1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án công nghệ chế tạo máy thiết kế quy trình công nghệ

42 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 244,02 KB
File đính kèm tổng hơp.zip (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG VÀ TẠO PHÔI I: Nghiên cứu chi tiết gia công: II: Chọn phôi và xác định phương pháp chế tạo phôi CHƯƠNG II: THIẾT LẬP TRÌNH TỰ NGUYÊN CÔNG CHƯƠNG III: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG I: Nguyên công 1: Phay mặt 1 II:Ngyên công 2: Phay mặt 2 III: Nguyên công 3: Khoan,doa lỗ Ø10 IV: Nguyên công 4: Doa lỗ Ø22 V:Nguyên công 5: Phay mặt 5 VI: Nguyên công 6: Phay hai mặt 6,7 VII:Nguyên công 7: Phay mặt 8 VIII: Nguyên công 8: Phay mặt 9 IX:Nguyên công 9: Phay rãnh

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG VÀ TẠO PHÔI 3

I: Nghiên cứu chi tiết gia công: 3

II: Chọn phôi và xác định phương pháp chế tạo phôi 2

CHƯƠNG II: THIẾT LẬP TRÌNH TỰ NGUYÊN CÔNG 5

CHƯƠNG III: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG 10

I: Nguyên công 1: Phay mặt 1 10

II:Ngyên công 2: Phay mặt 2 13

III: Nguyên công 3: Khoan,doa lỗ Ø10…… ………16

IV: Nguyên công 4: Doa lỗ Ø22 18

V:Nguyên công 5: Phay mặt 5 20

VI: Nguyên công 6: Phay hai mặt 6,7 24

VII:Nguyên công 7: Phay mặt 8 26

VIII: Nguyên công 8: Phay mặt 9 28

IX:Nguyên công 9: Phay rãnh 30

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Đồ án môn học là một công trình nghiên cứu và sáng tạo trong phạm vi của ngànhhọc của quá trình học tập nhằm sử dụng vốn kiến thức đã có để hoàn thành một công việctrong phạm vi của ngành học

Cùng với sự phát triển vượt bậc của khoa học kỹ thuật, cùng với sự đòi hỏivề mẫu

mã đa dạng phong phú, thúc đẩy người thiết kế càng ngày càng nhạy bén hơn, song songvới điều này, hiện nay có rất nhiều phương pháp gia công, đặc biệt là máy tự động, máyđiệu khiển bằng chương trình số Tuy nhiên với điều kiện kinh tế nước ta hiện nay thìnhững phương pháp gia công đó chưa được phổ biến Do đó để phù hợp với điều kiện củangành cơ khí nước ta nói riêng, đồ án môn Công Nghệ Chế Tạo Máy đã thiết kế qui trìnhcông nghệ gia công theo phương pháp cổ điển Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật và hiệu quảkinh tế, đồ án này đã đề nghị một trong những qui trình công nghệ tối ưu nhất để gia cônghoàn chỉnh chi tiết

Việc quyết định sử dụng các phương án tối ưu của qui trình công nghệ và tối ưu về

kỹ thuật theo đúng yêu cầu kỹ thuật của chi tiết giúp cho sinh viên ôn lại những kiến thức

đã học về chọn tiến trình công nghệ tối ưu, tính chế độ cắt, chọn chuẩn, sai số chuẩn, tínhlượng dư gia công… và những kiến thức này được vận dụng một cách đúng đắn và phùhợp dưới sự hướng dẫn của giáo viên

Đây là lần đầu tiên em làm quen với môn đồ án công nghệ chế tạo máy có nộidung và kiến thức rất nhiều nên có nhiều thiếu xót trong suốt quá trình thực hiện do đó

em rất mong được sự hướng dẫn tận tình của thầy cô và ý kiến đóng góp của các bạn

Cuối cùng em xin chân thành ghi ơn sự dẫn dắt và chỉ bảo tận tình của Trần ThanhLam đã giúp đỡ em hoàn thành đồ án này

Trang 3

CHƯƠNG I: NGHIÊN CỨU CHI TIẾT GIA CÔNG VÀ TẠO PHÔI

I: Nghiên cứu chi tiết gia công:

1: Yêu cầu kỹ thuật:

Độ vuông góc của lỗ Ø10 so với mặt A là 0.01

Độ đồng tâm của lỗ Ø22 so với mặt B là 0.02

2.Phân tích chức năng và điều kiện làm việc của chi tiết:

Giá đỡ là chi tiết dạng hộp được sử dụng rông rãi trong nghành cơ khí,có nhiệm vụ làm đỡ các trục,các tay biên chủ động và bị động,nhằm dẫn động giữa các chi tiết hoặc cốđịnh trong cơ cấu máy

Chi tiết này gồm 2 phần:

+Phần làm việc là 2 lỗ Ø10 và Ø22

+Phần đế có chiều dài l=126mm

3.Xác định dạng sản xuất:

a) Tính sản lượng thực tế:

Sản lượng thực tế hàng năm được tính theo công thức:

N = N1 (1+ ) ( sách HDTKĐA công nghệ chế tạo máy )

b) Tính khối lượng chi tiết:

Khối lượng chi tiết Q =0,9kg (tính theo phần mềm Solidword)

chế tạo máy)

II: Chọn phôi và xác định phương pháp chế tạo phôi

1: Chọn cấp chính xác phôi đúc:

Trang 4

Chọn cấp chính xác phôi đúc là cấp 2: cấp này được đúc trong khuôn cát, mẫu gỗ.Phương pháp này phù hợp với dạng sản xuất hàng loạt lớn.

Cấp chính xác đạt được: IT15

Độ nhám bề mặt Rz80

Trang 5

CHƯƠNG II: THIẾT LẬP TRÌNH TỰ NGUYÊN CÔNG

Trang 6

chốt tỳ 2BTDChốt tỳ định vị 1BTD.

chốt tỳ 2BTDChốt tỳ định vị 1BTD

trụ 2BTDchốt tỳ 1 BTD

Trang 7

5 Phay mặt 5 Mặt phẳng 3 BTD, 2

chốt tỳ 2BTDChốt tỳ 1BTD

chốt tỳ 2BTDChốt tỳ 1BTD

trụ 2BTDchốt tỳ 1BTD

Mặt phẳng 3BTD, chốttrụ 2BTD

chốt tỳ 1BTD

Trang 8

9 Phay rãnh 10

Mặt phẳng 3 BTD, 2 chốt tỳ 2BTD

Chốt tỳ định vị 1BTD

chốt tỳ 2BTDChốt tỳ định vị 1BTD

Trang 9

CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG

1-Sơ đồ gá đặt :

2-Định vị: chi tiết được định vị 6 bậc tự do, 3 bậc tự do ở mặt phẳng bằng 3 chốt ,2 bậc

tự do định vị bằng 2 chốt tỳ ,một bậc còn lại dùng chốt tỳ

3- Kẹp chặt : chi tiết được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp ren

4-chọn máy : (tra bảng 4.5 )chọn máy phay đứng 6H11 có công suất 4,5 KW ,n = 65 –

1800, 16 cấp

5-chọn dao :chọn dao phay mặt đầu gắn với mảnh hợp kim cứng các thông số của dao :(tra bảng 5-127 sổ tay CTM tập 2)

Đường kính dao: D=80 mm; số răng Z = 5; vật liệu T15k6

Dụng cụ đo :thước kẹp dài 150mm, độ chính xác 0,05

6- chia bước : Nguyên công này được chia thành 2 bước : phay thô t = 4,5mm ,phay bántinh t = 0,5 mm

7-tra chế độ cắt và tính thời gian nguyên công

Trang 10

Phay thô

Chiều sâu cắt t = 4,5 mm

Lượng chạy dao thô Sz = 0,14 mm /răng ( bảng 5-125 CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt Vb = 282 m/phút (bảng 5 – 126 CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của thép K1 = 1,42

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ14=25,28 gần với 25

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=25,28.65 = 1643 vòng /phút

Trang 12

Tốc độ cắt Vb = 220 m/phút (bảng 5 – 126 CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của thép K1 = 1,42

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ13= 20,16 gần với 20

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=20,16.65 = 1310 vòng /phút

Trang 13

3- Kẹp chặt : chi tiết được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp ren

4-chọn máy : (tra bảng 4.5 )chọn máy phay đứng 6H11 có công suất 4,5 KW ,n = 65 –

1800, 16 cấp

5-chọn dao :chọn dao phay ngón thép gió

Đường kính dao: D=10 mm; số răng Z = 4;

Trang 14

Dụng cụ đo :thước kẹp dài 150mm, độ chính xác 0,05

6- chia bước : Nguyên công này được chia thành 2 bước : phay thô t = 3mm ,phay bántinh t = 0,5 mm

7-tra chế độ cắt và tính thời gian nguyên công

Phay thô

Chiều sâu cắt t = 3 mm

Lượng chạy dao thô Sz = 0,14 mm /răng ( bảng 5-125 CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt Vb = 282 m/phút (bảng 5 – 126 CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của thép K1 = 1,42

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Trang 15

ứng với φ15 có giá trị 28 gần với 32 tương ứng với φ =1,26 (Bảng 4.7)Mặt khác φx == =20

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ13=20,16 gần với 20

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=20,16.65 = 1310 vòng /phút

Trang 16

Chiều sâu cắt t = Z = 0,5 mm

Lượng chạy dao vòng S0 = 0,5 mm /vòng ( bảng 5-125 CNCTM tập 2).Tốc độ cắt Vb = 220 m/phút (bảng 5 – 126 CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của thép K1 = 1,42

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ13= 20,16 gần với 20

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=20,16.65 = 1310 vòng /phút

Như vậy tốc độ cắt thực tế là

Vtt = = = 329 m/phút

Lượng chạy dao phút

Sph = Sz.Z.n=0,05.5.1310=328 mm/phút

Trang 17

Tính thời gian gia công

Ttc = T0 +Tp+ Tpv+ Ttn = T0 +26% T0

L = 106 mm

T0 == 0,3 phút

Ttc = 0,3 + 0,26.0,3 = 0,4 phút

Trang 18

III.Nguyên công 3 : khoan , doa lỗ Ø10

1-Sơ đồ gá đặt:

2-Định vị : Hạn chế 6 bậc tự do, dùng mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do ở mặt đáy , 2 bậc

tự do chốt tỳ ,1 bậc tự do chốt tỳ

3-Kẹp chặt: dùng cơ cấu kẹp nhanh

4-chọn máy 2H135, công suất N= 4 kW

Trang 19

K3=1 Mác vật liệu mũi khoan P18

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,41 ta có φ11=45,22 gần với 52

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=45,22.31,5 = 1424 vòng /phút

Trang 20

Lượng chạy dao S = 0,5 mm/vòng ( bảng 5-112 [2])

Tốc độ cắt V = 16,5 m/phút ( bảng 5-113 [2])

Số vòng quay trục chính :

Ta có φx == =17

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,41 ta có φ8=16 gần với 17

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=16.31,5 = 504 vòng /phút

Công suất khi doa rất nhỏ nên không cần tra lấy công suất của bước khoan để tính toán

Trang 21

IV.Nguyên công 4: Doa lỗ Ø22

1-Sơ đồ gá đặt:

2-Định vị : Hạn chế 6 bậc tự do, dùng mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do , 2 bậc tự do dùngchốt tru, 1 bậc tự do dùng chốt tỳ

3-Kẹp chặt: Dùng cơ cấu kẹp liên động

4-chọn máy: Chọn máy khoan 2H150, công suất 7,5 kW, 12 cấp tốc độ trục chính 22,4–

Chiều sâu cắt : khi doa thô t = 5.9 mm

Chon dao: Tra bảng 4-47 Sổ tay CNCTM tập 1

Trang 22

ta chọn mũi khoét ghép các mảnh dao hợp kim chuôi côn có d = 21,8 mmTra sách sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2:

Lượng chạy dao theo bảng 5-107

Khi khoét thô: S = 0,6 mm/vòng

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,41 ta có φ12= 64 gần với 63

Vậy số vòng quay theo máy là: nm=22,4.64 = 1433 vòng/phút

Chế độ cắt khi doa:

Chiều sâu cắt : khi doa thô t = 0,1 mm

Tra sách sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2:

Lượng chạy dao theo bảng 5-112, doa gang bằng dao thép gió, trang 104:Khi doa thô: S = 2 mm/vòng

Trang 23

φx == = 6,8

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,41 ta có φ6= 8gần với 6,8

Vậy số vòng quay theo máy là: nm=22,4.8 = 179 vòng/phút

Tính thời gian gia công.

