1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KSCL lớp 12 môn vật lý THPT QUỐC GIA năm 2017 (4)

4 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 305 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi có 04 trang KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn thi: VẬT LÝ Thời gian: 50 phút không kể thời gian g

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: VL20 Câu 1: Độ cao của âm gắn liền với đặc trưng vật lý là

Câu 2: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng  Tốc độ ánh sáng trong chân không là c Chu kỳ sóng của sóng này là

A v.

v

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (8πt +πt +t +3) (cm) Chu kỳ dao động của chất điểm

Câu 4: Đặt điện áp u = U 2cos(t + u) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần

và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt là UR, UL,

UC Hệ thức liên hệ đúng là

U = U + (U - U )

U = U + (U + U )

Câu 5: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?

A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Câu 8: Gọi εℓ, εv, εt lần lượt là năng lượng phô tôn các ánh sáng đơn sắc lam, vàng, tím Chọn biểu thức đúng

A εt > εℓ > εv B εv > εℓ > εt C εt > εv > εℓ D εv > εt > εℓ

Câu 9: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Động năng dao động của vật là

A W = mωAcos (ωt + φ).d 1 2

2 2 2 d

1

W = mω A cos (ωt + φ)

C W = mω A sin(ωt + φ)d 1 2 2

2 D W = mω A sin (ωt + φ)d 1 2 2 2

Câu 10: Đối với mỗi môi trường đàn hồi, tốc độ truyền sóng cơ có giá trị

A không đổi theo thời gian B bằng không khi phần tử qua vị trí cân bằng

C cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng D cực đại khi phần tử qua vị trí biên

Câu 11: Tia Rơnghen có

A bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại B điện tích âm

Trang 2

Câu 12: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ Quãng đường sóng truyền đi được trong một nửa chu kỳ là

A λ

Câu 13: Bước sóng giới hạn của Ge là 1,8πt +8πt + m Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108πt + m

s Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Ge là

Câu 14: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần Cho tần số sóng mang là 1000 kHz Khi dao động âm tần có tần số 8πt +00

Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

Câu 15: Đặt điện áp u = Uocos(t + u) (V) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh thì dòng điện qua mạch là i = Iocos(t + i) (A) Nếu  2 ≤ u – i ≤ 0 thì đoạn mạch đã cho không thể gồm

C điện trở, cuộn cảm và tụ điện D cuộn cảm và điện trở

Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Ngoại lực tác dụng vào vật dao động luôn sinh công dương

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tác dụng vào vật

C Chu kỳ dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực

Câu 17: Trong công nghiệp chế biến thực phẩm, để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp, người ta sử dụng tia nào dưới đây ?

Câu 18: Đặt điện áp u = Uocos(t +

2

) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần

có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = Iocos(ωt +

3

) (A) Đoạn mạch điện này luôn có

A 3(ZL – ZC) = R 3 B ZL – ZC = R 3 C 3(ZL – ZC) = 3R D 3(ZC – ZL) = R

Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được Khi điện dung của tụ điện C = C1thì mạch chọn được sóng có tần số f1 = 27 kHz, khi C = C2

thì mạch chọn được sóng có tần số f2 = 8πt + kHz Khi 3 2

1 2

C C C thì mạch chọn được sóng có tần số

Câu 20: Một sợi dây đàn hồi dài  có một đầu dây cố định, một đầu dây tự do Sóng dừng trên dây

có bước sóng dài nhất là

A

2

B 4

Câu 21: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

Câu 22: Trong thí nghiệm Y âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân tối thứ 3 là

A

7λ 2

Câu 23: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(t + i) (A) Tần số của dòng điện là

A f = 2.

2

Câu 24: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 445 nm có màu

Trang 3

Câu 25: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau πt + rad với biên độ A1

và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

A = A - A B 2 2

A = A + A C A = A - A 1 2 D A = A + A 1 2

Câu 26: Đặt điện áp u = U 2cos(t + u) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung

C thì dòng điện qua mạch là i = I 2cos(t + i) (A) Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là

A I = UC .

2

B I = U 2.

C

Câu 27: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch phát xạ

C Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn

D Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng của nguyên tố đó

Câu 28: Trong thí nghiệm Yâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp F1,

F2 là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe F1, F2 đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng thực hiện thí nghiệm có bước sóng 0,5 m Bề rộng vùng quan sát được các vân giao thoa trên màn là 25,38πt + mm (có vân sáng ở chính giữa) Số vân tối trên màn quan sát là

Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ Ở thời điểm t

= 0, vận tốc của chất điểm là

A 1,5πt + ms B 0,75πt + ms C 3πt + ms D - 7,5πt + ms

Câu 30: Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo M

về L thì phát ra bức xạ màu đỏ có bước sóng 0,656 m, khi

chuyển từ quỹ đạo N về L thì phát ra bức xạ màu lam có bước

sóng 0,48πt +6 m, khi chuyển từ quỹ đạo N về M thì phát ra bức xạ có bước sóng

Câu 31: Đặt điện áp u = U 2cos(t + u) (V) vào hai đầu A, B của mạch điện cho như hình vẽ Biết cảm kháng của cuộn cảm và dung kháng của tụ điện là 2ZL = ZC Biểu thức điện áp hai điểm A, M và N, B là uAM = 12cos(t + 3) (V) và uNB = 16cos(t + 6) (V) Điện áp hiệu dụng hai đầu M, N gần bằng

Câu 32: Một nguồn âm điểm (trong môi trường truyền âm đẳng hướng, không hấp thụ âm) gây ra mức cường độ âm tại điểm M cách nguồn 10 m là 50 dB Điểm N tại đó mức cường độ âm bằng

110 dB cách nguồn

Câu 33: Đặt điện áp u = U 2cos(t + u) (V) ( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Các giá trị R, L, C luôn thỏa mãn L = R2C Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ lần lượt là 45V và 20V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

Câu 34: Một người định cuốn máy biến áp có điện áp hiệu dụng ngõ vào (cuộn sơ cấp) là U1 = 220

V và điện áp hiệu dụng muốn đạt được ở ngõ ra (cuộn thứ cấp) là U2 = 12 V Xem máy biến áp là lý tưởng Các tính toán về mặt kĩ thuật cho kết quả cần phải quấn 1,5 (vòng/vôn) Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn sơ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn thứ cấp Khi thử máy với điện áp sơ cấp là 220 V thì điện áp thứ cấp đo được 8πt + V Số vòng dây bị cuốn ngược chiều là

a(m/s 2 )

t (10 -2 s) O

25 2

 25 2

Trang 4

Câu 35: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng 0,05πt + rad dưới tác dụng của trọng lực Ở thời điểm ban đầu, dây treo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc bằng 0,025πt + rad

và vật đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương với tốc độ 75 2

πt + 2

cm

s Lấy g = πt +2

2

m

s Phương trình dao động của vật là

A α = 0,05πt +cos 2πt +t + 2πt + rad.

3

3

C α = 0,05πt +cos πt +t - πt + rad.

3

3

Câu 36: Đặt điện áp u = Uocost (V) vào hai đầu mạch điện gồm các phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện, cuộn cảm đạt cực đại tương ứng là UCmax, ULmax Biết UCmax = 2ULmax Tỉ số C max

o

U

A 6

Câu 37: Con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8πt +1 2

m

s Quả nặng của con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 15 cm Trong một chu kì dao động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là T3 Tốc độ cực đại của dao động gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 0,8πt +6 ms B 1,72 ms C 1,30 ms D 3,14 ms

Câu 38: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình:

u = u = acos40πt +t (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm

s Xét đoạn thẳng CD = 6 cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB Để trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực

đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần bằng với giá trị nào dưới đây ?

Câu 39:

Đặt vào hai đầu đoạn mạch A, B như hình vẽ một điện áp u = 8πt + 2cos100t (V) Nếu chỉ điều chỉnh biến trở thì đồ thị công suất tiêu thụ trên đoạn mạch mô tả như hình 1 Nếu chỉ điều chỉnh điện dung của tụ điện thì đồ thị công suất tiêu thụ trên đoạn mạch mô tả như hình 2 Biết P1 = Po Giá trị lớn nhất của P2 gần bằng

Câu 40: Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều, cạnh nhau, gốc tọa độ nằm trên đường vuông góc chung Phương trình dao động của hai vật là x = 10cos(20πt +t + φ ) cm1 1 và

x = 6 2cos(20πt +t + φ ) cm Ở thời điểm nào đó, hai vật có cùng tọa độ x = 6 cm và chuyển động ngược chiều thì sau một khoảng thời gian t = 1 s

60 , khoảng cách giữa hai vật dọc theo trục tọa độ là

A 10 3 cm B 14 3 cm C 7 3 cm D 8πt + 3 cm

- HẾT

Ngày đăng: 04/04/2018, 11:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w