LỜI CẢM TẠ Qua quá trình học tập tại giảng đường trường Đại học Cần Thơ đã cung cấp cho em những kiến thức quý báu trong suốt bốn năm học qua.. Đồng thời, cùng với khoảng thời gian thực
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
- -
U N N T T NGHI
GIẢI H N NG CAO HI U QUẢ
HOẠT Đ NG KINH DOANH TẠI C NG T TR CH NHI H U HẠN DỊCH KH CH H NG CƯỜNG
THỊ CH U Đ C
Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
Mã số SV: 4094510 Lớp: QTKD khóa 35
Trang 2LỜI CẢM TẠ
Qua quá trình học tập tại giảng đường trường Đại học Cần Thơ đã cung cấp cho em những kiến thức quý báu trong suốt bốn năm học qua Đồng thời, cùng với khoảng thời gian thực tập tại công ty TNHH h ch ườ
h h u Đốc h An giang cho em tiếp thu một số kinh nghiệm thực tiễn, trên cơ sở đó giúp em hoàn thành tốt luận văn của mình
Em xin chân thành cảm ơn Thầy h ă Đạ đã tận tình hướng dẫn và truyền đạt kinh nghiệm quý báu cho em trong suốt quá trình thực hiện đề tài Chúc Thầy thêm nhiều sức khỏe, may mắn thành công trong sự nghiệp của mình
Đồ g thời em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Đốc và lãnh đạo các phòng ban của công ty TNHH h ch ườ đã nhiệt tình giúp đỡ, luôn tạo điều kiện thuận lợi cho em để hoàn thành tốt luận văn của mình
Do trình độ còn hạn chế, nên bài luận văn này sẽ không tránh khỏi những sai sót Em rất mong thầy cô và Ban lãnh đạo công ty góp ý để đề tài được hoàn ch nh
Sau cùng em kính chúc quí thầy cô trường Đại học Cần Thơ, cùng toàn thể các cô chú và anh ch trong công ty dồi dào sức khoẻ, luôn thành đạt trong công việc và trong cuộc sống
Em xin chân thành cám ơn!
Ngày … tháng … năm … Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tô cam đoa rằ đề à ày là do chí h ô hực h ệ , c c số l ệu hu hập
Trang 4NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
Ngày … tháng … năm … Thủ trưởng đơn vị
(ký và ghi họ tên)
Trang 5NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Ngày … tháng … năm … Giáo viên hướng dẫn
(ký và ghi họ tên)
Trang 6BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Họ và tên người hướng dẫn:
2.Về hình thức
3.Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
4.Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
5.Nội dung và các kết quả đạt được
Trang 7
6.Các nhận xét khác
7.Kết luận
Ngày … tháng … năm …
Người nhận xét
(ký và ghi họ tên)
Trang 8NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Trang 9
MỤC LỤC
CHƯƠNG GIỚI THIỆU Trang 1 1.1 Đ Đ 1
1.2 MỤ 2
1.2.1 Mục êu chu 2
1.2.2 Mục êu cụ hể 2
1.3 P ẠM 3
1.3.1 Không gian 3
1.3.2 hờ a 3
1.3.3 Đố ượ h ê cứu 3
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 4
2.1 P ƯƠ P ÁP L Ậ 4
2.1.1 L luậ chu về h doa h d ch vụ vậ ả 4
2.1.2 Ph ích h ệu quả hoạ độ h doa h 11
2.2 P ƯƠ P ÁP U 23
2.2.1 Phươ ph p thu thập số liệu 23
2.2.2 Phươ ph p ph ích số liệu 23
CHƯƠNG GIỚI THIỆU T NG UAN V C NG T T ÁCH NHIỆM H U HẠN D CH VỤ X KHÁCH H NG CƯỜNG 25
3.1 Ư 25
3.1.1 L ch s h h hà h và ph r ể của cô y ườ 25
3.1.2 hức ă h ệm vụ của cô y 26
3.1.3 ơ đồ cơ cấu chức của cô y ườ 27
3.1.4 hức ă h ệm vụ của c c phòng ban 28
3.2 MẠ LƯ 29
Trang 104.1 Á Á Ạ 30
4.1.1 ế cấu uồ vố của cô y qua 3 ăm ầ đ y 30
4.1.2 ế cấu à sả của cô y qua 3 ăm ầ đ y 33
4.2 P 34
4.3 P P 38
4.4 P L Ậ 43
4 P Á 47
4 .1 Ph ích h m c c ch êu hợp 47
4.5.2 Ph ích h m c c ch êu bộ phậ 49
4.5.3 Ph ích h m c c ch êu l ê qua đế d ch vụ vậ ả hà h h ch bằ chấ lượ cao 50
4 ĐÁ Á Ạ Đ 52
4 .1 hữ m đạ được 52
4 .2 hữ m chưa đạ được 53
4 .3 hữ uyê h ươ ứ 54
CHƯƠNG MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU UẢ KINH DOANH VÀ NĂNG LỰC CẠNH T ANH CỦA C NG T TNHH D CH VỤ X KHÁCH H NG CƯỜNG 56
1 ĐỊ Ư P Á R Ể Ủ R
56
5.2.M P ÁP M
Ị Ụ Á LƯ Ạ
Ư 57
2.1 ả ph p ă doa h hu 57
2.2 ả ph p ế ệm ch phí 64
2.3 Mộ số ả ph p h c ă cao chấ lượ phục vụ 65
CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGH 68
1 L Ậ 68
2 Ị 69
TÀI LIỆU THAM KHẢO 71
PHỤ LỤC 72
Trang 11DANH SÁCH BIỂU BẢNG
ả 1 P L Ạ 8 Bảng 2: K T C U NGUỒN V Ủ 3 M Đ 31 Bảng 3: K T C Ủ 3 M Đ 33
Trang 13AIDS : Acquired Immune Deficiency Syndrome
HC CO, LTD ườ Company Limited
ROS : Return on sales
ROA : Return on Asset
ROE : Return on Equity
Trang 14CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU
1 1 T N NGHI N C U
kinh doanh
N
ă
nhi
N
ă
ă
khă
Trang 15
N
G
H C
C
1 2 MỤC TI U NGHI N C U 1 2 1 M ê
Phân
ă ă
ty 1 2 2 M ê ể -
ă
-
N
- a công t
Trang 16
1 3 PHẠM I NGHI N C U
1.3.1 Không gian
N Nam
Trang 17CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN À PHƯƠNG PHÁP NGHI N C U
2 1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2 1 1 L
2 1 1 1
ỹ ỳ
2 1 1 2 M
N
Trang 18
2 1 1 3 ể
N
- S
-
N
- S
ỹ
- S ă
- ỹ
N
hàng -
2 1 1 P
ă
-
-
Trang 19ă
-
-
-
ă
-
-
-
-
- taxi -
2 1 1
-
-
-
S
ẽ
- N
Trang 20- ă
ẽ
2 1 1 ê ợ
-
-
-
-
-
P
- S
ă
P ể
-
trên xe
Trang 211 NG PH N L ẠI
L C C
10 -16
17 - 25
24 - 46
Trên 46 n 1,7 S (m) (m) -
400N/m2
N 2 -
-
1650mm
S
Trang 22
-
S
-1150
ẽ
-
0 0
C
-
- ẽ
S
h
ă
Trang 23
-
- N
- N ă
- N S
C ợ
-
-
ă
-
- ng
- N
- N
-
N
-
Trang 242 1 2 P
2 1 2 1 doanh
ỳ
S
trong quá tr
kinh doanh
ẽ
ă
ă
Trang 25N
2 1 2 2 ự
v
ă
ă
õ
ă
ẽ
kinh doanh
ă ă
Trang 26
ro
v ?
2.1.2.3 M ợ i
ẽ ă
ă ẽ ă
S
Trang 27H 1: MỐI QUAN HỆ GIỮA CH T LƯỢNG DỊCH VỤ À NĂNG LỰC
n n ki n
t ng
gi m
Hao phí nhiên
tr ă
l c v n
t i gi m
Th i gian
Trang 28
-
N
ă ă
ă
ă
ă ẽ ă công ty
- x ợp ồ
b) ự
Trang 29
S
- Ch ng b là ch y u
- S thu n ti n c a các tuy ng m k t h p c n giao thông
- nh v n tham gia giao thông trên các tuy ng
ng t c gi ch y
- Các th t c mà nh n tham gia giao thông ph i tuân th
l phí qua c ng và các lu t l khác
- Ch v n t ẽ ă
th i gian v n chuy u này có l i c cho v i khách hàng và công ty
N ng phẳng sẽ làm cho xe ch o c m giác tho
xe cho khách Các tuy c liên k t t o ra nhi i Ch
b nên lái xe không
n hi u qu ng l S
ty v n t ng dùng bi n pháp khoán doanh thu bi n pháp này khi
m i áp d ra r t hi u qu so v n pháp này có tác d ng ph , lái xe có nhi u thu nh p lái xe r t u, b t khách d ng,
Trang 30ng ph t k p th i, g n trách nhi m c a lái xe v i công ty có th cho lái xe góp v n mua xe mà chính h u khi h có ý th c b o v xe
u quan tr ng là công ty ph nh m c doanh thu khoán cho h p lý
ng h ng v i các tuy n khác nhau các lo
c M c khoán ph i ph thu c vào tuy ng xe
d C v t ch t kỹ thu t c a công ty
i v i công ty kinh doanh v n t i hành khách, tài s n có giá tr l n nh
n v n t i ô tô T ng giá tr c a ô tô có th chi m 90% tài s n c
nh Ô tô chính là công c ng nó giúp t o ra doanh thu v n t
i v i xe ch ng cao, yêu c u v ch ng không ch d ng l i ch t
ng xe, ch ng d ch v c c a lái xe và ph xe
ph c v lái xe sẽ quy n vi c khách hàng có quay tr l i v i công ty n a hay không Yêu c u i v i lái xe là lái ph
Trang 31b khách d ng, ph xe ph c v ă lúc khách chu n b lên xe x p ch ng i, ch khách xu ng xe Nhi u công ty v n t i khi nâng ch ng lên ch chú tr ng n ch ng
n giá c ph c v c a lái ph xe nên hi u qu kinh doanh không cao Ch có th i hi u qu ẽ
l b t ni m tin c
f) Sự c nh tranh c i th c nh tranh
C ng l c c a s phát tri n, không có c ẽ th
ng l c phát tri chi n th ng trong c nh tranh b t bu c doanh nghi p
ph i không ng i m i nâng cao ch ng d ch v C nh tranh t o ra m t
s c ép b t bu c doanh nghi p ph ă ng, ph nâng cao
hi u qu kinh doanh Vi c c nh tranh v c trên các tuy n ch ng cao,
t d i v
ho cho hành khách l a ch n
Quy nh l a ch n v n t i c xu t hi n nhu c u ph thu c tính ti n l i c n, th i gian di chuy n, kho ng cách
v n chuy n và chi phí v n chuy kéo khách s d n ô tô các doanh nghi p c n ph i tho u t trên t n khác
Mu y các doanh nghi p không ng ng nâng cao ch ng d ch v v n
t i hành khách
h) Sức ép c nh tranh t
Trang 32l c v giá c , ch ng s n ph m, d ch v a doanh nghi p Chính h
u khi n áp l c c nh tranh trong ngành thông qua quy nh s d ng d ch v Khách hàng t o ra áp l c c i v i doanh nghi p th hi n quy mô khách hàng, v th , t m quan tr ng c a d ch v bao g m s khác
bi t hóa và kh ă c a s n ph m khác Ngoài ra, nhu c u thông tin v
s n ph m, chi phí chuy i khách hàng, tính nh y c i v i giá c a khách hàng là m t trong nh ng áp l c c nh tranh th t s i v i các doanh nghi p trong ngành mà khách hàng t o ra
c bi t, doanh nghi p v a và nh u m nh thì áp l c
c nh tranh c i v i doanh nghi p th hi õ
U , ă ó a doanh nghi p
Uy tín c a doanh nghi p là m t trong nh ng ch tiêu quan tr
ă c c nh tranh c a doanh nghi p Doanh nghi p nào có uy tín sẽ có m t
ng khách hàng l n M c tiêu c a các doanh nghi p là doanh thu, th ph n, l i nhu N c các m c p ph i t c uy tín
c a mình trên th ng, ph i t o ra v th c a mình trong con m t c a khách hàng Y u t quan tr t o nên uy tín c a doanh nghi i trong doanh nghi c doanh nghi i có m cán b chuyên môn, nghi p v i v kỹ ă c, h là
nh i có trách nhi m và nhi t tình trong công vi c, bi y nhu
c u c a khách hàng, nh t là doanh nghi p c n xây d ng m t n ă cho mình M m v i các chi c c o r t khác nhau tùy thu c vào t ă ă ng h p các kinh nghi m,
cá tính, b u không khí c a doanh nghi p mà khi liên k t v i nhau t
th c ho ng, th c ch ă ch c doanh nghi doanh nghi p
Trang 33- n doanh thu
ă
-
̣
̀
ỳ
-
́
ỳ
Trang 34-
̀
- Doanh thu
́ ̀ ̀
b) N ó ê
-
ỳ
-
̣
ỳ
-
́ ̀
-
́ ̀
̀
Trang 35Th ph n = (doanh thu c a công ty/doanh thu c a th ng)x100%
Th ph n mà các doanh nghi c là ch tiêu t ng h p nh t
ă c c nh tranh c a doanh nghi p Th ph n càng l n th hi n rõ
ă c c nh tranh c a doanh nghi p càng m t n t i và duy trì t t các
ă c c i các doanh nghi p luôn ph i tìm cách chi
ph n, m r ng quy mô s d ng d ch v
Trang 362 2 PHƯƠNG PHÁP NGHI N C U
2 2 1 P p s li u
S
ă
www.xekhachhungcuong.com)
ă
N
2 2 2 P li u
2 2 2 1 P
P ươ pháp so sánh s ươ i: là k t qu c a phép chia gi a ch s
c a kỳ phân tích v i kỳ g c c a các ch tiêu kinh t K t qu phân tích bi u
hi n k t c u, m i quan h , t c ă gi m c a các ch tiêu c a kỳ phân tích
Trang 37
2.2.2.2 P
Khi
N
Trang 38
Nă -Benz
Nă S -
Nă
ă
N
Trang 393.1.2 C ứ ă
C ứ ă
-
N
ỹ
ă
õ
N
ă riêng
n
Trang 403.1.3 ứ TNHH H C
H 2: Ơ CƠ C U T CH C T NG C NG T TNHH H NG
CƯ NG GHI CH ự
CHI
N N LONG XUYÊN
BỘ PHẬN KINH DOANH BÁN HÀNG
PHÒNG PHÁP
LÝ
PHÒNG
KẾ TOÁN THỦ QUỶ
PHÒNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ
UẢN Ý
U Ự Ồ
Í N
UẢN Ý
U Ự ỈN N GIANG
N N ỊN BIÊN
N N TRI TÔN
N N OẠ SƠN
N N ẦU
ÂU Ú