1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CẤU TRÚC cú PHÁP THƠ NGUYỄN CÔNG TRỨ THEO QUAN điểm NGỮ PHÁP học CHỨC NĂNG

94 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 837,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc cú pháp thơ Nguyên Công Trứ theo quan điểm Ngữ pháp học chức năng 2.3.2.1... [6; tr.11] Ngữ pháp học chức năng tiếng iệt, ệ : “Ngữ pháp học chức năng là hệ thống lí thuyết n

Trang 2

1.1 M t số iểu iết c un về N ữ p p ọc c ức năn

1.2 Cấu trúc cơ ản của câu tiến Việt

1.2.1 Khái niệm đề miêu thuật và thuyết miêu thuật

1.3 C c yếu tố p ân i i và đ n ấu đề - t uyết

1.3.1 Các yếu tố chuyên dùng phân giới và đánh dấu đề - thuyết

1.3.1.1 Một số hiểu biết chung

1.3.1.2 Quy tắc chung về cách dùng thì, mà, là

1.3.1.3 Cách dùng thì

Trang 3

3

1.3.1.4 Cách dùng mà

1.3.1.5 Cách dùng là

1.3.2.Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm phần đề

1.3.2.1 Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm đề tài

1.3.2.2 Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm đề khung

1.3.3 Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm phần thuyết

1.3.4 Các yếu tố phụ trợ phân giới và đánh dấu thêm đề - thuyết

2.3.1 Quy ước về cách trình bày

2.3.2 Cấu trúc cú pháp thơ Nguyên Công Trứ theo quan điểm Ngữ pháp học chức năng

2.3.2.1 Câu đơn

2.3.2.2 Câu ghép

2.3.2.3 Câu phức

Trang 5

5

MỞ ĐẦU

1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI

N ộ

ớ T N ệ N ậ 8

ớ ộ 99 Tiếng iệt ơ th o ngữ pháp chức năng,

ng ệ N N ậ

ệ ớ ệ

N ậ ậ

N ễ T ộ ện ộ ệ N R D vậ N ễ T ẫ ớ

N ệ ằ ộ ệ -

N

ớ : Cấu trúc cú pháp thơ Nguyễn Công Trứ theo quan điểm Ngữ pháp học chức năng” 2 ỊCH SỬ VẤN ĐỀ Kh o luận về ngữ pháp iệt Nam [4] T N ễ Hi L N T nhiên, hai t ớ ệ

ậ ệ ồ chủ từ, thuật từ và chủ đề T T N ễ L

Trang 6

I ệ : Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng iệt Mô t theo

Trang 7

7

quan điểm chức năng hệ thống [ 5]

G Giáo trình ngữ pháp học chức năng [3] T

ệ ớ ệ –

ậ ệ ệ

ớ – ũ

ộ ớ – ậ ệ

ộ –

ệ T

ộ ệ

3 MỤC ĐÍCH NGHI N CỨU M ệ

N ộ ớ ớ

D ậ N

N ễ T

4 PHẠM VI NGHI N CỨU N N ễ T ộ Ở

ậ ộ ậ

ệ : ĩ

N ễ T T ệ ậ ậ Đến với thơ Nguyễn Công Trứ [13] do N D N T N Nộ 2 5 PHƯƠNG PH P NGHI N CỨU T ớ ằ ệ

tài l ệ S ộ

ằ ộ

Trang 9

9

N I DUNG

C ươn 1

CẤU TR C C PH P CƠ BẢN CỦ C U TIẾNG VIỆT THEO QUAN ĐIỂM NGỮ PH P HỌC CHỨC N NG

1.1 M t số iểu iết c un về N ữ p p ọc c ức năn

N ộ ớ

ộ ớ ậ K

ớ N

N N … N

ộ ệ õ

ệ N

T Tiếng iệt: ơ th o ngữ pháp chức năng

ệ : “Ngữ pháp chức năng là một lí thuyết và một hệ phương pháp được xây dựng trên quan điểm coi ngôn ngữ như một phương tiện thực hiện sự giao tiếp giữa người và người” [6; tr.11] Ngữ pháp học chức năng tiếng iệt,

ệ : “Ngữ pháp học chức năng là hệ thống lí thuyết ngữ pháp có nhiệm vụ nghiên cứu, xác lập hệ thống các cấp độ đơn vị ngôn ngữ và ngôn từ, song song với nhiệm vụ rút ra hệ thống các qui tắc tổ chức, hoạt động của các cấp đơn vị này trong hệ thống – cấu trúc và hoạt động giao tiếp Các quy tắc tổ chức, hoạt động của các cấp đơn vị ngôn ngữ và ngôn từ trong hệ thống – cấu trúc cũng như trong hoạt động giao tiếp được xem xét, lí giải trong mối quan hệ quy định mang tính chức năng giữa nội dung và hình thức, giữa mục đích và phương tiện”[3; tr.45] 1.2 Cấu trúc cú p p cơ ản của câu tiến Việt 1.2.1 Khái niệm về đề miêu thuật và thuyết miêu thuật T ậ

Trang 10

10

ệ ộ ệ - S ộ ệ :

L L , trong Ngôn ngữ học và tiếng iệt ằ : “Trong câu, ph n

đề ch cái được nêu lên để được nhận định, ph n thuyết mang nội dung thuyết minh

r cái được nêu ra” [12; tr.39]

Trong Tiếng iệt ơ th o ngữ pháp chức năng,

ệ : Đề là thành tố trực tiếp của câu nêu r cái phạm vi ứng dụng của

điều được nói bằng thành tố trực tiếp thứ hai: ph n thuyết [6; tr.151]

Còn trong giáo trình Ngữ pháp học chức năng tiếng iệt – cú pháp học, Chim

ĩ “Đề là thành ph n trực tiếp thứ nhất của câu, nêu lên phạm vi

hiệu lực của nội dung được triển khai tiếp theo trong thành ph n trực tiếp thứ hai:

1) Bây giờ mọi sự đã thay đổi cả ( TP: S )

2) Hồn tôi bay trên các cánh đồng khô nẻ (NHT: TN)

1.2.2 Phân loại đề

T

ớ ộ

1.2.2.1 Ngoại đề

ằ ngoại đề : những đề ngữ đứng ở ngoài cấu trúc cú

pháp của câu, không có chức năng cú pháp bình thường nào trong câu [6; tr.150]

Chim ĩ : “Ngoại đề là loại đề có chức năng đưa đẩy, dẫn nhập

Trang 11

11

vào sự tình được nêu trong câu, cú chính Nó thường nêu lên một hay vài đối tượng như sự vật ngoại tại, có mối quan hệ với sự tình nào đó được câu, cú chính biểu đạt”.[3; tr.53]

4) Đứa em gái tôi, nó chẳng để ý gì đến sự ấy (KL: TN)

5) Tôi, tôi là một nhân viên quản nữa kia thưa th y! ( TP: S )

T “Đề tài là loại đề nêu lên một đối tượng mang tính chất

chủng loại, tập hợp hay cá nhân, cá thể mà ph n thuyết sẽ triển khai tiếp theo” [3;

Trang 12

12

7) Ham muốn là một cái phễu chẳng đặt vào đâu (NC: TN)

1.2.2.2.2 Đề khung

Đề khung ĩ : “Đề khung là loại đề

nêu lên cái khung về thời gian, không gian, cảnh huống, điều kiện, số lượng,… mà nội dung được triển khai tiếp theo trong ph n thuyết có hiệu lực”[3; tr.55]

ẹ ệ đề khung điều kiện ệ ậ

và bao hàm trong nó là cảnh huống, thời gian, không gian

9) Ở lâu trong cái khổ, Mị quen khổ rồi (TH: TN)

10) Mười thằng đã ra đi thì chín thằng trở về với cái vẻ hung đồ, cái tính ương

ngạnh học được từ phương xa (NC: TN)

11) Hễ lão lật lọng thì ta đem việc này lên quan (NCH: TN)

13) Ở phía dưới đồi cát bên sông, v ng trăng lưỡi liềm tỏa ánh sáng xanh mờ

ảo (NHT: TN)

1.2.3 Hiện tượng ghép

G ệ ộ ệ ệ

ớ ằ ậ ằ

14) K n ta, k n tây, k n tàu l n lượt thay nhau mà rộ lên ( TP: S )

T T2 T3 T

Trang 13

13

15) Nguyệt nhìn vết thương, cười (NMC: TN)

T T1 T2 16) Tôi biết vậy, nên tôi buồn, chứ ø không nỡ giận (NC: TN) t t t

Cú 1 Cú 2 Cú 3

- th ớ

ớ ệ ẳ ậ ẳ ậ ớ ệ

ghép chính –

1.2.4 Hiện tượng phức N ệ ệ ộ ệ

ệ ệ ệ

ệ (

) ằ - ớ ậ

17) Nếu nói đúng giờ thì số này phải bồ côi sớm ( TP: S )

t T T 18) Những đứa nào ăn chặn tiền thì sẽ biết ( TP: S )

t

K T

Trang 14

14

-

1.2.5 Hiện tượng ghép – phức Ghép – ệ ớ

ằ ậ 19) Trời mưa trời gió, tha hồ đi khắp đ u làng cuối xóm, bùn không dính đến (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

gót chân (KL: TN) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

t t

K K2 T1 T2 20) Nó mà về, nó cưới vợ, thì nó giết cậu (NC: TN) t t

K K2 T

1.2.6 Hiện tượng phức – ghép P – ghép là ệ

hai thành p ằ

ậ ộ ệ

21) Xế chiều hôm ấy, bà mẹ chồng với chồng D n mới đến (NC: TN)

2 t K T ộ ệ

câu ệ ệ : ệ ệ

Trong Tiếng iệt ơ th o ngữ pháp chức năng

ậ ệ - : câu một bậc, câu hai bậc và

Trang 15

15

câu ba bậc trở lên N ậ ớ ệ phức, phức – ghép, ghép – phức,

ớ ậ ằ

1.3 C c yếu tố p ân i i và đ n ấu đề - t uyết 1.3.1 Các yếu tố chuyên dùng phân giới và đánh dấu đề - thuyết 1.3.1.1 Một số hiểu biết chung Thì, mà, là ớ -

ệ T T N ễ L

ệ ặ ệ : “phân cách” ộ

thì, là ệ

trong Tiếng iệt ơ th o ngữ pháp chức năng Tuy nhiên Ca

ặ mà K ớ

ớ -

thì, mà , là ớ ệ mà

ộ ồ N

1.3.1.1.1 Đối với thì Thì

Thì đánh dấu ph n đề ớ - đề mang tính chất đối sánh với một hay một vài đề khác, đƣợc nêu ra hay mang tính chất tiền giả định [3; tr.85] ằ thì ộ ộ: 22) Mị lúc (thì) mê, lúc (thì) t nh (TH: TN) 23) Bác nó nuôi (thì) có khác gì bố nó mấy? ( TP: ) T thì ộ

ớ :

Trang 16

đề khung ch điều kiện, thời gian, không gian, cảnh huống

hay số lượng, và không mang tính chất đối sánh [3; tr.86]

25) Dạ, bẩm bà lớn, nếu không có bà lớn thì chúng tôi phải giam tại bóp

( TP: S )

26) Không c n thì cút vào trong ấy có được không? ( TP: S )

T ệ ộ

ớ thì thì ộ ặ ớ tình thái: thì phải, thì chết, thì được, thì thôi,…

Trong Tiếng iệt ơ th o ngữ pháp chức năng, Cao Xuân H ẳ thì “là một tác tử đánh dấu đề (cả chủ đề lẫn đề khung)” S ằ

“về phương diện cấu trúc và ngữ âm nó gắn liền với ph n thuyết” [6; tr.232] T

õ thì

ộ ớ õ

thì

ớ thì ệ ớ thì thì

1.3.1.1.2 Đối với mà

Mà ớ -

ệ ặ ậ

27) Té ra, thằng bé con chàng mà nước da lại đen như cột nhà cháy! (NCH: TN)

Trang 17

17

28) Đ u năm mà đã rấp! (NCH: TN)

Q ệ ộ ộ õ mà trong

ằ thì:

29) Thằng bé con chàng thì nước da không đen như cột nhà cháy

30) Đ u năm thì không rấp

ệ thì và mà

thì: Mà ệ ớ

T ệ -

do mà ậ ớ ệ -

ằ thì Mà ũ ớ

:

31) Già rồi mà ngày cũng như đêm ch thui thủi một mình thì ai mà chả phải buồn? (NC: TN)

ệ ệ

ặ ậ

32) Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi thế này à? (NC: TN) 33) Đã đi ở mà còn không biết phận… (NC: TN) Trong các câu trên, thay vì dùng thì mà

M ằ thì ẳ ẳ K

ệ ệ

34) Tôi ăn ở với lão như thế thì lão không xử với tôi thế này

35) Đã đi ở thì phải biết phận

Trang 18

36) Mát trời thế này mà đƣợc uống rƣợu thì tuyệt quá! (NC: TN)

37) Sống mà cứ cau có nhƣ kh thì cũng nên chết đi cho rảnh (NC: TN

39) Tôi nói thế là để xem ý Kim Chi (NCH: TN)

40) Con chó là của cháu nó mua đấy chứ! (NC: TN)

Là ệ

Là ệ ớ là thì, mà hoá là ằ ặ ớ K ớ

Trang 19

42) Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy (TN)

→ Đi với Bụt (thì) mặc áo cà sa, đi với ma (thì) mặc áo giấy

1.3.1.2 Quy tắc chung về cách dùng thì, mà, là

Trong tiếng Việt: sơ thảo ngữ pháp chức năng

ệ chi phối số lượng và vị trí thì và là trong một câu [6; tr.246-247]

D ớ thì, mà, là

khái quát ớ ệ ễ ệ :

1.3.1.2.1 Quy tắc thứ nhất

Ở cùng một bậc quan hệ cú pháp, mỗi tác tử thì, mà, là có thể được dùng nhiều

l n Tuy nhiên, vì độ dài của câu có hạn, nên mỗi yếu tố thường được dùng không quá bốn l n [3; tr.93]

43) Người là cha, là bác, là anh (TH)

Ở hai bậc quan hệ đề - thuyết gián cách, mỗi tác tử thì, mà, là có thể được dùng

nhiều l n, mặc dù cách dùng này xuất hiện không phổ biến [3; tr.96]

Trang 20

Ở hai bậc đề - thuyết kế cận nhau, mỗi tác tử thì, mà, là ch được dùng hoặc là

phân giới kết cấu đề - thuyết bậc trên, hoặc là phân giới kết cấu đề - thuyết bậc

dưới.[3; tr.97]

Ở hai bậc đề - thuyết kế cận nhau, mỗi tác tử thì, mà, là ch được dùng hoặc là

phân giới kết cấu đề - thuyết bậc trên, hoặc là phân giới kết cấu đề - thuyết bậc dưới [3; tr.97]

46) Nhà tôi không chứa đổ thổ hồ, chồng tôi không ăn trộm ăn cướp, tôi không

theo giai đánh đĩ, không buôn lậu bán vụng, mười đời nhà đứa nào cũng không làm

gì nổi tôi (N : )

thì ớ - ậ :

47) Nhà tôi không chứa đổ thổ hồ, chồng tôi không ăn trộm ăn cướp, tôi không

theo giai đánh đĩ, không buôn lậu bán vụng, (thì) mười đời nhà đứa nào cũng

không làm gì nổi tôi

thì ớ - :

48) Nhà tôi (thì) không chứa đổ thổ hồ, chồng tôi (thì) không ăn trộm ăn cướp,

tôi không (thì) theo giai đánh đĩ, không buôn lậu bán vụng, mười đời nhà đứa nào

cũng không làm gì nổi tôi

ớ ệ Tiếng iệt ơ th o ngữ pháp chức năng, ớ

ệ 4 T õ - ậ

- ậ ậ hai bậc

đề - thuyết kế cận nhau Còn thông lệ 6 ằ “Trong những câu

Trang 21

21

gồm có hai tiểu cấu trúc đề - thuyết trở lên, có thể gặp hai từ thì và là phân bố ở

hai tiểu cấu trúc khác nhau, và ch ở hai mà thôi” N ớ ệ

53) Thôi thì ba hào thì ba (NCH: TN)

54) Ch là tôi cũng là phụ lão cứu quốc mà (KL: TN)

Trang 22

63) ( Hắn chăm chú quá Đôi mắt sáng quắc (thì) có vẻ lồi ra Cái trán rộng

(thì) hơi nhăn.) Đôi lƣỡng quyền đứng sừng sững trên bờ hai cái hố sâu của má thì

bóng nhẫy (NC: TN)

ộ thì

ộ : thì thôi, thì chết, thì nguy, thì khốn, thì phải, thì phải biết, thì hết chỗ nói, thì khỏi phải nói, thì bỏ bố, thì bỏ mẹ,… 64) Buộc tội tôi đến thế nữa thì quá lắm ( TP: )

Trang 24

78) Nguyên do là tại chị không sinh đẻ (NC: TN)

79) Người ta thay đổi là vì hoàn cảnh ( TP: )

ộ ộ

ệ ớ

T ớ

ĩ ch , mới, duy, ch có, duy có

80) Cả nước này chỉ có ông là biết nghề thuốc ( TP: S )

81) Duy có ông Phán mọc sừng là ngồi im với hai con mắt đ y những căm hờn

ằ nghĩa là:

Trang 25

25

87) Ông cụ là một tay giàu có ở làng này Là một người kì cựu đanh thép,

ông nắm được nhiều mối lợi của làng (NC: TN)

ộ là ộ 88) Quả ra con Duyên là…! (NC: TN)

K ộ là

K ộ là ậ

ồ … Ngoài ra, là ộ

Trang 26

102) Ch vì trình độ thấp kém của xã hội mà anh em nghệ sĩ chúng tôi phải quay

về làm cái việc cải cách y phục phụ nữ là món mĩ thuật dễ hiểu nhất ( TP: S )

Là ặ ộ rất, bao nhiêu, biết bao nhiêu, biết

108) Hồi ấy, chƣa lấy chồng, vui vui là, nhƣng cứ sợ (NHT: TN)

Là ớ : T là còn

ớ là vì, hay là, hoặc là,

nhất là, tiếng là, nghĩa là, tức là, thế là, ấy thế là

114) Con nuôi hay là con ở thì cũng thế (NC)

1.3.1.5 Cách dùng mà

1.3.1.5.1 Mà phân giới đề - thuyết và đánh dấu đề hay thuyết

ộ mà

Trang 27

27

ộ mà

ặ ệ ặ

ộ ộ õ ồ ĩ

110) G n bốn mươi rồi mà trông còn phây phây (NC)

111) Gớm, mồm với miệng gì mà toang toang như ngỗng đực (NC: TN)

ộ mà

ệ ặ ồ

ệ ộ ộ õ

112) Bà cũng có con mà bà nỡ đang tâm thế à? (NC: TN)

113) Quan trên đã có lệnh gì đâu mà lí dịch biết được? ( TP: )

116) Ai mà không ham quyền cao chức trọng?

117) Diều nào mà chả đứt dây một l n (NHT: TN)

Trang 28

28

N mà có là

ộ mà là ớ -

õ

120) (Cụ lang Phế c m lọ nước soi lên bóng đ n điện mà rằng:

- Ơ kìa! Nước quỷ gì thế này? Nước ao à?)

- Để tôi xem! Nước này mà là nước ao! ( TP: S )

Trang 29

1.3.2 Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm phần đề

1.3.2.1 Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm đề tài

K ằ ộ ồ

này, ấy, đó, nọ, kia

nó, hắn, họ, người ta, ảnh, ch , ổng, bả ặ

ũ [3; tr.133- 134]

1.3.2.2 Các yếu tố phụ trợ đánh dấu thêm đề khung

ệ hiện thực, khả thực và giả

định ệ

T ệ ệ đã xảy

Trang 30

ằ ộ sáng, chiều, hôm, ngày, đêm, năm

tháng, khi, lúc, dạo, hồi, thưở, phen, giờ, ằ ộ

nơi, chỗ, chốn T

ằ ộ ớ trên, dưới, trong, vào, giữa, ở, từ, về, trước, sau

[3; tr.134-146]

Trang 31

1.3.4 Các yếu tố phụ trợ phân giới và đánh dấu thêm đề - thuyết

ặ – ai - ấy/nấy; đâu - đấy/đó; gì –

ấy/nấy; nào - ấy/ nấy; sao – vậy; thế nào - thế ấy; bao giờ - bấy giờ; bao nhiêu - bấy nhiêu

ớ ai, gì, nào, sao, bao giờ, bao nhiêu,…

Trang 32

32

ặ - có – mới, mới – đã, vừa – đã, chưa – đã, đang

(đương) – lại, đã – lại, không / chẳng – cũng, càng – càng.[3; tr 155-157]

“ Đề tình thái là loại đề nêu lên sự nhìn nhận, đánh giá chủ quan của người nói

về sự tình hay sở thuyết được nêu tiếp theo Nội dung đánh giá của người nói xoay quanh tính chân thực, tính khả năng, tính tất yếu, tính hợp lí/đạo lí, tính rủi may, tính tích cực/tiêu cực,…”[3; tr.161]

Trang 33

Chim ệ : “Thuyết tình thái là loại thuyết nêu lên sự nhìn

nhận, đánh giá của người nói về sự tình hay sở đề đã được nêu ra.” [3; tr.183]

phi đề - thuyết hay câu đặc biệt

1.5 C c loại t àn p ần p ụ tron cấu trúc cú p p cơ ản của câu tiến Việt

Trong giáo trình Ngữ pháp học chức năng tiếng iệt – Cú pháp học, Chim

Trang 34

34

ớ ệ ậ ậ

ệ ệ

Trang 35

trong Kh o luận về ngữ pháp iệt Nam [4] T N ễ

L ệ ẳ

ớ ệ ệ ặ ĩ M

ộ è

ậ : “Trong mô hình tam phân được xem xét ở đây,

người ta không tìm thấy tính tự trị của ngữ pháp, điều mà một vài lí thuyết hiện đại, như ngữ pháp tạo sinh, hiện vẫn còn duy trì ảo tưởng Các quy tắc tạo phát ngôn

Trang 37

(Thế tình đối với người nghèo)

Đánh (thì) không thấp cũng không cao

K T1 T2

(Đánh tổ tôm)

T ặ ớ ộ :

Từ Mã Giám Sinh cho đến chàng Từ Hải, cánh hoa tàn đem bán lại chốn

Trang 39

Câu (1) là câu ph c thuy t và câu c c u t o bằng mộ tài và một thuy t

T n thuy c ph c hóa một bậc ti u cú gồm mộ tài và một thuy t,

ph n thuy t ti p t c ph c hóa bằng một ti ới bậc n a gồm mộ tài

Câu (2) là câu ph - thuy K thì vào ki m tra biên giớ -

thuy t c a câu, ta th c c u t o là gồm mộ khung và một thuy t

T c ph c hóa một bậc ti u cú gồm mộ khung và một thuy t; còn ph n thuy ũ c ph c hóa một c - thuy ới bậc gồm

mộ tài và một thuy t và nó làm b t cho chính t là đố

(3) Bánh chƣng (thì) chất chật chừng ba chiếc

T T

Câu (3) là câu c c u t o bằng mộ tài và một thuy t

(4) Rƣợu thuốc (thì) ngâm đ y độ nửa siêu

T T

Câu (4) là câu và câu c c u t o bằng mộ tài và một thuy t

Trang 40

40

(5) Trừ tịch (thì) kêu vang ba tiếng pháo,

t

K T

thuy t, ta th c c u t o gồm mộ khung và một thuy t T

ph n thuy c ph c hóa bằng một bậc ti u cú gồm mộ tài và một thuy t

và thuy o trật t với nhau

(6) Nguyên tiêu (thì) cao ngất một gang nêu

t

T T

Câu (6) là câu ph c thuy K thì ki m tra biên giớ -

thuy t, ta th c c u t o gồm mộ tài và một thuy T n thuy c ph c hóa bằng một bậc ti u cú gồm mộ tài và một thuy và thuy o trật t với nhau

(7) Ai xuân (thì) anh cũng chơi xuân với,

t t

K T

Câu (7) là câu ph - thuy t K thì vào ki m tra biên giớ -

thuy t, ta th y câu c c u t o một khung và một thuy T ph

và ph n thuy c ph c hóa bằng một ti u cú ới bậc gồm mộ tài và một thuy t

(8) Chung đ nh ơn vua ngày tháng nhiều

t

t

T T

Câu (8) là câu ph c thuy t và câu c c u t o bằng mộ tài mà một thuy t

T n thuy c ph c hóa bằng một bậc ti u cú gồm mộ tài và một thuy t, ph n thuy t ti p t c ph c hóa bằng một ti ới bậc n a gồm một khung và một thuy t

Ngày đăng: 02/04/2018, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm