Đương nhiên sách này không có lợi nhiều cho người Việt học trực tiếp bằng tiếng Anh, những sinh viên hay bác sĩ này đã không cần phải suy nghĩ theo tiếng Việt họ đã nghe hiều và nói được
Trang 1Lời nói đầu
Anh ngữ đã ngày một trở nên phổ biến trên thế giới, hiện nay có rất nhiều phương tiện (sánh báo, truyền thông, công nghệ thông tin…) nhiều giáo viên chuyên ngành Anh ngữ, lẫn các bác sỹ có tâm huyết trong việc truyền dạy Medical English, giúp người học tiếng Anh nâng cao trình độ Anh ngữ của mình Nhưng dẫu sao đối với người Việt học nói, viết tiếng Anh đều phải suy nghĩ bằng tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới chuyển ngữ sang tiếng Anh Khi một người Việt nghe hay đọc một đoạn viết bằng Anh ngữ đều có thói quen chuyển ngữ sang tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới tìm câu để nói hay viết sang tiếng Anh Điều này khiến cho chúng ta không thể theo kịp một đoạn đối thoại bằng Anh ngữ, hay viết một đoạn bằng Anh ngữ thậm chí viết hay nói tiếng Anh theo cách nói hay viết của ngôn ngữ tiếng Việt Quyển sách mà chúng tôi biên soạn sẽ giúp các bạn có những cụm từ tương đương giữa hai ngôn ngữ khi chúng ta hiểu cách sử dụng các cụm từ theo văn hóa truyền thống của hai ngôn ngữ sẽ giúp các bạn nhanh chóng nắm bắt các cụm từ tương đương sách này sẽ giúp các bạn hiểu cách hình thành các cấu trúc văn phạm qua các cụm từ.
N u ví “medical language” nh m t tòa nhà, thì “medical terms” là nh ng viên g ch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in medical English” l i chính là v t k t dính, nh vôi v a đ k t dính nh ng viên g ch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in nhà này l n hay nh còn tùy thu c vào s l ng “g ch, đá” và k thu t xây d ng-đó chính là k n ng s d ng các ạch, còn “common phrases in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ăng sử dụng các ử dụng các ụng các
c m t thông d ng và các thu t ng Y v i nhau m t cách gi ng v i ng i b n x nói ti ng Anh (M ) Trong ụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các
“medical language” c ng có nh ng thành ng , ũng có những thành ngữ, ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in “giọt sương trên cành hoa hồng” “ dew-drops on a rose petal” Giúp cho ngôn ng Y khoa tr nên m t mà không quá khô c ng nh ng v n mang tính th c t tình c m và đ y ững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy
r y nh ng thu t ng h c thu t mà ch có nh ng con ng i trong ngành m i th u hi u đ c Nh ng viên g ch ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in
“Medical terms” đã đ c chúng tôi xu t b n d i d ng sách truy n th ng qua quy n “Medical terms in ấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa Vietnamese-English” hi n đang đ c bày bán t i các nhà sách l n trong thành ph HCM và các th quán t i các ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in
tr ng đ i h c Y khoa trên toàn qu c và còn đ c xu t b n online qua trang web 123.doc ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong
Quy n sách này chúng tôi ch đ c p đ n k thu t xây d ng đ k t dính các viên g ch này l i, hay nói m t cách khác ền thống qua quyển “Medical terms in ền thống qua quyển “Medical terms in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in chúng ta s nói đ n các c m t thông d ng trong ngôn ng Y h c (Medical language) Ngoài ra sách c ng đem ụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ũng có những thành ngữ,
l i cho đ c gi nh ng l i vi t thú v theo đúng truy n th ng c a hai ngôn ng Anh (M ) và Vi t mà n u chuy n ạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ững viên gạch, còn “common phrases in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa
ng không khéo s m t đi s m t mà uy n chuy n c a c hai ngôn ng ững viên gạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in
Sách gồm hai phần : (1) phần một phân tích các cấu trúc văn phạm của các loại cụm từ giúp các bạn hiểu các cấu trúc về cụm từ như cụm danh từ, cụm tĩnh từ, cụm động từ v.vv (2) Phần thứ hai bao gồm các cụm từ sắp xếp theo thứ tự ABC sẽ giúp các bạn tra cứu để tìm ra các cụm từ tương đương qua lối suy nghĩ của người Việt nhưng phải nói theo lối người Anh (Mỹ)
Khi các bạn đã hiều và nắm bắt được cách hình thành các cấu trúc ngữ pháp này, các bạn sẽ áp dụng để tự tạo ra những câu nói hay viết của riêng mình một cách nhanh chóng dễ dàng.
Sách gồm 1500 trang với hơn 8000 cụm từ thông dụng được sử dụng trong các đoạn Y văn của các bài báo khoa học, sách giáo khoa viết bằng Anh ngữ ngoài ra đây cũng là một kho kiến thức tổng hợp từ nhiều bệnh lý mà các bạn có thể tham khảo và bổ sung vào kho kiến thức đã có của mình.
Đương nhiên sách này không có lợi nhiều cho người Việt học trực tiếp bằng tiếng Anh, những sinh viên hay bác
sĩ này đã không cần phải suy nghĩ theo tiếng Việt họ đã nghe hiều và nói được trực tiếp bằng tiếng Anh (Mỹ) nhưng nếu thích, họ vẫn có thể tìm thấy những cụm từ tương đương bằng Việt Ngữ mà trước kia họ không thể biết để trò chuyện với thân nhân là người Việt
Để xây dựng và hoàn thiện “tòa nhà” cho riêng mình, chắc hẳn đòi hỏi các bạn phải hết sức kiên trì, học hỏi, qua từng cấu trúc được giải thích và thông qua các thí dụ thực tế, qua đây các bạn có thể tự tạo ra cho mình những câu nói sử dụng thông thường trong ngôn ngữ Y học mà các đồng nghiệp sử dụng tiếng Anh Y khoa vẫn dùng Chúc tất cá các bạn có quan tâm đến vấn đề này, đạt được những thành công nhất định trong việc sử dụng Anh ngữ Y học qua việc nói, trình bày bằng Anh ngữ Y học cũng như viết thành thạo bệnh án, bài báo cáo khoa học một cách hoàn thiện bằng Anh ngữ Y học
Đương nhiên quyển sách này cũng không thể liệt kê hết các cụm từ trong y học, nếu có điều gì sơ sót rất mong được quý độc giả lượng tình tha thứ
Tất cả mọi góp ý xin gửi về địa chỉ email : mdhungnguyen55@gmail.com hay qua số điện thoại tại Việt Nam
084 0903755529 và số điện thoại tại Mỹ +1 989 975 8995
Trang 2Xin chân thành chúc các bạn thành công trong việc học tập và ứng dụng tốt nội dung quyển sách này trong công tác hàng ngày khi giao tiếp với các đồng nghiệp sử dụng Anh ngữ Y học.
Bad Axe, Mi March 30, 2018 Tác giả : Bác sĩ NGuyễn Văn Hùng
Phần I : cách hình thành các cấu trúc cụm từ tương đương giữa hai ngôn ngữ Việt-Anh
Trong phần này sẽ bao gồm những cấu trúc phrases, định nghĩa, chức năng và nhiệm vụ của chúng trong một câu đơn hay một câu phức tạp các phrase sẽ được giải thích tường tận vai trò, cách hình thành và các thí dụ minh họa cụ thể để cho các bạn tiện theo dõi và hiểu cách ử dụng các cấu trúc này
Trong một câu, các từ được chia thành nhiều loại hay nhóm do chức năng của chúng Và các loại từ này được gọi là các thành phần cấu thành câu
Có 8 loại thành phần tạo nên cấu trúc một câu như sau : (parts of speech)
Danh từ : lại được chia thành 5 nhóm :
-Danh từ riêng (porper noun) : chỉ một người hay một vật, nơi chốn có đặc điểm riêng
Thí dụ : Detroit is the downtown of Michigan state
Pateur is the name of French famous chemistry -Danh từ chung (common noun): không nêu tên của một nhân vật hay một sự vật riêng nào mà
nó đại diện cho cả nhóm người hay sự vật đó Đi trước danh từ chung thường có một mạo từ (a, the)
Thí dụ : people, boy, girl, mother, father, baby, child, teacher, student, ma and woman etc
Things : book, table, computer, pen, pencil etc Animals: bird, dog, cat, cow, goat, wolf, tiger etc Place : city, country, state, capital, beach, forest etc -Danh từ tập hợp (collective noun) : là tên gọi một tập hợp hay một số hay nhóm vật chất hay người cùng với nhau và chỉ xem như cả một nhóm
Thí dụ :Public was not aware for the incident
The proposal was approved by the cabinet -Danh từ trừu tượng (abstract noun): là tên gọi về chất lượng, hành động, lời phát biểu hay quan niệm, danh từ trừu tượng chỉ những vật hay những điều mà không thể sờ thấy được
Thí dụ :soul, God, Angel etc -Danh từ chỉ vật chất (material noun): là tên của một vật, chất hay thành phần cấu tạo của ật chất
iron, copper, gold, coal, silver, milk, water, tea, sugar, wheat etc thí dụ : the necklace is made of gold
the cow gives us milk
1/ Cụm danh từ (noun phrase):
Định nghĩa : cụm danh từ là một nhóm từ có chức năng như một danh từ từ đứng đầu trong
cụm danh từ sẽ phải là một danh từ hay một đại danh từ cụm danh từ giữ chức năng như một chủ từ của một câu hay túc từ cho một động từ trong câu
Definition: A noun phrase is a phrase that plays the role of a noun The head word in a noun
phrase will be a noun or a pronoun It can act as the subject or function as object of a verb
2
Trang 3danh từ kép (compound noun) là những danh từ có thể kết hợp lại để thành một nghĩa rộng hơn, nhưng có danh từ kép không thể tách rời để diễn tả một từ
thí dụ : check-in; check-out; sunset; sunrise, breakfast
nhưng chủ yếu sách sẽ đi nhiều vào cấu trúc hình thành nên các cụm từ, trong phần này chính là cụm danh từ (noun phrase)
noun + noun **/****
Adjective + (or more) + noun ***
Verb+ing [adj]+noun *
Noun + preposition + noun or Gerund *****
Noun + adjective + noun *****
Thí dụ (examples)
I can’t open my banking online * because I don’t remember my User ID and password **
Only two things*** are infinite, the universe and human stupidity **** and I’m not sure about the former (Albert Einstein, 1879-1955)
The best defense against his cancer disease ***** is to struggle with it
They suffer from the vaccine-preventable diseases *****
2/ Cụm tĩnh từ (Adjectival or adjective phrase)
Định nghĩa: cụm tĩnh từ là một nhóm từ bổ nghĩa cho một danh từ hay đại danh từ trong một
câu Tĩnh từ trong cụm tĩnh từ có thể nằm ở đầu, cuối hay giữa của cụm tĩnh từ cụm tĩnh từ có thể đặt ở trước, hay sau danh từ hay đại danh từ trong câu
Definition : An adjective phrase is a group of words that describe a noun or pronoun in a
sentence The adjective in an adjective phrase can appear at the start, end or in the middle of the phrase The adjective phrase can be placed before, or after, the noun or pronoun in the sentence
Cấu trúc (structure) Adverb + adjective */***
Comparative adj + preposition+ pronoun **
Gerund (verb+ing)+preposition+noun ****
Ex :
The final exams were unbelievably difficult *
A doctor smarter than me needs to give medical oders in this emergency situation **
This medication to treat cancer is very effective but extremely expensive***
A surgeom team standing in the operation room was in the final scene of this famous film ****
3/ Cụm Giới từ (Prepositional phrase)
Định nghĩa : cụm giới từ là một nhóm từ bao gồm một giới từ, túc từ của nó và bât kỳ một từ nào bổ
nghĩa cho túc từ hầu hết, các cụm giới từ bổ nghĩa cho một động từ hay một danh từ hai loại cụm giới từ này còn được gọi là cụm trạng từ và cụm tĩnh từ theo thứ tự mà nó bổ nghĩa cho động từ hay danh từ
Definition : a prepositional phrase is a group of words consisting of a preposition, its object and any
words that modify the object Most of the time, a prepositional phrases are called adverbial phrases and
adjectival phrases, respectively
Luôn ghi nhớ những nguyên tắc sau đây đối với cụm giới từ
1 cụm giới từ luôn bao gồm ít nhất hay thành phần : túc từ và giới từ
2_trong tiếng Anh học thuật, các giới từ hầu như luôn đi theo sau là túc từ
3 các tĩnh từ có thể đặt xen vào giữa giới từ và túc từ trong một cụm giới từ
4 cụm giới từ có thể đảm nhiệm chức năng như một trạng từ hay tĩnh từ khi chúng được sử dụng như một tĩnh từ, chúng sẽ bổ nghĩa cho danh từ và đại danh từ giống như chức năng của một tình từ đơn
5 khi cụm giới từ được sử dụng như một trạng từ, chúng sẽ giự nhiệm vụ như một trạng từ và mệnh đề trạng từ, sẽ bổ nghĩa cho tĩnh từ, động từ, và các trạng từ khác
Preposition + noun *
Preposition + adjective+ noun **
Trang 4Preposition+ noun+adjective+noun***
Thí dụ (examples)
The medication with capsule* is yours
The equipments within the sterile boxes** are for the next operation
They suffered from the vaccine-preventable diseases***
4/ Cụm trạng từ (adverb or adverbial phrases)
Định nghĩa : cụm trạng từ gồm từ hai từ trở lên, giữ chức năng như một trạng từ nó có thể bổ nghĩa cho dộng
từ, một trạng từ, hay một tĩnh từ, và có thể dùng dưới dạng “ thế nào”, “ở đâu” “tại sao” hay “khi nào”
Definition : An adverb phrase is simply two or more words that act as an adverb It can modify a verb, adverb,
or adjective and can tell “how”, “where”, “why”, or “when”
Cụm trạng từ diễn tả với nghĩa “thế nào”
-with a song in my heart
-like greased lihtning
Cụm từ diễn tả với nghĩa “ở đâu (nơi chốn)”
-at the corner
-in the world
-through the looking glass
-over the rainbow
-under the sea
-by the light of the moon
-around the sun
Cụm trạng từ diễn tả với nghĩa “tại sao”
-to understand better
-for making cookies
-since she was getting married
-so that I won’t get lost
-last she forget
Cụm từ trạng từ diễn tả với nghĩa “khi nào-thời gian”
-in an hour
-any time
-before next week
-after they go to bed
-never at midnight
-after the sunset
-only two days ago
Cụm trạng từ có thể được đặt ở bất kỳ vị trí nào trongg một câu
Dưới dây là những thí dụ về vị trí cụm trạng từ trong một câu
-the patient nodded as if he understood
-meet me at the mall.
-without thinking, he turned down the road.
-they always kiss each others before sunset
-she went online for more information
-In the hospital, there are many doctors and nurses
-He will never do that, not in million years
-the doctor spoke softly to calm her fears
-They have a house by the ocean
4
Trang 5-She slammed the door in a huff.
-we will reconvene on the 25th of next month.
-Whenever I remember, I smile
-She took some time of for a much needed vacation
To be off + preposition + noun (9)*
To be off + noun [diễn tả thề phủ định] (10)*
To be on + adjective [thể diễn biến hiện tại của một hành động] (11)*
to be + as adjective+ Adjective as noun (12)*
To be + adjective and Adjective (13)*
2/ Is your pain dull *?
3/ In patients past the age of 50 years, diverticulitis is by far the most common source The pain is usually smoldering (4)*, low-grade, and constant unless perforation has occurred.
4/ an operating theatre should be completely sterile (5)*
5/ smoking is harmful for health **
6/ his last days will be ending ***
7/make sure the central heating is off ******
8/ we are off soon (8)*
9/ our hospital will be off medications (10)*
10/they will be off to London tomorrow (9)*
11/ this operating technique is safe and feasible (13)*
12/ her condition is on critical (11)*
13/his heart condition is in danger (14)*
14/ Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs (15)*
To have nothing on someone (5)*
To have+ noun+ out (6)*
Trang 64/ I have nothing to do this morning ***
5/ he has nothing on his brother (5)*
6/ she has her decayed tooth out (6)*
7/ many children in this refugee camp have nothing on (4)*
7/ Cụm động từ với tha động từ (transitive verbs)
Tha động từ là một động từ cần phải có một hay hơn một túc từ Trái với tha động từ là tự động từ, không đòi hỏi túc từ một động từ theo sau một túc từ đượ gọi là tha động từ các tha động từ lại được chia ra nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào số túc từ mà nó cần các động từ chỉ cần hai thành phần, một giữ chức năng chủ từ và một túc từ trực tiếp, gọi là tha động từ đơn Các động từ đòi hỏi hai túc từ, một trực tiếp và một gián tiếp, gọi là tha động từ cần hai túc từ động từ vừa có chức năng tha động từ vừa có chức năng tự động từ ít thấy hơn.
Transitive verb is a verb that requires one or more objects This contrasts with intransitive verbs, which
do not have objects A verb that is followed by an object is called a transitive verb Transitive verbs can be classified by the number of objects they require Verbs that require only two arguments, a subject and a single direct object, are monotrasitive Verbs that require two objects, a direct object and an indirect object, are ditransitive, or less commonly bitransitive
Verb + Object * (noun or noun phrase **)
Verb + Preposition+ object (noun or noun phrase) ***
Verb + to (preposition) + noun (4)*
Verb + with (presposition) + noun (or pronoun) (5)*
Verb + out from + noun […ra khỏi…] (6)*
Verb + Object (noun) +preposition + noun (7)*
verb + adverb and Adverb (8)* [intransitive verb]
Verb + beyond (adverb) + noun or noun phrase [….vượt ra ngoài…] (9)*
Verb + like (adj) + noun [idiom] (10)*
Two word verb + Adverb +Adjective+ Noun (11)*
Verb + in adverb+adj+noun (12)*
Thí dụ :
1/Who should use Victoza? *
2/ we require extra help **
3/they have done all that is required by law ***
4/ Proximal refers to structures closer to the root of the limb while distal denotes those further away (4)*
5/ she still lives with her parents (5)*
6/ his critical condition is out from danger (6)*
7/ To avoid pain, the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore
weight loss is commonly associated with the partial obstruction (12)*
8/ a 85-year-old female patient eats badly and irregularly (8)*
9/ the outpatient clinic stretches beyond the hill (9)*
10/ he eats like a horse after recovering from his chronic disease (10)*
11/ Approximately three-quarters of the tumours at presentation will extend through the submucosa and deep muscle layers into adventitial tissue (11)*
Phrasal Verb : là những động từ bắt buộc phải đi chung với nhau nếu tách rời có thể sẽ làm thay
đồ nghĩa của nó Phrasal verb rất nhiều , để nắm bắt các bạn phải tự học hay tham khảo trên các sách hay tự điển về phrasal verb
6
Trang 7phần I : chỉ tóm tắt lại một số nguyên tắc ngữ pháp giúp các bạn dễ nắm bắt trong các phần tiếp theo sau, chứ không nhằm đi sâu vào vấn đề ngữ pháp Do đó nếu các bạn muốn tìm hiểu hay học hỏi nhiều hơn về ngữ pháp, các bạn nên tham khảo thêm các sách viết về ngữ pháp
xin chân thành cám on, các bạn đã dành thời gian đọc và tìm hiểu
Phần II : Cấu trúc ngữ pháp sắp xếp theo ABC qua các cụm từ thông dụng trên thực tế
Phần này sẽ bao gồm các cụm từ thông dụng trong văn viết và nói của ngôn ngữ Y khoa (Medical langiage) được sắp xếp lại theo thứ tự ABC, theo nghĩa tiếng Việt rồi sẽ có phần chuyển ngữ sang tiếng Anh trên thanh tìm kiếm, các thí dụ lại được ngược lại để các bạn thấy được sự khác biệt trong cách diễn đạt theo văn hóa truyền thống của hai ngôn ngữ Anh và Việt phía trên các cụm từ sẽ được nhắc lại cách cấu thành cụm từ trong ngôn ngữ tiếng Anh để giúp các bạn nhớ lại các cấu trúc trong phần một và sẽ tự áp dụng được trong cách tình huống tương tự khi sử dụng hay áp dụng các cấu trúc trên Khi các bạn đã nhó, thì chúng tôi không nhắc lại nữa Who should +verb+ Object (moun or noun phrase) ?
Who should not use Victoza?
Do not use Victoza if (1) you or any of your family have had MTC or if you have an endocrine system condition called Multiple Endocrine Neoplasm Syndrome type 2 (MEN 2) (2) you are allergic toliraglutide or any of the ingredients in Victoza
Ai không nên dùng Victoza?
Không nên dùng Victoza nếu (1) bạn hay bất kỳ một người nào trong gia đình bạn đã từng mắc bệnh ung thư tuyến giáp thể tủy hay nếu bạn bị bệnh về hệ thống nội tiết được gọi là hội chứng U đa nội tiết loại 2 (MEN 2) (2) bạn bị dị ứng với toliraglutide hoặc bất kỳ thành phần nào có trong thuốc Victoza
To be + adverb +Adjective+ Preposition + Noun
Am hiểu điều gì đến không ngờ to be incredibly knowledgeable about sth
As immunization providers, pharmacists are incredibly knowledgeable about vaccines and vaccine-preventable diseases.Với tư cách như những người thực hiện việc tiêm chủng, các dược sỹ đã am hiểu về các loại thuốc chủng ngừa và những bệnh có thể phòng tránh được bằng tiêm chủng đến không ngờ
Verb + prespotion + noun or noun phrase
Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs.proximal refers to structures closer to the root of the limb while distal denotes those further away.
Các thuật ngữ gần và xa cũng được dùng một cách đặc biệt khi có liên quan đến các bộ phận thuộc về chi Gần ám chỉ đến những cấu trúc gần sát với phần gốc của chi trong khi thuật ngữ xa bao hàm những cấu trúc đi xa ra khỏi gốc
Verb + preposition+ noun or noun phrase
To be + Adjective
Is your pain dull?
Cơn đau của ông âm ỉ phải không?
Âm th m, đ c bi t tr nh và thanh ni n ầy ặc biệt ở trẻ nhỏ và thanh niện ẻ nhỏ và thanh niện to be silent, especially in children and young adults
Acute hepatitis B can be silent (subclinical), especially in children and young adults Symptoms vary from mild illness to FHF.Malaise, fatigue, pruritus, headache,abdominal pain, myalgia, arthragias, nausea, vomiting, anorexia, and fever are common butnonspecific symptoms Progression to chronicity depends on age of acquisition Most acute HBV infections are self-limited inadults
Trang 8Bệnh viêm gan siêu vi B cấp tính có thể âm thầm , đặc biệt ở trẻ nhỏ và người trẻ Các triệu chứng thay đổi từ bệnh nhẹ đến suygan cấp bùng phát ớn lạnh, mệt mỏi, ngứa, nhức đầu, đau bụng, dau nhức bắp thịt, buồn non, ói mửa, chán ăn, sốt rất phổ biếnnhưgn là những triệu chứng không đặc hiệu diễn biến đến mạn tính tùy thuộc vào tuổi lúc mắc bệnh Hầy hết các tình trạngnhiễm HBV cấp đều tự dừng lại ở người lớn.
to be + as adjective+ Adjective as noun
An toàn và hiệu quả như… to be as safe and effective as…
Argon laser therapy is as safe and effective as eyedrops as first-line treatment for primary open-angle glaucoma
Phương pháp điều trị bằng tia laser Argon cũng an toàn và hiểu quả như thuốc nhỏ mắt trong điều trị bước đầu bệnh tăng nhãn ápgóc mở
To be + adjective and Adjective
Verb + Noun (or noun phrase)
Ăn đồ dầu mỡ, đồ ngọt to eat fries/fri/; sweet/swi:t/
She can’t stomach seafood
Bà ta không ăn đưiợc đồ hải sản
Two word verb + Adverb +Adjective+ Noun
The pain typically begins shortly after meals and gradually subsides over the course of the next several hours To avoid pain,the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore weight loss is commonly associated with the partial obstruction
Cơn đau điền hình sẽ bắt đầu ngay sau khi ăn và dần dần giảm bớt trong diễn biến nhiều giờ tiếp theo đó Để tránh đau, bệnhnhân bắt đầu ăn ít dần và vì thế sụt cân thường kết hợp với tình trạng bán tắc ruột
verb + adverb and Adverb
Verb + Noun (or noun phrase)
Verb + like (adj) + noun [idiom]
To have + no + noun [diễn tả thể phủ định]
8
Trang 9To be off + noun [diễn tả thề phủ định]
To be off one’s food
She’s off her food, she’s sleeping very badly and she can’t concentrate
Cô ấy ăn không ngon, ngủ rất kém và không thể nào tập trung được
Ăn không ngon miệng, không them ăn to have a poor appetite
She’s off her food, she’s sleeping very badly and she can’t concentrate
Cô ấy ăn không ngon, ngủ rất kém và không thể nào tập trung được
Verb + with (presposition) + noun (or pronoun)
Ăn khớp với nhau to articulate with each other/a:’tikjuleit/
Adjacent bones articulate with each other by their bodies through the intervention of articular disc, and through their articularprocesses
Các đốt xương nằm cạnh nhau ăn khớp với nhau qua các thân đốt sống nhờ có các đĩa khớp, và thông qua các mấu chuyển khớp
To be on + noun [thể diễn biến hiện tại của một hành động]
n kiêng
to follow a strict regimen
n kiêng v i m c đích gi m 10 cân
Ăn kiêng ụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong to diet to within ten pounds of her goal weight.
n lan đ n các c u trúc lân c n
Ăn kiêng ấu hiểu được Những viên gạch to spread to nearby structures
/niә’bΛi ‘strΛktζә/i ‘strΛi ‘strΛktζә/ktζә/ә/
Gastric Cancer can spread to nearby structures such as the liver and pancreas, or to more distant locations, including lungs.Ung thư dạ dày có thể ăn lam đến các cấu trúc lân cân như gan, tụy , hay đến các vị trí xa hơn, như phổi
Verb + through + noun or noun phrase
Ăn lan qua đường bạch huyết to spread through lymphatic extension
/sprεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/d ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rʌf li’fatik ik’stεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ζә/әn/
Stomach cancer is extremely virulent with aggressive metastatic behaviour The natural history of gastric adenocarcinoma is one
of early metastasis spreading through lymphatic, hematogenous, and local extension
Bệnh ung thư dạ dày cực độc với kiểu di căn dữ dội bản chất của bệnh ung thu tuyết dạ dày là một trong những tình trạng di cănsớm ăn lan qua đưiờng bạch huyết, đường máu và tại chỗ
Ăn lan qua lớp dưới niêm đến lớp mô đệm to extend through the submucosal layers into the
adventitial tissue
Approximately three-quarters of the tumours at presentation will extend through the submucosa and deep muscle layers intoadventitial tissue
Gần ¾ các khối u lúc nhập viện sẽ ăn lan qua lớp dưới niêm và lớp cơ sâu đến lớp mô đệm chung quanh
Verb (intransitive) + adverb
/di’sεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/mineit ik’stεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/nsivli/
In the light of these findings we tend to favor resection of the rectum, or a limited low anterior resction , unless the patient’sgeneral condition is considered too poor to withstand the operation or the malignant disease has disseminated extensively.Theo những phát hiện này chúng tôi có khuynh hướng ủng hộ phẫu thuật cắt bỏ u trực tràng , hay một phẫu thuật cắt trước thấp
có giới hạn, trừ phi tổng trạng của bệnh nhân được xem xét quá xâu không thể chịu nổi phẫu thuật hay căn bệnh ác tính đã ăn lan
đi quá xa
Verb + out from + noun
Ăn lan ra khỏi nơi xuất phát ban đầu đến… to spread out from its original site to…
verb + to (presposition) + noun or noun phrase
Trang 10Cancer tends to spread out from its original site to surrounding tissues and to different parts of the body.
Ung thư có khuynh hướng ăn lan ra khỏi nơi xuất phát ban đầu đến các mô chung quanh và các bộ phận khác của cơ thể
Verb + beyond (adverb) + noun or noun phrase [….vượt ra ngoài…]
Ăn lan ra ngoài giới hạn bình thường to spread beyond their normal boundaries
If the tumour cells spread beyond their normal boundaries then the tumour is malignant, that is, it is a cancer
Nếu các tế bào khối u ăn lan ra ngoài giới hạn bình thường của chúng thì khối u này là ác tính, nghĩa là, bệnh ung thư
If your cancer has not spread beyond the lungs, your health (apart from the cancer) is reasonably good and your breathing capacity is sufficient, the treatment that gives the best chance of cure is surgical resection
Nếu bệnh ung thư của bạn chưa ăn lan ra ngoài phổi, thì sức khỏe của bạn (không nói đến bệnh ung thư) thì tương đối còn tốt và chức năng hô hấp của bạn còn đủ, thì phương pháp điều trị sẽ đem lại cơ hội chữa khỏi tốt nhất là phẫu thuật cắt bỏ khối u đi
Verb + into + noun or noun phrase
Ăn lan sang các mô chung quanh to spread into surrounding tissues
A malignant tumour is made up of cancer cells If these cells are not treated they may spread into surrounding tissues
Bướu ác được hình thành bởi các tế bào ung thư Nếu không được điều trị những tế bào này sẽ ăn lann sang các mô chung quanh
Verb + by + noun + preposition + noun
Ăn lan theo đường bạch huyết đến… to spread by lymphatic vessels to…
The disease may also spread by lymphatic vessels to intraabdominal lymph nodes and supraclavicular nodes
Bệnh này cũng có thể ăn lan theo đường bạch huyết đế các hạch trong ổ bụng và hạch thượng đòn
Verb + in + noun or noun phrase
Ăn lan theo hướng ngược lại to spread in a retrograde direction
This work focuses attention on the importance of the internal mammary gland pathway in the spread of breast cancer It isnecessary to remmember that when lymph channels are blocked, tumor cells may spread in a retrograde direction, and that theaccepted principles underlying the surgery of cancer of the breast are the keystone of treatment
CÔng trình này tập chung sự chu 1y vào tầm quan trọng của đường đi của tuyến vú trong trong quá trình ăn lan của bệnh ung thư
vú Cần phải nhớ rằng khi các mạch bạch huyết bị tắc, thì các tế bào ung thư có thể lan đi theo chiều ngược lại, và nguyên tắc đãđược chấp nhận làm cơ sở cho phẫu thuật điều trị ung thư vú là cơ sở chính cho phương pháp điều trị này
Verb + from + noun + to + noun
Ăn lan từ niêm mạc đến lớp thanh cơ to extend from the mucosa to the serosa
Crohn’s disease is characterized by inflammation in the submucosa rather than the mucosa and often extends from the mucosa tothe serosa Inflammation leads to collagen deposition and contraction, which cause stricture
Bệnh Crohn có đặc điểm bởi tình trạng viêm ở lớp dưới niêm hơn là ở lớp niêm mạc và thường ăn lan từ lớp niêm mạc đến tậnlớp thanh mạc tình trạng viêm dẫn đến sự lắng tụ chất collagen và tình trạng có rút, gây nên hiện tượng co cứng
Verb + to + noun or noun phrase
Ăn lan tới các bộ phận khác của cơ thể to spread to other parts of body
Cells break away from primary tumour and spread to other parts of the body via blood vessels and lymph vessels
Các tế bào thoát ra khỏi khối u nguyên phát rồi ăn lan tới các bộ phận khác của cơ thể qua các mạch máu và mạch bạch huyết
Verb + by + noun + through + noun
Ăn lan trực tiếp qua vách dạ dày to spread by direct extension through the stomach wall.
Gastric carcinoma spread by direct extension through the stomach wall to perigastric tissue, occasionally adhering to or invadingadjacent strutures, such as the pancreas, colon , or liver
Ung thư tuyết dạ dày ăn lan trực tiêp qua vách dạ dày đến các mô chung quanh, đôi khi dính vào hay xâm lấn vào các cấu trúc
10
Trang 11lân cận, như dại tràng hay gan.
Verb + into +noun or noun phrase
Carvenous haemangioma extending into the orbit.The swelling gave the sign of emptying
Bướu máu thể hang ăn lan vào hốc mắt khối sưng phồng thể hiện dấu hiệu trống rỗng
Ăn luồng vào âm đạo to point into the vagina/pϽint //vә’dzʌinә/int //vә’dzʌinә/
If an abscess points into the vagina or rectum, removal of the sponge through the wall of either viscus is possible, and completeresolution can be expected
Nếu ổ abces ăn luồng vào âm đạo hay trực tràng, thì có thể lấy mảnh ghép xuyên qua thành của một trong hai cơ quan này cũngđược, và có thể hy vọng một giải pháp toàn diện được
Ăn mòn xuyên qua thành dạ dày to erode through the wall
Perforation occur when an ulcer erodes through the wall and leaks air and digestive contents into the peritoneal cavity
Thủng xảy ra khi ổ loét ăn mòn xuyên qua thành dạ dày và xì hơi và dịch tiêu hóa vào khoang phúc mạc
Strawberries don’t taste nice if they ‘ve been frozen
Dâu này ướp lạnh nên ăn không ngon
to have a good appetite
to eat the rice without any food
Ăn nhiều thức ăn có ít chất béo to eat more food low in fat
/’kros/
to traverse the muscularis
/’travә:s/
Lesions that invade but do not cross the muscularis are considered to be in situ carcinoma and are not likely to metastasize As
such , they lend themselves to colonoscopic removal and no further therapy should be advised Lesions that traverse themuscularis mucosa should be treated as stage A carcinoma of the colon, and appropriate resection with removal of regionallymph nodes is the therapy of choice
Những tổn thương xâm lấn nhưng chưa ăn qua lớp cơ được xem như là ung thư còn khu trú và chắc chắn chưa có di căn Theođịnh nghĩa như thế, chúng phù hợp với phương pháp cắt qua nội soi và không cần phải điều trị gì thêm Những thương tổn ăn qualớp cơ niêm nên được điều trị như ung thư đai trảng ở giai đoạn A, và phẫu thuật cắt bưới kèm nạo hạch là phương pháp đượcchọn lựa
The reasons for indigestion are many Common causes include overeating, eating too quickly, and too many rich fatty or spicy foods which can irritate the stomach lining
Có rất nhiều nguyên nhân gây chứng khó tiêu những nguyên nhân thông thường là ăn quá nhiều, quá nhanh và quá nhiều thức
ăn béo hay gia vị có thể gây kích thích niêm mạc dạ dày
Trang 12Ăn quá no to overeat
Ăn theo hướng ngược lại to spread in a retrograde direction
It is necessary to remmember that when lymph channels are blocked, tumor cells may spread in a retrograde direction, and thatthe accepted principles underlying the suregry of cancer of the breast are the keystone of treatment
Cần nhớ là khi mạch bạch huyết bị tắt nghẽn, thì các tê bào ung thư có thể lan theo hướng ngược lại, và những nguyên tắc đãđược đã được chấp nhận làm nền tảng cho phẫu thuật ung thư vú là điểm mấu chốt của phương pháp trị liệu
retrograde degeneration of the axon and myelin occurs only for several internodes The Schwann cells distal to the lesion siteproliferate and form bands of Bungner Schwann cells phagocytize the degenerating myelin and axons
Tình trạng thoái hóa ở trục và bao myelin của tế bào thần kinh chỉ xảy ra đối với một vài đốt Những tế bào Schawnn nằm cách
xa vị trí tổn thương vẫn sinh sôi nảy nở và hình thành các dải Bunger Tế bao Schwann sẽ ăn theo lối thực bào bao myelin và sợitrục đang bị thoái hóa
The cysts are common in women than in men and have a high rate of infection (30-40 per cent) In the infected state they may
appear as a retrorectal abscess or perirectal suppuration When the postanal dimple communicates with an infected cyst a mistaken diagnosis of a fistula-in-ano is common made.
Các u nang thường thấy ở phụ nữ hơn đàn ông và có một tỷ lệ nhiễm trùng cao (30-40 phần trăm) Trong trường hợp có nhiễm
trùng chúng có thể xuất hiện dưới dạng một abcès sau trực tràng hay tụ mủ quanh trực tràng Chỗ lõm sau trực tràng ăn thong vơi một u nang nhiễm trùng thì thông thường sẽ chẩn đoán nhầm vơi bệnh rò hậu môn.
Bilateral incisions may be necessary, but through-and-through drains should be avoided Bone invovlement is treatedconservatively and bone removed only if it is free in the abscess cavity
Cần thiết có thể phải rạch cả hai bên, nhưng nên tránh dẫn lưu từ bên này sang bên kia.phải điều trị bảo tồn phần xương bị tổnthương và chỉ cắt bỏ đi nếu có tính trạng ăn thông với ổ mủ
Ăn thử các món đặc sản địa phương to try the local specialties
She mentions she enjoyed her vacation and trying the local specialties, including fresh goat cheese
Bà ta kể đã thưởng thức kỳ nghỉ và ăn thử các món đặc sản địa phương như món phô mai làm từ sữa dê tươi
Ăn thủng qua vách dạ dày to erode through the stomach wall
GI perforation occurs when an ulcer erodes through the stomach or bowel wall and leaks air and digestive contents into theperitoneal cavity It occurs in approximately 7% of patients, and is the second most common serious complication of PUD.Tình trạng thủng đường tiêu hóa xảy ra khi một ổ loét ăn thủng qua thành dạ dày hay thành ruột và làm hơi và dịch tiêu hóa xìvào khoang phúc mạc tình trạng này xảy ra khoảng 7% các bệnh nhân, và là biến chứng nặng phổ biến đứng hàng thứ hai củabệnh loét dạ dày
Ăn uống bổ dưỡng sẽ ngăn được tật bệnh An apple a day keeps the doctor away
Remember to take an apple in your lunch today An apple a day keeps the doctor away
Hãy nhớ rằng ăn uống bổ dưỡng dẽ ngăn được bệnh tật
Ăn uống có gây ảnh hưởng gì không? What effect does food have?
Ăn uống có lợi cho sức khoẻ to eat a healthy diet
We try to eat a healthy diet but there are so many chemicals in food nowadays that you just can’t win
Chúng tôi đã cố ăn uống có lợi cho sức khoẻ nhưng ngày nay thực phẩm có quá nhiều hoá chất đến nổi bạn đành chịu thua thôi
We’re slumming it tonight No champagne, just ordinary table wine
Tối nay chúng ta sẽ ăn uống đạm bạc thôi Không rượu sâm banh, chỉ có rượu vang thường thôi
If the patient has a relatively uncomplicated postoperative course and resumes normal oral intake at the end of this period,defined-formula diets or parenteral alimentation is unnecessary and inadvisable because the associated risks
Nếu bệnh nhân có thời gian hậu phẫu tương đối không có biến chứng và ăn lại được bình thường vào cuối thời gian hậu phẫu, thìcác chế độ ăn được tính toán chi ly hay nuôi dưỡng qua đường truyền tĩnh mạch là không cần thiết và không nên bởi vì các nguy
cơ đi kèm
12
Trang 13Ăn uống ngoài đường phố to eat on the street
Ăn uống no say 4 hay 5 lần một tuần to gorge on food four or five times a week
/g:dz/
Ăn uống ở những nơi sang trọng to eat at up-market places
That sick boy hasn’t tasted food for the past three days
Cậu bé ốm đó đã không ăn uống được suốt ba ngày qua
in order to prevent stomachache, you should avoid taking meals casually and drinking a lot…
Để phòng ngừa đau dạ dày, bạn nên tránh ăn uống thất thường và uống nhiều bia rượu…
/’pεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/nitreit/
The appearances of these early gastric cancers was further studied by Inokuchi and Kodama, who showed that the small tumours that penetrated the submucosa with an expanding margin tended to have more lymphatic and bloodborne
metastases than the infiltrative type of tumour
Hình ảnh của những loại ung thư dạ dày sớm đã được Inokuchi và Kodama nghiên cứu thêm, đã cho thấy rằng những khối u nhỏ
mà ăn vào lớp dưới niêm với bờ lan rộng có khuynh hướng di căn theo đường bạch huyết và theo đường máu hơn là các loại bướu dạng thâm nhiễm
If the dental abscess is untreated, it can eat into the bone creating a small canal, just before it emerges through the gum
Nếu áp xe răng không được điều trị, thì nó có thể ăn vào xương tạo thành một khe nhỏ, trước khi nó phá ra ngoài nướu răng
To feel bloated;
Having a disagreable feeling
Ấn mạnh vào vùng hố chậu phải firm pressure in the right iliac fossa
Firm pressure in the right iliac fossa normally elicits a gurgle Tumours can also be readily palpated The caecum is also a common site of some worm infestations, e.g whipworm,and also a commone site of amoebic infestation, tuberculosis and cancer.
