Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)Nguyên lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần (Luận văn thạc sĩ)
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS NGUYỄN THÁI S N
Thành phố Hồ Chí Minh – 2017
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan: Luận văn thạc sĩ Toán học với đề t i “Nguy n lý điểm trùng đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần” l do cá nhân tôi thực hiện v ho n th nh dưới sự hướng dẫn khoa học của Tiến sĩ Ngu ễn Thái Sơn, hoàn toàn không sao chép của bất cứ ai Nội dung của luận văn có tham khảo và sử dụng một số thông tin, tài liệu từ các bài báo, tạp chí được liệt
kê trong danh mục tài liệu tham khảo
Tôi xin hoàn toàn chịu mọi trách nhiệm về luận văn của mình
TP Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2017
Học viên cao học
Trần Xuân Trung
Trang 4ng thời tôi cũng xin gửi lời cảm ơn chân th nh đến quý thầ cô hoa Toán – Tin trường ại học Sư phạm Th nh phố H Chí Minh đã tận t nh dạ d
và giúp tôi có thêm nhiều kiến thức cần thiết để thực hiện luận văn n
Chân thành cám ơn quý thầ cô Phòng Sau đại học đã tạo nhiều điều iện thuận lợi giúp tôi hoàn thành luận văn
Sau cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân th nh v sâu sắc nhất đến gia
đ nh v bạn bè – những người đã luôn luôn ở b n động vi n v giúp đỡ tôi
Tôi xin chân thành cảm ơn!
TP Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2017
Học viên cao học
Trần Xuân Trung
Trang 5MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Mục lục
Ký hiệu
MỞ ĐẦU 1
Chương 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 4
1.1 Quan hệ thứ tự 4
1.2 Các hái niệm trong tập sắp thứ tự ri ng phần 5
1.3 Ngu n lý tối đại Hausdorff 6
1.4 iểm trùng điểm bất động 6
1.4.1 ịnh nghĩa điểm trùng 6
1.4.2 ịnh nghĩa điểm bất động 6
1.5 ộ đo Lebesgue tr n 7
1.5.1 ịnh nghĩa 7
1.5.2 H m đo được theo Lebesgue 7
1.6 Không gian mêtric 7
1.6.1 ịnh nghĩa hông gian mêtric 7
1.6.2 Li n tục Lipschitz 8
1.6.3 Sự hội tụ 8
1.6.4 Ánh xạ li n tục 8
1.6.5 Ánh xạ mở ánh xạ đóng 8
1.6.6 ịnh lý Weierstrass 8
1.6.7 Ti u chuẩn compact trong n 9
1.6.8 Ti u chuẩn compact trong C a b 9 ,
1.6.9 ịnh lý Ascoli – Arzela 9
Trang 61.6.10 Không gian compact 9
1.6.11 Ánh xạ compact 10
1.6.12 ịnh lý điểm bất động Schauder 10
1.7 Không gian Banach 10
1.7.1 Chuẩn 10
1.7.2 Không gian định chuẩn 10
1.7.3 Không gian Banach 11
1.7.4 Các không gian Banach quen thuộc 11
1.8 Nón v thứ tự sinh bởi nón 12
1.8.1 ịnh nghĩa nón 12
1.8.2 Nón sinh 12
1.8.3 Nón chuẩn 12
1.8.4 Nón chính quy 13
1.8.5 Nón minihedral 13
1.8.6 Nón l i (đóng) 13
1.8.7 Nón l i nhọn 13
Chương 2 CÁC ĐỊNH LÝ VỀ SỰ TỒN TẠI CỦA ĐIỂM TRÙNG VÀ TIÊU CHUẨN CỦA TÍNH SẮP THỨ TỰ TỐT VÀ TÍNH LIÊN TỤC THỨ TỰ 14
2.1 Các định lý về sự t n tại của điểm trùng 14
2.1.1 Các hái niệm cơ bản 14
2.1.2 ịnh nghĩa 1 16
2.1.3 Mệnh đề 1 16
2.1.4 ịnh lý 1 18
2.1.5 Hệ quả 1 23
2.1.6 ịnh lý 2 24
2.1.7 ịnh lý 3 27
2.1.8 Hệ quả 2 30
Trang 72.1.9 Hệ quả 3 32
2.2 iều kiện của tính sắp thứ tự tốt và liên tục thứ tự trong không gian Banach sắp thứ tự riêng phần 32
2.2.1 Mệnh đề 2 33
2.2.2 Mệnh đề 3 34
2.2.3 Mệnh đề 4 34
2.2.4 Bổ đề 1 35
2.2.5 Mệnh đề 5 35
2.2.6 Mệnh đề 6 37
2.2.7 Mệnh đề 7 37
2.2.8 ịnh lý 4 38
2.2.9 Mệnh đề 8 41
2.2.10 Bổ đề 2 42
Chương 3 LIÊN HỆ VỚI CÁC KẾT QUẢ TRƯỚC 44
3.1 Sắp thứ tự riêng phần định nghĩa theo m tric 44
3.2 iểm trùng trong hông gian m tric 47
3.2.1 Bổ đề 4 48
3.2.2 Bổ đề 5 51
3.2.3 ịnh lý 5 52
KẾT LUẬN 55
TÀI LIỆU THAM KHẢO 56
Trang 8KÝ HIỆU
: quan hệ thứ tự
X, : tập sắp thứ tự
a b : b là trội của a
inf Q : inf của Q
sup P : sup của P
Trang 9MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Cho các tập X Y khác r ng và các ánh xạ , :, X Y, điểm xX thỏa đẳng thức x x được gọi l điểm trùng của ánh xạ và Vậ có ha không điều iện đủ cho sự t n tại điềm trùng của hai ánh xạ?
Trong trường hợp hi X và Y l hông gian m tric các ết quả ho n thiện
về sự t n tại của điểm trùng được tr nh b trong [2 – 4] Các ết quả n dựa
tr n hái niệm ánh xạ phủ (xem [11,12]) đã có đầ đủ các công cụ để xử lý các
phương tr nh toán tử Vậ sự t n tại điểm trùng trong trường hợp hi X và Y là
các hông gian sắp thứ tự ri ng phần thì sao? Khái niệm phủ liệu có thể điều chỉnh v dùng cho các ánh xạ trong hông gian sắp thứ tự ri ng phần không? Từ
đó ta sẽ t m được các định lý về sự t n tại của điểm trùng đối với các ánh xạ bảo
to n thứ tự v ánh xạ phủ sắp thứ tự Trong các trường hợp đặc biệt của các định
lý này ta có thể t m hiểu mối li n hệ với các định lý inh điển của G Birkhoff,
A Tarski, B Knaster, L V Kantorovich về điểm bất động của ánh xạ bảo to n thứ tự (xem [9, trang 25 – 26], [13, trang 601])
T i liệu tham hảo chính ([1]) iểm tra các định lý đã biết về điểm trùng của ánh xạ phủ v ánh xạ Lipschitz trong hông gian m tric (bao g m các định
lý điểm bất động inh điển cho ánh xạ co) Từ đó ết luận chúng có phải ha không là hệ quả của những định lý m ta t m hiểu trong t i liệu tham hảo chính ([1]) Việc phát triển các ết quả n cho các ánh xạ đa trị cũng đã được tiến hành v sẽ được trình bày trong dịp hác Các ết quả tương ứng đã được giới thiệu trong [4,5]
Với mong muốn trả lời các câu hỏi trên, từ đó tiếp tục tìm hiểu và nghiên
cứu sâu hơn về điểm trùng của ánh xạ tôi đã chọn đề tài “Nguyên lý điểm trùng
đối với các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự riêng phần”
Trang 10Chúng tôi trình bày luận văn n dựa trên các kết quả của bài báo
“Coincidence points principle for covering mappings in partially ordered
spaces” của tác giả A V Arutyunov, E S Zhukovskiy và S E Zhukovskiy,
xuất bản năm 2015 tr n tạp chí toán học Topology and its Applications số 179
2 Mục đích
Tìm hiểu và nghiên cứu về sự t n tại điểm trùng của các ánh xạ phủ trong không gian sắp thứ tự riêng phần dựa trên khái niệm phủ được điều chỉnh cho phù hợp
3 Đối tượng và nội dung nghiên cứu
iểm trùng và ánh xạ phủ sắp thứ tự trong không gian sắp thứ tự riêng phần
4 Ý nghĩa khoa học thực tiễn
ưa ra hái niệm phủ (chính qu ) đối với ánh xạ trong không gian sắp thứ
tự riêng phần Trình bày các định lý về điều kiện đủ cho sự t n tại điểm trùng và điểm trùng tối tiểu của ánh xạ bảo toàn thứ tự và ánh xạ phủ sắp thứ tự Từ các kết quả n hái quát hóa các định lý điểm bất động inh điển đối với ánh xạ bảo toàn thứ tự ng thời cho thấy các định lý đã biết về điểm trùng của ánh xạ phủ và ánh xạ Lipschitz trong không gian mêtric là hệ quả của các kết quả đã trình bày
5 Cấu trúc luận văn
Luận văn được chia l m ba chương với nội dung cụ thể như sau:
Chương 1: Kiến thức chuẩn bị: Trình bày một số kiến thức cần thiết liên
quan đến các chương sau của luận văn
Chương 2: Các định lý về sự tồn tại điểm trùng – tiêu chuẩn của tính sắp thứ tự tốt và tính liên tục thứ tự: Trình bày các khái niệm và các kết quả quan
trọng để xác định sự t n tại điểm trùng của các ánh xạ trong không gian sắp thứ
tự, cùng với các tiêu chuẩn của tính sắp thứ tự tốt và tính liên tục thứ tự trong không gian Banach sắp thứ tự riêng phần
Trang 11Chương 3: Liên hệ với các kết quả trước: Trình bày mối quan hệ giữa
ánh xạ phủ của hông gian m tric v ánh xạ phủ sắp thứ tự của tập sắp thứ
tự ri ng phần Ngo i ra ta su ra các định lý điểm trùng đối với hông gian mêtric được phát biểu trong [2,3] l các hệ quả của định lý 1 v định lý 3 trong chương 2
Trang 12Chương 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
Chương n sẽ tr nh b các iến thức cần thiết có li n quan đến các chương sau Ở đâ các định nghĩa định lý hệ quả v các mệnh đề bổ đề chỉ phát biểu chứ hông chứng minh
Những iến thức được tr nh b trong chương 1 chúng tôi đã tham hảo v trích dẫn từ các giáo tr nh đã học trong 4 năm đại học v 2 năm cao học tại trường ại học Sư phạm Th nh phố H Chí Minh cùng t i liệu tham hảo chính ([1])
1.1 Quan hệ thứ tự
Quan hệ hai ngôi tr n tập hợp X được gọi l quan hệ thứ tự nếu các điều
iện sau thỏa mãn:
y x ngược lại th ta nói x và y hông so sánh được với nhau
Cho X, . Nếu hai phần tử tù ý của X đều so sánh được với nhau th ta
gọi X, l tập sắp thứ tự to n phần
Ta cũng nói rằng l thứ tự to n phần ha thứ tự tu ến tính tr n X
Trái lại th ta nói X, l tập sắp thứ tự ri ng phần l thứ tự ri ng
phần tr n X
Trang 131.2 Các khái niệm trong tập sắp thứ tự riêng phần
Cho X, l tập sắp thứ tự ri ng phần Nhắc lại tập con S X được gọi
là xích nếu hai phần tử bất của S l so sánh được Phần tử qX được gọi l
cận dưới của tập Q X nếu q x, x Q. Cận dưới qX của Q được gọi l
inf của Q ý hiệu inf Q nếu q, q với cận dưới q bất của Q Tập Q X
được gọi l bị chặn dưới nếu t n tại cận dưới q X của Q m Q được gọi l
phần tử tối tiểu trong tập Q nếu hông có qQ q: m. m Q được gọi l phần
tử nhỏ nhất trong Q nếu m q, q Q Phần tử nhỏ nhất l phần tử tối tiểu, điều ngược lại hông đúng
Ta nói rằng tập con A X là sắp thứ tự tốt trong X nếu với xích S A
bất luôn t n tại inf S và inf S A Nếu X sắp thứ tự tốt đối với X th ta gọi tắt
là X, sắp thứ tự tốt Hiển nhi n X, sắp thứ tự tốt hi v chỉ hi mọi xích
S X đều có inf S
Ta nói rằng tập con AX là – sắp thứ tự tốt đối với X nếu với dã
hông tăng x n A bất luôn t n tại inf x n và inf x n A Nếu X – sắp
thứ tự tốt đối với X th ta gọi tắt l X, – sắp thứ tự tốt Hiển nhi n X,
– sắp thứ tự tốt hi v chỉ hi mọi dã x n X đều có inf x n
Các định nghĩa n đưa đến nếu X, sắp thứ tự tốt thì nó – sắp thứ tự tốt iều ngược lại hông đúng Ví dụ sau cho thấ điều đó
Ví dụ 1:
Cho X l hệ tất cả tập con đo được Lebesque của sắp thứ tự theo quan hệ
bao h m Ta biết rằng với bất ỳ xích SX nếu inf S t n tại th inf
A S
V giao đếm được của các tập đo được Lebesque l đo được X, – sắp thứ
tự tốt Ta chứng minh X, không sắp thứ tự tốt Chọn tùy ý tập hông đo đượcB Cho X l hệ tất cả tập đo được A sao cho B A Hiển nhi n
Trang 14X do X Theo ngu n lý tối đại Hausdorff t n tại xích tối đại S X.
Ta chứng minh rằng xích này không có infSX Xét ngược lại giả sử t n tại
inf AX của S Khi đó A l đo được v
A a đo được và BA\ a ,A\ a A, A S iều n ngược lại với
tính tối đại của S trong X. Do đó xích S không có inf trong X Cho nên X,
không sắp thứ tự tốt
Tương tự với các định nghĩa đã cho như tr n ta đưa ra hái niệm dã hông giảm cận tr n cận tr n đúng tập bị chặn tr n phần tử tối đại v phần tử lớn nhất Các dã hông tăng v hông giảm được gọi l đơn điệu Một tậpF được gọi l bị chặn nếu nó bị chặn tr n v chặn dưới Một ví dụ của tập bị chặn
l đoạn [a b] – tập x X a: x b, trong đó a b, X cho trước
1.3 Nguyên lý tối đại Hausdorff
M i tập sắp thứ tự ri ng phần đều có một xích tối đại ( hông l tập con thực sự của xích nào)
Trang 151.5 Độ đo Lebesgue trên
1.5.1 Định nghĩa
T n tại một đại số F các tập con của m m i AF gọi l một tập
đo được theo Lebesgue (ha L đo được) v một độ đo xác định tr n F
(gọi l độ đo Lebesgue tr n ) thỏa mãn các tính chất sau:
1) Các hoảng (hiểu theo nghĩa rộng) tập mở tập đóng l L đo
được Nếu I l hoảng với đầu mút , ( a b a b ) thì I b a
2) Tập hữu hạn hoặc đếm được l L đo được v có độ đo Lebesgue bằng 0
3) Tập A là L đo được hi v chỉ hi với mọi 0 t n tại tập
5) ộ đo Lebesgue l đủ hữu hạn
1.5.2 Hàm đo được theo Lebesgue
H m đo được đối với đại số các tập L đo được gọi l h m đo được theo Lebesgue ha L đo được
1.6 Không gian mêtric
1.6.1 Định nghĩa không gian mêtric
Cho tập X Một ánh xạ :d X X được gọi l m tric tr n X nếu
các điều iện sau được thỏa mãn x y z, , X :
1) d x y , 0
d x y x y
Trang 162) d x y , d y x ,
3) d x y , d x z , d z y,
Nếu d là mêtric trên X th cặp X d gọi l một hông gian m tric ,
Nếu d là mêtric trên X th nó cũng thỏa mãn tính chất sau
Cho không gian mêtric X d, Ta nói dã phần tử x n X hội tụ (hội tụ
theo mêtric d) về phần tử xX nếu lim n, 0
1.6.4 Ánh xạ liên tục
Cho các không gian mêtric X d, , Y p và ánh xạ , f X: Y
Ta nói ánh xạ f li n tục tại điểm x0X nếu
Cho các không gian mêtric X Y và ánh xạ , f X: Y
Ánh xạ f gọi l ánh xạ mở (đóng) nếu với mọi tập mở (đóng) A X thì ảnh f A l tập mở (đóng)
1.6.6 Định lý Weierstrass
Trong không gian mêtric X các mệnh đề sau l tương đương:
Trang 171) Tập A X là compact
2) Từ m i dã x n A có thể lấ ra một dã con hội tụ về phần tử
thuộc A
1.6.7 Tiêu chuẩn compact trong n
Trong không gian n (với m tric thông thường) một tập A là compact
1.6.10 Không gian compact
Cho X d là không gian mêtric ,
Tập A X được gọi l tập compact nếu với mọi dã x n n trong A đều
có một dã con x n k k hội tụ lim
k
n k
và xA
Tập A được gọi l compact tương đối nếu A l tập compact
Nếu A X l tập compact ta nói X d là không gian compact ,
Trang 18Nhận xét:
Tập con của một tập compact được gọi l tập compact tương đối
Tập con A của hông gian m tric X là compact tương đối hi v chỉ
hi m i dã bất ỳ x n n trong A đều có một dã con x n k k hội tụ lim
k
n k
và xA
1.6.11 Ánh xạ compact
Cho X là không gian tôpô và F X: X l ánh xạ li n tục Ánh xạ F được
gọi l compact nếu 1
Giả sử X l hông gian vectơ tr n trường số K ( K hay K ) Ánh
xạ :p X được gọi l một chuẩn tr n X nếu thỏa mãn các điều iện
Số p x được gọi l chuẩn của phần tử x
Thông thường ta dùng í hiệu x thay cho p x
1.7.2 Không gian định chuẩn
Không gian vectơ X cùng với chuẩn trong nó được gọi l một hông
Trang 19gian định chuẩn í hiệu X,
Các hái niệm hội tụ tập mở đóng compact dã Cauch trong X,
được hiểu l các hái niệm tương ứng đối với m tric sinh bởi chuẩn
1.7.3 Không gian Banach
Không gian định chuẩn X, được gọi l hông gian Banach nếu X với
mêtric cảm sinh bởi l hông gian đầ đủ
1.7.4 Các không gian Banach quen thuộc
Không gian các h m li n tục C a b , x a b: , x là hàm liên tuï c
với chuẩn max:
Trang 20Tính chất 3) của định nghĩa nón còn được gọi l tính l i của nón
Nếu K l nón th thứ tự trong X sinh bởi K được định bởi:
Cho X là không gian Banach có thứ tự xác định bởi nón K
Nón K gọi l nón chuẩn nếu N 0 : 0 x y x N y
Trang 211.8.4 Nón chính quy
Cho X l hông gian Banach có thứ tự xác định bởi nón K Khi đó, K gọi
l nón chính qu nếu mọi dã tăng v bị chặn tr n thì hội tụ
1.8.5 Nón minihedral
Nón K trên không gian Banach X gọi l minihedral nếu mọi , x yX đều
t n tại sup x y ; minihedral mạnh nếu mọi tập bị chặn tr n đều t n tại phần tử ,tối đại
Trang 22Chương 2 CÁC ĐỊNH LÝ VỀ SỰ TỒN TẠI CỦA ĐIỂM TRÙNG
VÀ TIÊU CHUẨN CỦA TÍNH SẮP THỨ TỰ TỐT VÀ
TÍNH LIÊN TỤC THỨ TỰ
Trong chương n chúng tôi sẽ trình bày một số khái niệm và các kết quả quan trọng để xác định sự t n tại điểm trùng của các ánh xạ trong không gian sắp thứ tự, cùng với các tiêu chuẩn của tính sắp thứ tự tốt và tính liên tục thứ tự trong không gian Banach sắp thứ tự riêng phần
Những kiến thức tr nh b trong chương 2 chúng tôi đã tham hảo và trích dẫn từ tài liệu tham khảo chính ([1]) và các tài liệu tham khảo [9], [10], [13]
2.1 Các định lý về sự tồn tại của điểm trùng
2.1.1 Các khái niệm cơ bản
Cho X, , Y, l các tập sắp thứ tự ri ng phần Ánh xạ : X Y
được gọi l bảo to n thứ tự nếu x x1, 2X x, 1 x2 x1 x2
Ta nói ánh xạ : X Y li n tục thứ tự nếu với bất ỳ xích S X ta luôn
có inf S trong X , inf S trong Y và
Ta nói là – li n tục thứ tự nếu với bất ỳ dã hông tăng S X ta
luôn có inf S trong X, inf S trong Y và thỏa (1)
Hiển nhi n nếu ánh xạ : X Y li n tục thứ tự thì nó – li n tục thứ tự Hơn nữa ánh xạ – li n tục thứ tự th bảo to n thứ tự (xem [9, trang 25]) Thật vậ giả sử – li n tục thứ tự Khi đó x x1, 2X x: 1 x2, ta có
1 inf 1, 2
x x x Do đó x1 inf x1 , x2 Vậy x1 x2
Trang 23Ví dụ sau đâ chứng minh rằng ánh xạ – li n tục thứ tự thì không nhất thiết phải li n tục thứ tự
ặt X S B Y, S b b, , b trong đó ,b b l hai điểm hác nhau
của B Tập X và Y sắp thứ tự theo quan hệ bao h m Xét ánh xạ : X Y có
inf A n inf A n Nếu inf A n B thì N A: n B, n N
Trong trường hợp n inf A n b B inf A n Từ đó
– li n tục thứ tự Tuy nhiên
infS B b b,b inf S
Do đó không li n tục thứ tự
Ta nói ánh xạ : X Y đóng sắp thứ tự đối với tập W Y nếu đẳng thức
(1) thỏa với bất ỳ xích S X sao cho inf S t n tại S W, bảo to n
thứ tự tr n S , inf S t n tại inf S W
Ta nói là – đóng sắp thứ tự đối với tập W Y nếu đẳng thức (1) thỏa
với bất ỳ dã hông tăng S X sao cho inf S t n tại S W, bảo to n
thứ tự tr n S , inf S t n tại inf S W
Hiển nhi n ánh xạ li n tục ( – li n tục) sắp thứ tự th đóng (– đóng) sắp
