ỤC ỤC PHIẾU ĐỀ NGHỊ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP CHO SINH VIÊN NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ H ỚNG DẪN NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN LỜI CẢM N T M TẮT MỤC LỤC ..... CH NG PH NG PHÁP NGHIÊN CỨU ...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA CÔNG NGHỆ
Ng nh C ng Ngh H a Học – K35
Tháng 04/2013
Trang 2BỘ MÔN CÔNG NGHỆ H A HỌC C Th g y 8 h g
PHI U Đ NGH Đ T I T T NGHI P
N học – 2013 - -
S ƣ ng inh iên h c hi n 1 sinh viên
Họ ên inh iên h c hi n
Trang 3Kinh hí ch i c h c hi n i
DUYỆT CỦA CÁN BỘ TẠI C SỞ DUYỆT CỦA CBHD
DUYỆT CỦA BỘ MÔN TS Huỳ h Liê H g
DUYỆT CỦA HĐLV TLTN
Trang 4- -
Trang 5
- -
Trang 6
C xi gửi ời cả châ h h v sâu sắc hấ đế gia đì h h g g ời
đã u i d y điều kiệ học ậ v u ủ g hộ v độ g viê c
T i cũ g xi gửi ời cả đế ấ cả b ớ C g Nghệ Hóa Học khóa
h g g ời u bê c h v c g i ải qua hiều k iệ g suố hời gia qua
Xi cả ấ cả ọi g ời!
Trang 7
- -
Mục đ ch của đề i y ổ g hợ a b c ừ i h bộ bằ g h g h hóa học xa h uối b c đ ợc sử dụ g AgNO3 chấ ổ đị h đ ợc sử dụ g i h
bộ h a a chấ khử ch h vi a i C (acid asc bic) K ch h ớc v hì h h i của c c h a b c có hể đ ợc kiể s bởi c c h g số h : hời gia hả
Trang 8ỤC ỤC
PHIẾU ĐỀ NGHỊ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP CHO SINH VIÊN
NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ H ỚNG DẪN
NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN
LỜI CẢM N
T M TẮT
MỤC LỤC i
DANH MỤC BẢNG v
DANH MỤC HÌNH vi
LỜI N I Đ U viii
CH NG TỔNG QUAN 1
Tổ g qua về a 2
1.1.1 Giới hiệu về c g ghệ a 2
Vậ iệu a 2
T h chấ vậ iệu a 2
Phâ i vậ iệu a 3
H a ki i 4
Nguyê ý chu g để chế c c h a ki i 4
Ứ g dụ g của c c h a ki i 5
Tổ g qua về b c ki i v h a b c 5
Tổ g qua về guyê ố b c (Ag) 5
T h chấ của h a b c 6
C c h g h điều chế h a b c 9
Ứ g dụ g của a b c 11
Trang 9Tổ g qua về i h bộ 14
Giới hiệu về i h bộ 14
1 Hì h d g đặc điể k ch h ớc h i h bộ 14
Th h h hóa học của i h bộ 15
Th h h hóa học của a i se 16
Th h h cấu c của a i ec i 17
C c hả ứ g iêu biểu của i h bộ 18
Phả ứ g hủy hâ 18
Phả ứ g hức 19
Khả g hấ hụ ớc v khả g h a a của i h bộ 20
T h chấ vậ của huyề h i h bộ g ớc 20
Độ a của i h bộ 20
1.2.5 S g ở 20
T h chấ hồ hóa của i h bộ 21
Khả g ge v s h i hóa 21
6 Ứ g dụ g của i h bộ 21
Tổ g qua về vi a i C (Acid asc bic) 22
Giới hiệu về vi a i C 22
Cấu hóa học v h chấ của vitamin C 23
Cấu hóa học 23
T h chấ của vi a i C 24
Chức g của vi a i C 25
S hấ hu vi a i C 27
S hấ hu vi a i C 27
Nhu c u vi a i C 28
Trang 10CH NG PH NG PHÁP NGHIÊN CỨU 31
Nội du g ghiê cứu 32
Khả s qu ì h điều chế a b c (AgNPs) 32
Đ h gi sả hẩ AgNPs 32
Hóa chấ v hiế bị 32
Hóa chấ 32
Thiế bị 32
C c h g h hâ ch 33
Đ h gi bằ g h g h hổ UV-Vis 33
Hiể hị điệ ử uyề qua TEM 33
Phâ ch bằ g h g h đ k ch h ớc h (Dy a ic Ligh Scattering – DLS) 33
Quy ì h h c hiệ 34
Khả s điều chế du g dịch a b c AgNPs 34
Chi iêu đ h gi 36
CH NG KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 37
Khả s qu ì h điều chế a b c (AgNPs) 38
L a chọ c hâ hả ứ g 38
Tiề chấ của b c (b c i ) 38
Chấ khử vi a i C 38
Chấ ổ đị h (chấ bề hóa) 38
Khả s c c yếu ả h h ở g đế qu ì h điều chế a b c (AgNPs) 39
Khả s ả h h ở g của hời gia đế s hì h h h a b c 39
Điều kiệ khả s 39
Kế quả khả s 40
Trang 11Khả s ả h h ở g của ồ g độ vi a i C đế s hì h h h a b c
41
Điều kiệ khả s 41
3.2 Kế quả khả s 41
Khả s ả h h ở g của ồ g độ i h bộ đế s hì h h h a b c 44 Điều kiệ khả s 44
Kế quả khả s 44
Đ h gi sả hẩ a b c điều chế đ ợc 46
Đ h gi cả qua du g dịch a b c 46
3 S s h với c c h g h ghiê cứu ổ g hợ a b c kh c 47
CH NG KẾT LUẬN 49
TÀI LIỆU THAM KHẢO 52
PHỤ LỤC 56
Trang 12DANH ỤC BẢNG
Bả g C c hóa chấ đ ợc sử dụ g g đề i 32
Bả g Điều kiệ khả s s ả h h ở g của hời gia 39
Bả g Kế quả b ớc só g c c đ i v độ hấ hụ c c đ i g ứ g he hời gia 40
Bả g Điều kiệ khả s s ả h h ở g của vi a i C 41
Bả g Kế quả b ớc só g c c v độ hấ hụ c c đ i g ứ g h e ồ g độ vitamin C 41
Bả g Điều kiệ s s ả h h ở g của g độ i h bộ 44
Bả g 6 Kế quả b ớc só g c c đ i v độ hấ hụ c c đ i g u gws he ồ g
độ i h bộ 44
Trang 13DANH ỤC HÌNH
Hình 1.1Ti h hể b c 6
Hì h T c độ g của i b c ê vi khuẩ 8
Hình 1.3 i b c v hiệu hóa ezy v hiệu hóa xi của vi khuẩ 9
Hình 1.4 Khẩu a g y ế có chứa du g dịch a b c 12
Hình 1.5 Ả h SEM c c h a b c kế hợ với y efi 13
Hình 1.6 Bì h s a bằ g h a có ha hê a b c 13
Hì h 7 Cấu của i h bộ 16
Hì h 8 Cấu của a y se 17
Hình 9 Mộ h cấu c của a i ec i 18
Hình 1.10 Phả ứ g hủy hâ của i h bộ 19
Hì h Mộ số h c hẩ gi u vi a i C (asc bic acid) 23
Hì h C g hức cấu của vi a i C (asc bic acid) 23
Hì h S xi hóa huậ ghịch của asc bic acid h h dehy asc bic acid 25
Hì h Bệ h sỏi hậ d d g hừa vi a i C 30
Hì h S đồ khối qui ì h h a b c 34
Hỉ h S hấ hụ của c c h a b c ê bề ặ g i của a y se 39
Hì h Đồ hị biểu diễ iê hệ gi a b ớc só g c c đ i v độ hấ hụ c c đ i hụ g ứ g he hời gia 40
Hì h Đồ hị biểu diễ iê hệ gi a b ớc só g c c đ i v độ hấ hụ c c đ i g he ồ g độ vi a i C 42
Hình Qu ì h xi hóa acid asc bic bởi i b c 42
Trang 14Hì h Đ hị biểu diễ iê hệ gi a b ớc só g c c đ i v độ hấ hụ c c đ i
g ứ g he ồ g độ i h b 45 Hình 3.6 Qua g hổ của c c h a b c với c c đ ờ g k nh khác nhau 47
Trang 15ỜI NÓI ĐẦU
c đ y hứa hẹ g c c ĩ h v c h qua g học qua g điệ ử x c c vậ iệu
a v c c hiế bị cả biế hóa học hay hóa si h học Na b c có gi ị ứ g
dụ g ấ ca g hiều ĩ h v c kh g chỉ vì b c vậ iệu a c vì khả
g diệ khuẩ kh g hể hủ hậ của ó
Có ấ hiều h g h ổ g hợ a b c h : h g h khử hóa học
h g h khử hóa ý h g h khử vậ ý h g h khử si h học
h g h khử hóa học xa h…T g đó h g h khử hóa học xa h đa g
đ ợc c c h ghiê cứu ê hế giới ch ý đặc biệ v h g h khử uối b c
bằ g vi a i C v i h bộ h g h kh ới ẻ v đặc biệ đ ợc qua â
Vì h g h chấ ổi ội s với c c h g h kh c h đ giả v kh g gây c h i xấu đế hệ si h h i
Ch h vì h g u điể đã êu ở ê đề i “ Tổng hợp nano bạc bằng
phương pháp hóa học xanh sử dụng tinh bột” đ ợc chọ với hiệ vụ ch h
ghiê cứu chế a du g dịch có chứa a b c với c c điều kiệ hả ứ g kh c nhau
Trang 16CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN
Trang 171.1 Tổng quan nan
1.1.1Gi i hi u c ng ngh nan [1]
Từ “ a ” có guồn gốc ừ iế g Hy L việc có ghĩa “ ” K ch
h ớc a v kh ảng 10-9 ức ộ h ỉ của ộ đ vị Mộ sợi óc g ời
có đ ờ g k h kh ả g m ức Đ ờ g k h của c c guyê ử cũ g
v kh ảng 10-1
nm, trong khi đ ờ g k h của ộ sợi DNA kh ả g - 12 nm
he chiều ộ g Nh vậy kh a học v c g ghệ a ộ g h g huậ
g sử dụ g ộ g ãi hấ g kh a học vậ iệu g y ay d đối ợ g của
ch g a vậ iệu có h g h chấ kì kh c hẳ với c c h chấ của vậ iệu khối g ời a ghiê cứu ớc đó Nói chu g g y ay c g ghệ a đã
đ ợc hừa hậ g h c g ghệ iê qua đế việc hiế kế hâ ch chế v
ứ g dụ g c c cấu c hiế bị v hệ hố g bằ g việc điều khiể hì h d g k ch
h ớc ê quy nanômét (nm, 1 nm = 10-9
m)
Ý ở g c bả về c g ghệ a đ ợc đ a a bởi h vậ ý học g ời M Richa d Fey a v 9 9 g ch ằ g kh a học đã đi v chiều sâu của cấu c vậ chấ đế ừ g hâ ử guyê ử v sâu h a Nh g huậ g
Khi vậ iệu có k ch h ớc hỏ hì ỉ số gi a số guyê ử ê bề ặ v ổ g
số guyê ử của vậ iệu gia g V dụ xé vậ iệu h h ừ c c h a hì h
là bán kính của h a Nh vậy ếu k ch h ớc của vậ iệu giả ( giả ) hì ỉ
số f g ê D guyê ử ê bề ặ có hiều h chấ kh c biệ s với h chấ của c c guyê ử ở bê g g vậ iệu ê k ch h ớc của vậ iệu giả đi hì hiệu ứ g có iê qua đế c c guyê ử bề ặ hay c gợi hiệu ứ g bề ặ
g ê d ỉ số f g ê Khi k ch h ớc của vậ iệu giả đế hì gi ị f y
Trang 18g ê đ g kể S hay đổi về h chấ có iê qua đế hiệu ứ g bề ặ kh g
có h độ biế he s hay đổi về k ch h ớc vì f ỉ ệ ghịch với he ộ h
iê ục Ch g a c u ý đặc điể y g ghiê cứu v ứ g dụ g Kh c với hiệu ứ g hứ hai a đề cậ đế sau hiệu ứ g bề ặ u có c dụ g với ấ cả
c c gi ị của k ch h ớc h c g bé hì hiệu ứ g c g ớ v g ợc i Ở đây
kh g có giới h cả gay cả vậ iệu khối uyề hố g cũ g có hiệu ứ g bề
ặ chỉ có điều hiệu ứ g y hỏ ê h ờ g bị bỏ qua Vì vậy việc ứ g dụ g hiệu
ứ g bề ặ của vậ iệu a g đối dễ d g
b Hiệu ứ g k ch h ớc
Kh c với hiệu ứ g bề ặ hiệu ứ g k ch h ớc của vậ iệu a đã ch
vậ iệu y ở ê kì h hiều s với c c vậ iệu uyề hố g Đối với ộ vậ iệu ỗi ộ h chấ của vậ iệu y đều có ộ độ d i đặc g Độ d i đặc
g của ấ hiều c c h chấ của vậ iệu đều i v k ch h ớc Ch h điều
y đã ê c i ê “vậ iệu a ” a h ờ g ghe đế g y ay Ở vậ iệu khối k ch h ớc vậ iệu ớ h hiều độ d i đặc g y dẫ đế c c h chấ vậ đã biế Nh g khi k ch h ớc của vậ iệu có hể s s h đ ợc với đọ d i đặc g đó hì h chấ có iê qua đế độ d i đặc g bị hay đổi độ gộ khác hẳ với h chấ đã biế ớc đó Ở đây kh g có s chuyể iế ộ c ch
iê ục về h chấ khi đi ừ vậ iệu khối đế vậ iệu a Ch h vì vậy khi ói
đế vậ iệu a ch g a hải hắc đế h chấ đi kè của vậ iệu đó C g
ộ vậ iệu c g ộ k ch h ớc khi xe xé h chấ y hì kh c s với vậ liệu khối h g cũ g có hể xe xé h chấ kh c hì i kh g có gì kh c biệ cả
1.1.2.2 Phân loại vật liệu nano
Có hiều c ch để hâ i vậ iệu nano
a Phâ i he hì h d g của vậ iệu
Vậ iệu a kh g chiều (cả ba chiều điều có k ch h ớc a ) v dụ
Ng i a c có vậ iệu có cấu c a hay a c si e g đó chỉ có
ộ h của vậ iệu có k ch h ớc a h ặc trong cấu c của ó có a kh g chiều ộ chiều h ặc hai chiều đa g xe ẫ hau
Trang 19b Phâ i he h chấ vậ iệu hể hiệ s kh c biệ ở k ch h ớc a
b c đ ợc sử dụ g ừ h g gì ay Nổi iế g hấ có hể chiếc cốc Lycu gus
đ ợc g ời La Mã chế v kh ả g hế kỉ hứ ớc c g guyê v hiệ ay
đ ợc g b y ở Bả g A h Chiếc cốc đó đổi u y huộc v c ch g ời a
hì ó Nó có u xa h khi hì h s g hả x ê cốc v có u đỏ khi hì
h s g đi ừ g cốc v xuyê qua h h cốc Các phân tích g y ay ch hấy
g chiếc cốc đó có c c h a v g v b c có k ch h ớc 7 v với ỉ h : Tuy hiê hải đế 8 7 khi Michae Fa aday ghiê cứu ộ
c ch hệ hố g c c h a v g hì c c ghiê cứu về h g h chế h chấ v ứ g dụ g của c c h a ki i ới hậ s đ ợc bắ đ u Khi ghiê cứu c c h kh a học đã hiế ậ c c h g h chế v hiểu đ ợc c c h chấ h vị của h a ki i Mộ g h g h chấ đó u sắc của h
na hụ huộc ấ hiều v k ch h ớc v hì h d g của ch g V dụ h s g
hả x ê bề ặ v g ở d g khối có u v g Tuy hiê h s g uyề qua
i có u xa h ớc biể h ặc chuyể sa g u da ca khi k ch h ớc của h hay đổi Hiệ ợ g hay đổi u sắc h vậy d ộ hiệu ứ g gọi cộng
h ở g as bề ặ Chỉ có c c h ki i g đó c c điệ ử d ới có khả g hấ hụ ở v g h s g khả kiế ch ch g có hiệ ợ g qua g học
h vị h ê
Ng i h chấ ê c c h a b c c đ ợc biế có khả g diệ khuẩ
H g g ớc g ời a hấy s a để g c c bì h b c hì để đ ợc âu h
Ng y ay g ời a biế đó d b c c độ g ê e zy iê qua đế qu ì h h
hấ của c c vi si h vậ đ b
1.1.2.4 Nguyên lý chung để chế tạo các hạt nano kim loại
Có hai h g h c bả để vậ iệu a h g h ừ d ới ê v
h g h ừ ê xuố g
Trang 20a Ph g h ừ ê xuố g ( – down)
T g h g h y sử dụ g kĩ huậ ghiề v biế d g để c c vậ iệu (khối ki i) có k ch h ớc ớ để a c c vậ iệu có k ch h ớc u điể của h g h y đ giả v kh hiệu quả có hể chế a ộ ợ g ớ
vậ iệu a khi c Tuy hiê h g h y a vậ iệu có h đồ g hấ
iệ ch k ch h ớc h a a g đối hỏ v đồ g điều đồ g hời a g hiế bị hục vụ ch h g h y ấ đ giả Tuy hiê h ợc điể khi
c yêu c u điều chế ộ ợ g ớ vậ iệu a sẽ ấ khó kh v ố ké [3]
1.1.2.5 Ứng dụng của các hạt nano kim loại
C c ứ g dụ g đều iê qua đế h g h chấ kh c biệ của h a
Nh g ứ g dụ g đ u iê h ch g a đã biế iê qua đế h chấ qua của
ch g Ng ời a ộ h a v g b c v hủy i h để ch g có c c u sắc khác nhau G đây g ời a đã h hiệ a hiều ứ g dụ g khả dĩ của h a
v g để iêu diệ ế b u g h [4] T g đó h a v g đ ợc k ch bằ g h
s g ase xu g d hiệ ợ g hấ hụ cộ g h ở g P as h a da độ g
ở ê ó g bỏ g có khi ê đế hiệ độ ca h hiệ độ ó g chảy của v g
Qu ì h g hiệ y gây a ộ só g xu g k ch (sh ck wave) iêu diệ ế b
u g h g đ ờ g k h h g
H a v g đ ợc ba bọc bởi c c guyê ử Gd (có e ừ guyê ử
ớ hấ ) c đ ợc d g để g độ cộ g h ở g ừ h hâ (MRI) Rấ g đây g ời a c a guyê ử hâ ừ hai h a v g ở a khả g
ứ g dụ g ớ g g ai
Tổng quan ạc ki ại hạ nan ạc
1.1.3.1 Tổng quan về nguyên tố bạc (Ag)
B c ki i ề dẻ dễ uố (cứ g h vàng ộ ch ) có hóa ị ộ
để đ c iề có u ắ g bó g h ki ếu bề ặ có độ đ h bó g ca B c có độ
Trang 21dẫ điệ ố hấ g c c ki i ca h cả đồ g h g d gi h h ca ê
ó kh g đ ợc sử dụ g ộ g ãi để dây dẫ điệ h đồ g
B c guyê chấ có độ dẫ hiệ ca hấ u ắ g hấ độ hả qua g ca
Lớ e ec g i c g giố g ki i kiề ê b c h ờ g có khuynh
h ớ g ch đi ộ e ec Vì vậy B c h ờ g hể hiệ g h i xi hóa d g +1 E ec g i c g khó ấ h s với ki i kiề ê ch g ấ khó bị xi hóa h g i dễ bị khử Mộ số h chấ vậ ý của B c
B k h guyê ử: R= 1,49 A0
Khối ợ g iê g: 9 g/c 3
Nhiệ độ ó g chảy: 96 780C
Nhiệ độ s i: 6 0C
Nhiệ ợ g ó g chảy: 11.28 KJ.mol-1
Nhiệ du g riêng: 25.350 J.mol-1 K-1 Hì h Ti h hể B c
1.1.3.2 Tính chất của hạt nano bạc [2]
a T h chấ qua g học
T g ộ số ứ g dụ g của h a b c g ời a đã d a v h chấ qua g học đặc biệ của ó h chấ y chỉ có ở b c v v g V dụ h a b c ộ v hủy i h để cho c c sả hẩ có c c u sắc kh c hau đã đ ợc g ời La Mã
sử dụ g ừ h g g ớc
Hiệ ợ g y bắ guồ ừ hiệ ợ g cộ g h ở g as bề ặ d điệ
ử d g h a b c hấ hụ h s g chiếu v Ki i có hiều điệ ử
d c c điệ ử d y sẽ da độ g d ới c dụ g của điệ ừ ờ g bê g i
h h s g Th g h ờ g c c da độ g bị dậ ắ ha h chó g bởi c c sai hỏ g
g hay bởi ch h c c g g i h hể g ki i khi quã g đ ờ g
d u g bì h của điệ ử hỏ h k ch h ớc của ch g Ng ợc i ếu k ch h ớc của ki i hỏ h quã g đ ờ g d trung bình hì hiệ ợ g dậ ắc kh g
Trang 22c a điệ ử sẽ da độ g cộ g h ở g với h s g k ch h ch D vậy h chấ qua g của h a b c có đ ợc d s da độ g ậ hể của c c điệ ử dẫ đế
qu ì h g c với bức x só g điệ ừ Khi da độ g h vậy, c c điệ ử sẽ
hâ bố i g c c h a b c ch c c h a b c bị hâ c c điệ
h h ộ ỡ g c c điệ D vậy sẽ xuấ hiệ ộ số cộ g h ở g hụ huộc vào nhiều yếu ố g đó c c yếu về hì h d g độ ớ của h a b c v i
ờ g xu g qua h c c yếu ố ả h h ở g hiều hấ Ng i a ậ độ h a
b c cũ g ả h h ở g đế h chấ qua g Nếu ậ độ ã g hì có hể c i h g
đ g h d ếu ồ g độ ca hì hải xé đế ả h h ở g của qu ì h g c
gi a c c h
b T h chấ điệ
Đối với vậ iệu khối đị h uậ Oh ch hấy đ ờ g I-U ộ đ ờ g uyế
h Khi k ch h ớc của vậ iệu giả d hiệu ứ g ợ g ử d gia c ợ g ử
ời c hóa cấu c v g g ợ g Hệ quả của qu ì h ợ g ử hóa y đối với h a b c I-U kh g c uyế h a xuấ hiệ ộ hiệu ứ g gọi hiệu ứ g chắ c u b ch đ ờ g I-U bị hảy bậc
hể dễ d g i sắ xế để có hể ở g h i kh c h Nh vậy ếu k ch h ớc của
h a b c giả hì hiệ độ ó g chảy sẽ giả [5]
Trang 23a b c cũ g sẽ gi a c c xyge h h ừ g kh g kh hay ừ g
ớc v ừ đó h hủy h g g ế b của vi khuẩ
C chế kh g khuẩ :
Hì h T c độ g của i b c ê vi khuẩ
Có nhiều c chế kh c hau ói về h kh g khuẩ của b c h g c chế
ch h x c về h kh g khuẩ của b c vẫ ch a đ ợc hiểu õ Mộ g số đó huyế “ ig dy a ic effec ” ( h hiệ 89 bởi Swiss KW Nage i) Thuyế
y ch ằ g h kh g khuẩ của b c bắ guồ ừ hóa h của của i b c Ag+ ( uối b c) h ặc b c bị xy hóa thành Ag0
Ion Ag+ iê kế h với h g
hợ chấ ( hức của vi khuẩ ) vi khuẩ d g để h c hiệ s chuyể hóa
g ợ g ch ch g Nh g hợ chấ y h ờ g có chứa u huỳ h i ge v xyge Khi vi khuẩ iê kế với hức b c ( hức của vi khuẩ ) ch g kh g
h c hiệ đ ợc s chuyể hóa g ợ g c hiế ch g ở ê ấ h h v
d d sẽ chế Nh g vi khuẩ huộc G a â v d g đều bị ả h h ở g bởi huyế y
C chế c độ g của i b c đ ợc ả h sau: Sau khi Ag+
c độ g ê ớ
g bả vệ của ế b vi khuẩ gây bệ h ó sẽ đi v bê g ế b v hả
ứ g với hó su fuahyd i – SH của hâ ử e zy chuyể hóa xy v v hiệu hóa e y dẫ đế ức chế qu ì h h hấ của ế b vi khuẩ
Trang 24Hì h I b c v hiệu hóa e zy chuyể hóa xi của vi khuẩ
C c h a b c hể hiệ s c độ g ấ h đối với vi khuẩ khi k ch
h ớc của ó ở g kh ả g ừ đế Điều y đ ợc giải h ch d :
Ở k ch h ớc hỏ hì khả g c độ g v xâ hậ của h a b c qua ớ g của vi khuẩ ấ ố
Đồ g hời ở k ch h ớc y hì diệ ch bề ặ của h a b c ớ
h ấ hiều s với khối h của ó vì hế khả g g c với vi khuẩ h g qua iế x c bề ặ g ê
Vì hế k ch h ớc của h a b c c g hỏ khả g diệ khuẩ hiệu quả h
i b c h AgNO3 T c hâ khử c c chấ hóa học h Vi a i C Sodium Borohydride (NaBH4) E hy e e G yc ( h g h y c có ộ
ê kh c h g h y ) Để c c h hâ ố g du g i
kh g bị kế ụ h h đ g ời a sử dụ g h g h ĩ h điệ để ch
bề ặ c c h a có c g điệ ch v đẩy hau h ặc d g h g h
ba bọc bằ g chấ h hóa bề ặ Ph g h ĩ h điệ đ giả h g bị giới h về chấ khử Ph g h ba bọc hức h h g h g h
Trang 25b c D ới c dụ g của c c c hâ vậ có hiều qu ì h biế đổi của du g i
v c c hụ gia g du g i để si h a c c gốc hóa học có c dụ g khử ion thành
ki i
d Ph g h khử hóa
Đây h g h u g gia gi a hóa học v vậ Nguyê d g
h g h điệ hâ kế hợ với siêu â để h a Ph g h điệ phân th g h ờ g chỉ có hể đ ợc g ỏ g ki i T ớc khi xảy a s
hì h h h g c c guyê ử ki i sau khi đ ợc điệ hóa sẽ c c h a
b ê điệ c c â L c y g ời a c dụ g ộ xu g siêu â đồ g bộ với
xu g điệ hâ hì h a ki i sẽ ời khỏi điệ c c v đi v du g dịch
Để khắc hục h g h chế của c c h g h khử hóa học v g gừa
s kế ụ của c c h a i h g h ice đả đã đ ợc h iể g hời gia g đây h g h y có u điể õ ệ g việc ổ g hợ c c h a
có đ ờ g k h v hì h h i cụ hể
Du g dịch ice e ba gồ ha ớc chấ h độ g bề ặ v ha d u cũ g
có hể gọi vi hũ T g vi hũ y h g giọ ớc có k ch h ớc a đ ợc
ba bởi h g đ u a ớc có chấ h độ g bề ặ g khi đu i kị ớc đ ợc
s va e hóa bởi ha d u N ớc chứa g h g ice e đả có chức g h
h g hiế bị hả ứ g ấ hỏ ch h g hả ứ g iê qua đế hâ hủy i
Từ kế quả của c c ghiê cứu ớc ch hấy k ch h ớc của h g giọ ớc qua
h ghiệ h của ỉ ệ khối ợ g gi a ớc v chấ h độ g bề ặ Từ đó
có hể đị h h k ch h ớc của h g h a ổ g hợ có c g ỉ ệ khối ợ g
gi a ớc v chấ h độ g bề ặ
Trang 26Du g dịch chứa uối ki i đ ợc h a ộ với chấ khử s diu bis (e hy hexe ) su f succi a e (ATO) g du g i a ka e ỏ g T c hâ khử sẽ
h c đẩy qu ì h khử của i ki i h h h a ki i S va ch gi a
c c ice e gây ê s a h gi h õi dẫ đế h h iể g ice e ch đế khi đ đ ợc k ch h ớc ối đa v điều y đ ợc quyế đị h bởi ỉ ệ gi a ớc v chấ h độ g bề ặ C c h a sau đó đ ợc hâ ậ bằ g y â v ửa bằ g
du g i có hể bay h i ( h e ha ) để i chấ h độ g bề ặ hừa
g Ph g h ổ g hợ xa h
Mặc d a b c đã đ ợc ổ g hợ h h c g bằ g hiều h g h kh c Tuy hiê c c h g h đó vẫ c đắ iề v đặc biệ sử dụ g c c hóa chấ độc h i gây ả h h ở g c iế đế i ờ g v sức khỏe c g ời Với xu
h ớ g của ề h học g y ay h ớ g đế ề hóa học xa h c c h a b c
đ ợc ổ g hợ ừ dịch chiế i cây dịch iế ấ ừ a ii h a ( a ex) của
h J ha v v Với việc sử dụ g h g chấ có có guồ gốc hiê hiê ê ch
hé ổ g hợ đ ợc a b c ở điều kiệ g đối dễ d g kh g c sử dụ g hóa chấ độc h i h ộ số h g h kh c
C c ứ g dụ g kh g khuẩn: b c đặc biệ c c h a b c hể hiệ
h độc đối với vi khuẩ ả v ấ Tuy hiê ó kh g giố g h
ộ số ki i kh c ( chì hủy gâ …) b c kh g hể hiệ h độc đới với c g ời ê đ ợc ứ g dụ g g c c ĩ h v c hẩ đồ gia dụ g gi y dé s ay ặc b g vế h g
Trang 27ba gồ cả huỳ h qua g ki i â g ca (MEF) v bề ặ x Raman g c ờ g (SERS)
kh g kh h g chố g c c bệ h ây hiễ qua đ ờ g h hấ C chế c dụ g c c h a b c sẽ kế hợ với c c bức ờ g ế b của vi khuẩ v vi ấ gây bệ h sau đó sẽ c iế hậ đ ợc bê
g vi khuẩ v ha h chó g kế hợ với su hyd y (SH) của
e zy e chuyể hóa xy để diệ ch g để chặ đ ờ g h hấ và quá
ì h a đổi chấ để ghẹ hở vi khuẩ vi vi ấ [12]
Hình1.4: Khẩu a g y ế có chứa du g dịch a b c
M g h hấ : Đó ộ ấ g ỏ g có hể ch kh v h i ớc qua h g chấ ỏ g kh g hể đi qua có v số h g ổ kh hỏ
Trang 28ồ i g ấ fi C c h a b c g đây đã đ ợc kế hợ với
fi y efi với đặc h kh g khuẩ ấ ố
Hình 1.5 Ả h SEM c c h a b c kế hợ với y efin
Trang 29
Ch g đều c c polymercarbohydrat phức của glucose (c g hức hâ
ử C6H12O6) Ti h bộ c g với protein và chấ bé ộ h h h qua ọ g bậc hấ g chế độ di h d ỡ g của i g ời cũ g h hiều i độ g vậ kh c Ngoài đ ợc sử dụ g h c hẩ a i h bộ c đ ợc d g g c g ghiệ
sả xuấ giấy, ợu b g bó x g Ti h bộ đ ợc ch a ừ h h g v a ì
ừ ễ v củ h sắ kh ai ây d g ộ g h g i i h bộ ch h d g
g c g ghiệ
1.2.2 Hình ạng, ặc i , kích hƣ c hạ inh
Ti h bộ polysaca i chủ yếu có g h củ hâ cây v quả Ti h bộ
h ờ g d g cây với d g h H i h bộ của ấ cả c c hệ hố g có d g
hì h hì h b u dục hay hì h đa gi c Ngay cả ê c g guyê iệu hì h d g
v k ch h ớc của ch g cũ g kh g giố g hau[19]
Hì h d g v h h h hóa học của i h bộ hụ huộc v giố g cây điều kiệ ồ g ọ K ch h ớc của c c
h i h bộ kh c hau ả h h ở g đế h chấ c của i h bộ h hiệ độ hồ hóa khả g hấ hụ xa h e y e …H hỏ có cấu chặ h ớ có cấu
xố [19]
Trang 30
Ti h bộ kh g hải ộ chấ iê g biệ ó ba gồ hai h h h amiloza và amilopectin Hai chấ y kh c hau về hiều h chấ học v hóa học D a v s kh c hau đó có hể hâ chia đ ợc hai h h h ê để điều chế d g i h khiế C c h g h để ch v x c đị h h ợ g a i za v amilopectin là:
- Chiết rút amiloza bằng ớc nóng
- Kết tủa amiloza bằ g ợu
- Hấp thụ chọn lọc a i za ê xe u z
Ti h bộ i ysaca i khối ợ g hâ ử ca gồ c c đ vị g uc z
đ ợc iê kế với hau bởi c c iê kế α- glycozi có c g hức hâ ử (C6H10O5) ở đây có hể ừ v i đế h iệu Ti h bộ gi vai qua
ọ g g c g ghiệ h c hẩ d h g h chấ hóa của ch g Ti h bộ
h ờ g đ ợc d g chấ độ hớ s h ch c c h c hẩ d g ỏ g h ặc
c hâ bề ke h ặc hũ g chấ kế d h v đặc độ cứ g độ đ hồi ch hiều i h c hẩ Ng i a i h bộ c hiều ứ g dụ g g d ợc
hẩ c g ghiệ dệ hóa d u
T g h c vậ i h bộ h ờ g có ặ d ới d g kh g h a g ớc
Do đó có hể ch ụ ộ ợ g ớ ở g ế b vẫ kh g bị ả h h ở g đế suấ hẩ hấu Có hể chia i h bộ h c hẩ h h ba hệ hố g:
Trang 31Hình1.7 Cấu t o của tinh bột
1.2.3.1 Thành phần hóa học của amiloza
T g vi h i h bộ ồ i d ới d g h có k ch h ớc g kh ả g ừ 0,02- H i h bộ của ấ cả c c hệ có d g hì h hì h b u dục hay
hì h đa diệ Cấu v k ch h ớc của h i h bộ hụ huộc v giố g cây điều kiệ ồ g ọ cũ g h qu ì h si h ở g của cây
Cấu bê g của vi h i h bộ kh hức Vi h i h bộ có cấu
ớ g ỗi ớ điều có cấu a i za d g i h hể v a i ec i sắ xế
he h g h ớ g â
Nhờ h g h k h hiể vi điệ ử v hiễu x ia X hấy ằ g g h
i h bộ “ guyê hủy” có chuỗi yg uc zi của a i za v a i ec i h h
x ắ ốc với ba gốc g uc z ch v g
T g i h bộ của c c h gũ cốc c c hâ ử có chiều d i ừ -0,7m;
g khi đó chiều d y của ộ ớ h i h bộ m H a c c hâ ử i
sắ xế he h ớ g â ê c c hâ ử g uc zi của c c ysaca i hải ở d g
gấ kh c hiều
C c ch ysaca i h ớ g â a độ i h hể: c c ch bê của ch
hâ ử a i ec i y ằ xe kẽ gi a c c ch bê của hâ ử kia
Ng i c ch sắ xế bê h vậy ỗi h i h bộ c có vỏ ba h a g i
Đa số c c h ghiê cứu ch ằ g vỏ h i h bộ kh c với i h bộ bê g chứa
ẩ h v bề với c c c độ g bê g i T g h i h bộ có ỗ xố h g
kh g đồ g đều Vỏ h i h bộ cũ g có c c ỗ hỏ d đó c c chấ h a a có hể
xâ hậ v bê g bằ g c đ ờ g khuêch
H u hế c c i i h bộ đều chứa hai i y e kh c hau về khối ợ g
hâ ử v cấu c hóa học:
Trang 32 A i za i ch hẳ g chuỗi d i ừ 500- đ vị g uc z liên
kế hau bởi iê kế α− g ic zi
A i za “ guyê hủy” có ức độ g hợ kh g hải h g hàng ngà Có hai i a i za:
Trang 33Hình 1.9 Mộ h cấu c của a i ec i Mối iê kế h h y ch hâ ử cồ g kề h h chiều d i của chuổi
ch h h y kh ả g - đ vị g uc z Phâ ử a i ec i có hể chứa ới
Mộ h chấ qua ọ g của i h bộ qu ì h hủy hâ các iê kế gi a
c c đ vị g uc z bằ g ax h ặc bằ g e zy Axi có hể hủy hâ i h bộ ở
d g h ba đ u h ặc ở d g hồ hóa hay d g as c e zy chỉ hủy hâ hiệu quả ở d g hồ hóa Mộ số e zy h ờ g d g α- a i aza β- amilaza Axit và
e zy giố g hau đều hủy hâ c c hâ ử i h bộ bằ g c ch hủy hâ iê
kế α-D ( ) g yc zi Đặc g của hả ứ g y giả độ hớ v si h a
đ ờ g
Trang 34Hình 1.10 Phả ứ g hủy hâ của i h bộ
C c hó hyd xy g i h bộ có hể bị xi hóa h h a dehy
xe v h h c c hó cacb xy Qu ì h xi hóa hay đổi y huộc v
c hâ xi hóa v điều kiệ iế h h hả ứ g Qu ì h xi hóa i h bộ g
i ờ g kiề bằ g hy c i ộ g h g hả ứ g hay d g a
hó cacb xy ê i h bộ v ộ số ợ g hó cacb y Qu ì h y c giả chiều d i ch i h bộ v g khả g h a a g ớc đặc g
i ờ g ã g
C c hó hyd xy g i h bộ có hể iế h h e e hóa es e hóa Mộ số
e vi y đã đ ợc d g để ghé ê i h bộ Qu ì h ghé đ ợc h c hiệ khi c c gốc d ấ c g ê i h bộ v a c c gốc d ê i h bộ ở c c
hó hyd xy Nh g hó hyd xy g i h bộ có khả g hả ứ g với
a dehy g i ờ g axi Khi đó xảy a hả ứ g g g ụ iê kế ngang gi a c c hâ ử i h bộ g hau Sả hẩ h h kh g có khả g
a g ớc
1.2.4.2 Phản ứng tạo phức
Phả ứ g ấ đặc g của i h bộ hả ứ g với i Khi g c với
i a i za sẽ ch hức u xa h đặc g Vì vậy i có hể c i huốc hử
Trang 35đặc g để x c đị h h ợ g a i za g i h bộ bằ g h g h ắc qua Để hả ứ g đ ợc hì c c hâ ử a i za hải có d g x ắ ốc để hì h
h h đ ờ g x ắ ốc đ của a i za ba qua h hâ ử i C c dex i có h
hé điều chỉ h đ ợc ỉ ệ du g dịch i h bộ v hiệ độ c hiế g các quá
ì h c g ghiệ Điều y c có ý ghĩa g qu ì h bả quả sấy v chế biế hủy hiệ Rấ hiều h chấ chức g của i h bộ hụ huộc v g c của i h bộ v ớc ( h chấ hủy hiệ s hồ hóa ge g) Ng i a
ớc ở hiệ độ h ờ g chỉ a g ớc ó g
Ti h bộ bị kế ủa g cồ vì vậy cồ ộ c hâ ố để g hiệu quả
hu hồi i h bộ
1.2.5.2 Sự trương nở
Khi gâ i h bộ v ớc hì hể ch h g d s hấ hụ ớc làm cho
h i h bộ g hồ g ê Hiệ ợ g y gọi hiệ ợ g g ở của
h i h bộ Độ g k ch h ớc u g bì h của ộ số i i h bộ khi gâ vào
ớc h sau: i h bộ bắ : 9 % i h bộ kh ai ây: 7% i h bộ sắ : 8 4%
Trang 361.2.5.3 Tính chất hồ hóa của tinh bột
Nhiệ độ để h vỡ h chuyể i h bộ ừ g h i đ u có ức độ xi hóa
kh c hau h h du g dịch ke gọi hiệ độ hồ hóa Ph ớ i h bộ bị hồ hóa khi ấu v g h i g ở đ ợc sử dụ g hiều h ở g h i hiê C c biế đổi hóa khi hồ hóa h sau: h i h bộ g ê g độ g suố v
độ hớ c c hâ ử ch hẳ g v hỏ hì h a a v sau đó iê hợ với hau
để h h ge Nhiệ độ hồ hóa kh g hải ộ điể ộ kh ả g hiệ
độ hấ đị h T y điều kiệ hồ hóa h hiệ độ guồ gốc i h bộ k ch h ớc
h v H hiệ độ h vỡ v g ở của i h bộ biế đổi ộ c ch ộ g ớ
1.2.5.4 Khả năng tạo gel và sự thoái hóa