Ân mạnh vào vùng hố chậu phải có thể tạo ra tiếng ùng ục các khối u cũng có thể sờ thấy được dễ dàng Manh tràng cũng còn
là vị trí phổ biến của các khối u nhiễm ký sinh trùng, thí dụ như giun tóc, và cũng là vị trí phổ biến của tình trạng nhiễm amib,
lao và ung thư
The most common and probably the standard to which other methods are compared is intravenous injection of a variety ofnarcotics, most often via a pump activated by a button controlled by the patient (PCA or patient-controlled analgesia) When thepatient pushes the button, a small dose of narcotic is administered directly into the patient’s IV The pump is programmed tolimit the dose to a maximum bolus per button-push, with a time lockout, and a maximum dose per 4-h period
Tiêu chuẩn phổ biến nhất đối với các phương pháp khác được so sánh đó là chích tĩnh mạch nhiều loại thuốc ngủ, thường nhất làqua một cái bơm được kích hoạt bởi một cái nút do bệnh nhân kiểm soát (PCA hay thuốc giảm đau do bệnh nhân điều chỉnh).Khi bệnh nhân ấn vào cái nút, thì một liều nhỏ thuốc an thần được bơm trực tiếp qua đường tĩnh mạch của bệnh nhân Cái bơmnày được lập trình để hạn chế về liều lượng đến một liều tối đa, với một thởi lượng định sãn, và một liều tối đa trong một đợt 4tiếng
Her lungs are clear to auscultation and you do not appreciate a murmur on cardiac exam, she winces when you palpate her RUQ.Nghe Phổi bệnh nhân trong và bạn không nghe thấy âm thổi khi khám tim Bà ta có rúm người lại khi bạn ấn vào vùng hạ sườngphải của bà ta
Ảnh hưởng bất lợi lan rộng trong cơ thể widespread detrimental effects
/’wΛi ‘strΛktζә/idsprεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/d dεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/tri’mεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ntәl I’fεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/kts/
Heavy metals (often complexed to organic compounds) inhibit by binding tightly to sulfhydryl groups in enzymes and other
proteins, causing widespread detrimental effects in the body
Kim loại nặng (thường là phức hợp đối với những hợp chất hữu cơ) ức chế bằng cách gắn chặt với nhóm sulfydryl trong các
men vá các loại protein khác, gây nên những ảnh hưởng bất lợi lan rộng trong cơ thể
Noun+ preposition+ noun [noun phrase]
The effects of Hansen’s disease (a better name because of the stigma attached to the term”leper”), with over ten million sufferers
in tropical and subtropical regions, are due to infiltration of the superficial tissues by the bacillus which never penetrates to adepth of more than a centimetre
Ảnh hưởng của bệnh phong (một cái tên đúng hơn do các nốt gắn liền với thuật ngữ “người phong”), có trên 10 triệu người mắcbệnh ở những vùng nhiệt đới và bán nhiệt đới, do sự tẩm nhuận ở các lớp mô nông bởi lẽ vi khuẩn không bao giờ xâm nhập sâuhơn 1 cm
Ảnh hưởng của tình trạng ngưng thở thoáng qua the effect of sleep apnea
Trang 14Ảnh hưởng chủ yếu đến phổi to affect mainly the lungs
Tuberculosis is a serious disease that mainly affects the lungs
Lao là một căn bệnh nặng ảnh hưởng chủ yếu đến phổi
Adjective + noun [compound noun]
Ảnh hưởng chung (đến toàn cơ thể) General impact
General condition is more or less altered Headache, anorexia
Tổng trạng ít nhiều bị thay đổi, nhưc đầu, chán ăn
Ảnh hưởng của phương pháp hóa trị toàn thân lên the effect of systemic chemotherapy
Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân on the quality of life of patients
Ảnh hưởng đến bạn theo các cách khác nhauto affect you in different ways
We are all sexual beings and intimacy adds to the quality of our lives Cancer treatment and the psychological effects of cancerpatient may effect you and your partner in different ways
Tất cả chúng ta đều là những sinh vật vó tính dục và sự thân mật âu yếm sẽ làm tăng thêm chất lượng cuộc sống của chúng ta.Việc điều trị bệnh ung thư và các tác động về tâm lý của bệnh nhân bị ung thư có thể ảnh hưởng đến bạn và bạn đời của bạn theonhiều cách khác nhau
Ảnh hưởng đến chức năng sinh sản to affect the sexual or childbearing functions
Ảnh hưởng đến cử động lật úp của cánh tay to interfere supination and pronation
Unless satisfactory reduction is obtained, the interosseous space may be narrowed, thus interfering with supination andpronation
Trừ phi nắn đã dạt yêu cầu, nếu không thì khoảng liên xương có thể bị hẹp lại, sẽ ảnh hưởng đến tác động lật ngửa và úp sấp củacảng tay
Viral specific factors, such as genoptype and viral load, influence outcome
Những yếu tố đặc thù của siêu vi khuẩn, như kiểu di truyền và lượng siêu vi, sẽ làm ảnh hưởng đến kết quả
Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm to interfere with the test
Monistat cannot be used during menstrual period and for up to 5 days after Vaginal products with spermicide can alter the pHand interfere with the test
Monistat không được dùng trong lúc có kinh và trong vòng 5 ngày sau đó Các sản phẩm dùng nhét âm đạo để giết tinh trùng cóthể làm thay đổi nồng độ pH và ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm
Ảnh hưởng đến khả năng sinh sản to affect fertility
A second ad warns them that an unhealthy body weight , too thin or too heavy, can affect fertility
Một quảng cáo thứ hai cảnh báo họ rằng một trong lượng cơ thể không lành mạnh, quá gầy hay quá mập, có thể ảnh hưởng đếnkhả năng sinh sản
Ảnh hưởng đến mạch máu nông to affect the superficial blood vessels/’afkt/
A hemangioma or strawberry mark,affects only the superficial blood vessels
Bướu máu hay bớt son chỉ ảnh hưởng đế các mạch máu nông
Ảnh hưởng đến sự đáp ứng của bệnh nhân đối với to influence patient response to…
It has become clear that a number of factors influence patient response to IFNα, including virus-specific factors, such asgenotype and viral load
Dã rõ ràng là có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sự đáp ứng của bệnh nhân đối với IFN, bao gồm các yếu tố đặc thù đối với siêu vi,như kiểu di truyền của siêu vi và số lượng siêu vi
Ảnh hưởng đến sự tái phát to affect the recurrence
Surgery is reserved for complications of Crohn’s disease, and much greater effort is expended to avoid surgery,as the naturalhistory of Crohn’s disease is recurrence When surgery is necessary, the key surgical principle is the preservation of as muchbowel lenghth as possible Only grossly involved bowel is resected, as microscopic disease at the resection margin does notaffect recurrence
Phẫu thuật được dành khi có những biến chứng của bệnh Crohn, và hết sức cố gắng tránh phẫu thuật, vì bản chất tự nhiên củabệnh Crohn là tái phát Khi cần thiết phải mổ, thì nguyên tắc phẫu thuật chính là bảo tồn chiều dài ruột càng nhiều càng tốt chỉnhững đoạn ruột bị bệnh trên đại thể mới bị cắt bỏ thôi, vì phần bệnh lý vi thể ngay tại mặt cắt không ảnh hưởng đến sự tái phát
Ảnh hưởng đến tính co bóp của tâm thất phải to effect RV contractibility
Chronically elevated RV afterload affects RV contractibility and cardiac output
14
Trang 15Lượng máu hậu tải ở tâm thất phải bị tăng lên lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến tính co bóp của tâm thât phải và cung lượng tim
Ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe chung to affect on one’s general well-being
Teens need to sleep eight to nine hours or even nine to ten hours a night Sleepy teens can experience a form of depression thatcould have big effects on their general well-being It can affect not just their ability in the classroom but also on the sports fieldand on the road
Tuổi thiếu niên cần phải ngủ từ 8 đến 9 giờ hoặc thậm chí từ 9 đến 10 giờ một đêm Thiếu niên hay buồn ngủ có thể đã bị mộttrạng thái trầm cảm có thể ảnh hưởng tình trạng sức khỏe chung Chứng trầm cảm này không những chỉ ảnh hưởng đến năng lựchọc tập trong lớp học mà còn ảnh hưởng đến cả ở sân vận động và trên đường đi
PTH and PTHrP act primarily at the renal tubules and bones to increase serum calcium levels These hormone do not influence the pancreas, although pancreatic tumors have been shown to occasionally secrete PTHrP
PTH và PTHrP chủ yếu tác động tại các ống thận và xương làm tăng lượng calcium trong máu Những kích thích tố này không ảnh hưởng đến tụy, mặc dù người ta đã chứng minh được các khối u ở tụy tiết ra PTHrP
In the young patient, total abdominal colectomy should be timed so as not to interfere with school, but should be done before theage of 18
Ở những bệnh nhân trẻ, phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ đại tràng nên được tính toán sao cho không làm ảnh hưởng đến việc học,nhưng cũng nên thực hiện trước tuổi 18
Ảnh hưởng lâu dài trên bệnh nhân long-term effect on patients/I’fk/
Too many doubts remain about the long-term effect on patients, particuarly if they become dependent on blood substitutes Thismeans Vietnam relies on donated blood (which can only be stored safely for about three weeks), and that is only meeting about athird of the actual needs
Còn quá nhiều nghi ngờ về ảnh hưởng lâu dài trên bệnh nhân, đặc biệt nếu họ bị lệ thuộc vào chất thay thế máu Điều này cónghĩa là Việt Nam vẫn phải dựa vào máu được hiến (mà có thể chỉ bảo quản an toàn trong vòng ba tuần), và cũng chỉ đang đápứng được khoảng 1/3 nhu cầu thực tế
Adjective + noun + noun [noun phrase]
Ảnh hưởng trên tế bào mầm Germinal cell effects/’dz:minl/
Fetal conception during cytotoxic chemotherapy will result in abortion of the embryo, or in gross congenital abnormalities in thefetus, or in production of a child with genetic defects which may cause trouble in later life or in successive generations
Đang có thai mà phải hóa trị với chất gây độc tế bào sẽ dẫn đến xảy thai, hay gây ra những di tật bẩm sinh lớn trên thai bào, hoặckhi sinh ra với những khiếm khuyết về di truyền có thể gây ra bệnh tật về sau hay trong các thế hệ kế tiếp
Verb + object (noun phrase)
Áp dụng kỹ thuật hiện đại trong chẩn đoán và to apply modern technology in diagnosis
Traditional drug and medicine sector should be modernized and should apply modern technology in diagnosis and treatmentNên hiện đại hóa thuốc dân tộc và ngành y học dân tộc và nên áp dụng công nghệ kỹ thuật hiện đại trong chẩn đoán và điều trị
Verb + object (compound noun)
Áp dụng các khái niệm về môn thống kê sinh học to apply biostatistical concepts
Áp mắt sau của dạ dày vào mõm tá tràng to approximate posterior lips of gastric and duodenal
openings
Approximate the posterior lips of the gastric and duodenal openings serosa to serosa
Hãy áp mép sau c a d dày v i mõm tá tràng thanh c vào v i thanh c ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ạch, còn “common phrases in ơ vào với thanh cơ ơ vào với thanh cơ
Áp sát mô vào với nhau bằng những mũi chỉ khâu to approximate the tissue with inverting
Kéo lộn từ trong ra ngoài traction sutures
Trang 16Digital pressure over the fistula causes an increase in peripheral rsistance, resulting in a temporary rise of blood pressure with adecrease in pulse rate This is called the Nicoladoni-Branham’s sign Modern treatment consists of the restoration of arterial flow
by excision and grafting quadruple ligation after suitable collaterals have developed is of historic interest only
Áp suất đầu chi trên chỗ rị gây ra một sự gia tăng về kháng trở ở ngoại biên, đẫn đến một sự gia tăng huyết áp nhất thời kèmtheo tình trạng giảm nhịp tim Hiện tượng này được gọi là dấu hiệu Nicoladoni_Branham Phương pháp điều trị hiện nay baogồm việc phục hồi lại dịng máu động mạch bằng cách cắt bỏ rồi ghép lại cột bốn lần sau khi tuần hồn bàng hệ được tái lập lạibây giờ chỉ cịn mang ý nghĩa lịch sử mà thơi
Áp suất màng phổi âm bao quanh tim negative pleural pressure surrounding the heart
Negative pleural pressures surrounding the heart can impede ventricular emptying by opposing the inward displacement of theventricular wall during systole
Áp suất màng phổi âm bao quanh tim cĩ thể gây cản trở cho việc bĩp hết máu ở tâm thất do việc chống đối của sư dịch chuyểnnội thành của vách tâm thất trong suốt giai đoạn tâm thu
B
Number + Noun + article + noun [ adverb phrase]
The usual dosage is 10-20 mg as domperidone 3 times a day
Liều domperidone thơng thường từ 10 đến 20 mg uống 3 lần một ngày
Noun + Prepostion + Noun & gerund
Bà mẹ đang mang thai và cho con bú mothers during pregnancy and breastfeeding
The authors argue that improving child nutrition would have the biggest effect on reducing global hunger they estimate thatchild malnutrition could be cut by around a third by providing improved health care and nutrition, not only to young children, butalso to mothers during pregnancy and breastfeeding
Các tác giả lý luận rằng việc cải thiện tình trạng dinh dưỡng ở trẻ em sẽ cĩ tác dụng lớn nhất trong việc làm giảm nạn đĩi tồncầu họ ước tính rằng tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ cĩ thể cắt giảm xuống đến 1/3 bằng cách cung cấp tình trạng chăm sĩc sứckhỏe và dinh dưỡng được cải thiện, khơng nhưng chĩ trẻ nhỏ , mà cịn cho các bà mẹ đang mang thai và cho con bú
Bác sĩ dược đào tạo chuyên ngành tiêu hĩa physician with special training in gastroenterology
The gastroinetstinal unit must be headed by a gastroenterologist who is usually a physician with special training in
Atroenterology He must be supported by a surgeon with a interest in gastroenterology and othe medical staff
Khoa tiêu hĩa phải được một bác sĩ chuyên khoa tiêu hĩa làm trưởng khoa, người này thường là một bác sĩ được đào tạoChuyên khoa tiêu hĩa Anh ta phải được một bác sĩ ngoại khoa tiêu hịa hỗ trợ và các nhân viên hộ lý
Doctors without borders is a humanitarian organization also known by its French Name, Medecins Sans Frontieres It handlesemergencies caused by war, infectious disease and natural disasters
Tổ chức Bac Sĩ Khơng Biên giới là một tổ chức nhân đạo cũng cịn cĩ tên tiếng Pháp là Medecins Sans Frontieres Tổ chức nàygiúp xứ lý các trường hợp khẩn cấp do chiến tranh dịch bệnh hay thảm họa thiên nhiên
Verb + preposition + object (noun or noun phrase)
Eyelashes are the only hairs that do not whiten with age
Những sợi Lơng là loại lơng duy nhất khơng bạc đi khi già
Các lông mi là những lông duy nhất không bạc đi theo thời gian
Adj + Noun + presposition + noun (or compound nound) [noun phrase]
Bài báo khoa học về nghiên cứu ung thư scientific papers on cancer research
Noun + Noun [noun phrase]
16
Trang 17Bài tập cơ chậu mu PC (pubococcygeus) muscle exercise
PC muscle exercises are also routinely prescribed by healthcare professionals for men affected with urine incontinence;
prostate conditions; as a pre-and-post-surgical conditioning exercise, and to address premature ejaculation control and erectile dysfunction The KegelPad is the only product of its' kind designed to provide men direct resistance to their PC muscle, thereby
increasing the effectiveness of normal Kegel exercises
Bài tập cơ chậu mu cũng được các chuyên gia y tế chỉ định thường quy cho các ông bị chứng tiểu són, bệnh tiền liệt tuyến; tập trước và sau phẫu thuật, và hỗ trợ tình trạng xuất tinh sớm rồi rối loạn cương dương Kegelpad là sản phẩm duy nhất được thiết
kế dành cho đàn ông để tạo sức bền cho cơ cùng mu của họ nhờ đó làm gia tăng tính hiệu quả của các bài tập kegel bình thường
to discharge Verb + Object (noun) +preposition + noun
Bài tiết dịch này qua những ống nhỏ ở da to secrete these fluids through small tubes in the skin
Special microscopic glands (sweat glands) in the deep layer of the skin (the dermis) produce sweat by filtering fluid and salts out
of the blood and secreting this fluid through small tubes in the skin (sweat ducts) that empty
outinto small pores at the top layer of the skin (the stratum corneum).
Các tuyến nhỏ đặc biệt (tuyến mồ hôi) ở lớp da sâu (lớp bì) tạo ra mồ hôi bằng cách lọc dịch và muối ra khỏi máu và bài tiết chấtdịch này qya các ống nhỏ ở trong da (ống tiết mồ hôi) rồi đổ hết vào các lỗ nhỏ ở lo71o trên cùng của da (lớp sừng)
Bài tiết có chọn lọc chất thải vào nước tiều to secrete selectively wastes into the urine
Verb [transitive verb] + Noun
The mucosa of the stomach is glandular ad there are three distinct histologic zones The region of the cardia is a small areaaround the entrance of the esophagus where there is a preponderance of mucous-secreting glands The fundus and body containthe bulk of gastric glands which synthesize and secrete gastric juice
Niêm mạc dạ dày có dạng tuyến và có ba vùng mô học khác biệt rõ rệt vùng tâm vị là một vùng nhỏ bao quanh lỗ vào của thựcquản nơi đây có một sự vượt trội hơn về các tuyến bài tiết chất nhờn vùng phình vị và thân vị chứa khối lượng lớn các tuyến dạdày có nhiệm vụ tổng hợp và bài tiết dịch vị
Most eccrine gland secret sweat by a physiological process called perspiration when the temperature rises
Hầu hết các tuyết ngoại tiết bài tiết mồ hôi bằng quá trình sinh lý được gọi là sự chảy mồ hôi khi nhiệt độ tăng cao
To be + adverb + past participle + preposition + noun
In children the outer layer of dura is firmly attached to the vault For this reason fractures of the vault in children are more apt toresult in tearing of the dura and its sinuses than are similar condition in the adult
Ở trẻ em lớp ngoài cùng của màng cứng bám rất chắc vào vòm sọ vì lý do đó tình trạng vỡ xương sọ ở trẻ em có khuynh hướng
dễ dẫn đến rách màng cứng và xoang tĩnh mạch hơn cùng tình trạng ở người lớn
Whatever the source, cholera has established a strong foothold in poorer communities
Cho dù xuất phát từ bất kỳ nguồn nào, bệnh dịch tả cũng đã bám gốc rễ vững chất cở những cộng đồng nghèo đói hơn
Bám vào các nhánh của tĩnh mạch mạc treo to lodge in the tributaries of inferior
/lodz//’tribjutri:z//mεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/sәn’tεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rik/
Schistosoma mansoni adult worms normally live in the tributaries of the inferior mesenteric vein where they lay eggs, usuallyresulting in involvement of the large bowel
Giun trưởng thành Schistosoma mansoni bình thường sống ở các nhánh của tĩnh mạch mạc treo nơi đây chúng dẻ trứng, thường
sẽ dẫn đến bệnh lý ở đại tràng
Squamous cell carcinoma is the most type of bladder cancer in the world The most common cause is chronic irritation by theeggs of the helminth Schistosoma haematobium, which lodge in the blader wall
Ung thư tế bào vẩy là thể ung thư bang quang phổ biến nhất trên thế giới nguyên nhân phổ biến nhất là sự kích thích mạn tính dotrứng củ ký sinh trùng Schistosoma haematobium, bám vào thành bang quang
Trang 18Verb +adverb + preposition + noun
We cling dearly to life while we have it and enjoy it But there always comes a time when we’d be better off dead
Chúng ta nên bám víu lấy cuộc sống trong khi chúng ta còn được sống và hưởng thụ cuộc sống Nhưng rồi cũng đến lúc chúng tathà chết còn hơn
To do point accupuncture
Push pin firmly into place prior to firing staples to ensure proper alignment of cartridge and anvil
Hãy nhấn cái đinh thật chắc vào đúng vị trí trước khi bấm máy khâu tự động để đảm bảo đường kim và cái đe thành hàng
His father claims that the boy has always bruised easily
Cha đứa bé khai rằng thằng bé đã luôn luôn bầm tím dễ dàng
Easy brusing
A man presents to his physician with easy bruising, splenomegaly, and fatigue
Một người đàn ông đến khám bác sĩ vì rất dễ bị bầm tím, lách to và hay mệt
Ban bố tình trạng khẩn cấp to declare the state of emergency
Ban đầu có đáp ứng với điều trị to respond initially to treatment
In the clinical setting, tumors should initially respond to treatment with a a partial or complete remission but would recur as theresistance clone expands to repopulate the tumor mass
Trên lâm sàng, các khối u ban đầu có đáp ứng với điều trị một phần hay thuyên giảm hoàn toàn nhưng sẽ lại tái phát dưới dạngcác dòng vô tính có khả năng đề kháng với điều trị phát triển để tái phục hồi lại khối u
Ban đầu được Skipper và cộng sự triển khai to be initially developed by skipper et al
The key principles of chemotherapy were initially developed by Skipper et al using the murine leukemia L1210 cells as their experimental model system However , drug treatment of human cancers requires a clear understanding of the differences between the growth characteristics of this rodent leukemia and of human cancers as well as understanding of the differences in growth rates of normal target tissues between mices and humans
Các nguyên tắc cơ bàn về hóa trị ban đầu đã được Skipper và công sự triển khai bằng cách dùng những tế bào L1210 trong bệnh ung thư máu như hệ thống thực nghiệm mẫu của họ tuy nhiên, việc điều trị bằng thuốc bệnh ung thư ở người cần phải hiểu biết
rõ ràng về sự khác biệt giữa những đặc điểm tăng trưởng của loại ung thư máu này với những bệnh ung thư ở người cũng như cần sự hiểu rõ những sự khác biệt về tỷ lệ tăng trưởng của những mô bình thường giữa loài chuột và người
Verb + noun + preposition + noun
Bán colchichine cho bệnh nhân trưởng thành to dispense Colchichine for adult patients
when you are dispensing Colchichine for adult patients to prevent gout flares, go with a colchichine capsule : Mitigare with distinct blue pop of color that make it easier for your patients to identify their medication and the Mitigare True Blue savings program that may help them save money It’s the true Blue Choice
khi bạn bán thuốc Colchichine cho những bệnh nhân lớn tuổi để chặn đứng những cơn đau do bệnh gút, hãy bán cho họ viên Colchichine dạng con nhộng :Mitigare, với một màu xanh đặc trưng hiện đại sẽ khiến cho bệnh nhân của bạn dễ dàng nhận ra thuốc của họ và chương trình tiết kiệm với viên Mitigare màu xanh thật có thể giúp họ tiết kiệm tiền đây đúng là một sự chọn lựa màu xanh thật sự
Bàn đến những yếu tố về lối sống to address lifestyle factors
In addition to providing understandable, timely health care informations to patients, pharmacists can address lifestyle factors and manageable risks
Ngoài việc cung cấp những thông tin dễ hiểu, đúng lúc về chăm sóc sức khỏe đến bệnh nhân, các dược sỹ có thể cũng bàn đến những yếu tố về lối sống và những nguy cơ có thể phòng tránh được
Bàn luận trong công trình nghiên cứu to argue in the paper
We argue in the paper that missing school when you’re starting to learn to read or when you learn to write may be moreproblematic for the future academic trajectory than missing day care days.”
Chúng tôi bàn luận trong công trình rằng việc bỏ học khi bạn đang bắt đầu học đọc hay học viết có thể có nhiều vấn đề chođường học vấn trong tương lai hơn là bỏ một vài ngày ở nhà trẻ
Bàn về vấn đề điều trị liên tiếp so với to address the issue of sequential versus
Sledge et al addressed the issue of sequential versus combination therapy in the Eastern Cooperative Oncology Grouprandomized phase III trial of sequential single agent therapy with doxorubicin and paclitaxel versus the combination of the twoagents in the first line therapy of metastatic breast cancer
18
Trang 19Sledge và cộng sự đã bàn về vấn đề điều trị liên tiếp so với điều trị phối hợp trong một công trình nghiên cứu phase III ngẫunhiên thuộc nhóm Ung Thư Học kết hợp Phương Đông về phương pháp điều trị từng thuốc một liên tiếp nhau bằng doxorubicin
và paclitaxel so với phương pháp điều trị phối hợp của hai thuốc này ngay trong lần điều trị đầu tiên bẹnh ung thứ vú đã có di căn
Bao quanh bào thai trong tử cung người mẹ surrounding the embryo in the mother’s womb
The amniotic fluid is the fluid surrounding the embryo in the mother’s womb
Nước ối là chất dịch bao quanh bào thai trong tử cung của người mẹ
Báo cáo về cách làm điều gì a report about ways to do sth
A report about ways to make low cost foot covering for people with leprosy recently appeared in British pulication “appropriate technology”
Một bản báo cáo về những cách làm giảm giá thành các loại giày dành riêng cho những người bị bệnh phong gần đây đã thấy xuất hiện trên một ấn phẩm của Anh quốc với tựa đề “Kỹ thuật thích đáng”
Noun + of + noun [ noun phrase]
Bản chất bộc phát của căn bệnh fulminant nature of the disease
/’fΛi ‘strΛktζә/lminәnt ‘neitζә/ә/
Because of the fulminant nature of the Budd-Chiary syndrome, mesocaval shunt should be considered early
Do bản chất bộc phát của hội chứng Budd-Chiary, do đó nên xem xét sớm đến phẫu thuật nối tĩnh mạch mạch treo với tĩnh mạchchủ dưới
Bản chất của bệnh ung thư dạ dày the natural history of gastric cancer
/’natζә/әrәl ‘histri/
Stomach cancer is extremely virulent with aggressive metastatic behaviour The natural history of gastric adenocarcinoma is
one
of early metastasis spreading through lymphatic, hematogenous, and local extension
Ung thư dạ dày cực độc với kiểu di căn dữ dội Bản chất của carcinoma tuyến dạ dày là bản chất của tình trạng di căn lan quađường bạch huyết, đường máu và tại chỗ
B n ch t c a c n b nh theo phân lo i mô ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ăng sử dụng các ạch, còn “common phrases in the natural history of the disease by historica type.
Bản chất thật sự của căn bệnh này the exact nature of the condition
A precise definition of hemorrhoids does not exist because the exact nature of the condition is not completely understood.Hiện chưa có một định nghĩa chính xác nào về bệnh trĩ bở vì bản chất chính xác của căn bệnh này vẫn chưa hoàn toàn được hiểurõ
Bản chất thể xác của vấn đề tình dục physical make-up of sex
Past participle [adj] + noun [noun phrase]
Bản hướng dẫn viết bằng chữ written instructions
Noun-past participle+ noun Noun phrase
Ever heard of a greenstick fracture ? This is when a bone is bent and breaks along only one side, like a young stick of wood.Bạn có bao giờ nghe đến gãy xương cành tươi chưa? Tình trạng này xảy ra khi một xương bị uốn cong và chỉ gãy ở một bên,giống như một khúc cây tươi
Bạn có lời khuyên nào cho anh ta không? what recommendation do you have for him?
Verb + preposition verb+ing
Bắn ra trong lúc nói chuyện to produce during speaking
Masks prevent droplets produced during speaking or coughing from entering the patient’s wound
Mặt nạ giúp ngăn các giọt nước bắn ra trong lúc nói chuyện hay ho vào vết mổ của bệnh nhân
Comparative adj + noun [noun phrase]
Bảng phân loại hữu dụng nhất the most useful classification
The most useful classification regarding the risk of surgery in patients with liver disease is Child’s Classification Factors taken
in account include bilirubin, albumin, nutrition, encephalopathy , and ascites
Trang 20Bảng phân loại hữu dụng nhất liên quan đến nguy cơ phẫu thuật ở những bệnh nhân bị bệnh gan là bảng phân loại Child Các yếu
tố được tính đến bao gồm bilirubin, albumin, dinh dưỡng , bệnh lý não, và tình trạng báng bụng
Adjective + noun [noun phrase]
Bảng phân loại theo Người Nhật the Japanese classification
The Japanese classification, is based on refined anatomic involvement, particularly the lymph node stations The other stagingsystem, developed jointly by the American Joint Committee on Cancer (AJCC) and the international Union against Cancer(UICC) , is based on a gastric cancer database and demonstrates that the prognosis of node-positive patients depends on thenumber of lymph nodes involved
Hệ thống phân loại theo người Nhật là phức tạp nhất trong số này, dựa trên sự liên quan đến giải phẫu học chi tiết, đặc biệt là vịtrí các hạch Hệ thống đánh giá giai đoạn khác, triển khai theo Ủy ban về Ung thư Mỹ và hiệp hội chống Ung thư quốc tế, dựatrên các dữ liệu về ung thư dạ dày và cho thấy tiên lượng của các bệnh nhân có di căn hạch tùy thuộc vào số lượng hạch bị di căn
There are many classification of gastric cancer One commonly referred to is the Lauren classification which divides gastric cancers into two types :intestinal and diffuse
Có nhiều bảng phân loại về bệnh ung thư dạ dày Nhưng bảng phân loại theo Lauren được sử dụng phổ biến nhất, bảng này chia ung thư dạ dày thành hai loại : loại ruột và loại lan tỏa
Adjective + noun + noun [noun phrase]
Bảng phân loại theo thể trạng physical status classification
Physical status classification is a commonly used grading system that accurately correlates functional status with morbidity and mortality following surgery
Bảng phân loại theo thể trạng là một hệ thống thang điểm được dùng phổ biến có liên quan chính xác đến tình trạng chức năng với biến chứng và tử vong sau phẫu thuật
Noun + noun [noun phrase]
Chemistry panel shows that labs are normal except for a blood urea nitrogen (BUN) of 17 and creatinine of 1.4 amylase and lipase are normal Urinalysis and coagulation labs are still pending
Bảng xét nghiệm sinh hóa cho thấy các xét nghiện đều bình thường ngoại trừ BUN là 17 và creatinine là 1.4 Amylase và Lipase bình thường xét nghiệm phân tích nước tiểu và đông máu chưa có kết quả
We are dressing the wounds of the wounded
Chúng tôi đang bang bó vết thương cho người bị thương
To bind up Băng ngang qua thành ruột to cross the intestinal wall
Once strangulation of the bowel occurs micro-organisms cross the intestinal wall and enter the portal circulation and theperitoneal cavity Endotoxaemia or peritonitis may complicate the picture
Một khi tình trạng xoắn ruột xảy ra các vi khuẩn sẽ bang ngang qua thành ruột và đi vào tuần hoàn cửa rồi vào ổ bụng, tình trạngnhiễm độc tố hay viêm phúc mạc có thể làm bệnh cảnh thêm nặng
With + noun+ preposition+ noun [adverb phrase]
Bằng cách cho ruột nghỉ hoàn toàn with the bowel at complete rest
With the bowel at complete rest, 60 percent of iatrogenic small bowel fistulas close, even when the output is copious initially,provided there is no distal obstruction
Bằng cách cho ruột nghỉ hoàn toàn, 60% các đường rò ruột non do lỗi kỹ thuật, thậm chí khi lượng dịch chảy ra rất nhiều lúc đầu,miễn sao không có tình trạng tắc ở đầu dưới
With + verb+ing + preposition + noun [adverb phrase]
Bằng cách đắp nhẹ lên vết thương bằng gạc with loose packing of the wound with gauze
/lu:s//’g כ:z/
Delayed primary closure can be used for infected ot heavily contaminated wounds, with loose packing of the wound with gauzefor about 5 days, followed by closure after the wound has developed capillary budding and the bloodstream can deliverphagocytic cells to the wound
20
Trang 21Khâu vết mổ thì đầu trì hoãn có thể được áp dụng trong trường hợp vết thương bị nhiễm trùng nặng,bằng cách đắp nhẹ lên vếtthương bằng gạc khoảng 5 ngày, khâu lại vết thương sau khi vết thương đã phát triển các chồi mao mạch và dòng máu đem cácthực bào đến được vết thương
Bằng cách nào whereby/wεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/’bΛi ‘strΛktζә/i/
Whereby shall we know about his prognosis?
Bằng cách nào chúng ta sẽ biết được tiên lượng của ông ta?
With + noun + preposition + compound noun [adverb phrase]
Bằng cách phối hợp việc đánh giá tiền phẫu with combination of careful preoperative evaluation
Cẩn thận
The authors believe that, with combination of careful presurgical evaluation and palpation using laparoscopic instruments in the hands of experienced laparoscopic surgeons, the risk for missing skip lesions requiring surgical treatment ar e minimal
Các tác giả tin rằng, bằng cách phối hợp việc đánh giá tiền phẫu cẩn thận và thao tác sử dụng dụng cụ nội soi trong tay những bác
sỹ phẫu thuật mổ nội soi có kinh nghiệm, thì nguy cơ bỏ sót các sang thương nhảy có cần phải mô là không đáng kể
With + noun +past participle + adverb [adverb phrase]
Bằng chọc hút trị liệu with paracentesis used therapeutically
Ascites is usually managed medically with paracentesis used therapeutically
Dịch bang thường được xử trí bằng thủ thuật chọc hút trị liệu
Bằng chứng của chứng thuyên tắc mạch evidence of venous thrombosis
Upper abdominal laparoscopy can, in selected cases, lead to the proper diagnosis When one is faced with a diagnostic dilemna,recurrent pulmonary emboli should be kept in mind Thrombophelitis is often silent, especially in the postoperative period, and
sets the stage for embolic disasese Evidence of venous thrombosis in the lower extremities can be gained invasively by impedance plethmysmorgraphy (IPG) and confirmed by venogram, if necessary.
Phẫu thuật nội soi ổ bụng trên có thể, trong một số trường hợp được chọn lựa, đưa đến chẩn đoán chính xác Khi phải đối mặt vớitình trạng lưỡng lự trong chẩn đoán, nên luôn nhớ đến tình trạng thuyên tắc phổi tái phát Chứng thuyên tắc tĩnh mạch thường âmthầm, đặc biệt trong thời gian hậu phẫu, và ấn định giai đoạn của bệnh lý gây thuyên tắc bằng chứng thuyên tắc tĩnh mạch ở chidưới có thể thu thập được bằng phương pháo đo thể tích trở kháng và xác định bằng chụp tĩnh mạch đồ, nếu cần thiết
Bằng chứng duy nhất cho một biến chứng nặng the only clue to a major complication
A single symptom may be the only clue to a major complication
Một triệu chứng đơn giản có thể là một bằng chứng cho một biến chứng nặng
Bằng chứng ghi nhận được về sự hiện diện documentation of its presence
Diverticulosis is so common in the elderly patient that documentation of its presence by barium enema is almost irrelevant.Bệnh viêm túi thừa khá phổ biến ở bệnh nhân lớn tưới đến độ những bằng chứng ghi nhận về sự xuất hiện của chúng qua chụp phim chụp đại tràng cản quang hầu như không còn thích hợp nữa
Bằng chứng hiện này cho thấy… current evidence indicates that…
Current evidence indicates that Barrett’s esophagus is an acquired lesion secondary to reflux which produces a gradual change ofthe normal stratified squamous epithelium of the esophagus to columnar epithelium This epithelium is at high risk for ulceration,stricture, and subsequent adenocarcinoma Although these changes may be seen at any age, the typical patient presents in thesixth and seventh decades of life Symptoms are usually those of esophageal reflux: dysphagia, regurgitation, burning, andoccasionally hematemesis from esophageal ulceration Carcinoma has been reported in 10 percent of cases of Barrett’ esophagus.Bằng chứng hiện nay cho thấy bệnh Barrett thực quản là một sang thương mắc phải do tình trạng trào ngược gây ra một biến đổi
từ từ ở lớp biểu mô tế bào vẩy xếp thành từng bình thường thành lớp biểu mô hình trụ Chính lớp biều mô này có nguy cơ cao gây ra tình trạng loét, chít hẹp, rồi biến thành ung thu tuyến mặc dù những biến đổi này có thể thấy ở mọi lứa tuổi, tuy nhiên bệnh nhân điển hình lại ở lứa tuổi 60 đến 70 Những triệu chứng thường là triệu chứng của trào ngược : nuốt nghẹn, ợ ra thức ăn, nóng rát, và đôi lúc ói ra máu từ tình trạng loét ở thực quản ung thư đã được báo cáo chiếm 10 % những trường hợp Barrett thực quản
Noun + past participle + preposition + compound noun [noun phrase]
Bằng chứng nhận của hội đồng quốc gia về Diploma certified by National Board of
Bằng chứng quai ruột bị giãm, có mực nước hơi evidence of dilated loops of bowel, air-fluid levels…
Small bowel obstruction is diagnosed by evidence of dilated loops of bowel, air-fluid levels, and thickening of the bowel wall
Tắc ruột cao được chẩn đoán nhờ thấy bằng chứng các quai ruột giãn, có mực nước hơi, và thành ruột bị dày lên
Bằng chứng rõ ràng về vị trí chảy máu definitive evidence for the site of bleeding
Trang 22In the absence of definitive evidence for the site of bleeding, subtotal colectomy is preferable to blind right or left cololectomy.Partial resection in the absence of definitive evidence of localized bleeding fails in more than 50 percent of patients, leading tomultiple surgical operations and poorer survival when compared with intial subtotal colectomy.
Trong trường hợp không có bằng chứng rõ rang về vĩ trí chảy máu, thì phẫu thuật cắt gần hết đại tràng là thích hợp hơn cắt mùnửa đại tràng phải hay trái Cắt bán phần trong trường hợp không có bằng chứng rõ ràng về vị trí chính xác chảy máu sẽ thất bạiđến hơn 50% bệnh nhân, dẫn đến phải mổ đi mổ lại nhiều lần và tiên lượng sống kém khi so sánh với phương pháp cắt gần hếtđại tràng
Bằng chứng về hiệu quả lâm sàng tốt good clinical evidence of efficacy
/’εd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/vidәns//’εd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/fikәsi/
Good clinical evidence of efficacy has been provided for several triple or quadruple antibiotic therapies These therapies areassociated with cure rates of 80-90 percent therapies combining only a proton pump inhibitor and amoxicillin or
clarythromycine are no longer regarded as effective
Bằng chứng lâm sàng tốt về tính hiệu quả thấy dược qua sự phối hợp điều trị ba hay bốn kháng sinh một lúc Các phương pháp điều trị này có tỷ lệ chữa khỏi lền đến 80-90 p[hần trăm Các phương pháp chỉ phối hợp một chất ức chế bơm proton với amoxicilline hay clarythromycine không còn được xem là hiệu quả nữa
Bằng chứng về mối liên quan giữa tình trạng evidence for a relationship between H.pylori
nhiễm HP với bệnh ung thư dạ dày infection and gastric cancer
evidence for relationship between H.pylori infection and gastric cancer comes from epidemiological studies identifying previousH.pylori infection by the detection of IgG antibodies to h.pylori in sera A significant correlation was found between H.pyloriseropositivity and both incidence and mortality of gastric cancer These authors concluded that there was an approximatelysixfold increased risk of gastric cancer in populations with 100% H.pylori infection compared with populations that have norinfection Furthermore, the presence of H.pylori in poor communities reflects the established associations between lowsocioeconomic groups and gastric cancer
Bằng chứng về mối liên hệ giữa tình trạng nhiễm H.pylori và bệnh ung thư dạ dày xuất phát từ các công trình nghiên cứu dịch tểhọc phát hiện tình trạng nhiễm h.pylori bằng cách phát hiện kháng thể IgG đói với vi khuẩn H.pylori trong huyết thanh Người ta
đã thấy mối liên hệ có ý nghĩa giữa Tình trạng huyết thanh dương tính với vi khuẩn H.pylori và cả xuất độ ung thu và tỷ lệ tửvong do ung thư dạ dày Các tác giả này kết luận rằng có nguy cơ ung thư dạ dày gần gấp 6 lần ở những người có nhiễm 100%H.pylori so với những người không có tình trạng nhiễm trùng ngoài ra, sự xuất hiện của vi khuẩn HP ở cộng đồng dân cư nghèophản ảnh sự liên quan giữa nhóm người có cuộc sống kinh tế xã hội thấp với bệnh ung thư dạ dày
Bằng chứng mô học của tình trạng xơ gan microscopic evidence of cirrhosis
Microscopic evidence of cirrhosis includes an increased quantity of connective tissue extending from the portal areas Cirrhosis ,which simply means fibrosis, is the result of past or chronic tissue destruction Acute dstruction would be evidenced by thepresence of inflammatory cells in the portal areas, as is seen in hepatitis
Bằng chứng mô học của tình trạng xơ gan gồm có một sự gia tăng số lượng mô liên kết lan đi từ khu vực cửa tình trạng xơ gan,đơn giản có nghĩa là hiện tượng xơ , là hậu quả hay sự hủy hoải mô mạn tính Tình trạng hủy hoại mô cấp tính được chứng mìnhbởi bằng chứng có sự xuất hiện tế bào viêm trong những khu vực cửa, được nhìn thấy trong tình trạng viêm gan
Bằng chứng ủng hộ còn hạn chế evidence is limited to support…
Acupuncture Although evidence is limited to support acupuncture as an effective method for controlling blood sugar or
glucose, this ancient form of Chinese medicine has been shown to help with weight management, a key component to reducingthe risks of diabetes Initial studies suggest that traditional manual acupuncture as well as electroacupuncture, in which needlesare used to direct weak electrical currents to pressure points, and transcutaneous electrical acupoint stimulation, wherein needlesare used to apply pressure but are not inserted into the skin, may effectively help to control appetite in overweight individuals.Mặc dù bằng chứng ủng hộ còn hạn chế , phương pháp châm cứu như một phương pháp kiểm soát đường huyết có hiệu quả, đây
là một hình thức cổ truyền của Y học Trung quốc đã được chứng minh giúp kiểm soàt tình trạng thừa cân, một thành tố chinh trong việc làm giảm các nguy cơ gây bệnh tiều đường những công trình nghiên cừu ban đầu cho rằng châm cứu bằng tay theo lốixưa cũng như điện châm, theo đó các mũi kim được sử dụng trực tiếp đên các huyệt đạo bằng những dòng điện yếu, và quá trình kích thích huyệt đạo bằng dòng điện xuyên qua da, trong khi đó các mũi kim dược sử dụng nhằm tạo áp suất trên các điểm này nhưng không đâm xuyên qua da, có thể giúp kiểm soát việc thèm ăn có hiệu quả ở những người quá thừa cân
Bằng chứng x quang về tình trạng nhiễm bẩn đang radiologic evidence of ongoing
In patients who present more than 12 hours after the episode of perforation , there is little point in emergency surgery unlessthere is radiologic evidence of ongoing contamination, since in most patients the leak will have already sealed It must beremembered that nonoperative management carries with it a 10 percent incidence of subphrenic abscess and 25 percent ofthese patients come to elective surgery since the advent of interventional radiology and nonoperative drainage of
subphrenic abscess, the nonoperative approach is gaining greater acceptance
Đối với những bệnh nhân đến khám muộn hơn 12 tiếng sau khi thủng, thì mổ cấp cứu không mấy lợi ích trừ khi có bằngchứng x quang về tình trạng nhiễm bẩn đang tiêp diện, bởi vì trong hầu hết bệnh nhân tình trạng xì rò đã tự bít lại phải nhớrằng việc xử trí bảo tồn sẽ dẫn đến 10% bị abces dưới hoành và 25% abces dưới hoành sẽ được mổ chương trình Từ khi có sự
ra đời của phương pháp x quang can thiệp, thì thủ thuật dẫn lưu abces dưới hoành không cần mổ đang nhận được nhiều ý kiếnchấp nhận hơn
Bằng chứng xác định viêm tụy cấp confirmatory evidence of acute pancreatitis
CT scanning and abdominal ultrasound add confirmatory evidence of acute pancreatitis A boggy and edematous pancreas canoften seen on CT scan Ultrasound is hlepful in delineating pseudocysts
22
Trang 23Chụp cắt lớp và siêu âm gĩp thêm bằng chứng xác định tình trạng viêm tụy cấp tụy phù nề và nhầy nhụa như bùn cĩ thể thấyđược trên CT scan Siêu âm cĩ lợi trong việc phác họa ra các nang giả tụy.
Preposition + adjective + Noun [ adverb phrase]
Virtues of the Thiersch procedure are that it causes a minimal degree of surgical trauma, and can be performed easily under
Ocal anesthesia also if it is not satisfactory, the wire can be easily withdrawn ad re-introduced on two or three successive occasions The disadvantages of this procedure are that it is only palliative does not cure the prolapse, and does not restore
continence, but carries with a high degree of recurrence
Những ưu điểm của phương pháp Thiersch chính là nĩ gây ra mức độ chấn thướng do phẫu thuật thấp nhất, và cĩ thể được
thực hiện một cách dễ dàng bằng gây tê tạo chỗ Ngồi ra nếu khơng vừa ý, sợi dây thắt cĩ thể rút bỏ đi hay đặt lại hai hay
ba lần liên tiếp một cách dễ dàng Những khuyết điểm của phương pháp này chính là đây chỉ là một phương pháp điều trị
triệu chứng chứ khơng chũa khỏi bệnh sa trực tràng, và khơng phục hồi được tình trạng tự chủ cơ vịng , nhưng lại cĩ một tỷ lệtái phát cao
The family consent to an autopsy that reveals several small infarcts throughout the basal ganglia
Gia đình bằng lòng cho mổ tử thi phát hiện những điểm nhồi máu nhỏ khắp vùng basal ganglia
To be + with + noun
Bằng phẫu thuật cắt nửa đại tràng P to be with right hemicolectomy
Adenocarcinoma usually is discovered incidentally at appendectomy and behaves like colon carcinoma treatment is with right hemicolectomy.
Ung thư tuyến thường được phát hiện một cách tình cơ lúc cắt ruột thừa và xử trí giống như ung thư đại tràng Diều trị bằng phẫu thuật cắt ½ đại tràng phải.
to be + adjective + preposition + noun
A state of nitrogen balance exists when the amount of nitrogen excreted is equal to the amount ingested This is seen in healthyadults whose intake of dietary protein is adequate Tyrosin , a nonessential amino acid, is synthesized from phenylalanine in thediet
Trạng thái cân bằng nitrogen tồn tại khi số lượng nitrogen bài tiết ra bằng với số hấp thụ vào Điều này thấy ở người lớn khỏemạnh mà chế độ ăn protein đầy đủ Tyrosin, một thứ amino acide, được tổng hợp từ phenylalanine trong chế độ ăn
Glisson’s capsule condenses around the portal trinity structures and surrounds them as they enter the liver substance.Bao Glisson tụ lại quanh cấu trúc tam giác cửa rồi bao bọc lấy khu vực này khi bắt đầu đi vào nhu mơ gan
Enclosing the heart is the pericardial sac, which is lined with pericardium
Bao bọc lấy tim là bao màng ngồi tim, do lớp màng ngồi tim tạo thành
Bao giờ cũng phải bằng phẫu thuật một to be always operative once the diagnosis is
Efferent loop syndrome is far less common than its more common counterpart Patients with efferent loop syndrome present withcrampy left upper quadrant and epigastric pain that is associated with bilious vomitting The differential diagnosis includesafferent loop obstruction and alkaline reflux gastritis Anything that can lead to obstruction of the efferent loop suach asadhisions, internal hernia, volvulus, anastomotic stricture, or intussusception can produce an efferent loop syndrome An upper
GI series with small bowel follow through is the most useful means of making the diagnosis Since this is the result of amechanical obstruction, the treatment is always operative once the diagnosis is made and the exact procedure is dictated by thefindings
Hội chứng quai đi rất ít xảy ra hơn là ở quai đến những bệnh nhân bị hội chứng quai đi biểu hiện cơn đau quặn bụng ở bên trái
và thượng vị kèm theo ĩi ra dịch mật chẩn đốn phân biệt gồm cĩ tắc nghẽn quai đến và bệnh viê dạ dày do trào ngược chấtkiềm bất kỳ nguyên nhân nào cĩ thể dẫn đến làm tắc nghẽn quai đi chẳng hạn như dính ruột, thốt vị nội, xoắn ruột, hẹp miệngnối, hay lồng ruột đều cĩ tểh sinh ra hội chứng quai đi Chụp đường tiêu hĩa hàng loạt theo dõi đến ruột non là phương pháp hữuhiệu nhất để chẩn đốn Bởi vì hội chứng này là hậu quả của tình trạng bế tắc cơ học, do đĩ điều trị bao giờ cũng phải bằng phẫuthuật một khi đã được chẩn đốn và phương pháp điều trị chính xác được xử lý theo tình huống phát hiện được
Bao giờ cũng phải bằng phẫu thuật với mục đích to be always surgical with the goal
In the acute form, the afferent limb is obstructed and is manifested in the immediate postoperative period Early diagnosis iscrucial as a delay in diagnosis translates into a delay in therapy which can be catastrophic resulting in perforation therapy isalways surgical with the goal to relieve the obstruction and revise the Roux limb
Trong thể cấp, quai đến bị nghẹt và thể hiện ra ngay trong giai đoạn hậu phẫu chẩn đốn sớm mang tính quyết định vì chậm trễtrong việc chẩn đốn sẽ chuyển thành chậm trễ trong điều trị mà cĩ thể dẫn đến hậu quả tai hại do thủng điều trị luơn phải bằngphẫu thuật với mục đích là giải phĩng chỗ nghẹt và sửa lại thành quai Roux
Trang 24Bao gồm to be composed of
At its simplest level the body is composed of atoms
ở mức độ đơn giản nhất cơ thế bao gồm các nguyên tử
Bao gồm hai thực thể rõ rệt encompass two distinctly different entities
Esophageal cancer encompasses two distinctly different entities: adenocarcinoma and squamous cell carcinoma Our
understanding of the tumor biology of these cancers is greatly improved by the availability of sophisticated molecular biologytechniques
Ung thư thực quản bao gồm hai dạng rõ rệt : ung thư dạng tuyến và ung thư dạng tế bào vẩy sự hiểu biết của chúng ta về
sinh học tế bào ung thu này đã được cải thiện vượt bực bởi tình trạng hiện hữu của các kỹ thuật sinh học tế bào rất tinh vi
Bao gồm một loạt các chủ đề rộng lớn hơn to include a wider spectrum of topics
The present scope of anatomy includes a wider spectrum of topics such as surface and radiologic anatomy, embryology, histology and genetics
Phạm vi nghiên cứu về giải phẫu học ngày nay bao gồm một loạt các chủ đề rộng lớn hơn như giải phẫu học về về mặt và về phương diện x quang , phôi học, mô học và các di truyền học
Bao gồm một quá trình sinh sản hữu tính to include sexual reproduction involve…
liên quan đến…
Life cycles that include sexual reproduction involve alternating haploid (n) and diploid (2n) stages
Chu kỳ cuộc sống bào gồm quá trình sinh sản hữu tính có liên quan đến việc thay đổi ở các giai đoạn đơn bội và lưỡng bội
Bao gồm ngày giờ lúc ghi chép to bear the date and time of writing
Admission orders should be written promtly after evaluation of a patient Each set of orders should bear the date and time ofwriting and the legible signature of the physician consideration should be given to including a printed signature and a contactnumber All orders should be clear, concise, organized and legible Computer order entry will facilitate aspects of this process.Các y lệnh cho nhập viện phải được viết ra ngay sau khi đánh giá tình trạng một bệnh nhân Mỗi một bộ y lệnh cần bao gồmngày giờ lúc ghi chép và chứ kỳ hợp pháp của thầy thuốc cần phải cân nhắc đến chữ ký đóng dấu và số điện thoại liên lạc tất cảcác y lệnh cần phải rõ ràng, súc tích, có thứ tự và dễ đọc việc nhập y lệnh vào vi tính sẽ làm cho các khía cạnh này được thựchiện thuận lợi hơn
Bao gồm việc hóa trị phối hợp bằng… to consist of combined chemotherapy by…
Chemotherapy in case of residual stomach recurrence consists of combined chemotherapy by arterial infusion for induction of remission and administration of oral preparation and/or suppositories for maintenance
Hóa trị trong trường hợp ung thư tái phát ở phần còn lại của dạ dày bao gồm phương pháp hóa trị phối hợp bằng cách truyền qua động mạch nhằm làm giảm sự tái phát và cho uống hay nhét tọa dược để điều trị duy trì
Bao gồm việc ngưng ngay các thuốc đã dùng prompt discontinuation of implicated agents
The treatment of serotonin syndrome consists of prompt discontinuation of the inplicated agent(s) and supportive care includingintravenous fluid,benzodiazepines for control of delirium, cooling measure for hyperthermia, and neuromuscular blockers such asdantrolee for hyperthermia, muscle rigidity, and the prevention of rhabdomyolysis
Điều trị hội chứng serotonine bao gồm việc ngưng sử dụng ngay các thuốc đã dùng và việc chăm sóc hỗ trợ như truyền dịch, chobenzodiazepines để kiểm soát tình trạng mê sản, dùng biện pháp làm mát để hạ nhiệt và các thuốc ức chế thần kinh cơ nhưdantrolee để hạ nhiệt, co cứng cơ, và phòng ngừa hiện tượng phân giải cơ vân
Bao gồm việc phục hồi lại dòng máu to consist of the restoration of the arterial flow
Digital pressure over the fistula causes an increase in peripheral rsistance, resulting in a temporary rise of blood pressure with adecrease in pulse rate This is called the Nicoladoni-Branham’s sign Modern treatment consists of the restoration of arterial flow
by excision and grafting quadruple ligation after suitable collaterals have developed is of historic interest only
Áp suất đầu chi trên chỗ rò gây ra một sự gia tăng về kháng trở ở ngoại biên, đẫn đến một sự gia tăng huyết áp nhất thời kèmtheo tình trạng giảm nhịp tim Hiện tượng này được gọi là dấu hiệu Nicoladoni_Branham Phương pháp điều trị hiện nay baogồm việc phục hồi lại dòng máu động mạch bằng cách cắt bỏ rồi ghép lại cột bốn lần sau khi tuần hoàn bàng hệ được tái lập lạibây giờ chỉ còn mang ý nghĩa lịch sử mà thôi
Bao hàm một chất được sử dụng với mục đích to include a substance taken for medical reasons
24
Trang 25Bao hàm những thứ ở phía xa to denote those further away
/di’nәut//δәuz’fә:δә ә’wei/әuz’fә:δәuz’fә:δә ә’wei/ә ә’wei/
Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs.proximal refers to structurescloser to the root of the limb while distal denotes those further away
Các thuật ngữ gần và xa cũng được dùng một cách đặc biệt khi có liên quan đến các bộ phận thuộc về chi Gần ám chỉ đến nhữngcấu trúc gần sát với phần gốc của chi trong khi thuật ngữ xa bao hàm những cấu trúc đi xa ra khỏi gốc
Bao hàm những tình trạng viêm của to encompass inflammations of the
The terms peritonitis and peritoneal inflammation also encompass inflammations of the peritoneal cavity that are not primarily
Of bacterial origin Strictly speaking, both terms refer only to a part of the total inflammatory reaction, which eventuallyInvolves the entire organism In clinical practice, there is no clear differentiation between the terms peritonitis and intraAbdominal infection
Thuật ngữ viêm phúc mạc hay tình trạng viêm của phúc mạc cũng bao hàm những tình trạng viêm của khoang phúc mạc màBan đầu không do vi khuẩn nói đúng ra, cả hai thuật ngữ này đều ám chỉ đến một phần của toàn bộ quá trình viêm, mà cuốicùng là tác động đến toàn bộ cơ quan Trong thực hành lâm sàng, không có sự phân biệt rõ ràng nào giữa thuật ngữ viêm phúcmạc và nhiễm trùng trong ổ bụng
inside the joint cavity is synovial fluid which is secreted by the vascular synovial membrane The vascularity o fthe joint is remarkable at sites of attachements of the capsule where an arterial circle known as the circulus vasculosus is present The capsule may be attached proximal or distal to the epiphysial lines
Bên trong khoang hoạt dịch là hoạt dịch được màng hoạt dịch có mạch máu tiết ra Sự phân bố mạch máu ở khớp thì nổi bật tại những nơi có dây chằng của bao nơi đây một cung động mạch được gọi là cung mạch máu Bao này có thể được gắn vào các đường mấu chuyển ở phần gần hay phần xa
Blood arising from the rectum or in the Anal Canal is characteristically bright red, and is either passed separatedly or as an incomplete coating on the surface of the faeces One streak of bright reed blood on the motion is a fairly accurate index of the presence of a fissure-in-ano or internal haemorrhoids
Máu chảy ra từ trực tràng hay trong ống hậu môn có đặc điểm màu đỏ tươi, và hoặc là đi ra ngoài riêng rẽ hay một phần bao lấy mặt phân Một tia máu đỏ bắn ra lúc rặn là dấu hiệu khá chính xác về sự hiện diện chứng rò hậu môn hay trĩ nội
Visceral describes a membrane that covers an internal organ
Thuật ngữ thuộc về tạng để mô tả một lớp màng bao phủ lấy một cơ quan nọi tạng
Bao lấy ổ nhiễm trùng bằng cách… to wall off infection by…
The body attempts to control or wall off infection by creating a fibrous wall around the source of infection This confines the bacteria to a limited space where they continue to multiply
Cơ thể cố gắng kiểm soát hay bao lấy ổ nhiễm trùng bằng các tạo ra một vách bằng mô sợi bao bọc lấy ổ nhiễm trùng Điều này giam giữ vi khuẩn trong một khoảng không gian có giới hạn nơi đây chúng tiếp tục sinh sôi nảy nở
There are three layers in the heart wall The first is the endocardium, the membrane which lines the inside of the heart Thevalves of the heart are also composed of this material The second and thickest layer is the myocardium, the heart muscle Theoutermost layer is the epicardium Enclosing the heart is the pericardial sac, which is lined with pericardium
Thành tim có ba lớp lớp thư nhất là nội tâm mạc, là lớp màng bọc lót mặt trong tim Các an tim cũng cấu cùng một chất liệu này.Lớp thứ hai và là lớp dày nhất là lớp cơ tim Lớp ngoài cùng nhất là lớp màng ngoài tim Bao bọc lấy tim là bao màng ngoài tim,
do lớp màng ngoài tim tạo thành
Bao nhiêu Polyp mới gọi là đa polyp? How many polyps is polyposis?
