1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiem nang phat trien cua the thanh toan

146 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiềm Năng Phát Triển Của Thẻ Thanh Toán
Tác giả Đào Ngọc Bảo Linh, Nguyễn Thiên Hưởng, Nguyễn Đăng Lợi
Trường học Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Đề Tài Nghiên Cứu Khoa Học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiem nang phat trien cua the thanh toan

Trang 1

Thu c nhóm ngành : Th thanh toán ộ ẻ

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A : ứ ọ

H và tên sinh viên ọ MSSV

Đào Ng c B o Linh ọ ả K074040582 (Tr ưở ng nhóm)

Nguy n Thiên H ễ ưở ng K074040579

Nguy n Đăng L i ễ ợ K074040586

Trang 2

1.2 Th thanh toán và nh ng khái ni m căn b nẻ ữ ệ ả

1.2.1 Khai niêm the thanh toań ̣ ̉ ́

1.2.2 Đăc điêm cua the thanh toaṇ ̉ ̉ ̉ ́

1.2.2.1 Th tín d ng - Credit Cardẻ ụ1.2.2.2 The ghi n – Debit Card̉ ợ

1.2.3 Phân lo i th thanh toánạ ẻ

1.2.4 Quá trình giao d chị

1.3 Các quy đ nh đ i v i vi c phát hành và s d ng th thanh toán t i TP.HCMị ố ớ ệ ử ụ ẻ ạ

Trang 3

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

1.4 T ng quan tình hình phát tri n th t i Vi t Namổ ể ẻ ạ ệ

2.1.3.3 M c đ quan tâm hi u bi t v th còn quá th p ứ ộ ể ế ề ẻ ấ2.1.3.4 Nh ng nguyên nhân phát sinh b t c p trên th trữ ấ ậ ị ường thẻ thanh toán Tp H Chí Minhồ

2.1.4 S khác nhau c a các t ch c cung c p th thanh toán th thanh toánự ủ ổ ứ ấ ẻ ẻ

t i TP.HCMạ

2.1.5 S khác bi t trong trong s d ng th thanh toán t i n i thành vàự ệ ử ụ ẻ ạ ộngo i thànhạ

2.2 Ti m năng phát tri n c a th thanh toán t i TP.HCM.ề ể ủ ẻ ạ

2.2.1 Nh ng ti n b vữ ế ộ ượ ậ ủt b c c a th thanh toán so v i các hình th c ti nẻ ớ ứ ề

t khácệ

2.2.2 Nh ng nhân t tác đ ng đ n vi c s dùng th thanh toán c a ngữ ố ộ ế ệ ử ẻ ủ ườ itiêu dùng t i TP.HCMạ

2.2.2.1 S tác đ ng c a thu nh p và tiêu dùngự ộ ủ ậ

Trang 4

2.2.2.3 V n đ ti t ki m chi phí trong giao d chấ ề ế ệ ị2.2.2.4 V n đ an toàn khi s d ng th thanh toánấ ề ử ụ ẻ2.2.2.5 V n đ b o m t tài kho n ch thấ ề ả ậ ả ủ ẻ

2.2.2.6 Tác đ ng t phía nhà cung c pộ ừ ấ2.2.3 Ti m năng phát tri n c a th thoanh toán t i TP.HCMề ể ủ ẻ ạ

2.2.3.1 Ti m năng c a th ch a đề ủ ẻ ư ược khai thác h tế2.2.3.2 C c u dân s thu n l i cho phát tri n th t i TP.HCMơ ấ ố ậ ợ ể ẻ ạ2.2.3.3 Đánh giá kh năng phát tri n c a th thanh toán c a ngả ể ủ ẻ ủ ườ idân TP.HCM

2.3.4 Mô hình chung v quy t đ nh s d ng th thanh toán c a ngề ế ị ử ụ ẻ ủ ười dântrên đ a bàn TP.HCMị

2.3.4.1 Mô hình d ki nự ế2.3.4.2 Mô t d li uả ữ ệ2.3.4.3 Ướ ược l ng và phân tích mô hình2.3.4.4 L a ch n mô hìnhự ọ

2.3.4.5 Ki m đ nh mô hìnhể ị2.3.4.6 K t lu n.ế ậ

Chương 3 :

NH NG KI N NGH VÀ GI I PHÁP PHÁT TRI N TH THANH TOÁNỮ Ế Ị Ả Ể Ẻ

T I TP.HCMẠ

3.1 Nh ng tiêu chí đánh giá ch t lữ ấ ượng th thanh toán ẻ

3.2 L i ích nh n đợ ậ ượ ừ ệc t vi c phát tri n th thanh toánể ẻ

3.3 Nh ng ki n ngh và gi i pháp phát tri n th thanh toán t i TP.HCMữ ế ị ả ể ẻ ạ

3.3.1 Đ i v i kh i ch th các ngân hàng cung c pố ớ ố ủ ể ấ

3.3.2 Đ i v i kh i ch th các t ch c ch p nh n thanh toán thố ớ ố ủ ể ổ ứ ấ ậ ẻ

Trang 5

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

3.3.3 Đ i v i kh i ch th các c quan ch c năng nhà nố ớ ố ủ ể ơ ứ ước

2.3.3 Bi u để ồ2.4 B ng h iả ỏ

2.5 N i dung các cu c ph ng v nộ ộ ỏ ấ

2.5.1 Ph ng v n 1ỏ ấ2.5.2 Ph ng v n 2ỏ ấ2.5.3 Ph ng v n 3ỏ ấ2.5.4 Ph ng v n 4ỏ ấ2.5.5 Ph ng v n 5ỏ ấ2.6 Báo cáo ti n đ và kinh phí th c hi n đ tàiế ộ ự ệ ề

2.6.1 Báo cáo ti n đ th c hi nế ộ ự ệ2.6.2 Gi i trình kinh phí th c hi nả ự ệ

3 L i c m nờ ả ơ

4 Tài li u tham kh oệ ả

Trang 6

th c có m t t i TP.HCM, qua 15 năm phát tri n, th ứ ặ ạ ể ẻ thanh toán đã đóng m t vai trò quan trong nh t đ nh, ộ ấ ị

ph c v nh ng nhu c u thi t y u chung c a c ng đ ng ụ ụ ữ ầ ế ế ủ ộ ồ

Nh ng th c t cho th y, nh ng b t c p c a th thanh ư ự ế ấ ữ ấ ậ ủ ẻ toán t i Thành ph H Chí Minh v n đang m t v n đ ạ ố ồ ẫ ộ ấ ề

c p thi t c n đ ấ ế ầ ượ c quan tâm b i nh ng nh h ở ữ ả ưở ng c a ủ

nó đ i v i s ti n b c a xã h i trong v n đ thanh ố ớ ự ế ộ ủ ộ ấ ề toán Tr ướ c th c tr ng này, đ tài c a nhóm nghiên c u ự ạ ề ủ ứ xin bày nh ng nghiên c u v th c tr ng s d ng th ữ ứ ề ự ạ ử ụ ẻ thanh toán t i Thành ph H Chí Minh, nh ng thành t u ạ ố ồ ữ ự

đ t đ ạ ượ c cũng nh nh ng b t c p còn v ư ữ ấ ậ ướ ng m c trong ắ quá trình phát tri n thanh toán th trên đ i bàn này, ể ẻ ạ

nh m đ a ra nh ng ki n ngh và ph ằ ư ữ ế ị ươ ng pháp kh c ắ

ph c hi u qu và h p lý, mang l i m t th tr ụ ệ ả ợ ạ ộ ị ườ ng th ẻ thanh toán thông d ng h tr cho s phát tri n c a n n ụ ỗ ợ ự ể ủ ề kinh t Công trình cũng đ ng nghĩa v i mong mu n góp ế ồ ớ ố

ph n hoàn thi n h n ch t l ầ ệ ơ ấ ượ ng d ch v th thanh toán ị ụ ẻ

nh m nâng cao h n n a đi u ki n s ng c a ng ằ ơ ữ ề ệ ố ủ ườ i dân

và xây d ng kinh t Thành ph H Chí Minh hoàn ch nh ự ế ố ồ ỉ

h n trên con đ ơ ườ ng h i nh p c a mình ộ ậ ủ

Trang 8

nh ng u đi m c a mình, th thanh toán đã ra đ i và nhanh chóng đữ ư ể ủ ẻ ờ ược phát tri nể

M t khác, v i tình hình bi n đ ng c a n n kinh t trong năm v a qua, mà th yặ ớ ế ộ ủ ề ế ừ ấ

rõ nh t là cu c kh ng ho ng tài chính th gi i, đã gây ra nh hấ ộ ủ ả ế ớ ả ưởng khá m nhạ trong v n đ trao đ i, đi u này cũng đ t ra m t s yêu c u cho quá trình l u thôngấ ề ổ ề ặ ộ ố ầ ư

mà th y rõ nh t đó là nhu c u gi m lấ ấ ầ ả ượng ti n m t trong l u thông và nhu c uề ặ ư ầ

gi m các chi phí phát sinh trong quá trình giao d ch.ả ị

Vi c đ a vào s d ng hình th c th thanh toán không ch kích thích dòng ch yệ ư ử ụ ứ ẻ ỉ ả

l u thông mà nó còn giúp nhà nư ước d dàng ki m soát n n kinh t và có các bi nễ ể ề ế ệ pháp vĩ mô thích h p.ợ

Sau h n m t năm tr thành thành viên th 150 c a T ch c Thơ ộ ở ứ ủ ổ ứ ương m i ạ thế

gi i (WTO), h th ng Ngân hàng Vi t Nam đã có nh ng bớ ệ ố ệ ữ ước chuy n mình m nhể ạ

m nh m đáp ng cho nhu c u phát tri n c a n n kinh t trong nh ng thách th cẽ ằ ứ ầ ể ủ ề ế ữ ứ

Trang 9

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

và c h i m i Cũng nh nhi u qu c gia trên th gi i Vi t Nam đang n l c đơ ộ ớ ư ề ố ế ớ ệ ỗ ự ể phát tri n th thanh toán trong đ i s ng kinh t xã h i c a ngể ẻ ờ ố ế ộ ủ ười dân

Thành ph H Chí Minh là m t trung tâm kinh t c a khu v c phía nam Vi tố ồ ộ ế ủ ự ệ Nam N i đây t p trung ngu n nhân l c tr , năng đ ng và sáng t o, đây cũng làơ ậ ồ ự ẻ ộ ạkhu v c có m c thu nh p cao nh t c nự ứ ậ ấ ả ước, nhu c u tiêu dùng cũng khá l n Nhuầ ớ

c u tiêu dùng l n kéo theo nh ng yêu c u m i cho giao dich và chi tr Đây cũngầ ớ ữ ầ ớ ảchính là đi u ki n đ th thanh toán phát tri n trên đ a bàn này ề ệ ể ẻ ể ị

Tuy nhiên, th c t cho th y, t l giao d ch b ng ti n m t v n chi m ph n l nự ế ấ ỷ ệ ị ằ ề ặ ẫ ế ầ ớ trong t ng giao d ch c a ngổ ị ủ ười dân t i TP.HCM, h n n a ngạ ơ ữ ười dân s d ng thử ụ ẻ thanh toán ch y u là đ c t tr ti n ch không ph i đ chi tr nh tính năngủ ế ể ấ ữ ề ứ ả ể ả ưchính c a th thanh toán Ngoài ra còn có s chênh l ch khá l n trong v n đ sủ ẻ ự ệ ớ ấ ề ử

d ng th thanh toán t i n i thành và ngo i vi thành ph , gi a các t ch c cung c pụ ẻ ạ ộ ạ ố ữ ổ ứ ấ

th ẻ

Nh n th y nh ng ti n ích to l n mà th thanh toán mang l i và nh ng b t c pậ ấ ữ ệ ớ ẻ ạ ữ ấ ậ xung quanh nó t i thành ph H Chí minh.Nhóm nghiên c u chúng tôi, sinh viênạ ố ồ ứKhoa Kinh T - Lu t ĐHQGTP.HCM ti n hành nghiên c u đ tài :ế ậ ế ứ ề