Với góc nghiêng của lưỡi cắt chính nên lấy gần đúng L1=3mm và L2=3mm, ta có thời gian

cơ bản như sau:

Trang 24

V.Nguyên công 5: Phay mặt 5

1-Sơ đồ gá đặt:

2-Định vị: chi tiết được định vị 6 bậc tự do, 3 bậc tự do ở mặt phẳng bằng 2 phiến tỳ ,2bậc tự do định vị bằng 2 chốt tỳ ,một bậc còn lại dùng chốt tỳ

3- Kẹp chặt : chi tiết được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp ren

4-chọn máy : (tra bảng 4.5 )chọn máy phay ngang 6H82 có công suất 7 KW ,n = 30 –

1500, 18 cấp

5-chọn dao :chọn dao phay mặt đầu gắn với mảnh hợp kim cứng các thông số của dao :(tra bảng 5-127 sổ tay CTM tập 2)

Đường kính dao: D=80 mm; số răng Z = 5; vật liệu T15k6

Dụng cụ đo :thước kẹp dài 150mm, độ chính xác 0,05

6- chia bước : Nguyên công này được chia thành 2 bước : phay thô t = 3,5mm ,phay bántinh t = 0,5 mm

7-tra chế độ cắt và tính thời gian nguyên công

Trang 25

Phay thô

Chiều sâu cắt t = 3,5 mm

Lượng chạy dao thô Sz = 0,14 mm /răng ( bảng 5-125 CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt Vb = 282 m/phút (bảng 5 – 126 CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của thép K1 = 1,42

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ17=50,65 gần với 55

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=50,65.30 = 1520 vòng /phút

Trang 27

Tốc độ cắt Vb = 220 m/phút (bảng 5 – 126 CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của thép K1 = 1,42

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ16= 40 gần với 43

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=40.30 = 1200 vòng /phút

Trang 28

3-Kẹp chặt:dùng cơ cấu kẹp ren

4-chọn máy: Chọn máy phay ngang 6H82, công suất 7 kW, n =30 – 1500 vòng/phút(theo bảng 4.5)

Trang 29

5- Chọn dao:phay đĩa 3 mặt răng bằng thép gió D/Z = 100/20 (tr363 tap 1)

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ6= 4gần với 4

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=4.30 = 120 vòng /phút

Trang 31

VII.Nguyên công 7: Phay mặt 8

3-Kẹp chặt: Dùng cơ cấu kẹp liên động

4.Chọn máy phay đứng 6H11 có công suất 4,5 KW ,n = 65 – 1800, 16 cấp

5- Chọn dao phay phay ngón thép gió D = 10 , Z = 4

6-Tra chế độ phay:

Chiều sâu cắt t= 3,5 mm

Lượng chạy dao vòng Sz= 0,08 mm/răng ( bảng 5-146 [II])

Lượng chạy dao vòng S =0,08.4 = 0,32 mm/vòng

Trang 32

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ5 =3,16 gần với 2,98

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=3,16.65 = 205 vòng /phút

Trang 33

T tc = 0,9 + 0,26.0,9 = 1,1 phút

Trang 34

VIII.Nguyên công 8: Phay mặt 9

3-Kẹp chặt: Dùng cơ cấu kẹp liên động

4.Chọn máy phay đứng 6H11 có công suất 4,5 KW ,n = 65 – 1800, 16 cấp

5- Chọn dao phay phay ngón thép gió D = 10 , Z = 4

6-Tra chế độ phay:

Chiều sâu cắt t= 3,5 mm

Lượng chạy dao vòng Sz= 0,08 mm/răng ( bảng 5-146 [II])

Lượng chạy dao vòng S =0,08.4 = 0,32 mm/vòng

Trang 35

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ5 =3,16 gần với 2,98

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=3,16.65 = 205 vòng /phút

Trang 36

T tc = 0,9 + 0,26.0,9 = 1,1 phút

Trang 37

IX.Nguyên công 9: Phay rãnh

1-Sơ đồ gá đặt:

2-Định vị : Hạn chế 6 bậc tự do, dùng mặt phẳng hạn chế 3 bậc tự do , 2 bậc tự dùng 2chốt tỳ , 1 bậc tự do dung 1 chốt tỳ

3-Kẹp chặt: dùng cơ câu kẹp ren

4-Chọn máy phay 6H11 , công suất N= 4,5 kW

Trang 38

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ14=25,28 gần với 25

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=25,28.65 = 1643 vòng /phút

Như vậy tốc độ cắt thực tế là

Vtt = = =412 m/phút

Lượng chạy dao phút

Trang 40

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dai K2 = 0,92

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K4 = 1,13

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K5 = 1

Theo bảng 4.7 ứng với φ =1,26 ta có φ14=25,28 gần với 33

Vậy số vòng quay theo máy là :nm=25,28.65 = 1643 vòng /phút

Như vậy tốc độ cắt thực tế là

Vtt = = =412 m/phút

Lượng chạy dao phút

Ngày đăng: 01/04/2018, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w