1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2018 MÔN HÓA FILE WORD VIOLET.VN + tặng kèm 50 đề có giải chi tiết

85 1,4K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,76 MB
File đính kèm de cac truong tren ca nuoc 2017.zip (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2018 MÔN HÓA FILE WORD VIOLET.VNtặng kèm 50 đề thi thử có giải chi tiếttài liệu ôn thi đại học môn hóa họctài liệu ôn thi đại học môn hóa năm 2012tài liệu ôn thi đại học môn hóa haytài liệu ôn thi đại học môn hóa 2012tài liệu ôn thi đại học môn hóa 2013tài liệu ôn thi đại học môn hóa năm 2013tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn hóa 12tài liệu ôn thi đại học môn hoá họctài liệu ôn thi đại học môn hóa vô cơtai lieu on thi dai hoc mon hoa

Trang 1

CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT

A CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT CHỦ ĐỀ 1 ESTE: CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP 1.1 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

1.5 Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A.C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C.CH3COOCH3 D.HCOOC2H5

1.6 Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B.metyl propionate C metyl axetat D.propyl axetat

1.7.Este Etyl axetat có công thức là:

A CH3CH2OH B.CH3COOH C.CH3COOC2H5 D.CH3CHO

1.8 Este etyl fomat có công thức là:

A CH3COOCH3 B.HCOOC2H5 C.HCOOCH=CH2 D.HCOOCH3

1.9 Este vinyl axetat có công thức là:

A.CH3COOCH3 B.CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D.HCOOCH3

1.10 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3

1.11 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C3H7COOCH3 D C2H5COOCH3

1.12.Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy

đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây?

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

1.15 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ ddịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D.C2H5COONa và CH3OH

1.16 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

1.17 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH2=COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

1.18 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

là:

A C2H3COOC2H5 B.CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

1.19.Một este có công thức phân tử là C 4H6O2, khi thủy phân trong môi trườna axit thu đượcaxetandehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

1

Trang 2

C CH3COO-CH=CH2D CH2=CH-COO-CH3

1.20.Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 ( có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A.metyl propionate B propyl fomat C ancol etylic D.etyl axetat

1.21 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X

là:

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

1.22 Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat Công thức cấu

tạo của X là:

A CH3COOC2H5 B.HCOOCH3 C.CH3COOCH3 D.C2H5COOCH3

1.23 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thugọn của X là:

A.HCOOC2H5 B.HO-C2H4-CHO C.CH3COOCH3 D.C2H5COOH

1.24.( Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH ( đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là:

C CH3COONa và CH3OH D CH3ONa và HCOONa

1.25.Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Zcó công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B.CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 D.HCOOC3H7

1.26 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Hidrat hóa C Crackinh D.sự lên men

1.27 Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo ra 2 muối

1.28 Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham giaphản ứng tráng gương là

A propyl fomat B etyl axetat C isopropyl fomat D metyl propionate

1.29.Thủy phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng

gương Công thức của X là:

A CH3COO=CH2 B.HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D.CH2=CHCOOCH3

1.30 Chất nào sau đây tác dụng với cả ddịch NaOH, dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3?

A.CH3COOCH=CH2 B.CH2=CHCOOH C.HCOOCH=CH2 D.CH2=CHCOOCH3

1.31.khẳng định nào sau đây là đúng về tính chất vật lý của este?

A Este thường nặng hơn nước, không hòa tan được chất béo

B Este thường nặng hơn nước, không hòa tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ

C Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước

D Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước

CHỦ ĐỀ 3 ESTE: ĐIỀU CHẾ

1.32.Propyl fomat được điều chế từ:

A axit fomic và ancol metylic B.axit fomic và ancol propylic

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

1.33 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ lần lượt là:

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

1.34 Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic

A.C2H5OH B.HO-CH2-CH2-OH C.C2H2 D.C6H5OH

1.35 cho chuỗi biến hóa sau: C2H2 X → Y → Z → CH3COOC2H5 Các chất X,Y, Z lần lượt là

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B.CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Trang 3

1.36.Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là:

A Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngưng tụ

C Phản ứng este hóa C Phản ứng kết hợp

1.37.Từ metan điều chế metyl fomat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng

1.38 Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa là

A Thực hiện trong môi trường kiềm

B Dùng H2SO4 đặc làm xúc tác

C Lấy dư 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làmchất xúc tác

D Thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ

CHỦ ĐỀ 4 LIPIT-CHẤT BÉO

1.39 Chất béo là Trieste của axit béo với

1.40 khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:

A.phenol B glixerol C.ancol đơn chức D.este đơn chức

1.41 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

1.42 cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại Trieste tối

đa tạo ra là

1.43 khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

1.44.khi xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

1.45 khi xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

1.46 khi thủy phân tristerin trong môi trường axit thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

1.47 Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

A hidro hóa (Ni, t0) B cô cạn ở nhiệt độ cao

1.48 Dãy các axit béo là

A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit axetic

C axit fomic, axit axetic, axit stearic D axit panmitic, axit stearic, axit oleic

1.49.phát biểu nào sau đây không chính xác

A Khi hidro hóa chất béo lỏng thu được chất béo rắn

B Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng

C Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu

D khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit

1.50 cho các phát biểu sau:

a) chất béo là Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức, mạch cacbon dài không phânnhánh

b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit…

c) Chất béo là các chất lỏng

3

Trang 4

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng vàđược gọi là dầu

e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

f) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

Những phát biểu đúng là

1.51 Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?

A (C17H31COO)3C3H5 B (C6H5COO)3C3H5

C (C16H33COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

1.52 Khi thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

1.53 Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

A Lipit là Trieste của glixerol với các axit béo

B Axit béo là các monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng

thuận nghịch

D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung

dịch NaOH hoặc KOH

1.54 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là Trieste của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

có từ 12 đến 24 nguyên tử C

1.55 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm

D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

1.56 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được

A glixerol và axit béo B glixerol và muối của axit béo

C glixerol và axit monocacboxylic D.ancol và axit béo

1.57 TRong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành những chất nào sau đây?

A NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O C CO2, H2O D NH3, H2O

1.58 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat

1.59 Dầu mỡ trong tự nhiên có thành phần chính là

A este của axiit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo

C các triglixerit D este của ancol với các axit béo

CHỦ ĐỀ 5 XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP 1.60 Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?

C Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo D Đehidro hóa mỡ tự nhiên

1.61 Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

A Chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo

C Sản phẩm của công nghệ hóa dầu

D Có nguồn gốc từ động hoặc thực vật

1.62 Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

Trang 5

CHỦ ĐỀ 6 MỐI LIÊN HỆ GIỮA HIDROCACBON VÀ MỘT SỐ DẪN XUẤT

1.63 Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối vànước Chất X thuộc loại:

1.64 Cho dãy các chất HCHO, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trongdãy tham gia phản ứng tráng gương là

1.69 Cho sơ đồ phản ứng C3H6O2 → X → Y→ C2H2 X, Y lần lượt

A CH3COONa, CH4 B CH4, CH3COOH C HCOONa, CH4 D CH3COONa, C2H4

1.70 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN CHỦ ĐỀ 7: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO ESTE TỪ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

1.71 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36% khối lượng Số

đồng phân cấu tạo của X là:

1.72 Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của X là:

A.CH3COOC2H5 B.CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.C2H5COOC2H5

1.73 Este Y điều chế từ ancol etylic có tỉ khối hơi so với không khí là 3,03 Công thức của Y là:

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

1.74 Este Z điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75 Công thức của Z là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

CHỦ ĐỀ 8 PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY 1.75 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử estelà:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

1.76 đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại este

C Hai chức, no D Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức

1.77 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.Tên gọi của este là:

A propyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat D Metyl fomat

1.78 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tửcủa este là:

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

1.79 Đốt cháy este no, đơn chúc X phải dùng 0,35 mol O2 thu được 0,3 mol CO2 CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

5

Trang 6

1.80, Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gamnước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

1.81 Đót cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào

bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam, số mol của CO2 và H2O sinh ralần lượt là:

A 0,1 và 0,1 mol B 0,1 và 0,01 mol C 0,01 và 0, 1 mol D 0,01 và 0,01 mol

1.82 Đốt cháy hoàn toàn m mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một

liên kết đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Giá trị của m là:

1.83 Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0 gameste X cần dùng dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

1.84 Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn

vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ratương ứng là:

1.85 Đốt cháy hoàn toàn 0, 1 mol este X rồi dẫn cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kếttủa Công thức phân tử của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

1.86 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần bao nhiêu lít khí

oxi (đktc)?