“Kh o sát th c tr ng s d ng và ti m năng phát tri n c a th thanh toán ả ự ạ ử ụ ề ể ủ ẻ

t i Thành ph H Chí Minh ” ạ ố ồ

2 T ng quan tình hình nghiên c u đ tài ổ ứ ề

Xã h iộ càng phát tri n, nhu c u trao đ i, thanh toán và chi tr ngày càng đaể ầ ổ ả

d ng, đi u này đ t ra nh ng đòi h i m i cho qua trình giao d ch tiên măt Cùng v iạ ề ặ ữ ỏ ớ ị ̀ ̣ ớ

s bùng n c a công ngh ngân hàng, th thanh toán ra đ i đ đáp ng nh ng nhuự ổ ủ ệ ẻ ờ ể ứ ữ

c u t t y u c a xã h i toàn c u hóa, chúng ta nh n th y th thanh toán v i nh ngầ ấ ế ủ ộ ầ ậ ấ ẻ ớ ữ

ti n ích c a no đệ ủ ́ ược xã h i ch p nh n r ng rãi môt cach nhanh chong trong m tộ ấ ậ ộ ̣ ́ ́ ộ

Trang 10

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Đ tài v th thanh toán không ph i là m t đ tài m i, nh ng ch a th c s cóề ề ẻ ả ộ ề ớ ư ư ự ự

m t đ tài đi sâu vào phân tích rõ nhân t tác đ ng đ n s phát tri n c a th thanhộ ề ố ộ ế ự ể ủ ẻtoán cũng nh ti m năng phát tri n c a th thanh toán, h u h t các đ tài nghiênư ề ể ủ ẻ ầ ế ề

c u ch d ng l i vi c nêu ra th c tr ng trên b m t c a v n đ s d ng t hứ ỉ ừ ạ ở ệ ự ạ ề ặ ủ ấ ề ử ụ ẻ thanh toán, thành t u đ t đự ạ ược và h n ch còn t n t i c a th thanh toán M tạ ế ồ ạ ủ ẻ ặ khác các gi i pháp mà các đ tài nghiên c u trả ề ứ ước đ a ra v n còn mang tính lýư ẫthuy t chung chung, ch a c th nên gi i quyêt tri t đ các h n ch c a th thanhế ư ụ ể ả ệ ể ạ ế ủ ẻtoán

- Nói v th ngân hàng ti n sĩ Lê Th Kim Nhung trong bài “nâng cao ch tề ẻ ế ị ấ

lượng d ch v th ngân hàng” c a t p chí tài chính cho bi t “ th ngân hàng là m tị ụ ẻ ủ ạ ế ẻ ộ

phương ti n thanh toán không dùng ti n m t hi n đ i, ti n ích, ti t ki m chi phíệ ề ặ ệ ạ ệ ế ệ

xã h i và r t ph bi n các nộ ấ ổ ế ở ước phát tri n trên th gi i ngoài ra th ngân hàngể ế ớ ẻcòn góp ph n đi u hành th c thi chính sách ti n t qu c gia có hi u qu thúc đ yầ ề ự ề ệ ố ệ ả ẩ

s phát tri n c a thự ể ủ ương m i, nâng cao năng l c giám sát các chính sách kinh tạ ự ế

c a nhà nủ ước và t o đi u ki n thu n l i cho s h i nh p c a qu c gia vào n nạ ề ệ ậ ợ ự ộ ậ ủ ố ề kinh t th gi i” Th c t cho th y, t i Hoa Kỳ, châu Âu và nhi u nế ế ớ ự ế ấ ạ ề ước khác như

Nh t B n, Thái Lan, khách hàng còn dùng th đ thanh toán ti n đi n, đi n tho i,ậ ả ẻ ể ề ệ ệ ạ

nước, b o hi m và nhi u chi phí khác Bài báo đã công nh n l i ích vả ể ề ậ ợ ượ ột tr i khithanh toán b ng th thanh toán, song bài báo cũng ch đ n nêu ra khía ni m và ti nằ ẻ ỉ ơ ệ ệ ích c a th thanh toán ch ch a đi vào phân tích m t khía c nh c th nào đó c aủ ẻ ứ ư ộ ạ ụ ể ủ

th thanh toán, ch ng h n nh th thanh toán đã ti t ki m chi phí xã h i nh thẻ ẳ ạ ư ẻ ế ệ ộ ư ế nào

- Cũng trong bài báo “nâng cao ch t lấ ượng d ch v th ngân hàng” c a t p chíị ụ ẻ ủ ạtài chính, TS Kim Nhung cho bi t thêm “m ng lế ạ ưới máy ATM, POS còn quá ít so

v i s lớ ố ượng khách hàng, phân b ch a h p lý, ph n l n t p trung trên các thànhố ư ợ ầ ớ ậ

ph l n các khu công nghi p Bình quân t i Vi t Namố ớ ệ ạ ệ hi n nay m t đ phân bệ ậ ộ ố máy là 23.000 người/ 1 máy ATM ho c POS trong khi đó t i Singapore là 2638ặ ạ

người/ máy” Qua đây chúng ta bi t r ng vi c phát tri n th thanh toán còn phế ằ ệ ể ẻ ụ thu c vào s phát tri n c a h th ng c s h t ng k thu t.ộ ự ể ủ ệ ố ơ ở ạ ầ ỹ ậ

Trang 11

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

- Trong lu n văn “ậ gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng th ngân hàng trong ả ệ ả ử ụ ẻ

đi u ki n khuy n khích thanh toán không dùng ti n m t t i Vi t Nam hi n nay ề ệ ế ề ặ ạ ệ ệ

c a tác gi L c Th y Nhã Trâm- Đ i h c Ngân Hàng TP.HCM- cũng nêu lênủ ả ạ ụ ạ ọ

nh ng h n ch kìm hãm s phát tri n c a th thanh toán trong môi trữ ạ ế ự ể ủ ẻ ường h iộ

nh p hi n nay, đó là hi n tậ ệ ệ ượngho t đ ng thanh toán đã có nhi u chuy n bi n tíchạ ộ ề ể ế

c c, nh ng v n ch a đáp ng k p yêu c u phát tri n kinh t trong tình hình m i; tự ư ẫ ư ứ ị ầ ể ế ớ ỉ

l thanh toán b ng ti n m t v n còn khá cao so v i m t s nệ ằ ề ặ ẫ ớ ộ ố ước trong khu v cự (trên 15%) Do đó, làm h n ch hi u qu đi u hành chính sách ti n t c a Ngânạ ế ệ ả ề ề ệ ủHàng Nhà Nước và kh năng m r ng các d ch vu thanh toán phuc vu khách hàng.ả ở ộ ị ̣ ̣ ̣

D ch vu th m i ch gia tăng v s lị ̣ ẻ ớ ỉ ề ố ượng mà ch a có s chuy n bi n v ch t,ư ự ể ế ề ấ

ch a làm thay đ i thói quen s dung ti n m t trong xã h i H u h t các giao d chư ổ ử ̣ ề ặ ộ ầ ế ị trên h th ng ATM là rút ti n m t đ chi tiêu Khi s lệ ố ề ặ ể ố ượng ngườ ửi s dung tḥ ẻ tăng lên, đã xu t hi n tình tr ng quá t i nh : máy h t ti n, b ngh n m ch, nu tấ ệ ạ ả ư ế ề ị ẽ ạ ố

th , l i chẻ ỗ ương trình và nh ng truc tr c k thu t khác, làm gi m hi u su t ho tữ ̣ ặ ỹ ậ ả ệ ấ ạ

đ ng và ch t lộ ấ ượng d ch vu c a h th ng ATM và POS M t khác, kinh phí đ u tị ̣ ủ ệ ố ặ ầ ư

c s h t ng và k thu t công ngh r t cao nên khi n các t ch c phát hành thơ ở ạ ầ ỹ ậ ệ ấ ế ổ ứ ẻ

v n ch a m nh d n m r ng quy mô ẫ ư ạ ạ ở ộ

Tuy nhiên không th vì nh ng h n ch đó mà không th phát tri n để ữ ạ ế ể ể ược, xã h iộ loài người đang phát tri n r t m nh thì viêc trao đôi công nghê gi a Viêt nam vaể ấ ạ ̣ ̉ ̣ ữ ̣ ̀ thê gi i, liên kêt h th ng máy thanh toán cũng nhu v n đ an ninh m ng s đ́ ớ ́ ệ ố ấ ề ạ ẽ ượ cchú tr ng và đ m b o Trong cu n ti n t - ngân hàng, th trọ ả ả ố ề ệ ị ường tài chính, Giáo

s , ti n sĩ Lê Văn T cho bi t: T i Hoa kỳ, h th ng chuy n kho n đi n tư ế ư ế ạ ệ ố ể ả ệ ử (EFTS) đã săn sàng ho t đ ng trên m t ph m vi r ng l n C quan d tr liêñ ạ ộ ộ ạ ộ ớ ơ ự ữbang cũng có m t h th ng thông tin vi n thông là FEBUIRE, cho phép m i tộ ệ ố ễ ọ ổ

ch c tài chính có g i tài kho n t i d tr liên bang th c hi n chuy n kho n t tứ ở ả ạ ự ử ự ệ ể ả ừ ổ

ch c này sang t ch c khác mà không c n Sec.ứ ổ ứ ầ

Ti p đó, các hãng phát hành th tín d ng cũng tri n khai nh ng lo i th tínế ẻ ụ ể ữ ạ ẻ

d ng không ti p xúc nh Blink c a Chase, PayPass c a MasterCard, Contactlessụ ế ư ủ ủ

c a Visa, và Express Pay c a American Express Nh ng lo i th s d ng chip tíchủ ủ ữ ạ ẻ ử ụ

Trang 12

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

h p NFC có th tránh đợ ể ược ăn c p và gi m o ch kí Thay vào đó, ngắ ả ạ ữ ườ ử i s

d ng ch c n đ a th l i đ u đ c th là phiên giao d ch đã hoàn t t.ụ ỉ ầ ư ẻ ạ ầ ọ ẻ ị ấ

Có th nói r ng v i nh ng đ c tính c a mình, th thanh toán chính là hình th cể ằ ớ ữ ặ ủ ẻ ứ

ti n t m i và cao nh t trong l ch s phát tri n ti n t t trề ệ ớ ấ ị ử ể ề ệ ừ ướ ớc t i nay H th ngệ ố

gi y t s đấ ờ ẽ ược thay th b ng h th ng tài kho n đi n t Nh ng đi u y h aế ằ ệ ố ả ệ ử ữ ề ấ ứ

h n m t xã h i ti n b vẹ ộ ộ ế ộ ượ ật b c

D a trên nh ng c s c a các tác gi đi trự ữ ơ ở ủ ả ước, nhóm nghiên c u mu n phânứ ốtích sâu h n, rõ ràng h n v thành t u đ t đơ ơ ề ự ặ ược và h n ch t n t i c a th thanhạ ế ồ ạ ủ ẻtoán trong giai đo n hi n nay, cũng t đó đ a ra đạ ệ ừ ư ược đánh giá chính xác cho ti mề năng phát tri n c a th thanh toán cũng nh góp ph n đ phát tri n th thanh toánể ủ ẻ ư ầ ể ể ẻ

t i TP.HCM trong b i c nh h i nh p.ạ ố ả ộ ậ

3 M c đích nghiên c u ụ ứ

- Trước h t, nhóm nghiên c u đ tài ti n hành nghiên c u đ tài nh m giúpế ứ ề ế ứ ề ằ

m i ngọ ười hi u rõ h n v th thanh toán cũng nh đ a th thanh toán vào g nể ơ ề ẻ ư ư ẻ ầ

cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân h nơ

- Đi u quan tr ng h n, đ tài nghiên c u c a nhóm mu n hoàn thi n lý lu nề ọ ơ ề ứ ủ ố ệ ậ

v ho t đ ng c a th thanh toán, đánh giá ti m năng phát tri n c a th thanh toánề ạ ộ ủ ẻ ề ể ủ ẻ

và góp ph n phát tri n hình th c thanh toán này trong xã h i ti n b ngày nay.ầ ể ứ ộ ế ộ

4 Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ

- Tìm hi u quá trình hình thành và phát tri n c a th thanh toán.ể ể ủ ẻ

- Xác đ nh u và nhị ư ược đi m c a th thanh toán.ể ủ ẻ

- Kh o sát th c tr ng s d ng th thanh toán t i TP.HCM.ả ự ạ ử ụ ẻ ạ

- Đ a ra các b t c p hi n t i c a th trư ấ ậ ệ ạ ủ ị ường th thanh toán TP.HCM.ẻ

- Đ a ra các nh n đ nh v ti m năng phát tri n c a th thanh toán.ư ậ ị ề ề ể ủ ẻ

- Ki n ngh gi i pháp hoàn thi n và phát tri n th thanh toán t i TP.HCM.ế ị ả ệ ể ẻ ạ

5 Ý nghĩa c a đ tài ủ ề

Ý nghĩa khoa h c: ọ

Trang 13

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Đ tài đ a ra cái nhìn t ng quan giúp m i ngề ư ổ ọ ười hi u r ng, th thanh toán làể ằ ẻ

m t hình th c thanh toán ti n b nh t trong l ch s phát tri n các công c thanhộ ứ ế ộ ấ ị ử ể ụtoán c a xã h i Đ tài cũng mong mu n tìm ra đi m m u ch t tác đ ng đ n quáủ ộ ể ố ể ấ ố ộ ế

trình phát tri n c a th t đó phát huy các ti n ích vể ủ ẻ ừ ệ ượt tr i c a th , góp ph nộ ủ ẻ ầ phát tri n phể ương ti n thanh toán ti n b này trong xã h i phát tri n hi n nay.ệ ế ộ ộ ể ệ

Ý nghĩa th c t : ự ế

Đ ng th i, th thanh toán mu n ngồ ờ ẻ ố ười dân nh n ra nh ng ti n ích vậ ữ ệ ượ ậ t b c

c a th thanh toán và có cái nhìn nh n tích c c đ i v i lo i hình thanh toán này.ủ ẻ ậ ự ố ớ ạ

Đ tài cũng cung c p nh ng thông tin v s b t c p c a th thanh toán, đây chínhề ấ ữ ề ự ấ ậ ủ ẻ

là n n t ng đ chúng ta hoàn thi n và phát tri n hình th c thanh toán này Vi cề ả ể ệ ể ứ ệ phát tri n th thanh toán chính là vi c phát tri n hình th c thanh toán m i cho xãể ẻ ệ ể ứ ớ

h i, ph c v cho nhu c u thanh toán c a ngộ ụ ụ ầ ủ ười dân TP.HCM

6 Ph m vi và đ i t ạ ố ượ ng nghiên c u ứ

Ph m vi nghiên c u: ạ ứ

Đ tài nghiên c u gói g n trong ph m vi v n đ s d ng th t i Thành Phề ứ ọ ạ ấ ề ử ụ ẻ ạ ố

H Chí minh, bao g m 24 qu n (huy n) n i thành và ngo i thành ồ ồ ậ ệ ộ ạ

Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

Trong ph m vi nghiên c u c a đ tài và cũng đ gi i quy t các gi thuy t đ tạ ứ ủ ề ể ả ế ả ế ặ

ra, đ i tố ượng nghiên c u c a nhóm là:ứ ủ

- Nh ng ngữ ười có kh năng s d ng th t i thành ph H Chí Minh theo quyả ử ụ ẻ ạ ố ồ

đ nh c a các ngân hàng cung c p và c quan ch c năng.ị ủ ấ ơ ứ

- Ho t đ ng c a các ngân hàng trong v n đ thanh toán th t i thành ph Hạ ộ ủ ấ ề ẻ ạ ố ồ Chí Minh

7 Các gi thuy t ả ế

Gi thuy t 1: Đi u gì làm phát sinh nhu c u s d ng th thanh toán t i thànhả ế ề ầ ử ụ ẻ ạ

ph H Chí Minh ?ố ồ

Gi thuy t 2: Th thanh toán t i thành ph H Chí Minh đã phát tri n tả ế ẻ ạ ố ồ ể ươ ng

x ng v i ti n ích mà th thanh toán đem l i hay ch a ?ứ ớ ệ ẻ ạ ư

Trang 14

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Gi thuy t 3: Kh năng phát tri n c a th trong tả ế ả ể ủ ẻ ương lai nh th nào ?ư ế

Gi thuy t 4: Ph i gi i quy t nh ng v n đ nào thì th m i có phát tri n đả ế ả ả ế ữ ấ ề ẻ ớ ể ượ c

đ ng đ n quy t đ nh s d ng th c a ng ộ ế ế ị ử ụ ẻ ủ ườ i dân.

Ph ươ ng pháp nghiên c u : ứ

- Đ gi i quy t gi thuy t th nh t và gi thuy t th 2, nhóm s d ng ể ả ế ả ế ứ ấ ả ế ứ ử ụ

- Đ gi i quy t gi thuy t 3 và gi thuy t 4, nhóm s d ng t duy duy v t ể ả ế ả ế ả ế ử ụ ư ậ

pháp, ki n ngh đ phát tri n th ế ị ể ể ẻ

Trang 16

1.1.1 Khái ni m ti n t ệ ề ệ

Khi th trị ường hàng hóa xu t hi n nhu c u trao đ i thì ti n t cũng ra đ i G nấ ệ ầ ổ ề ệ ờ ắ

v i s phát tri n c a xã h i, ti n t cũng tr i qua nhi u hình thái khác nhau.ớ ự ể ủ ộ ề ệ ả ề

Ngày nay, h u nh ai cũng dùng ti n, chúng ta t n t i và phát tri n cá nhân d aầ ư ề ồ ạ ể ự trên nh ng giao d ch liên quan đ n ti n Ti n xâm nh p vào đ i s ng hàng ngàyữ ị ế ề ề ậ ờ ố

c a chúng ta, vì v y, nhi u ngủ ậ ề ười nghĩ ai cũng có th đ nh nghĩa và đ a ra để ị ư ượ c

nh ng phán xét v ti n Tuy nhiên, h u h t các khái ni m v ti n c a m i ngữ ề ề ầ ế ệ ề ề ủ ọ ườ i

ch n m trong ph m vi đ ng ti n, là m t khái ni m h p h n r t nhi u so v i ti nỉ ằ ạ ồ ề ộ ệ ẹ ơ ấ ề ớ ề

t ệ

Ti n không h đ n gi n, Theo giáo s Lê Văn T “ Xã h i càng phát tri n,ề ề ơ ả ư ư ộ ể

ti n càng tr nên ph c t p h n, nó là m t v n đ chuyên môn nh ng có liên quanề ở ứ ạ ơ ộ ấ ề ư

t i m i ngớ ọ ười trong xã h i”.ộ

Theo Irving Fisher cho r ng ch có gi y b c ngân hàng m i là ti n t , trong khiằ ỉ ấ ạ ớ ề ệ

đó Conart Paul Warburg cho r ng chi phi u cũng là ti n.ằ ế ề

Trang 17

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Samuelson l i cho r ng ti n là b t c th gì dùng đ mua bán hàng hóa.ạ ằ ề ấ ứ ứ ể

Các nhà kinh t h c trế ọ ước đây và hi n nay v n c g ng đ đ a ra khái ni mệ ẫ ố ắ ể ư ệ chính xác nh t v ti n t Các đ nh nghĩa đó đ u nh ng t tấ ề ề ệ ị ề ữ ư ưởng chung nh t đ nh.ấ ị

Có th đúc k t ng n g n.ể ế ắ ọ

“Ti n là 1 lo i hàng hóa dùng làm v t ngang giá chung, là b t c th gì đ ề ạ ậ ấ ứ ứ ượ c

th a nh n là ph ừ ậ ươ ng ti n trao đ i, là th ệ ổ ướ c đo giá tr , là công c tích lũy c a ị ụ ủ

l n.ớ

- D chuyên ch ễ ở

- Không b h h ng m t cách nhanh chóng.ị ư ỏ ộ

- Có tính ch t ngang giá, t c là nh ng đ ng ti n có giá tr nh nhau ph i cóấ ứ ữ ồ ề ị ư ả

s c mua ngang nhau.ứ

Chúng ta c n phân bi t khái ni m ầ ệ ệ ti n ề và đ ng ti n ồ ề Đ ng ti n là m t kháiồ ề ộ

ni m h p h n ti n khá nhi u dùng đ ch nh ng t gi y b c hay nh ng ti n kimệ ẹ ơ ề ề ể ỉ ữ ờ ấ ạ ữ ề

- Hóa t không kim lo i: Ví d nh : Th c dân b bi n Châu Á, Châu Phi sệ ạ ụ ư ự ờ ể ử

d ng v sò, v c làm ti n Ngụ ỏ ỏ ố ề ười dân Sôlôman dùng răng thú, người Philippin,Trung Qu c, n đ s d ng g o làm ti n.ố Ấ ộ ử ụ ạ ề

u đi m : - Đáp ng đ c nhu c u c n hàng hóa đ nh giá chung

Trang 18

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Nhược đi m : - Không để ược m i ngọ ười, m i n i ch p nh n r ng rãi.ọ ơ ấ ậ ộ

- D h h ng.ễ ư ỏ

- Hóa t kim lo i: Khi s n xu t phát tri n h n, ngệ ạ ả ấ ể ơ ười ta dùng đ ng ti n b ngồ ề ằ kim lo i thay th cho nh ng hóa t không kim lo i Ti n b ng chì xu t hi n đ uạ ế ữ ệ ạ ề ằ ấ ệ ầ tiên Trung Qu c, ti n b ng h p kim vàng, b c xu t hi n vào nh ng năm 685,ở ố ề ằ ợ ạ ấ ệ ữ

652 trước Công Nguyên vùng Ti u Á và Hi L p Ti n Anh làm b ng thi c, ở ể ạ ề ở ằ ế ở Nga làm b ng đ ng D n d n, vi c đúc quý kim thành ti n đằ ồ ầ ầ ệ ề ược coi là vươ ngquy n đánh d u k nguyên ng tr c a vua chúa.ề ấ ỷ ự ị ủ

u đi m: - D b o qu n, d chia nh , đ ng ch t

Nhược đi m : - Ch a đ ng kh năng l m phát cao.ể ứ ự ả ạ

Bút tệ

Là lo i hình ti n t đạ ề ệ ượ ử ục s d ng b ng cách ghi chép trong s sách ngân hàng,ằ ổ

có th g i ti n ch thanh toán vào ngân hàng Khi c n, ngể ử ề ờ ầ ười ta có th vi t Sec để ế ể rút ti n ra ho c vi t chuy n kho n đ thanh toán.ề ặ ế ể ả ể

u đi m: - Gi m kh i l ng ti n m t trong l u thông

Nhược đi m : - Chi phí c a vi c s d ng lo i ti n này r t l n do ph i s ể ủ ệ ử ụ ạ ề ấ ớ ả ử

d ng, b o qu n m t kh i lụ ả ả ộ ố ượng l n s sách trong th i gian dài ớ ổ ờ

- Dùng lo i ti n này t n th i gian do ph i di chuy n Sec t nàyạ ề ố ờ ả ể ừ

đ n n i khác và ki m tra tài kho n.ế ơ ể ả

Trang 19

c các công vi c giao d ch b ng gi y t đả ệ ị ằ ấ ờ ược lo i b b ng cách chuy n sang hạ ỏ ằ ể ệ

th ng thanh toán chuy n kho n đi n t Hi n nay, quá trình t đ ng hóa k toánố ể ả ệ ử ệ ự ộ ếngân hàng đang di n ra m t cách r ng rãi đã làm cho vi c c t gi và l u chuy nế ộ ộ ệ ấ ữ ư ể

ti n thông qua h th ng tài kho n đề ệ ố ả ược th c hi n m t cách d dàng.ự ệ ộ ễ

u đi m : - Ti n đi n t có th nói là lo i ti n phát tri n nh t trong l ch s

ti n t Nó t p trung toàn b u đi m c a t t c các hình th cề ệ ậ ộ ư ể ủ ấ ả ứ

ti n t trề ệ ước đó : nh g n, l u tr t t, không t n kém chi phíỏ ọ ư ữ ố ố

b o qu n, phát hành ả ả

Nhược đi m: - Vi c phát tri n ti n đi n t ph i đi đôi v i vi c phát tri n hể ệ ể ề ệ ử ả ớ ệ ể ệ

th ng c s h t ng đ ph c v cho quá trình thanh toán c a nóố ở ở ạ ầ ể ụ ụ ủ

mà c th là các c s giao d ch.ụ ể ơ ở ị

1.1.2 Ch c năng c a ti n t ứ ủ ề ệ

Ti n xu t hi n khi con ngề ấ ệ ười có nhu c u trao đ i hàng hóa v i nhau Đ ph cầ ổ ớ ể ụ

v cho nhu c u trao đ i này c a con ngụ ầ ổ ủ ười, ti n ph i th c hi n các ch c năng c aề ả ự ệ ứ ủ nó.Theo Mark, ti n t th c hi n 5 ch c năng c b n : Ch c năng thề ệ ự ệ ứ ơ ả ứ ước đo giá tr ,ị

ch c năng phứ ương ti n l u thông, ch c năng phệ ư ứ ương ti n c t tr , ch c năngệ ấ ữ ứ

phương ti n thanh toán, ch c năng ti n t th gi i.ệ ứ ề ệ ế ớ

Ngày nay, v i s phát tri n đa d ng c a các hình th c ti n t cũng nh s phátớ ự ể ạ ủ ứ ề ệ ư ựtri n m nh c a thể ạ ủ ương m i c trong nạ ả ướ ẫc l n ngoài nước Các nhà kinh t h cế ọ xem xét ch c năng c a ti n t m c đ t ng quan h n nhi u Các ch c năng :ứ ủ ề ệ ở ứ ộ ổ ơ ề ứ

phương ti n l u thông, phệ ư ương ti n thanh toán, ch c năng ti n t th gi i có thệ ứ ề ệ ế ớ ể

g p chung l i thành ch c năng phộ ạ ứ ương ti n trao đ i Nh v y, xét trên m t t ngệ ổ ư ậ ặ ổ quan, ti n t có ba ch c năng c b n:ề ệ ứ ơ ả

