THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG I- MỤC TIÊU - HS nắm vững công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng - Vận dụng công thức trên để tính thể tích - Rèn kĩnăng tính thể tích II- CHUẨN B
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 61: 6 THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I- MỤC TIÊU
- HS nắm vững công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng
- Vận dụng công thức trên để tính thể tích
- Rèn kĩnăng tính thể tích
II- CHUẨN BỊ
- GV: Thớc kẻ, bảng phụ
- HS: Thớc kẻ
III- TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5
phút)
GV: Tính diện tích tồn phần của
hình lăng trụ đứng đáy là tam giác
đều có cạnh 2cm, đờng cao 6cm?
Gọi HS nhận xét cho điểm
HS: S đáy = 1/2AC.BH
= 2 2 1 3 2
1 2 2
Sxq = 2.6 +2.6+2.6
= 36 cm2
=> Stp = Sxq + S2đ
= 36 + 2 3 (cm2) Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Nghiên cứu ?1 ở sgk
+ So sánh thể tích của lăng trụ
đứng tam giác và thể tích hình hộp
chữ nhật?
+ Thể tích của lăng trụ đứng tam
giác có bằng tích của diện tích đáy
với chiều cao tơng ứng không? Vì
sao?
HS đọc đề bài
HS Thể tích của lăng trụ đứng
có đáy là tam giác vuông bằng nửa thể tích của hình hộp chữ nhật
HS Có vì:
Sđ = 4.5 10 2
1
=> Sđ.h = 10.7 = 70 cm
1 Công thức tính thể tích
?1 SGK /113 Vtg <Vcn
Có vì : Vcn = 5.4.7 = 140 Vtg = 1/2.140 = 70 cm
= Sđ.đờng cao
=> V = S.h
Trang 2+ Chốt lại phơng pháp tính thể tích
của hình lăng trụ đứng
Mà
V = Vcn 5.4.7 70cm
2
1
2
1
=> V = Sđ.h
HS Ghi bài GV: Đa ra hình vẽ của ví dụ - yêu
cầu HS đọc đề bài ?
+ Để tính thể tích của hình lăng trụ
đứng ngũ giác ta làm ntn?
+ Tính theo cách 1?
Nhận xét bài làm của bạn?
- Đọc phơng pháp tính theo cách 2
ở sgk
+ yêu cầu HS chữa bt
GV chốt phơng pháp
HS cho lăng trụ đứng ngũ giác, các cạnh đáy là đờng cao
Yêu cầu tính V HS; V đáy.h (1) Hoặc
V = Vhcn +Vtg (2)
HS trình bày tại chỗ
HS nhận xét
HS đọc lời giải ở sgk
HS chữa bt
2) Ví dụ
Thể tích hình hộp chữ nhật Vhcn = 4.5.7 = 140 cm3
Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác
V2 = 1/2.5.2.7 = 35cm Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác là:
V = V1 +V2 = 175 cm Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
BT 27/113 sgk
BT 28/114 sgk
V 40 60 12 50
HS vẽ hình và tính
Sđ = 1/2.90.60 = 2700 cm2
V = Sđ.h = 189000 cm3
= 189 dm3
* Nhận xét sgk
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Học công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng
- BTVN: 30 - 33/115 sgk
- Ôn lại một số khái niệm song song
Trang 3Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 62: LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
Rèn cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều cao của hình lăng trụ
- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp
- Củng cố kĩ năng song song, vuông góc
II- CHUẨN BỊ
- GV: Thớc kẻ, bảng phụ
- HS: Thớc kẻ Ôn lại công thức tính thể tích của hình lăng trụ
III- TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5
phút)
GV: 1 Phát biểu và viết công thức
tính thể tích hình lăng trụ đứng?
2 Chữa BT 33/115 sgk
Gọi HS nhận xét cho điểm
HS 1: Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
V = S.h HS2:
a) Các cạnh song song AD là BC,EH,FG
b) các cạnh song song với AB là EF
c) các đờng thẳng song song với (EFGH) là AB;BC;CD;DA d) các đờng thẳng song song với (DCGH là EF; BF)
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
GV: Nghiên cứu BT 30/114 ở trên
bảng phụ
+ Em có nhận xét gì hình lăng trụ a
và b
HS đọc đề bài
HS Hai hình lăng trụ này bằng nhau, vì đáy là tam giác bằng nhau, chiều cao bằng nhau
HS : V1 = V2 = 72 cm2
1 BT 30/114 Diện tích và thể tích của hình lăng trụ bằng nhau Diện tích đáy là
4.1 + 1.1 = 5 cm2
Trang 4+ Thể tích và diện tích của
hìnhlăng trụ b là bao nhiêu?
+ Coi hình đã cho gồm 2 hình hộp
chữ nhật có h = 3 Tính thể tích
hình này ntn?
+ yêu cầu HS chữa bài?
Stp1 = Stp2 = 120 cm2
HS : C1: Tính thể tích riêng từng hình hộp chữ nhật rồi cộng lại
C2: Lấy S đáy nhân chiều cao
HS chữa bài
Thể tích của hình
V = Sđ.h = 5.3 = 15 cm3
Chu vi đáy: 4+1+3 +1+1+2
= 12 Diện tích xq: 12.3 = 36 cm2
Diện tích tồn phần : 36+25 =
46 cm2 GV: Nghiên cứu bài 31/115 ở bảng
phụ sau đó các nhóm cùng giải BT
31?
+ Cho biết kết quả nhóm
+ Đa ra đáp án, chữa BT 31
HS đa ra kết quả nhóm
HS nhận xét và chữa bài
2 BT 31/115
V 30 49 0,0451 GV: Nghiên cứu BT32/115 ở bảng
phụ?
+Vẽ thêm các nét khuất vào hình
vẽ?
+ Cạnh AB song song với những
cạnh nào?
+ Tính thể tích lỡi rìu
+ Tính khối lợng riêng của lỡi rìu?
Chốt lại phơng pháp của BT 32
HS đọc đề bài
HS vẽ hình vào bảng phụ
HS : AB//FC//ED HS: V = Sđ.h = 160 (cm2)
HS trình bày tại chỗ
HS chữa bt vào vở
3) BT 32/115
b) Sđ = 20 cm2
V= Sđ.h = 160 cm2
Khối lợng của lỡi rìu là: 7,874.0,16 = 1,26 kg
Sđ = 28 cm2
V = Sđ.h = 280 cm3
Hoạt động 3: Củng cố (4ph)
- Nhắc lại công thức tính diện tích xq của hình lăng trụ và thể tích của nó?
- BT 48/11 sbt
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1ph)
- BTVN: 34/116 sgk Xem lại các BT đã chữa
- Đọc trớc bài Hình chóp đều