A 2,24 lít B 1,12 lít C 5,60 lít D 3,36 lít

CHỦ ĐỀ 9 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN 1.87 Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và

Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

1.88 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chấthữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối so với H2 bằng 23 Tên của X là:

A etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionate D Propyl fomat

1.89 Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối

CH3COONa thu được là:

1.90 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3

gam rượu etylic Công thức của este là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOC H3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

1.91 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là:

A etyl axetat B Propyl fomat C Metyl axetat D Metyl fomat

1.92 Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dugn dịchNaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

1.93 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa

đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V là:

1.94 Đun nóng 8,8 gam etyl axetat với 200 ml dung dich NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 B 8,56 C 8,2 D 10,4

1.95 thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3 M

(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

Trang 7

A Etyl fomat B etyl axetat C etyl propionate D propyl axetat

1.96 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3

gam ancol etylic Công thức của este là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

1.97 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol nước nếu cho 0,1 mol X tácdụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C.HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

1.98 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M vừa đủ

thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl propionate C etyl axetat D propyl axetat

CHỦ ĐỀ 10 PHẢN ỨNG ESTE HÓA 1.99 Thực hiện phản ứng este hóa m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là

Trang 8

A.nhóm chức axit B.nhóm chức xeton C.nhóm chức ancol D.nhóm chức anđehit

2.2 Chất thuộc loại đísaccarit là:

A.glucozơ B.saccarozơ C.xenlulozơ D.fructozơ

2.3 Hai chất đồng phân của nhau là

A.glucozơ và mantozơ B.Fructozơ và glucozơ

C.Fructozơ và mantozơ D.Saccarozơ và glucozơ

2.4 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

A.C2H5OH B.CH3COOH C.HCOOH D.CH3CHO

2.5 saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam

D phản ứng thủy phân trong môi trường axit

2.6 cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X →Y → CH3COOH Hai chất X,Y lần lượt là

A.CH3CHO và CH3CH2OH B.CH3CH2OH và CH3CHO

C.CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D.CH3CH2OH và CH2=CH2

2.7 Chất phản ứng tráng gương là:

A.xenlulozơ B.tinh bột C frutozo D.saccarozơ

2.8 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

A.C6H12O6(glucozơ) B.CH3COOH C.HCHO D.HCOOH

2.9 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A.glucozơ, glixerol, ancol etylic B.Glucozơ, anđehit fomic, natri axetat

C.glucozơ, glixerol, axit axetic D.Glucozơ, glixerol, natri axetat.

2.10 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B.AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D.kim loại Na.

2.11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A.saccarozơ B.glucozơ C.fructozơ D.mantozơ

2.12 Cho sơ đồ chuyên hóa: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A.ancol etylic, anđehit axetic B.glucozơ và ancol etylic.

C.glucozơ, etyl axetat D.Glucozơ, andehit axetic.

2.13 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A.hòa tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gương D.thủy phân

2.14 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A.protein B.saccarozơ C.tinh bột D.xenlulozơ

2.15 Cho dãy các chất; glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất tác dụng được với

2.17 Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A.Cu(OH)2 B.dung dịch brom C.[Ag(NH3)2]NO3 D.Na

2.18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A.3 B.5 C.1 D.4

2.19 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ.

Số lượng dung dịch có thể tham gia phản úng tráng là

A.3 B.4 C.5 D.2

Trang 9

2.20 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được sản phẩm là

A.ancol etylic B.glucozơ và saccarozơ

C glucozơ D Fructozơ

2.21 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A.[C6H7O2(OH)3]n B.[C6H8O2(OH)3]n C.[C6H7O3(OH)3]n D.[C6H5O2(OH)3]n

2.22 Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C.Tinh bột , xenlulozơ, saccarozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

2.23 Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cỏ có công thức là

A.Cn(H2O)m B.CnH2O C.CxHyOz D.R(OH)x(CHO)y

2.24 glucozơ là một hợp chất

A đa chức B Monosaccarit C Đisaccarit D Đơn chức

2.25 saccarozơ và mantozơ là

A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng phân D Polisaccarit

2.26 tinh bột và xenlulozơ là

A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng đẳng D Polisaccarit

2.27 glucozơ và fructozơ là

A điscacarit B Đồng đẳng C Anđehit và xeton D Đồng phân

2.28 để chứng minh glucozơ có nhóm anđehit Có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các

phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm anđehit của glucozơ ?

A oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2

C lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to

2.29 glucozơ và fructozơ

A đều tạo được dung dịch màu xanh lam B đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C là hai dạng thù hình của một chất D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

2.30 những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức

A phẩn ứng tráng gương và phẩn ứng cho màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C phản ứng tạo phức vói Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu

D phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

2.31 nững phản ứng hóa học chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl

A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B phản ứng tráng gương và phẩn ứng lên men rượu

C phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu

D phản ứng lên men rượu và phẩn ứng thủy phân

2.32 phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử ?

A.phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu

D phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.

2.33 phát biểu không đúng là

A dung dịch frutozo hòa tan được Cu(OH)2

B thủy phân (xúc tác H+ , to) saccarozo cũng như mantozo chỉ cho cùng một mốnaccarit

C sản phẩm thủy phân xenlulozo (xúc tác H+ , to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

2.34 glucozơ tác dụng được với:

A H2 (Ni, to); Cu(OH)2; AgNO3/NH3; H2O(H+ , to)

B H2 (Ni, to); Cu(OH)2; AgNO3/NH3; (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, to)

C H2 (Ni, to); Cu(OH)2; AgNO3/NH3; NaOH

D H2 (Ni, to); Cu(OH)2; AgNO3/NH3; Na2CO3

9

Trang 10

2.35 nhận định sai là

A phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

C phân biệt scaccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2

D phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

2.36 ba ống nghiệm không nhãn, chức riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt 3

dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A dung dich iot B Dung dịch axit

C dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na

2.37 nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, long trắng trứng và ancol etylic có thể chỉ dùng một

thuốc thử là

A HNO3 B Cu(OH)2/OH-, to C AgNO3/NH3 D Dung dịch brom

2.38 thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic (HCH=O),

glixerol là

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH-, to C Na D.H2

2.39 Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa Z dung dịch màu xanh lam kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nò trong các chất cho dưới đây?

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D Mantozơ

2.40 khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là1:1 chất này có thể lên men rượu Chất đó là

A axit axetic B glucozơ C saccarozơ D.fructozơ

2.41 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bộtX Y axit axetic X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, anđehit axetic B mantozo, glucozo

C glucozo, etyl axetat D glucozo, ancol etylic

2.42 Cho sơ đồ chuyển hóa glucozo X Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A C2H5OH và C2H4 B CH3CHO và C2H5OH

2.43 Các chất: glucozo (C6H12O6), fomandehit (HCH=O), axetandehit (CH3CHO), metyl fomat(HCOOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

2.44 Tinh bột, saccarozo và mantozo được phân biệt bằng:

A Cu(OH)2/OH-, t0 B AgNO3/NH3 C Dung dịch I2 D Na

2.45 Cho 3 dung dịch: glucozo, axitaxetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa

chất là:

C DD NaHCO3 và dung dịch AgNO3 D AgNO3/dung dịch NH3 và quỳ tím

2.46 Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozo và glixerol Để phân biệt 2 dung

dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:

A thủy phân trong dung dịch axit vô cơ lỏng

B cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương

C đun với dd axit vô cơ loãng, trung hòa bằng dd kiềm, thực hiện phản ứng tráng gương

D cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương

2.47 cho sơ đồ phản ứng: thuốc súng không khói  X  Y sobitol X,Y lần lượt là

A xenlulozo, glucozo B tinh bột, etanol C mantozo, etanol D saccarozo, etanol

2.48 dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A glucozo, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

B glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat

C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic

D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic

2.49 giữa glucozo và saccarozo có đặc điểm giống nhau:

Trang 11

A đều là đisaccaric

B đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc

C đều là hợp chất cacbohidrat

D đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch

2.50 tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

2.51 trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozo, ancol etylic Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ởnhiệt độ thường là

2.52 công thức nào sau đây là của xenlulozo?

