1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế cơ sở dữ liệu quản lý cửa hàng bán điện thoại di động

20 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiết kế,cơ sở dữ liệu quản lý, cửa hàng,bán điện thoại, di động,bao gồm các mục như, phát biểu bài toán, xây dựng mô hình thực thể, Mối quan hệ giữa các thực thể,sơ đồ quan hệ,bảng thu được khi áp dụng các quy tắc,nhiều nhiều, 1nhiều, đa trị,thực thể mạnh,thực thể yếu,xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, xác định các ràng buộc của bài toán,phụ thuộc hàm, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu, truy vấn dữ liệu

Trang 1

MỤC LỤC

PHÂN CÔNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN 2

1 Phát biểu bài toán: 2

2 Xây dụng mô hình thực thể 3

2.1 Xác định thực thể và thuộc tính 3

2.2 Xác định các liên kết giữa các thực thể 4

2.3 Vẽ được lược đồ ER 4

3 Xây dưng mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ 6

4 Xác định các ràng buộc của bài toán 7

5 Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu 8

6 Xác định dữ liệu thực mô tả bài toán 10

7 Khai thái CSDL dưới dạng các biểu thức đại số quan hệ 13

Trang 2

PHÂN CÔNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

Nguyễn Văn Bảo

Xây dưng mô hình cơ

sở dữ liệu quan hệ, Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu

17/03/2018 – 22/03/2018

Trần Mạnh Hùng

Phát biểu bài toán, Xây dụng mô hình thực thể

01/03/2018 – 06/03/2018

Phạm Quang Huy Xác định các ràng

buộc của bài toán

06/03/2018 – 13/03/2018 Trần Bá Phúc

Xác định dữ liệu thực

mô tả bài toán, Khai thái CSDL dưới dạng các biểu thức đại số quan hệ

14/03/2018 – 17/03/2018

1 Phát biểu bài toán:

Mỗi khách hàng đến mua được lưu trữ thông tin : Mã khách hàng, họ tên, ngày sinh, số điện thoại, tổng giá trị mua hàng (là tổng giá trị các hóa đơn khác hàng

đã mua) Mỗi khách hàng được phân biệt nhau qua mã khách hàng

Cửa hàng có các nhân viên thực hiện công việc, thông tin của nhân viên gồm :

Mã nhân viên, tên nhân viên, ngày sinh, điện thoại, hệ số lương, lương Mỗi nhân viên được phân biệt nhau qua mã nhân viên Mỗi nhân viên có thể sử dụng nhiều số điện thoại

2

Trang 3

Mặt hàng của công ty gồm các thông tin : mã mặt hàng, tên mặt hàng, thời gian bảo hành, giá Mặt hàng của siêu thị sẽ được cung cấp bởi nhà cung cấp Mỗi nhà cung cấp sẽ được phân biệt với nhau bằng mã nhà cung cấp Nhà cung cấp

sẽ có các thông tin gồm: Tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại, sản phẩm cung cấp Siêu thị có thể bán nhiều mặt hàng từ nhiều nhà cung cấp

Khi khách hàng đến mua hàng sẽ có hóa đơn, thông tin của hóa đơn gồm : mã hóa đơn, mã mặt hàng, tổng giá trị của hóa đơn, ngày lập hóa đơn, tên nhân viên lập, tên khách hàng đã mua hàng Trong mỗi hóa đơn sẽ có nhiều mặt hàng khác nhau và được ghi rõ số lượng mà khách mua trong hóa đơn đó

2 Xây dụng mô hình thực thể

2.1 Xác định thực thể và thuộc tính

KHÁCH HÀNG : Mã khách hàng, Tên khách hàng, ngày sinh khách hàng, Số điện thoại khách hàng, Giới tính khách hàng, Tổng giá trị mua

-Mã KH : khóa

-Tổng giá trị mua hàng : Suy dẫn

NHÂN VIÊN: Mã nhân viên, Tên nhân viên, Số điện thoại nhân viên, ngày sinh nhân viên, Hệ số lương, Lương

-Mã nhân viên: Khóa

-Số điện thoại nhân viên : Đa trị

-Lương : Suy dẫn

MẶT HÀNG: Mã mặt hàng, Tên mặt hàng, Thời gian bảo hành, Giá

-Mã mặt hàng : Khóa

Trang 4

HÓA ĐƠN: Mã hóa đơn, Mã mặt hàng, Tên khách hàng, Tên nhân viên, Tổng giá trị, Ngày lập

-Mã hóa đơn: Khóa

-Tổng giá trị: Suy dẫn

NHÀ CUNG CẤP: Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ nhà cung cấp,

Số điện thoại nhà cung cấp, Tên sản phẩm cung cấp

-Mã nhà cung cấp : Khóa

2.2 Xác định các liên kết giữa các thực thể

Khách hàng Có Hóa đơn (1-N)

Nhân viên Lập Hóa đơn (1-N)

Nhà Cung cấp - Cung cấp Mặt hàng (1-N)

Mặt hàng - Có - Hóa đơn (Số lượng) (M-N)

4

Trang 5

2.3 Vẽ được lược đồ ER

Trang 7

3 Xây dưng mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

*Áp dụng quy tắc với thực thể mạnh

(1): tblKHACHHANG (sMaKH, sTenKH, dNSKH, sSĐTKH)

(2): tblNHANVIEN (sMaNV, sTenNV, dNSNV, fHSL)

(3): tblHOADON (sMaHD, sMaMH, sTenKH, sTenNV, dNgayLap)

(4): tblMATHANG (sMaMH, sTenMH, iTGBH, fGia)

(5): tblNHACC (sMaNCC, sTenNCC, sĐCNCC, sSĐTNCC)

*Áp dụng quy tắc với thuộc tính đa trị

(6): tblNV_SDT (sMaNV, sSĐTNV)

*Áp dung quy tắc với liên kết nhiều - nhiều

(7): tblMH_HD (sMaHD, sMaMH, iSoLuong)

*Áp dụng quy tắc với liên kết 1-Nhiều (Nhiều-1)

(3)’: tblHOADON (sMaHD, sTenMH, sTenKH, TenNV, dNgayLap, sMaNV) (3)’’: tblHOADON (sMaHD, sMaMH, sTenKH, TenNV, dNgayLap, sMaNV,sMaKH )

(4)’: tblMATHANG(sMaMH, sTenMH, iTGBH, fGia, sMaNCC)

=>Vậy cơ sở dữ liệu cuối cùng của bài toán là:

(1): tblKHACHHANG (sMaKH, sTenKH, dNSKH, sSĐTKH)

(2): tblNHANVIEN (sMaNV, sTenNV, dNSNV, fHSL)

(3)’’: tblHOADON (sMaHD, sMaMH, sTenKH, TenNV, dNgayLap, sMaNV,sMaKH)

Trang 8

(4)’: tblMATHANG(sMaMH, sTenMH, iTGBH, fGia, sMaNCC)

(5): tblNHACC (sMaNCC, sTenNCC, sĐCNCC, sSĐTNCC)

(6): tblNV_SDT (sMaNV, sSĐTNV)

(7): tblMH_HD (sMaHD, sMaMH, iSoLuong)

4 Xác định các ràng buộc của bài toán

“Giới tính của khách hàng chỉ nhận giá trị “Nam” hoặc “Nữ”

Bối cảnh: KHACHHANG

Bảng tầm ảnh hưởng:

“Mỗi nhân viên có một mã duy nhất”

Bối cảnh: NHANVIEN

Bảng tầm ảnh hưởng:

“Mỗi khách hàng có một mã duy nhất”

Bối cảnh: KHACHHANG

Bảng tầm ảnh hưởng:

8

Trang 9

Thêm Xóa Sửa

“Mỗi hóa đơn chỉ có một mã duy nhất”

Bối cảnh: HOADON

Bảng tầm ảnh hưởng:

“Lương của nhân viên chỉ có tăng chứ không có giảm”

Bối cảnh: NHANVIEN

Bảng tầm ảnh hưởng:

5 Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu

(1): KHACHHANG (MaKH, TenKH, NSKH, SĐTKH)

F= { MaKH-> TenKH, NSKH, SĐTKH }

(2): NHANVIEN (MaNV, TenNV, NSNV, HSL)

F= { MaNV-> TenNV, NSNV}

(3): HOADON (MaHD, MaNV, MaKH, MaMH, NgayLap)

F= { MaHD-> MaNV, MaKH, MaMH, NgayLap }

Trang 10

(3.1): NHANVIEN_HD (MaNV, TenNV)

F= { MaNV-> TenNV }

(3.2): KHACHHANG_HD(MaKH, TenKH)

F= { MaMH-> TenKH}

(4):MATHANG(MaMH, TenMH, TGBH, Gia, MaNCC) F= { MaMH-> TenMH, TGBH, Gia, MaNCC }

(5): NHACC (MaNCC, TenNCC, ĐCNCC, SĐTNCC) F= { MaNCC-> TenNCC, ĐCNCC, SĐTNCC }

(6): NV_SĐT(MaNV, SĐTNV)

F= { MaNV-> SDTNV }

(7): MH_HD (MaHD, MaMH, SoLuong)

F= { MaHD, MaMH-> SoLuong }

10

Trang 11

6 Xác định dữ liệu thực mô tả bài toán

Trang 14

7 Khai thái CSDL dưới dạng các biểu thức đại số quan hệ

*Khai thác từ 1 bảng

- Tìm danh sách tên các nhân viên bán hàng

πTenNV (NHANVIEN)

14

Trang 15

- Tìm tên mặt hàng, mã mặt hàng có giá nhỏ hơn 20 triệu

πTenMH, MaMH(Ϭgia<20000000)(MATHANG)

- Cho biết mã các nhà cung cấp, tên các nhà cung cấp, số điện thoại các nhà cung cấp có địa chỉ ở Japan

πMaNCC, TenNCC,SDTNCC (ϬDCNCC= “Japan”)(NHACC)

-Cho biết tên mặt hàng, giá có thời gian bảo hành 24 tháng

πTenMH, Gia(ϬTGBH=24)(MATHANG)

Trang 16

-Cho biết tên khách hàng, ngày sinh có số điện thoại 01663223501

πTenKH, NSKH, SĐTKH(ϬSDT=01663223501)(KHACHHANG)

*Khai thác dữ liệu từ 2 bảng:

-Tìm tên của khách hàng, số điện thoại khách hàng mua Iphone X:

πTenKH, SĐTKH(ϬTenMH=”Iphone X” )(KHACHHANG*HOADON*MATHANG)

-Tìm tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, số điện thoại sản phẩm có thời gian bảo hành 24 tháng

πTen NCC, ĐCNCC, SĐTNCC(ϬTGBH=”24” )(NCC*MATHANG)

-Tìm tên nhân viên, mã nhân viên, ngày sinh nhân viên lập hóa đơn cho sản phẩm Lumia 990

πTenNV, MaNV, NSNV(ϬTenMH=”Lumia 990” )(NHANVIEN*HOADON*MATHANG)

16

Trang 17

-Tìm tên khách hàng, số điện thoại khách hàng mua điện thoại của nhà cung cấp Samsung

πTenKH, SĐTKH(ϬTenNCC=”Samsung” )(KHACHHANG*HOADON*NCC*MATHANG)

-Tìm tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại nhà cung cấp sản phẩm lớn hơn 20000000đ

πTenNCC, ĐCNCC, SĐTNCC(ϬGia>2000000đ )(NCC*MATHANG)

*Tính toán dữ liệu từ một bảng

-Đếm số khách hàng đã mua hàng tại của hàng

MaHĐ ℑCOUNT(MAKH) (HOADON)

-Đếm số nhân viên làm việc tại siêu thị

MaNV ℑCOUNT(MANV) (NHANVIEN)

Trang 18

-Tính tuổi nhân viên tại cửa hàng tại cửa hàng

πTenNV, SĐTNV, NSNV, 2018-year(NSNV) (NHANVIEN)

-Đếm số lượng mặt hàng đã bán

MaMH ℑCOUNT(SOLUONG) (MATHANG_HD)

-Đếm số nhà cung cấp đã cung cấp mặt hàng cho công ty MaNCC ℑCOUNT(MANCC) (NCC)

*Tính toán dữ liệu từ 2 bảng

-Cho biết HSL lớn nhất của nhân viên bán Iphone X

Quan hệ: HOADON,NHANVIEN

Thuộc tính: MaHD

ℑMAX(HSL) (ϬTenMH = “Iphone X”) (HOADON*NHANVIEN)

18

Trang 19

-Cho biết số hóa đơn mỗi nhân viên ghi

Quan hệ: NHANVIEN, HOADON

Thuộc tính: MaNV, MaHĐ

MaNV ℑCOUNT(MaHĐ) (HOADON*NHANVIEN)

-Cho biết số hóa đơn bán được của mỗi sản phẩm Quan hệ: NHANVIEN, MATHANG

Thuộc tính: TenMH, MaHĐ

TenMH ℑCOUNT(MaHĐ) (HOADON*MATHANG)

-Cho biết số mặt hàng hãng Apple cung cấp Quan hệ: MATHANG, NCC

Trang 20

Thuộc tính: TenNCC, MaMH

(ϬTenNCC = “Apple”) ℑCOUNT(MaMH) (NCC*MATHANG)

-Cho biết số lần mua hàng của khách hàng Nguyễn Văn Bảo

Quan hệ: HPADON, KHACHHANG

Thuộc tính: TenKH, MaHĐ

(ϬTenKH = “Nguyễn Văn Bảo”) ℑCOUNT(MaHĐ) (HOADON*KHACHHANG)

20

Ngày đăng: 02/04/2018, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w