In the 150 colectomy specimens reviewed at St Mark’s Hospital, in no case were there fewer than 150 adenomas, and usually there were many more, the average being 1,000 an arbitrary minimun of 100 polyps is required for the diagnosis of familial polyposis Patients with less than 100 are referred to as having multiple polyposis This is thought to be transmitted by a recessive gene The polyps are distributed throughout the colon but there may be regional differences in density Many of them are generally found in the rectum, which is always involved
Trong số 150 bệnh phẩm được khảo sát tại bệnh viện St Mark, không có trường hợp nào ít hơn 150 u tuyến, và thường có nhiều hơn, trung bình đến 1000 cn số tối thiểu tùy theo nghiên cứu cá nhân là 100 là đủ để chần đoán bệnh đa polyp mang tính gia đình Những bệnh nhân có ít hơn 100 được xem như mắc bệnh đa polyps phức tạp người ta cho rằng điều này được lây truyền bởi một gen lặn các polyp được phân bố khắp đại tràng nhưng cũng có thể cũng có sự khác biệt tùy theo vùng về mật độ Đa số nói chung được phát hiện ở trực tràng, là vùng luôn bị mắc phải
Bao phủ và làm cho bộ xương cử động được to cover and move the skeleton
skeletal muscle, which covers and moves the skeleton, cardiac muscle, which forms the walls of the heart, and smooth muscle,found in walls of the disgestive tract Each type of muscle has a different function and consists of fibres of a particular shape
cơ thân thể, bao phủ và làm cho bộ xương cử động được, cơ tim, tạo ra các vách tim, và cơ trơn, thấy trong các ống tiêu hóa Mỗiloại cơ đều có một chức năng riêng và bao gồm các sợi có hình dáng đặc biệt
Trang 26Bao vây cả vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí to cover both aerobic and anaerobic bacteria
The treatment of diverticulitis includes IV hydration, bowel rest , and broad-spectrum antibiotics to cover both aerobic andanaerobic bacteria
Điều trị bệnh viêm túi thừa gồm có bù dịch qua đường tĩnh mạch, cho nhịn ăn, kháng sinh phổ rộng để bao vây cả vi khuẩn hiếu
và kỵ khí
Bao vòng qua tim to encircle the heart/in’sәkәl/
The heart is a four-chambered organ consisting of two ventricles and two atria An interatrial septum separates the two atria; aninterventricular septum lies between the left and right ventricles Anterior and posterior interventricular sulci on the sternocostaland diaphragmatic surfaces of the heart mark the location of the interventricular septum The coronary (atrioventricular) sulcusencircles the heart at the atrioventricular (A-V) junction The sulci are occupied by the vessels that supply the heart
Tim là một cơ 1uan có bốn ngăn bao gồm hai tâm thất và hai tâm nhĩ Một vách ngăn liên nhĩ sẽ ngăn cách hai tâm nhĩ ra; váchliên thất nằm giữa tâm thất trái và tâ thất phải rãnh liên thất trước vài sau nằm trên mặt phẳng ức sường và cơ hoành của timđánh dấu vị trí của vách liên thất rãnh động mạch vành bao chung quang tim ngay tại vùng giao tiếp nhĩ thất rãnh này chứa cácmạch máu nuôi dưỡng tim
Báo cáo những phản ứng phụ này lên FDA to report these side effects to FDA
Call your doctor for medical advice about side effects You may report side effects to FDA at 1-800-FDA-1088
Hãy gọi cho bác sỹ của bạn đề nghe lời khuyên y tế về các phản ứng phụ Bạn cũng có thể báo cáo những phản ứng phụ này lên
cơ quan FDA tại số 1-800-FDA-1088
Báo cáo kết quả thử nghiệm trên tờ báo “Khoa học” to report the results of their experimentals in the
publication”science”
Rechearchers reported the results of their experimentals in the publication”science”
Những nhà nghiên cứu đã báo cáo những kết quả thử nghiệm trên ấn phẩm “Khoa học”
Báo cáo lấy từ số liệu riêng tại viện của họ to report from their single institution series
Brucher et al report from their single institution series that the risk of developing a carcinoma in longstanding achalesia isincreased 140-fold when compared with the general population Again the risk appears to relate to retention oesophagitissecondary to stasis and exposure to possible xarcinogens in fermenting food residue There is lead time of approximately 15-20years and these cases probably warrant longterm surveillance Treatement of the achalasia does not seem to reduce the risk.Brucher và cộng sự báo cáo lấy từ số liệu riêng tại viện của họ thấy nguy cơ phát sinh bệnh ung thư trong trường hợp co thắt tâm
vị kéo dài tăng gấp 140 lần khi so sánh với người bình thường mặt khác nguy cơ này có vẻ có liên quan đến tình trạng viên thựcquản ứ đọng xảy ra do sự ứ đọng và tiếp xúc với các chất sin hung tiềm ẩn trong thức ăn lên men còn sót lại có một khoảng thờigian từ lúc khởi đầu đến lúc phát bệnh gần đến 15-20 năm và những trường họp này có lẽ phải đảm bảo theo dõi lâu dài Việcđiều trị bệnh co thắt tâm vị dường như không làm giảm đi nguy cơ này
Báo cáo một công trình tiền cứu to present a prospective trial
Stahl et al presented a prospective trial using PET scanning to predict response to preoperative chemotherapy Theseinvestigators concluded that response to preoperative therpapy is associated with a metabolic response of >35% on PET scanuptake This result is promising, but confirmatory data are still pending
Stahl và cộng sự đã áo cáo một công trình tiền cứu bằng cách dùng phương pháp PET scan để tiên đoán tình trạng đáp ứng vớihóa trị trước mổ các tác giả đã đi đến kết luận rằng sự đáp ứng với điều trị trước mổ có liên quan đến sự đáp ứng về biến dưỡngtrên 35% trường hợp dùng PET scan Kết quả này đầy hứa hẹn, nhưng các dữ liệu để khẳng định còn đang được khảo sát thêm
Reports from China, where carcinoma of the esophagus is endemic in certain areas owing to nitrites and grain fungus, haveshown that screening procedures can lead to early detection by cytology and 95 percent 5-year survival after resection Althoughsuch cytologic screening is not cost-effective in the United States, any patient with the presenting symptom of dysphagia shouldundergo endoscopy and biopsy as part of their initial work-up
Theo những báo cáo từ Trung Quốc, nơi mà căn bệnh ung thực quản là căn bệnh địa phương ở một vài vùng nào đó có nhiều chấtNitrites và nấm trong ngũ cốc, đã chứng tỏ rằng những phương pháp tầm soát có thể giúp phát hiện sớm qua phương pháp tế bàohọc và 95% bệnh nhân có thời gian sống 5 năm sau khi cắt bỏ bướu mặc dù phương pháp tầm soát bằng tế bào học này khôngphải rẻ ở Mỹ, bất kỳ bệnh nhân nào có biều hiện triệu chứng nuốt nghẹn nên đi nội soi sinh thiết như một phần của chương trìnhtho dõi sức khỏe ban đầu
Báo cáo tìm thấy vi khuẩn có NDM-1 to report finding NDM-1 bacteria
The researchers also reported finding NDM-1 in bacteria from medical patients The patients were from India and other SouthAsian countries, Europe and North America
The scientists now estimate that about one hundred million Indians with the bacteria are traveling around the world TimothyWalsh leads the NDM-1 research at University of Cardiff He says he is concerned about the gene spreading
Các nhà nghiên cứu cũng đã báo cáo tìm thấy vi khuẩn có NDM-1 ở các bệnh nhân đang nằm viện các bệnh nhân từ Ấn Độ vàcác nước Nam Á khác, Châu Âu và Bắc Mỹ
Các nhà khoa học bây giờ ước lượng khoảng một trăm triệu người Ấn Độ có mang vi khuẩn này đang đi du lịch khắp thế giới.Timothy Walsh hướng dẫn công trình nghiên cứu về NDM-1 tại viện đại học Carfidd ống cho biết ông lo lắng về sự lây lan củagen này
Social workers, physiotherapists and occupational therapists will advise you on support services and help you to get back tonormal activities
26
Trang 27Nhân viên công tác xã hội, kỹ thuật viên tập vật lý trị liệu, kỹ thuật viên phục hồi chức năng nghề nghiệp sẽ báo cho bạn biết vềcác dịch vụ hỗ trợ và giúp bạn trở lại sinh hoạt bình thường.
Báo cho bác sĩ của bạn biết về… to tell your healthcare provider about…
Before using Eucrisa, tell your health provider about all of your medical conditions, including if you (1) are pregnant or plan tobecome pregnant, it is not known if Eucrisa will harm your unborn baby (2) are breastfeeding or plan to breastfeed It is notknown if Eucrisa passes into your breast milk
Trước khi dùng Eucrisa , hày báo cho bác sĩ của bạn biết về tất cả tình trạng bệnh tật của bạn, kể cả nếu khi bạn (1) đang cóThai hay có ý định mang thai, vì không biết chắc liệu Eucrisa sẽ gây hại đến đứa bé chưa sanh của bạn hay không (2) đangcho con bú hay có ý định cho con bú Không ai biết được liệu Eucrisa có đi vào trong sữa mẹ hay không
Báo cho đội ghép tạng xét khả năng ghép gan to call the transplant team for possible liver transplant Báo cho gia đình biết về diễn biến của cuộc mổ to keep families informed of the progress of surgery
It is the responsibility of the operating surgeon and nursing personnel to keep families informed of the progress of surgery.There are instances in which decision making may require the surgeon to exit the operating room to speak with the familydirectly The surgeon must be available immediately and the patient should be attended to by another surgeon of the chiefoperating surgeons’s designation
Trách nhiệm của bác sĩ phẫu thuật và nhân viên y tá là báo cho thân nhân bệnh nhân biết về diễn biến của cuộc mổ có nhữngkhoảnh khắc mà việc quyết định đòi hỏi bác sĩ phẫu thuật phải ra khỏi phòng mổ để nói chuyện trực tiếp với gia đình Phẫuthuật viên phải luôn sẵn sàng để thay thế ngay theo lệnh của trưởng kíp mổ
Báo cho phòng chụp động mạch cản quang to call the angiography suite/aŋdzi’ogrәfi swi:t/
Báo cho tim biết để làm việc nhiều hơn to tell one’s heart to work harder
“Whenever we run out of enough air to breathe, it sends alerting signals to our minds It raises the level of stress hormones Ittells our heart to work harder.”
Bất cứ khi nào chúng ta không còn đủ oxy để thở, tình trạng này sẽ gửi những tín hiệu báo động lên bộ não của chúng ta Tìnhtrạng này sẽ làm gia tăng mức kích thích tố gây stress Sẽ báo cho tim chúng ta phải làm việc nhiều hơn
Báo hiệu tình trạng hoại tử ruột sắp xảy ra to signal impeding necrosis of small bowel
Intense central abdominal pain, often acute in onset, is associated with mesenteric vascular ischemia The presence of vascular collapse signals impeding necrosis of the small bowel
Đau dữ dội ở vùng giữa bụng, thường khởi phát đột ngột, có liên quan đến tình trạng thiếu máu nuôi đến vùng mạc treo Việcxuất hiện tình trạng trụy tim mạch báo hiệu một tình trạng hoại tử ruột non sắp xảy ra
Báo hiệu tình trạng ung thư tái phát to signal recurrent carcinoma
/’signәl ri’kΛi ‘strΛktζә/rәnt ka:si’nәumә/
Small bowel obstruction within 2 years of the primary treatment of intra-abdominal malignant tumor usually signals recurrentcarcinoma Mechanical small bowel obstruction is usually due to invasion at the root of the mesentery with entrapment ofmultiple loops of small bowel
Tình trạng tắc ruột non trong vòng 2 năm kể từ khi điều trị khối u ác tính trong ổ bụng thường báo hiệu tình trạng ung thư táiphát Tắc ruột non cơ học thường do sự xâm lấn tại gốc mạc treo làm nhiều quai ruột non bị mắc kẹt lại tại đây
Báo ngay cho bác sỹ về… to tell one’s doctor right away about…
Tell your doctor right away about any serious allergic reaction that causes swelling of the face, mouth, lups, gums, tongue,
Throat Or neck or any trouble breathing, rash, hives or blisters
Báo nay cho bác sỹ của bạn biết về bất kỳ phản ứng dị ứng trầm trọng nào gây ra tình trạng sung phù mặt, miệng, môi, lưỡi,họng hay cồ hay bất kỳ tình trạng khó thở, nổi ban, nổi mề đay hay nổi mụn nước
Báo mổ , để họ chuẩn bị phòng mổ để to call surgery and have them prepare the
Báo trước đang có một vài biến chứng nghiêm trọng to herald the presence of some serious
complications/’hεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rәld/
Agitation is not uncommon in the postoperative population, particularly in the first few hours following surgery and can lookvery much like delirium except that patients are generally still alert and oriented However, it can herald the presence of someserious complications, including hypoxia, hypercarbia, and acidosis
Tình trạng kích động không phải là không thường xảy ra ở những bệnh nhân hậu phẫu vào những giờ đầu sau mổ và có thể rấtgiống như tình trạng mê sản ngoại trừ bệnh nhân nói chung vẫn còn tỉnh và định hướng được tuy nhiên tình trạng này có thể báotrước đang có một số biến chứng nghiêm trọng nào đó , như tình trạng thiếu oxy, tình trạng tăng CO 2 máu, và tình trạng toanmáu
Báo trước hoặc là do phù hoặc do mất nước to give warning of either oedeme or dehydration
Marked fluctuations in weight can give warning of either edema or dehydration
Trang 28Những dao động đang để ý về cân nặng có thể báo trước hoặc là do phù hoặc là do thiếu nước.
Báo trước sự khởi phát của một quá trình to herald the onset of an infectious process
Báo trước tình trạng loét do căng thẳng to herald stress ulceration
/’hεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rәld s’trεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/s Λi ‘strΛktζә/sә’reiζә/әn/
Malignant disease is rarely the cause of massive upper gastrointestinal bleeding Special concern should be given to thehospitalized patient, particularly one in the intensive care unit, in whom the bleeding may herald stress ulceration and
gastritis, an often lethal complication
Bệnh lý ác tính hiếm khi là nguyên nhân gây ra tình trạng xuất huyết tiêu hóa trên ồ ạt nên đặc biệt quan tâm đến bệnh nhânnội trú, đặc biệt bệnh nhân nằm ở khoa săn sóc đặc biệt ở những bệnh nhân này tình trạng xuất huyết báo trước tình trạng loét
do căng thẳng và viêm dạ dày, một biến chứng thường gây tử vong
Báo trước tình trạng xuất huyết to herald bleeding
Changes in characters of the fluid may herald bleeding, infection, or anastomosis leak In addition to proper inspection, closeddrainage systems should be also milked to ensure that lumens are patent and not contributing to stasis at the surgical site.Những thay đổi về tính chất của dịch có thể báo trước tình trạng chảy máu, nhiễn trùng hay xì miệng nối ngoài việc giám sátđúng kỹ thuật, hệ thống dẫn lưu kín cũng nên đươc xúc rửa để đảm bảo lòng ống thông suốt và không góp phấn tạo sự ứ đọng tạinơi mổ
Bào tử ưa phẩm màu có tính acid acid-fast staining cysts
Bảo dưởng chăm sóc cho cha mẹ mình to look after one’s parent
Bảo đảm không còn xảy ra ung thư đại trực tràng to assure freedom from the occurrence of colorectal
cancer
/ә’ζә/uә ‘fridәm//ә’kʌrәns/
Proctocolectomy assures freedom from the occurrence of colorectal cancer in this disease The results reported by MoertelWould support this operation His figures from the Myao clinic showed the incidence of carcinomatous transformation in theRectal stump to be 32 per cent in 178 cases available followed for more than 20 years The incidence was 59 per cent in 17patients There were a rise , progressive with time, in the incidence of malignant conversion in the rectal stump
Phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng bảo đảm không còn xảy ra ung thư đại trực tràng đối với căn bệnh này Các kết quả đượcMoertel báo cáo đã cổ vũ cho phẫu thuật này Các con số của tác giả này từ Bệnh Viện Mayo đã cho thấy xuất độ chuyển biếnthành ung thư tại mõm trực tràng là 32 phần trăm trong số 178 trường hợp theo dõi được hơn 20 năm Xuất độ này là 59 phầntrăm đối với 17 bệnh nhân Có một sự gia tăng , diễn tiến theo thời gian, về xuất độ chuyển thành ác tính ở mõm trực tràng
Bảo đảm mức độ tối thiểu cần thiết mỗi ngày to ensure a daily desirable of minimal level
It must ensure a daily desirable of minimal level of 1,500 calories for a patient
Cần phải đảm bảo mức độ tối thiểu cần thiết hàng ngày là 1,500 calo cho một bệnh nhân
Bảo quản Eucrisa ở nhiệt độ phòng to store Eucrisa at room temperature
Store Eucrisa at room tempearature, between 680F and 770F
Bảo quản thuốc Eucrisa ở nhiệt độ phòng, khoảng từ 68 0F đến 770F
Bảo vệ chống lại những biến chứng này to proctect against these complications
Rubella (also called German measles or 3-day measles) usually does not cause long-term problems But a woman infected withthe rubella virus during pregnancy can transmit the disease to her baby (fetus) The vaccination to prevent rubella protects againstthese complications
Rubella (cũng còn được gọi là bệnh sởi Đức hay bệnh sởi 3-ngày) thường không gây những vấn đề về lâu dài Nhưng một phụ nữ
bị nhiễm siêu vi Rubella trong khi mang thai có thể truyền bệnh cho con (bào thai) Việc chủng ngừa để phòng rubella sẽ bảo vệchống lại những biến chứng này
Bảo vệ người tình nguyện khỏi tội cẩu thả to protect volunteers from gross negligence
The Good Samaritan law is meant to protect people (including off-duty medical professionals ) who help others in emergencysituations the law differs in each state, but the general concepts are the same: care providers must use standard procedures Note
that the law does not protect volunteers from gross negligence Volunteers should limit their actions to their field of training.
Luật Nhân Đạo được hiểu là bảo vệ những người (bao gồm nhân viên y tế không trực) giúp đỡ người khác trong những tìnhhuống cấp cứu luật này có khác biệt ở từng tiểu bang, nhưng có chung một khái niệm : người chăm sóc y tế phải sử dụng nhữngthủ thuật đúng chuẩn mực ghi nhớ rằng luật này không bảo vệ những người tình nguyện khỏi lỗi cẩu thả Nhưng người tìnhnguyện nên hạn chế bớt hành động của mình theo lĩnh vực mà họ đã được huấn luyện đào tạo
Bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi nhiều loại vi khuẩn to proctect the newborn from many
Trong sáu thánh đầu đời microorganisms for the first 6 months of life
Bảo vệ lớp mô bên dưới không bị nhiễm trùng to protect the underlying tissues from infection
The skin has numerous functions such as protecting the underlying tissues from infection, preventing dessication, and regulatingthe temperature of the body by sweating The melanocytes of the epidermis prevent ultraviolet irradiation while the more
28
Trang 29superficial layers are concerned with the formation of vitamin D, a lack of which interferes with the calcification of bone Thisresults in a disease known as Rickets The skin is also an elaborating sensory organ second only to the eye in providinginformation about the external environment.
Da có nhiều chức năng đa dạng như bảo vệ các lớp mô nằm bên dưới khỏi bị nhiễn trùng, ngăn ngừa sự khô da và điều chỉnhnhiệt độ cơ thể bằng cách tiết ra mồ hôi Tế bào sắc tố melanin ở lớp ngoại bì giúp ngăn ngừa tia tử ngoại rong khi lớp nông hơnlại có liên quan đến sự hình thành vitamin D, mà khi thiếu nó sẽ ảnh hưởng đến quá trình vôi hóa ở xương Điều này sẽ dẫn đếnmột căn bệnh được gọi là bệnh còi xương Da cũng còn là một cơ quan cảm giác hết sức tinh vi chứ đứng sau mắt trong việccung cấp thông tin về môi trường bên ngoài cơ thể
Bảo vệ người già khỏi tổn thương não do đột quỵ to protect older people against brain
damage from strokes Bảo vệ người lớn chống lại 11 căn bệnh to protect adults against 11 diseases
At present, 8 vaccines have age-only recommendation by the CDC to protect adults against 11 diseases
Hiện nay, theo tổ chức phòng chống dịch bệnh ,8 thuốc chủng ngừa có khuyến cáo chỉ dược sử dụng theo tuổi để bảo vệ ngườilớn chống lại 11 căn bệnh
Bảo vệ người tình nguyện khỏi lỗi do quá cẩu thả to protect volunteers from gross negligence
The Good Samaritan law is meant to protect people (including off-duty medical professionals ) who help others in emergencysituations the law differs in each state, but the general concepts are the same: care providers must use standard procedures Note
that the law does not protect volunteers from gross negligence Volunteers should limit their actions to their field of training.
Luật Nhân Dạo được hiểu là để bảo vệ cho người (bao gồm cả những nhân viên y tế lúc không đảm nhận ca trực) giúp đỡ nhữngngười khác trong những tình huống cấp cứu luật này có khác nhau ở từng tiểu bang, nhưng khái niệm chung vẫn như nhau:người thực hiện việc trợ giúp phải áp dụng các thủ thuật đúng chuẩn mực chú ý rằng luật này không bảo vể cho những ngườitình nguyện thoát khỏi các lỗi do cẩu thả Những người tình nguyện nên hạn chế hành động của mình theo đúng chuyên ngành đãđược đào tạo
All patients with two or more risk factors should receive prophylaxis Medical prophylaxis reduces the incidence of clinicallysignificant bleeding Prophylaxis should consist of an H2-blocker or proton pump inhibitor delievered in the form of acontinuous infusion, and sucralfate to protect the gastric mucosa The main side effect of prophylaxis is the development ofpneumonia as a result of permissive bacterial overgrowth secondary to acid suppression
Tất cả những bệnh nhân có trên hai yếu tố nguy cơ trở lên nên được điều trị phòng ngừa điều trị phòng ngừa bằng nội khoa làmgiảm xuất độ xuất huyết đáng kể về mặt lâm sàng Phòng ngừa nên bao gồm thuốc chẹn H2 hay thuốc ức chế bơm proton đượccho dưới dạng truyền tĩnh mạch liên tục, và thuốc sucralfate giúp bảo vệ niêm mạc dạ dày Tác dụng phụ chủ yếu của điều trịphòng ngừa lại phát sinh chứng viêm phổi do hậu quả của sự phát triển vi khuẩn thoải mái sinh ra từ tình trạng ức chế tiết acid
Bảo vệ bào thai đang phát triển to protect the developing fetus
/pr’tkt di’vlpi ‘fi:ts/
to make up medicines
Bảo vệ chống lại tình trạng hít sặc to protect against aspiration
Bảo vệ van khỏi tình trạng nhiễm trùng cấp tính to protect the valves from an acute infection
A short course of antibiotics is necessary to protect the valves from an acute infection
Một đợt điều trị kháng sinh ngắn ngày cần thiết để bảo vệ các van khỏi tình trạng nhiễm khuẩn cấp tính
Bắp chân phải đau và bị sưng lên a swollen and tender right calf/ka:f/
Physical exam reveals a swollen and tender right calf
Khám lâm sàng thấy bắp chân phải sưng đau
Bắt ăn kiêng (ăn theo chế độ) to diet/dit/;to put someone on a diet
Bắt buộc phải như vậy thôi, không còn cách nào it’s obligatory and there is no other way
(to catch a dragonfly-groping gestures of a serious ill person about die)
Bắt đầu bằng sự ổn định của bệnh nhân to begin with the stabilization of the patient
The evaluation of a patient with lower gastrointestinal bleeding begins with the stabilization of the patient, including
obtaining adequate intravenous access, fluid resuscitation, and correction of coagulopathy
Việc đánh giá một bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hóa dưới nên bắt đầu bằng sự ổn định của bệnh nhân, bao gồm việc đặt đườngtruyền đầy đủ, hồi sức dịch truyền, và điều chỉnh tình trạng bệnh lý đông máu
Bắt đầu các bài tập nặng hơn to begin more vigorous exercise/’vigәrәs/
Your doctor or physiotheraopist will recommend the best excercises for you, and tell you when it is safe for you to begin morevigorous exercise
Bác sỹ hay kỹ thuật viên vật lý trị liệu sẽ khuyên bạn những bài tập tốt nhất và nói cho bạn khi nào là an toàn đề bạn sẽ bắt đầutập những bài tập nặng hơn
Bắt đầu cảm thấy đau bắp chân trái trở lại to start experiencing left cafl pain
Trang 30A 36-year woman returned from a trip to Japan 2 days ago Yesterday she started experiencing left calf pain.
Một phụ nữ 36 tuổi trở về su chuyến đi Nhật 2 ngày trước ngày hôm qua chô bắt đầu thấy đau bắp chân trái trở lại
Bắt đầu cảm thấy nặng ngay giữa ngực to start feeling chest pressure in the center of one’s chest
A 65-year-old woman was on her way to the grocery store when she started feeling chest pressure in the center of her chest.She became diaphoretic and felt short of breath
Một phụ nữ 65 tuổi đang trên đường đến tiệm tạo hóa khi ấy bà ta bắt đầu cảm thấy nặng ngay giữa ngực bà ta trở nên vã mồHôi và cảm thấy khó thở
Bắt đầu có kình vào năm 14 tuổi to start menses at age 14 years
She started menses at age 14 years and has 32-day cycles
Cô đã bắt đầu có kinh vào năm 14 và chu kỳ kinh là 32 ngày
SYLVANA COTE: “Children who started child care early — that is, before two and a half years — and who attended child carewhere there were a large group of children, they have lower rates of infections than children who either never went to day care orchildren who went to small-group day care.”
Sylvana Cote nói:” các đứa rẻ mà đã bắt đầu đi nhà trẻ sớm_có nghĩa là, trước 2 tuổi rưỡi_ và ở nhà trẻ nơi có đông trẻ, thìChúng sẽ có tỷ lệ nhiễm trùng thấp hơn những đứa trẻ hoặc chưa bao giờ đi nhà trẻ hoặc ở nhà giữ trẻ có ít trẻ
Bắt đầu đi từ giữa vết mổ rồi tiến dần ra ngoài to start at the middle of a wound and proceeding outward.
The prepping of patients is done on the abdomen and thorax actions starting at the middle of a wound and proceeding outward.Việc chuẩn bị bệnh nhân được thực hiện ở vùng bụng và ngực bằng những động tác bắt đầu đi từ giữa vết mổ rồi tiến dần ra ngoài
Bắt đầu điều trị kháng sinh to start antibiotic treatment
Bắt đầu hóa trị bệnh ung thư máu to begin chemotherapy for leukemia
/’sta:t ‘intәvju:/
Bắt đầu hút thuốc lúc còn tuổi thiếu niên to start smoking as teenagers
Lung cancer occurs most often in adults between the ages of 40 and 70 who have smoked cigarettes for at least 20 years Theyare also likely to have started smoking as teenagers
Ung thư phổi xảy ra thường nhất ở người lớn tong độ tuổi từ 40 đến 70 đã hút thuốc ít nhất là 20 năm, họ cũng chắc chắn đã bắtđầu hút thuốc lúc còn ở tuổi thiếu niên
Bắt đầu mắc bệnh to start having trouble with/’trbl/
when did you start having trouble with your Joints?
Khi nào bạn đã biết mắc bệnh mình mắc bệnh khớp?
Bắt đầu một đợt song cơ to initiate a muscular wave/I’niit/
The pain typically begins shortly after meals and gradually subsides over the course of the next several hours To avoid pain,the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore weight loss is commonly associated with the partial obstruction
Cơn đau điền hình sẽ bắt đầu ngay sau khi ăn và dần dần giảm bớt trong diễn biến nhiều giờ tiếp theo đó Để tránh đau, bệnhnhân bắt đầu ăn ít dần và vì thế sụt cân thường kết hợp với tình trạng bán tắc ruột
Bắt đầu ngay từ lúc nhập viện to begin at the time of admission
Discharge planning begins at the time of admission Assessment of the patient’s social situation and potential discharge needsshould be made
Việc lên kế hoạch cho xuất viện nên bắt đầu ngay từ lúc nhập viện nên thực hiện việc đánh giá tình trạng xã hội và những nhucầu khi dự kiến cho xuất viện
Bắt đầu như một căn bệnh được mang từ nước to start as imported disease
ngoài vào
In the United States, measles cases start as imported disease, mostly from travelers to nations with low vaccination rates Thus, it
is essential that individuals in the United States who travel to other countries receive 2 doses of MMR before departing
Ở Mỹ, những trường hợp bệnh sởi bắt đầu như một căn bệnh được du nhập từ nước ngoài vào, hầu hết đều từ những du khách đi đến các nước có tỷ lệ chủng ngừa thấ Do vậy, điều cấp thiết là mỗi người sống ở Mỹ muốn đi du lịch đến những nước khác đều phải được chích hai liều thuốc chủng MMR trước khi khởi hành
The diagnosis and treatment of solid tumours usually begin at a late stage when most patients already have occult or overtmetastasis
Việc chẩn đoán và điều trị các khối u đặc thường bắt đầu ở giai đoạn trễ khi hầu hết các bệnh nhân đã có tình trạng di căn còntiềm ẩn hay đã rõ ràng
Bắt đầu quá trình thoát mạch to initiate the process of diapedesis
30
Trang 31Injury causes hemorrhage and damage from blood vessels and lymphatics Vasoconstriction occurs almost immediately.
Vasoactive compounds initiate the process of diapedesis, the passage of intravascular cells through the vessel walls into the extravascular space of the wound Platelets derived from the hemorrhage form a hemostatic clot and release clotting factors to
produce fibrin, which is hemostatic Fibrin forms a mesh for further migration of inflammatory cells in fibroblasts Platelets alsoproduce essential cytokines that modulate the events of wound healing
Chấn thương gây xuất huyết và tổn thương ở các mạch máu và mạch bạch huyết tình trạng co thắt mạch máu xảy ra gần như
ngay lập tức những hợp chất kích hoạt mạch máu bắt đầu quá trình thoát mạch, việc thoát đi của các tế bào trong long mạch máu xuyên qua thành mạch máu đi ra khoảng ngoài mạch máu của vết thương Các tiểu cầu xuất phát từ tình trạng
xuất huyết sẽ hình thành nên một cục máu để cầm máu và giải phóng những yếu tố kết tụ sinh ra chất fibrin, mà có tác dụng cầmmáu Fibrin hình thành nên một mạng lưới giúp cho sự di chuyển thêm nữa của các tế bào chống viêm trong các tế bào sinh sợi.tiều cầu cũng sinh ra chất cytokines cần thiết để điều chỉnh các giai đoạn của quá trình lành vết thương
Bắt đầu trở nên tồi tệ một cách bí ẩn to begin to mysteriously deteriorate
In 2010 Yolanda Halid’s health began to mysteriously deteriorate Muscle weakness, memory loss, burning joint pain and more puzzling symptoms plagued her daily life She was initially diagnosed with chronic fatigue syndrome
Vào năm 2010 sức khỏe của Yolanda Halid đã bắt đầu trở nên tồi tệ một cách hết sức bí ẩn tình trạng yếu cơ, mất trí nhớ, cơn đau nóng rát ở khớp và những triệu chứng gây khó chịu đã quấy rầy cuộc sống hàng ngày của bà Lần đầu bà đã được chẩn đoán mắc hội chứng mệt mỏi kinh niên
Bắt đầu truyền dịch để hồi sức to start intravenous fluids for resuscitation
At the same time that a doctor has been learning the medical history, a nurse has been putting in two large bore IVs and starting intravenous fluids for resuscitation
Cùng lúc khi bác sĩ tìm hiểu về bệnh sử thì y tá đặt hai đường truyền tĩnh mạch với kim tiêm lớn bắt đầu truyền dịch để hồi sức
Bắt đầu từ lúc thức ăn đi vào dạ dày to originate with food entering the stomach
The gastric phase originates with food entering the stomach and subsequently stimulating the release of acetylcholine from vagaland local nerves, gastrin from G cells, and histamine from enterochromaffin-like cells
Giai đoạn thuộc dạ dày bắt nguồn từ lúc thức ăn đi xuống dạ dày và tiếp theo sự kích thích giải phóng chất acetylcholine từ cácsợi thần kinh phế vị và tạo chỗ, chất gastrin từ tế bào Gm, và chất histamine từ các tế bào giống enterochromaffin
Bắt đầu xoa bóp tim bằng tay ngay lập tức to begin manual compression of the heart at once
Bắt giữ các mảnh nhỏ to capture particles/’ka:pt ‘pa:tikl/
The respiratory mucosa of the nasal cavity is specialized to moisten and warm air,and to capture particles like dust
Niêm mạc đường hô hấp ở hốc mũi được biệt hóa để làm ẩm ướt và ấm không khí , và bắt giữ các mảnh nhỏ như bụi lại
a pratical aid at the operating table is the use of supravital staining of the Paget cells Using this technique the entire area of skin
is washed with a acetic acid 1 to 2 per cent The whole area is painted with toluidine blue and once again washed with acetic
acid The nuclei of the Paget cells pick up the toluidine blue but the blue of the lesion is not washed away with the second
washing of acetic acid Then, multiple punch biopsies are done, 1 to 2cm from the obvious lesion If these are negative then thisbecomes the line of excision If the lesion is small, a primary closure may be performed but with larger lesions a split-thicknessskin graft may be required
Một phương pháp hỗ trọ thực hành ngay tại bàn mổ là dùng phương pháp nhuộm sống các tề bào Paget ứng dụng kỹ thuật nàycho toàn bộ khu vực da bằng cách rửa với acid acetic 1-2 phần trăm Toàn bộ khu vực này lại được bôi lên dung dịch xanh chứa
toluidine rồi một lần nữa lại được rửa lại với dung dịch acid acetic nhân của tế bào Paget sẽ bắt màu xanh tuy nhiên màu xanh
của sang thương sẽ không thể rửa sạch qua lần rửa thứ hai với dung dịch acid acetic Rồi tiếp theo bấm sinh thiết nhiều chỗ cách
ơi tổn thương rõ rệt từ 1-2 cm Nếu kết quả sinh thiết âm tính thì sinh thiết bằng cách cắt lấy rộng nếu sang thương nhỏ, thì khâungay thì đầu lại nhưng nếu sang thương rộng hơn thì nến áp dụng kỹ thuật ghép da dày
the arterial supply to the anterior abdominal wall is derived above from the superior epigastric artery, the continuation of the internal thoracic artery, and from anterior and collateral branches of the 10th and 11th intercostal and subcostal vessels
Việc cung cấp máu động mạch bắt nguồn ở trên từ động mạch thượng vị trên, thông nối với động mạch ngực trong và từ phía trước và các nhánh phụ của các mạch máu liên sường và dưới sường thứ 10 và 11
Bắt nguồn từ các tế bào tiết ra chất nhầy to arise from mucous producing cells
Bắt nguồn từ các tế bào trung mô to be derived from mesenchymal cells
/di’rʌivd//mi’sεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/nkimәl/
Gastrointestinal stromal tumors (GIST) are derived from mesenchymal cells in the stomach The specific cells of origin are the interstitial cells of Cajal The cells of Cajal are the intestinal pacemaker and responsible for initiating peristalsis in the stomach and small bowel
Các u trung mô (GIST) bắt nguồn từ các tế bào trung mô ở dạ dày Các tế bào chuyên biệt này có nguồn gốc từ các tế bào kẽ Cajal Tế bào Cajal là tế bào điều hòa ruột và chịu trách nhiệm trong việc khởi động nhu động ở dạ dày và ruột non
Bắt nguồn từ lớp dưới niêm to originate in the submucosa
/ә’ridzineit//sʌbmju:’kәusә/
Lymphatic drainage originates in the submucosa and follows the aterial supply
Đường thoát của mạch bạch huyết bắt nguồn từ lớp dưới niêm và theo đường đi của các động mạch
Trang 32Bắt nguồn từ một vết loét to originate from an ulcer
Most of rectovaginal fistulas vary, and their surgical management differs Most of these fistulas originate from an anterior rectalulcer eroding into the vagiona, which usually occurs in the midportion of the rectovaginal septum
Hầu hết các lỗ rò âm đạo trực tràng rất đa dạng, nên cách xử lý phẫu thuật cũng khác nhau Đasố những lỗ rò này bắt nguồn từmột vết loét ở thành trước trực tràng rồi ăn mòn vào âm đạo, thường xảy ra ở đoạn giữa vách âm dạo trực tràng
Carcinoma of the rectum originates in the mucosa As time goes by, it penentrates the thickness of the rectal wall rather than growing in the longitudinal axis Untreated, it finally involves the full thickness of the rectum and invades adjacent tissues It is unusual to find direct upward or downward spread greater than 1cm beyond the visible borders of the lesions This was substantiated by Quer, et al, and Grinnell
Bệnh ung thư biều mô của trực tràng bắt nguồn từ niêm mạc theo thời gian, ung thư xâm lấn hết bề dày của vách trực tràng hơn
là phát triển theo chiều dọc nếu không điều trị, cuối cùng khối u sẽ xâm lấn hết bề dày của trực tràng rồi xâm lấn đến các mô chung quanh thường không thấy ăn lan trực tiếp đi lên hay đi xuống quá 1cm khỏi bờ thấy được của sang thương Điều này đã được Quer, cộng sự và Grinnell chứng minh
Bắt nguồn từ phần sau của tuyến to originate in the posterior portion of the gland
/’ridzineit in pos’tiri ‘p:n/
Most prostatic cancers originate in the posterior portion of the gland
Hầu hết ung thư tiền liệt tuyến đều bắt nguồn từ phần sau của tuyến
Phrasal verb (derive from) + noun phrase (object)
Bắt nguồn từ sự phân hóa chất hemoglobin to derive from the break down of hemoglobin
One of the main components is bilirubin, derived from the break down of hemoglobin In the Systemiccirculation bilirubin isbound to albumin, taken up by the liver and conjugated with glucuronic acid in the hepatocyte Next, the bilirubin is secretedinto bile and transported away from the hepatocytes, ultimately to the duodenum
Một trong số các thành phần của bilirubin, có nguồn gốc từ sự phân hóa chất hemoglobin Chất bilirubinTrong hệ tuần hoànđược gắn kết với albumin, được gan hấp thụ rồi kết hợp với acid glucuronic trong tế bào gan Kế đến, bilirubin được bài tiếtvào mật rồi được chuyển ra khỏi tế bào gan, cuối cùng đến tá tràng
Bắt nguồn từ sự tăng sinh lành tính to arise from benign neoplasia
Nearly all Colorectal cancers are thought to arise from benign neoplasia through the well-established adenoma-adenocarcinomasequence
Gần như tất cả các trường hợp ung thư đại trực tràng đều được cho rằng bắt nguồn từ sự tăng sinh lành tính quá một quá trìnhbiến hóa từ u tuyến thành u tuyến ác tính
Bắt nguồn từ việc co bóp cơ tìm to originate in muscular contractions fo the heart
Circulatory flow originates in the muscular contractions of the heart Because blood is an incompressible fluid that flows through
a closed hydraulic loop, the volume of blood ejected by the left side of the heart (in a given time period) must equal the volume
of blood returning to the right side of the heart (over the same period of time) This reflection of the conservation of mass (volume) in a closed hydraulic system is known as the principle of continuity
Tuần hoàn máu bắt nguồn từ việc co bóp của cơ tim b ời vì m áu là m ột chất kh ông thể nén lại được mà chảy xuyên qua một quai nước kín, thể tích máu được bơm đi từ bên trái tim ( trong một khoảng thời gian nhất định) phải được qu ân bằng với l ượng máu trở lại tâm thất phải (theo cùng một khoảng thời gian) hiện tượng phản hồi để bảo t ồn kh ối lượng này thuộc hệ thống dịch đóng kín được gọi là nguyên lý liên tục
Bất chấp cả thể điển hình to defy the tyical pattern
/di’fΛi ‘strΛktζә/ ‘tipikәl ‘patә:n/
Several diagnoses warrant special attention and consideration because often present with confusing symptoms that defy thetypical pattern
Nhiều chẩn đoán cần phải có sự chú ý đặc biệt và cân nhắc bởi vì thường biểu hiện những triệu chừng lẫn lộn dễ gây nhầm lẫnbất chấp cả thể điển hình
Bất cứ khi nào nghĩ rằng có thể thực hiện được whenever deemed feasible
/wεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/n’εd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/vә di:md ‘fisibәl/
Although acid suppression therapy has effectively eliminated the need to perform total gastrectomies in these patients,approximately 50 percent of lesions are malignant demonstrated by their capacity to metastasize to local lymph nodes and liver.Therefore, patients should undergo resection of the tumor whenever deemed feasible and no distant metastatic disease can beidentified
Mặc dù điều trị ức chế tiết acid có hiệu quả loại bỏ chỉ định thực hiện việc phẫu thuật cắt dạ dày toàn phần ở những bệnh nhânnày, xấp xỉ khoảng 50 % các sang thương này là ác tính biểu hiện khả năng di căn đến các hạch khu trú và gan Vì thế, nhữngbệnh nhân này nên chịu phẫu cắt bỏ khối u bất cứ khi nào có thể thực hiện được và chưa phát hiện có di căn xa
Deep-vein thrombosis is most often seen in people who are immobile
32
Trang 33Chứng huyết khối tĩnh mạch sâu thường thấy nhất ở người bị bất động.
Bất động 4 tuần là đủ to receive immobilization for 4 weeks usually suffices Bất động khớp liên đốt to immobilize the interphalangeal joint
Place a dorsal splint to immobilize the interphalangeal join, remove splint in 1-2 weeks
Đặt một nẹp lưng ở mặt lưng ngón tay để bất động khớp liên đốt , rồi tháo bỏ nẹp trong
vòng 1-2 tuần sau
/pr’lod im’biliti/
Bất động trong một nẹp ngón tay cái to immobilize in a thumb spica splint
Immobilize in a thumb spica splint and have the patient follow up with an orthopedist for repeat radiographs in 10-14 days.Hãy bất động trong một nẹp ngón cái và để cho một bác sĩ chỉnh hình theo dõi bệnh nhân để chụp phim lại trong vòng 10-14ngày tới
Bất kể do nguyên nhân gây bệnh là gì irrespective of etiology
/iri’spεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ktiv//iti’o:lәdzi/
The critical decision in the evaluation of diffuse abdominal pain is the need for urgent surgery Rebound tenderness and
involuntary guarding are the classic signs of peritonitis and require exploration in almost all patients irrespective of the etiology.
Quyết định then chốt trong việc đánh giá cơn đau khắp bụng là cần phải mổ khẩn phản ứng dội và đề kháng tự nhiên lànhững dấu hiệu điển hình của tình trạng viêm phúc mạc và cần phải mổ thám sát trong hầu hết tất cả bệnh nhân bất kể nguyênnhân gây bệnh là gì
Bất kể kích thước của túi thừa regardless of the size of the diverticulum
/ri’ga:dlis/
All symptomatic patients should undergo surgical treatment, regardless of the size of the diverticulum
Tất cả các bệnh nhân có triệu chứng nên được điều trị bằng phẫu thuật, bất kể kích thước của túi thừa
Bất kể kích thước và hình dạng irrespective of the size or the shape…
The spectrum of ingested objects , particularly in children , is myriad, ranging from pennies to pins Irrespective of the size ofshape of the object, 50 percent are passed within 3 days
phạm vi vật bị nuốt, đặc biệt ở trẻ em, nhiều vô số kể, từ đồng xu đến cái đinh ghim Bất kể mọi kích thước hay hình dạng củavật đã nuốt, 50 % đều được thải ra ngoài trong vòng 3 ngày
Bất kể loại nào hay vô số các yếu tố sinh bệnh irrespective of the type or multiplicity of etiological
factors
/iri’spεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ktiv//mʌlti’plisiti//iti:ә’lɒdzikәl ‘faktә/
Is colonic resection really necessary ? a very pertinent question which should be asked at this juncture relates to whether acolonic resection is a necessary component in the correction of rectal procidentia Advocates of this procedure believe tht
maximal resection of the left colon is an essential step in the treatment of rectal procidentia It is argued that shortening of the left colon should permanently prevent recurrence, irrespective of the type or the multiplicity of etiological factors that may be involved, since the straight left colon firmly supported proximally by the phrenocolic ligament has little mobility and cannot
slide
Liệu cắt đại tràng có thật sự cần thiết không? Một câu hỏi rất đúng được đặt ra trong tình huống này có lien quan đến việc liệuphẫu thuật cắt đại tràng có là một yếu tố cần thiết trong việc điều chinh lại bệnh sa trực tràng hay không Những người ủng hộphương pháp này tin rằng việc cắt bỏ tối đa đại tràng trái là một bước quan trọng trong điều trị bệnh sa trực tràng Người ta lý
luận rằng việc làm ngắn đại tràng trái nên thực hiện thường xuyênnhằm phòng ngừa tái phát, bất kể loại hay vô số yếu tố sinh bệnh nào có thể gây ra, bởi vì đại tràng trái thẳng được gắn chặt do dây chằng lách đại tràng rất ít di động và không thể
trượt đi được
Bất kể mức độ xâm lấn regardless of the depth of the invasion
Dukes divided carcinoma of the rectum into different stages, according to the depth of penetration by the carcinoma into the bowel wall and the presence or absence of lymph node metastases Thus stage A is when the invasion is into the muscularis propria but not through it and the lymph nodes are free from metastases Stage B is the invasion through the full thickness of the
bowel but the lymph nodes are free from metastases Stage C, regardless of the depth of invasion , lymph node metastases are
Regardless of the aetiology, patients should have a thorough workup prior to committing them to additional surgical procedures
In addtion to a medical workup with fasting serum gastrin and basal acid output measurements, an endoscopicgastroduodenoscopy should be obtained with biopsies for H.pylori gastric cancer, and formation of marginal ulceration.Bất kể nguyên nhân sinh bệnh ra sao, các bệnh nhân cũng nên được theo dõi toàn diện trước khi đề nghị họ với những phươngpháp phẫu thuật khác nũa Ngoài một kế hoạch theo dõi lâm sàng bằng cách làm giảm gastrin trong máu và đo nống độ acid cơbản, thì phương pháp nội soi dạ dày tá tràng nên thực hiện kèm với sinh thiết để truy tìm bệnh ung thư do vi trùng H.pylori, và sựhình thành của tình trạng loét miệng nối
Bất kể tình trạng hạch ra sao regardless of nodal status
Trang 34Bất kỳ khi nào rút bỏ một đường truyền whenever the line is removed
Whenever a line is removed in a septic apearing patient, the intracutaneous extravenous segment should be cultured A culture ofthe tip of the catheter is effectively a blood culture A culture of the extracutaneous portion would show colonization , notnecessarily infection
Bất kỳ khi nào rút bỏ một đường truyền ở bệnh nhân có biểu hiện nhiễm trùng, thì nên cấy ở đoạn bên ngoài vein nằm ở dưới da.Mẫu cấy lấy ở đầu kim luồn sẽ có hiệu quả cho việc cấy máu Mẫu cấy lấy ở phần bên ngoài da sẽ chĩ biểu thị đám vi khuẩnthường trú, không nhất thiết là (nguyên nhân gây) nhiễm trùng
Bất thường khi xuất hiện trong nước tiểu to be abnormal in the urine
Bilirubin is always abnormal in the urine and is presnt only in obstructive jaundice or hepatitis
Bilirubin luôn bất thường khi thấy có trong nước tiểu và chỉ có trong bệnh vàng da tắc mật hay viêm gan
Bất thường trên ECG trong bối cảnh bệnh the ECG abnormalities in the setting of
The most common ECG abnormalities in the setting of PE are tachycardia and nonspecific ST-T wave abnormalities
Những bất thường trên ECG phổ biến nhất trong bối cảnh chứng thuyên tắc phổi là nhịp tim nanh và bất thường sóng ST-Tkhông đặc hiệu
to lose one’s senses ; fainting/’feinti/;
Bày tỏ tình cảm của mình to give voice to one’s feelings
Take the case of a man who is so senile that he has lost all his facalties He is in hospital in an unconscious state with littlechance of coming round But he is kept alive by artificial means for an indefinite period Everyone and even the doctors
argee that death will bring release Indeed, the patient himself would agree if he were in a position to give voice to his
feelings Yet everything is done to perpetuate what has become a meaningless existence.
Hãy lấy thí dụ về trường hợp một người già đến nỗi ông ta mất hết mọi khả năng Ông ta đang phải nằm viện trong trạng tháiHôn mê có rất ít cơ hội tỉnh lại nhưng ông vẫn được duy trì mạng sống bằng phương tiện nhân tạo không biết đến lúc nào.Mọi người và thậm chí cả bác sỹ đều đồng ý rằng chết là giải thoát Thật vậy, chính bệnh nhân cũng sẽ đồng ý nếu ông ta đượcbày tỏ tình cảm của mình Tuy nhiên người ta vẫn làm tất cả để kéo dài một sự tồn tại vô nghĩa
Bây giờ chưa đến lúc có thể làm điều gì it’s a not yet time to do sth
Bé trai 4 tuổi chưa được tiêm chủng a 4-year-old unimmunised sibling of a 2-year
có em trai 2 tuổi bị ho gà -old boy with whooping cough
Bề rộng va bề sâu của tình trạng xâm lấn vào width and depth of the invasion of gastric
Pre-treatment diagnostic studies (EUS, UGI, CT scans) should be used to identidy the tumor and pertinent nodal groups The relative risk of nodal metastases at a specific nodal location is dependent on both the site of origin of the primary tumor and otherfactors including width and depth of invasion of the gastric wall
Các phương chẩn đoán trước khi điều trị (EUS,UGI, CT scans) nên được sử dụng nhằm phát hiện khối u và các nhóm hạch đúng chỗ Nguy cơ tương đối về di căn hạch ngay tại vị trị hách đặc biệt tùy thuộc vào cả vị trí xuât phát của khối u nguyên phát lần những yếu tố khác bao gồm bề rộng và bề sâu của tình trạng xâm lấn vào thành dạ dày
Adj+adj+noun [noun phrase]
Bệnh ác tính ở hậu môn trực tràng giai đoạn sớm early anorectal malignancies
Early anorectal malignancies usually present with nonspecific symptoms, such as pruritis, pain, and bleeding mixed with stool,and represent less than 5% of all large bowel malignancies
Bệnh ác tính ở hậu môn trực tràng giai đoạn sớm thường biểu hiện các triệu chứng không chuyên biệt nào, như ngứa , đau vàphân có lẫn máu, và chiếm chưa đến 5% các bệnh ác tính ở đại tràng
Bệnh cảnh tắc ruột cơ học a picture of partial mechanical obstruction
Pseudo-obstruction (Ogilvie’s syndrome) presents with a picture of partial mechanical obstruction in the elderly patient owing torelative ischemia at the splenic flexure
Bệnh tắc ruột giả (Hội chứng Ogilvie) biểu hiện một bệnh cảnh bán tắc ruột cơ học ở bệnh nhân già do tình trạng thiếu máu cục
bộ tương đối ở vùng đai tràng góc lách
Bệnh cảnh nhiễm trùng đường sinh dục trên ở phụ spectrum of infections of the female upper reproductive
34
Trang 35Nữ tract
Pelvic inflammatory disease comprises a spectrum of infections of the female upper reproductive tract Although Neisseriagonnorrhoeae and Chlamydia trachomatis are thought to cause majority of infections, new evidence points to greater rates ofpolymicrobial infections Most cases of PID are thought to start with a sexually transmitted disease of the lower genital tract andascend to the upper tract
Bệnh viêm phần phụ bao gồm một bệnh cảnh nhiễm trùng đường sinh dục trên ở phụ nữ, mặc dù vi khuẩn Neisseria
gonnorrhoeae và Chlamydia trachomatis được cho là gây ra phần lớn các tình trạng nhiễm trùng này, bằng chứng mới cho thấy tỷ
lệ nhiễm đa khuẩn ngày càng nhiều, hầu hết các trường hợp viêm phần phụ đều được cho rằng khởi phát từ bệnh lây truyền quađường tĩnh tình dục của đường sinh dục dưới và đi ngược dịng lên đường sinh dục trên
Bệnh cĩ tác động ngay từ đầu đến cơ diseases primarily affecting muscles
Diseases primarily affecting muscles are known as myopathies Some myopathies are congenital or have a familial tendency while others are due to metabolic disorders such as thyrotoxicosis, myxoedema, etc…
Các bệnh tác động ngay từ đầu đến cơ được gọi là bệnh lý về cơ Một số cĩ tính bẩm sinh hay cĩ cơ địa gia đình trong khi một sốkhác lại do những rối loạn về biến dưỡng như bệnh lý độc tính tuyến giáp hay bệnh phù niêm v.v…
Crohn’s disease is a transmural process that can affect the entire gastrointestinal tract and is characterized by skip lesions.Although it has been reported from lips to anus The surgeon is usually consulted by medical colleagues for one or more of themajor complications: perforations and fistula, obstruction, or abscess formation
Bệnh Crohn là một quá trình xuyên thành mà cĩ thể tác động đến tồn bộ đường tiêu hĩa và cĩ đặc điểm là những sang thươngnhảy cĩc (cách xa nhau) Mặc dù đã có những báo cáo từ môi cho đến hậu môn Bác sĩ phẫu thuật thườngđược các đồng nghiệp nội khoa hội chẩn vì các biến chứng nặng như :thủng và rò, tắc ruột, hay khối abces
Crohn’s disease involving the duodenum is infrequent, seen in only 4 percent of patients who have manifestations of Crohn’sdisease eslewhere Obstruction, with nausea and vomiting, is the most common presenting complaint and is usually confirmed by
an upper gastrointestinal series, which demonstrates the narrowing bulbar deformity or cobble-stoning of the mucosa Inadvanced disease, response to medical therapy is uncommon, and surgery is often undertaken to relieve the obstruction.Gastroenterostomy (and vagotomy) is usually sufficient to relieve the obstruction Radical resection of the duodenum is notwarranted in light of high proclivity for involvement of the multiple segments of the gastrointestinal tract
Bệnh Crohn ở tá tràng hiếm thấy, chỉ cĩ 4 % các bệnh nhân cĩ biểu hiện bệnh Crohn ở những nơi khác Tình trạng tắc ruột, buồnnơn, ĩi mửa là những khĩ chịu phổ biến nhất và thường xác định được qua chụp cản quang dạ dày ruột, kết quả cho thấy tìnhtrạng hẹp biến dạng ở hành tá tràng hoặc hình ảnh các than cục ở niêm mạc trong trường hợp nặng, ít cĩ đáp ứng với điều trị nộikhoa, và phải cần đến phẫu thuật để giải phĩng chỗ tắc nghẽn phương pháp nối vị tràng (và cắt thần kinh X) thường đủ đề giáiquyết chỗ tắc nghẽn phẫu thuật cắt bỏ triệt gốc phần tá tràng khơng nên thực hiện vì bệnh cịn xu hướng dính dáng đến nhiềudoạn khác của đường tiêu hĩa
Bệnh của phụ nữ tuổi mang thai a disease of women of child-bearing age
Ectopic pregnancy, a disease of women of child-bearing age, presents with sudden pain, signaling rupture, and signs of abdominal hemorrhage and local peritonitis
intra-Thai ngồi tử cung, một căn bệnh của phụ nữ ở tuổi cịn mang thai, biều hiện triệu chứng dau đột ngột, biểu giện dấu hiệu vỡ, vànhững dấu hiệu của xuất huyết trong ổ bụng và viê phúc mạc khu trú
Bệnh cùi leprosy/’lεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/prәsi/; Hansen’s disease/’hansәn/
Leprosy is a disease caused by the bacteria Mycobacterium leprae, which causes damage to the skin and the peripheral nervoussystem The disease develops slowly (from six months to 40 years!) and results in skin lesions and deformities, most oftenaffecting the cooler places on the body (for example, eyes, nose, earlobes, hands, feet, and testicles) The skin lesions anddeformities can be very disfiguring and are the reason that infected individuals historically were considered outcasts in manycultures Although human-to-human transmission is the primary source of infection, three other species can carry and (rarely)
transfer M leprae to humans: chimpanzees, mangabey monkeys, and nine-banded armadillos The disease is termed a chronic
granulomatous disease, similar to tuberculosis, because it produces inflammatory nodules (granulomas) in the skin and nervesover time
Bệnh cùi do vi trùng Mycobacterium leprae, gây ra thương tổn ở da và hệ thần kinh ngoại biên Bệnh phát triển từ từ (từ 6 thángđến 40 năm) và dẫn đến những thương tổn ở da và sự biến dạng, hầu hết gây bệnh ở các vùng mắt mẻ ở cơ thể (thí dụ mắt, mũi,vành tai, bàn tay, bàn chân và tinh hồn) Các thương tổn ngồi da và biến dạng cĩ thể trơng rất ghê sợ và là lý do khiến nhữngngười mắc bệnh bị xem như sống ngồi nhiều xã hội mặc dù việc lây truyền từ người sang người là nguồn lây nhiễm ban đầu,tuy vậy cịn cĩ hơn ba lồi khác cĩ thể mang mầm bệnh và lay truyền vi khuẩn sang người : lồi khỉ, vượng và armadillos Bệnhđược gọi bằng một căn bệnh gây ra mơ viêm hạt kinh niên, giống như bệnh lao, do nĩ sinh ra các nốt viêm (nốt hạt) ở da và cácsợi thần kinh
Most patients with metastatic disease to the liver, particularly colon carcinoma present with jaundice secondary to replacement ofhepatocellular parenchyma The presence of fever and itching suggests probable obstructive juandice with choloangitis and helps
to differentiate the mass in the porta hepatis from parenchymal replacement by metastatic disease
Hầu hết các bệnh nhân bị di căn đến gan, đặc biệt ung thư đại tràng biều hiện vàng da do khối chống chỗ ở tế bào gàn Khi cĩsốt và ngứa gợi ý đến khả năng vàng da do tắc mật kèm với viêm đường mật tình trạng này cũng giúp phân biệt được một khối u
ờ vùng cuống gan với khĩi chống chỗ ở nhu mơ gan do bệnh lý di căn gây ra
Adjective + adjective + noun [noun phrase]
Trang 36Chronic relapsing pancreatitis is a progressive relentless disease which is refractory to medical therapy and often to surgicaltreatment as well.
Bệnh viêm tụy mạn tính tái phát là một bệnh diễn biến nặng không đáp ứng với điều trị nội và thường phải can thiệp bằng phẫuthuật
Noun phrase Noun +present participle + noun
The time between infection with HIV and the onset of AIDS varies and can be between 1 and 14 years Often people areUnaware for years that they are infected with HIV until they develop one or more serious infections or cancers known asAIDS-defining illnesses
Thời gian từ khi nhiễm HIV đến khi khởi phát bệnh AIDS rất thay đổi và có thể từ 1 đến 14 năm Thường thì người ta khôngbiết trong nhiều năm họ đã bị nhiễm HIV cho đến khi phát ra một hay nhiều đợt nhiễm trùng nặng hay ung thư được gọi lànhững căn bệnh do AIDS gây ra
Adjective + noun [noun phrase]
Bệnh đa polyp mang tính gia đình familial polyposis/fә’miljәl pɒli’pәusis/
This is a well-documented, hereditary disease of multiple adenomatous polyps of the large intestine, and occacionally other parts
of the gastrointestinal tract Transmission is by an autosomal dominant with a high degree of penetrance In Bussey’s series, 90
of 200 families had no history of any member other than the propositus having the disease The risk of developing a carcinoma ,
if the disease is left untreated Of the patients presenting with symptoms, 50 to 70 per cent already have a carcinoma Clearly, theway to reduce the incidence of malignant transformation is to trace the family and operate early Of the familial polyposispatients reviewed at St Mark’s Hopsital, polyps rarely appeared before the age of ten, or caused symptoms before the age offifteeen It is suggested that examination should be initiated at fourteen years of age, and continued on regular basis every twoyears Parents should , however, be warned that polyps may appear earlier and any symptoms should be reported andexamination performed at that time
Đây là một căn bệnh di truyền đã được chứng minh rõ về đa polyps dạng u tuyến của đại tràng, và đôi khi ở những nơi khác củaống tiêu hóa Sự truyền bệnh là do yếu tố trội của một nhiểm sắc thể với độ xâm nhập rất cao Trong loạt nghiên cứu của Bussey,
90 trong số 200 gia đình không có bệnh sử về thân nhân có mắc bệnh này Nguy cơ phát sinh thành ung thư biểu mô, nếu bệnhkhông được điều trị Trong số những bệnh nhân đến khám có triệu chứng, thì 50 đến 70 phần trăm đã bị ung thư Rõ ràng,phương cách để làm giảm xuất độ biến chuyển sang ung thư chính là theo dõi gia đình và mổ sớm trong số những bệnh nhân bịbệnh đa polyp mang tính gia đình được khảo sa1tta5i bệnh viện St Mark, polyps hiếm khi xuất hiện trước 10 tuổi, hay gậy ratriệu chứng trước tuổi 15 người ta cho rằng khàm bệnh nên thực hiện sớm trước tuổi 14, và tiếp tục theo dõi đều đặn mỗi hainăm Tuy nhiên, các bậc cha mẹ nên được cảnh báo rằng polyps có thể vẫn xuất hiện sớm hơn và khi có triệu chứng thì việckhám bệnh nên thực hiện ngay tạo thời điểm này
Noun + preposition + adjective (one or more)+ noun [noun phrase]
Bệnh đã có phương pháp điều trị thực tế và an illness with an actual, effective treatment
có hiệu quả
He learned to focus on diagnosis—insuring nothing was missed, especially an illness with an actual, effective treatmentÔng đã học tập trung vào chẩn đoán-bảo đãm không bỏ sót điều gì, đặc biệt một căn bệnh đã có các điều trị thực
tế và hữu hiệu
In one retrospective review of 33 patients with Crohn’s disease with active disease or fistulas, patients received methotrexate(25mg/wk) by intramuscular injection A total of 16 of 33 patients had fistulas, 4 showed complete closure, and 5 had significantimprovement of their fistulas
Trong một công trình hồi cứu 33 bệnh nhân bị bệnh Crohn đang diễn biến hoặc có tình trạng rò, những bệnh nhân đã được chíchbắp methotrexate (25mg/wk) tổng số 16/33 bệnh nhân đã có lỗ rò, chỉ có 4 lành hoàn toàn, và 5 trường hợp cải thiện đáng kể
Child’s class C liver disease, with uncorrectable prolongation of the prothrombin time and hypoalbuminemia, carries a death rategreater than 80 percent, common causes of death include massive hemorrhage, hepatorenal syndrome, sepsis, and othercomplications
Bênh gan Child C, có thời gian prothrombin kéo dài không còn kiểm soát được, khiến tỷ lệ tử vong cao hơn 80 % Nguyên nhân
tử vong phổ biến gồm có xuất huyết ồ ạt, hội chứng gan thận, nhiễm trùng và các biến chứng khác
Cholera is a toxin-induced disease and has no inflammatory component
Tả là một bệnh do độc tố gây ra và không có yếu tố viêm
Bệnh gây tử vong từ 1-3 triệu người mỗi năm disease responsible for 1-3 million deaths per year
Malaria is a protozoan parasitic disease responsible for 1-3 million deaths per year worldwide Its vector of transmission (andtarget for disease control) is the female Anopheles mosquito
36
Trang 37Sốt rét là một bệnh do ký sinh trùng gây ra tử vong từ một đến ba triệu người hàng năm trên toàn thế giới sinh vật truyền bệnh(và cùng là mục tiêu kiểm soát bệnh) là muỗi Anopheles cái.
Bệnh Giardia/dzi’a:diә/ Giardiasis/dzia:’dΛi ‘strΛktζә/iәsis/
Giardiasis is caused by a minute parasite known as Giardia lambia, which infects the small intestine Cysts (the dormant stages)
of the parasite are excreted in the faeces of infected people and animals The disease occurs mainly as a result of drinking watercontaminated with cysts The infection mya also spread as a result of poor personal hygiene
Bệnh Giardia gây ra do một loại ký sinh trùng nhỏ xíu tên là Giardia Lambia, nhiễm vào vùng ruột non Các nang bào (giai đoạnngủ yên) của ký sinh trùng được bài tiết ra trong phân người bị bệnh và thú vật căn bệnh xảy ra chủ yếu do uống phải nước bịnhiễm các bào nang này Tình trạng nhiễm có thể cũng lây lan do tình trạng vệ sinh cá nhân kém
Prolonged esophagitis secondary to hiatal hernia is the most frequent cause of esophagageal stricture Caustic stricture secondary
to the ingestion of lye, systemic candidiasis, and scleroderma are seen infrequently Endoscopy with biopsy is essential in themanagement of the stricture to rule out carcinoma Prolonged esophagitis results in foreshortening of the esophagus as well asnarrowing Dilatation alone is usually of only temporary benefit Significant stricture require surgical intervention Coloninterposition or Y-V plasty using a gastric patch is required to both lengthen and widen the esophagus
Bệnh hẹp thực quản lâu ngày do tình trạng thoát vị hoàng là nguyên nhấn phổ biến nhất của tình trạng chít hẹp thực quản tìnhtrạng hẹp do bỏng hóa chất do uống phải dung dịch kiềm, bệnh nấm candida, và xơ cứng ít thấy nội soi sinh thiết là quan trọngtrong việc xử trí chỗ chít hẹp để loại tình trạng ung thư Bệnh viêm thực quản lâu ngàu sẽ dẫn đến ngắn thực quản cũng như hẹp.phương pháp nong đơn thuần thường chỉ có giá trị tạm thời tình trạng hẹp nặng cần phải can thiệp phẫu thuật thay thế bằng đạitràng hoặc tái tạo kiểu Y-V dùng cách uốn lại dạ dày phải làm cho thực quản đủ cả chiều dài lẫn chiều rộng
Noun+adjective+preposition+ noun+preposition+noun [noun phrase]
Bệnh lây từ xúc vật sang người a disease communicable from animals to human
A disease communicable from animals to humans under natural conditions
Một căn bệnh lây truyền qua tiếp xúc từ vật sang người dưới những điều kiện tự nhiên
Bệnh nhân có gia đình mắc bệnh đa polyps patients with a family of multiple polyposis
In the patients with a family of multiple polyposis, gastric resection is advised because the incidence of carcinoma is high.Surgical intervention should be reserved for (1) direct removal of multiple polyps when endoscopic removal is not feasible and(2) resection for sessile polyps of more than 2cm when the risk of carcinoma is significant
Đối với những bệnh nhân có gia đình mắc bệnh đa polyps, thì khuyên nên cắt bỏ dạ dày bởi vì xuất độ ung thư khá cao Việc canthiệp phẫu thuật nên dành cho (1) không thự hiện được việc cắt bỏ polyps qua nội soi và (2) việc cắt bỏ những polyps không cócuống lớn hơn 2cm khi có nguy cơ ung thư
Adjective + noun [compound noun]
Bệnh hẹp van ba lá tricuspid atresia/trΛi ‘strΛktζә/i’kΛi ‘strΛktζә/spid ә’trεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ziә/
Tricuspid atresia is frequently associated with atrial septal defects
Bệnh van ba lá thường kết hợp với di tật thồng liên thất
Proper name (noun)+ noun [compound noun]
Bệnh Hirschprung Hirschprung’s disease/’hiәζә/pruηz di:’ziz/z di:’ziz/
Congenital absence or failure of full development of autonomic plexuses in areas of the large gut results in stasis, obstinateconstipation and enormous dilatation of the segments of the large bowel (megacolon or Hirschprung’s disease) The affectedsegmet must be resected
Tình trạng không có hay không phát triển đầy đủ mạng thần kinh tự động bẩm sinh trong hững vùng của ruột già có thể dãn đếntình trạng ứ đọng, táo bón dai dẳng và phình to các đoạn đại tràng (bệnh phình to đại tràng hay bệnh Hirschprung)
Noun +verb+ing+ noun (object) [noun phrase]
Bệnh hoa liễu liên quan đến vùng hậu môn trực venereal diseases involving the anorectal region
Bệnh dai dẳng đã lờn với điều trị bảo tồn persistent disease refractory to conservative therapy
The small bowel is the most frequent site of imvolvment For persistent disease refractory to conservative therapy, resection orbypass is the only therapy available For short-segment disease, resection with primary anastomosis is advised For extensivedisease, bypass is preferred method of treatment It is worth remembering that approximately one-third of all anastomosesdevelop postoperative leaks regardless of wthether resection or bypass is performed For rectal or sigmoid lesions, proximalsigmoid colostomy is recommended
Trang 38Ruột non là một vị trí hay mắc bệnh nhất đối với căn bệnh dai dẳng đã lờn với điều trị bảo tồn, thì phẫu thuật cắt bỏ hay nối tắc
là phương pháp điều trị duy nhất dang sử dụng đối với bệnh chỉ mắc ở một đoán ngắn, thì phẫu thuật cắt bỏ rồi nối ngay lại nênthực hiện đối với bệnh đã lan rộng, nối tắc là phương pháp điều trị được chọn lựa điều đáng nhớ là khoảng gần 1/3 tất cả cácmiệng nối sẽ dẫn đến tình trạng xì hậu phẫu bất kể là đã thực hiện phẫu thuật cắt hay nối đối với những sang thướng ở trực tràng
và đại tràng sigma, nên thực hiện việc mở hậu môn tạm ở đầu trên đại tràng sigma
Gastric ulcers are classified by location and whether acid hypersecretion is involved in their pathogenesis Peptic ulcer diseasecommonly presents as epigastric and central abdominal pain relieved by antacids and meals
Bệnh loét dạ dày được phân loại theo vị trí và việc có tăng tiết acid trong quá trình sinh bệnh hay không bệnh loét dạ dày thườngbiểu hiện những cơn đau ở vùng thượng vi hay giữa bụng sẽ giảm đi sau khi uống thuốc chống tiết acid hay sau khi ăn
*gastric ulcer should ne treated with partial gastrectomy, preferably with Billroth I gastroduodenostomy when technicallyfeasible
Bệnh loét dạ dày nên điều trị bằng phương pháp cắt bán phần dạ dày, có thể chọn nối Bilroth I khi kỹ thuật cho phép
An ulcer in the wall of the stomach or duodenum resulting from the digestive action of the gastric juice on the mucous membranewhen the latter is rendered susceptible to its action (as by psychosomatic or local factors)
Đây là một tình trạng có một ổ loét nằm thàng dạ dày hay tá tràng do tác dụng tiêu hóa của dịch vị lên lớp niêm nhầy khi mà loét
tá tràng dễ gây ra bời yếu tố tại chỗ hay tâm thần kinh)
There are three types of stress ulcers that are associated with specific settings Stress ulcers or erosive gastritis in the prototypicaldiffuse lesions seen in the stomach of critically ill patients Curling ulcers are diffuse ulcers which can be seen in the stomach,duodenum,and occasionally throughout the GI tract and are associated with burns Cushing ulcers are usually confined to thestomach and duodenum and are seen in the setting of head injury
Có ba loại bệnh loét dạ dày do stress mà có những bệnh cảnh đặc biệt bệnh loét do stress hay bệnh viêm trợt dạ dày thuộc cáctổn thương lan tỏa nguyên phát thấy được ở trong dạ dày của những bệnh nhân bị bệnh nặng loét xoắn là những ổ loét lan tỏa mà
có thề phát hiện ở dạ dày, tá tràng và đôi khi suốt cả ống tiêu hóa và thường có liên quan đến phỏng loét cushing thường ở phầntiếp giáp giữa dạ dày và tá tràng và thấy ở những bệnh cảnh bị chấn thương sọ não
Bệnh loét dạ dày không lành nonhealing gastric ulcers
Nonhealing gastric ulcers may be categorized as : prepyloric channel ulcers, benign gastric ulcers, or malignant ulcers Ingeneral, the channel ulcer is treated as a duodenal ulcer using similar therapeutic approaches, including vagotomy with orwithout gastric resection as primary treatment
Bệnh loét dạ dày không lành có thể được phân loại thành : loét vùng tiền môn vị, loét dạ dày lành tính, hay loét ác tính Nóichung, loét ở tiền môn vị được điều trị như loét tá tràng dùng các phương pháp điều trị tương tự, như cắt thần kinh X có haykhông cắt dạ dày như phương pháp chọn lựa ban đầu
Type I ulcers are the most common representing approximately 60 percent of all ulcers Type I ulcers are commonly found along the lesser curvature, where the lesser curvature acutely angles to the right marking the end of the body and the beginning of the antrum, near the incisura angularis
Bệnh loét dạ dày loại I xuất hiện thường nhất chiếm khoảng 60 phần trăm các trường hợp loét dạ dày Bệnh này thường thấy nhiều nhất dọc theo bờ cong nhỏ, nơi đây bờ cong nhỏ gập góc với phần thân dạ dày và bắt đầu vùng hang vị, gần nếp gập góc của bờ cong nhỏ
Bệnh loét dạ dày do lỗi điều trị với NSAID iatrogenic ulcers related to NSAID
Ulcers that result secondary to nonsteroid anti-inflammatory drugs typically occur in the antrum but may be collected anywhere
in the stomach and may be multiple as opposed to the single ulcer seen in gastric ulcer disease, as a result, iatrogenic ulcers related to NSAID and steroid use are referred to as type V ulcers
Tình trạng loét do hậu quả của các thuốc chống viêm nonsteroid điển hình xảy ra ở vùng hang vị nhưng cũng có thể khu trú ở bất
cứ nơi nào trong dạ dày và có thể đa ổ trái với một ổ loét đơn độc trong bệnh loét dạ dày, do vậy, các ổ loét do điều trị có liên quan đến thuốc chống viêm nosnsteroid và việc dùng steroid được xếp vào loại bệnh loét dạ dày loại V
Bệnh loét dạ dày tái phát lần thứ 3 cần phải the third recurrence of peptic ulcer disease requiring
In general , surgery is indicated for the third recurrence of peptic ulcer disease requiring hospiatlization Four basic surgicalapproaches are available : Highly selective gastric vagotomy , truncal vagotomy plus drainage, truncal vagotomy with
antrectomy, and subtotal gastrectomy Each operation has its relative indications, strengths and weakenss
Nói chung, phẫu thuật được chỉ định cho bệnh loét dạ dày tái phát đến lần thứ 3 đòi hỏi phải nhập viện bốn phương pháp phẫuthuật cơ bản đều đang được sử dụng: cắt thần kinh X siêu chọn lọc, cắt thần kinh X kèm nối vị tràng, cắt thần kinhX kèm cắthang vị cắt gần hết dạ dày Mội phương pháp đều có những chỉ định tương đối, ưu và khuyết điềm của nó
This is a squamous carcinoma in a nonhealing wound It appears to arise from dense scar tissue of the lesion that undergoes malignant transformation
38
Trang 39Đây là một loại carcinoma tế bào vảy ở vết thương không lành Có vẻ xuất phát từ mô sẹo dày cứng lên của tổn thương đã chuyển hóa thành ác tính.
invagination intestinale
intussusception is the telescoping of one segment of bowel into another, often at the ileocecal segment It is most common inchildren aged 3 months to 6 years and has a male to female incidence of 4:1 The classic “currant jelly” stool is a late finding, butmost patients test positive for occult blood Air contrast enema is diagnostic and often curative and is the referred contrastmedium when performing diagnostic and reduction enema for intussusception An abdominal radiograph may demonstrate amass or filling defect in the RUQ , but is normal in 30% of cases
Bệnh lồng ruột là tình trạng lồng một quai ruột này vào một quai ruột khác, thường ở đoạn hồi manh tràng Phổ biến nhất ở trẻ 3tháng tuổi đến 6 tuổi và tỷ lệ nam đối với nữ là 4:1 Phân dẻo như “thạch” điền hình là dấu hiệu muộn, nhưng hầu hết các bệnhnhân đều dương tính với xét nghiệm máu tiềm ẩn trong phân Thụt tháo bằng hơi mang tính chẩn đoán và thường có thể chữađược và là phươn tiện chụp cản quang được ưa thích dành cho tình trạng lồng ruột phim bụng không sửa soạn cho thấy một khốihay một bất thường choáng chổ ở hố chậu phải, nhưng vẫn có 30% thấy bình thường
Bệnh lý đe dọa đến tính mạng a life-threatening condition
/lΛi ‘strΛktζә/if-‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/tәniŋ kәn’diζә/әn/
Hydrocephalus is a life-threatening condition
Não úng thủy là một tình trạng đe dọa đến tính mạng
Bệnh lý độc giáp trạng thyrotoxicosis/θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ʌirәutɒxi’kәusis/
diseases primarily affecting muscles are known as myopathies Some myopathies are congenital or have a familial tendency while others are due to metabolic disorders such as thyrotoxicosis, myxoedema, etc…
Các bệnh tác động ngay từ đầu đến cơ được gọi là bệnh lý về cơ Một số có tính bẩm sinh hay có khuynh hướng gia đình trong khi một số khác lại do những rối loạn về biến dưỡng như bệnh lý độc tính tuyến giáp hay bệnh phù niêm v.v…
Bệnh gây ra do tình trạng viêm inflammatory illness
Inflammatory illness producing central abdominal pain produce reflex ileus and therefore a decrease in bowel sounds Inmechanical small bowel obstruction, abdominal distention is usually present as well as high-pitched bowel sounds withborborygmi
Bệnh gây ra do tình trạng viêm gây ra cơn đau giữa bụng sẽ tạo ra tình trạng liệt ruột phản xạ và vì thế sẽ có giảm tiếng ruột.trong trường hợp tắc ruột non cơ học, tình trạng chướng bụng thường thấy cũng như tăng tiếng nhu động ruột kèm tiếng sôi ruột
Bệnh lý vùng bẹn groin pathology/gr כּin pә’өolөdzi/olөolөdzi/dzi/
Groin pathology, particularly inguinal hernias may result in referred pain to the right lower quadrant, but usually the pain is moresuperficial compared to the deep abdominal tenderness seen with appendicitis Abdominal wall guarding is uncommon with ahernia Intense pain increased by palpitation of scrotum may result from torsion of the right testicle referred along the course ofthe spermatic cord It is important to differentiate pain of the inguinal canal from intra-abdominal pain
Bệnh lý vùng bẹn, đặc biệt bệnh thoát vị bẹn có thể dẫn đến cơn đau quy chiếu đến vùng hố chậu phải, nhưng thường cơn đausse4 nằm nông hơn khi so sánh với cơn đâu bụng nằm trong sâu thấy trong bệnh viêm ruột thừa phản ứng thành bụng ít thấytrong bệnh thoát vị đau dữ đội tắng lên khi thăm khám vùng bìu có thể do xoắn tinh hoàn phải lan theo đường đi của thừng tinh.Điều quan trọng cần phân biệt đau do ống bẹn với đau ở bên trong ổ bụng
Bệnh lỵ amib đường ruột intestinal amoebiasis/әmi:’bʌiәsis/
The intestinal infection amoebiasis is caused by the protozaon parasite Entameoba histolytica It is mostly contracted indeveloping countries in the tropics Usually, infection results from drinking water or eating food contaminated with the parasite,which is excreted in the feces of infected people In severe cases, ulcers develop in the walls of the intestine and the condition isthen known as ameobic dysentery
Bệnh lý amib đường ruột gây ra do ký sinh trùng nguyên sinh bào Entamoeba histolytica Hầu hết đều mắc bệnh ở các nước đangphát triển thuộc vùng nhiệt đới thông thường, tình trạng nhiễm ký sinh trùng do uống nước hay ăn phải thức ăn bị nhiễm ký sinhtrùng, được người mắc bệnh bài tiết ra Trong những trường hợp nặng, thành ruột có thể sinh ra loét và tình trạng này được gọi là
lỵ amib
Bệnh mạch máu mạc treo chưa tắc nonocclusive mesenteric vascular disease
If no occlusion is seen, a brief trial of (1) maximizing the cardiac output, and(2) infusion of papaverine into the mesenteric artery
is advisable If the patient continues to deteriorate despite therapy, laparotomy should be advised All frankly necrotic bowelshould be resected with a plan to return in 24 hours to inspect any areas of small intestine that remain questionable.Unfortunately, when nonocclusive mesenteric ischemia is sufficiently severe to produce necrosis with peritonitis and septicemia,the outcome is almost universally fatal
Nếu không tháy tình trạng tắc xảy ra, hãy thử (1) hãy làm tăng tối đa cung lương tim và (2)nên truyền papaverine vào động mạchmạc treo Nếu bệnh nhân tiếp tục xấu đi mặc dù đã được điều trị, thì phải nên mổ thám sát Nên cắt bỏ tất cả những quai ruột đã
bị hoại tử rõ rồi mổ lại trong vòng 24 giờ để đánh giá những đoạn khác của ruột non xem còn vấn đề gì không không may thay,khi tình trạng thiếu máu cục bổ ở mạc treo chưa gây tắc vẫn đủ để dẫn đến hoại tử kèm viêm phúc mạc rồi nhiễm trùng máu, kếtquả gần như là tử vong
peripheral vascular disease is invariably an indicator of cardiac disease Morbidity and mortality in the perioperative period are generally related to cardiac causes
Bệnh mạch máu là một dấu chỉ bất biến của bệnh tim mạch Biến chứng và tử vong trong thời kỳ phẫu thuật nói chung đều có liên quan đến nguyên nhân do tim
Bệnh mạng thực quản trên upper esophageal webs
Trang 40The presence of upper or cervical esophageal webs is one of the manifestations of Plummer-Vinson syndrome, also known as Kelly-Patterson syndrome and sideropenic dysphagia.
Sự xuất hiện các mạng ở thực quản cổ hay phần trên thực quản là một trong những biểu hiện của hội chứng Plummer-Vinson, cũng còn được biết dưới tên hội chứng Kelly-Patterson và chứng nuốt khó do tình trạng thiếu sắt
(bệnh lý tăng sinh ở dạ dày) (hypertrophic gastropathy)
This is a rare cause of rugal hypertrophy characterized by hyperplasia of the surface cells, hypochorhydria and a protein-losing enteropathy A review of the cases shows that approcimately 10% are associated with cance, diagnosed either simultaneously or within 12 months However, follow-up in a total of 16 cases showed the risk of malignancy to be low or negligible A few cases have been associated with gastric dysplasia
Đây là một nguyên nhân hiếm gặp về sự tăng sinh nếp niêm mạc có đặc điểm bởi tình trạng tăng sản ở lớp tế bào bề mặt, giảm tiết acid dịch vị và bệnh lý đường ruột do thiếu protein Hồi cứu tất các trường hợp này cho thấy gần 10% có liên quan với bệnh ung thư, được chẩn đoán đồng thời hay trong vòng thời gian 12 tháng Tuy nhiên, thời gian theo dõi trong toàn thể 16 trường hợpcho thấy nguy cơ hóa ác thấp và hoặc không đáng kề một vài trường hợp có liên quan đến tình trạng nghịch sản tuyến ở dạ dày
Bệnh nang gan hydatid cyst of the liver/’hΛi ‘strΛktζә/idәtid sist //’livә/
hydatid cyst of the liver is un common disease in the United States and is usually seen in patients of Middle Eastern extraction.Most patients present with abdominal pain, mass and fever Plain films of the abdominal reveal calcification of the cyst in 75percent of the patient CT sacnning with intravenous contrast is uniformly diagnostic Current surgical management includesaspiration, replacement with hypertonic 20 percent saline to lyse the echinococcal scolices, and postoperative suction drainage.When the majority of the hepatic lobe has been replaced by the hydatid cyst, lobectomy is the treatment of choice Mebendazolehas been used for treatment of intraperitoneal spillage in inoperable disease
Bệnh nang gan là một bệnh ít phổ biến ở Mỹ và thường thấy ở những bệnh nhân có gốc Trung Đông Hầu hết bệnh nhân biểuhiện đau bụng, có khối u và sốt phim chụp bụng cho thấy sự vôi hóa bên trong nang đén 75 phần trăm bệnh nhân Chụp cắt lớpvới thuốc cản quang bơm tĩnh mạch có tính chẩn đoán đồng dạng xử trí phẫu thuật hiện nay gồm hút, bơm dung dịch muối sinh
lý 20 % làm vỡ các lớp ký sinh trùng và hút dẫn lưu sau mổ khi thùy gan bị nang chiếm hết thì có thể cắt bỏ phân thùy gan Cóthể dùng Metronidazole để điều trị trường hợp thoát dịch nang vào ổ bụng trong trường hợp không thể phẫu thuật
Bệnh nhân bị bỏng từ 30-50^ diện tích cơ thể patients with 30% to 50% body surface burns
In patients with 30% to 50% body surface burns , Mafenide acetate is the best agent available for local treatment of the
contaminated burn wound, particularly those with questionable subeschar bacterial growth
ở những bệnh nhân bị phỏng từ 35 đến 50% diện tích cơ thể, thì thuốc Mafenide acetate là thuốc tốt nhất hiện có để bôi tại chỗvào vùng bị phỏng đang bị nhiễm bẩn, đặc biệt nghi ngờ có sự phát sinh của vi khuẩn subseschar
Bệnh nhân bị loét tá tràng xuất huyết patient with a bleeding duodenal ulcer
For the elderly patient with a bleeding duodenal ulcer, pyloroplasty and vagotomy with ligation of the ulcer bed is the procedure
of chie Pyloroplasty avoids the major problems of gastrectomy related to the circumferential dissestion to the duodenum.Bleeding is reliably controlled and the higher ulcer recurrence rate (7%) is not a factor given the simplicity of the operation forlife-threatening hemorrhage
Đố với những bệnh nhân lớn tuổi bị loét tá tràng xuất huyết, thì phương pháp tái tạo môn vị và cắt thần kinh X kèm thắt độngmạch nuôi ổ loét là phương pháp được chọn phương pháp tái tạo môn vị sẽ tránh được những biến chứng do cắt dạ dày liên quanđến việc bóc tách chunh quanh vùng tá tràng Tình trạng xuất huyết được kiểm soát được kiềm soát ngay và tỷ lệ loét tái phát(7%) không phải là yếu tố tạo ra tính đơn giản của phẫu thuật cho tình trạng xuất huyết đe dọa đến tính mạng
Bệnh nhân bị nang giả tụy patient with pancreatic pseudocyst
Patient with pancreatic pseudocyst must be followed carefully until resolution or definitive therapy because of the possibility ofsudden hemorrhage Massive hemorrhage is relatively uncommon, but when it occurs, it is the result of erosion into the splenicartery in 50 percent of cases Accurate identification of a bleeding site for selective angiography and/or embolization is critical.Operative intervention should include proximal and distal ligation and resection if necessary
Bệnh nhân bị nang giả tụy phải được theo dõi cẩn thận cho đến khi hết hoặc có điều trị dứt khoát bởi vì khả năng xuất huyết bấtngờ xuất huyết ồ ạt thì ít thấy, nhưng khi xảy ra, thì đây là hậu quả của sự ăn mòn vào động mạch lách torng 50% các trườnghợp việc xác định chính xác vị trị chảy máu để chụp động mạch cản quang và/hay thuyên tắc là trọng tâm Can thiệp phẫu thuậtgồm cột mạch máu ở phần gần và phần xa và cắt bỏ nang nếu cần
Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thoát của dạ dày patient with gastric outlet obstruction
/’autlit/
In the majority of patients with gastric outlet obstruction due to gastric ulcer disease, the ulcer has been present for a long period
of time Long enough to allow inflammation and scarring to develo into an obstruction These patients are commonly dehydratedand have significant electrolyte abnormalities Therefore initial management is conservative with NG decompression and IVhydration Rarely will nonoperative management resolve the obstruction Once the patient is resuscitated and electrolyteabnormalities corrected, the procedure of choice involves an antrectomny with a Billroth I anastomosis
Đại đa số các bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thoát của dạ dày đều do bệnh loét dạ dày, ổ loét đã có từ lâu Thời gian đủ lâu đềtình trạng viêm nhiễm và hóa sẹo phát sinh thành nghẹt những bệnh nhân này đều ở trong tình trạng mất nước và rối loạn điệngiải đáng kể vì thế xử trí ban đầu là bảo tồn bằng cách làm giảm áp với ống thông mũi miệng và bù nước qua đường tĩnh mạch.Hiếm khi, việc xử trí nội khoa này giải quyết được vấn đề tắc nghẽn một khi bệnh nhân đã được hồi sức và điều chỉnh tình trạngrối loạn điện giải, thì phương pháp được chọn là phẫu thuật cắt bỏ hang vị nối BI
Bệnh nhân bị tái phát nhiều lần mặc dù vẫn đang patient with multiple recurrence despite
For the patient with multiple recurrence despite medical therapy, the Zollinger-Ellison must be considered Special attention must
be paid to the nonhealing gastric ulcer even if previous biopsies have suggested that the lesion is benign
40