Ph ươ ng ti n trao đ i ệ ổ

Trang 20

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Ti n gi vai trò môi gi i trong quá trình giao d ch Ngề ữ ớ ị ười ta bán hàng l y ti n,ấ ề

r i l i dùng ti n mua hàng Vi c th c hi n l n lồ ạ ề ệ ự ệ ầ ượt 2 giao d ch bán và mua v i 2ị ớ

ngườ ẽ ơi s đ n gi n h n r t nhi u so v i vi c th c hi n đ ng th i 2 giao d ch ả ơ ấ ề ớ ệ ự ệ ồ ờ ị

Ch c năng ph ứ ươ ng ti n d tr giá tr ệ ự ữ ị

Có th th y r ng ti n là n i c t tr giá tr qua không gian và th i gian r t t t.ể ấ ằ ề ơ ấ ữ ị ờ ấ ố Khi có thu nh p, ngậ ười ta có th ch a s d ng, ngể ư ử ụ ười ta có th gi l i, đ n thu nể ữ ạ ơ ầ

ch là vi c gi l i c a c i M c dù có nhi u phỉ ệ ữ ạ ủ ả ặ ề ương ti n d tr giá tr : c phi u,ệ ự ữ ị ổ ế trái phi u, b t đ ng s n, Tuy nhiên, ngế ấ ộ ả ười ta v n thích d tr giá tr b ng ti n vìẫ ự ữ ị ằ ề

nó có th d dàng chuy n đ i ra các lo i tài s n khác ể ễ ể ổ ạ ả

1.2 Th thanh toán và nh ng khái ni m căn b n ẻ ữ ệ ả

1.2.1 Khai niêm the thanh toan ́ ̣ ̉ ́

Đôi v i the thanh toan co nhiêu cach diên đat khac nhau đê diên ta hêt nh nǵ ớ ̉ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ữ

ch c năng, nhiêm vu cua the la môt phứ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ̣ ương tiên thanh toan tiên mua hang, dich vụ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ hoăc co thê đ̣ ́ ̉ ược dung đê rut tiên măt tai cac ngân hang đai ly hay cac may rut tiêǹ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀

t đông The thanh toan la môt loai the giao dich tai chinh đự ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ược phat hanh b i cać ̀ ở ́ Ngân hang, cac Tô ch c tai chinh hay cac công ty.̀ ́ ̉ ứ ̀ ́ ́

Trang 21

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Th thanh toán là m t hình th c c a ti n đi n t , là m t phẻ ộ ứ ủ ề ệ ử ộ ương ti n thanhệtoán không dùng ti n m t mà ngề ặ ười ch th có th s d ng đ rút ti n m t ho củ ẻ ể ử ụ ể ề ặ ặ thanh toán ti n mua hàng hoá, d ch v t i các đi m ch p nh n thanh toán b ngề ị ụ ạ ể ấ ậ ằ

th Th thanh toán là phẻ ẻ ương th c ghi s nh ng s ti n c n thanh toán thông quaứ ổ ữ ố ề ầmáy đ c th ph i h p v i h th ng m ng máy tính k t n i gi a Ngân hàng/tọ ẻ ố ợ ớ ệ ố ạ ế ố ữ ổ

ch c tài chính v i các đi m thanh toán (Merchant) Nó cho phép th c hi n thanhứ ớ ể ự ệtoán nhanh chóng, thu n l i và an toàn đ i v i các thành ph n tham gia thanh toán ậ ợ ố ớ ầ

Tom lai, the thanh toan la môt ph́ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ương ti n thanh toan ma ngệ ́ ̀ ườ ở ữi s h u the cỏ ́ thê dung đê thanh toan tiên mua hang hoa dich vu hay rut tiên măt t đông ma không̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ự ̣ ̀cân đem theo tiên măt.̀ ̀ ̣

1.2.2 Đăc điêm cua the thanh toan ̣ ̉ ̉ ̉ ́

b ng the c a b n và g i đ n b n 1 “gi y báo n ” g i là b ng Sao Kê, trong đóằ ̉ ủ ạ ử ế ạ ấ ợ ọ ảthông thường cho thêm b n 15 ngày đ thanh toán s ti n đó Do đó, nh trên đãạ ể ố ề ưnói nó là tín d ng vì th c ch t ngân hang đã cho b n vay đ tr trụ ự ấ ̀ ạ ể ả ước ti n muaềhàng và thu l i sau c a b n (th i gian tr sau t 15 ngày đ n 45 ngày tuỳ theo ngàyạ ủ ạ ờ ả ừ ế

b n mua hàng)ạ

Trang 22

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

V i credit card, ngân hang se không thu lai t sô tiên ma ban đa n , nh ng sôớ ̀ ̃ ̃ ừ ́ ̀ ̣ ̃ ợ ư ́ tiên đo la tiên mua hang hoa dich vu va ban phai thanh toan 100% sô tiên ma ban đà ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̃

n ngân hang.ợ ̀

Th c tê, ban phai chi tra 3% cho cac đ n v ch p nh n thanh toán CC c a b n ự ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ơ ị ấ ậ ủ ạ

n c ta, ch nh ng n i sang tr ng nh nhà hàng, khách s n, … thì không b tra

thêm phí

B n cũng có th thanh toán theo s t i thi u cho ngan hang, Viêt Namạ ể ố ố ể ̀ ở ̣

kho ng 20% t ng s ti n trên sao kê, khi đ n h n Nh ng s ti n ch a thanh toánả ổ ố ề ế ạ ư ố ề ư

s b tính lãi vay thay vì hoàn toàn mi n phí.ẽ ị ễ

N u dùng rút tiên măt, b n s b ngân hang tr c ti p thu phí trên s ti n đó v iế ̀ ̣ ạ ẽ ị ̀ ự ế ố ề ớ

t l t 3% - 5% tuỳ theo thỷ ệ ừ ương hi u th và n i b n rút ti n Ngoài ra, s ti nệ ẻ ơ ạ ề ố ề này còn b tính lãi vay theo lãi su t ngân hang công b k t ngày rút ti n đ n ngàyị ấ ̀ ố ể ừ ề ế

b n thanh toán h t n , và có khi còn có phí chuy n đ i ti n t (ví d t ti n Bathạ ế ợ ể ổ ề ệ ụ ừ ềThái Lan sang Viêt Nam Đông ch ng h n, vì ngân hang ch báo n b n b ng Viêṭ ̀ ẳ ạ ̀ ỉ ợ ạ ằ ̣ Nam Đông thôi).̀

Trong quá trình s d ng, s có 1 s qui đ nh khác mà b n ph i ch p hành, n uử ụ ẽ ố ị ạ ả ấ ế không b n s b khoá th nạ ẽ ị ẻ Ở ước ngoai v i nh ng vi ph m nghiêm tr ng thì b ǹ ớ ữ ạ ọ ạ

s b đ a thông tin BAD CC lên toàn h th ng ngân hang Khi đó, không có ngânẽ ị ư ệ ố ̀hang nào s ch u phát hành CC cho b n n a Chính vì th , ngoài ti n ích c a CC̀ ẽ ị ạ ữ ế ệ ủ

mà nhi u b n đã bi t, nề ạ ế ở ước ngoai CC đã t o thêm 1 tác d ng là khích thích saǹ ạ ụ ̉ xuât và tiêu dùng.́

T i VN hi n nay, có r t nhi u thạ ệ ấ ề ương hi u CC qu c t nh : ệ ố ế ư Master Card, Visa Card, American Express, … do các công ty Tài Chính nước ngoài làm ch thủ ươ g

hi u Các ngân hang vietcombank, Á Châu, Eximbank, ch là đ i lý phát hành CCệ ̀ ỉ ạcho các công ty đó thôi Nh ng t t nhiên mu n nh th các ngân hang ph i có trìnhư ấ ố ư ế ̀ ả

đ qu n lí và công nghê thông tin đ m b o yêu c u, vì lúc đó thông tin CC qu c tộ ả ̣ ả ả ầ ố ế

c a b n s đủ ạ ẽ ược ch p nh n thanh toán và k t n i kh p th gi i t i t t c nh ngấ ậ ế ố ắ ế ớ ạ ấ ả ữ

đi m ch p nh n thanh toán và máy ATM có treo logo c a lo i th đó Theo quáể ấ ậ ủ ạ ẻtrình nghiên c u c a nhóm, th Master và Visa là 2 thứ ủ ẻ ương hi u th tín d ng phệ ẻ ụ ổ

Trang 23

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

bi n nh t hi n nay trên th gi i Ngoai ra, ngân hang Á Châu còn phát hành th CCế ấ ệ ế ớ ̀ ̀ ẻ

n i đ a là “ACB Card” ch ch p nh n thanh toán trên lãnh th Viêt Nam nh ng xemộ ị ỉ ấ ậ ổ ̣ ư

ra lo i th này có m c phát hành d n d n đi xu ng vì nhi u lí do.ạ ẻ ứ ầ ầ ố ề

1.2.2.2 The ghi n – Debit Card ̉ ợ

Th Ghi n - Debit Card (DC)ẻ ợ là lo i th đạ ẻ ược phát hành d a trên vi c ghi nự ệ ợ

tr c ti p vào tài kho n ti n g i c a ch th Do đó, vi c đ u tiên đ đự ế ả ề ử ủ ủ ẻ ệ ầ ể ược pháthành th là b n ph i làm th t c m 1 tài kho n ti n g i t i ngân hang Và cũngẻ ạ ả ủ ụ ở ả ề ử ạ ̀chính đ c đi m này mà DC còn có ch c năng chuy n kho n t TK ti n g i c aặ ể ứ ể ả ừ ề ử ủ

người này sang TK người khác và m t s ch c năng khác mà CC không có.ộ ố ứ

V i khái ni m nh trên, đi m khác bi t so v i CC là DC không h có h n m cớ ệ ư ể ệ ớ ề ạ ứ tín d ng mà h n m c s d ng chính là s ti n b n hi n có trong tài kho n ti nụ ạ ứ ử ụ ố ề ạ ệ ả ề

g i c a b n Do m c đích ch y u c a PC là phử ủ ạ ụ ủ ế ủ ương ti n thanh toán không dùngệ

thương m i nên thạ ường các NH s cho phép b n dùng DC đ thanh toán ti n muaẽ ạ ể ề

hàng cho t i khi tài kho n c a b n ch còn s d t i thi u (hi n nay đa s các NHớ ả ủ ạ ỉ ố ư ố ể ệ ố

VN qui đ nh s d t i thi u trong tài kho n ti n g i t 0 – 100.000 VNĐ),

nh ng ch cho rút ti n m t t máy ATM trong gi i h n nh t đ nh m c dù có thư ỉ ề ặ ừ ớ ạ ấ ị ặ ể

s d tài kho n c a b n còn r t l n ( Vi t Nam hi n nay h n m c rút ti n m tố ư ả ủ ạ ấ ớ ở ệ ệ ạ ứ ề ặ

t máy ATM cho DC là 10.000.000 – 20.000.000/ngày, tùy ngân hàng và tùy lo iừ ạ

th ) T i VN hi n nay, Debit card cũng có 2 lo i là Debit card qu c t và Debitẻ ạ ệ ạ ố ế

card n i đ a.ộ ị

Debit card qu c t có các thố ế ương hi u nh : ệ ư Visa Debit Card, Visa Electron Card, MasterCard Dynamic, MasterCard Electronic, Master MTV Debit Card, …Debit card n i đ a là t t c các lo i th mà chúng ta thộ ị ấ ả ạ ẻ ường g i là th ATM (th tọ ẻ ậ

ra do thói quen ch tên này không chính xác, nh đã trình bày thì có nhi u lo i thứ ư ề ạ ẻ

có th s d ng t i máy ATM) do các ngân hang phát hành v i chính thể ử ụ ạ ̀ ớ ương hi uệ

c a ngân hang đó, ví d : VCB Connect 24, Đông Á, Techcombank, Inconbank,ủ ̀ ụBIDV, Agribank, … Do ch a có ti ng nói chung nên th ATM Viêt Nam hi n nayư ế ẻ ở ̣ ệ

còn tình tr ng th ATM c a ngân hang này có th không rút đạ ẻ ủ ̀ ể ược ti n t i máyề ạ