A.[C6H7O2(OH)3]n B.[C6H8O2(OH)3]n C .[C6H7O3(OH)3]n D.[C6H5O2(OH)3]n

2.53 Khi nghiên cứu cacbohidrat X ta nhận thấy :

- X không tráng gương, có một đồng phân

- X thủy phân trong nước được 2 sản phẩm

Vậy X là

B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN 2.54 Lượng glucozo cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

2.55 Khử glucozo bằng hidro với hiệu suất 80% thì thu được 1,82 gam sobitol Khối lượng glucozo là

2.56 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozo thu được là

2.60 Cho m gam glucozo lên men thanh rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khi CO2 sinh

ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

2.61 Cho 50 ml dung dịch glucozo chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/lit) của dung dịch AgNO3 đã dùng là

2.62 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozo với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gambạc Nồng độ % của dung dịch glucozo là

2.63 Lên men 41,4 gam glucozo với hiệu suất 80 % , lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

2.64 Cho m gam glucozo lên men thanh ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được

120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60 % Giá trị m là

2.65 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối

đa thu được là

2.66 Từ 16,2 tấn xenlulozo người ta sản xuất được m tấn xenlulozo trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozo là 90 %) Giá trị của m là

11

Trang 12

A 26,73 B 33 C, 25,46 D 29,7

2.67 Glucozo lên men thành ancol etylic , toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75 % Khối lượng glucozo cần dùng là

2.68 Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozo và

lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm là

2.69 Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thủy phân 34,2 gam saccarozo rồi tiến hành phản

ứng tráng gương Tính lượng Ag tạo thành phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80 %

2.70 Từ 1 tấn tinh bột chứa 20 % tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg nếu hiệu suất của quá

trình là 80%?

2.71 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozo trong sợi bông là 48 600 000 u Vậy số gốc glucozo

có trong xenlulozo nêu trên là:

2.74 Cho 2,5 kg glucozo chứa 20 % tạp chất lên men thanh ancol etylic Tính thể tích rượu 40o thuđược, biết rượu nguyen chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình điều chế, rượu bị hao hụtmất 10 %

2.75 Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat từ

xenlulozo và axit nitric hiệu suất 90 % thì thể tích HNO3 96 % (D= 1,52 gam/ml) cần dùng là bao nhiêulít?

A 14,39 lít B 15 lít C 1,439 lít D 24,39 lít

2.76 Từ 1 kg mùn cưa có 40 % xenlulozo (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg glucozo

(hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90 %)

CHƯƠNG 3 AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN

A CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT CHỦ ĐỀ 1 AMIN : CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP 3.1 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

Trang 13

3.4 Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là

3.5 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzene có cùng CTPT C7H9N?

3.6 Anilin có công thức là

A C6H5OH B CH3OH C CH3COOH D C6H5NH2

3.7 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng CTPT C5H13N

3.8 Trong các tên gọi dưới đây tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?

A Metyletylamin B etylmetyl amin C Isopropan amin D Isopropyl amin

3.9 Trong các tên dưới đây tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2

A phenyl amnin B benzyl amin C phenyl metylaminD anilin

3.10 Trong các chất sau chất nào là amin bậc 2

A 2HN-[CH2]6-NH2 B CH3-CH(CH3)-NH2 C CH3-NH-CH3 D C6H5NH2

3.11 chất nào là amin bậc II

A phenyl amin B benzyl amin C anilin D Phenyl metyl amin

3.12 acol và amin nào sau đây cùng bậc?

A CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3 B (C2H5)NC2H5 và CH3CHOHCH3

C CH3NHC2H5 và C2H5OH D C2H5NH2 và CH3CHOHCH3

3.13 Etyl metyl amin có CTPT là

3.18 Dung dịch metyl amin trong nước làm

A quỳ tím không đổi màu B quỳ tím hóa xanh

C phenolphtalein hóa xanh D phenolphthalein không đổi màu

3.19 Cho dãy các chất C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2, chất trong dãy có lực bazo yếu nhất là

3.22 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

3.23 Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím

sang xanh?

A phenylamin B metylamin C axit axetic D phenol

3.24 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là?

A anilin B natri hidroxit C natri axetat D ammoniac

3.25 Dãy gồm các chất đều có thể làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metylamin, ammoniac B amoni clorua, metylamin, natri hidroxit

C anilin, amoniac, natri hidroxit D metylamin, amoniac, natri axetat

3.26 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái sang phải là:

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2 , NH3

C.C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3,CH3NH2, C6H5NH2

3.27 Anilin và phenol đều có phản ứng với:

13

Trang 14

3.28 Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu đỏ?

3.29 Chất nào sau đây không tác dụng với anilin

3.30 Dung dịch etylamin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây?

3.31 Khẳng định nào dưới đây là đúng”?

A Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm

B Amin nào cũng có tính bazo

C Anilin có tính bazo mạnh hơn NH3

D C6H5NH3Cl tác dụng nước Br tạo kết tủa trắng

3.32 Nguyên nhân chủ yếu làm cho etylamin có nhiệt độ sôi cao hơn so với butan?

A Etylamin có khối lượng phân tử thấp hơn

B Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hdro giữa các phân tử

C Etylamin có khả năng tạo ra liên kết hidro với các phân tử nước

D Etylamin có khối lượng phân tử cao hơn

3.33 Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin

A Tan vô hạn trong nước B Có tính bazo yếu hơn NH3

C Tác dụng dd brom tạo kết tủa trắng D ở thể lỏng trong điều kiện thường

3.34 Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt ta dùng thuốc thử nào?

3.35 Cho sơ đồ phản ứng X   C6H6  Y   anilin

X và Y lần lượt là:

A CH4, C6H5NO2 B C2H2, C6H5CH3

C C6H12 (XICLOHEXAN), C6H5CH3 D C2H2, C6H5NO2

3.36 Nếu chỉ dùng một ít ddb rom sẽ không phân biệt được 2 dung dịch nào dưới đây

A anilin và xiclohexylamin B anilin và benzene

3.37 anilin và phenol đều có phản ứng với

3.38 Nhận định nào sau đây không đúng

A Các amin đều có khả năng nhận proton B Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3

C Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D CTTQ của amin no mạch hở là CnH2n+2-kNk

3.39 DD metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

3.40 Để tách riêng hh khí CH4 và CH3NH2 ta dùng

3.41 Hóa chất dùng để phân biệt phenol và anilin là

3.42 Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hóa chất nào?

3.43 Amin không tan trong nước là

CHỦ ĐỀ 3 AMINO AXIT 3.44 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nito hoặc cacbon

3.45 Axit aminoaxetic (2HNCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

3.46 Cho các phản ứng:

Trang 15

H2N-CH2-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2-COOH Cl

-H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A.Có tính chất lưỡng tính B.Chỉ có tính axit

C.Chỉ có tính bazơ D.Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

3.47 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

3.48 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

3.49 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

3.50 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

3.51 Số đồng phân amino axit của C3H7O2N là

3.52 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)- COOH

A Axit 2 aminopropaonic B Axit α-aminopropionic

3.53 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(CH3) -CH(NH2)- COOH?

A Axit 3-metyl-2aminobutanoic B Valin

C Axit 2-amino-3metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleric

3.54 Trong các chất dưới đây chất nào là glyxin?

C HOOC-CH2CH(NH2) COOH D H2N-CH2-CH2 –COOH

3.55 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:

A Glyxin (CH2NH2-COOH) B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Natri phenolat (C6H5ONa) D Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

3.56 Phân tử amoni 2-aminopropanoat (CH3-CH(NH2)-COONH4) phản ứng được với nhóm chất nàodưới đây:

A Dung dịch AgNO3, NH3, NaOH B Dung dịch HCl, Fe, NaOH

C Dung dịch HCl, Na2CO3 D Dung dịch HCl, NaOH

3.57 Cho dãy các chất: C6H5NH2(anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH(phenol) Số chất trong dãy được với dung dịch HCl là:

3.58 Axit aminoaxetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ) ?

A C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2 B HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

C C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 D C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

3.59 glyxin không tác dụng với

3.60 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

CHỦ ĐỀ 4 PEPTIT VÀ PROTEIN 3.61 Tripeptit là hợp chất

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

3.62 Trong các chất dưới đây chất nào là đipeptit?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2 -CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

15

Trang 16

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

3.63 Từ glyxin (gly) alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

3.64 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A α-aminoaxit B β- aminoaxit C axit cacboxylic D este

3.65 Từ ba α-aminoaxit X, Y, Z có thể tạo bao nhiêu đipeptit cấu tạo bởi 2 amino axit khác nhau

3.66 Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

3.67 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là protein luôn

A có nguyên tố nitơ trong phân tử B có nhóm chức -OH trong phân tử

C có khối lượng phân tử lớn hơn D lá chất hữu cơ no

3.68 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử Đipeptit có 2 liên kết peptit

B Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-aminoaxit

D Trong phân tử peptit mạch hở có chứa n gốc α-aminoaxit, số liên kết peptit bằng n-1

3.69 thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với gly- Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

3.70 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit

B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN CHỦ ĐỀ 5 XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN TỬ ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO 3.71 Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của

amin tương ứng là:

A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân

C C3H9N; 4 đồng phân D C4H11N; 8 đồng phân

3.72 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 3: 1: 4: 7.

Biết X có 2 nguyên tử N Công thức phân tử của X là

A.CH4ON2 B.C3H8ON2 C.C3H7O2N2 D.C3H8O2N2

3.73 X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác dụng

với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 X có số đồng phân là:

CHỦ ĐỀ 6 PHẢN ỨNG OXI HÓA HOÀN TOÀN 3.74 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩn có chứa V lít khí N2 (ở đktc).Giá trị của V là

3.75 Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là:

3.76 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam

H2O Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

3.77 Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A, thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit A là

3.78 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit X(có 1 nhóm NH2) thì thu được 0,3 mo; CO2; 0,25 mol

H2O và 1,12 lít (ở đktc) một khí trơ Công thức phân tử của X là

A C3H5O2N2 B C3H5O2N C C3H7O2N D C6H10O2N2

Trang 17

3.79 Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X thu được 6,72 lít CO2. Công thứcphân tử của X là

3.83 (2007 – lần 1) Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối(C2H5NH3Cl) thu được là

3.84 Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

3.85 Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl)thu được là

3.86 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã

phản ứng là

3.87 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là

3.88 Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5 % cần dùng 100ml dung

dịch Công thức phân tử của X là

3.89 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối

thu được là

3.90 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối

thu được là

3.91 Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 12,23 gam

muối Khối lượng HCl phải dùng là

3.92 Cho 3,04 gam hh X gồm 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 5,96 gam

muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp X là

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít

3.93 Cho 13,5 gam ankylamin X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa.Ankylamin X là

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

3.94 Biết rằng 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng

vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là

A 2HNR(COOH)2 B 2HNRCOOH C (2HN)2RCOOH D (2HN)2R(COOH)2

3.95 Trung hòa 50 ml dung dich metylamin cần 30 ml dd HCl 0,1 M Giả sử thể tích không thay đổi.

Nồng độ mol của metylamin trong dung dịch là

17

Trang 18

3.96 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 11,1 gam muối Giá

trị của m là

3.98 Khi trùng ngưng 65,5 gam axit với hiệu suất 80 %, người ta thu được m gam polime và 7,2 gam

nước Giá trị m là

3.99 Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm 8,9 gam alanin và 30 gam glyxin thu được m gam

protein Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng đều là 70 % Giá trị của m là

CHỦ ĐỀ 9 TỔNG HỢP, ĐIỀU CHẾ HỢP CHẤT CHỨA NITO 3.100 Cho 500 gam benzene phản ứng với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thànhanilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78 % thì khối lượng anilin thu được là

3.101 TNT (2,4,6-trinitrotoluen) được điều chế bằng phản ứng của toluene với hỗn hợp gầm HNO3 đặcvà H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng Biết hiệu suất của toàn quá trình tổng hợp là 80 % Lượng TNT(2,4,6-trinitrotoluen) tạo thành từ 230 gam toluene là

CHƯƠNG 4 POLIME – VẬT LIỆU POLIME

A CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT 4.1 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

4.4 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

4.5 Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

4.6 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn hơn (polime) đồng thời

giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

4.7 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

Trang 19

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C cao su Buna D polistiren

4.8 Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli (vinyl ancol) qua hai phản ứng?

4.10 Cho các polime sau: (-CH2=CH2-)n; (-CH2-CH= CH-CH2-)n; (NH-CH2-CO-)n

Công thức cùa các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

4.12 Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A HCOOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C CH3COOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

4.13 Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C CH3COO-CH=CH2D CH2=CH-COO-CH3

4.14 Nilon-6,6 là một loại

4.15 polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexigas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

4.16 Poli(vinyl clorua)(PVC) điều chế từ vinyl clorua bàng phản ứng

A trao đổi B oxi hóa khử C trùng hợp D trùng ngưng

4.17 Công thức cấu tạo của polibutadien là

A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n

4.18 Tơ được sản xuất từ xelulozo là

A tơ nitron B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco

4.19 Monome được dùng để điều chế polipropilen là

A CH2=CH -CH3 B CH2=CH2 C CH ≡CH D CH2=CH –CH=CH2

4.20 Tơ lapsan thuộc loại

A Tơ poliamit B Tơ visco C tơ polieste D Tơ axetat

4.21Tơ capron thuộc loại

A Tơ poliamit B Tơ visco C tơ polieste D Tơ axetat

4.22 Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

D H2N-(CH2)5-COOH

4.23 Cho sơ đồ chuyển hóa Glucozo→X→Y→ cao su buna Hai chất X,Y lần lượt là:

A.CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C.CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

19

Trang 20

4.24 Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-dien bằng phản ứng

A trùng hợp B trùng ngưng C trao đổi D thế

4.25 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên:

A.(C5H8)n B (C4H8)n C.(C4H6)n D (C2H4)n

4.26 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etyenglicol.

4.27 Tơ nilon-6,6 thuộc loại

A Tơ nhân tạo B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D Tơ nhân tạo.

4.28 Tơ visco không thuộc loại

A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo.

4.29 Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là:

A tơ visco B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ tằm.

4.30 Teflon là tên của một polime được dùng làm

A Chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.

4.31 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

A.PVC B nhựa bakelit C.PE D amilopectin.

4.32 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng:

A trùng hợp giữa axit adipic và hexametylen điamin.

B trùng hợp từ capronlactam.

C trùng ngưng giữa axit adipic và hexametylen điamin.

D trùng ngưng từ caprolactam.

4.33 Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với:

A HCHO trong môi trường kiềm B CH3CHO trong môi trường axit

C HCHO trong môi trường axit D HCOOh trong môi trường axit.

4.34 Cho các polime: polietilen, xenlulozo, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien Dãy gồm các

polime tổng hợp là:

A Polietilen, xenlulozo, nilon-6, nilon-6,6 B Polietilen, polibutadien, nilon-6,nilon-6,6

C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozo, nilon-6,6.

4.35 Poli (ure-fomandehit) có công thức cấu tạo là:

A (-HN-CO-NH-CH2-) B (-CH2-CH(CN)-)n

C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D.(-C6H4(OH)-CH2-)n

4.36 Chọn phát biểu không đúng: polime…

A đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

B có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.

C được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.

D đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazo.

4.37 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A cao su buna B cao su isopren C amilozo D nilon-6,6.

4.38 Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

A nhựa bakelit B Amilopectin của tinh bột.

C Poli(vinyl clorua) D Cao su lưu hóa.

4.39 Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

A trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.

B thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.

C có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.

D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.

4.40 Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A H2N-CH2-COOH B C2H5-OH, C6H5-OH

C CH3-COOH, HOOC-COOH D CH2=CH-COOH

4.41 Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với

Trang 21

A HCHO trong môi trường bazo B CH3CHO trong môi trường bazo.

C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit.

4.42 Cao su buna-S được tạo thành bằng phản ứng

A trùng hợp B trùng ngưng C cộng hợp D đồng trùng hợp.

