1. Trang chủ
  2. » Tất cả

lý thuyết tổng hợp vô cơ hay

35 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 822,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa học Là khoa học nghiên cứu về các chất, về sự biến đổi chất này thành chất khác và ứng dụng của các chất.. Nguyên tử Nguyên tử là hạt vi mô vô cùng nhỏ đại diện cho nguyên tố hóa học

Trang 1

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

Bài 1 Một số kháI niệm cơ bản

1 Hóa học

Là khoa học nghiên cứu về các chất, về sự biến đổi chất này thành chất khác

và ứng dụng của các chất

2 Chất

Chất là nguyên liệu tạo nên các vật thể

Mỗi chất có những tính chất vật lý và hóa học nhất định

l-4 Tính chất hóa học

Là khả năng biến đổi thành chất khác nh: khả năng bị phân hủy, bị oxi hóa, tính cháy đợc…

5 Hiện tợng vật lý

Là những hiện tợng trong đó chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

Là những hiện tợng trong đó không có sự biến đổi chất này thành chất khác

6 Hiện tợng hóa học

Là những hiện tợng trong đó chất biến đổi có tạo ra chất khác

Là những hiện tợng trong đó có sự biến đổi chất này thành chất khác

7 Hỗn hợp

Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau gọi là hỗn hợp

8 Nguyên tử

Nguyên tử là hạt vi mô vô cùng nhỏ đại diện cho nguyên tố hóa học và không

bị chia nhỏ trong phản ứng hóa học

Nguyên tử trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dơng (hạt p mang

điện tích +, hạt n không mang điện) và vỏ nguyên tử tạo bởi các e mang điện tích

Trang 2

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

- Rắn: các hạt (nguyên tử, phân tử) sắp xếp khít nhau và dao động tại chỗ

- Lỏng: các hạt (nguyên tử, phân tử) ở gần sát nhau và chuyển động trợt lên nhau

- Khí (hơi): các hạt (nguyên tử, phân tử) rất xa nhau, chuyển động hỗn độn về nhiều phía và nhanh hơn

26 Phản ứng oxi hóa khử

Là phản ứng hóa học, trong đó có sự cho nhận electron (e)

Hay phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

2/38

a b

x y

A B

Trang 3

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

Là hỗn hợp đồng nhất giữa chất tan và dung môi

30 Dung dịch bão hòa

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định

31 Dung dịch cha bão hòa

Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan ở một nhiệt độ xác định

1 Định luật bảo toàn nguyên tố

Trong phản ứng hóa học thông thờng các nguyên tố luôn đợc bảo toàn

Nghĩa là: Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố bất kỳ trớc và sau phản ứng luôn bằng nhau

2 Định luật bảo toàn khối lợng

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lợng các chất tham gia phản ứng bằng tổngkhối lợng các sản phẩm tạo thành

A + B  C + D

mA + mB = mC + mD

3 Định luật Avogadro về chất khí

Trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất các thể tích khí bất kỳ bằng nhau đều chứa cùng một số phân tử khí (cùng số mol)

Trong cùng điều kiện to, p: VA = VB  nA = nB

Hệ quả 1: ở điều kiện 0oC, 1atm (gọi là điều kiện tiêu chuẩn), một mol khí bất

Trang 4

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

Hệ quả 2: Trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất tỷ lệ về thể tích giữa các chấtkhí cũng chính là tỷ lệ số mol giữa chúng

Trong cùng điều kiện to, p: A

A

A A

V

= V

n n

4 Định luật bảo toàn điện tích

Trong một dung dịch điện li, tổng giá trị điện tích dơng của các cation luôn bằng tổng giá trị điện tích âm của các anion vì dung dịch trung hòa về điện

5 Định luật bảo toàn electron

Trong phản ứng oxi hóa – khử tổng số electron do chất khử nhờng luôn bằng tổng số electron do chất oxi hóa nhận

ne nhờng = ne nhận

Bài 3 Các công thức tính toán cơ bản

1 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất (n) và khối lợng chất (m)

nA: Số mol chất A (mol)

mA: Khối lợng chất A (gam)

MA: Khối lợng mol chất A (gam/mol)

T: Nhiệt độ tuyệt đối, T = 273 + toC

4 Công thức tính tỷ khối của khí A so với khí B

dA/B: Tỷ khối của khí A so với khí B

MA: Khối lợng mol phân tử khí A (g/mol)

MB: Khối lợng mol phân tử khí B (g/mol)

5 Công thức tính khối lợng mol phân tử trung bình của hỗn hợp

4/38

A A

Trang 5

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

2

h

M : Khối lợng mol phân tử trung bình của hỗn hợp

n1, n2: Lần lợt là số mol chất thứ nhất, chất thứ hai trong hỗn hợp

m1, m2: Lần lợt là khối lợng chất thứ nhất, chất thứ hai trong hỗn hợp

M1, M2: Lần lợt là khối lợng mol chất thứ nhất, chất thứ hai trong hỗn hợp

*Lu ý: Đối với hỗn hợp khí

6 Công thức tính nồng độ mol/l của dung dịch

: Nồng độ mol/l của chất tan A (mol/l = M)

nA : Số mol chất tan A (mol)

VddA : Thể tích dung dịch A (lít)

7 Công thức tính nồng độ % của dung dịch

: Nồng độ % của chất tan A (%)

mctA: Khối lợng chất tan A (g)

mddA: Khối lợng dung dịch chất A (g) (mddA= mctA + mdm)

8 Công thức tính khối lợng riêng của dung dịch

DddA: Khối lợng riêng của dung dịch A (g/ml)

mddA: Khối lợng dung dịch chất A (g)

Trang 6

Gi¸o ¸n tæng hîp NguyÔn Anh TuÊn

Bµi 4 C¸c c¸ch tÝnh to¸n c¬ b¶n

1 TÝnh theo ph¬ng tr×nh hãa häc

VËn dông quy t¾c tam suÊt: “nh©n chÐo – chia ngang”

VD: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

CM, C%, d, D)

D÷ liÖu c¬

b¶n bµi cho(n)

D÷ liÖu c¬

b¶n cÇn t×m(n)

Trang 7

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

2 Sơ đồ tổng quát các chất

Kim loại: K, Na, Ba, Ca Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H2 , Cu, Hg, Ag, Pt, Au

Đơn chất Phi kim: C, Si, N, P, O, S, F, Cl, Br, I

Khí hiếm: He, Ne, Ar, Kr, Xe, Rn Oxax: CO2 , SiO 2 , NO 2 , N 2 O 5 , P 2 O 5 , SO 2 , SO 3 , Cl 2 O 7

Oxit Oxbz: K2 O,Na 2 O, BaO, CaO, MgO, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , CuO

Oxlt: Al2 O 3 , ZnO

Vật thể → Chất Oxtt: CO, NO, N2 O

Axit Có oxi: H2 CO 3 , H 2 SiO 3 , HNO 2 , HNO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 3 , H 2 SO 4

K o có oxi: HF, HCl, HBr, HI, H 2 S….

Vô cơ Hiđroxit Bazơ Bazơ tan (kiềm): KOH, NaOH, Ba(OH)2 , Ca(OH) 2 ,

Bazơ ko tan: Mg(OH)2, Fe(OH)2 , Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2

Hiđroxit lỡng tính: Al(OH)3 , Zn(OH) 2 , ….

