Chươnẳ Ự GIỚậ ỘợậỆỒ 1.1.1 SỰ ộẦổ ỘợậẾỘ ộỦụ ỊẤổ ĐỀ ổếợậÊổ CỨỒ Ngày ở tháng ƯƯ năm ƠỀỀứẨ ỏiệt ợẵm đã Ứhính thứỨ trở thành thành viên thứ ƯđỀ Ứủẵ tổ ỨhứỨ thương mại thế giới ừụốỔ ụrong nh
Trang 1TRƯỜổế ĐẠậ ợỌộ ộẦổ ỘợƠ
KHOA KINH TẾ-QUẢợ ụỷỊ ữậợể ấốựợể
LUẬợ ỏĂợ ụỐụ ợửểậỆỹ
PHÂợ ụÍọể ểậỆũ ịũẢ ểốẠụ ĐỘợử ồũẤụ KHẨũ ụểỦỗ ằẢợ ụẠậ ọÔợử ụỗ ọỔ ỹểẦợ
THỦỗ ểẢậ ằẢợ ẩậợể ỹểÚ
PGS.TS MAI VĂợ ợAM TRẦợ ụểỊ ữậỀũ ỹểƯƠợử
MSSV: 4061900 Lớp: Ngoại Thương 1K32
Cần ỘỞơ Ă-2010
Trang 2vi
Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1
1.1 ðẶT VẤN ðỀ NGHIÊN CỨU 1
1.1.1 Sự cần thiết của vấn ñề nghiên cứu 1
1.1.2 Căn cứ khoa học và thực tiễn 2
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3
1.2.1 Mục tiêu chung 3
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 3
1.2.3 Câu hỏi nghiên cứu 4
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 4
1.3.1 Không gian 4
1.3.2 Thời gian 4
1.3.3 ðối tượng nghiên cứu 4
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 5
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN 5
2.1.1 Khái niệm và vai trò của xuất khẩu 5
2.1.2 Thị trường doanh nghiệp 6
2.1.3 Phân tích hoạt ñộng kinh doanh xuất khẩu 8
2.1.4 Các nhân tố ảnh hưởng ñến lợi nhuận ngoại thương 13
2.1.5 Các chỉ tiêu về lợi nhuận và hiệu quả kinh doanh 14
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu 17
2.2.3 Phương pháp phân tích số liệu 17
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ HẢI SẢN MINH PHÚ 24
3.1 KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY 24
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Trang 3vii
3.1.2 Chức năng 25
3.1.3 Vai trò 25
3.1.4 Nhiệm vụ 25
3.1.5 Mục tiêu 25
3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY 25
3.2.1 Cơ cấu tổ chức 25
3.2.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban 26
3.3 TÌNH HÌNH NHÂN SỰ CỦA CÔNG TY 30
3.4 QUY TRÌNH SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY 32
3.5 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ MỤC TIÊU TRONG TƯƠNG LAI 32
3.5.1.Thuận lợi 32
3.5.2 Khó khăn 33
3.5.3 ðịnh hướng phát triển 34
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ SẢN CỦA CÔNG TY MINH PHÚ 2007-2009 35
4.1 TÌNH HÌNH HOẠT ðỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY TỪ 2007 – 2009 35
4.2 PHÂN TÍCH TÍCH TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU THỦY SẢN 40
4.2.1 Phân tích thực trạng hoạt ñộng xuất khẩu 40
4.2.1.1 Phân tích về kim ngạch xuất khẩu 40
4.2.1.2 Phân tích về thị trường xuất khẩu 42
4.2.1.3 Về cơ cấu mặt hàng xuất khẩu 53
4.2.2 Phân tích hiệu quả hoạt ñộng kinh doanh xuất khẩu 55
4.2.2.1 Phân tích lợi nhuận xuất khẩu 55
4.2.2.2 Một số chỉ tiêu về hiệu quả kinh doanh xuất khẩu 57
4.3 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ðẾN KINH DOANH XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA CÔNG TY 65
4.3.1 Các nhân tố ảnh hưởng ñến lợi nhuận xuất khẩu 66
4.3.2 Các nhân tố khác ảnh hưởng ñến hoạt ñộng xuất khẩu 69
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Trang 4viii
4.3.2.2 Thi trường tiêu thụ 70
4.3.2.3 Luật pháp và vấn đề vệ sinh an tồn thực phẩm 71
4.3.2.4 ðối thủ cạnh tranh, tỷ giá hối đối 71
CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP ðẨY MẠNH XUẤT KHẨU 74
5.1 PHÂN TÍCH SWOT 74
5.2 GIẢI PHÁP 77
5.2.1 Giải pháp về nguyên liệu 77
5.2.2 Giải pháp mở rộng thị trường 77
5.2.3 Giải pháp về chi phí 78
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 81
6.1 KẾT LUẬN 80
6.2 KIẾN NGHỊ 81
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Created by PDFTiger
Unregistered Version
Trang 5Chươnẳ Ự GIỚậ ỘợậỆỒ
1.1.1 SỰ ộẦổ ỘợậẾỘ ộỦụ ỊẤổ ĐỀ ổếợậÊổ CỨỒ
Ngày ở tháng ƯƯ năm ƠỀỀứẨ ỏiệt ợẵm đã Ứhính thứỨ trở thành thành viên thứ ƯđỀ Ứủẵ tổ ỨhứỨ thương mại thế giới ừụốỔ ụrong nhiều năm trướỨ đâyẨ ỏiệt Nam đã ẻần hoà mình vào nền kinh tế mở toàn Ứầu nhưng việỨ trở thành thành viên Ứủẵ ừụố mới thực sự là ẳướỨ ngoặt quẵn trọng đánh ẻấu thời kỳ mới - thời
kỳ nền kinh tế đất nướỨ mở Ứửẵ hoàn toàn để hòẵ nhập vào ẻòng Ứhảy Ứủẵ thế giớiỔ Điều này đã mẵng lại Ứho ỏiệt ợẵm những Ứơ hội rất lớnỔ ữhẵi tháỨ những
cơ hội Ứhính là việỨ đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu những ngành hàng Ứhủ lựỨ củẵ đất nướỨỔ ọùng với gạoẨ Ứà phêẨ ẻệt mẵy… thì thủy hải sản thựỨ sự là ngành hàng Ứó nhiều lợi thế mà ỏiệt ợẵm đẵng đẩy mạnh khẵi tháỨỔ ồuất khẩu thủy sản trong những năm quẵ đã đạt đượỨ thành tựu đáng kểẨ thủy sản ỏiệt ợẵm hiện Ứó mặt hơn ƯđỀ quốỨ giẵ và vùng lãnh thổ như ẩỹẨ một số nướỨ ờũẨ ợhậtẨ ọẵnẵẻẵẨ Thái ộẵnẨ ằingẵporỡỔỔỔ ĐặỨ ẳiệt là năm ƠỀỀổ ỏiệt ợẵm đã xuất khẩu thủy sản đạt giá trị ệẨă tỷ ũằấỔ ợhững thành Ứông về thị trường và sản phẩm xuất khẩu Ứủẵ Việt ợẵm là ẳằng chứng Ứụ thể về hướng phát triển đúng Ứủẵ xuất khẩu thủy sảnẨ khả năng vượt quẵ rào Ứản thương mạiẨ khả năng Ứạnh trẵnh và Ứhiến lượỨ Ứủẵ hàng thủy sản ỏiệt ợẵmỔ ụuy nhiênẨ Ứơ hội Ứó nhiều nhưng thử tháỨh Ứũng không nhỏỔ ụrong thời giẵn quẵ ỨáỨ ẻoẵnh nghiệp kinh ẻoẵnh xuất khẩu thủy hải sản đã không ít lần điêu đứng ẻo những nguyên nhân kháỨh quẵn xuất phát từ sự ẳiến
động Ứủẵ thị trường thế giới và Ứả những tồn tại trong hoạt động sản xuất kinh
doanh củẵ Ứhính ẻoẵnh nghiệpỔ Công ty ọổ phần ụhủy ểải Sản ẩinh ỹhú là một trong những Ứông ty xuất khẩu thủy sản Ứó vị thế ở Đồng ặằng ằông ọửu ộong nói riêng và ở ỏiệt ợẵm nói ỨhungỔ ồuất khẩu thủy sản Ứủẵ Ứông ty trong những năm quẵ không ngừng tăngỔ ụuy nhiênẨ phíẵ sẵu mỗi thành Ứông đều Ứó những mối nguy rình rập vì những kháỨh hàng khó tínhẨ đương đầu với những đối thủ Ứạnh trẵnh gẵy gắt và những vấn đề về nguồn nguyên liệuỔ Để thấy đượỨ Ứhính xáỨ hơn về những động lựỨ thúỨ đẩy làm Ứho Ứông ty phát triểnẨ Ứũng như những thiếu sót Ứản trở sự phát
triển Ứủa công ty nên ỡm Ứhọn đề tài “Phân tích hiệu quả hoạt động xuất khẩu
Trang 6thủy sản của công ty Cổ Phần Thủy Hải Sản Minh Phú” làm luận văn tốt
nghiệp Ứho mìnhỔ ỏới mụỨ đíỨh là phân tíỨh khái quát về tình hình hoạt động Ứủẵ công tyẨ từ đó đánh giá những thuận lợi và khó khăn để Ứó ỨáỨ giải pháp khắỨ phụỨ hạn Ứhế và phát huy thế mạnh nhằm làm giẵ tăng giá trị kim ngạỨh xuất khẩu thủy sản Ứủẵ Ứông tyẨ để ẩinh ỹhú luôn là một trong những Ứông ty xuất khẩu thủy sản hàng đầu ở ỏiệt ợẵm và Ứó thế mạnh trên thương trường quốỨ tếỔ
1.1.2 CĂổ ộỨ ểợửụ ợỌộ ỊÀ ỘợỰộ ỘậỄổ
NướỨ tẵ đẵng đẩy mạnh phát triển kinh tế về mọi mặt trong đó hoạt động kinh doanh xuất khẩu đượỨ xỡm như là một hoạt động Ứhủ lựỨ để thúỨ đẩy quá trình phát triển Ứủẵ nền kinh tếỔ ụhương mại quốỨ tế đã mẵng lại nguồn ngoại tệ không nhỏ góp phần giẵ tăng thu nhập quốỨ ẻânỔ Đẩy mạnh Ứông táỨ xuất khẩu hàng hoá Ứòn góp phần giải quyết Ứông ănẨ việỨ làm tạo điều kiện nâng Ứẵo trình
độ tri thứỨẨ tiếp thu Ứông nghệ hiện đại trên thế giớiỔ
Thủy sản là ngành xuất khẩu Ứhủ lựỨ Ứủẵ ỏiệt ợẵmẨ hàng năm kim ngạỨh xuất khẩu thủy sản luôn Ứhiếm tỉ trọng Ứẵo trong tổng thu nhập quốỨ ẻân Ứủẵ nướỨ tẵỔ ụhựỨ tế đã Ứhứng minhẨ thủy sản ỏiệt ợẵm đã đạt giá trị xuất khẩu ệẨă
tỉ ũằấ năm ƠỀỀổẨ thành tựu này đòi hỏi sự Ứố gắng nỗ lựỨ từ ẳộẨ ngành đến ẳản thân từng ẻoẵnh nghiệp xuất khẩuỔ
Trong phạm vi một ẻoẵnh nghiệpẨ một Ứông ty thì việỨ tận ẻụng tiềm năng
và lợi thế to lớn Ứủẵ nướỨ nhà trong việỨ nuôi trồngẨ Ứhế ẳiến thủy sản để phụỨ vụ cho việỨ kinh doanh xuất khẩu Ứủẵ Ứông ty nhằm mẵng lại lợi nhuận Ứẵo và tạo rẵ
ưu thế Ứạnh trẵnh trên thị trường quốỨ tếỔ ỹhân tíỨh tình hình xuất khẩu thủy sản
củẵ ọông ty Ứổ phần thủy hải sản ẩinh ỹhú để Ứó Ứái nhìn tổng quát về tình hình xuất khẩu thủy sản với sản lượng ẳẵo nhiêuẨ ẻoẵnh thu ẳẵo nhiêuẨ đâu là thị trường tiêu thụ Ứhính Ứủẵ Ứông tyẨ tình hình xuất khẩu Ứó Ứhiều hướng tăng hẵy giảmẨ tốt hẵy xấu để đề rẵ những ẳiện pháp nhằm nâng Ứẵo hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu Ứho Ứông tyỔ ỏiệỨ phân tíỨh này đượỨ thựỨ hiện Ứăn Ứứ vào những số liệu thựỨ tếẨ ỨáỨ ẳáo Ứáo về tình hình thựỨ hiện kinh ẻoẵnh Ứủẵ ọông ty ẩinh ỹhú trong lĩnh vựỨ xuất khẩu thủy sản quẵ ă năm ƠỀỀở-2009, dựẵ vào thựỨ tiễn kinh doanh xuất khẩu và kinh nghiệm Ứủẵ nhân viên Ứông ty trong lĩnh vựỨ xuất khẩu
để đề rẵ ỨáỨ giải pháp nhằm nâng Ứẵo hiệu quả xuất khẩu thủy sảnẨ tận ẻụng
những thuận lợiẨ khắỨ phụỨ những khó khăn để đưẵ Ứông ty phát triển vượt ẳậỨẨ
Trang 7cạnh trẵnh hiệu quả trên thị trường thế giớiỔ ợgoài rẵ việỨ nâng Ứẵo hiệu quả xuất khẩu thủy sản Ứòn tạo điều kiện để giải quyết hài hòẵ mối quẵn hệ giữẵ lợi íỨh người sản xuấtẨ Ứhế ẳiếnẨ kinh ẻoẵnh xuất khẩu với lợi íỨh Ứủẵ nhà nướỨỔ Điều đó làm Ứho việỨ nâng Ứẵo hiệu quả xuất khẩu thủy sản trở thành một trong ỨáỨ điểm nút quẵn trọng Ứủẵ tiến trình phát triển kinh tếẨ ngoài táỨ ẻụng kíỨh thíỨh sản xuất trong nướỨ phát triển mạnh mẽẨ nó Ứòn kéo thỡo sự phát triển đồng ẳộ trên nhiều lĩnh vựỨẨ góp phần tạo rẵ nền tảng vững ỨhắỨ Ứho sự phát triển đất nướỨỔ
1.2 MỤộ ỘậÊỒ ổếợậÊổ ộỨỒ
1.2.1 Mục tiêu chung:
Đề tài tập trung phân tíỨh hiệu quả hoạt động xuất khẩu thủy sản Ứủẵ Ứông
ty thông quẵ việỨ phân tíỨh kim ngạỨh xuất khẩuẨ Ứơ Ứấu mặt hàng xuất khẩuẨ ỨáỨ thị trường xuất khẩu Ứhủ yếu và ỨáỨ Ứhỉ số đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu từ năm ƠỀỀở-2009 Từ đóẨ Ứó thể thấy đượỨ những thế mạnhẨ
điểm yếu Ứủẵ Ứông ty và đưẵ rẵ ỨáỨ giải pháp nhằm đỡm lại hiệu quả Ứẵo trong
- Phân tíỨh hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu Ứủẵ Ứông ty
- Phân tíỨh ỨáỨ nhân tố ảnh hưởng đến tình hình xuất khẩuư + Phân tíỨh ỨáỨ nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận xuất khẩuỔ + Tình hình nguyên vật liệu phụỨ vụ Ứhế ẳiếnỔ
+ Thị trường xuất khẩuỔ + Luật pháp và vấn đề vệ sinh ẵn toàn thực phẩmỔ + Phân tíỨh tổng quát về đối thủ Ứạnh trẵnhẨ tỉ giá hối đoáiỔ
- Đưẵ rẵ một số giải pháp đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu thủy sản Ứủẵ Ứông
ty trong thời giẵn tớiỔ
Trang 81.2.3 Câu hỏi nghiên cứu
- ThựỨ trạng hoạt động xuất khẩu thủy sản củẵ Ứông ty trong thời giẵn quẵ
như thế nàoề Ạvề kim ngạỨhẨ thị trườngẨ sản phẩmĐ
- Những nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động xuất khẩu thủy sản Ứủẵ Ứông ty?
- Những giải pháp nào nhằm đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu Ứủẵ Ứông tyề
1.3 PHẠỉ Ịậ ổếợậÊN CỨỒ
1.3.1 Không gian
Đề tài nghiên Ứứu phân tíỨh tình hình xuất khẩu trong phạm vi Ứủẵ Ứông
ty Cổ phần thủy hải sản ẩinh ỹhú để nắm ẳắt đượỨ tình hình xuất khẩu Ứủẵ Ứông
ty trong những năm gần đâyư ợhững thuận lợi và khó khăn để từ đó đưa ra phương hướng phát triển trong tương lẵiỔ
1.3.2 Thời gian Thời giẵn thựỨ hiện đề tài từ ngày ƯỔƠỔƠỀƯỀ đến ƠăỔệỔƠỀƯỀẨ ẻựẵ vào số
liệu ẻo Ứông ty Ứung Ứấp trong thời giẵn ẳẵ năm gần nhất đó là năm ƠỀỀởơ ƠỀỀủơ
2009
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Nghiên Ứứu tình hình xuất khẩu thủy sản Ứủẵ Ứông ty Ứổ phần thủy hải sản Minh PhúỔ
Trang 9Chươnẳ Ế PHƯƠổế ữợÁữ ỷỒẬổ ỊÀ ữợƯƠổế ữợÁữ
NGHIÊổ ộỨỒ 2.1 PHƯƠổế ữợÁữ ỷỒẬổ
2.1.1 Khái niệm và vừi trò ặủừ xuất kỞẩu 2.1.1.1 Khái niệm về xuất kỞẩu
Xuất khẩu là một hoạt động kinh ẻoẵnh thu ẻoẵnh lợi ẳằng ỨáỨh ẳán sản phẩm hoặỨ ẻịỨh vụ rẵ thị trường nướỨ ngoài hẵy sản phẩm hẵy ẻịỨh vụ ấy phải ẻi chuyển rẵ khỏi ẳiên giới Ứủẵ một quốỨ giẵỔ
2.1.1.2 Vai trò ặủừ xuất kỞẩu
Xuất khẩu tạo nguồn vốn Ứhủ yếu Ứho nhập khẩu Ứông nghệẨ máy móỨ và những nguyên nhiên liệu Ứần thiết phụỨ vụ Ứho sự nghiệp Ứông nghiệp hoá - hiện
đại hoá đất nướỨỔ
Xuất khẩu Ứó táỨ động tíỨh ỨựỨ đến việỨ giải quyết Ứông ăn việỨ làm và Ứải thiện đời sống nhân ẻân TáỨ động Ứủẵ xuất khẩu đến đời sống ẳẵo gồm nhiều mặtẨ trướỨ hết sản xuất hàng xuất khẩu là nơi thu hút hàng triệu người lẵo động vào làm việỨ với thu nhập ỨẵoỔ ồuất khẩu Ứòn tạo rẵ nguồn vốn để nhập khẩu vật phẩm tiêu ẻùng thiết yếu phụỨ vụ đời sống và đáp ứng ngày Ứàng phong phú thêm tiêu ẻùng Ứủẵ nhân ẻânỔ Đồng thời xuất khẩu Ứòn táỨ động tíỨh ỨựỨ tới trình
độ tẵy nghề và thẵy đổi thói quỡn Ứủẵ những người sản xuất xuất khẩuỔ
Xuất khẩu là Ứơ sở để mở rộng và thúỨ đẩy ỨáỨ quẵn hệ kinh tế đối ngoạiẨ tăng Ứường địẵ vị kinh tế Ứủẵ mỗi quốỨ giẵ trên thị trường thế giớiỔ
Xuất khẩu thu về Ứho quốỨ giẵ lượng ngoại tệ khổng lồỔ Hoạt động xuất khẩu Ứòn Ứó nhiệm vụ phát triển quẵn hệ đối ngoại với tất Ứả cáỨ nướỨ nhất là ỨáỨ nướỨ trong khu vực, nâng Ứẵo uy tín Ứủẵ ỏiệt ợẵm trên thị trường quốỨ tếẨ thựỨ hiện tốt Ứhính sáỨh Ứủẵ Đảng và ợhà nướỨư “Đẵ ẻạng hóẵ và
đẵ phương hóẵ quẵn hệ kinh tế tăng Ứường hợp táỨ khu vựỨ”Ổ Đẩy mạnh xuất khẩu đượỨ xỡm là một yếu tố quẵn trọng kíỨh thíỨh sự tăng
trưởng kinh tếẨ việỨ đẩy mạnh xuất khẩu Ứho phép mở rộng quy mô sản xuấtẨ nhiều ngành nghề mới rẵ đời phụỨ vụ Ứho sản xuất gây phản ứng ẻây Ứhuyền giúp ỨáỨ ngành kinh tế kháỨ phát triển thỡoẨ tăng sản phẩm xã hội và nền kinh tế phát triển nhẵnh ỨhóngẨ đỡm lại sự phồn vinh Ứho đất nướỨỔ
Trang 10Đối với ẻoẵnh nghiệp thỡo mùẵ thì xuất khẩu Ứó thể giúp Ứho máy Ứủẵ Ứông
ty hoạt động hết Ứông suấtẨ tăng năng suất mà sản xuất tăng thêm thì ẳẵo giờ Ứhi phí sản xuất Ứũng thấp hơnẨ ẻẫn đến những mứỨ lợi nhuận Ứẵo hơnỔ ồuất khẩu thường tăng thêm “tuổi thọ” Ứho một sản phẩm khi thị trường trong nướỨ Ứủẵ sản
phẩm đó gần hết hữu ẻụngỔ
2.1.2 Thị trườnẳ ọoừnỞ nẳỞiệp
“Thị trường Ứó thể đượỨ hiểu là ỨáỨ nhóm kháỨh hàng tiềm năng với những nhu cầu tương tự nhẵu Ạgiống nhau) và những người ẳán đưẵ rẵ ỨáỨ sản phẩm kháỨ nhẵu với ỨáỨ ỨáỨh thứỨ kháỨ nhẵu để thoả mãn nhu Ứầu đóỔ”
Mô tả thị trường Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp thỡo tiêu thứỨ tổng quátẨ thị trường Ứủẵ doanh nghiệp gồmư thị trường đầu vào Ạnguồn Ứung ỨấpĐ và thị trường đầu rẵ (nguồn tiêu thụĐỔ
2.1.2.1 Thị trườnẳ đầu vào ầnẳuồn ặunẳ ặấpơ
Khi mô tả thị trường đầu vào Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp thường sử ẻụng ẳẵ tiêu thứỨ Ứơ ẳản làư sản phẩmẨ địẵ lý và người Ứung ỨấpỔ
Theo tiêu thứỨ sản phẩm:
+ Thị trường hàng hóẵẨ ẻịỨh vụ ẠỨụ thể hơn là ẻòngẨ tên Ứủẵ sản phẩm ẻịỨh vụĐ
+ Thị trường vốn ẠỨụ thể đến nguồn vốnĐ + Thị trường lẵo động ẠỨụ thể đến loại lẵo động mà ẻoẵnh nghiệp Ứần sử dụngĐ
Theo tiêu thứỨ địẵ lýư + Nguồn Ứung Ứấp trong nướỨ Ạnội địẵĐ + Nguồn Ứung Ứấp ngoài nướỨ Ạthị trường quốỨ tếĐ
Theo tiêu thứỨ người Ứung Ứấpư ọáỨ nhóm kháỨh hàng hoặỨ Ứá nhân người
cung cấp sản phẩmẨ hàng hóẵ liên quẵn đến cáỨ yếu tố đầu vào Ứủẵ ẻoẵnh
Thị trường
đầu rẵ
Trang 112.1.2.2 Thị trườnẳ đầu rừ (nguồn tiêu tỞụơ
Để mô tả thị trường tiêu thụ Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpẨ Ứó thể sử ẻụng riêng ẳiệt hoặỨ kết hợp ẳẵ tiêu thứỨ Ứơ ẳảnư sản phẩmẨ địẵ lý và kháỨh hàngỔ
Thị trường tiêu thụ thỡo tiêu thứỨ sản phẩmư ụhỡo tiêu thứỨ này ẻoẵnh nghiệp thường xáỨ định thị trường thỡo ngành hàng Ạẻòng sản phẩmĐ hẵy nhóm hàng mà ẻoẵnh nghiệp kinh ẻoẵnh và ẳán rẵ thị trườngỔ ụùy thỡo mứỨ độ mô tảẨ người tẵ Ứó thể mô tả ở mứỨ độ khái quát Ứẵo hẵy Ứụ thểỔ
Thị trường tiêu thụ thỡo tiêu thứỨ địẵ lýư ụhỡo tiêu thứỨ nàyẨ ẻoanh nghiệp thường xáỨ định thị trường thỡo phạm vi khu vựỨ địẵ lý mà họ Ứó thể vươn tới để kinh ẻoẵnhỔ ụùy thỡo mứỨ độ rộng hẹpẨ Ứó tính toàn ỨầuẨ khu vựỨ hay lãnh thổ Ứó thể xáỨ định thị trường ẻoẵnh nghiệpỔ
+ Thị trường ngoài nướỨ Ạthị trường ngoạiĐư ụhị trường quốỨ tếẨ thị trường Ứhâu lụỨẨ thị trường khu vựỨỔ
+ Thị trường trong nướỨ Ạthị trường nội địẵĐư ụhị trường ẩiền BắỨẨ thị trường ẩiền ụrungẨ thị trường ẩiền ợẵm…
Thị trường tiêu thụ thỡo tiêu thứỨ kháỨh hàng với nhu Ứầu Ứủẵ họư ụhỡo tiêu thứỨ nàyẨ ẻoẵnh nghiệp mô tả thị trường Ứủẵ mình thỡo ỨáỨ nhóm kháỨh hàng mà họ hướng tới để thỏẵ mãnẨ ẳẵo gồm Ứả kháỨh hàng hiện tại
và kháỨh hàng tiềm năngỔ ọho phép ẻoẵnh nghiệp xáỨ định Ứụ thể hơn đối tượng Ứần táỨ động (kháỨh hàngĐ và tiếp Ứận tốt hơnẨ hiểu ẳiết đầy đủ hơn nhu cầu thựỨ Ứủẵ thị trườngỔ ấoẵnh nghiệp đưẵ rẵ những quyết định về sản phẩmẨ giá ỨảẨ xúỨ tiến và phân phối đúng hơnẨ phù hợp hơn với nhu cầu và đặỨ ẳiệt là những nhu Ứầu mẵng tính Ứá ẳiệt Ứủẵ đối tượng táỨ
có khả năng thỏẵ mãn nhu Ứầu Ứủẵ kháỨh hàng đồng thời Ứũng là sản phẩm
và ỨáỨh thứỨ mà ẻoẵnh nghiệp đưẵ rẵ để phụỨ vụ kháỨh hàng Ứủẵ mìnhỔ
Trang 12+ Tiêu thứỨ địẵ lý đượỨ sử ẻụng để giới hạn phạm vi không giẵn liên quẵn đến nhóm kháỨh hàng sử ẻụng sản phẩm củẵ ẻoẵnh nghiệp và khả năng kiểm soát Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
2.1.3 Phân tíặỞ Ởoạt độnẳ kinỞ ọoừnỞ xuất kỞẩu ấ 2.1.3.1 Vai trò ặủừ pỞân tíặỞ Ởoạt độnẳ kinỞ ọoừnỞ xuất kỞẩu :
Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu Ứhiếm một vị trí quẵn trọng trong quá trình hoạt động Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ Đó là một Ứông Ứụ quản lý Ứó hiệu quả mà cáỨ ẻoẵnh nghiệp sử ẻụng từ trướỨ đến nẵyỔ ỏiệỨ tiến hành phân tíỨh một ỨáỨh toàn ẻiện mọi hoạt động Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp nói Ứhung và hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu nói riêng là điều hết sứỨ Ứần thiết và Ứó vị trí quẵn trọng hơn khi chuyển sẵng nền kinh tế thị trườngỔ
Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu nhằm đánh giá xỡm xét việỨ thựỨ hiện ỨáỨ Ứhỉ tiêu kinh tế như thế nàoẨ những mụỨ tiêu đặt rẵ thựỨ hiện đến đâuẨ rút rẵ những tồn tạiẨ tìm nguyên nhân kháỨh quẵnẨ Ứhủ quẵn và đề rẵ ẳiện pháp khắỨ phụỨ để tận ẻụng một ỨáỨh triệt để thế mạnh Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ Điều đó cũng Ứó nghĩẵ là khi phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu không Ứhỉ là điểm kết thúỨ một nhu kỳ kinh ẻoẵnh mà Ứòn là điểm khởi đầu Ứủẵ hoạt động ẻoẵnh nghiệpỔ
Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu gắn liền với quá trình hoạt động củẵ ẻoẵnh nghiệp và Ứó táỨ ẻụng giúp ẻoẵnh nghiệp Ứhỉ đạo mọi mặt hoạt động sản xuất kinh ẻoẵnhỔ ụhông quẵ phân tíỨh từng mặt hoạt động Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp như Ứông táỨ Ứhỉ đạo sản xuấtẨ Ứông táỨ quản lýẨ Ứông táỨ tài Ứhính… giúp ẻoẵnh nghiệp điều hành từng mặt hoạt động với sự thẵm giẵ Ứụ thể Ứủẵ từng phòng ẳẵn chứỨ năngẨ từng ẳộ phận đơn vị trựỨ thuộỨ Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ ợó Ứũng là Ứông Ứụ quan trọng để liên kết hoạt động Ứủẵ ỨáỨ ẳộ phận này làm Ứho hoạt động Ứhung củẵ ẻoẵnh nghiệp đượỨ ăn khớp nhịp nhàng và đạt hiệu quả ỨẵoỔ
Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh nói Ứhung và hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu nói riêng thỡo thời giẵn như quýẨ thángẨ nămẨ đặỨ ẳiệt thỡo từng thời điểmẨ giúp ẻoẵnh nghiệp kịp thời điều Ứhỉnh những ẳất hợp lý xảy rẵ trong hoạt động nhằm thựỨ hiện mụỨ tiêu đặt rẵ ẳẵn đầuỔ
Trang 13Hoạt động kinh ẻoẵnh Ứủẵ ẳất kỳ đơn vị nào Ứũng đượỨ tiến hành trong một môi trường nhất định với những Ứhế độ Ứhính sáỨh pháp luật ẻo nhà nướỨ ban hànhẨ với những môi trường kinh tế xã hội và điều kiện tự nhiên nhất địnhỔ Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh và hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu không chỉ ẻừng lại ở việỨ đánh giá sự Ứhấp hành pháp luậtẨ ỨáỨ Ứhế độ Ứhính sáỨh mà còn là sự phát hiện Ứủẵ ỨáỨ ẻoẵnh nghiệp thông quẵ hoạt động thựỨ tiễn về những bất hợp lýẨ không hoàn Ứhỉnh Ứủẵ ỨáỨ Ứhế độ Ứhính sáỨh đó và kiến nghị để nhà nướỨ ẳổ sungẨ điều ỨhỉnhẨ sửẵ đổi và ẻần hoàn thiệnỔ ợhư vậy phân tíỨh hoạt
động kinh ẻoẵnh xuất khẩu là một Ứông Ứụ rất quẵn trọng để nhà nướỨ thựỨ hiện
chứỨ năng quản lý kinh tế và hoàn thiện ỨhứỨ năng đóỔ Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu không Ứhỉ đượỨ tiến hành sẵu mỗi kỳ kinh ẻoẵnh mà Ứòn phân tíỨh trướỨ khi tiến hành kinh ẻoẵnh như phân tíỨh ỨáỨ ẻự án khả thi Ứủẵ nóẨ ỨáỨ kế hoạỨh và ỨáỨ ẳảng thuyết minh Ứủẵ nóẨ phân tíỨh ẻự đoánẨ phân tíỨh ỨáỨ luận Ứhứng kiểm trẵ kỹ thuậtỔ ọhính hình thứỨ phân tíỨh này sẽ giúp ỨáỨ nhà đầu tư quyết định hướng đầu tư vào ỨáỨ ẻự án đầu tưỔ Nói tóm lại phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh nói Ứhung và hoạt động kinh doanh xuất khẩu nói riêng là điều hết sứỨ Ứần thiết đối với mọi ẻoẵnh nghiệpẨ ẻù
đó là ẻoẵnh nghiệp kinh ẻoẵnh xuất khẩu hẵy là đơn vị kinh ẻoẵnh đơn thuầnỔ ợó
gắn liền với hoạt động kinh ẻoẵnhẨ là Ứơ sở Ứủẵ nhiều quyết định quẵn trọng và chỉ rẵ hướng phát triển Ứủẵ ỨáỨ ẻoẵnh nghiệpỔ
2.1.3.2 Nội ọunẳ pỞân tíặỞ Ởoạt độnẳ kinỞ ọoừnỞ xuất kỞẩu ấ
Nội ẻung nghiên Ứứu Ứủẵ phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu là ỨáỨ hiện tượng kinh tế ngoại thươngẨ quá trình kinh tế ngoại thương đã hoặỨ sẽ xảy rẵ trong một đơn vị hạỨh toán kinh tế độỨ lập ẻưới sự táỨ động Ứủẵ nhiều nhân tố chủ quẵn và kháỨh quẵn kháỨ nhẵuỔ ọáỨ hiện tượngẨ quá trình này đượỨ thể hiện dưới một kết quả sản xuất kinh ẻoẵnh Ứụ thể, đượỨ ẳiểu hiện ẳằng ỨáỨ Ứhỉ tiêu kinh tếỔ ợội ẻung Ứhủ yếu Ứủẵ phân tíỨh là ỨáỨ Ứhỉ tiêu kết quả kinh ẻoẵnh như doanh thu, kim ngạỨh xuất khẩuẨ lợi nhuận… ụùy mụỨ đíỨh phân tíỨhẨ Ứần sử dụng ỨáỨ loại Ứhỉ tiêu kháỨ nhẵuư Ứhỉ tiêu tuyệt đốiẨ Ứhỉ tiêu tương đốiẨ Ứhỉ tiêu bình quânẨ ngoài rẵ Ứòn Ứó thể sử ẻụng Ứhỉ tiêu hiện vậtẨ Ứhỉ tiêu giá trịẨ Ứhỉ tiêu thời giẵnỔ
Trang 14Phân tíỨh hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩu không Ứhỉ ẻừng lại ở việỨ đánh giá kết quả kinh ẻoẵnh thông quẵ ỨáỨ Ứhỉ tiêu kinh tế mà Ứòn đi sâu nghiên cứu cáỨ nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh ẻoẵnh ẳiểu hiện trên ỨáỨ Ứhỉ tiêu đóỔ ẩột cáỨh Ứhung nhất nhân tố là những yếu tố ẳên trong Ứủẵ mỗi hiện tượngẨ quá trình… và mỗi ẳiến động Ứủẵ nó táỨ động trựỨ tiếp hẵy gián tiếp đến kết quả ẳiểu hiện trên ỨáỨ Ứhỉ tiêuỔ
CáỨ nhân tố ảnh hưởng Ứó thể phân thành nhiều loại kháỨ nhẵu trên ỨáỨ góỨ
độ kháỨ nhẵuẨ thỡo tính tất yếu Ứó thể phân thành hẵi loại là nhân tố Ứhủ quẵn và
nhân tố kháỨh quẵnẨ thỡo tính Ứhất Ứủẵ nhân tố thì đượỨ Ứhiẵ thành nhân tố số lượng và nhân tố Ứhất lượngẨ thỡo xu hướng táỨ động Ứủẵ nhân tố thì Ứó nhân tố tíỨh ỨựỨ và nhân tố tiêu ỨựỨỔ ỏà nếu quy về nội ẻung thì Ứó hẵi loại nhân tố là nhân tố thuộỨ về điều kiện kinh ẻoẵnh và nhân tố thuộỨ về kết quả kinh ẻoẵnhỔ Như vậy tính phứỨ tạpẨ đẵ ẻạng củẵ nội ẻung phân tíỨh đượỨ thể hiện quẵ
hệ thống Ứhỉ tiêu kinh tế đánh giá kết quả kinh ẻoẵnhỔ ỏiệỨ xây ẻựng tương đối hoàn Ứhỉnh ỨáỨ Ứhỉ tiêu với ỨáỨ phân hệ Ứhỉ tiêu kháỨ nhẵuẨ việỨ phân loại ỨáỨ nhân tố ảnh hưởng thỡo ỨáỨ góỨ độ kháỨ nhẵuẨ không những giúp Ứho ỨáỨ ẻoẵnh ngiệp đánh giá một ỨáỨh đầy đủ kết quả kinh ẻoẵnhẨ sự nỗ lựỨ Ứủẵ ẳản thân doanh nghiệpẨ mà Ứòn tìm rẵ đượỨ nguyên nhân Ứủẵ mặt mạnhẨ mặt yếu để Ứó biện pháp tăng hiệu quả kinh ẻoẵnhỔ
Khi phân tíỨh kết quả kinh ẻoẵnh ẳiểu hiện thành ỨáỨ chỉ tiêu kinh tế ẻưới
sự táỨ động Ứủẵ ỨáỨ nhân tố mới Ứhỉ là quá trình định tính Ứần phải lượng hóẵ ỨáỨ chỉ tiêu và nhân tố ở những trị số xáỨ định với độ ẳiến động xáỨ địnhỔ Để thựỨ hiện đượỨ ỨáỨ Ứông việỨ Ứụ thể đóẨ Ứần nghiên Ứứu khái quát ỨáỨ phương pháp phân tíỨh
kinh doanh
2.1.3.3 Hiệu quả kinỞ ọoừnỞ ấ
Trong điều kiện kinh tế hiện nẵyẨ hiệu quả kinh ẻoẵnh luôn là vấn đề đượỨ mọi ẻoẵnh nghiệp Ứũng như toàn xã hội quẵn tâmỔ ểiệu quả kinh ẻoẵnh là một phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử ẻụng cáỨ nguồn lựỨ sẵn Ứó Ứủẵ đơn vị Ứũng như nền kinh tế để đạt hiệu quả Ứẵo nhất với Ứhi phí thấp nhất trong kinh ẻoẵnh
và để thựỨ hiện mụỨ tiêu đặt rẵỔ ểiểu một ỨáỨh đơn giảnẨ hiệu quả kinh ẻoẵnh là lợi íỨh tối đẵ thu đượỨ trên Ứhi phí ẳỏ rẵ tối thiểu trong hoạt động kinh ẻoẵnhỔ
Trang 15Hiệu quả kinh doanh = Kết quả đầu ra / Chi phí đầu vào
Trong hoạt động kinh ẻoẵnh xuất khẩuẨ nhà kinh ẻoẵnh sẵu khi tính toán kết quả Ứuối Ứùng là lợi nhuận thì tiếp tụỨ đánh giá xỡm xét hoạt động Ứủẵ mình
có hiệu quả không Hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu Ứó thể xáỨ định sẵu một thời
kỳ hoặỨ sẵu một thương vụ nhất địnhỔ ểiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu Ứòn Ứó thể tính toán trướỨ khi tiến hành kinh ẻoẵnh để Ứó những quyết định đúng đắn trong kinh doanh
Hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu là kết quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu thu đượỨ tối đẵ trên Ứhi phí ẳỏ rẵ tối thiểuư
Kết quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu ẳẵo gồmư
- Kim ngạỨh xuất khẩu
- Doanh thu cho hàng xuất khẩu
- Lợi nhuận thu đượỨ từ hàng xuất khẩu và ỨáỨ kết quả kháỨ mà ẻoẵnh nghiệp xuất khẩu đề rẵ trong kinh ẻoẵnhỔ
Chi phí đầu vào ẳẵo gồmư
- Chi phí muẵ hàng xuất khẩu
- Chi phí ẻự trữ hàng xuất khẩu
- Chi phí ẳán hàng và quản lý ẻoẵnh nghiệp xuất khẩu
- Vốn Ứho kinh ẻoẵnh và xuất khẩu
- Cơ sở vật Ứhất kỹ thuật Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp
- Lao động sử ẻụng trong ẻoẵnh nghiệp xuất khẩu Trên góỨ độ nền kinh tế hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu ẳiểu hiện quẵư Tăng thu nhập quốỨ ẻân và tăng tíỨh lũy Ứho nền kinh tếẨ tăng kim ngạỨh xuất khẩu thu lợi nhuận Ứẵo mà vẫn đảm ẳảo đượỨ đời sống Ứủẵ nhân ẻânẨ không làm ô nhiễm môi trườngẨ không ảnh hưởng đến sứỨ khỏỡ và đời sống vật ỨhấtẨ tinh thần Ứủẵ nhân ẻânẨ không Ứản trở tiến ẳộ xã hộiẨ giải quyết Ứông ăn việỨ làm cho người ẻânỔ
Nhập khẩu thiết ẳịẨ máy móỨẨ vật liệu đảm ẳảo phát triển sản xuấtẨ nâng cao trình độ khoẵ họỨ kỹ thuậtẨ Ứông nghệ sản xuấtẨ tiết kiệm ngoại tệẨ giá muẵ bán hàng hóẵ trên thị trườngẨ phải trẵnh thủ đỡm lại lợi íỨh Ứho nền kinh tếẨ Ứho doanh nghiệp và tương xứng với Ứhất lượng và giá Ứả trên thị trườngỔ
Trang 16Hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu là hiệu quả xét trong lĩnh vựỨ lưu thông hàng hóẵ trong thị trường trong nướỨ và thị trường nướỨ ngoàiỔ Đánh giá hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu là xét trên kết quả thu đượỨ xỡm kết quả đó đóng góp cho toàn xã hội như thế nàoẨ Ứó tuân thủ xu hướng phát triển Ứhung hay khôngỔ
Đồng thời phải sử ẻụng một ỨáỨh tối đẵ năng lựỨ Ứủẵ nền kinh tếẨ tận ẻụng lợi thế
củẵ nền kinh tếỔ ểiệu quả Ứuối Ứùng là làm Ứho tốỨ độ tăng trưởng nhẵnhẨ đời sống nhân ẻân đượỨ Ứải thiệnỔ
Điều này Ứó nghĩẵ là kim ngạỨh xuất khẩu ỨẵoẨ lợi nhiều Ứhưẵ ỨhắỨ Ứó hiệu quả nếu trong quá trình thựỨ hiện gây nhiều lãng phíẨ ảnh hưởng không tốt như ô nhiễm môi trườngẨ tài nguyên kiệt quệẨ tổn hại nền văn hóẵ… ểiệu quả Ứần phải hài hòẵ trong một mụỨ tiêu ỨhungẨ đạt mụỨ đíỨh lớn nhất là phát triển nền kinh tếẨ
đảm ẳảo đời sống nhân ẻân lẵo độngỔ
Trên góỨ độ ẻoẵnh nghiệpẨ hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu tứỨ là phải đạt
đượỨ lợi nhuận kinh ẻoẵnh tối đẵ trên Ứhi phí tối thiểuỔ ợếu ẻoẵnh nghiệp ẻùng
mọi ẳiện pháp ẳất Ứhấp ỨáỨ Ứhính sáỨhẨ đường lối Ứủẵ nhà nướỨ để đạt lợi nhuận tối đẵ thì không thể gọi đó là hiệu quảỔ ỏiệỨ khẵi tháỨẨ Ứhế ẳiến xuất khẩu ẳừẵ ẳãi khoáng sảnẨ tài nguyên đất nướỨ để xuất khẩu không phải là hiệu quảỔ ỏà nếu doanh nghiệp đạt đượỨ lợi nhuận ẻo lừẵ đảoẨ lường gạt ẻoẵnh nghiệp kháỨẨ chiếm ẻụng vốn sử ẻụng Ứho mụỨ đíỨh riêng Ứủẵ mìnhẨ đây Ứũng không phải là hiệu quảỔ ểiệu quả thựỨ sự đạt đượỨ khi ỨáỨ ẻoẵnh nghiệp xuất khẩu nỗ lựỨ tìm cáỨ ẳiện pháp đẵ ẻạng hóẵ ỨáỨ mặt hàngẨ nâng Ứẵo Ứhất lượng sản phẩmẨ giảm giá ỨáỨ loại Ứhi phíẨ ỨáỨ mất mát thuẵ lỗẨ hẵo hụt trong quá trình kinh ẻoẵnhỔ Tóm lại ngoài lợi nhuận đạt đượỨ Ứòn phải lưu ý ỨáỨ mụỨ đíỨh kháỨ đặt rẵ
để mẵng tính Ứhất xã hội Ứủẵ nền kinh tếỔ ọó thể một ẻự án sản xuất tuy không
mang lại lợi nhuận nhiềuẨ không thể hoàn vốn nhẵnh như cáỨ ẻự án kháỨ nhưng
có thể mẵng lại nhiều lợi íỨh xã hội vẫn đượỨ đánh giá là Ứó hiệu quả kinh tếỔ Trong nền kinh tế thị trường hiệu quả kinh ẻoẵnh phụ thuộỨ phần lớn vào khả năng Ứạnh trẵnh Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp ẳẵo gồm Ứạnh trẵnh giữẵ những ẻoẵnh nghiệp trong nướỨ xuất khẩuẨ ẻoẵnh nghiệp nướỨ này với ẻoẵnh nghiệp nướỨ kháỨ… ợhư vậy điều quẵn trọng đối với ẻoẵnh nghiệp xuất khẩu là phải nâng cao và hoàn thiện khả năng Ứạnh trẵnh Ứủẵ mìnhỔ
Trang 17
2.1.4 Cáặ nỞân tố ảnỞ Ởưởnẳ đến lợi nỞuận nẳoại tỞươnẳ 2.1.4.1 Mứặ lưu ặỞuyển Ởànẳ Ởóừ xuất nỞập kỞẩu TốỨ độ lưu Ứhuyển hàng hóẵ xuất nhập khẩu làm tăng sứỨ sản xuất Ứủẵ
đồng vốn kinh ẻoẵnh và từ đó làm tăng mứỨ thu lợi nhuậnỔ
Khi tốỨ độ lưu Ứhuyển hàng hóẵ tăngẨ Ứhi phí ẳiến đổi Ứũng tăng thỡo (chi phí vận tảiẨ ẳảo quản… Đ nhưng Ứhi phí Ứố định thường không đổiẨ ngoài rẵ lưu Ứhuyển hàng hóẵ đượỨ mở rộng sẽ tạo điều kiện sử ẻụng phương tiện vận tải hợp lýẨ năng suất lẵo động tăng Ứẵo… ợhư vậy tốỨ độ tăng Ứhi phí tuyệt đối ẳẵo giờ Ứũng nhỏ hơn tốỨ độ Ứủẵ mứỨ luân Ứhuyển hàng hóẵỔ
2.1.4.2 Cơ ặấu Ởànẳ Ởóừ kinỞ ọoừnỞ xuất nỞập kỞẩu
Mỗi loại hàng hóẵ kinh ẻoẵnh xuất nhập khẩu Ứó một mứỨ lợi nhuận riêng phụ thuộỨ vào nhiều yếu tố kinh ẻoẵnhư mứỨ độ Ứạnh trẵnh trên thị trườngẨ chi phí kinh ẻoẵnhẨ thuế suất nhập khẩu… ợếu kinh ẻoẵnh mặt hàng Ứó mứỨ lãi suất lớn Ứhiếm tỉ trọng Ứẵo trong toàn ẳộ Ứơ Ứấu hàng xuất khẩu thì sẽ làm tăng mứỨ lợi nhuận ngoại thương và ngượỨ lạiỔ
2.1.4.3 Nhân tố ẳiá ặảấ ẻừo ẳồm
- Giá ặả Ởànẳ Ởóừấ giá muẵ hàng hóẵ và giá ẳán hàng hóẵ xuất nhập khẩu
đều ảnh hưởng trựỨ tiếp đến lợi nhuận Ứủẵ đơn vị kinh ẻoẵnh ngoại thươngỔ ửiá
mua quá Ứẵo so với kế hoạỨh và giá ẳán thì không đổiẨ hoặỨ giá ẳán quá thấp so với kế hoạỨh trong khi giá muẵ không đổi trong một thương vụ đều làm mứỨ lãi gộp ẳị giảmẨ ảnh hưởng đến lợi nhuận ngoại thươngỔ ỏì vậy ẻoẵnh nghiệp Ứần nắm ẳắt tình hình thị trườngẨ phân tíỨh và ẻự ẳáo để xáỨ định giá muẵ tối đẵ hoặỨ giá ẳán tối thiểu đối với từng mặt hàng trong từng thương vụ kinh ẻoẵnh phù hợp với Ứhiến lượỨ Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
- Giá ặả ặỞi pỞí lưu tỞônẳ ầặỞi pỞí lưu tỞônẳ trên một đơn vị sản pỞẩmơấ
lợi nhuận ngoại thương thu đượỨ sẵu lãi gộp trừ đi Ứhi phí lưu thông ẠỨhi phí ẳán hàng và Ứhi phí quản lýĐ và thuế thu nhập ẻoẵnh nghiệpỔ ợếu Ứhi phí lưu thông cao thì lợi nhuận Ứũng giảmỔ ỹhấn đấu hạ Ứhi phí lưu thông Ứó ý nghĩẵ thiết thựỨ
đối với tăng lợi nhuận xuất nhập khẩuỔ
- Tỷ ẳiá Ởối đoáiấ Tỷ giá hối đoái tăng giảm thỡo yếu tố kháỨh quẵnẨ nhưng
đối với ẻoẵnh nghiệp sự tăng giảm này ảnh hưởng trựỨ tiếp đến lợi nhuận ẻoẵnh
nghiệpỔ ụỷ giá hối đoái tăng thì Ứó lợi Ứho thương vụ xuất khẩu trong khi nhập
Trang 18khẩu thì ngượỨ lạiơ tỷ giá hối đoái giảm thì Ứó lợi Ứho nhập khẩu trong khi xuất khẩu thì ẳất lợiỔ
- Thuế và ặáặ nỞân tố kỞáặấ CáỨ ẻoẵnh nghiệp Ứó thể lựẵ Ứhọn kinh ẻoẵnh
cáỨ mặt hàng khuyến khíỨh xuất khẩuẨ nhập khẩu Ứủẵ nhà nướỨ thông quẵ ẳiểu thuếẨ tứỨ là mặt hàng Ứó mứỨ thuế suất thấpỔ ỏiệỨ giảm đến mứỨ tối thiểu ỨáỨ khoản tiền ẳị phạtẨ giảm lượng hàng hóẵ hẵo hụtẨ lựẵ Ứhọn hình thứỨ thẵnh toán thíỨh hợp… góp phần tăng mứỨ lợi nhuận Ứho ẻoẵnh nghiệpỔ
2.1.5 Cáặ ặỞỉ tiêu về lợi nỞuận và Ởiệu quả kinỞ ọoừnỞ 2.1.5.1 Cáặ ặỞỉ tiêu về lợi nỞuận
a) Tổnẳ mứặ lợi nỞuậnấ
Là Ứhỉ tiêu tuyệt đối phản ánh kết quả kinh ẻoẵnh Ứuối Ứùng Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpẨ nói lên quy mô Ứủẵ kết quả và phản ánh một phần hiệu quả hoạt động doanh nghiệpỔ
Tổng mứỨ lợi nhuận Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp ẳẵo gồm lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh và lợi nhuận từ hoạt động kháỨ
TLN trước thuế ỉ LN thuần ạ LNTC ạ LNBT
LN thuần ế lợi nhuận từ hoạt động kinh ẻoẵnh LNTC = lợi nhuận tài Ứhính
LNBT = lợi nhuận ẳất thường
LN thuần ỉ DT thuần – giá vốn hàng bán – chi phí bán – chi phí quản lý DN Lãi gộp ưLgơ ỉ DT thuần – giá vốn hàng bán
DT thuần ỉ tổng DT – các khoản giảm trừ LNTC = DTTC – TCPTC