Ti h bộ sau khi hồ hóa v để guội c c hâ ử sẽ g c hau v sắ xế
i ộ c ch có ậ để h h ge i h bộ với cấu c g chiều Để
đ ợc ge hì du g dịch i h bộ hải có ồ g độ đậ đặc vừa hải hải đ ợc hồ hóa
để chuyể i h bộ h h g h i h a a v sau đó đ ợc để guội ở g h i yê
ĩ h T g ge i h bộ chỉ có c c iê kế hyd ha gia có hể ối c iế c c
ch yg uc zi h ặc gi iế qua hâ ử ớc
Khi ge i h bộ để guội ộ hời gia d i sẽ c i v ợ g dịch hể sẽ h
a gọi s h i hóa Qu ì h y sẽ c g g h ếu ge để ở h đ g ồi sau đó ch a gi
Trang 37Vitamin C, si h ố C hay acid ascorbic ộ chấ di h d ỡ g c hiế ch
c c i si h vậ đặc biệt là các loài sinh vậ bậc ca ộ chấ chố g xi hóa v
e zy e qua ọ g ch hệ hố g iêu hóa g sức đề kh g v hục hồi sức khỏe đặc biệ g gừa bệ h scu vy ở g ời Acid asc bic c đ ợc d g chấ bả quả h c hẩ v h g vị ch ớc uố g
Tồ i g hiê với 3 d g hổ biến là acid ascorbic, acid dehyroascorbic v d g iê kế asc bige ch h d g iê kế của vi a i C với polypeptit[22] Nó chỉ ồ i d g L g sả hẩ hiê hiệ ay g ời a đã
h hiệ d g đồ g hâ v đồ g đẳ g của vi a i C chố g i bệ h h i huyế
v đồ g hâ kh g có h h
Trang 38Vi a i C ộ chấ chố g xy hóa ố ó ha gia vào hiều h độ g
số g qua ọ g của c hể
Vi a i C có hiều g c c i au quả i h ca cha h… v có h
ợ g ca g au xa h đặ biệ g b g cải xa h kh ai ây c chua iêu…
Hình 1.11Mộ số h c hẩ gi u vitamin C (acid ascorbic)
Trang 391.3.2.2 Tính chất của vitamin C
T h chấ vậ :
Có d g i h hể kh g u h ặc bộ kế i h ắ g m u sẫ d khi để g i kh g kh ẩ
Tính acid:Dù trong CTCT không có nhóm – COOH h g vi a i
C vẫ có h acid D g hâ ử có hệ iê hợ -π π –π ừ O của hó –OH đế O của C=O ch H của hó –OH gắ ê
C có ối đ i ở ê ấ i h độ g có khả g ch a vì hế có h acid Mặ kh c khi h a a v ớc ộ ợ g hỏ sẽ bị hủy hâ
h h acid Vì vậy vi a i C có h chấ của ộ acid h g
h ờ g
Tính oxy hóa:Oxy hóa-khử huậ ghịch: h chấ y ấ qua
ọ g đối với c dụ g si h học của acid asc bic ó có hể ch guyê ử hyd để ở h h acid dehyd asc bic Ở d g y nó
có hể hậ i guyê ử hyd để ở i acid asc bic Nhờ vậy
mà acid asc bic có khả g ha gia vậ chuyể hyd ức
ha gia v hệ x c c qu ì h xy hóa-khử xảy a g c hể Quá trình oxy hóa-khử kh g huậ ghịch acid -diace gu ic fu fu CO ớc
T h khử: h chấ c bả của acid ascorbic, nó có hể khử huốc
hử Feh i g b c i a ấ u i
T h khử của vi a i C hụ huộc v s có của nhóm dienol
g hâ ử C c c hâ x c c s xy hóa h s g hiệ độ chấ kiề i ki i đặc biệ sắ đồ g c c e zy h : asc ba xydase …
- Vi a i C dễ bị xy hóa d ớc c dụ g của xy khi có ặ của enzym ascorbatoxylase biế acid asc bic h h dehydroascorbic
Trang 40Khi có ặ của c c i ki i đặc biệ h sắ đồ g hì qua ì h
xy hóa c xảy a h h
- Vita i C ấ h y với hiệ độ ở hiệ độ hấ cũ g có hể xảy a s xy hóa
- Ánh sáng tham gia v qu ì h x c iế xy h vitamin C
- T g ộ số dịch quả vi a i C c bị xy hóa gi iế bởi enzyme phenoloxylase Ch h vì hế khi có ặ của vi a i C hì dịch quả sẽ sẫ u chậ h ( d qu ì h g g ụ c c hợ chấ quinon)
Vi a i C dễ bị xy hóa h h acid dehyd asc bic
Hình 1.13 S xy hóa huậ ghịch của ascorbic acid thành dehydroascorbic acid
T h chấ y v c g qua ọ g đối với c dụ g si h học của vi a i
C T g c hể acid asc bic có hể ch hai guyê ử hyd ( chấ ch ) để
h h acid dehyd asc bic; ở d g y ó có hể hậ hai guyê ử hyd ( chấ
hậ ) để ở h h acid asc bic Nh vậy acid asc bic ha gia vậ chuyể hyd
ức ha gia v c c hệ e zy x c c c c qu ì h xy hóa khử xảy a g c
hể
1.3.3 Chức năng c a i a in C [23]
Chức g chủ yếu của vi a i C s sả xuấ c age ộ ei ch h của c hể Đặc biệ vi a i C gi ối kế ộ h của hâ ử a i acid i e
để hyd xy i e Kế quả m ch cấu c của c age ở ê ấ ổ đị h
C age ộ ei ấ qua ọ g iê kế c c cấu c c hể i với hau (