Ham số có một cực tiểu và không có cực đại.. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng I.. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3.. Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiể
Trang 1lÒNG THPT QUẢNG XƯ ’ 7 j 8
TRƯỜNG THIẾT QUẬNG XƯƠNG 1 ĐÈ THỊ THỬ THPT QUOC GIA LAN 3
( đi ĐÈ CHÍNH THỨC NAM HQC 2017 - 2018 MÔN:TOÁN
` @#Í Dé gồm có 6 trang)
MA DE: 257 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phátđề)
Họ tên thí sinh . -2hhnhhhhthtttht
Câu I Cho hàm sô y = ae Khang dinh nao sau day là đúng? x+
A Hàm số đồng biến trén R
B Ham sé déng bién trên các khoảng (—=; -2) wi (-2; +00)
C Ham sé nghich bién trén R\{2}
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (—e; ~2) và (-2;400)
Câu 2 Cho hàm số y = ƒ(x) xác định, liên tục trên # và có bảng biến thiên sau:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Ham số có một cực tiểu và không có cực đại
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng I
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3
D Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=l
Câu 3 Tập xác định của hàm số y= (x-U?là:
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình log; (x+1)< log;(3-x)là:
Câu 5 Cho hàm số y =f(x) liên tục, xác định trên đoạn [z;ở] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi dé thi
(x), truc hoành và hai: đường thang x=a,x =b được tính theo công thức:
của hàm số y= f
B.S = froxoex C s=-[f(x)áx p S=[If()|dx
b
A S= Hewes
Câu 6 Nguyên ham F(x) của hàm số ƒ(x)=3~ Ty là:
B.Ƒ@)= 3x +tanxt+C
A F(x) =3x- tanx+C
Câu 7 Phần ảo của số phức Z = 5+ 2/ bằng: A 5 B 5%. C.2 D 2i
Trang 2™ 2 ^ A A “ ` À ,
4£ 12
== Duong tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
Câu 8 Cho hàm số y
A.y=l B.x=2 C.y=2
D.x=l,
Câu 9 Công thức tính thể tích ƒ của khối cầu có bán kính bằng # là: 4
p.V=nR’
Câu 10 Cho mặt phẳng (+) có phương trình: 2x+4y—~3z +l = 0, một véc tơ pháp tuyến của
mặt phăng
(z) là:
A.n=(2;4;3) B n=(234;-3)- C n=(2;-4;—3) D.n=(-3;4;2)
Câu 11 lim (Jx+l -x-3) bằng:
„ D +
như hình vẽ bên Phương trình ƒ(x)=-—3 có số nghiệm là:
Câu 12 Cho ham sé y= f(x) co dé thi
A.0
B 1
GC, 2:
D.3
- Câu 13 Điểm nao sau đây thuộc cả 2 mặt phẳng (xy) và mặt phang (P): x+y+z-3=0?
A M (1;1;0) B N(0;2;1) C P(0;0;3)
D Ø(2:1:9)
Câu 14 Đề thị dưới đây là của hàm số nào? 1
oO
-1 SS
=3 +
x+3
Câu 15 Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x” ~8x? +l6x~9 trên đoạn [I:3]là:
D maxf(x)=Š
13
A max f (x)= ~6- B max f(x)=27- C max f (x)=0
ng
là hai nghiệm của phương trình 2z?+x/3z+3=0 Khi đó, giá trị của zi+z; la:
Câu 16, Biết z và Z;
Câu 17 Cho tam giác ABC, biết A(l;2:4),8(0:2;5),C(G:6:3) Toa độ Tone tâm Œ của tam giác 4BC C G(3;3;6) D G(6;3;3)- lề:
Trang 3G(4;2;2)-4
Cau 18 Cho ham sé y = f(x) cd dao ham '(x) lién tuc trén doan [1:4] =12 va [s'(e = 17, 1
Giá trị của (4 bằng:
D.9
Câu 19 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a, diện tích toàn phan bang 87a’ Chiều cao của
hình trụ bằng:
Câu 20 Số giao điểm tối đa của 10 đường thăng phân biệt là:
D 45
Câu 21 Cho 4, ø là hai biến cố xung khắc Biết 7(4)= z P(B)=> _Tinh P(AUB)
Bake 12 B = ct D =
Cau 22 Cho ham số ÿ=xX we có dé thi (C) Hé số góc của tiếp tuyến với (C
) tại điểm
M (-1;2) bang:
Câu 23 Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi đường cong có phương trình y = 4J2-x?
và trục Ox, quay (S)
xung quanh truc Ox Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng:
A.V=
¡nh ra khi quay tam giác đều 4BC cạnh a xung quanh Câu 24 Diện tích xung quanh của hình nón được si
đường cao AH là:
Câu 25 Trong không gian toạ độ Oxyz , cho điểm A(5;4;3) Gọi (a) la mat phang đi qua các hình chiếu
giữ A lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng (z) là:
6 St: I 5 4 3
Câu 26 Bà A gửi tiết kiệm 50 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng Sau 2 năm, bà ấy nhận được số tiền
cả
g là bao nhiêu một tháng (làm tròn đến hàng phan thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước dé
p.X+#+“—60=0 si 3
gốc và lãi là 73 triệu đồng Hỏi lãi suất ngân hàn
nghìn)? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng
tính lãi tháng sau, hết một kỳ hạn lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong đủ một kỳ hạn tiếp theo
Câu 27 Phương trình log,(x + 2) + slog, (x 5)’ + log ! 8=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 28 Cho khéi chop S.ABCD c6 SA L (ABCD), day ABCD là hình vuông cạnh bằng 4, biết S4 =3 Khoảng cách giữa 2 đường thang SB va AD la:
Trang 4°
(với x=0) bang:
Câu 29 Hệ số của số hạng chứa x” trong khai triển (E+ x x
A 54x’ B 36 Cc 126
D 84
x!~6x” mx+2
Câu 30 Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y-(3) luôn đồng biến trên khoảng (1;3)à:
Câu 31 Cho ham sé y= f(x) có đạo hàm f' (a2 (x- NOX 4)? Xét hàm số y= g(x)=
ƒŒ?) trên
R Trong các phát biểu sau: „
I Ham sé y=g(x) dong biến trén khoang (3;+00)
I Hàm số y=ø(z) nghịch biến trên khoảng (—œ;~3)
II Hàm số y=g(z) có 5 điểm cực trị
IV Ming(x)= /(9)-
Số phát biểu đúng là:
D 4 -
Câu 32 Cho hai sé phite z,, 2, có điểm biểu diễn lần lượt là A⁄,, AM; cùng thuộc
đường tròn có phương
trình: x? + yŸ =1 và |z, —Za|=1 Tính giá trị biểu thức P =|Z, + Z;]-
Câu 33 Cho TƯ: xt! eave 2 a+£,(a,beEN’) Tinh a+2b 3 3 ( )
Câu 34 Cho phương trình 25” -(m+2)5 +2m+1=0 với m là tham số thực
Có bao nhiêu giá trị
nguyén me(0;2018| để phương trình có nghiệm?
- D 2017 Câu 35 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho M (20 0),M (:11)- Mặt
phẳng (P) thay đôi qua M, N cắt các truc Ox, Oy lần luot tai B(0;5; 0),C(0; 0;c)(b > 0,¢ > 0) Hệ thức nào dưới
đây là đúng?
A be=2(b+°)- B bea ite C.b+e=be D be=b—e
Câu 36 Trong không gian tọa dé Oxyz , cho điểm
A(0;0;—2) và đường thẳng
_x+2 _ W—2 _Z* 3, phương trình mặt cầu tâm A, cất A tại hai điểm B và C sao cho BC
=8 là:
A x+y? +(z+2y = 16 B xt ty? +(z+2) =25
; Zz 2 A—
Cc (x+2) +(y-9) 4(z+1) =16 D.(x+2) +? +z?=25,
Câu 37 Trong không gian tọa độ Oxgz, cho tam giác 48C biết A(I:0:-I),8(2:3-1).C(C2:))-
Phương trình đường thăng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp của tam
giác ABC và vuông góc với mặt
phẳng (48C) là:
x3 y-l_ z5 x y2 _Z x-l_ ÿ _z+1 x-3_ y-2_ 2-5
3¬ 5
Trang 52x+3sin2x+2=0
Câu 38, Tìm tông tất cả các nghiệm thuộc doan [0:10z] của phương trình sin 2
299"
2
Câu 39 Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 6a” Các điểm M,N,
P 1
AM 1 BN _ CP _2 Tịnh thểtích V' của khối đa diện ABC.MNP
AA', BB', CC' Sao cho —=-, AA' 2” — BB’ CC' 3
ằn lượt thuộc các cạnh
D yale
18
Câu 40 Cho hàm số /(x) xác định trên R\{-2:1} thỏa mãn /ƒ{x)== i
5 /(-3)-76)=0 và
x'+x—
f(0) => Giá trị biểu thức 7(-4)+7(—!)~./ (4)bằng:
i 8 £t
3 5
ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính
AB =2a, SA= ax3 và vuông góc với mặt phang ABCD Cosin của góc giữa
(SBC) bang:
Câu 42 Cho hình chóp S.ABCD co đáy 4BCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB)
va (SAC)
cùng vuông góc với đáy (ABCD) va SA = 2a Tinh cosin cia goc gitta duong thing SB va mat
phang
(SAD)
nua, 5 p, 5 5 e— 2 D 1
Câu 43 Cho dãy số (u„) thỏa mãn In? u, — Inu, = Inu, —1 và „„„ =u„.e với mọi nñ>1
Tìm tị
D e*
a vi aA *, = -1 ` s1, £ ` ok
Câu 44 Cho số phức z thỏa mãn a z+3i| V2 |- -L tim giá trị lớn nhất của biểu thức P=lz+i| +2|z~4+7i|
c 25 D 445
các điểm x,;x, thỏa mãn x, € (-1;0);x, € (152)
số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Trong
Câu 45 Cho hàm số y=ax`+bx” +cx+ đ đạt cực trị tại
Biết hàm số đồng biến trên khoảng (x,;x,) Đồ thị hàm
các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.a <0,b>0,c>0,d <0
G; a>0,b>0,£> 0,d <0
Câu 46 Cho ham số y= / (x) xác định và liên tục trên IR thỏa mãn đồng thời các điều kiện
sau
/ƒ(x)>0wx eR, f'(x)= —e" f? (x) Wx
hoành độ xạ = In2 là:
A 2x4+9y-2In2-3=0 B 2x-9y-2In2+3=0
Câu 47 Trong không gian tọa độ 2 cho các điểm: A(;23),B(2;;0), C@-3:~2) ›
DQ@;~2;1),8Q;1;—l) Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm trên?
B.a<0,b<0,c>0,đ<0
D.a<0,b>0,e<0,đ<0
Rvà /(0)= > Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có
D Không tồn tại
Trang 6Câu 48 Cho hàm số y„= /(x)>0 xác định, có đạo hàm trên đoạn [0:1] và thỏa mãn:
g()=1+2018j /0X#,ø(x) = /ˆ(+) Tính: ÍNgằœœ
2 2 trí của mỗi người trong hàng là cỗ định) Chọn ngẫu 2 :
Câu 49 Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị được chọn không có hai người nảo đứng cạnh nhau
nhiên 3 người trong hàng Tính xác suất để 3 người
Câu 50 Cho x, y là các số thực dương thay đổi Xét hình chóp S.4BC có SA=x, BC=y, các cạnh
còn lại đều bằng 1 Khi thể tích khối chop S.4BC đạt giá trị lớn nhất thì tích x.y bằng:
z p, 3 6.2.5 D s:
- Két qua thi duge dang tai trén trang Web: quangxuong].edu.vn vio ngay 02/04/2018
- Lich thi thir Hin 4 vào ngày 27/5/2018
Chúc các em thành công!
Luuy
Trang 7TRUONG THPT QUANG XƯƠNG] búp ÁN VĂN TÁT THI THU THPT QUỐC GIÁ LÀN 3 ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC KRSHDGESTr-n2 L3,
MON: TOAN
xe TU Thời gian lầm bài: 90 phút (không kể thời gian phát để)
Câu I: ChọnD y=Š1”_.y. PP ul: MẸ ny x+2 ee a (x+2)” `, -Í
MÃ ĐÈ 257
Câu 2: Chọn D
Câu 3: Chọn C
Câu 4: Chọn D Với ĐK: —I < x <3 Ta có BPT @ x+l<3—x © x<l Vậy tập nghiệm là (-1;1),
Câu 5: Chọn A
Câu 6: Chọn C
Câu 7: Chọn C
Câu 8: Chọn D
Câu 9: Chọn C
Câu 10: Chọn B
Câu 11: Chon A
Cau 12: Chon D Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y = ~3 cắt đồ thị tại 3 điểm phân tiệt Nên pt có 3
Câu 13: Chọn D Mặt phẳng (Oxy) có phương trình là: z= 0 Vậy điểm ((2;1;0) thuộc cả 2 mặt phẳng
Câu 14: Chọn A Đồ thị có tiệm cận đứng x=2, tiệm cận ngang y = -/, giao với trục hoành tại (3;0), giao
SEs, thỏa mãn các đặc điểm trên x—
-
với trục tung tại (0; > ), Hàm số y =
4
=-ell;3
x ql wf 3 )=27./()=0,/0)=-6
x=4e[1;3]
Câu 15: Chọn B SJ (x) =3x? -16x+16=06
- 13 Vay ee (x)= 2°
-3‡V2U_, , -9 =-z+z;=—
Cau 16:-Chon B PT c6 2 nghiệm: z,, =
4
Câu 18: Chon A Ta Có: Í7Z'Œ= /7@- /q)= /@)= I7+/()D=29
3 Câu 19: Chọn B Ta có: Š„, =2ZR? +2zRh=8za? ©2zd +2zah=8za? © h = 3a
Câu 20: Chọn D
Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng Phân biệt khi không có ba đường thẳng nào đồng quy và không
có hai đường thang nao song song Và cứ hai đường thăng ta có một giao điểm suy ra số giao điểm chính số cặp đường thắng bắt kỳ được lấy từ 10 đường thăng phân biệt Như vậy, ta có c3 =45 giao điểm là
Câu 21: Chọn A P(AL) 8) = P(4)+ P(B) =<
Cau 22: Chon D, y= f(x)= x? ~2x+1=> f'(x) = 3x? — 2 Hệ số góc cần tìm là k=f(-I)=1
Câu 23: Chon A
a ms "¬"
Giải phương trình V2 — x? = 0 © x= +2 Thể tích cần tìm là V = 2z J =r) a2 y,
0
Trang 8Câu 24: Chọn B Hình nón có đường sinh / = z, bán kính đáy =5 Diện tích cần tìm là:
2
S,, =arl = 20, xp 2
Câu 25: Chọn C Gọi 4',B',C' lần lượt là hình chiếu của 44 lên Ox,Oy,Oz Ta có:
4'(5;0;0); B'(0;4;0);C'(0;0;3) = PT@):2+2+T=l
;
73
Câu 26: Chọn D Áp dụng công thức: 73 = 30(+r)Ÿ ta được lãi suất một quý là r= lo —1=0,0484 Do
đó, lãi suất một tháng là r :3 =0,0161
*~3x-1820 _|*7 3)
Câu 27: Chon C DK: {* 7 ~2 ›Pt© (x+2)|x—5|=8 x#5 => le =} x=6
x? -3x-2=0
x-3*+V17
2
Vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Câu 28: Chọn B
Ta có: 4D L 4B, 4D L S4— ADLSB Ti Aha AH 1 SBS d(AD,SB)= 11 I 916 ]2 AH Trong tam giác S4B có: AH’ $4 AB ` 25.5 2 + = =
° 9 9—k Câu 29: Chọn D Ta có: [+] =>] (2) = cts, x t~0
£0
Số hạng chita x ứng với 4£-9=3#£=3—— hệ số cần tìm C‡ =84,
Câu 30: Chọn B TXĐ: R
y'= (3x? ~12z+m) (29 inchy >0, Vx €(;3) © @Gx?~12x+zm) <0,Vz e (1:3)
© ms-3x? +12x,Vx e (1;3) © m<9,m e Ñ` = mc {152;3; 4; 5; 6;7;8;9}
Câu 31: Chọn C Ta có: 8 (x) = xf (x?) = 2x5(x? —9\(x°~4)?=0 «| x*=9e>| x= +3
v= 4 x=+2
Bảng biến thiên của hàm số y = a(x):
too 1
|
ae
Ne,
Pte
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (3;+o), hàm số nghịch biến trong khoảng (—œ;3), hàm số có 3 cực trị, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = +3 Vậy có 3 khẳng định đúng là khẳng
dinh I, II va lv,
Câu 32 Chon D M,,M, thudc đường tròn (7) có tâm O(0;0) và bán kính =1 Ta có lz.—-z;|=1 <> M\M, =1 = AOM,M, là tam giác đều cạnh bằng 1
Suy m #=|z +z;| =|ÐMi +ÕM;|~|bÐ| =2ow =2 =8,
Câu 33: Chọn B -> Theo giả thiết;
Trang 9Fly = —Í(Vx+1—Wx+ 2)dy = 2
Iz +l+Wx+2 Jo " 3
[(Ý+2)? =(x+1)? ll =2V3 =5 2+2
=avb ~~ Ja tạma=20=3—a+2b=g,
Câu 34: Chọn B + Đặt ¿ = 5`,(r > 0)
`
+ Phuong trinh: ¢ ~(m+2)¡ +2m-+I= 5 ().(=2 phương trình vô
có nghiệm />0
- + Lập bảng BT của hàm sé fi), dựa vào bảng biến thiên Suy ra
| m<0
0(2)——m=
nghiệm) Do đó phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình (2)
°
} Vay có 2016 giá trị của m thoa man yêu cầu bài toán
Cau 35: Chon A MN = (-1;1;1), MB = (~2;b;0), MC = (—2;0;e) Theo giả thiết 4 điểm M,N,B,C đồng
phẳng nên: |9: MC |.MN =0©2(+e)=be
Câu 36: Đáp án B
2
M{-2;2:-3) € A, AM = C2:2;~D,| 4M; ]= (7;2;-10) => d(A, A) =3, R,, =VT +04) =5
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: x? +ự? +(z+ 2) = 25
Cau 37: Chon A Tacé: AB? =10, BC? = 24, AC?
ngoai tiép tam giác là trung điểm của BC, / (0;2;0)
-qual (0;2;0)
=14— AABC vuông tại A Tam I của đường tròn
Đường thăng đ qua tâm 7 và vuông góc với mp(48C)
được xác định: -Wep:w =2 AB; AC | =(3;-1;5) ¬ ” =ÝPTi2.2-2_ 5 ,2=3_ y-l =, 5 =f 3° 4%
Vay phuong trinh cia d là: He J)
3 -1
.”