Muối AX : NaHCO3 , NaHSO 4 , NaH 2 PO 4 , Na 2 HPO 4 ,

Hợp chất Muối Muối TH: Na2 CO 3 , Na 2 SO 3 , Na 3 PO 4 , MgCl 2 , KNO 3 ,

→ Xeton: R−CO−R’: CH 3 −CO− CH 3

DX HC → Ete: R−O−R’: CH 3 −O− C 2 H 5

→ Amin: R−NH 2 : C 6 H 5 −NH 2

→ Nitro: R−NO 2 : C 6 H 5 −NO 2

→ Gluxit: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột

→ Lipit: Chất béo: Mỡ động vật, dầu thực vật

→ Protein → Polime: PE, PP, PVC, PS, PVA

m

V

Trang 8

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

Oxit là hợp chất hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

- CTTQ: RxOy

- Khi biết hóa trị của R là n: CTTQ là: R2On

II Phân loại

1 Oxit bazơ: (thờng là oxit kim loại)

Là những oxit khi tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối.

VD: Na2O, K2O, CaO, BaO, MgO, FeO, Fe2O3, CuO

Chú ý: Chỉ có kim loại mới tạo thành oxit bazơ, tuy nhiên một số oxit trạng thái

hóa trị cao của kim loại nh CrO3, Mn2O7 lại là oxit axit

2 Oxit axit: (thờng là oxit của phi kim)

Là những oxit khi tác dụng với dung dịch bazơ (dung dịch kiềm) tạo thành muối.

4 Oxit không tạo muối (oxit trung tính)

Là những oxit không tác dụng đợc với cả dung dịch axit và dung dịch bazơ.

VD: CO, NO, N2O

5 Oxit hỗn tạp (oxit kép):

VD: Fe3O4, Mn3O4, Pb2O3

Chúng cũng có thể coi là các muối:

Fe3O4 = Fe(FeO2)2 sắt (II) ferit

Pb2O3 = PbPbO3 chì (II) metaplombat

III Cách gọi tên

1 Cách 1

Tên oxit = Tên nguyên tố + hóa trị (nếu cần) + oxit

Na 2 O Natri oxit CO 2 Cacbon (IV) oxit Al 2 O 3 Nhôm oxit CO Cacbon (II) oxit

K 2 O Kali oxit SiO 2 Silic (IV) oxit ZnO Kẽm oxit NO Nitơ (II) oxit

CaO Canxi oxit SO 2 Lu huỳnh (IV) oxit N 2 O Nitơ (I) oxit

BaO Bari oxit SO 3 Lu huỳnh (VI) oxit

MgO Magie oxit NO 2 Nitơ (IV) oxit

FeO Sắt (II) oxit N 2 O 5 Nitơ (V) oxit

Fe 2 O 3 Sắt (III) oxit

CuO Đồng (II) oxit

2 Cách 2: Gọi tên theo số nguyên tử trong phân tử

Tên oxit = Số nguyên tử của nguyên tố + tên nguyên tố + số nguyên tử oxi + oxit

Trang 9

Gi¸o ¸n tæng hîp NguyÔn Anh TuÊn

2 Oxit baz¬ tan + H 2 O→baz¬ tan t¬ng øng

Na2O + H2O → 2NaOH

K2O + H2O → 2KOH

oxax oxbz tan oxax

oxbz oxbz

Trang 10

Gi¸o ¸n tæng hîp NguyÔn Anh TuÊn

SO3 + NaOH → Na2SO4 + H2O

P2O5 + 2NaOH + H2O → 2NaH2PO4

P2O5 + 4NaOH → 2Na2HPO4 + H2O

P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H2O

* 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Bµi to¸n: CO 2 , SO 2 t¸c dông víi dung dÞch: NaOH, KOH

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

- T¹o muèi trung hßa tríc:

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (1)Sau (1), nÕu NaOH d th× chØ x¶y ra ph¶n øng (1), nÕu CO2 d th× x¶y ra tiÕp ph¶nøng:

Na2CO3 + CO2 + H2O → NaHCO3

Bµi to¸n: CO 2 , SO 2 t¸c dông víi dung dÞch: Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2

Trang 11

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

Khi sục CO2, SO2 vào dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2 ban đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1)

Kết tủa tăng dần, khi Ca(OH)2 hết lợng kết tủa thu đợc là lớn nhất (max), khi sục

d CO2 kết tủa bắt đầu tan dần cho tới khi tan hoàn toàn:

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (2)Sau (2) lợng kết tủa cha tan hết mà CO2 hết thì thu đợc cả kết tủa CaCO3 và muốitan trong dung dịch Ca(HCO3)2 Nhận biết muối tan trong dung dịch bằng cách đun nóngdung dịch lại thấy xuất hiện kết tủa:

Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2 + H2O

*Chú ý:

Cách viết phản ứng theo tỉ lệ số mol:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓+ H2O (1)2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

4 Oxit bazơ + dung dịch axit → muối + H 2 O

+ Với HCl và H 2 SO 4 loãng: tính axit mạnh

Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4→ Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O ZnO + H 2 SO 4→ ZnSO 4 + H 2 O FeO + H 2 SO 4→ FeSO 4 + H 2 O

Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4→ Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Fe 3 O 4 + 4H 2 SO 4 → FeSO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + 4H 2 O CuO + H 2 SO 4→ CuSO 4 + H 2 O

+ Với HNO3 và H2SO4 đặc: tính oxi hóa mạnh

Trang 12

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

Những oxit của kim loại có nhiều hoá trị sẽ bị oxi hóa lên mức oxi hóa cao nhất.

2FeO + 4H2SO4 (đặc)  t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2OFeO + 4HNO3  t0 Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O2Fe3O4 + 10H2SO4 (đặc)  t0 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

Fe3O4 + 10HNO3  t0 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O

Cu2O + 6HNO3  t0 2Cu(NO3)2 + 2NO2 + 3H2O

5 Oxit bazơ tan + oxit axit → muối

CO2 + CaO → CaCO3

CO2 + Na2O → Na2CO3

SO3 + K2O → K2SO4

SO2 + BaO → BaSO3

6 Oxit bazơ + H 2 , CO, NH 3 , Al

Oxit của kim loại trung bình và yếu (kim loại sau Al) bị khử bởi các chất khửmạnh nh: H2, CO, NH3, C, Al

Phản ứng nhiệt Nhôm:

Fe2O3 + 2Al  t 0 Al2O3 + 2Fe3CuO + 2Al  t 0 Al2O3 + 3Cu

7 Oxit lỡng tính (Al 2 O 3 , ZnO)

a Tác dụng với axit:

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

b Tác dụng với kiềm:

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Natri aluminatZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O

Natri zincat

Trang 13

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

8 Oxit không tạo muối (CO, N 2 O, NO )

+ Tác dụng thuận nghịch với hemoglobin có trong máu, gây độc

- NO không màu hóa nâu đỏ trong không khí ở nhiệt độ thờng

2NO + O2   t0 2NO2

Bài 7: Axit

I Định nghĩa

Axit là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit

+ Công thức tổng quát: HnR trong đó: n – hoá trị của gốc axit

R – gốc axit+ Ví dụ: H2CO3, H2SiO3, HNO2, HNO3, H3PO4, H2SO3, H2SO4, HClO, HClO2,HClO3, HClO4, CH3COOH HF, HCl, HBr, HI, H2S, HCN

II Phân loại

1 Dựa vào thành phần nguyên tố

+ Axit không có oxi: HF, HCl, HBr, HI, H2S, HCN

+ Axit có oxi: H2CO3, H2SiO3, HNO2, HNO3, H3PO4, H2SO3, H2SO4, HClO, HClO2,HClO3, HClO4

2 Dựa vào độ mạnh của axit

+ Axit mạnh: HCl, HBr, HI, H2SO4, HNO3, HClO3, HClO4

+ Axit trung bình: H3PO4

+ Axit yếu: HF, H2S, H2SO3, HNO2, H2CO3, H2SiO3, HCN, CH3COOH, HClO,HClO2

3 Dựa vào tính oxi hóa của gốc axit

+ Axit gốc có tính oxi hóa: HNO3, H2SO4(đặc)

