BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1 BÀI GIẢNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP chuong 1
Trang 1Bài giảng
Xử lý nước thải công nghiệp
Nguyễn Minh Kz Trường Đại học Nông Lâm TP HCM
1
Trang 33
Trang 4Nội dung môn học
Kiểm tra
1 Chương 1: Các vấn đề cơ bản
2 Chương 2: Xử lý nước thải bằng
phương pháp vật lý/cơ học
3 Chương 3: Xử lý nước thải bằng
phương pháp hóa học và hóa lý
4 Chương 4: Xử lý nước thải bằng
phương pháp sinh học
5 Chương 5: Xử lý N và P
Trang 55 Chăn nuôi/livestock wastewater
6 Giết mổ gia súc/slaughterhouse
wastewater
7 Thực phẩm khác (đường,
sữa )/Food-Processing Wastes
8 Cao su/rubber industry
9 Giấy/Pulp and Paper Wastewater
10 Xi mạ/plating wastewater
11 In ấn, mực in/Printing ink
wastewaters
12 Dầu khí/Gas Refinery
13 Dệt nhuộm/Textile dye Wastewater
14 Giặt tẩy/Laundry Wastewaters
15 Thuộc da/tannery
16 Công nghiệp axit/chemical
industrial wastewater/acid production wastewater
17 Xà phòng/chất tẩy rửa, dầu gội, hóa
mỹ phẩm/soap production/soap and detergent industry wastewater
18 HCBVTV, TTS/pesticide
19 Phòng thí nghiệm/laboratory
20 Dịch vụ tẩy rửa hóa chất/Chemical &
Oil Tank Removal, Cleaning/chemical storage tank removal
21 Trạm xăng dầu/petrol station
22 Khu công nghiệp/industrial park
23 Bệnh viện, dịch vụ y tế/Hospital
Wastewaters
5
Trang 6Mở đầu
Trang 7Ratio of treated to untreated wastewater
reaching water bodies for 10 regions
Corcoran et al., 2010 7
Trang 890% of the worlds wastewater does
Trang 9removal parameters
The objectives of sewage treatment will always include the reduction of the concentration of at least one of the below constituents:
Suspended solids;
Organic (biodegradable) material;
Nutrients (nitrogen and phosphorous);
Pathogenic organisms (expressed as E Coli)
Medicine residues, organic chemicals (POP´s)
Heavy metals
Trang 10Source and characteristics of Ind WW
Undesirable WW may include;
• Oil and grease
• Persistent organics (such as DDT)
Trang 11Wastewater Treatment Plant, Whiteswan Drive,
Saskatoon, SK, Canada
11
Trang 12Gold Bar Wastewater Treatment Plant, 50 Street
Northwest, Edmonton, AB, Canada
Trang 1313
Trang 14Bảo vệ môi trường
Public image
Efficiency
Cost reduction
Regulatory requirements
Trang 15Chương 1 Các vấn đề cơ bản
• Lịch sử xử lý nước thải
• Thuật ngữ, khái niệm
• Tiêu chí chất lượng nước
• Phân loại và đặc điểm các loại nước thải
• Phân loại các quá trình xử lý nước thải
• Một số các vấn đề cần quan tâm khác:
– Vi sinh vật và vấn đề nước thải
– Tầm quan trọng của DO
– Tảo và phú dưỡng
– Chất hữu cơ và sự phân hủy chất thải
– Nhu cầu oxy xử lý chất hữu cơ
15
Trang 16History of Wastewater Treatment
Trang 171860 Septic tank
•Perceived link between solids and health
•Treat sewage from an entire community
•Remove solids, untreated liquid discharged to river
1868 Sand bed filter
•to filter septic tank effluent before discharge to
river
•(No oxygen supply)
1893 Rock Trickling filters
to treat septic tank effluent
(Better oxygen supply, little bacterial biomass
present)
Lagoons
History of Wastewater Treatment
17
Trang 18Từ đó đến nay,
Liên tục phát triển…
Ra đời công nghệ mới
Tối ưu hóa các quá trình xử lý nước thải
? Xu hướng tương lai
Trang 19Water Consumption for Various
Purposes
19
Trang 20Commonly used dimensions
• Volume
• Concentration
• Load
• Are used as main units in pollution profile
• Volume is used especially for wastewater
based on time or product such as m 3 /h,
Trang 22Tiêu chí chất lượng nước
Traditional Approach
• Focus on point sources
• Mainly concerned with local effect
• Definition of maximum limits (BOD, SS, T,
pH, nutrients etc.)
• Usually concentration limits and total flow rate limit
Trang 23– C - navigation, fish-life, agricultural use
• Definition of stream quality standards for specific use
23
Trang 24Freshwater pollution sources
Trang 25Nước thải
25
Trang 26Nước thải sinh hoạt
• Nước xám (nước thải sinh hoạt từ các hoạt động tắm, giặt, khác…)
• Nước đen (nước thải vệ sinh từ các khu dân cư)
• Thành phần nước thải sinh hoạt:
– Thành phần = hữu cơ + vô cơ
– Bao gồm: cặn lắng, không lắng, hòa tan
• Đặc trưng nước thải sinh hoạt: SS, BOD5, COD, NH4+, P2O5,
Cl-, vi sinh vật (Total coliform, fecal coliform)
• Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt:
– Thành phố
– Nông thôn
Trang 27Nước thải sản xuất
+ Hoạt động công nghệ: nhiễm bẩn cần xử lý
– Chất hữu cơ, dầu mỡ
– Kim loại nặng,
– Vi sinh vật gây bệnh
– …
+ Tương đối sạch: Hoạt động làm lạnh, làm
nguội máy móc, thiết bị…
– Có thể tái sử dụng
– Tránh tác động môi trường, nhất là ô nhiễm nhiệt
Industrial/commercial wastewaters originate and are released from manufacturing
processing industries and commercial activities such as printing, textile, steel, food and beverage processing (Medcities and ISR EWC, 2003)
27
Trang 28• Industrial wastewater can also include sanitary wastes, manufacturing wastes and relatively uncontaminated water from heating and cooling
operations (Emongor et al., 2005)
• The main types of industrial and agro-industrial wastewaters include:
Trang 29Nước chảy tràn (Runoff)
• Phân loại:
+ Bẫn: mưa đợt đầu, tưới đường, chảy tràn đô thị, cánh đồng
+ Tương đối sạch: mưa đợt sau
• Mức độ nhiễm bẩn nước chảy tràn phụ thuộc:
– Lượng mưa, thời gian mưa
– Độ dốc địa hình, lớp phủ thực vật
– Mức độ vệ sinh đô thị
– Quy trình sản xuất nông nghiệp
29
Trang 30Đặc điểm và kiểu nước thải
Trang 31Đặc điểm nước thải
• Nguồn nước thải là yếu tố quan trọng để xác định cách thức tiếp cận và giải pháp xử lý thích hợp
• Đặc điểm nước thải
– Thành phần, tính chất
– Hàm lượng/nồng độ
– Thông số ô nhiễm
31
Trang 32Đặc điểm một số loại nước thải công nghiệp
Công nghiệp BOD, mg/l COD, mg/l SS, mg/l pH
Trang 33Tác nhân ô nhiễm trong nước thải
– Các chất trôi nổi, dầu, mỡ: gạn, lọc, tuyển nổi
– Vi khuẩn: nhiệt, uv, ozon,
– Kim loại: kết tủa, keo tụ, hấp phụ, hấp thụ
– Chất hữu cơ: phân hủy, chuyển hóa
– Hydrat các bon: phân hủy thành axit hữu cơ, CO2 – Hợp chất Nito: NO3-, NO2-, NH4+/NH3, org-N
33
Trang 34Chỉ tiêu đặc trưng hữu cơ nước thải
– Nước: chứa các tạp chất hữu cơ như
Trang 35Types of Pollutants
• Physical: solids, temperature, color, turbidity,
salinity, odor
• Chemical:
– Organic : carbohydrates, fats, proteins, toxins…
– Inorganic: alkalinity, N, P, S, pH, metals, salts…
– Gaseous : H2S, CH4, …
• Biological: plants (algae, grass, etc.),
microorganisms (bacteria, viruses)
35
Trang 36Measurement Techniques
• Physical, chemical or biological methods
• Summary of basic methods in APHA (US):
“Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater”
• Many instrument methods in use (FIA)
• Good laboratory practice essential eg
dilution, weighing, filtration, standards
Trang 37Tiêu chí lựa chọn giải pháp xử lý nước thải
• Mục đích xử lý nước thải: Đảm bảo tiêu chuẩn xả thải đầu ra, tái sử dụng
• Xử lý cần quan tâm: đặc điểm nước thải, tiêu chuẩn xả thải, kinh
phí, điều kiện môi trường và chính sách doanh nghiệp
• Lựa chọn phương pháp xử lý phụ thuộc kiểu và nồng độ chất ô
nhiễm
– Đặc điểm, tính chất
– Lưu lượng nước thải
– Nguồn tiếp nhận
– Khả năng tài chính, quỹ đất dành cho hệ thống xử lý
– Đặc điểm địa hình, hiện trạng hệ thống thoát nước
37
Trang 38Đặc điểm nước thải và cách xử lý
Trang 39Ví dụ, lựa chọn phương pháp xử lý
• Dựa vào COD, nếu nước thải có giá trị >1500 mg/l xử lý kỵ khí!!!
Tại sao?
