Phía Tây và phía Nam giáp huy n Hoà Vang.
Trang 1PH N I: Ầ Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
qu n là r t ít.Thêm vào đó, qu n C m L cũng là m t đi m nóng
PH N II: CÂU H I NGHIÊN C U VÀ GI THI T Ầ Ỏ Ứ Ả Ể
NGHIÊN C U Ứ
Câu h i nghiên c u: ỏ ứ
Tác đ ng c a đô th hóa đ i v i bi n đ ng s d ng đ t nh thộ ủ ị ố ớ ế ộ ử ụ ấ ư ế nào và bi n đ ng s d ng đ t b cế ộ ử ụ ấ ị ường hóa nh th nào và tăng tính dư ế ễ
b t n thị ổ ương c a tài nguyên đ t ra sao do bi n đ i khí h u?ủ ấ ế ổ ậ
Làm th nào đ nâng cao hi u qu s d ng đ t thích ng đế ể ệ ả ử ụ ấ ứ ượ c
v i bi n đ i khí h u và thiên tai?ớ ế ổ ậ
Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ :
Đô th hóa tác đ ng lên tài nguyên đ t c th là tác đ ng đ n bi n đ ngị ộ ấ ụ ể ộ ế ế ộ
s d ng đ t(Land use) và ch t lử ụ ấ ấ ượng đ t (soil).Bi n đ i khí h u, thiênấ ế ổ ậ tai có tác đ ng làm cộ ường hóa m nh thêm tác đ ng tiêu c c c a đô thạ ộ ự ủ ị hóa đ i v i s d ng đ t đai và tài nguyên đ t.ố ớ ử ụ ấ ấ
=> C n áp d ng các gi i pháp thích h p đ đ nh hầ ụ ả ợ ể ị ướng s d ng đ t ử ụ ấ
h p lý và nâng cao kh năng thích ng c a tài nguyên đ t đ i v i bi n ợ ả ứ ủ ấ ố ớ ế
đ i khí h u và thiên tai.ổ ậ
Trang 2Gi i pháp chungả :
Chi n lế ược, chính sách: C n ph i tăng cầ ả ường hành đ ng h n ộ ơ
n a trong lĩnh v c này, các c quan ch c năng trong nữ ự ơ ứ ước ph i ph iả ố
h p ch t ch v i nhau, v i các t ch c qu c t đ th c hi n t t nh ngợ ặ ẽ ớ ớ ổ ứ ố ế ể ự ệ ố ữ
bi n pháp l ng ghép ng phó v i di n bi n c a khí h u, đ y m nhệ ồ ứ ớ ễ ế ủ ậ ẩ ạ
h n n a công tác qu n lý Nhà nơ ữ ả ước liên quan đ n bi n đ i khí h u,ế ế ổ ậ xây d ng, b sung, s a đ i các chính sách, văn b n quy ph m pháp lu tự ổ ử ổ ả ạ ậ trong lĩnh v c đ t đai. Rà soát h th ng pháp lu t, chính sách hi n hành,ự ấ ệ ố ậ ệ đánh giá m c đ quan tâm đ n y u t BĐKH trong các văn b n phápứ ộ ế ế ố ả
lu t và chính sách đ t đai c a Nhà nậ ấ ủ ước, t đó xác đ nh nh ng văn b nừ ị ữ ả
c n ban hành,c n s a đ i b sung và nh ng n i dung c n b sungầ ầ ử ổ ổ ữ ộ ầ ổ
đ nâng cao trách nhi m c a các ngành, các c p. Xây d ng, b sung,ể ệ ủ ấ ự ổ hoàn ch nh h th ng văn b n qui ph m pháp lu t v đ t đai liên quanỉ ệ ố ả ạ ậ ề ấ
đ n thích ng và gi m v i BĐKH và các c ch chính sách khác có liênế ứ ả ớ ơ ế quan.