thứ tự đối với Y , chiều ngược lại hông đúng Hơn nữa ánh xạ đóng sắp thứ tự
thì – đóng sắp thứ tự Ví dụ 2 chứng minh chiều ngược lại hông đúng Trong
Trang 24ví dụ n ánh xạ – đóng sắp thứ tự đối với Y v hông đóng sắp thứ tự đối với Y Ta cũng cần lưu ý tính đóng (– đóng) th được bảo to n hi đưa về W, nghĩa l nếu ánh xạ : X Y đóng (– đóng) sắp thứ tự đối với tập W Y và
W W thì đóng ( – đóng) đối với tập W
2.1.2 Định nghĩa 1
Với x X tù ý ý hiệu OX, x O X x u X u: x
Ta nói ánh xạ :X Y phủ sắp thứ tự tập W Y (hay đang phủ sắp
thứ tự W ) nếu O Y x W O X x , x X,hay nói cách khác:
Nếu phủ sắp thứ tự Y thì ta nói đang phủ sắp thứ tự
Trong chương 3 ta sẽ thấ hái niệm phủ này giống như hái niệm phủ đối với ánh xạ trong không gian mêtric
Việc giới hạn l n W hông ảnh hưởng đến tính chất phủ nghĩa l nếu ánh
Trang 25Ta sẽ chứng minh ánh xạ phủ sắp thứ tự th hông cần bảo to n thứ tự
S y Y x X x y S lần lượt l xích trong X và Y Ngoài ra,
x y, X Y l cận dưới của xích S hi v chỉ hi x và y lần lượt l cận dưới
của các xích S X,S Y
Trang 26Tiếp theo là phần chính của luận văn
Cho X, , Y, l các tập sắp thứ tự ri ng phần Cho trước các ánh xạ
c) Với bất ỳ xích SS S= , ,O X x0 ,W luôn t n tại cận dưới
uX của S sao cho u u
Khi đó điểm trùng của các ánh xạ và t n tại trong O X x0 , hay:
Trang 27ịnh nghĩa quan hệ trên U như sau: u1, u2U, giả sử u1 u2 nếu
1 2
u u hay u1 u2và u1 u2 Ta chứng minh là quan hệ thứ tự ri ng phần
Từ định nghĩa quan hệ trên U ta có u u, u U có tính phản xạ
Tương tự cũng từ định nghĩa quan hệ trên U ta có nếu u1 u2 và u2 u1
thì u1u2 có tính phản đối xứng
Tiếp theo ta chỉ cần iểm tra tính bắc cầu l đủ Cho u u u1, 2, 3U, u1 u2
và u2 u3 Nếu u1u2 hay u2 u3thì u1 u3 Giả sử u1 u2 u3 Ta có
1 2 3,
u u u u1 u2 và u2 u3 Do u2U nên u2 u2
Do đó u1 u3 hay nói cách khác u1 u3 Vậ có tính bắc cầu
Quan hệ l quan hệ thứ tự ri ng phần Theo ngu n lý tối đại Hausdorff,
t n tại xích cực đại (đối với ) S U chứa x1 ịnh nghĩa của cho ta
Cho xS tùy ý, do x và x , ta có x, nghĩa
là l cận dưới của S Tính tối đại của xích S đối với dẫn tới S Do đó
Bởi v chiều ngược lại thỏa n n ta được Do đó
Ngoài ra ta cũng đ ng thời chứng minh được l cận
dưới của S đối với
Bâ giờ ta chứng minh điểm trùng của các ánh xạ và là phần tử tối tiểu trong tập tất cả điểm trùng của O X x0
Trang 28Giả sử ngược lại: ta có O X x0 : và Do đó ,
và do bảo to n thứ tự ta được Do đó
Tính tối đại của S đối với v bất đẳng thức x, x S dẫn đến
hã iểm tra (c) Từ giả thiết của định lý Knaster – Tars i ta có với xích SS
tù ý luôn t n tại cận dưới uinf S Vì bảo to n thứ tự u l cận dưới của
S
Hơn nữa quan hệ bao h m S x : X x x cho ta u l cận
dưới của S Cho nên u u