siu2x=-1©x=—# +kx
Câu 38: Đáp án A sin? 2x+3sin2x+2 = 0 4
sin2x =~2(/)
Vậy tổng các nghiệm là: S Wg Gy a tet a) <>
Câu 39: Chọn C Trên AA’ lấy Q sao cho PQ//AC Ta có: MQ = M4'— QA'= Pa
Vi=V, ABCONP —” V, MON => v= 2 = 11 =a
3 36 18 3
Tu x-¬l
3 |lx+2
1
1
+C,, Vx € (-co;-2) x-¬l
x+2 x-l x+2
1 (@+2)(x-I) 3
J
In
+ Trên khoảng (-s;~2) , ta có ƒ(—3) =yIn4+€ -Trên khoảng (—2;1), ta có:
=<In-+C, =-3C, =— Do đó f(-1)==In2+
Z(0) qnz+G =‡=Œ, +ln2) Do đó /(-I) za
Trang 10si ; ¬
+ Trên khoảng (I;+e) có: IQ) =5n2+C,, Ma: f/(-3)- f(3)=0 @C,-C, = 3g
Khi đó.ƒ(-4)+ /(-1)+/(4)=3InŠ+G tậIm2+3 + 2In2+2 In2~€, =Ch82
Câu 41: ChọnC Gọi 7 là giao điểm của 4D và BC
Ta có ee 1 AD BD isa 2 B82 1L(SAD)=> BDI SI- Ké DEL SI tacé [5/189 _, g, Tu ng? => SI 1 (BDE)
=O — SA v3 —
DE
=> ((SAD),(SBC ((S4D),(SBC)) = ( DE,BE) -T8C6 sin AIS )- sỉ = 2A = NT” SP” Ha XU ma sin AIS = —— a
=> DE = D1.sin AIS = —=—= tan DEB = ——= 7 V7 ED V7 cos DEB = Y“ 4
Cau 42: Chon B -> Do ee (SAC) 1 (ABCD) (ABCD) _ SAL (4sCp): Lại có: te 1 AD ABLSA ` ABL (SAD)
Ta có: cos (SB, (SAD)) = cos BSA = = es =e =
_VSA+A8' ` Câu 43: Chon D Vi u,,, =u,.e nén dé lá dãy số (u,) la cấp số nhân có công bội g=e
In” — (Inz + Inz4)+1= 0 €> In” sy — Insg, + 1= 0 ©> In? wy — In uệ + 1= 0 ©> (Inw, —1)? =0
© Inu, =1 4, =e ou, =e"
Câu 44: Chọn B Ta có: | ¬ = ® © V2|z—1|E|z+3¡| Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường Z1 tròn có phương trình: (x~ 2)” +(y~3)” = 20(C)
P=lz+i|+2|z—4+7i|=|z+i|+2|z—4—7¡|,A(0;—1),B(4;7) lần lượt biểu diễn cho 2 số phức
Zz=TÌ,Z,=4+7¡ Ta có: A,Be(C), AB=4-J5=2R nên AB là đường kính đường tròn (C)
=> MA? + MB} = AB? =20
Mặt khác: P =|z+¡|+2|z—4+7i|=|z+i]+2|z—4—7i|= MA+2À4B < 5(MA? + MB?) =10 Dau “=”
xảy ra khi MB=2MA Vay MaxP=10
Cau 45: Chon A
Vì hàm số y =ax? + bx? +cex+d đạt cực trị tại các điểm x,;x; và hàm số đồng biến trên khoảng
(x;x,) nên <0 Dé thị hám số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên đ <0
Ta có y'=3ax? +2bx +c Hàm số đạt cực trị tại các điểm %,3x, théa man x, e (—l;0);x, e (1;2) nên
y'=0 > 3axr’ + 2bx +c =0 (*) 062 nghiệm x,;x, trái dấu nên suy ra ac <0=>c>0
Mặt khác (*) có hai nghiệm phân biệt *;:x; thỏa mãn x, e(—l;0);x; e (l;2) suy ra:
X,+x, >0=> —2.> 0 nên Ð >0,
Câu 46: Chọn A
h
Ta có: 76)=-z7'6)=-2Ð)=# = [" L Fe lace fre cae(5] =(e")”
a ae 7@“ =!© /(In2)= s Vậy f(In2)=5 f"(In2) =e" f? (In2)=-2.G) =-2
Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y=-2Œ-ln2)+z hay 2x+9y—2In2—3=0
Câu 47: Chon C 4Z = (1;—1;~3), ĐC = (I;—1;—3), 4Ð = (2;—4;—2) =» 4BCD là hình bình hành,