1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 4 bài 4: Hình lăng trụ đứng

5 164 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II./ Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩn bị của giáo viên và học sinh ị của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh à học sinh ọc sinh - Mô hình lăng trụ đứng tứ giác, hình lăng

Trang 1

TI T 60 ẾT 60

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I./ Mục tiêu :

1./ Kiến thức

- HS nắm được các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao)

2./ Kỹ năng

- Biết đọc tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Biết vẽ hình lăng trụ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)

- Củng cố khái niệm song song

3./ Thái độ:- Góp phần rèn luyện tư duy cho học sinh

4./ Tư duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng vào thực tế

II./ Chu n b c a giáo viên v h c sinh ẩn bị của giáo viên và học sinh ị của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh à học sinh ọc sinh

- Mô hình lăng trụ đứng tứ giác, hình lăng

trụ đứng tam giác, thước thẳng có chia

khoảng, phấn màu

- Xem trước bài học, thước kẻ, bút chì, bảng nhóm

III/ Phương pháp dạy học:

- Vấn đáp, phát hiện VĐ và giải quyết VĐ,luyện tập và thực hành, chia nhóm

nhỏ

IV/ Tiến trình bài dạy:

1./ Ổn định

2./Kiểm tra bài cũ:Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô trống cho thích hợp

a, DC// mp(A’B’C’D’) .

b, A’D’ //mp ( D C C’)

c, A’B’  mp ( BDD’B’)

C D

C' D'

Trang 2

d, CB  m p (ABB’A’) .

e,mp (BCC’B’)  mp(ABCD)

g, mp (BDD’B’) // mp ( ABCD) .

* Hoạt động 1: Hình lăng trụ đứng

- Giáo viên nêu ví dụ: Ta đã được học về hình hộp chữ

nhật, các hình đó là các dạng đặc biệt của hình lăng trụ

đứng Vậy thế nào là hình lăng trụ đứng Đó là nội

dung bài học

- Giáo viên yêu cầu học sinh

quan sát hình 93 và đọc sách

giáo khoa trang 106

- Học sinh quan sát và đọc sách giáo khoa

1./ Hình lăng trụ đứng

- Chiếc đèn lồng trang 106

cho ta hình ảnh một hình

lăng trụ đứng Em hãy quan

sát hình xem đáy của nó là

hình gì? Các mặt bên là hình

gì?

- Chiếc đèn lồng có đáy

là một hình lục giác, các mặt bên là các hình chữ nhật

- Giáo viên đưa hình 93 lên

bảng và giới thiệu

- Yêu cầu học sinh nêu tên

các đỉnh, các mặt bên, các

cạnh bên có điểm gì?

- Ba học sinh đứng tại chỗ nêu

- Các đỉnh: A, B, C, D, A1;

B1; C1; D1

- Nêu tên các mặt đáy của

hình lăng trụ Hai mặt đáy

này có điểm gì?

- Hai mặt đáy là ABCD,

A1B1C1D1, hai mặt đáy

là hai đa giác bằng nhau

- Các mặt bên ABB1A1; BCC1D1; CDD1C1; DAA1D1

- Giáo viên yêu cầu học sinh - Học sinh cả lớp làm ?1 ?1

Trang 3

làm ?1

- Giáo viên giới thiệu: Hình

lăng trụ đứng có đáy là hình

bình hành, là hình hộp đứng,

hình chữ nhật, hình vuồn là

các dạng đặc biệt của hình

bình hành nên hình hộp chữ

nhật, hình lập phương cũng

là những lăng trụ đứng

- Giáo viên đưa ra mô hình

lăng trụ ngũ giác, tam giác

yêu cầu học sinh chỉ rõ các

đáy, mặt bên, cạnh bên của

lăng trụ

- Học sinh lần lượt lên bảng chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên của từng lăng trụ

- Giáo viên nhắc học sinh

lưu ý trong hình lăng trụ

đứng các cạnh bên song

song và bằng nhau, các mặt

bên là các hình chữ nhật

* Hoạt động 2: Ví dụ

2./ Ví dụ

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

trang 107 sách giáo khoa từ

“hình 95… đến đoạn thẳng

AD”

- Một học sinh đọc to trước lớp

Sau đó giáo viên hướng dẫn

học sinh vẽ hình lăng trụ

đứng tam giác hình 95 theo

các bước

- Học sinh vẽ hình theo

sự hướng dẫn của giáo viên

- Vẽ ABC (vẽ thấp)

- Vẽ các cạnh bên AD, BE,

CE song song và bằng nhau vuông góc với cạnh

C

D

F

E

Trang 4

- Vẽ đáy DEF chú ý vẽ cạnh bị khuất

- Giáo viên gọi một học sinh

đọc to “chú ý” trang 107

sách giáo khoa và chỉ rõ trên

hình để học sinh hiểu

* Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 19/108

- Yêu cầu học sinh làm bài

19 trang 108 sách giáo khoa

(đề bài giáo viên kẻ sẵn trên

bảng phụ)

- Yêu cầu học sinh quan sát

hình và lần lượt trả lời

miệng

- Học sinh lần lượt trả lời miệng

Bµi 21/108 SGK

- Giáo viên đưa đề bài và

hình vẽ lên bảng phụ

- Học sinh trả lời miệng, giáo viên ghi lại trên bảng

a Những cặp mặt phẳng nào

song song với nhau

a mp (ABC) // mp (A’B’C’)

b Những cặp mặt phẳng nào

vuông góc với nhau

b mp(ABB’A’)  mp (ABC)

mp (BCC’B’)  mp (ABC)

mp (ACC’A’)  mp (ABC)

c./ Sử dụng những ký hiệu

song song và vuông góc

Trang 5

điều vào ô trống

bài/108 SGK

* Hoạt động 4: Hướng dẫn tự học

- Chú ý phân biệt mặt bên, mặt đáy của hình lăng trụ

- Luyện tập cách vẽ hình lăng trụ, hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Bài tập về nhà: Bài 20, 22 sách giáo khoa

- Ôn lại cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

V Rút kinh nghiệm

………

Cạnh

A’C

A’B

Ngày đăng: 02/04/2018, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w