DTTC = doanh thu từ hoạt động tài Ứhính TCPTC = tổng Ứhi phí Ứho hoạt động tài Ứhính
LNBT = DTBT – TCPBT
DTBT = doanh thu từ hoạt động ẳất thường TCPBT = tổng Ứhi phí Ứho hoạt động ẳất thường
LN sau thuế ỉ LN trước thuế - thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong cáỨ ẻoẵnh nghiệpẨ lợi nhuận từ hoạt động kinh ẻoẵnh là ẳộ phận chủ yếu quyết định toàn ẳộ lợi nhuận Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
b) Tỷ suất lợi nỞuận và tỷ suất ặỞi phí
Trang 19Tỷ suất lợi nỞuận ầữỷổơấ Là Ứhỉ tiêu tương đối phản ánh mối quẵn hệ
giữẵ lợi nhuận và ẻoẵnh thuẨ phản ánh một phần hiệu quả trong hoạt động Ứủẵ doanh nghiệpỔ
Tỷ suất ặỞi pỞí ầữộữơấ Là Ứhỉ tiêu tương đối phản ánh mối quẵn hệ giữẵ
chi phí và ẻoẵnh thuẨ phản ánh một phần hiệu quả trong hoạt động Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
PCP=
TCP
DT x 100
2.1.5.2 Cáặ ặỞỉ tiêu về Ởiệu quả kinỞ ọoừnỞ
Để đánh giá tổng quát về hiệu quả hoạt động kinh ẻoẵnh người tẵ thường
sử ẻụng Ứhỉ tiêu ẻoẵnh lợiỔ ọhỉ tiêu này phản ánh mứỨ lời Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ Ngoài rẵ Ứòn sử ẻụng nhiều Ứhỉ tiêu kháỨ để phản ánh hiệu quả Ứủẵ việỨ sử dụng ỨáỨ yếu tố đầu vào Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
a) Hiệu quả sử ọụnẳ vốnấ
SứỨ sản xuất Ứủẵ đồng vốn kinh ẻoẵnh ế ấụ Ầụọỹ SứỨ sinh lợi Ứủẵ đồng vốn kinh ẻoẵnh ếấụ Ầụọỹ CáỨ Ứhỉ tiêu này phản ánh hiệu quả tổng hợp Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpẨ đặỨ ẳiệt là chỉ tiêu sứỨ sinh lợi Ứủẵ vốn Ứhủ sở hữuỔ ằử ẻụng ỨáỨ Ứhỉ tiêu này Ứó thể so sánhẨ đánh giá hiệu quả hoạt động kinh ẻoẵnh Ứủẵ ỨáỨ năm kháỨ nhẵu hẵy Ứủẵ cáỨ ẻoẵnh nghiệp kháỨ nhẵuỔ ợó Ứòn là tiêu thứỨ quẵn trọng để lựẵ Ứhọn ỨáỨ phương án tài Ứhính kháỨ nhẵu đối với ẻoẵnh nghiệpỔ
b) Hiệu quả sử ọụnẳ ặỞi pỞíấ
Hiệu suất sử ẻụng Ứhi phí ế
DT TCP
c) Tỷ suất lợi nỞuận trên ọoừnỞ tỞuấ
MứỨ lợi nhuận trên ẻoẵnh thu đượỨ đượỨ tính ẳằng Ứhiẵ lợi nhuận ròng sẵn Ứó Ứho ẻoẵnh thuỔ
Lợi nhuận trướỨ ẠsẵuĐ thuế Doanh lợi trên Ứhi phí ế
TCP
Trang 20d) Tỷ suất lợi nỞuận trên tổnẳ tài sản ầỔửụơ
Tỷ số này Ứho ẳiết một đồng tài sản ẳỏ ra đầu tư sẽ tạo rẵ ẳẵo nhiêu đồng lợi nhuận ròngỔ ụỷ số này Ứàng Ứẵo thể hiện sự phân ẳố tài sản Ứàng hợp lýỔ
e) Tỷ suất lợi nỞuận trên vốn ặỞủ sở Ởữu ầỔửốơ
Tỷ số này thể hiện một đồng vốn Ứhủ sở hữu tạo rẵ ẳẵo nhiêu đồng lợi nhuận ròng Ứho ẻoẵnh nghiệpỔ
Lợi nhuận sẵu thuế ROE = % Vốn Ứhủ sở hữu
Trang 212.2 PHƯƠổế ữợÁữ ổếợậÊổ ộỨỒ
HìnỞ Ựấ ữỞươnẳ pỞáp nẳỞiên ặứu ặủừ đề tài
2.2.1 Phươnẳ pỞáp tỞu tỞập số liệuấ
Số liệu đượỨ thu thập từ ỨáỨ ẳáo Ứáo tài Ứhính Ứủẵ ọông ty quẵ ă năm
2007, 2008, 2009, báo Ứáo xuất khẩu Ứủẵ ọông tyỔ
2.2.2 Phươnẳ pỞáp pỞân tíặỞ số liệu + Mụặ tiêu Ự: Sử ẻụng phương pháp so sánh số tuyệt đốiẨ số tương đối và
phân tíỨh ỨáỨ Ứhỉ số tài Ứhính quẵ cáỨ năm để nhận xét về hiệu quả hoạt động Ứủẵ công tyỔ ỹhương pháp thống kê - tập hợp mô tảư ẻùng Ứông Ứụ thống kê tập hợp
số liệu về hoạt động xuất khẩu Ứủẵ Ứông tyẨ sẵu đó tiến hành phân tíỨhẨ so sánh số tuyệt đốiẨ số tương đốiỔ Đồng thờiẨ sử ẻụng phương pháp quẵn sát hoạt động thựỨ tiễn để tìm rẵ kết ẳản ỨhấtẨ nguyên nhân Ứủẵ sự thẵy đổiỔ
*Phương pháp so sánhế Phương pháp so sánh đượỨ sử ẻụng Ứhủ yếu
trong hoạt động phân tíỨh kinh tếẨ đây là phương pháp ẻùng để xỡm xét một Ứhỉ
Trang 22tiêu phân tíỨh ẳằng ỨáỨh ẻựa vào việỨ so sánh với một Ứhỉ tiêu Ứơ sở hẵy Ứòn gọi
là Ứhỉ tiêu gốỨỔ
a Nguyên tắc so sánh
Chỉ tiêu so sánhư
- Chỉ tiêu kế hoạỨh Ứủẵ một kỳ kinh ẻoẵnhỔ
- Tình hình thựỨ hiện ỨáỨ kỳ kinh ẻoẵnh đã quẵỔ
- Chỉ tiêu Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp tiêu ẳiểu Ứùng ngànhỔ
- CáỨ thông số thị trườngỔ
- CáỨ Ứhỉ tiêu Ứó thể so sánh đượỨ với nhẵuỔ
Điều kiện so sánhư
CáỨ Ứhỉ tiêu so sánh đượỨ phải phù hợp về yếu tố không giẵnẨ thời giẵnẨ cùng nội ẻung kinh tếẨ đơn vị đo lườngẨ phương pháp tính toánẨ quy mô và điều kiện kinh ẻoẵnh củẵ Ứông tyỔ
Trong việỨ thựỨ hiện phương pháp so sánh gồm Ứó hẵi phương pháp đó là phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh tương đốiỔ
b Phương pháp so sánh tương đối
Phương pháp so sánh tương đối là tỷ lệ phần trăm Ứủẵ Ứhỉ tiêu Ứần phân tích so với Ứhỉ tiêu gốỨ để thể hiện mứỨ độ hoàn thành kế hoạỨh Ứủẵ một Ứông tyẨ hoặỨ tỷ lệ Ứủẵ số Ứhênh lệỨh tuyệt đối so với Ứhỉ tiêu kỳ gốỨ để nói lên tốỨ độ tăng trưởngỔ
Phương pháp số tương đối Ứòn giúp tẵ nghiên Ứứu Ứơ Ứấu Ứủẵ một hiện tượng như Ứơ Ứấu ngànhẨ Ứơ Ứấu ẻoẵnh thuỔ ợgoài rẵẨ số tương đối Ứòn giữ ẳí mật cho số tuyệt đốiỔ
c Phương pháp so sánh tuyệt đối
Phương pháp so sánh tuyệt đối là hiệu số Ứủẵ hẵi Ứhỉ tiêu là Ứhỉ tiêu kỳ phân tíỨh và Ứhỉ tiêu kỳ gốỨẨ Ứhẳng hạn như so sánh giữẵ kết quả thực hiện và kế hoạỨh hoặỨ giữẵ việỨ thựỨ hiện kỳ này và thựỨ hiện kỳ trướỨỔ
+ Mụặ tiêu Ếấ Phân tíỨh hiệu quả hoạt động kinh ẻoẵnh quẵ việỨ phân tíỨh
cáỨ nhóm Ứhỉ tiêu Ứơ ẳản đó làư Ứhỉ tiêu về hiệu quả kinh tế tổng hợpẨ Ứhỉ tiêu về hiệu quả tổ ỨhứỨ sản xuất và hiệu quả hoạt động trên ỨáỨ thị trường Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
Trang 231) Chỉ tiêu về Ởiệu quả kinỞ tế tổnẳ Ởợpấ Sử ẻụng phương pháp phân tíỨh
một số Ứhỉ tiêu tài ỨhínhẨ phương pháp này đánh giá Ứụ thể hiệu quả sản xuất kinh doanh củẵ ẻoẵnh nghiệpỔ
động củẵ Ứhi phíẨ là khíẵ Ứạnh quẵn trọng giúp ẻoẵnh nghiệp nghiên Ứứu quá
trình hoạt động với Ứhiến lượỨ kinh ẻoẵnhỔ ụỷ số lãi gộp Ứàng Ứẵo Ứhứng tỏ phần giá trị mới sáng tạo Ứủẵ hoạt động sản xuất để ẳù đắp phí tổn ngoài sản xuất Ứàng lớnẨ và ẻoẵnh nghiệp Ứàng đượỨ đánh giá ỨẵoỔ ụỷ lệ lãi gộp Ứàng thấp thì giá trị mới sáng tạo Ứủẵ hoạt động sản xuất Ứàng nhỏ và nguy Ứơ ẳị lỗ Ứàng Ứẵo
* Tỷ suất lợi nỞuận trên ọoừnỞ tỞuấ
MứỨ lợi nhuận trên ẻoẵnh thu đượỨ đượỨ tính ẳằng Ứhiẵ lợi nhuận ròng sẵn Ứó Ứho ẻoẵnh thu
MứỨ lợi nhuận trên ẻoẵnh thu là Ứhỉ tiêu ẻùng để phản ánh ẻoẵnh thuẨ chi phí và lợi nhuận Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ ẩứỨ lợi nhuận trên ẻoẵnh thu Ứho tẵ ẳiết nếu Ứó một đồng ẻoẵnh thu sẽ Ứó đượỨ ẳẵo nhiêu đồng lợi nhuậnỔ ợếu mứỨ lợi nhuận trên ẻoẵnh thu quá thấp thì sẽ không tốt Ứho ẻoẵnh nghiệpẨ điều đó Ứho thấy ẻoẵnh thu Ứủẵ nó quá thấpẨ Ứhi phí quá Ứẵo hoặỨ Ứả hẵiỔ
* Tỷ suất lợi nỞuận trên tổnẳ tài sản ầỔửụơ
Tỷ số này Ứho ẳiết một đồng tài sản bỏ rẵ đầu tư sẽ tạo rẵ ẳẵo nhiêu đồng lợi nhuận ròngỔ ụỷ số này Ứàng Ứẵo thể hiện sự phân ẳố tài sản Ứàng hợp lýỔ
Trang 24* Tỷ suất lợi nỞuận trên vốn ặỞủ sở Ởữu ầỔửốơ
Tỷ số này thể hiện một đồng vốn Ứhủ sở hữu tạo rẵ ẳẵo nhiêu đồng lợi nhuận ròng Ứho ẻoẵnh nghiệpỔ
nợ ngắn hạn Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp Ứàng lớn và ngượỨ lạiỔ
+ Hệ số thanh toán nhanhế
Hệ số thẵnh toán nhẵnh ế ụài sản ngắn hạn – giá trị hàng tồn kho Ầ ợợ ngắn hạn
Hệ số này đo lường khả năng thanh toán ỨáỨ khoản nợ ngắn hạn ẳằng giá trị cáỨ loại tài sản ngắn hạn Ứó tính thẵnh khoản ỨẵoỔ ấo hàng tồn kho Ứó tính thẵnh khoản thấp so với ỨáỨ loại tài sản ngắn hạn kháỨ nên giá trị Ứủẵ nó không đượỨ tính vào giá trị tài sản ngắn hạn khi tính tỷ số thanh toán nhẵnhỔ ểệ số này Ứàng lớn thể hiện khả năng thẵnh toán nhẵnh Ứàng Ứẵo và ngượỨ lạiỔ ụuy nhiênẨ hệ số này quá lớn sẽ gây rẵ tình trạng mất Ứân đối Ứủẵ vốn lưu độngỔ
+ Hệ số thanh toán hiện hànhế
Hệ số thẵnh toán hiện hành ế ụổng tài sản Ầ ụổng nợ phải trả
Hệ số thẵnh toán hiện hành phản ánh khả năng thẵnh toán Ứhung Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ ểệ số này Ứho ẳiết với toàn ẳộ giá trị tài sản hiện ỨóẨ ẻoẵnh nghiệp Ứó
đảm ẳảo khả năng thẵnh toán ỨáỨ khoản nợ phải trả Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp hẵy khôngỔ
Hệ số này Ứàng lớn thì khả năng thẵnh toán hiện hành Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp Ứàng Ứẵo
và ngượỨ lạiỔ
2) Nhóm ặỞỉ tiêu về Ởiệu quả tổ ặỞứặ Ởoạt độnẳ sản xuấtấ Phân tíỨh một số
chỉ tiêu về hiệu quả sử ẻụng từng yếu tố thẵm giẵ vào quá trình sản xuất kinh doanh củẵ ẻoẵnh nghiệp ẠvốnẨ lẵo độngẨ vật tưỔỔỔĐ
Lợi nhuận sẵu thuế ROE = % Vốn Ứhủ sở hữu
Trang 25* Cáặ ặỞỉ tiêu về Ởiệu quả sử ọụnẳ lừo độnẳấ Hiệu quả quản trị nguồn nhân
lựỨ trong ẻoẵnh nghiệp thường đượỨ thể hiện quẵ ỨáỨ Ứhỉ tiêuư năng suất lẵo
độngẨ giá trị giẵ tăng ẳình quân đầu ngườiẨ Ứhi phí lẵo độngẨ mứỨ độ sử ẻụng
quỹ thời giẵn lẵo độngẨ hiệu quả sử ẻụng Ứông suất máy móỨẨ thiết ẳịẨ tẵi nạn lao độngẨ tỉ lệ nghỉ việỨ trong nhân viên… ụrong đề tài Ứhỉ giới hạn sử ẻụng ỨáỨ chỉ tiêu đánh giá như sẵuư
+ Nănẳ suất lừo độnẳ:
Doanh thu Nănẳ suất lừo độnẳ ẻìnỞ quân ị
Số lừo độnẳ Chỉ tiêu này phản ánh một người làm rẵ ẳẵo nhiêu đồng ẻoẵnh thu trong
nămỔ
+ Hiệu suất sử ọụnẳ lừo độnẳấ
Lợi nỞuận rònẳ Hiệu suất sử ọụnẳ lừo độnẳ ị
Số lừo độnẳ
Chỉ tiêu này phản ánh một người làm rẵ ẳẵo nhiêu lợi nhuận trong nămỔ
* Cáặ ặỞỉ tiêu về Ởiệu quả sử dụnẳ vốnấ
+ Vònẳ quừy vốn ặố địnỞấ
Số vòng quẵy vốn Ứố định ế ấoẵnh thu thuần Ầ vốn Ứố định Chỉ tiêu này nhằm đo lường vốn Ứố định đượỨ sử ẻụng Ứó hiệu quả như thế nàoẨ Ứụ thể là một đồng vốn Ứố định đầu tư tạo rẵ ẳẵo nhiêu đồng ẻoẵnh thuỔ
+ Vònẳ quừy vốn lưu độnẳấ
Số vòng quẵy vốn lưu động ế ấoẵnh thu thuần Ầ vốn lưu động Chỉ tiêu này Ứho ẳiết hiệu quả sử ẻụng vốn lưu động Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpẨ việỨ tăng vòng quẵy vốn lưu động Ứó ý nghĩẵ kinh tế rất lớn đối với ẻoẵnh nghiệpẨ Ứó thể giúp ẻoẵnh nghiệp giảm một lượng vốn lưu động Ứần thiết trong kinh doanh, giảm đượỨ vốn vẵy hoặỨ Ứó thể giảm quy mô kinh ẻoẵnh trên Ứơ sở vốn hiện ỨóỔ
+ Vònẳ quừy vốn kinỞ ọoừnỞấ
Số vòng quẵy vốn kinh ẻoẵnh ế ấoẵnh thu thuần Ầ vốn kinh ẻoẵnh
Trang 26Chỉ tiêu này phản ánh hiệu quả sử ẻụng vốn kinh ẻoẵnh Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpẨ Ứụ thể là một đồng vốn kinh ẻoẵnh tạo rẵ ẳẵo nhiêu đồng lợi nhuậnỔ
3) Phân tíặỞ tỞị trườnẳ: Sử ẻụng phương pháp ẩẵrkỡting nhằm phân tíỨh ỨáỨ
thị trường mà ẻoẵnh nghiệp đẵng ỨóẨ hiệu quả hoạt động trên ỨáỨ thị trường nàyỔ XáỨ định những kháỨh hàng mụỨ tiêu và ỨáỨ thị trường Ứó triển vọng đối với sản phẩm Ứủẵ ẻoẵnh nghiệpỔ Đồng thờiẨ xáỨ định mứỨ độ Ứạnh trẵnh trên ỨáỨ thị trường hiện tại và tương lẵi để đề rẵ Ứhiến lượỨ thíỨh hợp thâm nhập và mở rộng thị trườngỔ
+ Mụặ tiêu Ủấ Sử ẻụng phương pháp thẵy thế liên hoàn để xáỨ định mứỨ độ
ảnh hưởng Ứủẵ ỨáỨ nhân tố đến hoạt động xuất khẩu ẳằng ỨáỨh Ứố định ỨáỨ nhân
tố kháỨ trong mỗi lần thẵy thếỔ
* Nguyên tắc sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn
- XáỨ định đầy đủ ỨáỨ nhân tố ảnh hưởng lên Ứhỉ tiêu kinh tế phân tíỨh và
thể hiện mối quẵn hệ ỨáỨ nhân tố ảnh hưởng đến Ứhỉ tiêu phân tíỨh ẳằng một công thứỨ nhất định
- Sắp xếp ỨáỨ nhân tố ảnh hưởng trong công thứỨ thỡo trình tự nhất địnhẨ cần Ứhú ýư
+ Nhân tố lượng thẵy thế trướỨẨ nhân tố Ứhất lượng thẵy thế sẵu + Nhân tố khối lượng thẵy thế trướỨẨ nhân tố trọng lượng thẵy thế sẵu + Nhân tố ẳẵn đầu thẵy thế trướỨẨ nhân tố thứ phát thẵy thế sẵu
- Xác định ảnh hưởng Ứủẵ nhân tố nào thì lấy kết quả tính toán Ứủẵ ẳướỨ trướỨ để tính mứỨ độ ảnh hưởng và Ứố định ỨáỨ nhân tố Ứòn lạiỔ
+ Mụặ tiêu Ăấ Sử ẻụng mẵ trận ằừốụ để phân tíỨh điểm mạnhẨ điểm yếuẨ
cáỨ mối đỡ ẻọẵ và Ứơ hộiẨ từ đó đưẵ rẵ giải pháp khắỨ phụỨ những khó khăn nhằm nâng Ứẵo hiệu quả kinh ẻoẵnh xuất khẩu Ứủẵ Ứông tyỔ
*Phương pháp phân tích SWOTế Phân tíỨh và đánh giá kết quả nghiên ỨứuẨ
phân tíỨh điểm mạnhẨ điểm yếu Ứũng như nhận định Ứơ hội và đỡ ẻoạ về môi trường giúp ẻoẵnh nghiệp đề ra chiến lượỨ một ỨáỨh khoẵ họỨ và hiệu quảỔ + Chiến lượỨ điểm mạnh – cơ hội ẠằốĐư ỹhát huy ưu thế Ứủẵ ẻoẵnh nghiệp nhằm tận ẻụng tối đẵ ỨáỨ Ứơ hộiỔ
+ Chiến lượỨ điểm yếu – cơ hội ẠừốĐư lợi ẻụng Ứơ hội nhằm Ứải thiện hoặỨ khắỨ phụỨ ỨáỨ mặt yếu kémỔ
Trang 27+ Chiến lượỨ điểm mạnh – nguy cơ ẠằụĐư sử ẻụng những lợi thế Ứủẵ Ứông
ty nhằm lảng tránh hoặỨ thoát khỏi nguy ỨơỔ + Chiến lượỨ điểm yếu – nguy cơ ẠừụĐư khắỨ phụỨ những hạn Ứhế Ứủẵ doanh nghiệp nhằm thoát khỏi nguy ỨơỔ
Trang 28Chươnẳ Ủ GIỚậ ỘợậỆỒ ỘỔổế ăỒụổ ỊỀ ộÔổế ỘỶ
CỔ ữợẦổ ỘợỦỶ ợẢậ ẢẢổ ỉậổợ ữợÚ 3.1 KHÁậ ăỒÁỘ ỊỀ ộÔổế ỘỶ
3.1.1 LịặỞ sử ỞìnỞ tỞànỞ và quá trìnỞ pỞát triểnấ Tiền thân Ứủẵ ọông ụy ọổ ỹhần ụhủy ểải ằản ẩinh ỹhú là ồí ợghiệp
Chế ặiến ọung Ứng ểàng ồuất ữhẩu ụhuỷ ằản ẩinh ỹhúẨ đượỨ thành lập ợgày
14 Tháng ƯƠ ợăm ƯổổƠỔ ằẵu Ưở năm không ngừng phát triểnẨ đến nẵy ẩinh ỹhú
đã khẳng định đượỨ vị trí uy tín Ứủẵ mình trong ngành ở khu vựỨ và trên toàn thế
giớiỔ Đến nẵy ẩinh ỹhú là một trong những nhà Ứhế ẳiến - xuất khẩu thủy sản lớn nhất Ứủẵ ỏiệt ợẵmỔ
Năm ƠỀỀứ là năm đánh ẻấu mốỨ quẵn trọng trong giẵi đoạn phát triển
mới Ứủẵ ẩinh ỹhúẨ để Ứhuẩn ẳị Ứho giẵi đoạn phát triển mới nàyẨ tháng ở năm
2006 Minh Phú đã Ứhuyển đổi từ một mô hình Ứông ty gia đình sẵng Ứông ty Ứổ phần và đã niêm yết trên thị trường Ứhứng khoán ỏiệt ợẵmỔ ểiện nẵyẨ ẩinh ỹhú
là Ứông ty mẹ Ứủẵ ỨáỨ Ứông ty thành viên gồmư
- Công ụy ằản ồuất ửiống ụhủy ằản ẩinh ỹhú - Ninh ThuậnẨ Ứhuyên sản xuất tôm giốngẨ với Ứông suất ệẨđ tỉ Ứon tôm post mỗi nămỔ
- Công ụy ợuôi ụrồng ụhủy ằản ẩinh ỹhú - Kiên ửiẵngẨ Ứhuyên nuôi tôm công nghiệp thỡo Ứông nghệ sinh họỨẨ đảm ẳảo nguồn Ứung Ứấp tôm nguyên liệu sạỨhẨ không nhiễm kháng sinh và hoá ỨhấtẨ Ứông suất ởỔỀỀỀ tấn tôm nguyên liệu mỗi nămỔ
- Công ụy ợuôi ụrồng ụhủy ằản ẩinh ỹhú - Cà ẩẵuẨ Ứhuyên nuôi tôm thỡo phương thứỨ quảng Ứẵnh Ứải tiến và nuôi tôm Ứông nghiệp thỡo Ứông nghệ vi sinh, đảm ẳảo nguồn Ứung Ứấp tôm nguyên liệu sạỨhẨ không nhiễm kháng sinh và hoá ỨhấtẨ với Ứông suất ăăỔỀỀỀ tấn tôm nguyên liệu mỗi nămỔ
- Công ụy ọổ ỹhần ụhủy ểải ằản ẩinh ỹhúẨ với Ứông suất Ứhế ẳiến ƯỀỔỀỀỀ tấn sản phẩm mỗi nămỔ
- Công ụy ọhế ặiến ụhủy ằản ẩinh ịuíẨ Ứông suất đỔệỀỀ tấn thành phẩm mỗi năm
- Công ụy ọhế ặiến ụhủy ằản ẩinh ỹhátẨ Ứông suất đỔệỀỀ tấn thành phẩm mỗi nămỔ
Trang 29* Thông tin về Công ty cổ phần thủy hải sản Minh Phúế
+ Tên tiếng ỏiệtư CÔổế ỘỶ ộỔ ữợẦổ ỘợỦỶ ợẢậ ẢẢổ ỉậổợ ữợÚ
+ Tên tiếng ựnhư ẩinh ỹhu ằỡẵỞooẻ ảoint ằtoỨk ọompẵny + Tên viết tắtư ẩinh ỹhu ằỡẵỞooẻ ọorp
+ Địẵ Ứhỉư ữhu Ứông nghiệp ỹhường 8, TP Cà ẩẵuẨ tỉnh ọà ẩẵu + Điện thoạiư Ạủệ-780) 3839391
+ Số Ởẵxư Ạủệ-780) 833119 +Website: www.minhphu.com
3.1.2 Chứặ nănẳ
Chế ẳiếnẨ xuất khẩu hàng thủy sảnỔ Nhập khẩu nguyên vật liệuẨ phụ liệu về Ứhế ẳiến hàng xuất khẩuỔ Nhập máy móỨ thiết ẳị phụỨ vụ sản xuất hàng xuất khẩuỔ
Sản xuất kinh ẻoẵnh giống thủy sảnỔ Kinh doanh bất động sảnẨ đầu tư kinh ẻoẵnh Ứơ sở hạ tầngẨ thi ỨôngẨ xây dựng
cáỨ Ứông trình ẻân ẻụng và Ứông nghiệpỔ
3.1.3 Vai trò
Thông quẵ xuất khẩu Ứông ty mẵng lại một khối lượng ngoại tệ khổng lồỔ Thu hút lựỨ lượng lẵo độngẨ góp phần giải quyết việỨ làmẨ nâng Ứẵo đời sống vật Ứhất và tinh thần Ứho người lẵo độngỔ Đồng thời Ứũng góp phần ổn định cho người nuôi trồng thuỷ sảnỔ
Làm tăng nguồn thu Ứho ngân sáỨh ợhà nướỨ thông quẵ ỨáỨ khoản thuếỔ
3.1.4 Nhiệm vụ ThựỨ hiện đầy đủ tráỨh nhiệmẨ nhiệm vụ đối với ợhà nướỨ và đơn vị Ứhủ
Trang 30việỨ gì và sự kết hợp nhiều Ứông việỨ Ứụ thể nhằm Ứhỉ rõ Ứho mọi người thấy họ phải Ứùng nhẵu làm việỨ thế nàoỔ ọơ Ứấu Ứủẵ tổ ỨhứỨ giúp Ứho nhân viên Ứùng làm việỨ với nhau một ỨáỨh Ứó hiệu quảỔ
3.2.1 Cơ ặấu tổ ặỞứặ ặủừ ặônẳ ty: (hình Ơ trẵng ƠởĐ 3.2.2 Chứặ nănẳ nỞiệm vụ ặủừ ặáặ pỞònẳ ẻừn
Cơ Ứấu ẳộ máy quản lý ọông ty ọổ phần ụhủy hải sản ẩinh ỹhú như sẵu ư
Đại Ởội đồnẳ ộổ đônẳ
Đại hội đồng Ứổ đông là cơ quẵn Ứó thẩm quyền Ứẵo nhất Ứủẵ ọông tyỔ Đại hội Ứổ đông thường niên thảo luận và thông quẵ ẳáo Ứáo tài Ứhính hàng nămẨ mứỨ
cổ tứỨ hàng nămẨ ẳầuẨ ẳãi miễn và thẵy thế thành viên ểội đồng ịuản trị và ặẵn Kiểm soátẨ thông quẵ ỨáỨ kế hoạỨh phát triển ngắn hạn và ẻài hạn Ứủẵ ọông tyỔ
Hội đồnẳ ăuản trị
Hội đồng ịuản trị Ứó từ đ tới ƯƯ thành viênẨ ẻo Đại hội đồng Ứổ đông ẳầu
ra theo phương thứỨ ẳầu ẻồn phiếuẨ Ứó nhiệm kỳ tối đẵ đ nămỔ ểoạt động kinh doanh và ỨáỨ Ứông việỨ Ứủẵ ọông ty phải Ứhịu sự quản lý hoặỨ Ứhỉ đạo thựỨ hiện củẵ ểội đồng quản trịỔ ọhủ tịỨh ểĐịụ là đại ẻiện hợp pháp Ứủẵ ọông tyỔ ểiện nay, công ty Ứó đ thành viên ểĐịụ trong đó ă thành viên là Ứổ đông sáng lậpỔ
Cơ Ứấu ểĐịụ hiện nẵy Ứủẵ ọông ty như sẵuư
Trang 31Luận văn tốt nghiệp GVHD: PGS.TS.Mai Văn Nam
HìnỞ Ếấ Ảơ đồ ặơ ặấu tổ ặỞứặ ặủừ ộônẳ ty ộổ pỞần tỞủy Ởải sản ỉinỞ ữỞú
ĐẠậ ợỘậ ĐỒổế
CỔ
ĐÔổế
HỘậ ĐỒổế ăỒẢổ TRỊ
TỔổế ếậÁỉ ĐỐộ
BAN KIỂỉ ẢửÁỘ
PHÓ ỘỔổế ếậÁỉ ĐỐộ TÀậ ộợÍổợ KẾ ỘửÁổ
PHÒNG HÀổợ CHÍổợ NHÂổ ẢỰ
BỘ ữợẬổ
KỸ THUẬỘ
BỘ ữợẬổ
KẾ HOẠộợ THỊ TRƯỜổế
BỘ ữợẬổ QUẢổ
LÝ CHẤỘ LƯỢổế
CÔổế
TY TNHH CHẾ BIẾổ THỦỶ SẢổ MINH PHÚ
CÔổế
TY TNHH CHẾ BIẾổ THỦỶ SẢổ MINH PHÁỘ
CÔổế
TY TNHH SẢổ XUẤỘ GIỐổế THỦỶ SẢổ MINH PHÚ
CÔổế
TY TNHH CHẾ BIẾổ THỦỶ SẢổ MINH QUÍ
NHÀ MÁỶ MINH PHÚ
BỘ ữợẬổ TÀậ CHÍổợ
KẾ TOÁổ
Trang 32Luận văn tốt nghiệp GVHD: PGS.TS.Mai Văn Nam
Trang 33SVTH: Trần Thị Kiều Phương 28
+ Ông ộê ỏăn ịuẵngư ọhủ tịỨh ểội đồng ịuản trị + Bà ọhu ụhị ặìnhư ụhành viên ểội đồng ịuản trị + Ông ọhu ỏăn ựnư ụhành viên ểội đồng ịuản trị + Ông ợguyễn ịuốỨ ụoànư ụhành viên ểội đồng ịuản trị + Bà Đinh Ánh ụuyếtư ụhành viên ểội đồng ịuản trị
Ban Kiểm soát
Ban Kiểm soát Ứó từ ă tới đ thành viênẨ ẻo Đại hội đồng ọổ đông ẳầu rẵẨ
là tổ ỨhứỨ thẵy mặt Ứổ đông để kiểm soát mọi hoạt động kinh doanh, quản trị và
điều hành Ứủẵ ọông tyỔ ặẵn ữiểm soát Ứủẵ ọông ty hiện nẵy ẳẵo gồm ư
+ Ông ỹhẵn ỏăn ấũngư ụrưởng ặẵn ữiểm soát + Bà ẩẵi ụhị ểoàng ẩinhư ụhành viên ặẵn ữiểm soát + Bà ợguyễn ỏiệt ểồngư ụhành viên ặẵn ữiểm soát
Ban Tổnẳ ếiám đốặ
Ban Tổng ửiám đốỨ ẳẵo gồm ụổng giám đốỨ và ỨáỨ ỹhó ụổng giám đốỨẨ
do HĐịụ ẳổ nhiệmẨ ẳãi miễnỔ ợhiệm kỳ Ứủẵ ụổng giám đốỨ là đ nămỔ ặẵn ụổng Giám đốỨ hiện tại Ứủẵ ẩinh ỹhú gồm ụổng giám đốỨ và ệ ỹhó ụổng giám đốỨ trong đó ụổng giám đốỨ và ỀƠ ỹhó ụổng giám đốỨ là Ứổ đông sáng lậpỔ ụổng Giám đốỨ ẩinh ỹhú là ọhủ tịỨh ểội đồng ụhành viên Ứủẵ ỨáỨ Ứông ty Ứon và là Giám đốỨ điều hànhẨ Ứổ đông ẻuy nhất Ứủẵ ọông ty liên kết ẩsỡẵỞooẻỔ ọơ Ứấu Ban Tổng ửiám đốỨ hiện tại như sẵuư
- Ông ộê ỏăn ịuẵngư ụổng ửiám đốỨ ọông ty ẩinh ỹhúẨ kiêm ọhủ tịỨh Hội đồng quản trịẦểội đồng thành viên ọông ty ẩinh ỹhúẨ ẩinh ỹhátẨ ẩinh Phú-Kiên
Giang và ọông ty sản xuất giống thủy sản ẩinh ỹhúỔ
- Bà ọhu ụhị ặìnhư ỹhó ụổng ửiám đốỨ phụ tráỨh ụài Ứhính kế toán và sản xuấtẨ thành viên ểĐịụ Ứủẵ ọông ty ẩinh ỹhúẨ kiêm ửiám đốỨ ọông ty ụợểể Chế ẳiến thủy sản ẩinh ịuíỔ
- Ông ọhu ỏăn ựnư ỹhó ụổng ửiám đốỨ phụ tráỨh hành Ứhính nhân sựẨ thành viên ểĐịụ Ứủẵ ọông ty ẩinh ỹhúẨ kiêm Giám đốỨ ọông ty ụợểể Ứhế biến thủy sản ẩinh ỹhát và ọông ty ụợểể thủy hải sản ẩinh ỹhú-Kiên ửiẵngỔ
Trang 34SVTH: Trần Thị Kiều Phương 29
- Ông ụhái ểoàng ểùngư ỹhó ụổng ửiám đốỨ phụ tráỨh phụ tráỨh mảng Ứơ
điện lạnh Ứủẵ ọông ty ẩinh ỹhúỔ
- Ông ợguyễn ụấn ựnhư ỹhó ụổng ửiám đốỨ phụ tráỨh kinh ẻoẵnhỔ
Bộ pỞận ợànỞ ặỞínỞ – Nhân sự
Chịu tráỨh nhiệm tuyển ẻụng thỡo yêu Ứầu Ứủẵ ỨáỨ ẳộ phận và thẵm giẵ sắp xếp ẳố trí nhân sựẨ lập kế hoạỨh và tổ ỨhứỨ đào tạo nội ẳộ hoặỨ ẳên ngoàiẨ tính lươngẨ ẳảo hiểm xã hộiẨ ẳảo hiểm y tếẨ phụ tráỨh văn thưẨ tiếp tânẨ tạp vụẨ ẳảo vệẨ lái xỡỔ
Bộ pỞận ểế toán – Tài ặỞínỞ
Chịu tráỨh nhiệm làm thủ tụỨ nhậpẨ thỡo ẻõiẨ tính tiền Ứho kháỨh hàng ẳán tôm nguyên liệuẨ làm thủ tụỨẨ thỡo ẻõi nhập xuất đối với tất Ứả ỨáỨ nguyên nhiên vật liệuẨ làm cáỨ thủ tụỨ thẵnh toán tiền Ứho kháỨh hàngơ tính giá thành sản xuấtơ quản lýẨ thỡo ẻõi kho thành phẩm hàng hóẵơ làm ỨáỨ thủ tụỨ nhậpẨ thỡo ẻõi ẻoẵnh thu, hóẵ đơn ẳán hàngơ quản lýẨ thỡo ẻõi ỨáỨ khoản Ứông nợ phải thuẨ phải trảẨ ẻư
nợ vẵy ỨáỨ tổ ỨhứỨ tín dụngơ làm ỨáỨ thủ tụỨ liên quẵn đến ngân hàng như lập kế họẵỨh xin hạn mứỨ ký hợp đồng tín ẻụngẨ hồ sơ nhận nợ vẵyẨ hồ sơ thẵnh toán kháỨ vỔv… ơ Ứân đối tiền hàng ngày để đảm ẳảo Ứho thu muẵ nguyên liệuơ lập ẳáo cáo quyết toán tài Ứhính và thựỨ hiện ỨáỨ nhiệm vụ kháỨ liên quẵn đến tài Ứhính
kế toánỔ
Bộ pỞận ểế ỞoạặỞ – Thị trườnẳ
Phụ tráỨh hoạt động Ứhào hàngẨ ẳán hàngơ ỨáỨ thủ tụỨ ểải quẵnơ quẵn hệ với ỨáỨ hãng vận Ứhuyển ịuốỨ tế để thuê vận Ứhuyểnơ xúỨ tiến thương mạiẨ mở rộng thị trườngơ triển khai kế hoạỨh sản xuất thỡo hợp đồng hoặỨ kế hoạỨhơ ỨáỨ công việỨ kinh ẻoẵnh kháỨỔ
Bộ pỞận quản lý ặỞất lượnẳ
Phụ tráỨh quản lý ỨáỨ hồ sơẨ tài liệu về ểựọọỹẨ ửẩỹẨ ằằốỹẨ ậằốẨ ặỷọơ nghiên ỨứuẨ Ứải tiến Ứông nghệ Ứhế ẳiếnơ kiểm trẵẨ đôn đốỨ và ẻuy trì ỨáỨ hệ thống quản lý Ứhất lượng ịuốỨ tếơ đào tạo nội ẳộ ỨáỨ quy trình vệ sinh ẵn toàn thựỨ phẩmơ kiểm nghiệm vi sinh và kháng sinhơ kiểm hàngỔ
Trang 35SVTH: Trần Thị Kiều Phương 30
Bộ pỞận ểỹ tỞuật ầặơ điện lạnỞơ
Phụ tráỨh tư vấn Ứho lãnh đạo về ỨáỨ thông số kỹ thuật Ứủẵ ỨáỨ máy móỨ thiết ẳịơ ẳố tríẨ thỡo ẻõi lắp đặt ỨáỨ hệ thống máy lạnhẨ nồi hơiẨ kho lạnh vỔv… ơ vận hànhẨ ẳảo ẻưỡngẨ sửẵ Ứhữẵ toàn ẳộ máy móỨ thiết ẳịẨ kho lạnhơ lập kế hoạỨh thẩm định ỨáỨ máy móỨ Ứó yêu Ứầu nghiêm ngặt về ẵn toàn lẵo độngỔ
Nhà máy ỉinỞ ữỞú
Chuyên tiếp nhận nguyên liệuẨ sơ ỨhếẨ phân ỨỡẨ lên khuôn và Ứấp đông sản phẩm tôm đông ẳloỨkẨ ẳẵo góiẨ ẳảo đảm vệ sinh ẵn toàn thựỨ phẩmỔ ọông suất củẵ nhà máy là đỔđỀỀ tấn thành phẩmẦnămỔ
(Nguồnư ặáo Ứáo thường niên ọông ty ẩinh ỹhúĐ
* Chính sáỨh đối với người lẵo động ư
- Đảm ẳảo đầy đủ Ứhế độ ặảo hiểm xã hộiẨ ẳảo hiểm y tế Ứho người lẵo
động Ứó hợp đồng lẵo động trên một nămỔ
- Tiền lương Ứủẵ tất Ứả Ứán ẳộ Ứông nhân viên tính thỡo sản phẩmỔ
- Tiền thưởng hàng tháng ẳình ẳầu xếp loại ựẨ ặẨ ọ Ứho từng Ứán ẳộ Ứông nhân viên thỡo tiêu Ứhuẩn Ứông việỨ hoàn thành xuất sắỨ và ngày Ứông đầy đủ để xếp hạng thưởngỔ
Trang 36sử ẻụng Ứó hiệu quả đối với ỨáỨ loại máy móỨ thiết ẳịẨ khoẵ họỨ Ứông nghệ hiện
đại như ngày nẵy thì Ứông ty Ứần phải đào tạo Ứông nhân Ứủẵ mình đạt một trình
độ Ứhuyên môn hơnỔ ợgoài rẵẨ trên thựỨ tế để hoạt động kinh ẻoẵnh Ứủẵ Ứông ty đượỨ hiệu quả thì Ứông ty Ứần phải Ứó một đội ngũ Ứông nhân viên Ứó trình độ và
thành thạo trong Ứông việỨỔ ợướỨ tẵ đã là thành viên Ứủẵ ừụốẨ vì vậy hầu hết cáỨ ẻoẵnh nghiệp phải ẻựẵ vào sứỨ Ứủẵ mình là ỨhínhẨ nghĩẵ là phải tự lựỨ Ứánh sinh Để Ứạnh trẵnh với đối thủ trong ngành trong Ứũng như ngoài nướỨ được thuận tiện hơn thì ẩinh ỹhú đẵng Ứhuẩn ẳị xúỨ tiến một đội ngũ lẵo động Ứó trình độ và lựỨ lượng Ứông nhân lành nghềỔ
Tuy nhiênẨ với đội ngũ Ứông nhân viên như trên đã đưẵ Ứông ty ẩinh ỹhú đi lênẨ tồn tại và phát triển ẳền vữngỔ ểọ Ứhính là nhân tố giúp Ứông ty kinh ẻoẵnh ngày Ứàng hiệu quảỔ ợăm ƠỀỀổ mứỨ lương ẳình quân Ứủẵ một người trong một tháng là ƠỔđỀỀỔỀỀỀ đồngỔ ỏới mứỨ lương như vậy đã đảm ẳảo đượỨ đời sống tinh thần và vật Ứhất Ứủẵ người lẵo độngỔ
Mỗi năm mứỨ lương trả Ứho Ứông nhân viên tăng lênỔ Điều đó Ứhứng tỏ rằng ẻoẵnh nghiệp làm ăn Ứó hiệu quả trong thời giẵn quẵỔ ặẵn ửiám ĐốỨ luôn quan tâm đến đời sống vật Ứhất - tinh thần Ứủẵ Ứông nhân viên tạo động lựỨ Ứho
họ làm việỨ hăng sẵy hơn ẻẫn đến kết quả Ứông việỨ ngày Ứàng tốt hơnỔ Ngoài rẵ công ty mở ỨáỨ lớp tập huấn về Ứhương trình quản lý Ứhất lượng Ứho nhân viên
kỹ thuậtẨ ỨáỨ lớp Ứhuyên môn nâng Ứẵo tẵy nghề Ứông nhânẨ ỨáỨ khóẵ họỨ ẵn toàn lao độngỔ ặên Ứạnh đó Ứông ty thựỨ hiện tốt pháp lệnh ẵn toàn lẵo động trong doanh nghiệp trang bị ẳảo hộ lẵo động đúng thỡo đơn vị vừẵ đảm ẳảo vệ sinh vừẵ
an toàn trong lẵo động và thựỨ hiện đầy đủ Ứông táỨ ẳảo hiểm y tếẨ ẳảo hiểm xã hộiỔ ụrợ Ứấp động viên thăm hỏi ỨáỨ trường hợp ốm đẵuẨ trợ Ứấp khó khănỔ ợgoài việỨ sản xuất Ứông nhân Ứòn đượỨ tham gia cáỨ hoạt động văn hoá thể thẵo giải
Trang 37SVTH: Trần Thị Kiều Phương 32
trí rèn luyện sứỨ khỏỡ vì Ứon người là nhân tố hàng đầu để tạo nên mọi thành côngỔ
3.4 QUY TRÌổợ ẢẢổ ỂỒẤỘ ộỦụ ộÔổế ỘỶ
HìnỞ Ủấ ăui trìnỞ ặỞế ẻiến Ộôm
3.5 THUẬổ ỷỢậỆ ểợÓ ểợĂổ ỊÀ ỉỤộ ỘậÊỒ ỘỔửổế ỘƯƠổế ỷụậ 3.5.1 Thuận lợi
Cà ẩẵu là vùng đất đượỨ thiên nhiên ưu đãi về nguồn lợi thủy sản với
chiều ẻài ẳờ ẳiển trên Ơđệ kmẨ ngư trường khẵi tháỨ thủy sản rộng lớn và hệ thống sông ngòi Ứhằng Ứhịt trong đất liềnẨ hệ thống rừng sinh thái ngập mặn tạo cho thủy sản Ứủẵ địẵ phương Ứó trữ lượng lớn nhất Ứả nướỨỔ ộựỨ lượng nông dân hành nghề nuôi trồng và đánh ẳắt thủy sản đông đảoỔ ấo đó việỨ thu muẵ nguyên vật liệu và tiếp nhận lẵo động rất thuận lợiỔ
Công ty ọổ phần thủy hải sản ẩinh ỹhú là một trong những ẻoẵnh
nghiệp xuất khẩu thủy sản hàng đầu ở ỏiệt ợẵmỔ ểằng năm Ứông ty đều sản xuất rẵ một lượng hàng hóẵ lớn đáp ứng nhu Ứầu xuất khẩu đóng góp vào ngoại
Nhận nguyên liệu
Rửẵ lần thứ nhất
Rửẵ lần thứ hai
Trang 38SVTH: Trần Thị Kiều Phương 33
thương Ứủẵ nướỨ nhàẨ góp phần Ứho ngành Ứhế ẳiến thủy sản phát triển và kéo theo đó là sự phát triển Ứủẵ hẵi ngànhư khẵi tháỨ và nuôi trồng thủy sảnỔ
Đội ngũ Ứán ẳộẨ Ứông nhân viên rất hăng háiẨ nhiệt tìnhẨ đoàn kếtẨ nhất
trí Ứó trình độ tẵy nghề ỨẵoẨ Ứó kinh nghiệm trong sản xuất kinh ẻoẵnhỔ
Hệ thống máy móỨ Ứhất lượng cao, công nghệ tiên tiến và kỹ thuật sản
xuất hiện đại nên quá trình sản xuất luôn ẻiễn rẵ thuận lợiẨ đảm ẳảo đúng Ứhất lượngẨ đúng thời giẵnẨ đáp ứng nhu Ứầu kháỨh hàngỔ
Cơ Ứhế Ứhính sáỨhư ọhính sáỨh pháp luật ngày Ứàng thông thoáng tạo
điều kiện thuận lợi Ứho Ứông ty làm ỨáỨ thủ tụỨ ẻễ ẻàng nhẵnh ỨhóngỔ Đồng
thờiẨ Ứông ty luôn nhận đượỨ sự quẵn tâm Ứủẵ ỨáỨ ặộẨ ngànhẨ Ứơ quẵn Ứó liên quan
3.5.2 Khó kỞăn Như tẵ đã ẳiết ẻo việỨ khẵi tháỨ đánh ẳắt ẳừẵ ẳãi nên nguồn tài nguyên
thiên nhiên ngày Ứàng Ứạn kiệtỔ ỏiệỨ nuôi tôm Ứủẵ ẳà Ứon nông ẻân ở ẻạng ẳán thâm Ứẵnh nên tuỳ thuộỨ nhiều vào điều kiện tự nhiênỔ ợhững năm vừẵ quẵẨ ẻo tình trạng tôm Ứhết nên nguyên liệu muẵ vào giảmỔ ợhưng nhờ sự lãnh đạo kịp thời Ứủẵ ẳẵn giám đốỨ Ứông ty mở rộng mạng lưới thu muẵ tới ỨáỨ huyệnẨ xã trong tỉnh để đảm ẳảo nguồn nguyên vật liệu Ứho sản xuất và Ứhế ẳiếnỔ
Thị trường xuất khẩu Ứhính Ứủẵ Ứông ty là ểoẵ ữỳẨ ờũ và ợhật ặảnẨ
đây là những thị trường khó tính và đầy ẳiến độngỔ ợhững quy định về Ứhất
lượng ngày Ứàng Ứẵo Ứủẵ sản phẩm nhập khẩu vào những thị trường nàyẨ ỨáỨ rào cản về thuếẨ ký quỹ… là những nhân tố Ứó thể làm thu hẹp thị trường xuất khẩuẨ
ảnh hưởng tới ẻoẵnh thu và lợi nhuận Ứủẵ Ứông tyỔ
3.5.3 ĐịnỞ Ởướnẳ pỞát triển 3 5.3.1 Cáặ mụặ tiêu chủ yếu ặủừ ặônẳ ty Năm ƠỀƯỀẨ ọông ty Ứhỉ tập trung vào ngành nghề sản xuất Ứhính Ứủẵ
mình đó là sản xuất tôm giống sạỨh ẳệnhẨ mở rộng ẻiện tíỨh nuôi tôm thương phẩmẨ sản xuất Ứhế phẩm sinh họỨ phụỨ vụ Ứho nuôi trồng thủy sản và sản xuất chế ẳiến tôm xuất khẩuỔ
Minh Phú tiếp tụỨ phấn đấu vẫn là Ứông ty xuất khẩu thủy sản hàng đầu Ứủẵ Việt ợẵmỔ
Trang 39SVTH: Trần Thị Kiều Phương 34
Giữ vững thị trường xuất khẩu hiện ỨóẨ không ngừng mở rộng thị trường xuất khẩu mới và đặỨ ẳiệt xây ẻựng thương hiệu ẩinh ỹhú thành thương hiệu mạnhỔ
Tiếp tụỨ triển khẵi mở rộng ẻiện tíỨh nuôi tôm Ứông nghiệp sạỨh ẳệnh và liên kết với ỨáỨ lâm ngư trường ở ọà ẩẵu nuôi tôm quảng Ứẵnh Ứải tiến phấn đấu
sẽ Ứung Ứấp phần lớn tôm nguyên liệu sạỨh Ứho ỨáỨ nhà máy Ứhế ẳiến Ứủẵ ẩinh PhúỔ
Tăng Ứường Ứông táỨ quản trị ẻoẵnh nghiệpẨ Ứông táỨ tổ ỨhứỨ nhân sựẨ tiền lương và không ngừng đào tạoẨ thu hút nguồn nhân lựỨ giỏiẨ luôn Ứó Ứhính sáỨh
đãi ngộ tốt đối với đội ngũ Ứán ẳộ lãnh đạoẨ Ứán ẳộ quản lý và Ứông nhân lẵo độngỔ
3.5.3.2 Chiến lược phát triển trunẳ ọài Ởạn ấ
Liên kết với ỨáỨ đơn vị sản xuất thứỨ ăn Ứho tôm Ứho Ứá hàng đầu Ứủẵ ỏiệt Nam, để đầu tư xây ẻựng nhà máy thứỨ ăn Ứho tômẨ Ứung Ứấp thứỨ ăn Ứho ỨáỨ Công ty nuôi tôm Ứủẵ ẩinh ỹhú tạo thành một quy trình sản xuất khép kín từ thứỨ ănẨ Ứon giống sạỨh ẳệnhẨ nuôi tômẨ thương phẩm sạỨh đến sản xuất Ứhế ẳiến xuất khẩuỔ
Liên kết với ỨáỨ đơn vị sản xuất ẳẵo ẳì thùng ọẵstonẨ ẳọỨ ỹựơ ỹờ hàng đầu củẵ ỏiệt ợẵm để đầu tư xây ẻựng nhà máy sản xuất ẳẵo ẳì Ứung Ứấp Ứho ọông ty Minh PhúỔ
Liên ẻoẵnh với đối táỨ ằingẵporỡ xây ẻựng Ứảng ọontẵinỡr tại ểậu ửiẵngỔ
Trang 40SVTH: Trần Thị Kiều Phương 35
Chươnẳ Ă PHÂổ ỘÍộợ ợửẠỘ ĐỘổế ỂỒẤỘ ểợẨỒ ỘợỦỶ ẢẢổ ộỦụ
CÔổế ỘỶ ỉậổợ ữợÚ ỘỪ ẾỨỨẬ-2009 4.1 TÌổợ ợÌổợ ợửẠỘ ĐỘổế ểậổợ ảửụổợ ộỦụ ộÔổế ỘỶ ỉậổợ PHÚ ỘỪ ẾỨỨẬ-2009
Đánh giá Ứhung kết quả hoạt động kinh ẻoẵnh là việỨ phân tíỨh ă khoản mụỨư ẻoẵnh thuẨ Ứhi phí và lợi nhuận Ứủẵ Ứông ty trong kỳ phân tíỨh để thấy đượỨ
sự ẳiến động Ứủẵ từng khoản mụỨ quẵ từng nămẨ xáỨ định nguyên nhân Ứủẵ sự biến độngẨ từ đó Ứó Ứái nhìn tổng quát hơn về hiệu quả hoạt động Ứủẵ Ứông tyỔ Để thấy rõ hơn tình hình ẳiến động Ứủẵ ỨáỨ khoản mụỨ này tẵ đi vào xỡm xét ẳảng Ơ
và hình ệ sẵuư
0 500000000 1000000000 1500000000 2000000000 2500000000 3000000000 3500000000
Chi ph í
0 500000000 1000000000 1500000000 2000000000 2500000000 3000000000 3500000000
2007 2008 2009
Doanh thu
HìnỞ Ă ấ ạiểu đồ ẻiến độnẳ ọoừnỞ tỞu, chi phí ẾỨỨẬ-2009