MỤC TIÊU : - Nắm được trực quan các yếu tố của hình lăng trụ đứng đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy - Biết cách vẽ theo 3 bước vẽ
Trang 1Tiết 59 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
Ngày soạn : Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt bên, chiều cao)
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Biết cách vẽ theo 3 bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
- Củng cố được khái niệm song song
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- SGK+giáo án+ mô hình lăng trụ + tranh vẽ phóng to hình 94
III TIẾN TRÌNH THỰC HÀNH :
1. Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :
2 Hoạt động 2:Các ho t đ ng d y và h c : ạt động dạy và học : ộng dạy và học : ạt động dạy và học : ọc :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
trụ, cho hs chỉ ra các điểm, các
mặt bên, những cạnh bên, đáy
Chú ý : Các mặt bên là các hình
chữ nhật
Cho hs làm ?1
Hướng dẫn hs cách vẽ hình
- Hhcn, hình lập phương có là
hình lăng trụ không ?
Hình lăng trụ đứng có đáy là hbh
được gọi là hình hộp đứng
+ Cho hs làm ?2
Nội dung 1 : Hình lăng trụ đứng :
Hs chỉ ra như gv yêu cầu
Lăng trụ đứng tứ giác ABCDA1B1C1D1
Các cạnh bên vuông góc với 2 mp đáy
Các mặt bên vuông góc với 2 mp đáy
Hs lên bảng chỉ trên hình
- Gv giới thiệu những đặc điểm
vủa hình lăng trụ đứng (Hs phát
hiện về 2 đáy, các mặt bên)
- Độ dài cạnh bên gọi là chiều
Nội dung 2 : Ví dụ : (sgk/107
AD hoặc BE hoặc CF là chiều cao
A1
B1
C1 D1
A
B
C D
Trang 2Cho hs phát hiện nội dung chú ý
- Khi vẽ hcn BCFE trên mp ta
thường vẽ thành hình gì ?
- các cạnh song song vẽ thành
các đoạn thẳng song song
- Các cạnh vuông góc có thể
không vẽ thành những đoạn
vuông góc
Hình bình hành
Hs lắng nghe phần chú ý
3. Hoạt động 3 :Luyện tập tại lớp :
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Cho hs làm bài
19/108
Hs quan sát rồi điền
vào chỗ trống
(mỗi hs lên điền vào 1
ô trống)
+ Cho hs làm bài
21/108
Hs trả lời từng câu và
giải thích (nếu cần)
Hs lên điền vào ô
trống (mỗi hs lên điền
vào 1 ô trống)
Bài 19 :
Bài 21:
a) Những cặp mp song song : mp(ABC)//mp(A’B’C’) b) Những cặp mp vuông góc : mp(ABB’A’)mp(ABC) mp(ABB’A’)mp(A’B’C’) ; mp(BCB’C’)mp(ABC); mp(BCB’C’)mp(A’B’C’); mp(ACC’A’)mp(ABC); mp(ACC’A’)mp(A’B’C’)
c)
Mặt
AA’ CC’ BB’ A’C’ B’C’ A’B’ AC CB AB
ABB’A’ //
4. Hoạt động 4 :Hướng dẫn về nhà :
Cạnh
Trang 3- Làm bào 20,21 sgk/108
Huớng dẫn bài 20
b)
d)