Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây... ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số Máy tính giúp ta tính giá trị nói chung là gần đúng
Trang 1TS TrÇn V¨n Vu«ng
TS TrÇn V¨n Vu«ng
gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh
Trang 2giải toán 12 trêN máY tính
1 Giải toán 12 trên máy tính cầm tay
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị
Trang 3gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh
2 Gi¶i to¸n 12 trªn m¸y vi tÝnh nhê phÇn mÒm
Trang 41 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
Quy ước Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây
Trang 51 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số
Máy tính giúp ta tính giá trị (nói chung là gần
đúng) của hàm số bất kỳ nếu ta nhập chính xác biểu thức của hàm số đó vào máy và cho biết giá trị cụ thể bằng số của đối số
Trang 61 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.1 Xét sự biến thiên của hàm số
y = x 4 - 8x 3 + 22x 2 + 24x + 1
Ta có y’ = 4x 3 - 24x 2 + 44x - 24.
Nhờ máy tìm nghiệm của đạo hàm.
VINACAL KQ: x 1 = 1; x 2 = 2; x 3 = 3
Trang 71 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.1 Xét sự biến thiên của hàm số
Trang 81 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.2 Tìm gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = x 4 - 3x 2 + 2x + 1.
Ta có y’ = 4x3 - 6x + 2
Nhờ máy tìm các nghiệm của đạo hàm
VINACAL KQ: x1≈-1,366025404; x2 = 1; x3 ≈ 0,366025404
Trang 91 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.2 Tìm gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = x 4 - 3x 2 + 2x + 1.
Trang 101 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.3 Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 111 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.3 Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số .
Nhập biểu thức của hàm số vào máy rồi nhờ máy tính giá trị của hàm số tại các điểm x1 = 1,
x2 = 1,5 và x3 = 2,5 So sánh các giá trị đó rồi kết luận
VINACALVINACAL
y = x 1 − + 5 2x −
Trang 121 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.4 Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 2 + 7x - 5 và .
Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình (x 2 + 7x - 5)(x - 4) = x 2 - 2x + 3 hay là phương trình x 3
x 4
− +
=
−
Trang 131 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.4 Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 2 + 7x - 5 và .
Nhập biểu thức x 2 + 7x - 5 vào máy rồi nhờ máy tính gần đúng giá trị của biểu thức đó tại ba giá trị của x
đã tìm được ở trên Đó chính là giá trị gần đúng của các tung độ giao điểm VINACAL VINACAL
KQ: A(- 6,8715; - 5,8833), B (0,5760; - 0,6362),
C(4,2955; 43,5198)
2
x 2x 3 y
x 4
− +
=
−
Trang 141 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x 2 + 4x - 1 tại điểm A(2; 7).
Nhờ máy tính đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm
x = 2 Sau đó, viết phương trình tiếp tuyến dưới dạng y = y’(2)(x – 2) + 7.
VINACAL VINACAL
KQ: y = 8x - 9
Trang 151 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).
Đường thẳng đi qua điểm A có phương trình dạng
y = k(x - 1) - 4 Hoành độ tiếp điểm và hệ số góc k là nghiệm của hệ phương trình
2
x 4x x 2 k(x 1) 4 3x 8x 1 k.
Trang 161 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).
Khử k từ hệ phương trình đó ta có phương trình của x là 2x 3 - 7x 2 + 8x - 3 = 0
Nhờ máy tìm được hai nghiệm của phương trình này Sau đó tìm được giá trị tương ứng của k rồi viết đư
ợc phương trình hai tiếp tuyến.
Trang 171 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).
VINACAL
KQ: x1 = 1,5; x2 = 1; k1 = - 4,25; k2 = - 4;
y = - 4,25x + 0,25 và y = - 4x.
Trang 181 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.1 Tính gần đúng giá trị của biểu thức
Trang 191 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.2. Giải phương trình 3 2x + 5 = 3 x + 2 + 2
Trang 201 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.3. Giải gần đúng phương trình
Trang 21giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.4. Giải phương trình
Lấy lôgarit cơ số 3 của hai vế ta được
2 – log3x = 4 + log3x log3x = - 1 VINACALx = - 1 VINACAL
KQ: x = 1/3
3
2 log
3 − x = 81 x
Trang 22giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.5. Giải phương trình
1 2
x =
Trang 231 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.2 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.6. Giải gần đúng phương trình
Trang 241 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1.3 TÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 1.3.1. TÝnh c¸c tÝch ph©n
Trang 251 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.3 Tích phân và ứng dụng Bài toán 1.3.2. Tính gần đúng các tích phân
sin )
2 cos
x xdx c
x
π
+
∫
Trang 261 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.3 Tích phân và ứng dụng Bài toán 1.3.3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = 2x 2 + 5x - 2 và
Trang 271 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.3 Tích phân và ứng dụng Bài toán 1.3.4. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 3 + 4x 2 + 5x - 5 và y
= x 2 + 5x - 1 quanh trục hoành
Trang 281 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1.4 Sè phøc Bµi to¸n 1.4.1. TÝnh
i i a
Trang 291 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.4 Số phức Bài toán 1.4.2. Giải phương trình
Trang 301 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.4 Số phức Bài toán 1.4.3. Giải gần đúng phương trình x3
Trang 311 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.4 Số phức Bài toán 1.4.4. Giải gần đúng phương trình 2x 3 + 3x 2 - 4x + 5 = 0
Trang 321 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian
Bài toán 1.5.1. Viết phương trình mặt phẳng đi
qua ba điểm A(1; -3; 2), B(5; 6; 1), C(- 4; - 7; 4).
Xét phương trình dạng ax + by + cz + d = 0 Thay toạ độ ba điểm đã cho vào ta được hệ 3 phương trình của 4 ẩn a, b, c, d
VINACAL
KQ: 14x - 3y + 29z - 81 = 0
Trang 331 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian Bài toán 1.5.2. Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn
điểm A(2; 1; -3), B(3; 5; 6), C(5; - 4; - 7), D(9; 0; 1).
Trang 341 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian Bài toán 1.5.3. Cho tam giác có các đỉnh A(1; - 3; 2),
B(5; 6; 0), C(- 4; - 7; 5).
a) Tính gần đúng độ dài các cạnh của tam giác.
b) Tính gần đúng các góc (độ, phút, giây) của tam
giác.
c) Tính gần đúng diện tích của tam giác.VINACAL Tính gần đúng diện tích của tam giác VINACAL
KQ: a) AB ≈ 10,0499; BC ≈ 7,0711; CA ≈ 16,5831 b)
c) S A 150 44' 45"; B 12 1'38"; C 17 13'37".à ≈ 0 à ≈ 0 à ≈ 0 ≈ 17,3638.
Trang 351 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian
Bài toán 1.5.4 Cho hai đường thẳng
a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đường thẳng đó b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(10; 2; 1) và
vuông góc với đường thẳng d 2 .
c) Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng d 1 và mặt phẳng
Trang 361 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian
Bài toán 1.5.5. Cho hình tứ diện có các đỉnh
A(1; - 2; 3), B(- 2; 4; - 5), C(3; - 4; 7), D(5; 9; - 2).
a) Tính tích vô hướng của hai vectơ và b) Tìm tích vectơ của hai vectơ và
c) Tính thể tích khối tứ diện ABCD.VINACAL Tính thể tích khối tứ diện ABCD VINACAL
Trang 371 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY
1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian Bài toán 1.5.6. Cho hai đường thẳng
a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đường
Trang 382 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.1.1. Cho hàm số
y = x 3 - 6x 2 + 11x - 6
Tính giá trị của hàm số tại
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
x 2, m,
3
π
=
Trang 392 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.1.2. Vẽ đồ thị của hai hàm số y
= sin2x và y = x 4 - 3x 2 + 2 trên cùng một hệ trục toạ độ với x từ – 4 đến 4 và y từ – 2 đến 6
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 402 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.2.1. Tìm tập xác định của hàm số
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Map
Trang 412 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.2.2. Tìm tập xác định của hàm số
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Map
Trang 422 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.3.1. Tìm các cực trị của hàm số
y = x 4 - 3x 2 + 2x + 1
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 432 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.4.1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + cos2x trên đoạn [0; 1]
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 442 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.4.2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
y = x 1 − + 5 2x −
Trang 452 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.5.1. Tìm các đường tiệm cận của của đồ thị hàm số
Trang 462 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.6.1. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 2 + 7x - 5 và
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 472 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.6.2. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = cosx và y = 2x
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 482 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.7.1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x 2 + 4x - 1 tại điểm A(2; 7)
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 492 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát
và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.7.2. Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua
điểm A(1; - 4)
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 502 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.2 Hµm sè luü thõa, hµm sè mò
vµ hµm sè l«garit Bµi to¸n 2.2.1.1. Rót gän biÓu thøc biÓu thøc
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
A = 5 2 6 + + 5 2 6 −
Trang 512 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.2 Hµm sè luü thõa, hµm sè mò
vµ hµm sè l«garit Bµi to¸n 2.2.1.2. Rót gän biÓu thøc biÓu thøc
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
log 8a log 3b
Trang 522 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.2.1. Giải phương trình
3 2x + 5 = 3 x + 2 + 2.
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
Trang 532 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.2.2. Giải phương trình
9 x - 5ì 3 x + 2 = 0.
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
Trang 542 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.3.1. Giải hệ phương trình
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 552 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.4.1. Giải bất phương trình
4 x - 3ì2 x + 2 > 0.
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 562 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.5.1. Giải phương trình
log 2 x + log 4 (2x) = 3.
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
Trang 572 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.5.2. Giải phương trình
log 2 2 x + log 2 (3x) = 5.
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 582 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ
và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.6.1. Giải phương trình
2 x + log 3 (2x) = 4.
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk
Trang 592 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
Trang 602 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
Trang 612 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
Trang 622 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.2. TÝnh
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
2
1
3 x 0
x e dx.
∫
Trang 632 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.3. TÝnh
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
Trang 642 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.4. TÝnh
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
3 0
Trang 652 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.5. TÝnh
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
2 2
Trang 662 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
Trang 672 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.3 Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Bài toán 2.3.4.1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị các hàm số y = x 3 + 4x 2 + 5x - 5 và y = x 2 + 5x - 1 quanh trục hoành
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
Trang 682 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.4 Sè phøc Bµi to¸n 2.4.1.1. TÝnh
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
Trang 692 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.4 Sè phøc Bµi to¸n 2.4.1.2. TÝnh
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk
2
(1 i)(5 6i)
(2 i)
+
Trang 702 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh
2.4 Sè phøc Bµi to¸n 2.4.2.1. T×m m«®un vµ acgumen cña sè
+
Trang 712 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.4 Số phức Bài toán 2.4.3.1. Chuyển đổi số phức
sang dạng lượng giác và dạng mũ
C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple
8.lnk
z 1 = + 3i
Trang 722 giải toán 12 trêN máY vi tính
2.4 Số phức Bài toán 2.4.3.2. Chuyển đổi số phức
(2 i)
=
+