1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi môn hóa 8

56 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 764 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Khắc sâu và nâng cao kiến thức cho HS về chất, nguyên tử - HS bớc đầu biết tách chất ra khỏi hỗn hợp, biết nhận ra chất dựa vào tính chất của chất - Nắm đợc cấu tạo nguyên

Trang 1

Giáo án bồi dỡng

Môn: Hóa học lớp 8Buổi 1

Ngày soạn: 8/10/2014

Chương I: Chất- Nguyờn tử- Phõn tử

A Mục tiêu:

- Khắc sâu và nâng cao kiến thức cho HS về chất, nguyên tử

- HS bớc đầu biết tách chất ra khỏi hỗn hợp, biết nhận ra chất dựa vào tính chất của chất

- Nắm đợc cấu tạo nguyên tử, trong nguyên tử số hạt p = số hạt e, khối lợng nguyên tử bằng tổng khối lợng hạt p và hạt n

- Làm đợc một số bài tập về chất và nguyên tử

B Chuẩn bị: GV chuẩn bị một số bài tập về chất và cấu tạo

b Làm thế nào để loại khí cacbonic ra khỏi hỗn hợp khí oxi lẫn khí cacbonic?

TL:

a Cho nớc vôi trong vào 2 lọ, lọ nào thấy nớc vôi trong bị vẩn

đục là lọ khí cacbonic, không có hiện tợng gì là lọ khí oxi

b Dựa vào hiện tợng thí nghiệm trên ta tách đợc khí cacbonic

ra khỏi hỗn hợp bằng cách cho hỗn hợp vào nớc vôI trong, khí cacbonic bị giữ lại, khí thoát ra ngoài là oxi

Bài 2: Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học:

A Tính dẫn điện

B Tính dẻo

C Cháy trong khi oxi sinh ra khí cacbonic và nớc

D Bay hơi ở 1000C

Bài 3: Có 3 lọ đựng 3 chất lỏng không màu là nớc đờng, nớc

muối, nớc tinh khiết Nêu cách tiến hành thí nghiệm để nhận ra mỗi chất đựng trong mỗi lọ

TL: Đun nóng 3 ống nghiệm trên ngọn lửa đền cồn, ống không

để lại dấu vết gì là ống đựng nớc cất, ống nào đựng chất có màu trắng là ống muối, ống còn lại đựng chất có màu đen là đ-ờng

Bài 4: Trộn 100 ml nớc cất có khối lợng riêng d = 1g/ml với 100 ml

Trang 2

cồn có khối lợng riêng d = 0,798 g/ml thu đợc hỗn hợp có thể tích

Bài 5: Có 4 hỗn hợp sau:

a Hỗn hợp đất sét trộn nớc

b Hỗn hợp đờng tan trong nớc

c Hỗn hợp dầu hỏa với nớc

d Hỗn hợp bột sắt lẫn cát

Có thể tách mỗi hỗn hợp thành các phần riêng biệt bằng cách nàotrong số các phơng pháp sau: lọc, cô cạn, dùng phễu chiết, dùng nam châm, dùng phép lắng, gạn?

Bài 6: Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử một nguyên tố là 13 Số

hạt mang điện gấp 1,6 lần số hạt không mang điện

Bài 7: Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử là 28 Trong đó số hạt

không mang điện xấp xỉ bằng 35% tổng số hạt Tính số hạt mỗi loại?

Giải:

Theo bài ra: p + n + e = 28

n = 35% 28 = 10 hạt

p + e = 28- 10 = 18 hạt → Số p = số e = 9 hạt

Trang 3

Bài 8: Trong nguyên tử số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 12 Số hạt không mang điện chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử Tính khối lợng nguyên tử

Bài 9: Khối lợng của nguyên tử oxi tính ra gam là:

Đơn chất là gì? đơn chất chia ra làm mấy loại? Cho VD

Bài 1: Hãy nêu 5 VD phân tử cũng là nguyên tử

TL: Kim loại, phi kim rắn

Bài 2: Hãy nêu 3 cặp nguyên tử, phân tử trong đó mỗi cặp đều tạo ra từ 1 nguyên tố hóa học

Trang 4

Hỏi trong phân tử có bao nhiêu nguyên tử oxi?

Giải: Gọi số nguyên tử oxi trong hợp chất là x

Theo bài ra:

a.Tính NTK, cho biết tên và KHHH của nguyên tố Y

b Tính PTK của hợp chất? Phân tử hợp chất nặng bằng nguyên

b Xác định CTHH của hợp chất X?