+ Axit gốc không có tính oxi hóa: HCl, H2SO4(loãng), HBr, HI, H2S

III Cách gọi tên của axit và gốc axit tơng ứng

1 Axit không có oxi

Trang 14

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

+ Tên axit = axit + tên phi kim + hiđric

Ví dụ: HCl axit clohiđric

H2S axit sunfuhiđric HBr axit bromhiđric+ Tên gốc axit = tên phi kim + ua = tên axit tơng ứng đổi đuôi “ic” → “ua”

Ví dụ: - Cl clorua

= S sunfua

- Br bromua

2 Axit có oxi

+ Tên axit = axit + tên phi kim + ic (với axit có nhiều oxi hơn)

+ Tên axit = axit + tên phi kim + ơ (với axit có ít oxi hơn)

Ví dụ: H2SO4 axit sunfuric

3 Tên axit, tên gốc axit và hóa trị của các axit cơ bản

H 2 CO 3 Axit cacbonic = CO3 CO 32– 2 cacbonat

- HCO 3 HCO 3– 1 hiđrocacbonat

H 2 SiO 3 Axit silicic = SiO 3 SiO 32– 2 silicat

H 3 PO 4 Axit photphoric

 PO 4 PO 43– 3 photphat

= HPO 4 HPO 42– 2 hiđrophotphat

- H 2 PO 4 H 2 PO 4– 1 đihiđrophotphat

H 2 SO 3 Axit sunfurơ = SO3 SO32– 2 sunfit

- HSO 3 HSO 3– 1 hiđrosunfit

H 2 SO 4 Axit sunfuric = SO4 SO 42– 2 sunfat

- HSO 4 HSO 4– 1 hiđrosunfat

CH 3 COOH Axit axetic - OOCCH 3 CH 3 COO – 1 Axetat

HClO Axit hipoclorơ - ClO ClO – 1 hipoclorit

HClO 2 Axit clorơ - ClO 2 ClO 2– 1 Clorit

HClO 3 Axit cloric - ClO 3 ClO 3– 1 Clorat

HClO 4 Axit pecloric - ClO 4 ClO 4– 1 peclorat

Trang 15

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

IV Tính chất hóa học

Làm quỳ tím hóa đỏ

Bazơ → Muối + H2O

Kim loại → Muối + H2↑ (cú đk) Muối → Muối mới + axit mới (cú đk)

1 Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: Quì tím → đỏ.

2 Axit + bazơ → muối + H 2O

Trang 16

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

6HI + 2Fe(OH)3 → 2FeI2 + I2 + 6H2O

3 Axit + oxit bazơ, oxit lỡng tính → muối + H 2 O

Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4→ Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Fe 3 O 4 + 4H 2 SO 4 → FeSO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + 4H 2 O CuO + H 2 SO 4→ CuSO 4 + H 2 O

Al 2 O 3 + 6HCl → 2AlCl 3 + 3H 2 O

ZnO + 2HCl → ZnCl 2 + H 2 O

Al 2 O 3 + 3H 2 SO 4→ Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O ZnO + H 2 SO 4→ ZnSO 4 + H 2 O

Al 2 O 3 + 6HNO 3→ 2Al(NO 3 ) 3 + 3H 2 O ZnO + 2HNO 3→ Zn(NO 3 ) 2 + H 2 O FeO + 4HNO 3→ Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 ↑ + 2H 2 O

Fe 2 O 3 + 6HNO 3→ 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O

Fe 3 O 4 + 10HNO 3 → 3Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 ↑ + 5H 2 O CuO + 2HNO 3→ Cu(NO 3 ) 2 + H 2 O

6HI + Fe2O3 → 2FeI2 + I2 + 3H2O

8HI + Fe3O4 → 3FeI2 + I2 + 4H2O

4 Axit + kim loại

a Với HCl, H 2 SO 4 loãng: Tính axit mạnh

Điều kiện: kim loại đứng trớc H2 trong dãy hoạt động hoá học (dãy điện hóa), kimloại bị oxi hóa lên trạng thái hóa trị thấp (Fe → Fe2+)

2K+ 2HCl → 2KCl + H2↑

2Na+ 2HCl → 2NaCl + H2↑

2K + H2SO4 → K2SO4 + H2↑2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2↑

Trang 17

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

b Với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: Tính oxi hóa mạnh

+ HNO3 và H2SO4 đặc phản ứng với hầu hết kim loại kể cả kim loại đứng sau H2

Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

Ag + 2HNO3→ AgNO3 + NO2↑ + H2O+ Không giải H2 mà N5 (trong HNO3) và S6 (trong H2SO4) bị khử xuống các trạngthái oxi hóa thấp hơn, tùy vào độ mạnh yếu của kim loại, nồng độ axit và nhiệt độ phảnứng

S2 : SO2 – Khí ko màu, mùi sốc, làm mất màu dd Br2, KMnO4

Trang 18

Giáo án tổng hợp Nguyễn Anh Tuấn

4Mg + 5H 2 SO 4→ 4MgSO 4 + H 2 S↑ + 4H 2 O 8Al + 30HNO 3→ 8Al(NO 3 ) 3 + 3N 2 O↑ + 15H 2 O

5Zn + 12HNO 3→ 5Zn(NO 3 ) 2 + N 2 ↑ + 6H 2 O 4Mg + 10HNO 3→ 4Mg(NO 3 ) 2 + NH 4 NO 3 ↑ + 3H 2 O

+ Kim loại bị oxi hóa lên trạng thái hóa trị cao nhất (Fe → Fe3+)

2Al + 3H 2 SO 4 loãng→ Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 ↑

2Al + 6H 2 SO 4 đ,n→ Al 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 ↑ + 6H 2 O

Al + H 2 SO 4 đặc, nguội→ Không phản ứng

Fe + 4HNO 3 loãng→ Fe(NO 3 ) 3 + NO↑ + 2H 2 O

Fe + 6HNO 3 đ,n→ Fe(NO 3 ) 3 + 3NO 2 ↑ + 3H 2 O

Fe + HNO 3 đặc, nguội→ Không phản ứng 8Al + 30HNO 3 loãng→ 8Al(NO 3 ) 3 + 3N 2 O↑ + 15H 2 O

Al + 6HNO 3 đ,n→ Al(NO 3 ) 3 + 3NO 2 ↑ + 3H 2 O

Al + HNO 3 đặc, nguội→ Không phản ứng

+ Kim loại Cu, Ag, Fe khi tác dụng với HNO3 đặc tạo khí NO2, còn khi tác dụngvới HNO3 loãng tạo khí NO

Fe + 6HNO 3 đ,n→ Fe(NO 3 ) 3 + 3NO 2 ↑ + 3H 2 O

Cu + 4HNO 3 đ,n→ Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 ↑ + 2H 2 O

Ag + 2HNO 3 đ,n → AgNO 3 + NO 2 ↑ + H 2 O

Fe + 4HNO 3 loãng→ Fe(NO 3 ) 3 + NO↑ + 2H 2 O 3Cu + 8HNO 3 loãng→ 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO↑ + 4H 2 O 3Ag + 4HNO 3 loãng → 3AgNO 3 + NO↑ + 2H 2 O

5 Axit + muối → muối mới + axit mới

Điều kiện: muối mới kết tủa, không tan trong axit mới hoặc axit mới yếu, kém bền

dễ bay hơi

HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2↑HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl

(axit yếu)

H2SO4(đậm đặc) + NaCl(rắn) → NaHSO4 + HCl(khí)

H2SO4dd + NaCldd → Không phản ứngHCl + NaNO3 → Không phản ứng

H2SO4 + MgCl2 → Không phản ứng

6 Tác dụng với một số chất khác

Ngày đăng: 03/04/2018, 07:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w