1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

6 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng cơ bản : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý & B giải các bài tập.. liên quan & vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm,

Trang 1

Đại số 8 – Giáo án

NHỮNG HẰNG ĐẢNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)

I/ MỤC TIÊU :

* Về kiến thức kỹ năng :

- Kiến thức cơ bản : HS nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Kỹ năng cơ bản : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

& B giải các bài tập

liên quan & vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán, tính nhẩm, tính hợp lý

* Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập & nghiêm túc và ý thức tích cực trong hoạt động nhóm

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ, phấn màu , Thước thẳng , bản phụ ghi sẵn nội dung các bài tập

28, 29 sgk

HS : Nắm chắc cỏc cụng thức tổng , hiệu & hiệu của hai bỡnh phương đó học trong tiết 4 Máy tính bỏ túi & SGK, thước thẳng , Bảng phụ

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Tính 993 ; 10013

(HS2 ): ? Làm bài 28b ( SGK tr 14)

HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới

Hoạt động 2 : 1- TỔNG HAI LẬP PHƯƠNG ( 10 phút )

GV cho HS thảo luận làm câu ?1 HS thảo luận làm câu ?1, sau đó báo cáo

Trang 2

? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa

(a+b) 3 và a 3 + b 3

? Nếu A, B là các biểu thức ta có kết

quả tương tự A3 + B3 tính như thế

nào

- Gv lưu ý A 2 – AB + B 2 là bình

phương thiếu của hiệu A – B.

Trả lời câu ?2

- Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập

ở phần áp dụng

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày kết quả GV cho HS dưới lớp nhận

xét

kq

?1 Tính (a + b)(a 2 – ab +b 2 ) (Với a, b tuỳ ý) a 3 + b 3 = (a + b)(a 2 – ab +b 2 )

HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức:

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2

(6)

HS thảo luận hoàn thành ?2 HS ghi nhớ

HS: .tông hai số nhân với bình phương

HS thực hành phần áp dụng

a/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 - x + 4) b/ (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1

Hoạt động 3 : 2- HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG

Tương tự cho HS thảo luận làm ?3

Vậy a3 - b3 =

? Nếu A và B là biểu thức ta có kết quả

HS thảo luận làm câu ?3

?3 Tính (a – b)(a 2 + ab + b 2 ) = a 3 – b 3

HS nêu CTTQ (SGK-15) tương tự , vậy A3 - B3 =

- Gv nêu chú ý về bình phương thiếu

của một tổng

? Trả lời câu ?4

Cho HS làm các bài tập ở phần áp

dụng

- Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng trình

bày kết quả.- GV treo bảng phụ kết quả

 HS dưới lớp so sánh, nhận xét, sửa

A3 - B3 = (A- B)(A2 + AB + B2) (7)

HS thảo luận và trả lời câu ?4

HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng: tr15 Đại diện lên bảng trình bày lời giải phần a,b

,c

a/ (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3

= (2x – y)(4x2 + 2xy +

Trang 3

? Hãy viết lại các hằng đẳng thức đáng

nhớ đã học và phát biểu thành lời

y2)

- HS lên bảng viết công thức và phát biểu thành lời

Có 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:

1/ (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 2/ (A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

3/ A 2 - B 2 = (A + B)(A – B) 4/ (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

5/ (A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 – B 3 6/ A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 - AB + B 2

7/ A 3 - B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 )

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ghi nhớ 2 hằng đẳng thức đã học trong giờ Xem lại các ví dụ và các bài tập

đã làm ở lớp Làm các BT 33 đến 36 (SGK tr 16-17)

- HD bài 35 SGK tr 17: Tách 68 = 2.34 và vận dụng các hđt đã học

-Tiết 8 " Luyện tập".