4.43 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime:

A poli( vinyl clorua)+Cl2

0

t

  B cao su thiên nhiên+HCl t0

C poli(vinyl axetat)+H2O    D amilozo+HOH t;0 2O  H t;0

4.44 Dãy gồm các chất đều là chất dẻo là

A Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.

C Polietilen; đất sét ướt; PVC D Polietilen; polistiren; bakelit.

4.45 Nhựa rezit (nhựa bakelit) được điều chế bằng cách

A Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian

B Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian

C Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian

D Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian

4.46 Tơ gồm 2 loại là

A Tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.

C tơ hóa học và tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.

4.47 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những tơ

thuộc tơ nhân tạo là:

A tơ tằm và tơ enan B tơ visco và tơ nilon-6,6

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ axetat.

4.48 Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với tơ nitron là

A bông B capron C visco D xenlulozo axetat.

4.49.Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là:

A tơ nilon-6 B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ nitron.

4.50 Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là:

A Amilozo B.Glicogen C Cao su lưu hóa D Xenlulozo.

4.51 Cho các polime: PE, PVC, polibutadien, poliisopren, nhựa rezit, amilozo, amilopectin, xenlulozo,

cao su lưu hóa Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:

A PE, polibutadien, poliisopren, amilozo, xenlulozo, cao su lưu hóa.

B PE, PVC, polibutadien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozo.

C PE, PVC, polibutadien, poliisopren, amilozo, xenlulozo.

D PE, PVC, polibuatdien, poliisopren, amilozo, amilopectin, xenlulozo.

4.52 Phát biểu sai là

A Bản chất cấu tạo hóa học của tơ tằm và len là protit; của sợi bông là xenlulozo.

B Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit.

C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

4.53 Phát biểu không đúng là:

A Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozo có thể kéo sợi, còn tinh bộtthì không

B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cháy, tơ nhân tạo không cháy.

D Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.

4.54 Poli(metyl metacrylat) và tơ nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

21

Trang 22

D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

4.55 Bản chất của sự lưu hóa cao su là

A Tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian.

B Tạo loại cao su nhẹ hơn.

C Giảm giá thành cao su.

D Làm cao su dễ ăn khuôn.

4.56 Cho các polime: polietilen, xenlulozo, amilozo, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6;

poli(vinyl axetat) Các polime thiên nhiên là:

A xenlulozo; amilopectin; poli(vinyl clorua); poli(vinyl axetat).

B amilopectin; PVC; tơ nilom-6,6; poli(vinyl axetat).

C amilopectin; poli(vinyl clorua); poli(vinyl axetat).

D xenlulozo; amilozo; ammilopectin.

B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN 4.57 Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1 Vậy

Y là

A Poli(vinyl clorua) B.Polistiren C polipropilen D xenlulozo.

4.58 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000 Hệ số polime hóa của PE là

4.61 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là 17176

u Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.

4.62 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 u và của poli saccarit (C6H10O5)n

có khối lượng phân tử 162000 u lần lượt là

A 178 và 1000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 2000.

4.63 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiêu suất phản ứng là90%)

4.66 Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

C2H5OH 50% buta-1,3-đien 80% cao su buna

Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 g cao su buna theo sơ đồ trên ?

A 92 gam B 184 gam C 115 gam D 230 gam.

Trang 23

CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

A.CÁC CHỦ ĐỀ LÍ THUYẾT CHỦ ĐỀ 1 KIM LOẠI VÀ HỢP KIM.

5.1 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A.3 B.2 C.4 D.1.

5.2 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A.3 B.2 C.4 D.1.

5.3 Công thức chung của các oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A.R2O3 B.RO2 C.R2O D.RO.

5.4 Công thức chung của các oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A.R2O3 B.RO2 C.R2O D.RO.

5.5 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là

A.1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1

5.6 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A.Sr,K B.Na,Ba C.Be,Al D.Ca,Ba.

5.7 Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

A.Sr,K B.Na,Ba C.Be,Al D.Ca,Ba.

5.8 Nguyên tử Fe có Z=26, cấu hình electron của Fe là

A.[Ar]3d64s2 B.[Ar]4s23d9 C.[Ar]3d74s1 D.[Ar]4s23d6

23

Trang 24

5.9 Nguyên tử Cu có Z=29, cấu hình electron của Cu là

A.[Ar]3d94s2 B.[Ar]4s23d9 C.[Ar] 3d104s1 D.[Ar]4s13d10

5.10 Nguyên tử Cr có Z=24, cấu hình electron của Cr là

A.[Ar]3d44s2 B.[Ar]4s23d4 C.[Ar]3d54s1 D.[Ar]4s13d5

5.11 Nguyên tử Al có Z=13, cấu hình electron của Al là

A.1s22s22p63s23p1 B.1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2

5.12 Cation M- có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

A.Rb+ B.Na+ C.Li+ D.K+

CHỦ ĐỀ 2 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI 5.13 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A.Vàng B.Bạc C.Đồng D.Nhôm.

5.14 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

A.Vàng B.Bạc C.Đồng D.Nhôm.

5.15 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

A.Vonfram B.Crom C.Sắt D.Đồng.

5.16 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

A.Liti B.Xesi C.Natri D.Kali.

5.17 Kim loai nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

A.Vonfram B.Sắt C.Đồng D.Kẽm.

5.18.Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại

A.Natri B.Liti C.Kali D.Rubidi.

5.19 Kim loại nào dưới đây có thể tan trong HNO3 đặc nguội?

A.Fe B.Cr C.Al D.Cu.

5.20 Kim loại nào dưới đây có độ cứng cao nhất ?

A.Platin B.Crom C.Wonfram D.Niken.

5.21 Kim loại nào dưới đây có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất ?

A.Ag B.Pt C.Cu D.Au.

5.22 Kim loại nào dưới đây là dẻo nhất (thường được dùng để dát lên những công trình kiến trúc cổ) ? A.Ag B.Al C.Cu D.Au.

5.23 Kim loại nào dưới đây là nhẹ nhất ?

A.Osimi, Os B.Beri, Be C.Liti, Li D.Thiếc, Sn.

5.24 Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là

A.Hg B.Be C.Cs D.Sn.

5.25 Kim loại hoạt động nhất, được dùng làm tế bào quang điện là

A.Li B.Cs C,.Na D.K.

5.26 Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là:

A.Fe B.Cr C.Cu D.Al.

5.27 Nguyên tố nào gây ra màu đỏ của máu ?

A.Cu B.Mg C.Fe D.Cr.

5.28 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A.tính bazo B.tính oxi hóa C.tính axit D.tính khử.

5.29 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A.Al và Fe B.Fe và Au C.Al và Ag D.Fe và Ag.

5.30 Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A.Fe+Cu(NO3)2 B.Cu+Ag(NO3)2 C.Zn+Fe(NO3)2 D.Ag+Cu(NO3)2

5.31 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng với dung dịch

A.NaCl loãng B.H2SO4 loãng C.HNO3 loãng D.NaOH loãng.

5.32 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A.FeSO4 B.AgNO3 C.KNO3 D.HCl.

5.33 Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Trang 25

A.Ag B.Fe C.Cu D.Zn.

5.34 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A.HCl B.AlCl3 C.AgNO3 D.CuSO4

5.35 Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là

A CuSO4 và HCl B.CuSO4 và ZnCl2 C.HCl và CaCl2 D.MgCl2 và FeCl3

5.36 Cho các kim loại: Ni,Fe,Cu,Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 là

A.1 B.2 C.3 D.4.

5.37 Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb

A.Pb(NO3)2 B.Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)2 D.Ni(NO3)2

5.38 Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A.HCl B.H2SO4 loãng C.HNO3 loãng D.KOH.

5.39 Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A.Al B.Na C.Mg D.Fe.

5.40 Cho phản ứng: aAl+bHNO3→cAl(NO3)3+dNO+eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản.Tổng a+b bằng

A.5 B.4 C.7 D.6.

5.41 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 ?

A.Zn,Cu,Mg B.Al,Fe,Cu C.Fe,Ni,Sn D.Hg,Na,Ca.

5.42 Cho phản ứng hóa học: Fe+CuSO4→FeSO4+Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

5.43 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

5.44 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl đượcmuối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng thu được muối Y Kim loại M cóthể là

A Mg B Al C Zn D Fe.

5.45 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A K B Na C Ba D Fe.

5.46 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag.

5.47 Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chấtkhông phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

5.48 Dãy gồm các kim loại xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Mg,Fe,Al B.Fe,Mg,Al C.Fe,Al,Mg D.Al,Mg,Fe.

5.49 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng Y là kim loại tác dụng được với dungdịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X,Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước

Ag+/Ag)

A Fe, Cu B.Cu, Fe C.Ag, Mg D.Mg, Ag.

5.50 Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

là:

A Na,Ba,K B Be,Na,Ca C Na,Fe,K D Na,Cr,K.

5.51 Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

A Fe B Ag C Mg D.Zn.

5.52 Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A Ag B Au C Cu D Al.

25

Trang 26

5.53 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

5.55 Đồng tác dụng được với dung dịch

A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl.

5.56 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A.3 B.1 C.4 D.2.

5.57 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

A Na B K C Al D K.

5.58 (2007- Lần 2) Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch

H2SO4 loãng là

A.6 B.4 C.3 D.5.

CHỦ ĐỀ 3 DÃY ĐIỆN HÓA, SỰ ĐIỆN PHÂN.

5.59 Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hóa học ở điện cực trong quá trình điện

phân

A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catot.

C Sự oxi hóa xảy ra ở catot D Sự oxi hóa xảy ra ở anot.

5.60 Điện phân với điện cự trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+ và Cl- Thứtự điện phân xảy ra ở catot (theo chiều từ trái sang phải) là

A Fe2+, Fe3+,Cu2+ B.Fe2+,Cu2+,Fe3+ C.Fe3+.Cu2+,Fe2+ D.Fe3+,Fe2+,Cu2+

5.61 Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2 Trình tự điện phân ở catot là

A.Na B.Cu C.Fe D.Zn.

5.63 Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2 Kim loại đầu tiênthoát ra ở catot khi điện phân dung dịch X là

A.Na B Bột Cu C.Fe D.Zn.

5.64 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 (với điện cực trơ) Các kim loạilần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự

A Ag-Cu-Fe B Fe-Ag-Cu C Fe-Cu-Ag D Cu-Ag-Fe.

5.65 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A sự oxi hóa ion Cl- B sự oxi hóa ion Na+

C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+

5.66 Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.Kết luận nào dưới đây không đúng ?

A Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu.

B Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)

C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch.

D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch.

5.67 Khi điện phân dung dịch CuSO4 người ta thấy khối lượng catot tăng đúng bằng khối lượng anotgiảm, điều đó chứng tỏ

A anot trơ B anot bằng Zn C anot bằng Cu D.catot trơ.

Trang 27

5.68 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn) Để dungdịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là

A b<2a B b=2a C b>2a D 2b=a.

5.69 Điều nào là không đúng về sự điện phân dung dịch CuSO4:

A pH của dung dịch tăng dần B Màu xanh của dung dịch nhạt dần.

C Có khí bay hơi ở anot D Có kim loại màu đỏ bám vào catot.

5.70 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, b mol NaCl (có màng ngăn) thu được dung dịch X có thểhòa tan được CuO Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

A b<2a B b>2a C b=2a D a=2b.

CHỦ ĐỀ 4 ĂN MÒN VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI 5.71 Một số hóa chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thấy

khung kim loại bị gỉ Hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên ?

A Ancol etylic B Dây nhôm C dầu hỏa D Axit clohidric.

5.72 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn đượcnối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A Cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa.

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa.

5.73 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

A Cu B Zn C Sn D Pb.

5.74 Cho các kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb, Fe và Zn, Fe và Sn, Fe và Ni.

Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

A.4 B.1 C.2 D.3.

5.75 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát lâu tới lớp thiếc bên

trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

5.76 Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dungdịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

A.0 B.1 C.2 D.3.

5.77 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.

CHỦ ĐỀ 5 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 5.78 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B nhận proton C bị oxi hóa D cho proton.

5.79 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào

lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

5.80 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A.Cu B Al C CO D H2

5.81 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

5.82 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phân CaCl2

B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

D điện phân dung dịch CaCl2

5.83 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A Na2O B CaO C CuO D K2O

27

Trang 28

5.84 Phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thủy luyện?

A Zn+CuSO4→Cu+ZnSO4 B H2+CuO→Cu+H2O

C CuCl2→Cu+Cl2 D 2CuSO4+2H2O→2Cu+2H2SO4+O2

5.85 Phương trình hóa học nào sau đâu biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủyluyện ?

A 2AgNO3+Zn→2Ag+Zn(NO3)2 B 2AgNO3→2Ag+NO2+O2

C 4AgNO3+2H2O→4Ag+4HNO3+O2 D Ag2O+CO→2Ag+CO2

5.86 Trong phương pháp thủy luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làmchất khử ?

A K B Ca C Zn D Ag.

5.87 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

5.88 Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sauphản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg.

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

5.89 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.

5.90 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A Cu+ dung dịch FeCl3 B Fe+ dung dịch HCl.

C Fe+ dung dịch FeCl3 D Cu+ dung dịch FeCl2

5.91 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là

A Ba, Ag, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu.

5.92 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hóa ion Cl- C.sự oxi hóa ion Na + D sự khử ion Na+

5.93 Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của

kim loại đó là

A Na B Ag C Fe D Cu.

5.94 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy,

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg 2+ trong dung dịch MgCl 2

B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN 5.95 Thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là

A 2,24 lít B.8,96 lít C.3,36 lít D 6,72 lít.

5.96 Thể tích khí CO (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là

A 3,36 lít B.7,84 lít C 6,72 lít D 2,24 lít.

5.97 Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40.

5.98 Hòa tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch

X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là

A.4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.

5.99 Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít(ở đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là

A 2,8 gam B 6,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam.

5.100 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thuđược 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 3,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam.

Trang 29

5.101 Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 0,2 molkhí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

A 1,8 gam và 7,1 gam B 2,4 gam và 6,5 gam.

C 3,6 gam và 5,3 gam D 1,2 gam và 7,7 gam.

5.102 Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác

dụng với axit HNO3 loãng dư là

A 1,120 lít B 0,448 lít C 0,224 lít D 0,672 lít.

5.103 Hòa tan 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Giá trị của V là

CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỂM-KIỂM THỔ-NHÔM

A CÁC CHỦ ĐỂ LÍ THUYẾT CHỦ ĐỀ 1 KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT 6.1 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

6.5 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A NaCl B Na2SO4 C NaOH D NaNO3

6.6 Sản phẩm tạo thánh có chất kết tủa khi cho dung dịch Na2CO3 tácdụng với dung dịch

A KCl B KOH C NaNO3 D CaCl2

6.7 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O

6.8 Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm Natri trong

A Nước B Ancol etylic C Dầu hỏa D phenol lỏng.

6.9 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A Na2CO3 B MgCl2 C KHSO4 D NaCl.

6.10 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các khí

29

Trang 30

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2.

C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

6.11 Trong công nghiệp, NaOH được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

C điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy.

6.12 cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:

6.14 quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A điện phân NaCl nóng chảy B.điện phân dd NaCl trong nước

C Điện phân NaOH nóng chảy D.điện phân Na2O nóng chảy

6.15 quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A.dd NaOH tác dụng với dd HCl B.điện phân NaCl nóng chảy

C dd Na2CO3 tác dụng với dd HCl D.dd NaCl tác dụng với dd AgNO3

6.16 trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hóa ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hóa phân tử nước

6.17 Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương

A Ion Br- bị oxi hóa B Ion Br- bị khử

C.Ion K+ bị oxi hóa D Ion K+ bị khử

6.18 những đặc điểm nào sau đây không là chung cho kim loại kiềm ?