ATM c a ngân hang khác (hi n nay bủ ̀ ệ ước đ u đã có 1 s liên minh c a các Ngânầ ố ủ

Trang 24

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

hang Viêt Nam v th ATM) Vi c này gây ra nhi u lãng phí xa hôi nh ph i phát̀ ̣ ề ẻ ệ ề ̃ ̣ ư ả

hành nhi u th , đ u t nhi u máy ATM do m i ngân hang ph i t đ u t máy,ề ẻ ầ ư ề ỗ ̀ ả ự ầ ư

phat triên c s vât chât.́ ̉ ơ ở ̣ ́

1.2.3 Phân lo i th thanh toán ạ ẻ

Có nhi u cách đ phân lo i th thanh toán: phân lo i theo công ngh s n xu t,ề ể ạ ẻ ạ ệ ả ấ theo ch th phát hành, theo tính ch t thanh toán c a th , theo ph m vi lãnh th ủ ể ấ ủ ẻ ạ ổ

Phân loai theo công nghê san xuât: ̣ ̣ ̉ ́

Th kh c ch n i (EmbossingCard): ẻ ắ ữ ổ

La loai the đ̀ ̣ ̉ ược san xuât đâu tiên, d a trên công nghê khăc ch nôi Hiên nay,̉ ́ ̀ ự ̣ ́ ữ ̉ ̣trên thi tṛ ường không con s dung loai the nay n a vi ky thuât đ n gian va dê bi lam̀ ử ̣ ̣ ̉ ̀ ữ ̀ ̃ ̣ ơ ̉ ̀ ̃ ̣ ̀ gia.̉

Th băng t (Magnetic stripe): ẻ ừ

The nay đ̉ ̀ ượ ửc s dung phô biên trong vong 20 năm qua, nh ng cung đa bôc lộ ̉ ́ ̀ ư ̃ ̃ ̣ ̣ môt sô nh ng nḥ ́ ữ ược điêm, thông tin ghi trên the không t ma hoa đ̉ ̉ ự ̃ ́ ược, the chỉ ̉ mang thông tin cô đinh, không gian ch a d liêu it, không ap dung đ́ ̣ ứ ữ ̣ ́ ́ ̣ ược ky thuât mã ̣ ̃ hoa, bao mât thông tin vi đ́ ̉ ̣ ̀ ược d a trên ky thuât th tin v i hai băng t ch aự ̃ ̣ ư ́ ớ ừ ứ thông tin đăng sau măt thè ̣ ̉

Th thông minh (Smart Card): ẻ

Đây là th h m i nh t c a th thanh toán, th có c u trúc hoàn toàn nh m tế ệ ớ ấ ủ ẻ ẻ ấ ư ộ máy vi tính

Trang 25

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Là lo i th do ngân hàng phát hành giúp cho khách hàng s d ng m t s ti nạ ẻ ử ụ ộ ố ề

do Ngân hàng c p tín d ng.ấ ụ

Th do t ch c phi ngân hàng phát hành: ẻ ổ ứ

Là lo i th du l ch và gi i trí c a các t p đoàn kinh doanh l n ho c các công tyạ ẻ ị ả ủ ậ ớ ặxăng d u l n, các c a hi u l n phát hành nh Diner's Club, Amex ầ ớ ử ệ ớ ư

Phân lo i theo tính ch t thanh toán c a Th ạ ấ ủ ẻ

Theo tính ch t thanh toán c a th có th phân chia th ra làm 2 lo i chính là thấ ủ ẻ ể ẻ ạ ẻ tín ch p và th th ch p ấ ẻ ế ấ

Th tín ch p: ẻ ấ

Là lo i th ta dùng uy tín c a mình đ đ m b o kh năng chi tr Th tín ch pạ ẻ ủ ể ả ả ả ả ẻ ấ còn có tên g i ph bi n là th tín d ngọ ổ ế ẻ ụ Th tín d ng (Credit Card): là lo i th ,ẻ ụ ạ ẻ

theo đó người ch th đủ ẻ ược phép s d ng m t h n m c tín d ng không ph i trử ụ ộ ạ ứ ụ ả ả

lãi đ mua s m hàng hoá, d ch v t i nh ng c s kinh doanh, khách s n, sânể ắ ị ụ ạ ữ ơ ở ạ

bay ch p nh n lo i th này.ấ ậ ạ ẻ

G i đây là th tín d ng vì ch th đọ ẻ ụ ủ ẻ ượ ức ng trước m t h n m c tiêu dùng màộ ạ ứ

không ph i tr ti n ngay, ch thanh toán sau m t kỳ h n nh t đ nh Cũng t đ cả ả ề ỉ ộ ạ ấ ị ừ ặ

đi m trên mà ngể ười ta còn g i th tín d ng là th ghi n hoãn hi u (delayed debitọ ẻ ụ ẻ ợ ệ

card) hay tra châm.̉ ̣

Th th ch p: ẻ ế ấ

Là lo i th yêu c u ph i có ti n trong tài kho n đ làm tin khi mu n mua hàng.ạ ẻ ầ ả ề ả ể ố

Th th ch p còn có tên g i là th ghi n Th ghi n (Debit card): đây là lo i thẻ ế ấ ọ ẻ ợ ẻ ợ ạ ẻ

có quan h tr c ti p và g n li n v i tài kho n ti n g i Lo i th này khi đệ ự ế ắ ề ớ ả ề ử ạ ẻ ượ ử c s

d ng đ mua hàng hoá hay d ch v , giá tr nh ng giao d ch s đụ ể ị ụ ị ữ ị ẽ ược kh u tr ngayấ ừ

l p t c vào tài kho n c a ch th thông qua nh ng thi t b đi n t đ t t i c aậ ứ ả ủ ủ ẻ ữ ế ị ệ ử ặ ạ ử hàng, khách s n đ ng th i chuy n ngân ngay l p t c vào tài kho n c a c aạ ồ ờ ể ậ ứ ả ủ ử hàng, khách s n Th ghi n còn hay đạ ẻ ợ ượ ử ục s d ng đ rút ti n m t t i máy rútể ề ặ ạ

Th ghi n không có h n m c tín d ng vì nó ph thuôc vào s d hi n h u trên tàiẻ ợ ạ ứ ụ ụ ố ư ệ ữkho n c a ch th ả ủ ủ ẻ

Trang 26

Th online: là lo i th mà giá tr nh ng giao d ch đẻ ạ ẻ ị ữ ị ược kh u tr ngay l p t cấ ừ ậ ứ

vào tài kho n ch th ả ủ ẻ

Th offline: là lo i th mà giá tr nh ng giao d ch đ c kh u tr vào tài kho nẻ ạ ẻ ị ữ ị ợ ấ ừ ả

ch th sau đó vài ngày.ủ ẻ

Th rút ti n m t (Cash card): ẻ ề ặ

Là lo i th rút ti n m t t i các máy rút ti n t đ ng ho c ngân hàng Đây cóạ ẻ ề ặ ạ ề ự ộ ặ ở

th coi là m t hình th c bi n th c a th th ch p b i vì ch c năng chính c a nóể ộ ứ ế ể ủ ẻ ế ấ ở ứ ủ

là đ g i và rút ti n, còn ch c năng thanh toán c a nó thì h n ch r t nhi u V iể ử ề ứ ủ ạ ế ấ ề ớ

ch c năng chuyên bi t ch dùng đ rút ti n, yêu c u đ t ra đ i v i lo i th này làứ ệ ỉ ể ề ầ ặ ố ớ ạ ẻ

ch th ph i ký qu ti n g i vào tài kho n ngân hàng ho c ch th đủ ẻ ả ỹ ề ở ả ặ ủ ẻ ượ ấc c p tín

d ng th u chi m i s d ng đụ ấ ớ ử ụ ược

Th rút ti n m t có hai lo i:ẻ ề ặ ạ

Lo i 1: ch rút ti n t i nh ng máy t đ ng c a Ngân hàng phát hành.ạ ỉ ề ạ ữ ự ộ ủ

Lo i 2: đạ ược s d ng đ rút ti n không ch Ngân hàng phát hành mà cònử ụ ể ề ỉ ở

đượ ử ục s d ng đ rút ti n các Ngân hàng cùng tham gia t ch c thanh toán v iể ề ở ổ ứ ớ Ngân hàng phát hành thẻ

1.2.4 Quá trình giao d ch ị

Giao d ch đị ược chuy n t website c aể ừ ủ

người bán t i máy ch c a Planet Payment.ớ ủ ủ

Planet Payment chuy n giao d ch sangể ị

trung tâm thanh toán th tín d ng qu c t ẻ ụ ố ế

Trung tâm thanh toán th tín d ng qu cẻ ụ ố

(ngu n:saga.com) ồ

Trang 27

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Trung tâm thanh toán th tín d ng qu c t s chuy n k t qu giao d ch sangẻ ụ ố ế ẽ ể ế ả ịcho Planet Payment

Máy ch Planet Payment luu tr k t qu và chuy n tr l i cho khách hàng/ủ ữ ế ả ể ở ạ

người bán

Trung bình các bu c này m t kho ng 3-4ớ ấ ả

giây

Quá trình thanh toán th tín d ngẻ ụ

Máy ch Planet Payment t đ ng chuy nủ ự ộ ể

các đ t giao d ch sang trung tâm thanh toánợ ị

Trung tâm thanh toán th tín d ng qu c t s chuy n k t qu quá trình giaoẻ ụ ố ế ẽ ể ế ả

d ch và ti n sang Planet Payment.ị ề

Planet Payment chuy n k t qu giao d ch t i ngể ế ả ị ớ ười bán và chuy n ti n t i tàiể ề ớkho n ngân hàng c a ngả ủ ười bán

1.3 Các quy đ nh đ i v i vi c phát hành và s d ng th thanh toán ị ố ớ ệ ử ụ ẻ

Th thanh toán đẻ ược các t ch c tín d ng, t ch c tín d ng phi ngân hàng, tổ ứ ụ ổ ứ ụ ổ

ch c tín d ng h p tác, t ch c ch c không ph i là t ch c tín d ng đứ ụ ợ ổ ứ ứ ả ổ ứ ụ ược phép

ho t đ ng ngân hàng cung c p.ạ ộ ấ

Tuân th nghiêm ng t các quy đ nh phát hành th c a Ngân hàng Nhà nủ ặ ị ẻ ủ ướ c

Vi t nam trệ ước khi phát hành th thanh toánẻ

Đ i v i phát hành th n i đ a ph i phù h p v i ph m vi, đi u ki n và m c tiêuố ớ ẻ ộ ị ả ợ ớ ạ ề ệ ụ

ho t đ ng c a tôt ch c phát hành th , các quy đ nh v các t l b o đ m an toànạ ộ ủ ứ ẻ ị ề ỷ ệ ả ảtrong ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t Tuân th các quy đ nh hi n hành c aạ ộ ị ủ ậ ủ ị ệ ủ các Ngân hàng v ki m tra, ki m soát n i b đ i v i nghi p v phát hành thề ể ể ộ ộ ố ớ ệ ụ ẻ

Hình 1.2: Quá trình thanh toán

th tín d ng ẻ ụ (ngu n:saga.com) ồ

Trang 28

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Trước khi phát hành th thanh toán ra th trẻ ị ường, các t ch c phát hành thổ ứ ẻ

ph i đăng kí v i Ngân hàng Nhà nả ớ ước , đ ng th i báo cáo và cung c p đ y đ ,ồ ờ ấ ầ ủ chính xác các thông tin và văn b n có liên quan nh m ch ng minh các đi u ki nả ằ ứ ề ệ

b o đ m th c hi n nghi p v phát hành th ; th ng kê chính xác các thông tin ph cả ả ự ệ ệ ụ ẻ ố ụ

v cho m c tiêu qu n lý, giám sát c a các Ngân hàng Nhà nụ ụ ả ủ ước Các t ch c phátổ ứhành th đẻ ượ ấc c p m t mã s phát hành th , s d ng mã s t ch c phát hành thộ ố ẻ ử ụ ố ổ ứ ẻ theo quy đ nh v c p, s d ng và qu n lý mã t ch c phát hành th c a Ngân hàngị ề ấ ử ụ ả ổ ứ ẻ ủNhà nước