Tích h p y u t BĐKH vào các chi n lợ ế ố ế ược, quy ho ch và k ho ch sạ ế ạ ử
d ng đ t: là ho t đ ng rà soát, đi u ch nh, b sung cho các chi n lụ ấ ạ ộ ề ỉ ổ ế ượ c, quy ho ch và k ho ch đó, bao g m ch trạ ế ạ ồ ủ ương, chính sách, c ch ,ơ ế
t ch c có liên quan đ n vi c th c hi n chi n lổ ứ ế ệ ự ệ ế ược, quy ho ch vàạ
k ho ch, các nhi m v và s n ph m cũng nh các phế ạ ệ ụ ả ẩ ư ương ti n, đi uệ ề
ki n th c hi n cho phù h p v i xu th BĐKH, các hi n tệ ự ệ ợ ớ ế ệ ượng khí h uậ
c c đoan và nh ng tác đ ng trự ữ ộ ước m t và lâu dài c a chúng đ i v i tàiắ ủ ố ớ nguyên đ t.ấ
Khoa h c công ngh :ọ ệ Các k t lu n khoa h c chính là c s cho vi cế ậ ọ ơ ở ệ
ho ch đ nh các quy ho ch, chi n lạ ị ạ ế ược và chính sách v đ t đai choề ấ
s phát tri n b n v ng. Nhà nự ể ề ữ ướ ầc c n đ u t thích đáng cho các chầ ư ươ ng trình nghiên c u nh m gi m nh và thích ng v i nh ng tác đ ng c aứ ằ ả ẹ ứ ớ ữ ộ ủ BĐKH đ n tài nguyên đ t, các chế ấ ương trình nghiên c u và đánh giá tínhứ
t n thổ ương c a các lo i hình s d ng đ t ủ ạ ử ụ ấ
Nâng cao năng l c, giáo d c và truy n tự ụ ề hông: Bi n pháp quan tr ng ệ ọ khác n a là c n nâng cao nh n th c c a c ng đ ng, năng l c cho cácữ ầ ậ ứ ủ ộ ồ ự nhà qu n lý, các nhà ho ch đ nh chính sách v khí h u và BĐKH đ nả ạ ị ề ậ ế tài nguyên đ t qu n đ có cách thích ng v i BĐKH. ấ ở ậ ể ứ ớ
Trang 3 H p tác qu c tợ ố ế: Xây d ng k ho ch qu n lý, s d ng đ t nh m ngự ế ạ ả ử ụ ấ ằ ứ phó
v i BĐKH, danh m c các ch ng trình, d án thu c lĩnh v c BĐKH đ nớ ụ ư ự ộ ự ế tài nguyên đ t thành ph cũng nh qu n C m Lê đ kêu g i tài trấ ở ố ư ở ậ ẩ ể ọ ợ
và ti p nh n chuy n giao công ngh t 281 các nế ậ ể ệ ừ ước phát tri n.ể
Đ i v i đ t đai ch u nh hố ớ ấ ị ả ưởng ho c có nguy c ch u nh hặ ơ ị ả ưởng c a BĐKH, ủ
vi c s d ng đ t s h n ch và ph i đệ ử ụ ấ ẽ ạ ế ả ược qu n lý ch t ch Đ làm đả ặ ẽ ể ược
đi u đó, c n ph i đánh giá m c đ b nh hề ầ ả ứ ộ ị ả ưởng, kh năng ch u nh hả ị ả ưởng, tình hình s d ng đ t hi n t i, tính tu n hoàn c a vi c s d ng đ t. Đ i v i ử ụ ấ ệ ạ ầ ủ ệ ử ụ ấ ố ớ
t ng vùng c n l u ý các v n đ sau: ừ ầ ư ấ ề
Đ h n ch t i đa nh ng thi t h i đ i v i kinh t xã h i, gi m thi u nh ng ể ạ ế ố ữ ệ ạ ố ớ ế ộ ả ể ữ
r i ro cho con ngủ ười và tài s n, b o v ngu n tài nguyên đ t, ngay t bây gi , ả ả ệ ồ ấ ừ ờ vùng ven bi n c n để ầ ược xem xét quy ho ch s d ng đ t m t cách c n tr ng ạ ử ụ ấ ộ ẩ ọ
có xét đ n các y u t BĐKH và nế ế ố ước bi n dâng. ể
Hi n tệ ượng này càng có xu hướng x y ra m nh m h n do nh hả ạ ẽ ơ ả ưởng c a ủ BĐKH. Do v y, đ nh hậ ị ướng s d ng đ t c a khu v c này c n chú tr ng đ y ử ụ ấ ủ ự ầ ọ ẩ