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

* Về kiến thức kỹ năng :

- KT cơ bản : HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- KN cơ bản : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính hợp lý & B giải các bài tập

* Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập & nghiêm túc và ý thức tích cực trong hoạt động nhóm

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Trang 4

GV : Bảng phụ, phấn màu , Thước thẳng , Soạn bài đầy đủ, phiếu HT ghi bài 37

sgk

bản phụ ghi sẵn nội dung cỏc bài tập 28, 29 sgk

HS : Ôn tập 7 hằng đẳng thức đã học, Máy tính bỏ túi & SGK, thước thẳng , Bảng

phụ

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 3 HS thực hành trên bảng

(HS1) : ? Viết 7 hđt đã học? áp dụng tính : 2 xy 2

(HS2 ): ? Tính:  2  2  2

(HS3 ): ? Tính: 5x 13

HS nêu nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và vào giờ luyện tập

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP ( 33 phút )

Bài 33 ( SGK tr 16) Tính:

e/ 2x y  4x2  2xy y 2

f/ x 3 x2  3x 9

? Để thực hiện các phép tính trên ta cần

phải áp dụng kiến thức nào

GV hướng dẫn HS cả lớp GV đánh giá ,

hoàn thiện bài giải

Bài 34( SGK tr 17) Rút gọn các biểu thức

sau: a / a b  2 a b 2

b/   3   3 3

2b

? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu

làm gì ? Cách giải loại bài tập trên ntn

HS nêu cách làm

HS: vận dụng hđt thứ 6 và 7

2 HS lên bảng trình bày

e/ =8x3  y3 f/ = x 3 27

1 HS nêu cách tính Sau đó 2 HS trình bày

trên bảng cách giải của mình.

a / = a + 2ab + b - a - 2ab + b

a + 2ab + b - a + 2ab - b 4ab

C2: a / = a + b + a - b a    b ab 4ab

HS dưới lớp nhận xét, sửa sai

Trang 5

? Còn cách nào biến đổi khác không.

- GV hướng dẫn chung cho cả lớp

? Qua bài tập trên em có kết luận gì về

cách giải chung đối với loại bt trên

Bài 17a ( SBT tr 5) C/m rằng:

a + b a - ab + b a - b a + ab + b

 3

2a

? Nêu cách c/m đẳng thức trên? vận dụng

những hđt đã học tính nhẩm các bt trên

Bài 36 : Tính giá trị của biểu thức:

a/ 2  

x 4x 4 với x = 98

b/ 3  2  

x 3x 3x 1 tại x = 99

? Muốn tính giá trị của biểu thức trước

tiên ta phải làm gì

? Còn cách giải nào khác không

GV hướng dẫn các cách khác

GV hướng dẫn tổ chức cho HS thảo luận

các nhóm thi nhau hoàn thành bài 37

Bài 18a (SBT tr5) Chứng tỏ rằng:

2

x  6x 10 0 víi x

? Muốn c/m điều trên ta làm như thế nào

HS giải tương tự phần b trên bảng

Vận dụng hđt thứ 4 và thứ 5 hoặc thứ 7 đối với hai hạng tử đầu

HS đọc đề 17a, suy nghĩ nêu cách giải HS: Rút gọn VT về bằng vế phải vận dụng hđt tổng hai bình phương và hiệu hai bình phương

VT =

a + b a - ab + b a - b a + ab + b

HS dưới lớp nhận xét, sửa sai sót

HS : Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của x vào bt đã rút gọn

2 HS thực hành trên bảng

2

x 4x 4 x2 thay x = 98 vào ta có giá trị bt là:  2 2

98 2 100 10000 Tương tự phần b tìm được: 1000000

Các nhóm thảo luận , hoàn thành vào phiếu

HT, sau đó 2 nhóm nhanh nhất báo cáo kết quả trên bảng

HS nêu cách giải

x  6x 10  x 3  1 0 víi x

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ ( 3 phút )

? Qua bài học hôm nay các em đã được

củng cố về những kiến thức gì

? Những dạng bài tập gì ? Phương pháp

giải mỗi loại như thế nào

HS nêu các dạng bt và pp giải tương ứng + Vận dụng hđt để thực hiện phép tính

+ Rút gọn bt

+ Tính giá trị của bt

Trang 6

GV chốt lại toàn bài và lưu ý những sai

lầm mà HS thường mắc phải

+ Chứng minh đẳng thức, bất đt

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )

- Nắm vững các hđt đã học, xem lại các VD và bài tập ở lớp

- Làm các BT 14 đến 20 (SBT tr 4-5)

- Tiết 9 “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung”

Ngày đăng: 02/04/2018, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w