Vi c s d ng th ph i có h p đ ng s d ng th gi a ch th và các t ch cệ ử ụ ẻ ả ợ ồ ử ụ ẻ ữ ủ ẻ ổ ứ phát hành th Các ch th có năng l c hành vi dân s đ y đ theo quy đ nh c aẻ ủ ẻ ự ự ầ ủ ị ủ pháp lu t và có tài kho n ti n g i thanh toán m t i t ch c phát hành th vàậ ả ề ử ở ạ ổ ứ ẻ

nh ng quy đ nh khác do t ch c cung c p quy đ nh Riêng v i các t ch c thì ph iữ ị ổ ứ ấ ị ớ ổ ứ ả

có t cách pháp nhân.ư

V i các ch th ph ph i có năng l c dân s đ y đ theo các quy đ nh c aớ ủ ẻ ụ ả ự ự ầ ủ ị ủ pháp lu t, ho c có năng l c hành vi dân s và đ t mậ ặ ự ự ủ ừ ười lăm tu i đ n ch a đổ ế ư ủ

mười tám tu i đổ ược ngườ ại đ i di n theo phát lu t c a ngệ ậ ủ ười đó ch p nh n vấ ậ ề

vi c s d ng th Đệ ử ụ ẻ ược ch th chính cam k t th c hi n toàn b các nghĩa vủ ẻ ế ự ệ ộ ụ phát sinh liên quan đ n vi c s d ng th và nh ng đi u ki n khác do t ch c cungế ệ ử ụ ẻ ữ ề ệ ổ ứ

c p quy đ nh thêm Đ i v i th tín d ng ho c th ghi n có h n m c th u chiấ ị ố ớ ẻ ụ ặ ẻ ợ ạ ứ ấ

ph i có thêm các quy đ nh c th b ng văn b n v vi c c p tín d ng gi a ch thả ị ụ ể ằ ả ề ệ ấ ụ ữ ủ ẻ

và t ch c phát hành th ổ ứ ẻ

Th n i đ a do các t ch c phát hành th cung c p đẻ ộ ị ổ ứ ẻ ấ ượ ử ục s d ng đ thanh toánể

ti n hàng hóa, g i, n p, rút, ti n m t và s d ng các d ch v khác theo th a thu nề ử ạ ề ặ ử ụ ị ụ ỏ ậ

v i t ch c phát hành th trên lãnh th Vi t Nam V i th qu c t , ngoài thanhớ ổ ứ ẻ ổ ệ ớ ẻ ố ếtoán ti n hàng hóa, g i, n p rút ti n m t và s d ng khác b ng đ ng Vi t Namề ử ạ ề ặ ử ụ ằ ồ ệtrên lãnh th Vi t Nam ho c b ng đ ng Vi t Nam, ngo i t t do chuy n đ i vàổ ệ ặ ằ ồ ệ ạ ệ ự ể ổcác đ ng ti n khác đồ ề ượ ổc t ch c th tín d ng ch p nh n làm đ ng ti n thanh toánứ ẻ ụ ấ ậ ồ ềngoài lãnh th Vi t Nam.ổ ệ

Trang 29

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Bên phát hành th có quy n yêu c u ch th cung c p đ y đ các thông tin vàẻ ề ầ ủ ẻ ấ ầ ủtài li u c n thi t nh m làm rõ các đi u ki n s d ng th c a khách hàng khi đệ ầ ế ằ ề ệ ử ụ ẻ ủ ề nghi được cung ng th và trong quá trình s d ng th T ch i phát hành th n uứ ẻ ử ụ ẻ ừ ố ẻ ế khách hàng không đáp ng đ y đ các đi u kho n và các đi u ki n s d ng th ;ứ ầ ủ ề ả ề ệ ử ụ ẻ quy t đ nh thu h i th trong quá trình s d ng n u ch th không th c hi n đ yế ị ồ ẻ ử ụ ế ủ ẻ ự ệ ầ

đ các đi u kho n và đi u ki n trong h p đ ng Có quy n thu h i s ti n cho chủ ề ả ề ệ ợ ồ ề ồ ố ề ủ

th ; quy đ nh các hình th c đ m b o can toàn cho vi c s d ng th ; quy đ nh lo iẻ ị ứ ả ả ệ ử ụ ẻ ị ạ lãi, m c lãi cho vay đ i v i ch th không trái v i quy đ nh pháp lu t hi n hành.ứ ố ớ ủ ẻ ớ ị ậ ệCông b đ y đ thông tin cho ch th v các lo i phí mà các ch th ph i trố ầ ủ ủ ẻ ề ạ ủ ẻ ả ả

trước khi s d ng th Đ ng th i th c hi n các bi n pháp b o đ m an toàn, phòngử ụ ẻ ồ ờ ự ệ ệ ả ả

ng a r i ro cho các giao d ch th theo các nguyên t c qu n lý r i ro trong ho từ ủ ị ẻ ắ ả ủ ạ

đ ng ngân hàng đi n t ; b o m t thông tin liên quan đ n ho t đ ng th ; b o đ mộ ệ ử ả ậ ế ạ ộ ẻ ả ả

t khi l p h s đ s d ng th ho c trong quá trình s d ng th Ăn c p thôngờ ậ ồ ơ ể ử ụ ẻ ặ ử ụ ẻ ắtin tài kho n c a ch th , th c hi n các giao d ch gi m o.ả ủ ủ ẻ ự ệ ị ả ạ

Hướng d n ch th th c hi n các bi n pháp b o đ m an toàn cho giao d chẫ ủ ẻ ự ệ ệ ả ả ị

th ẻ Ch th có th yêu c u t ch c th thanh toán cung c p các thông tin c nủ ẻ ể ầ ổ ứ ẻ ấ ầ thi t liên quan đ n giao d ch th c a ch th hay thu th p thông tin t các t ch cế ế ị ẻ ủ ủ ẻ ậ ừ ổ ứ khác v ch th ho c v khách hàng khi đ ngh phát hành th Có quy n yêu c uề ủ ẻ ặ ề ề ị ẻ ề ầ

Trang 30

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

hoàn tr l i s ti n đả ạ ố ề ược n p trên th tr trạ ẻ ả ước ch a s d ng h t khi có yêu c uư ử ụ ế ầ

c a ch th trong trủ ủ ẻ ường h p: ợ

• Th b h ng do l i k thu tẻ ị ỏ ỗ ỹ ậ

• S d c a th tr trố ư ủ ẻ ả ước đ nh danh ch a s d ng và ch th yêu c u hoànị ư ử ụ ủ ẻ ầ

tr l i ti n.ả ạ ề

Bên c nh đó, còn có th yêu c u không đạ ể ầ ược phân bi t giá trong th thanh toánệ ẻ

th , không đẻ ược tăng giá ho c áp l c phân bi t giá c ho c yêu c u ch th trặ ự ệ ả ặ ầ ủ ẻ ả thêm ph phí đ i v i giao d ch thanh toán ti n hàng hóa, d ch v b ng th so v iụ ố ớ ị ề ị ụ ằ ẻ ớ thanh toán b ng ti n m t ằ ề ặ

T ch c, cá nhân vi ph m thì tùy theo tính ch t và m c đ vi ph m s b x lýổ ứ ạ ấ ứ ộ ạ ẽ ị ử

vi ph m hành chính, trạ ường h p nghiêm tr ng thì b truy c u trách nhi m hình s ;ợ ọ ị ứ ệ ự

n u gây thi t h i thì ph i b i thế ệ ạ ả ồ ường thi t h i theo quy đ nh c a pháp lu t ệ ạ ị ủ ậ

Bên c nh nh ng đi u ki n chung do b n thân Nhà nạ ữ ề ệ ả ước quy đ nh, thì m i ngânị ỗhàng,t ch c phát hành th đ u có nh ng quy đ nh riêng phù h p T vi c banổ ứ ẻ ề ữ ị ợ ừ ệhành quy đ nh cho t ng lo i th riêng bi t đ n vi c quy đ nh t ng m c phí riêngị ừ ạ ẻ ệ ế ệ ị ừ ứcho t ng lo i.ừ ạ

1.4 T ng quan tình hình phát tri n th t i Vi t Nam ổ ể ẻ ạ ệ

Th thanh toán chính th c ra đ i vào năm 1949 t i Hoa Kỳ T đó đ n nay, thẻ ứ ờ ạ ừ ế ẻ thanh toán tr thành m t hình th c giao d ch ph bi n t i m t s các nở ộ ứ ị ổ ế ạ ộ ố ước phát

tri n nh Hoa Kỳ, Nh t, Liên minh Châu Âu…đóng góp c a nó trong s phát tri nể ư ậ ủ ự ể kinh t c a qu c gia là r t quan tr ng.ế ủ ố ấ ọ

Nhìn chung, v i t c đ tăng trớ ố ộ ưởng kinh t nhanh và n đ nh c a Vi t Namế ổ ị ủ ệtrong 2 năm 2006-2007 thì v i báo cáo c a Ngân hàng nhà nớ ủ ước Vi t Nam, hi nệ ệ nay người dân Vi t Nam có kho ng 15 tri u tài kho n ngân hàng trong đó ch y uệ ả ệ ả ủ ế

là các tài kho n ti t ki m Đi u này cho th y, Vi t Nam la m t đ t nả ế ệ ề ấ ệ ộ ấ ước có nhi uề

ti m năng phát tri n th trề ể ị ường th thanh toán, đ t nẻ ấ ước v i h n 86 tri u dân.ớ ơ ệ

Kinh t Vi t Nam phát tri n năm sau cao h n năm trế ệ ể ơ ước 7 – 8% trong nhi uề năm liên t c k t 2006, trình đ công ngh thông tin c a Vi t Nam ngày càngụ ể ừ ộ ệ ủ ệ

Trang 31

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

phát tri n, bên c nh đó, còn h c h i để ạ ọ ỏ ượ ừc t các chuyên gia t nừ ước ngoài, có trình

đ và chuyên môn cao đ s c đ b o m t tài kho n cho khách hàng trong tộ ủ ứ ể ả ậ ả ươ nglai Đi đôi v i s phát tri n y là h th ng ngân hàng phát tri n vớ ự ể ấ ệ ố ể ượ ật b c, nhi uề chi nhánh ngân hàng được m c lên kh p n i, đáp ng nhu c u v n c a các doanhọ ắ ơ ứ ầ ố ủnghi p Nh ng năm g n đây, m t s nhà cung c p d ch v đã h p tác v i các ngânệ ữ ầ ộ ố ấ ị ụ ợ ớ

hàng tri n khai các d ch v thanh toán qua th ể ị ụ ẻ

T năm 1993, th trừ ị ường th ngân hàng Vi t Nam m i xu t hi n nh ng s nẻ ệ ớ ấ ệ ữ ả

ph m th đ u tiên do Vietcombank phát hành Đ n nay, chúng ta đã ch ng ki n sẩ ẻ ầ ế ứ ế ự phát tri n vể ượ ật b c c a th trủ ị ường th Vi t Nam: 20 ngân hàng thẻ ệ ương m i phátạhành Th n i đ a, trong đó có 8 ngân hàng thẻ ộ ị ương m i phát hành Th Qu c t , sạ ẻ ố ế ố

lượng th phát hành năm 2008 x p x 3,5 tri u th (trong đó th n i đ a là 3 tri uẻ ấ ỉ ệ ẻ ẻ ộ ị ệ

th và th qu c t là 0,5 tri u th ); t ng s lẻ ẻ ố ế ệ ẻ ổ ố ượng máy ATM đ n th i đi m nàyế ờ ểtrong toàn h th ng là 2.600 máy ATM, 22.000 đi m ch p nh n thanh toán thệ ố ể ấ ậ ẻ (POS) Th trị ường th tăng trẻ ưởng bình quân 300%/năm, v i các s n ph m ngàyớ ả ẩcàng phong phú đa d ng.ạ

B ng 1.1: Tình hình phát tri n th c a Viêt Nam trong nh ng năm g n đây ả ể ẻ ủ ữ ầ

(Ngu n:www.banknet.com.vn - ồ 10 năm phát tri n c a th tr ể ủ ị ườ ng th ẻ - 05/10/2007)

Trang 32

Tuy nhiên, hình th c thanh toán m i m này m i ch đáp ng đứ ớ ẻ ớ ỉ ứ ược nhu c u c aầ ủ

m t s lộ ố ượng r t nh khách hàng có tài kho n t i ngân hàng có k t n i v i nhàấ ỏ ả ạ ế ố ớcung c p d ch v , và cũng b gi i h n b i m ng lấ ị ụ ị ớ ạ ở ạ ưới ATM, POS c a ngân hàngủ

Tính đ n tháng 6/2008, Vi t Nam v i dân s g n 86 tri u ngế ệ ớ ố ầ ệ ười nh ng ch cóư ỉkho ng 10.35 tri u th , trong đó th tín d ng qu c t ch chi m m t t l r t nh ả ệ ẻ ẻ ụ ố ế ỉ ế ộ ỉ ệ ấ ỏ

M t khác, c s ch p nh n th c a các ngân hàng còn r t ít, đi u này làm h n chặ ơ ở ấ ậ ẻ ủ ấ ề ạ ế

s phát tri n c a th thanh toán Vi t Nam Các trang web bán hàng ch y u giaoự ể ủ ẻ ở ệ ủ ếdich b ng tay, l i ch u phí trung bình 2-3% trong h u h t các giao dich n u giaoằ ạ ị ầ ế ế

d ch b ng th thanh toán.ị ằ ẻ

S lố ượng máy ATM và POS có phát tri n nhanh chóng, lên đ n kho ng 3.800ể ế ả

và 22.900, t l s máy trên s dân v n m c th p c a khu v c Ví d , t l sỉ ệ ố ố ẫ ở ứ ấ ủ ự ụ ỉ ệ ố máy ATM trên s dân c a Vi t Nam là 1:23.000 so v i 1:19.000 c a Trung Qu cố ủ ệ ớ ủ ố

và 1:2.638 c a Singapore.ủ

S k t h p gi a các ngân hàng v i nhau trong vi c m r ng m ng lư ế ợ ữ ớ ệ ở ộ ạ ưới cácmáy ATM, POS, các k t n i thanh toán song phế ố ương giúp cho vi c chuy n kho nệ ể ả liên ngân hàng được thu n ti n h n r t nhi u.Thêm vào đó, các giao d ch chuy nậ ệ ơ ấ ề ị ể kho n liên ngân hàng là r t t n kém, c v th i gian và l phí Vi c t i đây cácả ấ ố ả ề ờ ệ ệ ớngân hàng phát tri n m nh các d ch v ngân hàng tr c tuy n (Internet banking,ể ạ ị ụ ự ếhome banking) s rút ng n kho ng cách gi a ngẽ ắ ả ữ ười dùng và m i ngân hàng Tuyỗnhiên, m t h n ch căn b n v n t n t i, đó là vi c các giao d ch thanh toán (Ví dộ ạ ế ả ẫ ồ ạ ệ ị ụ

b ng chuy n kho n qua internet banking) ch a đằ ể ả ư ược tích h p v i các giao d chợ ớ ị mua bán hàng hóa, d ch v và các ngân hàng ch a k t n i đị ụ ư ế ố ược v i nhau trong cácớ

ho t đ ng thanh toán qua internet banking hay home banking ạ ộ

Qua đây chúng ta th y đấ ược s c n thi t c a vi c phát tri n th trự ầ ế ủ ệ ể ị ường thẻ thanh toán đem l i r t nhi u s thu n ti n cho khách hàng cũng nhu các nhà cungạ ấ ề ự ậ ệ

c p Các ngân hàng có c h i ti p xúc v i ngu n v n huy đ ng giá r thông quaấ ơ ộ ế ớ ồ ố ộ ẻphát tri n các lo i hình d ch v ATM, hay th thanh toán trên đ t nể ạ ị ụ ẻ ấ ước Vi t Nam.ệ

Trang 33

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Trong m t tộ ương lai g n, ch c ch n con s này s tăng nhanh h n n a khiầ ắ ắ ố ẽ ơ ữ

nh ng hinh th c thanh toán không s d ng ti n m t phát tri n m nh h n trong thữ ứ ử ụ ề ặ ể ạ ơ ị

trường Vi t Nam.ệ

Bên c nh đó, th trạ ị ường th thanh toán phát tri n m nh h n khi các ngân hàngẻ ể ạ ơ

c i ti n nh ng hình th c d ch v c a mình Nh vi c ngân hàng Đông Á cho phépả ế ữ ứ ị ụ ủ ư ệ

g i ti n tr c ti p t máy ATM hay các d ch v mà th ngân hàng mang l i cho chở ề ự ế ừ ị ụ ẻ ạ ủ

th ngày càng đa d ng h n(in sao kê, chuy n ti n, g i ti n…).ẻ ạ ơ ể ề ở ề

Bước phát tri n c a th thanh toán có th k đ n nh ng bể ủ ẻ ể ể ế ữ ước chính sau:

Năm 1990, Ngân hàng Pháp BFCE và ngân hàng Ngo i thạ ương Vi t Nam kíệ

k t h p đ ng làm đ i lý chi tr th Visa, m đ u cho s gia nh p th thanh toánế ợ ồ ạ ả ẻ ở ầ ự ậ ẻvào th trị ường Vi t Nam Ngân hàng Ngo i Thệ ạ ương, Sài Gòn Thương Tín cũngliên k t v i trung tâm thanh toán th Visa đ làm đ i lý thanh toán.ế ớ ẻ ể ạ

Năm 1995 cùng v i Ngân hàng Ngo i thớ ạ ương TP.HCM, Ngân hàng Thươ ng

m i C ph n Á Châu, Ngân hàng Liên doanh First-Vina-Bank và Ngân hàngạ ổ ầ

Thương m i C ph n Eximbank đạ ổ ầ ược Th ng đ c Ngân hàng Nhà nố ố ước Vi t Namệcho phép chính th c gia nh p t ch c th qu c t Mastercard ứ ậ ổ ứ ẻ ố ế

Năm 1996 Ngân hàng Ngo i thạ ương tr thành thành viên chính th c c a tở ứ ủ ổ

ch c Visa International Ti p sau đó là Ngân hàng Á Châu, Ngân hàng Công thứ ế ươ ng

VN, trong đó Ngân hàng Ngo i thạ ương và Á Châu th c hi n thanh toán tr c ti pự ệ ự ế

v i t ch c này ớ ổ ứ

Vi c phát hành th và tri n khai phát tri n th trên quy mô l n g p r t nhi uệ ẻ ể ể ẻ ớ ặ ấ ề khó khăn, còn b gi i h n nhi u v c s pháp lý, đi u ki n kinh t , k thu t, hị ớ ạ ề ề ơ ở ề ệ ế ỹ ậ ạ

t ng….ch d ng l i m c phát hành th thí đi m, gi a n i b các ngân hàng phátầ ỉ ừ ạ ở ứ ẻ ể ữ ộ ộhành và ch th Theo Ngân hàng nhà nủ ẻ ước, dich v th đã phát tri n nhanh chóngụ ẻ ểtrong nh ng năm g n đây, 150-300% /năm Cho đ n h t năm 2007, các ngân hàngữ ầ ế ếphát hành h n 8 tri u th , bình quân 10 ngơ ệ ẻ ười dân có 1 người dùng th Th trẻ ị ườ ng

th Vi t Nam năm 2007 tăng 2.5 l n so v i năm 2006 Năm 2006, s lẻ ệ ầ ớ ố ượng pháthành th c a các ngân hàng là 3.5 tri u th ẻ ủ ệ ẻ

Trang 34

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Th ghi n n i đ a (ATM) chi m 93.87% ti p theo là th ghi n qu c t v iẻ ợ ộ ị ế ế ẻ ợ ố ế ớ 3.65%, th tín d ng qu c t chi m 2.22% và th tín d ng n i đ a chi m 0.31%ẻ ụ ố ế ế ẻ ụ ộ ị ếtrong s các lo i th do các ngân hàng, các t ch c phát hành, t o m t kênh d nố ạ ẻ ổ ứ ạ ộ ẫ

v n quan tr ng cho các ngân hàng T i Vi t Nam có kho ng 130 thố ọ ạ ệ ả ương hi u thệ ẻ khác nhau, trong đó 54% là thương hi u th n i đ a Tính đ n h t nămm 2007, trênệ ẻ ộ ị ế ế

c nả ước đã có 4300 máy ATM v i 23000 đi m ch p nh n thanh toán b ng thớ ể ấ ậ ằ ẻ POS Năm 2006 là 2500 ATM và 14000 POS Trong đó, đi n hình nh : ể ư

- Công ty Smartlink có 25 thành viên, v i 2.056 máy ATM (chi m 48%), 17.502ớ ếmáy POS/EDC (chi m 57%) và s lế ố ượng th đã phát hành 4.721.946 th (57%) ẻ ẻ

- Liên minh th Đông Á có 5 thành viên tham gia đã phát hành 1.766.053 thẻ ẻ (21%), v i 783 máy ATM (18%), 1.682 máy POS/EDC (57%) ớ

- Công ty c ph n chuy n m ch tài chính qu c gia Banknetvn v i s lổ ầ ể ạ ố ớ ố ượ ngmáy ATM chi m 62% (2.654 máy), máy POS/EDC chi m 46% (10.548) và đã phátế ếhành 5.170.229 th (chi m 62%).ẻ ế

Th trị ường th năm 2006, 2007 tr nên h p d n, Vi t Nam chính th c gia nh pẻ ở ấ ẫ ệ ứ ậ vào t ch c kinh t th gi i WTO Ngu n v n đ u t nổ ứ ế ể ớ ồ ố ầ ư ước ngoài liên t c tăngụ

m nh, các nhà đ u t nạ ầ ư ước ngoài kí k t h p đ ng ngày càng nhi u, các t ch cế ợ ồ ề ổ ứ ngân hàng nước ngoài bước vào th trị ường Vi t Nam thông qua th ATM m raệ ẻ ở

cu c c nh tranh trong vi c tranh giành th trộ ạ ệ ị ường Đ u tiên là Ngân hàng TMCPầ

K thỹ ương VN – Techcombank, ngân hàng này đã tung ra hàng lo t th thanh toán,ạ ẻ

n i tr i là th Fastaccess Ti p theo đó, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thổ ộ ẻ ế ương Tín –Sacombank đã k t h p cùng t ch c Visa ra m t th thanh toán Qu c t Sacomế ợ ổ ứ ắ ẻ ố ếVisa Debit

Trang 35

T i TP.HCM, trung tâm kinh t g n li n v i s phát tri n vạ ế ắ ề ớ ự ể ượ ật b c c a hủ ệ

th ng tài chính, th là m t công c đ c l c trong vi c huy đ ng ngu n v n nhànố ẻ ộ ụ ắ ự ệ ộ ồ ố

r i trong dân chúng cho các ngân hàng Các ngân hàng đua nhau phát hành th thanhỗ ẻtoán cũng nh các d ch v kèm theo D ch v th không ng ng đư ị ụ ị ụ ẻ ừ ược nâng cao cả

v ch t lề ấ ượng l n s lẫ ố ượng, s lố ượng ngườ ử ụi s d ng th ngày càng nhi u.ẻ ề

B ng 2.1 : Th i gian s d ng c a các ch th t i TP.HCM ả ờ ử ụ ủ ủ ẻ ạ

Trang 36

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

(ngu n: T quá trình đi u tra, kh o sát c a nhóm nghiên c u) ồ ừ ề ả ủ ứ

Th i gian s d ngờ ử ụ

(năm)

S ngố ười(người)

T lỷ ệ(%)

N u nh ng ngế ữ ườ ử ụi s d ng th cách đây trên 8 năm chi m 1 t l r t nh (32ẻ ế ỷ ệ ấ ỏ

người, 2,4%) thì nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng th cách đây 2 đ n dẻ ế ưới 4 năm chi m 1 tế ỷ

l r t l n (349 ngệ ấ ớ ười, chi m 50%) Nh ng ngế ữ ườ ử ụi s d ng th cách đây dẻ ướ i 2năm cũng chi m m t t l không nh (173 ngế ộ ỷ ệ ỏ ười, 24,7%) Đi u này cho th y, theoề ấ

th i gian, th thanh toán ngày đờ ẻ ược người dân bi t đ n, a chu ng và s d ng.ế ế ư ộ ử ụ

Ho t đ ng d ch v th ATM trên đ a bàn thành ph H Chí Minh ngày càng phátạ ộ ị ụ ẻ ị ố ồtri n đã và đang mang l i nh ng ti n ích cho ngể ạ ữ ệ ườ ử ụi s d ng S phát tri n c a thự ể ủ ẻ