m nh thâm canh nh ng n i có kh năng tạ ở ữ ơ ả ưới, tiêu; Tăng cường nông lâm k tế
h p, khai thác h p lý nh t ngu n tài nguyên đ t theo hợ ợ ấ ồ ấ ướng s n xu t hàng ả ấ hóa;
Nh ng gi i pháp v qu n lý, s d ng đ t đ gi m nh phát th i khí nhà ữ ả ề ả ử ụ ấ ể ả ẹ ả kính:
+ Xây d ng chự ương trình s d ng có hi u qu di n tích đ t tr ng, t o vi c ử ụ ệ ả ệ ấ ố ạ ệ làm cho người lao đ ng, xóa đói gi m nghèo. ộ ả
+ Áp d ng mô hình s d ng đ t có ti m năng gi m thi u ho c xóa b phát ụ ử ụ ấ ề ả ể ặ ỏ
th i khí nhà kính. H th ng thâm canh lúa c i ti n và nông nghi p h u cả ệ ố ả ế ệ ữ ơ cũng đóng vai trò quan tr ng trong vi c gi m thi u khí nhà kính, gây ô nhi m ọ ệ ả ể ễ
Trang 4 Rà soát quy ho ch, đ c bi t là các đô th ch u nh hạ ặ ệ ị ị ả ưởng c a BĐKHủ :
u tiên đ t th y l i đ xây d ng các công trình tiêu úng; Đ t giao thông
đ xây d ng c s h t ng phòng ch ng l t bão; Đ t ph c v cho vi c tái ể ự ơ ở ạ ầ ố ụ ấ ở ụ ụ ệ
đ nh c , di dân. Quy ho ch s d ng đ t h p lý t o đi u ki n cho vi c đ nh ị ư ạ ử ụ ấ ợ ạ ề ệ ệ ị canh, đ nh c ị ư
3.1Đô th và đô th hóa ị ị
3.1.1 Khái ni m v đô th ệ ề ị
Theo quan đi m qu n lý, đô th là m t khu dân c t p trung có đ haiể ả ị ộ ư ậ ủ
đi u ki n :ề ệ
V phân c p qu n lý, đô th là thành ph , th xã, th tr n đề ấ ả ị ố ị ị ấ ượ ơc c quan
Nhà nước có th m quy n thành l p.ẩ ề ậ
V trình đ phát tri n, đô th ph i đ t đề ộ ể ị ả ạ ược nh ng tiêu chu n sau:ữ ẩ
Là trung tâm t ng h p ho c trung tâm chuyên ngành, có vai trò thúc đ yổ ợ ặ ẩ
s phát tri n kinh t xã h i c a c nự ể ế ộ ủ ả ước ho c m t vùng lãnh th nh vùng ặ ộ ổ ư liên
t nh, vùng t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ỉ ố ự ộ ương ho c vùng trong t nh, trongặ ỉ thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương; vùng huy n ho c ti u vùng trong huy n.ệ ặ ể ệ
Đ i v i khu v c n i thành ph , n i th xã, th tr n t l lao đ ng phiố ớ ự ộ ố ộ ị ị ấ ỷ ệ ộ
nông nghi p t i thi u ph i đ t 65% t ng s lao đ ng; k t c u h t ng ph c ệ ố ể ả ạ ổ ố ộ ế ấ ạ ầ ụ vụ
các ho t đ ng c a dân c t i thi u ph i đ t 70% m c tiêu chu n quy chu nạ ộ ủ ư ố ể ả ạ ứ ẩ ẩ thi t k quy ho ch xây d ng quy đ nh cho t ng lo i đô th ; quy mô dân s ítế ế ạ ự ị ừ ạ ị ố
nh t là 4.000 ngấ ười và m t đ dân s t i thi u ph i đ t 2.000 ngậ ộ ố ố ể ả ạ ười/km2
Nh v y, đô th là đi m dân c t p trung v i m t đ cao, ch y u là laoư ậ ị ể ư ậ ớ ậ ộ ủ ế
đ ng phi nông nghi p, có h t ng c s thích h p, là trung tâm chuyên ngành ộ ệ ạ ầ ơ ở ợ hay
t ng h p, có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a c nổ ợ ẩ ự ể ế ộ ủ ả ước, c a ủ
m tộ
mi n lãnh th , c a m t t nh, m t huy n ho c m t vùng trong huy n, trong ề ổ ủ ộ ỉ ộ ệ ặ ộ ệ
Trang 5t nh.ỉ
Trong th c t , m t đô th là trung tâm t ng h p c a m t h th ng đô thự ế ộ ị ổ ợ ủ ộ ệ ố ị vùng t nh nh ng cũng có th ch là trung tâm chuyên ngành c a m t h th ngỉ ư ể ỉ ủ ộ ệ ố
đô th m t vùng liên t nh ho c c a c nị ộ ỉ ặ ủ ả ước
3.1.2 Phân lo i đô th ạ ị
n c ta, theo Ngh đ nh s 72/2001/NĐCP ngày 05 tháng 10 năm
2001 c a Chính ph v vi c phân lo i đô th và c p qu n lý đô th , đô th ủ ủ ề ệ ạ ị ấ ả ị ị
được
chia thành các lo i sau :ạ
a/. Đô th lo i đ c bi tị ạ ặ ệ
Là th đô ho c đô th r t l n v i ch c năng là trung tâm chính tr , kinhủ ặ ị ấ ớ ớ ứ ị
t , văn hoá, khoa h ck thu t, đào t o, du l ch, d ch v , đ u m i giao thông,ế ọ ỹ ậ ạ ị ị ụ ầ ố giao l u trong nư ước và qu c t , có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã ố ế ẩ ự ể ế
h iộ
c a c nủ ả ước; T l lao đ ng phi nông nghi p trong t ng s lao đ ng t 90%ỷ ệ ộ ệ ổ ố ộ ừ
tr lên; Có c s h t ng xây d ng v c b n đ ng b và hoàn ch nh; Quy ở ơ ở ạ ầ ự ề ơ ả ồ ộ ỉ mô
dân s t 1,5 tri u ngố ừ ệ ườ ởi tr lên; M t đ dân s bình quân t 15.000ậ ộ ố ừ
người/km2 tr lên .ở
b/. Đô th lo i Iị ạ
Là đô th r t l n, là trung tâm trung tâm chính tr , kinh t , văn hoá, khoaị ấ ớ ị ế
h ck thu t, du l ch, d ch v , đ u m i giao thông, giao l u trong nọ ỹ ậ ị ị ụ ầ ố ư ước và
qu c t , có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t vùng lãnh ố ế ẩ ự ể ế ộ ủ ộ thổ
liên t nh ho c c nỉ ặ ả ước
Dân s đô th có trên 50 v n ngố ị ạ ườ ỷ ệi, t l lao đ ng phi nông nghi p ≥ộ ệ
85% t ng s lao đ ng c a thành ph M t đ dân c bình quân t 12.000ổ ố ộ ủ ố ậ ộ ư ừ
người/km2 tr lên. Lo i đô th này có t su t hàng hóa cao, c s h t ng kở ạ ị ỷ ấ ơ ở ạ ầ ỹ thu t và m ng lậ ạ ưới công trình công c ng độ ược xây d ng nhi u m t đ ng b ự ề ặ ồ ộ và
hoàn ch nh .ỉ
c/. Đô th lo i IIị ạ
Là đô th l n, là trung tâm trung tâm chính tr , kinh t , văn hoá, khoaị ớ ị ế
h ck thu t, du l ch, d ch v , đ u m i giao thông, giao l u vùng trong t nh,ọ ỹ ậ ị ị ụ ầ ố ư ỉ vùng liên t nh ho c c nỉ ặ ả ước, có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h iẩ ự ể ế ộ
c a m t vùng lãnh th liên t nh ho c m t s lĩnh v c đ i v i c nủ ộ ổ ỉ ặ ộ ố ự ố ớ ả ước
Trang 6Dân s đô th có t 25 v n đ n dố ị ừ ạ ế ưới 1 tri u ngệ ườ ỷ ệi, t l lao đ ng phiộ
nông nghi p ≥ 80% t ng s lao đ ng, m t đ dân c bình quân t 10.000ệ ổ ố ộ ậ ộ ư ừ
người/km2 tr lên, s n xu t hàng hóa phát tri n, c s h t ng k thu t vàở ả ấ ể ơ ở ạ ầ ỹ ậ
m ng lạ ưới công trình công c ng độ ược xây d ng nhi u m t ti n t i tự ề ặ ế ớ ương đ iố
đ ng b và hoàn ch nh .ồ ộ ỉ
d/. Đô th lo i IIIị ạ
Là đô th trung bình l n, là trung tâm chính tr , kinh t , văn hoá, khoaị ớ ị ế
h ck thu t, d ch v , đ u m i giao thông, giao l u trong t nh ho c vùng liênọ ỹ ậ ị ụ ầ ố ư ỉ ặ
t nh, là n i s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p t p trung, d ch v , cóỉ ơ ả ấ ệ ể ủ ệ ậ ị ụ vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t t nh ho c m t s lĩnh ẩ ự ể ế ộ ủ ộ ỉ ặ ộ ố
v cự
đ i v i vùng liên t nh.ố ớ ỉ
Dân s có t 10 ngố ừ ườ ởi tr lên, t l lao đ ng phi nông nghi p ≥ 75%ỷ ệ ộ ệ
trong t ng s lao đ ng, m t đ dân c trung bình t 8.000 ngổ ố ộ ậ ộ ư ừ ười/km2 tr lên.ở
C s h t ng k thu t và m ng lơ ở ạ ầ ỹ ậ ạ ưới công trình công c ng độ ược xây d ng ự
t ngừ
m t đ ng b và hoàn ch nh.ặ ồ ộ ỉ
e/. Đô th lo i IVị ạ
Là đô th trung bình nh , là trung tâm t ng h p chính tr , kinh t , vănị ỏ ổ ợ ị ế
hoá, khoa h c k thu t, d ch v , đ u m i giao thông, giao l u trong t nh ho cọ ỹ ậ ị ụ ầ ố ư ỉ ặ trung tâm chuyên ngành s n xu t công nghi p, ti u th công nghi p, thả ấ ệ ể ủ ệ ương nghi p, có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t t nh hay m tệ ẩ ự ể ế ộ ủ ộ ỉ ộ vùng trong t nh.ỉ
Dân c có t 5 v n ngư ừ ạ ườ ởi tr lên, t l lao đ ng phi nông nghi p ≥ 70%ỷ ệ ộ ệ trong t ng s lao đ ng. M t đ dân c t 6.000 ngổ ố ộ ậ ộ ư ừ ười/km2 tr lên. Các đô thở ị này đã và đang đ u t xây d ng đ ng b và hoàn ch nh t ng m t h t ng kầ ư ự ồ ộ ỉ ừ ặ ạ ầ ỹ thu t và các công trình công c ng .ậ ộ
g/. Đô th lo i Vị ạ
Là nh ng đô th lo i nh , là trung tâm t ng h p v chính tr , kinh t ,ữ ị ạ ỏ ổ ợ ề ị ế
văn hoá và d ch v ho c trung tâm chuyên ngành s n xu t ti u th côngị ụ ặ ả ấ ể ủ
nghi p… có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t huy n ho cệ ẩ ự ể ế ộ ủ ộ ệ ặ
m t c m xã.ộ ụ
Dân s có t 4.000 ngố ừ ườ ởi tr lên, t l lao đ ng phi nông nghi p ≥ 65%ỷ ệ ộ ệ
trong t ng s lao đ ng. M t đ dân s bình quân 2.000 ngổ ố ộ ậ ộ ố ười/km2 tr lên, ở đang
b t đ u xây d ng m t s công trình công c ng và c s h t ng k thu t .ắ ầ ự ộ ố ộ ơ ở ạ ầ ỹ ậ
Trang 7Vi c xác đ nh quy mô dân s và t l lao đ ng phi nông nghi p c a đôệ ị ố ỷ ệ ộ ệ ủ
th ch ti n hành trong ph m vi đ a gi i n i th Riêng mi n núi, quy mô dânị ỉ ế ạ ị ớ ộ ị ề
s đô th lo i III có th quy đ nh t i thi u t 8 v n ngố ị ạ ể ị ố ể ừ ạ ười, đô th lo i IV t 2ị ạ ừ
v n ngạ ười và đô th lo i V là 2.000 ngị ạ ười
3.1.3Vai trò c a đô th trong quá trình phát tri n kinh t xã h i ủ ị ể ế ộ
Đô th tị ượng tr ng cho thành qu kinh t , văn hóa c a m t qu c gia, làư ả ế ủ ộ ố
s n ph m mang tính k th a c a nhi u th h c v c s v t ch t k thu tả ẩ ế ừ ủ ề ế ệ ả ề ơ ở ậ ấ ỹ ậ và
văn hóa