– Lựa chọn giải pháp tùy thuộc vào mục đích
– Nếu mục đích thu khí biogas thì nên sử dụng
phương pháp kỵ khí đối với nguồn nước thải có
COD cao, dao động từ 1,000-50,000 mg/L hay
thậm chí cao hơn
39
Trang 402 SS, chất hữu cơ khó phân hủy
(COD)
UASB, hồ yếm khí
Trang 41Tiếp cận và phân loại các qúa trình
xử lý nước thải
• Xử lý bậc 1 – bậc 2 – bậc 3
• Tiền xử lý – bậc 1 – bậc 2 – bậc 3
41
Trang 43Một số công nghệ xử lý bậc 2
• Activated Sludge Process
• Oxidation Ponds and lagoons
• Trickling Filter
43
Trang 44Một số công nghệ xử lý bậc cao
• Membrane Filtration and Separation
• Dechlorination and Disinfection Systems
• Reverse Osmosis (RO) Systems
• Ion Exchange
• Activated Carbon Adsorption
• Physical/Chemical Treatment
Trang 45COD Lắng, keo tụ/lắng Bùn hoạt tính, lọc nhỏ
giọt
Hấp phụ bằng các bon hoạt tính, RO, oxi hóa với Cl2, O3
Phân tách với O3
Điện hóa
Kim loại
nặng
Clorine Trung hòa với kiềm Các bon hoạt tính 45
Trang 46Quá trình xử lý nước thải
Trang 47Một số vấn đề cần quan tâm
• Vi sinh vật và vấn đề nước thải
• Tầm quan trọng của DO
• Tảo và phú dưỡng
• Chất hữu cơ và sự phân hủy chất thải
• Nhu cầu oxy xử lý chất hữu cơ
• Kinh nghiệm lựa chọn phương pháp xử lý dựa vào ThOD và BOD
47
Trang 48Vi sinh vật và vấn đề nước thải
• Vi sinh vật (Microorganisms) có thể có lợi và có hại đối với con người (mục đích sử dụng)
biệt xử lý nước …)
• Vai trò quan trọng phân giải, chuyển hóa các chất ô nhiễm trong nước thải
• Dựa trên phương thức phát triển:
– Tự dưỡng (oxy hóa các chất vô cơ, sử dụng CO2)
– Dị dưỡng (sử dụng chất hữu cơ, nguồn các bon)
• Tùy theo nhiệt độ, phân chia:
Trang 49Requirements for Biological Growth
Descriptive Terminologies
• High Free Oxygen Aerobic
• Low Free Oxygen Anoxic
• No Free Oxygen Anaerobic
• Doesn’t Care Facultative
Trang 50Tầm quan trọng của DO (Dissolved oxygen)
• Duy trì sức khỏe môi trường thủy sinh
• Phân hủy chất hữu cơ và sinh vật
• DO trong nước phụ thuộc:
– Nhiệt độ
– Độ mặn
– Sự phân hủy hữu cơ
– Kiểu vi sinh vật
Trang 51Sự thiếu hụt Oxy - Oxygen Sag
Source: Cunningham, William P., Mary Ann Cunningham, Barbara W Saigo, Environmental Science: A
Global Concern (2003) New York McGraw-Hill Higher Education
Trang 53Tảo và phú dưỡng
• Tảo (algae) sử dụng năng lượng ánh sáng chuyển
qua quá trình quang hợp
• Phú dưỡng (eutrophication) diễn ra khi nước có
sự phát triển quá mức tảo do dư thừa mức độ
dinh dưỡng Tảo chết, bị phân hủy và làm giảm
hàm lượng DO giết chết đời sống thủy sinh
• N, P và C nhân tố chính gây phú dưỡng (N, P là nhân tố giới hạn phú dưỡng)
53
Trang 54Chất hữu cơ và sự phân hủy chất thải
• Tất cả sinh vật đều tạo thành từ chất hữu cơ
Trang 55Xác định nhu cầu oxy (oxygen demand)
phân hủy chất hữu cơ
• Tổng lượng oxy cần để oxy chất thải (chất hữu cơ) trong nước mà có thể xác định bằng lý thuyết
hoặc qua thông số đo lường
• Lý thuyết: ThOD tổng lượng oxy cần để oxy
• Đo lường: BOD, COD
– BOD: nhu cầu oxy sinh hóa lượng oxy cần thiết để oxy hóa các hợp chất hữu cơ bởi vi sinh vật
– COD: nhu cầu oxy hóa học lượng oxy cần thiết để oxy hóa các hợp chất hữu cơ bằng tác nhân hóa học mạnh (khoảng 95% ThOD)
55
Trang 56Kinh nghiệm lựa chọn giải pháp xử lý nước thải
• ThOD cao + BOD thấp xử lý hóa học
• ThOD cao + BOD cao xử lý sinh học
Trang 5757