
Câu 64: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua B Trùng hợp metyl metacrylat
C Trùng ngưng axit -aminocaproic D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 65: Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4),
vinyl axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (3), (4) và (5)
Câu 66: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ xenlulozơ axetat
Câu 67: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa
novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?
Câu 70: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-COOH C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-OCOCH3
Câu 71: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện
thành sợi "len" đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây ?
Câu 72: Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
Câu 73: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 74: Cho các Polime: nhựa PVC, cao su isopren, thủy tinh hữu cơ, nilon-6, tơ nitron, tơ lapsan, tơ visco,
nilon-6,6 số polime là sản phẩm trùng ngưng là
Câu 75: Polime ─(─CH2 ─ CH ─)─n có tên là
│
COOCH3
A poli(metyl acrylat) B poli(metyl metacrylat)
C poli(metyl propionat) D poli(vinyl axetat)
Câu 76: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas ?
A poli(vinyl clorua) B poli(vinyl axetat) C poli(metyl acrylat) D poli(metyl metacrylat) Câu 77: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới dây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
Câu 78: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D protein
hợp