A số oxi hóa cảu nguyên tố trong hợp chất B.Số lớp electron

C Số electron ngoài cùng của nguyên tử D Cấu tạo đơn chất kim loại

6.19 điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được

6.20 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

A tác dụng với kiềm B Tác dụng với CO2 C.đun nóng D.tác dụng với axit

6.21.Cho sơ đồ phản ứng : NaHCO3 + X   Na2CO3 +H2O X là hợp chất :

6.22 (2007-lần 2) Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn xốp ngăn 2 điện cực

B điện phân NaCl nóng chảy

C Cho Na phản ứng với nước

D Cho Natri oxit tác dụng với nước

6.23.( 2008- lần 2) trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của kim loại đó là

CHỦ ĐỀ 2: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT 6.24 .Số electron lớp ngoài cùng của cấc nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

6.25.trong bảng tuần hoàn, Mg(Z=12) là kim loại thuộc nhóm

6.26 Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng (tối giản)

trong phương trinhg hóa học của phản ứng là

Trang 31

6.27 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là

6.28 để phân biệt hai dd KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng ddịch

6.29 Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

6.30 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong BTH là

6.31 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

6.32 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

6.33 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A Nhiệt phân CaCl2 B.dùng Na khử Ca2+trong dd CaCl2

C.điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

6.34 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

6.35 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A.Cu2+,Fe3+ B.Al3+,Fe3+ C.Na+,K+ D Ca2+,Mg2+

6.36 hai chất thường dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3, HCl B.Na2CO3,Na3PO4 C.Na 2 CO 3 ,Ca(OH) 2 D.NaCl,Ca(OH)2

6.37.nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

A gây ngộ độc nước uống

B.làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị

D.gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi,làm tắc các đường ống dẫn nước

6.38.cho các hidroxit: NaOH, Mg(OH)2,Fe(OH)3,Al(OH)3 Hidroxit có tính bazo mạnh nhất là

6.39 cặp chất không xảy ra phản ứng:

C dd AgNO3, dd KCl D.dd NaOH và Al2O3

6.40 Khi cho dd Ca(OH)2 và dd Ca(HCO3)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B.bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D.kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

6.41 Khi dẫn từ từ khi CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

A bọt khí và kết tủa trắng B.bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D.kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

6.42 cho dãy các kim loại: Fe,Na,K,Ca số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường:

6.43 sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

6.44 Ca(OH)2 còn gọi là

A.thạch cao khan B.đá vôi C.thạch cao sống D.vôi tôi

6.45 Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng

6.46 Nguyên tử của nguyên tố Mg(Z=12) có cấu hình electron:

A.1s22s22p63s13p2 B 1s22s22p63p2 C 1s22s22p63s2 D.1s22p63s23p2

31

Trang 32

6.47 Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO3-, thu được chất rắn Y.Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:

A.MgO và CaCO3 B.MgCO3 và CaCO3 C.MgO và CaO D.MgCO3 và CaO

6.48 Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

6.49 Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A nhiệt phân CaCl2 B.dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2

C.điện phân dd CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

6.50 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

6.51 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dd Na2CO3 tác dụng với dung dịch

6.52 Phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Mg từ MgCl2

A nhiệt phân MgCl2 B.dùng K khử Mg2+ trong dd CaCl2

C.điện phân dd MgCl2 D điện phân MgCl2 nóng chảy

CHỦ ĐỀ 3:NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM 6.53 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

6.54 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

A.Na2SO4,KOH B.NaOH,HCl C.KCl,NaNO3 D.NaCl,H2SO4

6.55 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A.ở ô thứ 13,chu kỳ 2,nhóm IIIA B.cấu hình electron [Ne]3s23p1

C.tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D.Mức oxi hóa đặc trưng +3

6.56 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A.NaOH loãng B.H2SO4 đặc,nguội C.H2SO4 đặc,nóng D H2SO4 loãng

6.57 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

6.58 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH

6.59 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

6.60 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B.quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit

6.61 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A.Zn,Al2O3,Al B.Mg,K,Na C.Mg,Al2O3,Al D.Fe,Al2O3,Mg

6.62.Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

6.63 chất có tính lưỡng tính là

6.64 Cho phản ứng aAl+bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a,b,c,d là các số nguyên tối giản.Tổng a+b bằng

6.65 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

6.66 chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

6.67 Chất không có tính chất lưỡng tính là

6.68 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A.Al tác dụng với Fe2O3 nug nóng B.Al tác dụng với CuO nung nóng

Trang 33

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D.Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

6.69 Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào dưới đây

A.KCl,NaNO3 B.Na2SO4,KOH C.NaCl,HNO3 D.NaOH,H2SO4

6.70 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.Hiện tượng xảy ra là

A.Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B.Có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa tan

C chỉ có kết tủa keo trắng D.không có kết tủa,có khí bay lên

6.71.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4](hay NaAlO2).Hiện tượng quan sát được là:

A.Có kết tủa nâu đỏ B.Có kết tủa keo trắng,sau đó kết tủa lại tan

C.Có kết tủa keo trắng D.Dung dịch vẫn trong suốt

6.72 Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A.Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

B.Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C.Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho Al2O3 tác dụng với nước

6.73 Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu.Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

6.74.(2007-lần 2)Trong công nghiệp,kim loại nhôm được điều chế bằng cách

A.Nhiệt phân Al2O3 B.điện phân Al2O3 nóng chảy

C.điện phân AlCl3 nóng chảy D.Điện phân dung dịch AlCl3

6.75.(2007-lần 2) kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc,nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là

6.76.(2007-lần 2) Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:

2Al(OH)3 +3H2SO4   Al2(SO4)3 +6H2O ; Al(OH)3 +KOH   KAlO2 +2H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất

A có tính bazo và tính khử B.vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử

C có tính axit và tính khử D.có tính lưỡng tính

6.77Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

6.78 Cho phương trình hóa học: aAl +bFe3O4   cFe+dAl2O3

Tổng các hệ số a,b,c,d là (a,b,c,d là các số nguyên tối giản)

6.79 Ở nhiệt độ cao,Al khử được ion kim loại trong oxit

B.MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN CHỦ ĐỀ 4.PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ (PHẢN ỨNG TRUNG HÒA) 6.80 Trung hòa Vml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M.Giá trị của V là(Cho

H=1,O=16,Na=23,Cl=35,5)

6.81.Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3

1M cần dùng là

6.82 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 g K tác dụng với 108.2 g H2O là

6.83 Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X.Trung hòa dung dịch X cần 100ml

dung dịch H2SO4 1M.Giá trị m đã dùng là

33

Trang 34

6.84 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na,K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít khí

H2(đkc).Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch X là

6.85.Cho 6,08g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3g hỗn hợp muối

clorua.Số gam mõi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là

A 2,4 g và 3,68g B.1,6g và 4,48g C.3,2g và 2,88 g D.0,8g và 5,28g

CHỦ ĐỀ 5.XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI 6.86 Cho 0,69g 1 kim loại kiềm tác dụng với nước(dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khi hidro

(đkc) Kim loại kiềm là (Li=7,Na=23,K=39,Rb=85)

6.87 Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước(dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại Mlà

6.88 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đkc) ở anot và 6,24g kim

loại ở catot.Công thức hóa học của muối đem điện phân:

6.89 Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đkc) Tên của kim loại

đó là:

6.90 Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 50g dung

dịch HCl 3,65% X là kim loại nào?

CHỦ ĐỀ 6 MUỐI CACBONAT 6.91 Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư đung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ĐKTC)là

A 0,672 lít B.0,224 lít C.0,336 lít D.0,448 lít

6.92 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,0,2 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Lượng khí

CO2 thu được (đkc) bằng :

CHỦ ĐỀ 7 KHÍ CO 2 (SO 2 ) TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 6.93.(2007-lần 1) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2(đkc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu được dungdịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là :

6.97 Cho 5,6 lít (đkc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch NaOH 0,6M Số mol các chất trong dung

dịch sau phản ứng là

A.0,25mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B.0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

C.0,5 mol Na2CO3;0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3, 0,5 mol NaHCO3

6.98 Nung 13,4 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II, thu được 6,8g chất rắn

X.Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau

CHỦ ĐỂ 8.TÍNH LƯỠNG TÍNH CỦA Al(OH) 3

Trang 35

6.99 Cho m g kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được 3,36 lít khí H2(đkc).Giá

trị của m là (H=1,O=16,Na=23,Al=27) A.10,8 B.8,1 C.5,4 D.2,7

6.100 Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thuđược là 15,6g.Giá trị lớn nhất của V là (H=1,O=16,Al=27)

6.101 Cho dung dịch chứa 2,8g NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42g Al2(SO4)3 sau phản ứng khối

C MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO 6.102 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được đung dịch X và 3,36 lít H2(đkc).Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

6.103 Dẫn V lít khí CO2(đkc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25g kết tủa và dung dịch X Đun nóngdụng dịch lại thu thêm được 5g kết tủa nữa.Giá trị của V là

