BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ NGUYSỐ MOL DẠNG 1.. XÁC ĐỊNH SỐ NGUY I.. HƯỚNG GIẢI Áp dụng công thức: Số hạt nguyên tử hoặc phân tử = n.. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1.. Tính số phân tử NaCl có trong 0,6
Trang 1BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ NGUY
SỐ MOL
DẠNG 1 XÁC ĐỊNH SỐ NGUY
I HƯỚNG GIẢI
Áp dụng công thức:
Số hạt (nguyên tử hoặc phân tử) = n N =
n: số mol
II BÀI TẬP MẪU
Tính số nguyên tử Na có trong 0,12 mol nguy
Hướng giải
Số nguyên tử Na = 0,12 x 6.1023 = 0,72.10
III BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1
Tính số phân tử NaCl có trong 0,6 mol phân tử NaCl
Bài 2
Tính số hạt (nguyên tử hoặc phân tử) có trong:
a) 0,4 mol nguyên tử Fe
b) 2,5 mol nguyên tử Cu
c) 0,25 mol nguyên tử Ag
d) 1,25 mol nguyên tử Al
e) 0,125 mol nguyên tử Hg
f) 0,2 mol phân tử O2
g)1,25 mol phân tử CO2
h) 0,5 mol phân tử N2
i) 2,4 mol phân tử H2O
Bài 3
a) 2,5 mol nguyên tử sắt
b) 0,5 mol nguyên tử chì
c) 1,5 mol phân tử khí oxi
d) 0,5 mol phân tử NaCl
e) 0,75 mol phân tử nước H2O
f) 2 mol phân tử NaOH
LỜI GIẢI
Bài 1
ẬP XÁC ĐỊNH SỐ NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ TỪ
Ố MOL VÀ NGƯỢC LẠI
ẠNG 1 XÁC ĐỊNH SỐ NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ TỪ SỐ MOL
ử hoặc phân tử) = n N = n x 6.1023
ử Na có trong 0,12 mol nguyên tử Na
= 0,72.1023 (nguyên tử)
ố phân tử NaCl có trong 0,6 mol phân tử NaCl
ử hoặc phân tử) có trong:
Ử, PHÂN TỬ TỪ
Ử, PHÂN TỬ TỪ SỐ MOL
Trang 2Số phân tử NaCl có trong 0,6 mol phân tử NaCl là: 0,6 N = 0,6 6.1023 = 3,6 1023 (phân tử)
Bài 2
a) 0,4 mol nguyên tử Fe chứa : 0,4 N = 0,4 6.1023 = 2,4 1023 (nguyên tử Fe )
b) 2,5 mol nguyên tử Cu chứa : 2,5 N = 2,5 6.1023 = 2,4 1023 (nguyên tử Cu)
c) 0,25 mol nguyên tử Ag chứa : 0,25 N = 0,25 6.1023 = 2,4 1023 (nguyên tử Ag)
d) 1,25 mol nguyên tử Al chứa : 1,25 N = 1,25 6.1023 = 2,4 1023 (nguyên tử Al)
e) 0,125 mol nguyên tử Hg chứa : 0,125 N = 0,125 6.1023 = 2,4 1023 (nguyên tử Hg)
f) 0,2 mol phân tử O2 chứa : 0,2 N = 0,2 6.1023 = 0,2 1023 (phân tử O2)
g)1,25 mol phân tử CO2 chứa : 1,25 N = 1,25 6.1023 = 2,4 1023 (phân tử CO2)
h) 0,5 mol phân tử N2 chứa : 0,5 N = 0,5 6.1023 = 2,4 1023 (phân tử N2)
i) 2,4 mol phân tử H2O chứa : 2,4 N = 2,4 6.1023 = 2,4 1023 (phân tử H2O)
Bài 3
a) 2,5 mol nguyên tử sắt chứa: 15 1023 nguyên tử sắt
b) 0,5 mol nguyên tử chì chứa: 3 1023 nguyên tử chì
c) 1,5 mol phân tử khí oxi chứa 9 1023 phân tử khí oxi
d) 0,5 mol phân tử khí oxi chứa 3 1023 phân tử khí oxi
e) 0,75 mol phân tử nước H2O chứa 4,5 1023 phân tử nước H2O
f) 2 mol phân tử NaOH chứa 12 1023 phân tử NaOH
DẠNG 1 XÁC ĐỊNH SỐ MOL TỪ SỐ NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
I HƯỚNG GIẢI
Áp dụng công thức:
Số hạt (nguyên tử hoặc phân tử) = n N = n x 6.1023
n: số mol
II BÀI TẬP MẪU
Bài 1 Tính số mol nguyên tử Mg của 0,35 N nguyên tử Mg
Hướng dẫn:
Số mol nguyên tử Mg: n = (0,35 N) : N = 0,35 mol
III BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1
Tính số mol phân tử H2O của 12,6.1023 phân tử H2O
Bài 2
Tính số mol của:
a) 1,8N phân tử H2
b) 2,5N phân tử N2
c) 3,6Nphân tử NaCl
d) 0,06.1023 phân tử C12H12O11
e) 1,44.1023 phân tử H2SO4
Trang 3LỜI GIẢI
Bài 1
Số mol phân tử H2O : n = 12,6 1023 : N = 12, 6 1023: 6 1023 = 2,1 mol
Bài 2
a) 1,8N phân tử H2 chứa 1,8 mol phân tử H2
b) 2,5N phân tử N2 chứa 2,5 mol phân tử N2
c) 3,6Nphân tử NaCl chứa 3,6 mol phân tử NaCl
d) 0,06.1023 phân tử C12H12O11 chứa 0,01 mol phân tử C12H12O11
e) 1,44.1023 phân tử H2SO4 chứa 0,24 mol phân tử H2SO4