Đô th là m t b ph n c a n n kinh t qu c dân có vai trò thúc đ y sị ộ ộ ậ ủ ề ế ố ẩ ự
phát tri n kinh t xã h i c a c nể ế ộ ủ ả ước, có kh năng ti p nh n các thành t uả ế ậ ự khoa h c k thu t c a khu v c và trên th gi i.ọ ỹ ậ ủ ự ế ớ
Đô th hóa ị
3.1.3Khái ni m v đô th hóa ệ ề ị
M t trong nh ng v n đ n i b t c a s phát tri n th gi i ngày nay là sộ ữ ấ ề ổ ậ ủ ự ể ế ớ ự gia tăng nhanh chóng s lố ượng và quy mô các đô th , trong đó t p trung cácị ậ
ho t đ ng ch y u c a con ngạ ộ ủ ế ủ ười, n i di n ra cu c s ng v t ch t, văn hóa ơ ễ ộ ố ậ ấ và
tình th n c a m t b ph n dân s Các đô th chi m v trí ngày càng to l nầ ủ ộ ộ ậ ố ị ế ị ớ trong quá trình phát tri n xã h i.ể ộ
Đô th hóa đị ược hi u khái quát là quá trình hình thành và phát tri n c aể ể ủ
các thành ph Nhi u thành ph m i xu t hi n và không ít thành ph có l chố ề ố ớ ấ ệ ố ị
s hàng nghìn năm đang t n t i và phát tri n. S gia tăng s lử ồ ạ ể ự ố ượng và quy mô các thành ph v di n tích cũng nh dân s Và do đó làm thay đ i tố ề ệ ư ố ổ ương quan
dân s thành th và nông thôn; vai trò chính tr kinh t văn hóa c a thành ph ;ố ị ị ế ủ ố môi trường s ng… là nh ng v n đ đố ữ ấ ề ược các nhà nghiên c u quan tâm .ứ Trên quan đi m m t vùng, đô th hóa là m t quá trình hình thành, phátể ộ ị ộ
tri n các hình th c và đi u ki n s ng theo ki u đô th .ể ứ ề ệ ố ể ị
Trên quan đi m kinh t qu c dân, đô th hóa là m t quá trình bi n đ iể ế ố ị ộ ế ổ
v phân b các l c lề ố ự ượng s n xu t trong n n kinh t qu c dân, b trí dân cả ấ ề ế ố ố ư
nh ng vùng không ph i đô th thành đô th , đ ng th i phát tri n các đô thữ ả ị ị ồ ờ ể ị
hi n có theo chi u sâu .ệ ề
Trên quan đi m xã h i h c đô th , đô th hóa là quá trình kinh t xã h iể ộ ọ ị ị ế ộ
di n ra trong m i quan h qua l i m t thi t v i cu c cách m ng khoa h ckễ ố ệ ạ ậ ế ớ ộ ạ ọ ỹ
Trang 8thu t, làm s n sinh ra nhi u v n đ ph c t p c a đ i s ng kinh t , xã h i,ậ ả ề ấ ề ứ ạ ủ ờ ố ế ộ chính tr và văn hóa c a xã h i, đ c bi t đ a đ n nh ng h u qu xã h i to ị ủ ộ ặ ệ ư ế ữ ậ ả ộ
l nớ
khác nhau trong m t h th ng xã h i th gi i cũng nh m i nộ ệ ố ộ ế ớ ư ỗ ước
Đô th hóa là quá đ t hình th c s ng nông thôn lên hình th c s ng đôị ộ ừ ứ ố ứ ố
th c a các nhóm dân c Khi k t thúc th i k quá đ thì các đi u ki n tácị ủ ư ế ờ ỳ ộ ề ệ
đ ng đ n đô th hóa cũng thay đ i và xã h i s phát tri n trong các đi u ki nộ ế ị ổ ộ ẽ ể ề ệ
m i mà bi u hi n t p trung là s thay đ i c c u dân c , c c u lao đ ng.ớ ể ệ ậ ự ổ ơ ấ ư ơ ấ ộ
Đô th hóa nông thôn là xu hị ướng b n v ng có tính quy lu t, là quáề ữ ậ
trình phát tri n nông thôn và ph bi n l i s ng thành ph cho nông thôn (cáchể ổ ế ố ố ố