Trang 37

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

thanh toán g n li n v i quá trình tăng trắ ề ớ ưởng và phát tri n c a d ch v này c a cácể ủ ị ụ ủ

t ch c tín d ng trên đ a bànổ ứ ụ ị :

+ D ch v th ATM trên đ a bàn luôn duy trì đị ụ ẻ ị ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng cao trong

nh ng năm g n đây Trong đó doanh s ho t đ ng bình quân đ t trên 30 nghìnữ ầ ố ạ ộ ạ

t /năm, trong 5 năm tr l i đây; s lỷ ở ạ ố ượng th ATM phát hành tăng t 255.824 thẻ ừ ẻ vào năm 2004 lên 3.009.787 th hi n nay.ẻ ệ

+ H th ng máy ATM ngày càng m r ng N u năm 2004, s lệ ố ở ộ ế ố ượng máy trên

đ a bàn đ t 542 máy, thì đ n 2008 là 2.108 máy, tăng g n 4 l n so v i năm 2004.ị ạ ế ầ ầ ớ

+ H th ng máy POS s d ng cho thanh toán th ATM là: 4.389 máy, tăngệ ố ử ụ ẻ

m nh so v i năm 2004 (năm 2004 ch có 440 máy).ạ ớ ỉ

L i ích mang l i t d ch v ngân hàng hi n đ i này là không nh cho các đ iợ ạ ừ ị ụ ệ ạ ỏ ố

tượng liên quan: Ngân hàng; khách hàng và n n kinh t Đ i v i các ngân hàngề ế ố ớ

thương m i ngu n ti n g i không kỳ h n t tài kho n th và phí d ch v liênạ ồ ề ử ạ ừ ả ẻ ị ụ

quan, s là nh ng l i ích thi t th c g n li n v i b n ch t kinh doanh ti n t c aẽ ữ ợ ế ự ắ ề ớ ả ấ ề ệ ủ Ngân hàng Trong khi đó đ i v i khách hàng s d ng d ch v đố ớ ử ụ ị ụ ược khai thác các

ti n ích mà d ch v mang l i: thanh toán; chuy n kho n và rút ti n m t – và mangệ ị ụ ạ ể ả ề ặ

l i l i ích kinh t vĩ mô c a ho t đ ng d ch v thanh toán không dùng ti n m tạ ợ ế ủ ạ ộ ị ụ ề ặ

đ i v i toàn b n n kinh t Tuy nhiên phân tích đánh giá đ y đ v tính hi u quố ớ ộ ề ế ầ ủ ề ệ ả

c a ATM hi n nay là v n r t h n ch Trong đó đi m n i b t nh t c a th ATMủ ệ ẫ ấ ạ ế ể ổ ậ ấ ủ ẻ

là thanh toán thì ch a đư ược khai thác t t và còn nhi u h n ch Chính đi u này tácố ề ạ ế ề

đ ng nh hộ ả ưởng tr c ti p đ n ho t đ ng thanh toán không dùng ti n m t trongự ế ế ạ ộ ề ặ

n n kinh t ề ế

Ch s trên càng ch ng t s phát tri n c a th trỉ ố ứ ỏ ự ể ủ ị ường th thanh toán thànhẻ ở

ph là r t cao, càng ch ng t ti m năng phát tri n c a th thanh toán Thành ph ố ấ ứ ỏ ề ể ủ ẻ ở ố

M t thành t u cũng không kém ph n n i b t đó là d án bán vé máy bay đi nộ ự ầ ỗ ậ ự ệ

t c a Hãng hàng không Vi t Nam Vietnam Airlines cũng đã kh i đ ng dù m i chử ủ ệ ở ộ ớ ỉ

m c th nghi m vào đ u tháng 12 v a r i Ch ng t th thanh toán đã và đang

đi vào trong cu c s ng c a m i con ngộ ố ủ ỗ ười, được v n d ng vào nh ng vi c h tậ ụ ữ ệ ế

s c c n thi t trong cu c s ng h ng ngày.ứ ầ ế ộ ố ằ

Trang 38

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

Ngân hàng Đông Á chính th c cung c p d ch v g i ti n tr c ti p t i máyứ ấ ị ụ ở ề ự ế ạATM, mang l i r t nhi u s ti n d ng cho khách hàng, các ch th khi s d ngạ ấ ề ự ệ ụ ủ ẻ ử ụ

th ATM c a ngân hàng Nh ng d ch v luôn đẻ ủ ữ ị ụ ược c i ti n c v ch t lả ế ả ề ấ ượ ngcũng nh v giá c ư ề ả

Th trị ưởng th thanh toán Vi t nam nói chung và Thành ph H chí minh nóiẻ ở ệ ố ồriêng đã và đang phát tri n nhanh v s lể ề ố ượng cũng nh m nh v ch t lư ạ ề ấ ượng Nhu

c u ngầ ười dân ngày càng được đáp ng t t h n.ứ ố ơ

2.1.2 S hài lòng c a ng ự ủ ườ i dân thành ph h chí minh đ i v i nh ng ố ồ ố ớ ữ

ti n ích v ệ ượ t tr i c a th thanh toán ộ ủ ẻ

2.1.2.1 M c đ hài lòng c a ng ứ ộ ủ ườ i dân đ i v i ti n ích c a th ố ớ ệ ủ ẻ thanh toán th thanh toán ẻ

Trong xã h i ngày nay, con ngộ ười có nhi u đòi h i h n trề ỏ ơ ước Trước đây, có

th ngể ười ta ch c n mua đỉ ầ ược hàng hóa, nh ng trong xã h i phát tri n này, v iư ộ ể ớ

m t lộ ượng hàng hóa kh ng l , con ngổ ổ ười còn đòi h i ph i mua hàng nh th nào?ỏ ả ư ế

Vi c thanh toán nhanh g n, thu n ti n cũng là m t trong s đòi h i c a con ngệ ọ ậ ệ ộ ố ỏ ủ ườ i

đ tr l i cho câu h i “Thanh toán nh th nào?” ể ả ờ ỏ ư ế

Nh ph n trên đã nói, th thanh toán đã ra đ i đ đáp ng cho nhu c u thanhư ầ ẻ ờ ể ứ ầtoán tiêu dùng c a ngủ ười dân, và v i nh ng ti n ích c a mình, th thanh toán đãớ ữ ệ ủ ẻnhanh chóng được xã h i công nh n và phát tri n r ng rãi Tuy nhiên t i TP.HCM,ộ ậ ể ộ ạ

do m t s nguyên nhân khách quan và ch quan, nh ng ti n ích c a th thanh toánộ ố ủ ữ ệ ủ ẻ

ch a khi n ngư ế ười tiêu dùng th t s c m th y hài lòng.ậ ự ả ấ

Theo s li u th ng kê c a nhóm nghiên c u trên 994 ngố ệ ố ủ ứ ười sinh s ng t i 24ố ạ

qu n huy n c a TP.HCM cho th y h u h t ngậ ệ ủ ấ ầ ế ười dân đánh giá m c đ hài lòngứ ộ

c a mình đ i v i th thanh toán m c bình thủ ố ớ ẻ ở ứ ường và hài lòng

B ng 2.2: M c đ hài lòng c a ng ả ứ ộ ủ ườ i dân TP.HCM đ i v i th thanh toán ố ớ ẻ

(ngu n: T quá trình đi u tra, kh o sát c a nhóm nghiên c u) ồ ừ ề ả ủ ứ

Đánh giá S ngố ười T lỷ ệ T l tích lũyỷ ệ

Trang 39

tương đ i nh (72 ngố ỏ ười, chi m 7,2%), cũng r t ít ngế ấ ười cho r ng th t s hàiằ ậ ựlòng, r t hài lòng đ i v i th thanh toán (46 ngấ ố ớ ẻ ười, chi m 4,7%) ế

T l này cho chúng ta th y m t đi u, th thanh toán th c s có nhi u ti n íchỷ ệ ấ ộ ề ẻ ự ự ề ệđáp ng nhu c u c a ngứ ầ ủ ười dân, trước h t là m t nh g n c a nó Ch Nga –ế ở ặ ỏ ọ ủ ị

Trang 40

Nhóm nghiên c u khoa h c K07404A – Khoa Kinh t - ĐHQG TP HCM ứ ọ ế

qu n 9 – TP.HCM cho bi t :ậ ế “ th i bu i bây gi xài ATM r t ti n l i Mình ờ ổ ờ ấ ệ ợ

không ph i đem ti n nhi u bên ng ả ề ề ườ i, an toàn cho b n thân cũng nh tài s n ” ả ư ả

Đi u này cũng d hi u vì th thanh toán ra vì m c đích đáp ng nhu c u thanhề ễ ể ẻ ụ ứ ầtoán, tiêu dùng c a con ngủ ười, v i nh ng tính năng r t ti n l i c a mình th đãớ ữ ấ ệ ợ ủ ẻnhanh chóng đáp ng nhu c u đó ứ ầ

Tuy nhiên t i TP.HCM, th v n ch a th c s đem l i s hài lòng cao nh t choạ ẻ ẫ ư ự ự ạ ự ấ

người tiêu dùng, m c đ thông d ng c a nó còn khá th p Tâm lý ngứ ộ ụ ủ ấ ười Vi t Namệnói chung và người dân TP.HCM nói riêng v n còn mang đ m tính “ăn ch c, m cẫ ậ ắ ặ

b n” Theo l i suy nghĩ này, nh ng ti n ích mà th đem l i không bù đ p đề ố ữ ệ ẻ ạ ắ ượ c

2.1.2.2 Ng ườ i dân TP.HCM nói v ti n ích c a th thanh toán ề ệ ủ ẻ

Th thanh toán ra đ i v i nh ng tính ch t, ti n ích ph c v cho nhu c u thanhẻ ớ ớ ữ ấ ệ ụ ụ ầtoán g t gao c a m t xã h i ti n b mà nh ng phắ ủ ộ ộ ế ộ ữ ương ti n thanh toan trệ ước đâykhông đ kh năng đáp ng Sau khi ra đ i t i TP.HCM t i nay, v i nh ng tínhủ ả ứ ờ ạ ớ ớ ữ

năng c a mình, nhi u ti n ích c a th thanh toán đã đủ ề ệ ủ ẻ ược người tiêu dùng đánh giákhá cao Th thanh toán không ch là phẻ ỉ ương ti n thanh toán gon nh , thu n ti n,ệ ẹ ậ ệ

mà còn nhanh chóng và có kh năng sinh l i dù t suât l i nhu n r t th pả ợ ỷ ợ ậ ấ ấ

B ng 2.3 : Đi u khi n ng ả ề ề ườ i tiêu dùng hài lòng nh t trong các ti n ích c a ấ ệ ủ

th thanh toán ẻ (ngu n: T quá trình đi u tra, kh o sát c a nhóm nghiên c u) ồ ừ ề ả ủ ứ

Hài lòng nh tấ S ngố ười

(người)

T lỷ ệ(%)

T l tích lũyỷ ệ(%)

Ngày đăng: 01/08/2013, 23:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1: Giao d ch t ị ừ  website c a thủ ươ ng nhân. - tiem nang phat trien cua the thanh toan
nh 1.1: Giao d ch t ị ừ website c a thủ ươ ng nhân (Trang 26)
Hình th c s  d ng ứ ử ụ T n ổ - tiem nang phat trien cua the thanh toan
Hình th c s d ng ứ ử ụ T n ổ (Trang 68)
Hình 3.1 :Th ng đ c NHNN Vi t Nam ố ố ệ  Nguy n Văn Giàu trong bu i h i ngh  tri n ễ ổ ộ ị ể - tiem nang phat trien cua the thanh toan
Hình 3.1 Th ng đ c NHNN Vi t Nam ố ố ệ Nguy n Văn Giàu trong bu i h i ngh tri n ễ ổ ộ ị ể (Trang 114)
Hình 3.2 :H p báo v  Banking 2009 sáng 10/4/2009 t i Hà N i. ( nh: Tr. Anh). ọ ề ạ ộ Ả - tiem nang phat trien cua the thanh toan
Hình 3.2 H p báo v Banking 2009 sáng 10/4/2009 t i Hà N i. ( nh: Tr. Anh). ọ ề ạ ộ Ả (Trang 115)
Hình  1.1: Giao d ch t  website c a th ị ừ ủ ươ ng nhân   (trang 25) - tiem nang phat trien cua the thanh toan
nh 1.1: Giao d ch t website c a th ị ừ ủ ươ ng nhân (trang 25) (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w