6.104 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2(đkc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07g K2CO3 và 6 gKHCO3.Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

6.108 Cho 100g CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200g dung dịch NaOH30%.Lượng muối natri trong dung dịch thu được là

6.109 Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,0,7mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thểtích khí CO2 (đkc) thu được bằng

6.110 Hòa tan 8,2g hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2(đkc).số gam mỗimuối ban đầu là

A.2,0 g và 6,2g B.6,1g và 2,1g C 4,0g và 4,2g D.1,48g và 6,72g

6.111 Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phảnứng thu được m (g) kết tủa trắng.Giá trị m là : (C=12,O=16,Na=23,Ba=137)

6.112.Hòa tan hết 5,00g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của

kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽthu được một hỗn hợp muối khan nặng

6.113 Hòa tan m (g) Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O

và 0,01 mol NO.Giá trị của m là A.8,1g B.1,53g C.1,35g D.13,5g

6.114 Để khử hoàn toàn m (g) hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 g kim loại nhôm, sau phản ứng thu được

5,02g hỗn hợp hai kim loại Giá trị của m là

6.115.Hòa tan hết m (g) hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí,còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3mol khí Giá trị m đã dùng là

35

Trang 36

A.11g B.12,28g C.13,7g D.19,5g

6.116 Cho m (g) hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đkc).Nếu

cho m (g) hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đkc).Khối lượng của Alvà Fe trong hỗn hợp đầu là

A.10,8g Al và 5,6g Fe B.5,4g Al và 5,6g Fe

6.118 Xử lý 9g hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng(dư) thoát ra 10,08 lít khí (đkc), còn các

thành phần khác của hợp kim không phản ứng Thành phần % của Al trong hợp kim là

6.119 Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al-Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2(đkc) Nếu cũngcho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc).Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

CHƯƠNG 7.CROM-SẮT-ĐỒNGA.CÁC CHỦ ĐỀ LÝ THUYẾT CHỦ ĐỀ 1 CROM VÀ HỢP CHẤT 7.1 Cấu hình electron của ion Cr3+ là

7.2 các số oxi hóa đặc trưng của crom là

7.3 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B.màu da cam sang màu vàng

C không màu sang màu da cam D.màu vàng sang màu da cam

7.4 Oxit lưỡng tính là

7.5 Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH   Na2CrO4 +NaBr +H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO4 là

7.6 cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

7.7 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A.Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

7.8 Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

7.9 (2009-GDTX) Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc nguội là

Trang 37

7.10.(2009-GDTX) Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?

CHỦ ĐỀ 2 SẮT VÀ HỢP CHẤT 7.11 Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

A.[Ar] 4s23s6 B [Ar] 3d64s2 C [Ar] 3s8 D [Ar] 3d74s1

7.12 Cấu hình nào sau đây là của Fe2+?

7.13 Cấu hình nào sau đây là của Fe3+?

7.14.Cho phương trình hóa học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3(a,b,c,d là các số nguyên, tối giản) Tổngcác hệ số a,b,c,d là

7.15 Trong các quặng sắt,quặng nào có hàm lượng sắt cao nhất là

7.16 Hai kim loại đều phản ứng được với kim loại Fe là

A.CuSO4 và ZnCl2 B.CuSO4 và HCl C.ZnCl2 và FeCl3 D.HCl và AlCl3

7.17.Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc,nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.Chất khí đó là

7.18.Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

7.19.Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

7.20 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hóa là

A.Fe(NO3)2,FeCl3 B.Fe(OH)2,FeO C.Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO,Fe2O3

7.21 Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe X

  FeCl3  Y Fe(OH)3 Hai chất X,Y là

A.HCl,NaOH B.HCl,Al(OH)3 C.NaCl,Cu(OH)2 D.Cl2,NaOH

7.22.Hợp chất Sắt(II) sunfat có công thức là

7.23.Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

7.24 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử là ?

7.25 Nhận định nào sau đây sai?

A Sắt tan được trong dung dịch H2SO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

7.26 Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

7.27 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

7.28 (2007 – Lần 1)Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên,đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng

Trang 38

7.31 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe(I); Zn-Fe(II); Fe-C(III); Sn-Fe(IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A.I, II và III B.I, II và IV C.I,III và IV D.II,III và IV

7.32.(2007-lần 1) Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hóa là

A.Fe(OH)2,FeO B.FeO,Fe2O3 C.Fe(NO3)2,FeCl3 D.Fe2O3,Fe2(SO4)3

7.33.(2007-lần 2) Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc,nóng thu đượcdung dịch chứa

A.Fe2(SO4)3 và H2SO4B.Fe2(SO4)3,FeSO4 và H2SO4

C.FeSO4 và H2SO4 D.Fe2(SO4)3

7.34.Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

7.35 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

7.36.Công thức hóa học của sắt(II) hidroxit là

7.37 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A.kết tủa màu trắng hơi xanh

B.kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu đỏ

C.kết tủa màu xanh lam

D.kết tủa màu nâu đỏ

7.38 Cấu hình electron của Cu là

A.[Ar] 4s13s10 B.[Ar] 4s23s9 C [Ar] 3d104s1 D [Ar] 3d94s2

7.39.Cấu hình electron của Cu2+ là

A [Ar] 3s7 B [Ar] 3s8 C [Ar] 3s9 D [Ar] 3s10

7.40 Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sauđây?

7.41 Tổng hệ số (các số nguyên,tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu và

dung dịch HNO3 đặc,nóng là

7.42 Có 4 dung dịch muối riêng biệt:CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH(dư) vào 4dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

7.43 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

7.44 Cặp chất không phản ứng là

A.Fe + Cu(NO3)2 B.Cu + AgNO3 C.Zn + Fe(NO3)2 D.Ag + Cu(NO3)2

7.45.Dung dịch FeSO4 và CuSO4 đều tác dụng với

7.46 Kim loại Cu phản ứng với dung dịch

7.47 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

7.48.Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

7.49.Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với Ni và Pb

A.Pb(NO3)2 B.Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)2 D.Ni(NO3)2

7.50.Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu,người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào

lượng dư dung dịch

Trang 39

7.51.Tất cả các kim loại Fe,Zn,Cu,Ag đều tác dụng được với dung dịch

7.52.Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

7.53.Đồng (Cu) tác dụng với dung dịch

A.H2SO4 đặc nóng B H2SO4 loãng C.FeSO4 D.HCl

7.54 Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl,dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3

(đặc,nguội).Kim loại M là

7.55.Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 vai trò của NaNO3 trong phản ứnglà

A.chất xúc tác B.chất oxi hóa C.môi trường D.chất khử

7.56.Trường hợp nào sau đây có phản ứng xảy ra

A Cu + Pb(NO3)2(loãng)  B Cu +HCl(loãng) 

C Cu + HCl(loãng) +O2  D Cu + H2SO4 

7.57.Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

7.58 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hóa trị II thấy sinh ra kết tủa

tan trong dung dịch NaOH dư.Muối sunfat đó là muối nào sau đây

7.59 Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần

A.Pb,Ni,Sn,Zn B Pb, ,Sn Ni,Zn C Ni, ,Sn, Zn Pb D Ni,Zn Pb, ,Sn,

7.60 Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây

7.61.Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A Cu + dd FeCl3 B.Fe+ dd FeCl3 C Fe + dd FeCl3 D.Cu + dd FeCl3

39

Trang 40

7.62: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

7.63 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A NaCl loãng B.H2SO4 loãng C.HNO3 loãng D.NaOH

B.MỘT SÔ BÀI TẬP TOÁN CHỦ ĐỀ 4.NHẬN DIỆN KIM LOẠI 7.64 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:

7.65 Ngâm một kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336ml khí H2 (đktc)thì khối lượng kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là

7.66 Cho 19,2g kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48l khí NO duy nhất(đktc) Kim loại M là:

CHỦ ĐỀ 5: PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN 7.67 Hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4, Fe2O3 trong hỗn hợp X, mỗi oxit đều có 0,5mol Khối lượng của hỗnhợp X là:

7.70 Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 (to) kết thúc thí nghiệm thu được 9g

H2O và 22,4g chất rắn % số mol của FeO có trong hỗn hợp X là:

7.72 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3 và Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2

thoát ra(đktc) Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

Ngày đăng: 03/04/2018, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w