s ng, hình th c nhà c a, phong cách sinh ho t…). Th c ch t đó là tăng ố ứ ử ạ ự ấ
trưởng
đô th theo hị ướng b n v ng.ề ữ
Đô th hóa g n li n v i s bi n đ i sâu s c v kinh t xã h i c a đô thị ắ ề ớ ự ế ổ ắ ề ế ộ ủ ị
và nông thôn trên c s phát tri n công nghi p, giao thông v n t i, xây d ng,ơ ở ể ệ ậ ả ự
d ch v … Do v y, đô th hóa g n li n v i s phát tri n kinh t xã h i.ị ụ ậ ị ắ ề ớ ự ể ế ộ
Tóm l i, đô th hóa là quá trình bi n đ i và phân b các l c lạ ị ế ổ ố ự ượng s nả
xu t trong n n kinh t qu c dân, b trí dân c , hình thành phát tri n các hìnhấ ề ế ố ố ư ể
th c và đi u ki n s ng theo ki u đô th đ ng th i phát tri n đô th hi n có ứ ề ệ ố ể ị ồ ờ ể ị ệ theo
chi u sâu trên c s hi n đ i hóa c s v t ch t k thu t và tăng quy mô dân ề ơ ở ệ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
s ố
Khi đánh giá v đô th hoá ngề ị ười ta thường s d ng 2 tiêu chí, đó làử ụ
m c đ đô th hoá và t c đ đô th hoá :ứ ộ ị ố ộ ị
M c đ đô th hoá = Dân s đô th /T ng dân s (%)ứ ộ ị ố ị ổ ố
T c đ đô th hoá = (Dân s đô th cu i k Dân s đô th đ uố ộ ị ố ị ố ỳ ố ị ầ
k )/(NxDân s đô th đ u k ) (%/năm)ỳ ố ị ầ ỳ
Trong đó: N là s năm gi a 2 th i kố ữ ờ ỳ
Trên quan đi m m t vùng, đô th hóa là m t quá trình hình thành, phát tri n ể ộ ị ộ ể các hình th c và đi u ki n s ng theo ki u đô th Trên quan đi m kinh t ứ ề ệ ố ể ị ể ế
qu c dân, đô th hóa là m t quá trình bi n đ i v phân b các l c lố ị ộ ế ổ ề ố ự ượng s n ả
xu t trong n n kinh t qu c dân , b trí dân c nh ng vùng không ph i đô th ấ ề ế ố ố ư ữ ả ị thành đô th đ ng th i phát tri n các đô th hi n có theo chi u sâuị ồ ờ ể ị ệ ề
3.1.4 Đ c tr ng c a đô th hóa ặ ư ủ ị
Đô th hóa là hi n tị ệ ượng mang tính toàn c u và có nh ng đ c tr ng chầ ữ ặ ư ủ
Trang 9y u sau đâyế
M t là, s lộ ố ượng các thành ph , k c các thành ph l n tăng nhanh, đ cố ể ả ố ớ ặ
bi t là th i k sau chi n tranh th gi i th hai.ệ ờ ỳ ế ế ớ ứ
Hai là, quy mô dân s t p trung trong m i thành ph ngày càng l n, số ậ ỗ ố ớ ố
lượng thành ph có trên m t tri u dân ngày càng nhi u.ố ộ ệ ề
Ba là, vi c hình thành và phát tri n nhi u thành ph g n nhau v m t đ aệ ể ề ố ầ ề ặ ị
lý, liên quan ch t ch v i nhau do phân công lao đ ng đã t o nên các vùng đôặ ẽ ớ ộ ạ
th Thông thị ường vùng đô th bao g m m t vài thành ph l n và xung quanhị ồ ộ ố ớ chúng là các thành ph nh v tinh.ố ỏ ệ
B n là, dân s thành th có xu hố ố ị ướng tăng nhanh do quá trình di dân
nông thônthành th , đang làm thay đ i tị ổ ương quan dân s thành th và nôngố ị thôn, nâng cao t tr ng dân thành th trong t ng dân s ỷ ọ ị ổ ố
Năm là, m c đ đô th hóa bi u th trình đ phát tri n xã h i nói chung,ứ ộ ị ể ị ộ ể ộ
song có đ c thù riêng cho m i nặ ỗ ước. Đ i v i các nố ớ ước phát tri n, đô th hóaể ị
di n ra ch y u theo chi u sâu, ch t lễ ủ ế ề ấ ượng cu c s ng các thành ph ngàyộ ố ở ố càng hoàn thi n. Trong các nệ ước đang phát tri n, t c đ đô th hóa r t cao, ể ố ộ ị ấ
đ cặ
bi t trong các th p k g n đây, quá trình đô th hóa di n ra theo chi u r ngệ ậ ỷ ầ ị ễ ề ộ đang đ t ra nhi u v n đ khó khăn c n gi i quy t nh v n đ đ t đai, th tặ ề ấ ề ầ ả ế ư ấ ề ấ ấ nghi p, nghèo đói, ô nhi m môi trệ ễ ường và t n n xã h i.ệ ạ ộ
CHƯƠNG 3: Đ C ĐI M Đ A BÀN QU N C M L VÀ PHẶ Ể Ị Ậ Ẩ Ệ ƯƠNG
PHÁP NGHIÊN C UỨ
1.1. V trí đ a lý, đi u ki n t nhiên ị ị ề ệ ự
1.1.1 V trí đ a lý ị ị
Quá trình hình thành qu n C m L ậ ẩ ệ
Qu n C m L đậ ẩ ệ ược thành l p vào ngày 5/8/2005 theo Ngh đ nh sậ ị ị ố 102/2005/NĐCP c a Chính ph g m có 6 ph ng: Khuê Trung, Hoà Th Tây,ủ ủ ồ ườ ọ
Trang 10Hoà Th Đông, Hoà Phát, Hoà An, Hoà Xuân v i di n tích t nhiên là 3.330 ha,ọ ớ ệ ự dân s 71.400 ng i. Tr c khi hình thành qu n C m l , 5 ph ng bao g m Hoàố ườ ướ ậ ẩ ệ ườ ồ
Th Tây, Hoà Th Đông, Hoà Phát, Hoà An, Hoà Xuân là các xó ven đô th thu cọ ọ ị ộ huy n Hòa Vang và ph ng Khuê Trung thu c qu n H i Châu thành ph Đàệ ườ ộ ậ ả ố
N ng. Đây là nh ng đ a ph ngẵ ữ ị ươ có t c đ đô th hóa nhanh trong nhi u năm, tố ộ ị ề ừ khi Đà N ng tr thành thành ph tr c thu c trung ẵ ở ố ự ộ ương
V trí đ a lý: ị ị
Đ a gi i hành chính c a qu n nh sau: Phía B c giáp qu n H i Châu,ị ớ ủ ậ ư ắ ậ ả Liên Chi u. Phía Đông giáp qu n H i Châu, Thanh Khê và qu n Ngũ Hànhể ậ ả ậ
S n. Phía Tây và phía Nam giáp huy n Hoà Vang. Qu n C m L v trí c aơ ệ ậ ẩ ệ ở ị ử ngõ phía Tây Nam thành ph Đà N ng, trên đ a bàn có nhi u tr c l giaoố ẵ ị ề ụ ộ thông chính nh : QL 1A, qu c l 14B, đây là các tuy n giao thông đư ố ộ ế ường bộ quan tr ng n i giáp v i các t nh lân c n nh Qu ng Nam, Hu và Kon Tum.ọ ố ớ ỉ ậ ư ả ế Ngoài ra, v i thành ph Đà N ng cũng là đi m cu i trên tuy n hành langớ ố ẵ ể ố ế Đông –Tây n i t Thái Lan, Lào đ n c ng Tiên Sa c a Vi t Nam. Đ ng th iố ừ ế ả ủ ệ ồ ờ
m t s tuy n độ ố ế ường chính c a qu n là đủ ậ ường vào c a c ng bi n Tiên Sa vàủ ả ể
là c a ra c a C ng hàng không qu c t Đà N ng. ử ủ ả ố ế ẵ
Do đ c đi m là vùng đ t m i, n m trong vùng kinh t đ ng l c c aặ ể ấ ớ ằ ế ộ ự ủ
mi n Trung v i nh ng thu n l i v c b n v đ a lý đ dàng ti p c n v iề ớ ữ ậ ợ ề ơ ả ề ị ể ế ậ ớ các đ a phị ương khác c a mi n trung và c nủ ề ả ước cũng nh c a ngõ giao l uư ử ư
v i qu c t là thu n l i c b n trong vi c phát tri n kinh t c a qu n .ớ ố ế ậ ợ ơ ả ệ ể ế ủ ậ