Đặt vấn đề : Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức cuối cùng trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đó là tổng 2 lập phương và hiệu 2 lập phương... + Tổng 2 lập phương của biể
Trang 1Đại số 8 – Giáo án
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
A MỤC TIÊU :
- Kiến thức : H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập
phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu"
- Kỹ năng : HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập
phương" vào giải BT
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
B CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ
- HS : 5 HĐT đã học + Bài tập
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ:
- GV đưa đề KT ra bảng phụ
+ HS 1 : Tính a) (3x-2y)3 = ; b) (2x +1
3)3 = + HS 2 : Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của 1 tổng :
Trang 28p3 + 12p2 + 6p + 1 + HS 3 : Viết các HĐT lập phương của 1 tổng, lập phương của 1 hiệu và phát biểu thành lời ?
Đáp án và biểu điểm :
a, (5đ)
+ HS 1 : (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
b, (5đ) (2x + 1
3)3 = 8x3 +4x2 +2
3x + 1 27 + HS 2 : 8m3 + 12m2 + 6m +1= (2m3) + 3(2m)2 .1 + 3.2m.12 = (2m + 1)3
+ GV chốt lại : 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì :
+ Viết số đó dưới dạng lập phương để tìm ra một hạng tử
+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tử thứ 2
III BÀI MỚI :
1 Đặt vấn đề :
Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức cuối cùng trong 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đó là tổng 2 lập phương và hiệu 2 lập phương
2 Nội dung :
Hoạt động 1 XD HĐT thức thứ
6:
+ HS1 : Lên bảng tính
6 Tổng 2 lập phương :
Thực hiện phép tính sau với a,b là hai số tuỳ ý : (a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3
Trang 3- GV : Em nào phát biểu thành lời?
* GV : Người ta gọi (a2 - ab + b2) &
A2 - AB + B2 là các bình phương
thiếu của hiệu a - b & hiệu A - B
* GV chốt lại
+ Tổng 2 lập phương của 2 số bằng
tích của tổng 2 số với bình phương
thiếu của hiệu 2 số
+ Tổng 2 lập phương của biểu thức
bằng tích của tổng 2 biểu thức với
bình phương thiếu của hiệu 2 biểu
thức
Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức
thứ 7:
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 + AB +
B2 là bình phương thiếu của tổng a +
b & tổng (A + B)
- GV : Em hãy phát biểu thành lời
- GV chốt lại
- Với a, b là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có
A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2) a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích
Có :
x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x + 4) b) Viết :
(x+1)(x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1
7 Hiệu của 2 lập phương :
Tính : (a - b) (a2 + ab) + b2) với a,b tuỳ ý
Có : a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2) Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2) + Hiệu 2 lập phương của 2 số thì bằng tích của 2 số đó với bình phương thiếu của tổng 2 số đó
+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bình phương thiếu của tổng 2 biểu thức đó
Áp dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1 b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích
Trang 4(GV dùng bảng phụ)
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1)
b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích
c) Điền dấu x vào ô có đáp số đúng
của tích (x+2)(x2-2x+4)
x3 + 8
x3 - 8
(x + 2)3
(x - 2)3
- GV : đưa hệ số 7 HĐT bằng bảng
phụ
- GV cho HS ghi nhớ 7 HĐTĐN
- Khi A = x & B = 1 thì các công
thức trên được viết ntn?
8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2) + Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B) + Tổng 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của hiệu
+ Hiệu 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của tổng
Khi A = x & B = 1 ( x + 1) = x2 + 2x + 1 ( x - 1) = x2 - 2x + 1 ( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1) ( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1) (x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 (x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
IV Củng cố :
Tìm cặp số x, y thoả mãn :
x2 (x + 3) + y2 (y + 5) - (x + y)(x2- xy + y2) = 0
3x2 + 5y2 = 0 x = y = 0
V Hướng dẫn HS học tập ở nhà :
Trang 5- Viết công thức nhiều lần Đọc diễn tả bằng lời.