Bài 10: Trong một phân tử sắt oxit có 2 loại nguyên tử là Fe và

O Tính số nguyên tử mỗi loại biết PTK h/c = 160

Trang 5

Ngµy so¹n: 4/11/2014

Mol vµ c¸c c«ng thøc tÝnh to¸n A.Lý thuyÕt

Mol lµ g×? Mol nguyªn tö, mol ph©n tö

Khèi lîng mol? Ký hiÖu, c¸ch tÝnh

V

N

pt sont,

(3)Chó ý:

72 ,

Trang 6

§¸p sè: 13,2 g, 25,6 g

Bµi 8: Mét hçn hîp gåm 2 khÝ N2 vµ O2 cã thÓ tÝch lµ 3,36 lit, cã khèi lîng lµ

4,6 g TÝnh khèi lîng mçi chÊt cã trong hçn hîp

Buæi 4:

Ngµy so¹n: 24/11/2014

TÝNH THEO CTHH

D¹ng 1: TÝnh khèi lîng nguyªn tè trong mét lîng hîp chÊt

Bµi 1: TÝnh khèi l¬ng S trong 3,2 g SO3

mS = 32

80

2 , 3

x = 1,28 gBµi 2: TÝnh khèi lîng Fe trong 32 g Fe2O3

Trang 7

b, Cách 1: mNa = 2 23

106

8 , 31

Cách 3: Cứ 106 g Na2CO3 46 g Na 31,8 g Na2CO3 x

x =

106

46 8 ,

31 x

= 13,8 gBài 2: Oxit nào giàu oxi nhất?

= 0,8 molTrong công thức Na2CO3: nNa2CO3 =

2

1

nNa = 0,4 mol mNa2CO3 = 0,4 106 = 42,4 g

Bài 4: Tính khối lợng Fe2(SO4)3 cần lấy để khối lợng oxi trong đó bằng 38,4 g

Giải:

nO =

16

4 , 38

= 2,4 mol Trong công thức Fe2(SO4)3 : nFe2(SO4)3 =

12

1

nO = 0,2 mol mFe2(SO4)3 = 0,2 400 = 80 g

Bài 4: Tính khối lợng Al2 (SO4)3 cần phải lấy để khối lợng nguyên

tố oxi trong đó bằng khối lợng nguyên tố oxi có trong 3,2 mol hỗnhợp khí X gồm SO2 và SO3

Biết tỷ khối của hỗn hợp X so với H2 bằng 37

Giải:

Trang 8

MhhX = 37.2 = 74 g

Gọi x là số mol của khí SO2

y SO3

74

Mặt #: x + y = 3,2

Ta có hệ PT x + y = 3,2

5x = 3y

Giải ra ta đợc x= 1,2 y = 2

nO (trong hh) = 2nSO2 + 3nSO3 = 2.1,2 + 3.2 = 8,4 mol

nAl2(SO4)3 =

12

1

nO = 0,7 molmAl2(SO4)3 = 0,7 342 = 239,4 g

Bài 5: Tính khối lợng H3PO4 cần lấy để khối lợng H trong đó bằngkhối lợng H có trong 17,92 lit hỗn hợp khí A gồm NH3 và H2S Biết

tỷ khối của hỗn hợp này so với H2 là 9,35

Trang 9

Dạng 3: Lập CTHH của hợp chất

TH1: Biết % khối lợng của nguyên tố và Mhc

Các bớc tiến hành: - Tính khối lợng của mỗi nguyên tố trong 1 molhợp chất

- Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong

Suy ra CTHH của hợp chất là: C3H8O3

TH2: Biết % về khối lợng của nguyên tố hoặc tỉ lệ khối lợng các nguyên tố trong hợp chất

Các bớc tiến hành: - Gọi CTHH ở dạng tổng quát là AxByOz

- Tìm tỉ lệ số nguyên tử của từng nguyên tố trong hợp chất

x: y: z =

MC

C MB

B MA

A %

:

% :

%

Hoặc x: y: z =

MC

mC MB

mB MA

mA

: :

- Đa x: y:z về tỉ lệ đơn giản nhất ta đợc CTHH

3

= 1:1 Vậy CTHH của hợp chất là CO

Bài 2: Phân tích một hợp chất A ngời ta nhận đợc % về khối lợng của K là 45,35%; N là 16,45% còn lại là O

45 , 16 : 39

95 , 45

= 1,178: 1,175: 2,35 = 1:1:2

Trang 10

VËy CTHH cña hîp chÊt lµ KNO2

Bµi 3: Ph©n tÝch mét hîp chÊt ngêi ta thÊy cã thµnh phÇn khèi îng lµ 85,7% C vµ 13,4 % H BiÕt tØ khèi cña khÝ nµy so víi H2 lµ 28

x = 1,2 g

mH = 2

18

7 , 2

x = 0,3 g

Trang 11

44 , 13

x = 19,2 g

4 , 22

72 , 6

x = 3,6 g

mO = 22,8 –(19,2 + 3,6) = 0

Gäi CTPT cña hîp chÊt lµ CxSy

Ta cã tØ lÖ sè nguyªn tö cña mçi nguyªn tè x : y = 0,3 : 0,6 = 1 :2

04 , 5

x = 2,7 g

mH = 2

18

4 , 5

x = 0,6 g

mO = 4,5 –(2,7 + 0,6) = 1,2 g

Gäi CTPT cña hîp chÊt lµ CxHyOz

x : y : z = 0,225 : 0,6 : 0,075 = 3 : 8 : 1

VËy CTPT cña hîp chÊt lµ C3H8O

Bµi 3: Ph©n tÝch mét hîp chÊt ngêi ta thÊy cã thµnh phÇn khèi îng lµ 85,7% C vµ 13,4 % H BiÕt tØ khèi cña khÝ nµy so víi H2 lµ 28

l-Gi¶i:

Trang 12

mC = 1322,44,4 12 = 7,2 g

mH =

18

8 , 10

- Tính số mol của chất đã cho

- Dựa vào PTHH, dựa vào số mol của chất đã cho tính số mol củachất cần tính

- Đổi ra khối lợng hoặc thể tích theo yêu cầu

B Bài tập

Dạng 1: Cho 1 chất tham gia hoặc 1 chất tạo thành

Bài 1: Đốt cháy 2,4 g Mg bằng O2 Tính thể tích oxi (đktc) cần dùng

Bài 2: Đốt cháy sắt trong bình đựng 8,96 lit O2 (đktc)

Tính khối lợng oxit sắt từ tạo thành

Giải:

3 Fe + 2O2 → Fe3O4

Trang 13

Bµi 3: §èt ch¸y 5,4 g nh«m trong kh«ng khÝ

c TÝnh khèi lîng nh«m sunfat t¹o thµnh

d §èt ch¸y hoµn toµn H2 trªn trong kh«ng khÝ TÝnh thÓ tÝch kh«ng khÝ cÇn dïng biÕt VO2 = 1/5 Vkk

§S: mFe2O3 = 32 g

Trang 14

9 , 5

= 5,9 : 2,94 = 2:1CTHH đơn giản nhất của A là H2S

- Tỉ lệ nào lớn hơn thì chất đó d, chất kia hết

Tính các chất còn lại theo chất hết

B Bài tập

Bài 1: Đốt cháy 8,96 lit CO (đktc) trong bình đựng 6,72 lit

Trang 15

O2(đktc) Sau phản ứng thu đợc những chất nào? Với thể tích là bao nhiêu?

<

1

3 , 0

Theo PT: nCO2 = nCO = 0,2 mol → mCO2 = 0,2.44 = 8,8 g

Bài 2: Cho 8,1 g Al vào 58,8 g H2SO4 thu đợc nhôm sufat và khí hidro

a Viết PTHH

b Chất nào còn d? Bao nhiêu g?

c Tính khối lợng của nhôm sunfat và thể tích khí hidro thu

<

3

6 , 0

b Chất nào còn d sau phản ứng? Với khối lợng là bao nhiêu?

c Tính khối lợng của sản phẩm tạo thành

Giải:

a PTHH 4P + 5 O2 → 2P2O5

Trang 16

4

4 , 0

<

5

7 , 0

Bài 5: Cho 5,4 g Al tác dụng với 29,2 g HCl

a Viết PTHH

b Tính khối lợng AlCl3 tạo thành theo 2 cách

c Đốt cháy hoàn toàn lợng H2 trên trong không khí

Tính Vkk cần dùng biết VO2 = 1/5Vkk

Bài 6: Cho 4 g Ca tác dụng với dd chứa 3,65 g HCl

a Chất nào còn d sau phản ứng? Khối lợng là bao nhiêu?

b Tính VH2(đktc) ?

c Dẫn toàn bộ H2 trên qua 8,1 g ZnO nung nóng

Tính khối lợng của chất rắn thu đợc sau phản ứng?

ĐS: a 2 g Ca 1,12 lit H2

m rắn = mZn + mZnO = 7,3 g

Bài 7: Đốt cháy 13 g Zn trong 4,48 lit O2 (đktc) thu đợc kẽm oxit

a Viết PTHH

b Chất nào còn d sau phản ứng? Với khối lợng là bao nhiêu?

c Tính mZnO theo 2 cách

d Tính Vkk (đktc) cần dùng cho phản ứng trên biết VO2 = 1/5Vkk

ĐS: 3,2 g O2 d

16,2 g ZnO 11,2 lit kk

Buổi 8:

Trang 17

Ngày soạn: 6/2/2015

Tên chuyên đề:

Dạng toán hỗn hợp

A Lý thuyết: Để giải dạng bài tập hỗn hợp ta đặt ẩn, sau đó

dựa vào các dữ liệu trong bài để lập hệ phơng trình

B Bài tập:

Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,6 g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg cần vừa đủ 8,96 lit O2(đktc)

a Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b Tính khối lợng của các oxit sinh ra sau phản ứng

Trang 18

a Viết các PTHH

b Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

ĐS: 17,65%Mg; 82,35%Fe

Bài 5: Cho 13 g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Zn tan hết trong HCl

a.Nếu tổng số mol 3 kim loại trong A là 0,3 mol, tỉ lệ số mol giữa Fe và Mg là 1:1

Tính % khối lợng mỗi kim loại trong A

b.Dẫn toàn bộ H2 qua 80 g CuO nung nóng Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng

Trang 19

Lợng lý thuyết là lợng tính theo phơng trình còn lợng thực tế là ợng đã thu đợc

l- Nếu dựa vào chất tham gia

Hp = x100 %

bd pu

Khi đề bài cho cả 2 chất tham gia phản ứng thì ta dựa vào chất

Trang 20

một thời gian có 6,72 lit H2 thoát ra (đktc) Tính % về khối lợng thanh nhôm đã tham gia phản ứng

%Alp = 165,,42 100% = 33,3%

Bài 3: Cho PTPƯ sau: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

Tính lợng Fe thu đợc khi cho 32 g Fe2O3 tham gia phản ứng biết

mFe = 0,4 56 = 22,4 g

mFe (tt) =

100

75 4 , 22

= 16,8 gBài 4: Ch PTPƯ sau

N2 + H2 → NH3

a.Lập PTHH

b Để điều chế đợc 336 lit NH3(đktc) thì phải dùng một lợng N2

và H2 là bao nhiêu biết Hp = 20%

= 75 molTheo PT: nN2 =

VN2 = 37,5 22,4 = 840 lit

VH2 = 112,5 22,4 = 2520 lit

Bài 5: Để điều chế đợc 16,8 g Fe thì phải cho bao nhiêu lit

H2(đktc) khử bao nhiêu g Fe3O4 biết Hp = 75 %

ĐS: 12 lit H2

30,9 gFe3O4

Bài 6: Đốt 16 lit CO (đktc) trong bình đựng 6 lit O2 (đktc) Sau

Trang 21

19 lit hçn hîp khÝ TÝnh hiÖu suÊt ph¶n øng

2 2 1 1

+ +

+ +

n n

M n M n

Hay MhhA =

2 1

2 2 1 1

+ +

+ +

V V

M V M V

= 25,845

Trang 22

VCO2 = 0,5 22,4 = 11,2 lit

Bµi 3: Hçn hîp A gåm 2 khÝ CO2 vµ H2S cã thÓ tÝch (®ktc) lµ 15,68 lit BiÕt tû khèi cña hçn hîp A so víi H2 lµ 19,14

a.TÝnh % vÒ thÓ tÝch mçi khÝ trong hçn hîp A

b TÝnh % vÒ khèi lîng mçi khÝ trong hçn hîp A

Trang 23

H2 lµ 23

a.TÝnh % thÓ tÝch mçi khÝ trong hçn hîp X

b.TÝnh % khèi lîng mçi khÝ trong hçn hîp X

§S: %VC4H8 = 75%

%VCH4 = 25%

%mC4H8 = 91,3 % % mCH4 = 8,7%

Bµi 6: Khèi lîng cña 11,2 lit hçn hîp khÝ A gåm SO2 vµ SO3 (®ktc)

lµ 38,4 g

a.TÝnh tû khèi cña A so víi H2

b TÝnh thÓ tÝch mçi khÝ cã trong 4 lit hç hîp A

c TÝnh % khèi lîng mçi chÊt cã trong hçn hîp A

= 38,4b.ThÓ tÝch mçi khÝ cã trong 11,2 lit hçn hîp A lµ:

VSO2 = 0,1 22,4 = 2,24 lit

VSO3 = 0,4 22,4 = 8,96 lit

ThÓ tÝch mçi khÝ cã trong 4 lit h«n hîp A lµ:

VSO2 = 411.2,,224 = 0,8 lit ; VSO3 = 411.8,,962 = 3,2 lit

b.Khèi lîng mçi chÊt cã trong 38,4 g hçn hîp A lµ:

mSO2 = 0,1 64 = 6,4 g

Trang 24

% SO2 = 386,,44 100% = 16,67%

% SO3 = 83,33%

Bài 7: Khối lợng của 3,36 lit khí A gồm CO và CO2 (đktc) là 5 ga.Tính tỉ khối của A so với H2

b Tính thể tích mỗi khí có trong 3 lit hôn hợp A

c Tính % về khối lợng của mỗi chất có trong hỗn hợp A

ĐS: dX/H2 =

3 50

VCO = 2 lit; VCO2 = 1 lit

%CO = 56%; %CO2 = 44%

Buổi 11: Dạng bài tập xác định chất qua PTHH

A.Lý thuyết

Các bớc tiến hành: - Gọi chất cần xác định ở dạng tổng quát

- Viết PTHH

- Tính số mol chất đã cho

- Dựa vào PT tính số mol của chất cần xác định

Bài 2: Hòa tan 13 g một kim loại (II) bằng dd HCl Cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 27,2 g muối khan Xác định CTHH của kim loại

đã dùng

Giải:

Gọi kim loại (II) là A ta có PT

Trang 25

A

Giải ra ta đợc A = 65 g Vậy A là kim loại Zn

Bài 3: Cho 1,68 g một kim loại (II) tác dụng với m g dd HCl vừa đủ.Sau phản ứng thu đợc dd có khối lợng là m + 1,54 g

ĐS: X là Zn; Y là FeBài 5: Hòa tan hoàn toàn 5,6 g kim loại R (II) vào dd HCl Sau phản ứng thu đợc 2,24 lit H2(đktc)

a Viết PTHH

b Xác định tên R

ĐS: R là FeBài 6: Khi oxi hóa 2 g một nguyên tố X (IV) bằng O2 ta thu đợc 2,54 g oxit

a Viết PTHH

b Xác định tên của X?

ĐS: X là thiếc (Sn) 118,5 gBài 7: Cho 6,4 g oxit một kim loại (III) phản ứng vừa đủ với 8,76 g HCl tạo thành hợp chất clorua của kim loại và nớc

Hãy xác định công thức oxit kim loại đó

nHCl = 0,04 mol

Trang 26

Là kim loại nên sẽ có hóa trị bằng I,II,II Sau đó sẽ kẻ bảng biện luận khối lợng mol của kim loại theo hóa trị

Bài 8: Cho 1,8 g một kim loại A tan hết trong dd HCl d sau phản ứng thu đợc 2,24 lit H2 (đktc) Xác định A?

Vậy kim loại đó là Al

Bài 9: Đốt cháy 4,8 g kim loại A trong 2,24 lit O2 Xác định A?

ĐS: A là MgBài 10: Cho 3,78 g một kim loại R cha rõ hóa trị vào dd HCl d thu

đợc 4,704 lit H2(đktc) Xác định R

ĐS: R là AlBài 11:

1.Đốt cháy hoàn toàn 13 g kim loại B trong không khí thu đợc 16,2 g B2Om Xác định tên của B?

2 Hòa tan ag Al và b g Zn vào dd H2SO4 d thu đợc những thể tích H2 bằng nhau Tính tỷ lệ a:b

3 Đốt cháy 1 g đơn chất R cần lợng vừa đủ O2 là 0,7 lit (đktc)Hãy xác định tên của R?

+ → B = 32,3 m

Trang 27

hh kim lo¹i hÕtAxit d

Trang 28

a.Chứng minh rằng trong dd vẫn còn d axit

b.Dẫn toàn bộ khí B qua 32 g CuO nung nóng thu đợc chất rắn

K có khối lợng 27,2 g Tính % các chất trong K

= 0,23 molnHCl = 0,4 mol ; nH2SO4 = 0,8 mol

b.PTHH

H2 + CuO → Cu + H2OnCuO = 0,4 mol

Gọi x là số mol CuO p → nCuO d = 0,4-x

Theo PT: nCu = nCuO = x mol

Trang 29

Theo bài ra ta có: 64 x + 80 ( 0,4-x) = 27,2

Giải ra ta đợc x = 0,3 mol

mCu = 0,3 64 = 19,2 g ; mCuO = 8g

% Cu = 70,6 %; % CuO = 29,4 %

Bài 3: Cho 8 g hỗn hợp Mg và Fe vào dd X chứa 2,19 g HCl và 8,82

g H2SO4 Khí sinh ra đợc dẫn qua ống sứ chứa 12 g CuO nung nóng thu đợc chất rắn Y Tính khối lợng chất rắn Y và % khối l-ợng các chất trong Y

Vậy CuO phải d, chất rắn sau phản ứng ngoài Cu còn có CuO d

Gọi x là số mol CuO p → nCuO d = 0,15-x

Theo PT: nCu = nCuO(p) = x mol

Trang 30

Gọi x là số mol CuO p → nCuO d = 1-x

Theo PT: nCu = nCuO = x mol

= 0,6 mol

VH2 = 0,6 22,4 = 13,44 lit; mZn = 0,6 65 = 39 g

Bài 3: Nhiệt phân 9,4 g Cu(NO3)2 theo phơng trình

2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

Sau một thời gian thu đợc 7,24 g chất rắn

= 0,05 mol

Gọi x là số mol Cu(NO3)2 phản ứng → n Cu(NO3)2 d = 0,05-x

Theo bài ra: 80 x + 188 ( 0,05-x) = 7,24

Trang 31

phẩm có ở những thời điểm khác nhau Biết số mol H2 và Fe2O3

ban đầu đợc lấy đúng tỷ lệ theo PTHH

Các thời

điểm

Số molChất tham gia Sản phẩm

Trang 32

Fe3O4 + 4CO → 3Fe +4CO2

Lîng c¸c chÊt trong b×nh t¹i mét sè thêi ®iÓm cho trong b¶ng sau:

Trang 33

Phần 1: Nung nóng rồi cho khí CO đi qua thu đợc 11,2 gam FePhần 2: Ngâm trong dd HCl d thấy tạo ra 2,24 lit H2 (đktc)

Trang 34

0,1

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 (2)

0,1 0,1

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O(3)nFe = 0,2 mol; nH2 = 0,1 mol

Theo (2): nFe = nH2 = 0,1 mol

nFe ( phần 2) = nFe (phần 1)

nFe ( 1) = 0,2-0,1 = 0,1 mol

Theo (1): nFe (1) = 0,05 mol

Trong A: nFe = 0,1.2 = 0,2 mol; nFe2O3 = 0,05.2 = 0,1 mol

mFe = 0,2.56 = 11,2 g; mFe2O3 = 0,1.160 = 16 g

mA = 11,2 + 16 = 27,2 g

b % Fe = 41,2 %; % Fe2O3 = 58,8 %

Bài 2: Hỗn hợp A gồm Cu và CuO chia làm 2 phần bằng nhau

Phần 1: Oxi hóa hoàn toàn thu đợc 24 g CuO

Phần 2: Cho H2 đi qua hỗn hợp nung nóng thu đợc 3,6 g H2O

= 0,2 molTheo ( 2): nCuO = nH2O = 0,2 mol

nCuO (phần 1) = nCuO (phần 2) = 0,2 mol

Theo (1) = nCuO = 0,3-0,2 = 0,1 mol

nCu = nCuO(1) = 0,1 mol

mCu = 0,1.2.64 = 12,8 g; mCuO = 0,2.2.80 = 32 g

mA = 12,8 + 32 = 44,8 g

c.%Cu = 28,57% %CuO = 71,43%

Bài 3: Có một hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3, chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau

- Ngâm phần 1 trong dd HCl, phản ứng xong thu đợc 4,48 lit H2

- Cho một luồng H2 d đi qua phần 2 nung nóng thu đợc 33,6 g FeTính % theo khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp

Giải:

PTHH Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

Ngày đăng: 03/04/2018, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w