1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra hình học 10 chương 3 trường THPT cây dương – kiên giang

4 507 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tổng quát của d là:... Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

Trang 1

TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – HÌNH HỌC 10

ĐỀ 3

Họ và tên học sinh:……….Lớp 10A…… Điểm:………

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1  1  1 0 và 2:a x b y c2  2  2 0 là:

A  1 2 2 1 12 2 22 2

,

a b a b cos

  

  B  1 2 2 1 22 1 22 2

,

a a b b cos

  

C  1 2 2 1 22 1 22 2

,

a a b b cos

  

  D  1 2 2 1 22 1 22 2

,

a a b b cos

  

Câu 2: Đường thẳng  đi qua M x y 0; 0 và nhận vectơ na b;  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A b x x  0a y y  0 0 B a x x  0b y y  0 0

C a x x  0b y y  0 0 D a x y  0b y x  0 0

Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:

A 1

3 4

4 3

3 4

3 4

 

Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng x y  5 0 và 2x 3y 5 0 có tọa độ là:

A 2; 3  B 4;1 C 2;3 D 1;1

Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng : 2x 3y 3 0 là:

A 2

3

3

2

Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ n  3; 2  làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:

A 3x 2y10 0 B 3x 2y10 0 C 2x2y10 0 D 2x2y10 0

Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng : 1 3

5 4

 

 

 

A u  3; 4 B u  4;3 C u    3;4 D u  1;5

Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng : 2x y  4 0 là:

A  ,  11

5

d M   B d M   ,  5 2 C d M   ,  2 5 D d M   ,  2

Câu 9: Vectơ n  1;2 là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây

A 1 2

4

 

 

4

 

 

4

 

 

4 2

 

 

Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng : 3x y  1 0 là:

A 1; 2  B 1; 4  C 0; 1  D 1; 2

Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ u  3; 2 làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:

A 3 2

2

 

 

1 2

 

 

3 2

 

 

1 3

 

 

Câu 12: Cho đường thẳng : 2

1 3

d

 

 

 Phương trình tổng quát của d là:

Trang 2

A x 3y 5 0 B 3x y  5 0 C 3x y  5 0 D 3x y  5 0

Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:

A 4

1 2

 

 

1

 

 

4

 

 

1 2

 

 

Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng d m x: 2  2y 4 m0 và : 2x y  3 0 song song với nhau

A m 4 B m 2 C m 2 D m2 va m2

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A2;3 và B4; 4 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

Câu 16: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1:x y  2 0 và 2

4 2 :

5

 

 

 

Câu 17: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng : x 3 2t

y t

 

 



 và M cách A(2;3) một khoảng bằng 10

BÀI LÀM (Phần tự luận)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trang 4

4

Ngày đăng: 02/04/2018, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w