- Làm các bài tập 30, 31, 32/ 16 SGK ; Làm bài tập 20/5 SBT
* BT nâng cao : Tìm cặp số nguyên x, y thoả mãn đẳng thức sau : (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đưa về dạng HĐT
Trang 6LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
- Kiến thức : HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng : Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
B CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ
- HS : 7 HĐTĐN, BT
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
I Tổ chức
Sĩ số 8A : ………
II Kiểm tra bài cũ:
+ HS 1 : Rút gọn các biểu thức sau:
a) ( x + 3)(x2 - 3x + 9) - ( 54 + x3)
b) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2)
+ HS 2 : CMR: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)
Áp dụng : Tính a3 + b3 biết ab = 6 và a + b = -5
+ HS 3 : Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN: - Tổng, hiệu của 2 lập phương
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề :
Trang 7Giờ này chúng ta cùng nhau luyện tập để củng cố lại các hằng đẳng thức đáng nhớ đồng thời rèn luyện kĩ năng áp dụng các hằng đẳng thức đó vào giải toán
2 Nội dung :
*HĐ : Luyện tập
GV gọi 1 HS lên bảng làm phần b ?
Tương tự bài KT miệng ( khác dấu)
Chữa bài 31/16
Có thể HS làm theo kiểu
a.b = 6
a + b = -5
a = (-3); b = (-2)
Có ngay a3 + b3 = (-3)3 + (-2)3 =
-27 - 8 = -35
* HSCM theo cách đặt thừa số
chung như sau
VD : (a + b)3 - 3ab (a + b)
= (a + b) [(a + b)2 - 3ab)]
= (a + b) [a2 + 2ab + b2 - 3ab]
= (a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3
Chữa bài 33/16 : Tính
- GV cho HS nhận xét KQ, sửa chỗ
1 Chữa bài 30/16 : (đã chữa)
2 Chữa bài 31/16
3 Chữa bài 33/16 : Tính
a) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
Trang 8- Các em có nhận xét gì về KQ
phép tính ?
- GV cho HS làm việc theo nhóm
và HS lên bảng điền kết quả đã làm
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (a + b)2 - (a - b)
b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3
c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y)
+ (x + y)2
- 3 HS lên bảng
- Mỗi HS làm 1 ý
Tính nhanh
a) 342 + 662 + 68.66
b) 742 + 242 - 48.74
- GV em hãy nhận xét các phép
tính này có đặc điểm gì? Cách tính
nhanh các phép tính này ntn?
Hãy cho biết đáp số của các phép
tính
- GV : Em nào hãy nêu cách tính
nhanh các giá trị của các biểu thức
trên?
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3)
= 8x3 - y3
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1 e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4
g) (x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
4 Chữa bài 34/16
Rút gọn các biểu thức sau:
a) (a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab - b2 = 4ab b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b + b3
- a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2b c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2
5 Chữa bài 35/17 : Tính nhanh
a) 342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
b) 742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
6 Chữa bài 36/17
a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000 b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003
= 1000.000
Trang 9- GV : Chốt lại cách tính nhanh đưa
HĐT
(HS phải nhận xét được biểu thức
có dạng ntn ? Có thể tính nhanh giá
trị của biểu thức này được không ?
Tính bằng cách nào ?)
- HS phát biểu ý kiến
- HS sửa phần làm sai của mình
Tính giá trị của biểu thức:
a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98 b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99
IV Củng cố
- Gv nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh, áp dụng HĐT để tính nhanh
- Củng cố KT các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 như sau:
- GV chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán) + Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1); + Nhóm 2 chữ A đến chữ G (của bảng 2)
( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là người giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ như vậy đến hết
1 (x-y)(x2+xy+y2)
3 x2 - 2xy + y2
E x2 + 2xy + y2 C
4 (x + y )2
Trang 105 (x + y)(x2 -xy+y2)
6 y3+3xy2+3x2y+3x3
G x3-3x2y+3xy2-y3
F
V Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà
- Học thuộc 7 HĐTĐN
- Làm các BT 38/17 SGK - Làm BT 14/19 SBT