1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải toán lớp 12 trên máy tính (hay)

89 905 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải toán 12 trên máy tính
Tác giả TS Trần Văn Vuông
Trường học Đại Học Đồ Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đồ Sơn
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 910,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây... ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số Máy tính giúp ta tính giá trị nói chung là gần đúng

Trang 1

TS TrÇn V¨n Vu«ng

TS TrÇn V¨n Vu«ng

gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh

Trang 2

giải toán 12 trêN máY tính

1 Giải toán 12 trên máy tính cầm tay

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị

Trang 3

gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh

2 Gi¶i to¸n 12 trªn m¸y vi tÝnh nhê phÇn mÒm

Trang 4

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

Quy ước Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây

Trang 5

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số

Máy tính giúp ta tính giá trị (nói chung là gần

đúng) của hàm số bất kỳ nếu ta nhập chính xác biểu thức của hàm số đó vào máy và cho biết giá trị cụ thể bằng số của đối số

Trang 6

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.1 Xét sự biến thiên của hàm số

y = x 4 - 8x 3 + 22x 2 + 24x + 1

Ta có y’ = 4x 3 - 24x 2 + 44x - 24.

Nhờ máy tìm nghiệm của đạo hàm.

VINACAL KQ: x 1 = 1; x 2 = 2; x 3 = 3

Trang 7

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.1 Xét sự biến thiên của hàm số

Trang 8

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.2 Tìm gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = x 4 - 3x 2 + 2x + 1.

Ta có y’ = 4x3 - 6x + 2

Nhờ máy tìm các nghiệm của đạo hàm

VINACAL KQ: x1≈-1,366025404; x2 = 1; x3 ≈ 0,366025404

Trang 9

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.2 Tìm gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = x 4 - 3x 2 + 2x + 1.

Trang 10

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.3 Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 11

1 Giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.3 Tìm gần đúng giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số .

Nhập biểu thức của hàm số vào máy rồi nhờ máy tính giá trị của hàm số tại các điểm x1 = 1,

x2 = 1,5 và x3 = 2,5 So sánh các giá trị đó rồi kết luận

VINACALVINACAL

y = x 1 − + 5 2x −

Trang 12

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.4 Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 2 + 7x - 5 và .

Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình (x 2 + 7x - 5)(x - 4) = x 2 - 2x + 3 hay là phương trình x 3

x 4

− +

=

Trang 13

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.4 Tìm gần đúng toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 2 + 7x - 5 và .

Nhập biểu thức x 2 + 7x - 5 vào máy rồi nhờ máy tính gần đúng giá trị của biểu thức đó tại ba giá trị của x

đã tìm được ở trên Đó chính là giá trị gần đúng của các tung độ giao điểm VINACAL VINACAL

KQ: A(- 6,8715; - 5,8833), B (0,5760; - 0,6362),

C(4,2955; 43,5198)

2

x 2x 3 y

x 4

− +

=

Trang 14

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x 2 + 4x - 1 tại điểm A(2; 7).

Nhờ máy tính đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm

x = 2 Sau đó, viết phương trình tiếp tuyến dưới dạng y = y’(2)(x – 2) + 7.

VINACAL VINACAL

KQ: y = 8x - 9

Trang 15

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).

Đường thẳng đi qua điểm A có phương trình dạng

y = k(x - 1) - 4 Hoành độ tiếp điểm và hệ số góc k là nghiệm của hệ phương trình

2

x 4x x 2 k(x 1) 4 3x 8x 1 k.

Trang 16

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).

Khử k từ hệ phương trình đó ta có phương trình của x là 2x 3 - 7x 2 + 8x - 3 = 0

Nhờ máy tìm được hai nghiệm của phương trình này Sau đó tìm được giá trị tương ứng của k rồi viết đư

ợc phương trình hai tiếp tuyến.

Trang 17

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 1.1.6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua điểm A(1; - 4).

VINACAL

KQ: x1 = 1,5; x2 = 1; k1 = - 4,25; k2 = - 4;

y = - 4,25x + 0,25 và y = - 4x.

Trang 18

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.1 Tính gần đúng giá trị của biểu thức

Trang 19

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.2. Giải phương trình 3 2x + 5 = 3 x + 2 + 2

Trang 20

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.3. Giải gần đúng phương trình

Trang 21

giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY

1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.4. Giải phương trình

Lấy lôgarit cơ số 3 của hai vế ta được

2 – log3x = 4 + log3x log3x = - 1 VINACALx = - 1 VINACAL

KQ: x = 1/3

3

2 log

3 − x = 81 x

Trang 22

giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY

1.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.5. Giải phương trình

1 2

x =

Trang 23

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.2 Hàm số lũy thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 1.2.6. Giải gần đúng phương trình

Trang 24

1 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY

1.3 TÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 1.3.1. TÝnh c¸c tÝch ph©n

Trang 25

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.3 Tích phân và ứng dụng Bài toán 1.3.2. Tính gần đúng các tích phân

sin )

2 cos

x xdx c

x

π

+

Trang 26

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.3 Tích phân và ứng dụng Bài toán 1.3.3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = 2x 2 + 5x - 2 và

Trang 27

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.3 Tích phân và ứng dụng Bài toán 1.3.4. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 3 + 4x 2 + 5x - 5 và y

= x 2 + 5x - 1 quanh trục hoành

Trang 28

1 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY

1.4 Sè phøc Bµi to¸n 1.4.1. TÝnh

i i a

Trang 29

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.4 Số phức Bài toán 1.4.2. Giải phương trình

Trang 30

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.4 Số phức Bài toán 1.4.3. Giải gần đúng phương trình x3

Trang 31

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.4 Số phức Bài toán 1.4.4. Giải gần đúng phương trình 2x 3 + 3x 2 - 4x + 5 = 0

Trang 32

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian

Bài toán 1.5.1. Viết phương trình mặt phẳng đi

qua ba điểm A(1; -3; 2), B(5; 6; 1), C(- 4; - 7; 4).

Xét phương trình dạng ax + by + cz + d = 0 Thay toạ độ ba điểm đã cho vào ta được hệ 3 phương trình của 4 ẩn a, b, c, d

VINACAL

KQ: 14x - 3y + 29z - 81 = 0

Trang 33

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian Bài toán 1.5.2. Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn

điểm A(2; 1; -3), B(3; 5; 6), C(5; - 4; - 7), D(9; 0; 1).

Trang 34

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian Bài toán 1.5.3. Cho tam giác có các đỉnh A(1; - 3; 2),

B(5; 6; 0), C(- 4; - 7; 5).

a) Tính gần đúng độ dài các cạnh của tam giác.

b) Tính gần đúng các góc (độ, phút, giây) của tam

giác.

c) Tính gần đúng diện tích của tam giác.VINACAL Tính gần đúng diện tích của tam giác VINACAL

KQ: a) AB ≈ 10,0499; BC ≈ 7,0711; CA ≈ 16,5831 b)

c) S A 150 44' 45"; B 12 1'38"; C 17 13'37".à ≈ 0 à ≈ 0 à ≈ 0 ≈ 17,3638.

Trang 35

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian

Bài toán 1.5.4 Cho hai đường thẳng

a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đường thẳng đó b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(10; 2; 1) và

vuông góc với đường thẳng d 2 .

c) Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng d 1 và mặt phẳng

Trang 36

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian

Bài toán 1.5.5. Cho hình tứ diện có các đỉnh

A(1; - 2; 3), B(- 2; 4; - 5), C(3; - 4; 7), D(5; 9; - 2).

a) Tính tích vô hướng của hai vectơ và b) Tìm tích vectơ của hai vectơ và

c) Tính thể tích khối tứ diện ABCD.VINACAL Tính thể tích khối tứ diện ABCD VINACAL

Trang 37

1 giải toán 12 trêN máY tính CầM TAY

1.5 Phương pháp toạ độ trong không gian Bài toán 1.5.6. Cho hai đường thẳng

a) Tính gần đúng góc (độ, phút, giây) giữa hai đường

Trang 38

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.1.1. Cho hàm số

y = x 3 - 6x 2 + 11x - 6

Tính giá trị của hàm số tại

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

x 2, m,

3

π

=

Trang 39

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.1.2. Vẽ đồ thị của hai hàm số y

= sin2x và y = x 4 - 3x 2 + 2 trên cùng một hệ trục toạ độ với x từ – 4 đến 4 và y từ – 2 đến 6

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 40

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.2.1. Tìm tập xác định của hàm số

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Map

Trang 41

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.2.2. Tìm tập xác định của hàm số

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Map

Trang 42

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.3.1. Tìm các cực trị của hàm số

y = x 4 - 3x 2 + 2x + 1

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 43

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.4.1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + cos2x trên đoạn [0; 1]

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 44

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.4.2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

y = x 1 − + 5 2x −

Trang 45

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.5.1. Tìm các đường tiệm cận của của đồ thị hàm số

Trang 46

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.6.1. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x 2 + 7x - 5 và

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 47

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.6.2. Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = cosx và y = 2x

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 48

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.7.1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x 2 + 4x - 1 tại điểm A(2; 7)

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 49

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.1 ứng dụng đạo hàm để khảo sát

và vẽ đồ thị của hàm số Bài toán 2.1.7.2. Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x 2 + x - 2 đi qua

điểm A(1; - 4)

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 50

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.2 Hµm sè luü thõa, hµm sè mò

vµ hµm sè l«garit Bµi to¸n 2.2.1.1. Rót gän biÓu thøc biÓu thøc

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

A = 5 2 6 + + 5 2 6 −

Trang 51

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.2 Hµm sè luü thõa, hµm sè mò

vµ hµm sè l«garit Bµi to¸n 2.2.1.2. Rót gän biÓu thøc biÓu thøc

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

log 8a log 3b

Trang 52

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.2.1. Giải phương trình

3 2x + 5 = 3 x + 2 + 2.

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

Trang 53

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.2.2. Giải phương trình

9 x - 5ì 3 x + 2 = 0.

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

Trang 54

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.3.1. Giải hệ phương trình

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 55

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.4.1. Giải bất phương trình

4 x - 3ì2 x + 2 > 0.

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 56

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.5.1. Giải phương trình

log 2 x + log 4 (2x) = 3.

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

Trang 57

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.5.2. Giải phương trình

log 2 2 x + log 2 (3x) = 5.

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 58

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.2 Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ

và hàm số lôgarit Bài toán 2.2.6.1. Giải phương trình

2 x + log 3 (2x) = 4.

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8 lnk

Trang 59

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

Trang 60

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

Trang 61

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

Trang 62

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.2. TÝnh

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

2

1

3 x 0

x e dx.

Trang 63

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.3. TÝnh

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

Trang 64

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.4. TÝnh

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

3 0

Trang 65

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.3 Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông Bµi to¸n 2.3.2.5. TÝnh

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

2 2

Trang 66

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

Trang 67

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.3 Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

Bài toán 2.3.4.1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị các hàm số y = x 3 + 4x 2 + 5x - 5 và y = x 2 + 5x - 1 quanh trục hoành

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

Trang 68

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.4 Sè phøc Bµi to¸n 2.4.1.1. TÝnh

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

Trang 69

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.4 Sè phøc Bµi to¸n 2.4.1.2. TÝnh

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple 8.lnk

2

(1 i)(5 6i)

(2 i)

+

Trang 70

2 gi¶i to¸n 12 trªN m¸Y vi tÝnh

2.4 Sè phøc Bµi to¸n 2.4.2.1. T×m m«®un vµ acgumen cña sè

+

Trang 71

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.4 Số phức Bài toán 2.4.3.1. Chuyển đổi số phức

sang dạng lượng giác và dạng mũ

C:\Documents and Settings\F87Group\Desktop\Maple

8.lnk

z 1 = + 3i

Trang 72

2 giải toán 12 trêN máY vi tính

2.4 Số phức Bài toán 2.4.3.2. Chuyển đổi số phức

(2 i)

=

+

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Giải toán lớp 12 trên máy tính (hay)
Bảng bi ến thiên: (Trang 7)
Đồ thị các hàm số    y = x - Giải toán lớp 12 trên máy tính (hay)
th ị các hàm số y = x (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w