Chú ý nga cả nếu X, Y, và x x định lý 1 cũng không l hệ quả của định lý Knaster – Tars i Xét ví dụ sau đâ
Cho trước h m g: 0,1 Giả thiết h m g ,t bị chặn dưới v bảo
to n thứ tự với bất ỳ t 0,1 , hàm g , liên tục đều đối với mọi 0
ứng với m i 0 Lưu ý ta hông giả thiết g ,t li n tục
Cho :I X l phiếm h m bảo to n thứ tự tù ý Xét phương tr nh:
, , 0,1
x t g I x t t
Trang 29Ở đâ hàm x li n tục chưa biết Viết lại phương tr nh n dưới dạng:
Khi đó x0 x0 ịnh lý Kanaster – Tarski không thể áp dụng cho
phương tr nh (6) do xích bị chặn dưới trong X có thể không có inf Tuy nhiên
định lý 1 có thể áp dụng cho phương tr nh (6) do điều kiện (c) thỏa
Thật vậy, cho SS , ,O X x0 ,W Khi đó x x0, x S,
nếu xS và x S x: x thì x t g I x t , , t 0,1 (8)
Lấy xích S X tùy ý thỏa các điều kiện tr n ầu tiên, ta chứng minh
rằng inf S t n tại và inf SS Giả sử ngược lại:
ặt 0I x 0 Do I bảo toàn thứ tự, ta có 0, I S Tính bị chặn của g , ,t t 0,1 dẫn tới t n tại infg , :t I S Kí hiệu inf là
Cho zX là cận dưới khác của S Khi đó z t x t , x S, t 0,1
Từ (8) và (9) suy ra
g I x t z t x S t
Trang 30
Vì thế z0 z hay z0 infS Mâu thuẫn nên có inf S
ặt z0 inf S Ta chứng minh z0 z0 Do bảo toàn thứ tự, z0 là cận dưới của xích S Bất đẳng thức (7) kéo theo x x , x S Do đó
z z Vì vậy điều kiện (c) thỏa
Chú ý ta không thể dùng định lý điểm bất động Schauder để chứng minh tính giải được của phương tr nh (6) do không cần liên tục
Xét hàm I X: , ví dụ: I x pmaxx t t , 0,1 hay
,
I x p x hoặc tổng của các hàm này Ở đâ l điểm bất động trên
0,1 , p l đa thức với bậc lẻ và hệ số hông âm nghĩa l
Trang 31ặt S x n: 0,1, 2, Khi đó O X x0 X, a là cận dưới duy nhất của S,
S X ,
(x n k ) y n1 y n1 x n ,n k, Do đó SS Tuy nhiên
x
và x hông so sánh được Vì thế (c) không thỏa
Ta sẽ chỉ ra định lý Birkhoff – Tarski (xem [13, trang 601]) cũng là hệ quả của định lý 1 Cho a b, X,X, là tập sắp thứ tự riêng phần, a b
2.1.5 Hệ quả 1
Giả sử b b và thỏa các điều kiện sau:
1) Hạn chế của l n đoạn a b bảo toàn thứ tự ,
Chú ý rằng định lý 1 đảm bảo sự t n tại của phần tử tối tiểu nhưng hông phải là nghiệm nhỏ nhất của phương tr nh x x Nói chung các điều kiện của định lý 1 chưa đủ cho sự t n tại của nghiệm nhỏ nhất
Ví dụ sau cho thấ điều đó
Trang 32 là các ánh xạ đ ng nhất Hiển nhiên và thỏa tất cả các điều
kiện của định lý 1 Mọi xX đều l điểm trùng của và nên tập các điểm
trùng bằng X Mặt khác X không có phần tử nhỏ nhất ng thời các phần tử tối
tiểu l các điểm của quả cầu đơn vị xét trong hệ trục tọa độ hông dương
Chúng ta sẽ chứng minh rằng nếu thêm một số điều kiện định lý 1 có thể đảm bảo sự t n tại của điểm trùng nhỏ nhất
Cho x x1, 2X tùy ý Kí hiệu X x x1, 2 là tập tất cả các cận dưới của tập
x x1, 2 Kí hiệu Y tương tự đối với Y