Ở sinh vật eukaryotes sự phân chia tế bào gồm: – Phân chia nhân: sự nhân đôi và phân chia vật chất di truyền – Phân chia tế bào chất Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishi
Trang 1Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
PowerPoint ® Lecture Presentations for
Biology
Eighth Edition
Neil Campbell and Jane Reece
Lectures by Chris Romero, updated by Erin Barley with contributions from Joan Sharp
Chu trình tế bào và sự phân
chia tế bào
Trang 2Sự phân chia tế bào
Sự kiện quan trong trong chu trình tế bào
Ở sinh vật eukaryotes sự phân chia tế bào gồm:
– Phân chia nhân: sự nhân đôi và phân chia
vật chất di truyền
– Phân chia tế bào chất
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 3Sự phân chia tế bào
• Ở sinh vật đơn bào: giúp tăng số lượng cá thể
• Ở sinh vật đa bào: giúp sinh vật tăng trưởng sốlượng tế bào, kích thước cơ thể và tái tạo tế
bào
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 4Sự phân chia tế bào
• Hầu hết sự phân chia tế bào tạo các tế bào
con có vật chất di truyền giống nhau
– Tế bào sinh dưỡng: mang bộ nhiễm sắc thể
lưỡng bội (2n)
– Tế bào sinh sản (2n) Giao tử (n) mang bộ
nhiễm sắc thể đơn bội (n)
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 5NST trong quá trình phân bào
• Trước quá trình phân bào, DNA được sao chép và sau đó bắt đầu đóng xoắn để tạo nhiễm sắc thể với hình dạng đặc trưng
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 7Các giai đoạn của chu trình tế bào
• Chu trình tế bào gồm
– Phân bào (M) (phân chia nhân và phân chia
tế bào chất)
– Kỳ trung gian (interphase)(giai đoạn tế bào
tăng trưởng, và sao chép DNA
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 8G 1
G 2
Trang 9• Kỳ trung gian (chiếm khoảng 90% thời gian của chu trình tế bào)
– G 1 phase (“tế bào tăng trưởng”)
– S phase (“ tế bào tăng trưởng và DNA được
sao chép”)
– G 2 phase (“tế bào tăng trưởng”)
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 10Fig 12-5
S (DNA synthesis)
G 1
G 2
Trang 11© 2003 John Wiley and Sons Publishers
The Cell Cycle
Trang 12• Phân chia nhân gồm có 4 giai đoạn:
– Kỳ trước (Prophase)
– Kỳ giữa (Metaphase)
– Kỳ sau (Anaphase)
– Kỳ cuối (Telophase)
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 13Kỳ trung gian (Interphase)
Tế bào tăng trưởng
DNA được sao chép
Interphase
Trang 15Kỳ giữa (Metaphase)
Nhiễm sắc thể kép xếp thành một
hàng ở mặt phẳng xích đạo
•15
Trang 18Fig 12-7
Microtubules Chromosomes
Sister chromatids
Metaphase plate
Centrosome
chores
Kineto-Kinetochore microtubules
Overlapping nonkinetochore microtubules Centrosome 1 µm
0.5 µm
Trang 19Sự phân chia tế bào
Hình thành phiến tế bào ở tế bào thực vật
Hình thành eo thắt ở tế bào động vật
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 20Trực phân (Binary Fission)
• Xảy ra ở Prokaryotes (bacteria and archaea)
Trong quá trình này
• Nhiễm sắc thể được sao chép
• Hai nhiễm sắc thể sau đó tách nhau và đi vềhai tế bào khác nhau
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 21Fig 12-11-1
Origin of replication
Trang 22Fig 12-11-2
Origin of replication
Origin Origin
Trang 23Fig 12-11-3
Origin of replication
Origin Origin
Trang 24Fig 12-11-4
Origin of replication
Origin Origin
Trang 25Tế bào ung thư
• Sự phân chia tế bào không kiểm soát
Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 26Lymph vessel Blood vessel
Metastatic tumor
Cancer cell
Cancer cells invade neigh- boring tissue.
Cancer cells spread
to other parts of the body.
Cancer cells may survive and
establish a new tumor in another part of the body.
Trang 27Fig 12-UN2
Trang 28Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
PowerPoint ® Lecture Presentations for
Biology
Eighth Edition
Neil Campbell and Jane Reece
Lectures by Chris Romero, updated by Erin Barley with contributions from Joan Sharp
Giảm phân
Trang 29Một số thuật ngữ
• Genes: các đoạn DNA có thể phiên mã và dịch mã
• Locus: vị trí của gene trên nhiễm sắc thể
• Cặp NST tương đồng: các nhiễm sắc thể có
- chiều dài bằng nhau
- mang gene mã hóa cho cùng loại tính trạng
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 32• Mỗi cặp NST tương đồng
gồm một NST có nguồn gốc
từ bố và một NST có nguồn gốc từ mẹ
• Tế bào lưỡng bội (2n) có 2
Trang 35Sự giảm phân
• Quá trình giảm phân xảy ra sau khi NST đượcsao chép tế bào 2n kép
• Sự giảm phân tạo 4 tế bào con có bộ nhiễmsắc thể đơn bội (n)
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 36Các giai đoạn giảm phân
Giảm phân I
• Phân ly cặp NST tương đồng 2 tế bào
Giảm phân II
• NST kép phân ly 4 tế bào đơn bội (n)
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 41• Giảm phân I gồm 4 giai đoạn:
– Kỳ trước I (Prophase I)
– Kỳ giữa I (Metaphase I)
– Kỳ sau I (Anaphase I)
– Kỳ cuối I (Telophase I and cytokinesis)
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 42Kỳ trước (Prophase I)
• NST đóng xoắn
• Cặp NST (kép) tương đồng bắt cặp tứ tử mang các đoạn bắt chéo
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 43Kỳ giữa (Metaphase I)
• Tứ tử xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo, với mỗi NST kép trong cặp tương đồng hướng về một cực của tế bào
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 45Kỳ sau (Anaphase I)
• NST kép trong cặp tương đồng phân ly
• Mỗi NST kép trong cặp tương đồng di chuyển về
một cực của tế bào
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 46Kỳ cuối (Telophase I và Cytokinesis)
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 48• Giảm phân II gồm 4 giai đoạn:
– Kỳ trước II (Prophase II)
– Kỳ giữa II (Metaphase II)
– Kỳ sau II (Anaphase II)
– Kỳ cuối II (Telophase II và cytokinesis)
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 50Kỳ giữa I (Metaphase I)
Trang 52Kỳ sau I (Telophase I)
Trang 53Kỳ sau II (anaphase II)
Trang 54Sự đa dạng di truyền ở sinh vật
• Sự đa dạng di truyền ở sinh vật được quyết
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 55Sự phân ly ngẫu nhiên của các NST trong giảm phân
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 59Sự trao đổi chéo
• Sự trao đổi chéo tạo các tổ hợp gene mới
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 65Sự kết hợp giao tử một cách ngẫu nhiên
•Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings