1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

common phrases in Medical English (chương I ABC)

672 358 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 672
Dung lượng 8,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đương nhiên sách này không có lợi nhiều cho người Việt học trực tiếp bằng tiếng Anh, những sinh viên hay bác sĩ này đã không cần phải suy nghĩ theo tiếng Việt họ đã nghe hiều và nói được

Trang 1

Lời nói đầu

Anh ngữ đã ngày một trở nên phổ biến trên thế giới, hiện nay có rất nhiều phương tiện (sánh báo, truyền thông, công nghệ thông tin…) nhiều giáo viên chuyên ngành Anh ngữ, lẫn các bác sỹ có tâm huyết trong việc truyền dạy Medical English, giúp người học tiếng Anh nâng cao trình độ Anh ngữ của mình Nhưng dẫu sao đối với người Việt học nói, viết tiếng Anh đều phải suy nghĩ bằng tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới chuyển ngữ sang tiếng Anh Khi một người Việt nghe hay đọc một đoạn viết bằng Anh ngữ đều có thói quen chuyển ngữ sang tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) rồi mới tìm câu để nói hay viết sang tiếng Anh Điều này khiến cho chúng ta không thể theo kịp một đoạn đối thoại bằng Anh ngữ, hay viết một đoạn bằng Anh ngữ thậm chí viết hay nói tiếng Anh theo cách nói hay viết của ngôn ngữ tiếng Việt Quyển sách mà chúng tôi biên soạn sẽ giúp các bạn có những cụm từ tương đương giữa hai ngôn ngữ khi chúng ta hiểu cách sử dụng các cụm từ theo văn hóa truyền thống của hai ngôn ngữ sẽ giúp các bạn nhanh chóng nắm bắt các cụm từ tương đương sách này sẽ giúp các bạn hiểu cách hình thành các cấu trúc văn phạm qua các cụm từ.

N u ví “medical language” nh m t tòa nhà, thì “medical terms” là nh ng viên g ch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in medical English” l i chính là v t k t dính, nh vôi v a đ k t dính nh ng viên g ch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in nhà này l n hay nh còn tùy thu c vào s l ng “g ch, đá” và k thu t xây d ng-đó chính là k n ng s d ng các ạch, còn “common phrases in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ăng sử dụng các ử dụng các ụng các

c m t thông d ng và các thu t ng Y v i nhau m t cách gi ng v i ng i b n x nói ti ng Anh (M ) Trong ụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các

“medical language” c ng có nh ng thành ng , ũng có những thành ngữ, ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in “giọt sương trên cành hoa hồng” “ dew-drops on a rose petal” Giúp cho ngôn ng Y khoa tr nên m t mà không quá khô c ng nh ng v n mang tính th c t tình c m và đ y ững viên gạch, còn “common phrases in ứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ầy

r y nh ng thu t ng h c thu t mà ch có nh ng con ng i trong ngành m i th u hi u đ c Nh ng viên g ch ẫn mang tính thực tế tình cảm và đầy ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ững viên gạch, còn “common phrases in ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ững viên gạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in

“Medical terms” đã đ c chúng tôi xu t b n d i d ng sách truy n th ng qua quy n “Medical terms in ấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa Vietnamese-English” hi n đang đ c bày bán t i các nhà sách l n trong thành ph HCM và các th quán t i các ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in

tr ng đ i h c Y khoa trên toàn qu c và còn đ c xu t b n online qua trang web 123.doc ời bản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong

Quy n sách này chúng tôi ch đ c p đ n k thu t xây d ng đ k t dính các viên g ch này l i, hay nói m t cách khác ền thống qua quyển “Medical terms in ền thống qua quyển “Medical terms in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ạch, còn “common phrases in ạch, còn “common phrases in chúng ta s nói đ n các c m t thông d ng trong ngôn ng Y h c (Medical language) Ngoài ra sách c ng đem ụng các ụng các ững viên gạch, còn “common phrases in ũng có những thành ngữ,

l i cho đ c gi nh ng l i vi t thú v theo đúng truy n th ng c a hai ngôn ng Anh (M ) và Vi t mà n u chuy n ạch, còn “common phrases in ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in ền thống qua quyển “Medical terms in ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ững viên gạch, còn “common phrases in ỹ thuật xây dựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa

ng không khéo s m t đi s m t mà uy n chuy n c a c hai ngôn ng ững viên gạch, còn “common phrases in ấu hiểu được Những viên gạch ựng-đó chính là kỹ năng sử dụng các ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ể kết dính những viên gạch hình thanh nên tòa nhà, tòa ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ững viên gạch, còn “common phrases in

Sách gồm hai phần : (1) phần một phân tích các cấu trúc văn phạm của các loại cụm từ giúp các bạn hiểu các cấu trúc về cụm từ như cụm danh từ, cụm tĩnh từ, cụm động từ v.vv (2) Phần thứ hai bao gồm các cụm từ sắp xếp theo thứ tự ABC sẽ giúp các bạn tra cứu để tìm ra các cụm từ tương đương qua lối suy nghĩ của người Việt nhưng phải nói theo lối người Anh (Mỹ)

Khi các bạn đã hiều và nắm bắt được cách hình thành các cấu trúc ngữ pháp này, các bạn sẽ áp dụng để tự tạo ra những câu nói hay viết của riêng mình một cách nhanh chóng dễ dàng.

Sách gồm 1500 trang với hơn 8000 cụm từ thông dụng được sử dụng trong các đoạn Y văn của các bài báo khoa học, sách giáo khoa viết bằng Anh ngữ ngoài ra đây cũng là một kho kiến thức tổng hợp từ nhiều bệnh lý mà các bạn có thể tham khảo và bổ sung vào kho kiến thức đã có của mình.

Đương nhiên sách này không có lợi nhiều cho người Việt học trực tiếp bằng tiếng Anh, những sinh viên hay bác

sĩ này đã không cần phải suy nghĩ theo tiếng Việt họ đã nghe hiều và nói được trực tiếp bằng tiếng Anh (Mỹ) nhưng nếu thích, họ vẫn có thể tìm thấy những cụm từ tương đương bằng Việt Ngữ mà trước kia họ không thể biết để trò chuyện với thân nhân là người Việt

Để xây dựng và hoàn thiện “tòa nhà” cho riêng mình, chắc hẳn đòi hỏi các bạn phải hết sức kiên trì, học hỏi, qua từng cấu trúc được giải thích và thông qua các thí dụ thực tế, qua đây các bạn có thể tự tạo ra cho mình những câu nói sử dụng thông thường trong ngôn ngữ Y học mà các đồng nghiệp sử dụng tiếng Anh Y khoa vẫn dùng Chúc tất cá các bạn có quan tâm đến vấn đề này, đạt được những thành công nhất định trong việc sử dụng Anh ngữ Y học qua việc nói, trình bày bằng Anh ngữ Y học cũng như viết thành thạo bệnh án, bài báo cáo khoa học một cách hoàn thiện bằng Anh ngữ Y học

Đương nhiên quyển sách này cũng không thể liệt kê hết các cụm từ trong y học, nếu có điều gì sơ sót rất mong được quý độc giả lượng tình tha thứ

Tất cả mọi góp ý xin gửi về địa chỉ email : mdhungnguyen55@gmail.com hay qua số điện thoại tại Việt Nam

084 0903755529 và số điện thoại tại Mỹ +1 989 975 8995

Trang 2

Xin chân thành chúc các bạn thành công trong việc học tập và ứng dụng tốt nội dung quyển sách này trong công tác hàng ngày khi giao tiếp với các đồng nghiệp sử dụng Anh ngữ Y học.

Bad Axe, Mi March 30, 2018 Tác giả : Bác sĩ NGuyễn Văn Hùng

Phần I : cách hình thành các cấu trúc cụm từ tương đương giữa hai ngôn ngữ Việt-Anh

Trong phần này sẽ bao gồm những cấu trúc phrases, định nghĩa, chức năng và nhiệm vụ của chúng trong một câu đơn hay một câu phức tạp các phrase sẽ được giải thích tường tận vai trò, cách hình thành và các thí dụ minh họa cụ thể để cho các bạn tiện theo dõi và hiểu cách ử dụng các cấu trúc này

Trong một câu, các từ được chia thành nhiều loại hay nhóm do chức năng của chúng Và các loại từ này được gọi là các thành phần cấu thành câu

Có 8 loại thành phần tạo nên cấu trúc một câu như sau : (parts of speech)

Danh từ : lại được chia thành 5 nhóm :

-Danh từ riêng (porper noun) : chỉ một người hay một vật, nơi chốn có đặc điểm riêng

Thí dụ : Detroit is the downtown of Michigan state

Pateur is the name of French famous chemistry -Danh từ chung (common noun): không nêu tên của một nhân vật hay một sự vật riêng nào mà

nó đại diện cho cả nhóm người hay sự vật đó Đi trước danh từ chung thường có một mạo từ (a, the)

Thí dụ : people, boy, girl, mother, father, baby, child, teacher, student, ma and woman etc

Things : book, table, computer, pen, pencil etc Animals: bird, dog, cat, cow, goat, wolf, tiger etc Place : city, country, state, capital, beach, forest etc -Danh từ tập hợp (collective noun) : là tên gọi một tập hợp hay một số hay nhóm vật chất hay người cùng với nhau và chỉ xem như cả một nhóm

Thí dụ :Public was not aware for the incident

The proposal was approved by the cabinet -Danh từ trừu tượng (abstract noun): là tên gọi về chất lượng, hành động, lời phát biểu hay quan niệm, danh từ trừu tượng chỉ những vật hay những điều mà không thể sờ thấy được

Thí dụ :soul, God, Angel etc -Danh từ chỉ vật chất (material noun): là tên của một vật, chất hay thành phần cấu tạo của ật chất

iron, copper, gold, coal, silver, milk, water, tea, sugar, wheat etc thí dụ : the necklace is made of gold

the cow gives us milk

1/ Cụm danh từ (noun phrase):

Định nghĩa : cụm danh từ là một nhóm từ có chức năng như một danh từ từ đứng đầu trong

cụm danh từ sẽ phải là một danh từ hay một đại danh từ cụm danh từ giữ chức năng như một chủ từ của một câu hay túc từ cho một động từ trong câu

Definition: A noun phrase is a phrase that plays the role of a noun The head word in a noun

phrase will be a noun or a pronoun It can act as the subject or function as object of a verb

2

Trang 3

danh từ kép (compound noun) là những danh từ có thể kết hợp lại để thành một nghĩa rộng hơn, nhưng có danh từ kép không thể tách rời để diễn tả một từ

thí dụ : check-in; check-out; sunset; sunrise, breakfast

nhưng chủ yếu sách sẽ đi nhiều vào cấu trúc hình thành nên các cụm từ, trong phần này chính là cụm danh từ (noun phrase)

noun + noun **/****

Adjective + (or more) + noun ***

Verb+ing [adj]+noun *

Noun + preposition + noun or Gerund *****

Noun + adjective + noun *****

Thí dụ (examples)

I can’t open my banking online * because I don’t remember my User ID and password **

Only two things*** are infinite, the universe and human stupidity **** and I’m not sure about the former (Albert Einstein, 1879-1955)

The best defense against his cancer disease ***** is to struggle with it

They suffer from the vaccine-preventable diseases *****

2/ Cụm tĩnh từ (Adjectival or adjective phrase)

Định nghĩa: cụm tĩnh từ là một nhóm từ bổ nghĩa cho một danh từ hay đại danh từ trong một

câu Tĩnh từ trong cụm tĩnh từ có thể nằm ở đầu, cuối hay giữa của cụm tĩnh từ cụm tĩnh từ có thể đặt ở trước, hay sau danh từ hay đại danh từ trong câu

Definition : An adjective phrase is a group of words that describe a noun or pronoun in a

sentence The adjective in an adjective phrase can appear at the start, end or in the middle of the phrase The adjective phrase can be placed before, or after, the noun or pronoun in the sentence

Cấu trúc (structure) Adverb + adjective */***

Comparative adj + preposition+ pronoun **

Gerund (verb+ing)+preposition+noun ****

Ex :

The final exams were unbelievably difficult *

A doctor smarter than me needs to give medical oders in this emergency situation **

This medication to treat cancer is very effective but extremely expensive***

A surgeom team standing in the operation room was in the final scene of this famous film ****

3/ Cụm Giới từ (Prepositional phrase)

Định nghĩa : cụm giới từ là một nhóm từ bao gồm một giới từ, túc từ của nó và bât kỳ một từ nào bổ

nghĩa cho túc từ hầu hết, các cụm giới từ bổ nghĩa cho một động từ hay một danh từ hai loại cụm giới từ này còn được gọi là cụm trạng từ và cụm tĩnh từ theo thứ tự mà nó bổ nghĩa cho động từ hay danh từ

Definition : a prepositional phrase is a group of words consisting of a preposition, its object and any

words that modify the object Most of the time, a prepositional phrases are called adverbial phrases and

adjectival phrases, respectively

Luôn ghi nhớ những nguyên tắc sau đây đối với cụm giới từ

1 cụm giới từ luôn bao gồm ít nhất hay thành phần : túc từ và giới từ

2_trong tiếng Anh học thuật, các giới từ hầu như luôn đi theo sau là túc từ

3 các tĩnh từ có thể đặt xen vào giữa giới từ và túc từ trong một cụm giới từ

4 cụm giới từ có thể đảm nhiệm chức năng như một trạng từ hay tĩnh từ khi chúng được sử dụng như một tĩnh từ, chúng sẽ bổ nghĩa cho danh từ và đại danh từ giống như chức năng của một tình từ đơn

5 khi cụm giới từ được sử dụng như một trạng từ, chúng sẽ giự nhiệm vụ như một trạng từ và mệnh đề trạng từ, sẽ bổ nghĩa cho tĩnh từ, động từ, và các trạng từ khác

Preposition + noun *

Preposition + adjective+ noun **

Trang 4

Preposition+ noun+adjective+noun***

Thí dụ (examples)

The medication with capsule* is yours

The equipments within the sterile boxes** are for the next operation

They suffered from the vaccine-preventable diseases***

4/ Cụm trạng từ (adverb or adverbial phrases)

Định nghĩa : cụm trạng từ gồm từ hai từ trở lên, giữ chức năng như một trạng từ nó có thể bổ nghĩa cho dộng

từ, một trạng từ, hay một tĩnh từ, và có thể dùng dưới dạng “ thế nào”, “ở đâu” “tại sao” hay “khi nào”

Definition : An adverb phrase is simply two or more words that act as an adverb It can modify a verb, adverb,

or adjective and can tell “how”, “where”, “why”, or “when”

Cụm trạng từ diễn tả với nghĩa “thế nào”

-with a song in my heart

-like greased lihtning

Cụm từ diễn tả với nghĩa “ở đâu (nơi chốn)”

-at the corner

-in the world

-through the looking glass

-over the rainbow

-under the sea

-by the light of the moon

-around the sun

Cụm trạng từ diễn tả với nghĩa “tại sao”

-to understand better

-for making cookies

-since she was getting married

-so that I won’t get lost

-last she forget

Cụm từ trạng từ diễn tả với nghĩa “khi nào-thời gian”

-in an hour

-any time

-before next week

-after they go to bed

-never at midnight

-after the sunset

-only two days ago

Cụm trạng từ có thể được đặt ở bất kỳ vị trí nào trongg một câu

Dưới dây là những thí dụ về vị trí cụm trạng từ trong một câu

-the patient nodded as if he understood

-meet me at the mall.

-without thinking, he turned down the road.

-they always kiss each others before sunset

-she went online for more information

-In the hospital, there are many doctors and nurses

-He will never do that, not in million years

-the doctor spoke softly to calm her fears

-They have a house by the ocean

4

Trang 5

-She slammed the door in a huff.

-we will reconvene on the 25th of next month.

-Whenever I remember, I smile

-She took some time of for a much needed vacation

To be off + preposition + noun (9)*

To be off + noun [diễn tả thề phủ định] (10)*

To be on + adjective [thể diễn biến hiện tại của một hành động] (11)*

to be + as adjective+ Adjective as noun (12)*

To be + adjective and Adjective (13)*

2/ Is your pain dull *?

3/ In patients past the age of 50 years, diverticulitis is by far the most common source The pain is usually smoldering (4)*, low-grade, and constant unless perforation has occurred.

4/ an operating theatre should be completely sterile (5)*

5/ smoking is harmful for health **

6/ his last days will be ending ***

7/make sure the central heating is off ******

8/ we are off soon (8)*

9/ our hospital will be off medications (10)*

10/they will be off to London tomorrow (9)*

11/ this operating technique is safe and feasible (13)*

12/ her condition is on critical (11)*

13/his heart condition is in danger (14)*

14/ Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs (15)*

To have nothing on someone (5)*

To have+ noun+ out (6)*

Trang 6

4/ I have nothing to do this morning ***

5/ he has nothing on his brother (5)*

6/ she has her decayed tooth out (6)*

7/ many children in this refugee camp have nothing on (4)*

7/ Cụm động từ với tha động từ (transitive verbs)

Tha động từ là một động từ cần phải có một hay hơn một túc từ Trái với tha động từ là tự động từ, không đòi hỏi túc từ một động từ theo sau một túc từ đượ gọi là tha động từ các tha động từ lại được chia ra nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào số túc từ mà nó cần các động từ chỉ cần hai thành phần, một giữ chức năng chủ từ và một túc từ trực tiếp, gọi là tha động từ đơn Các động từ đòi hỏi hai túc từ, một trực tiếp và một gián tiếp, gọi là tha động từ cần hai túc từ động từ vừa có chức năng tha động từ vừa có chức năng tự động từ ít thấy hơn.

Transitive verb is a verb that requires one or more objects This contrasts with intransitive verbs, which

do not have objects A verb that is followed by an object is called a transitive verb Transitive verbs can be classified by the number of objects they require Verbs that require only two arguments, a subject and a single direct object, are monotrasitive Verbs that require two objects, a direct object and an indirect object, are ditransitive, or less commonly bitransitive

Verb + Object * (noun or noun phrase **)

Verb + Preposition+ object (noun or noun phrase) ***

Verb + to (preposition) + noun (4)*

Verb + with (presposition) + noun (or pronoun) (5)*

Verb + out from + noun […ra khỏi…] (6)*

Verb + Object (noun) +preposition + noun (7)*

verb + adverb and Adverb (8)* [intransitive verb]

Verb + beyond (adverb) + noun or noun phrase [….vượt ra ngoài…] (9)*

Verb + like (adj) + noun [idiom] (10)*

Two word verb + Adverb +Adjective+ Noun (11)*

Verb + in adverb+adj+noun (12)*

Thí dụ :

1/Who should use Victoza? *

2/ we require extra help **

3/they have done all that is required by law ***

4/ Proximal refers to structures closer to the root of the limb while distal denotes those further away (4)*

5/ she still lives with her parents (5)*

6/ his critical condition is out from danger (6)*

7/ To avoid pain, the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore

weight loss is commonly associated with the partial obstruction (12)*

8/ a 85-year-old female patient eats badly and irregularly (8)*

9/ the outpatient clinic stretches beyond the hill (9)*

10/ he eats like a horse after recovering from his chronic disease (10)*

11/ Approximately three-quarters of the tumours at presentation will extend through the submucosa and deep muscle layers into adventitial tissue (11)*

Phrasal Verb : là những động từ bắt buộc phải đi chung với nhau nếu tách rời có thể sẽ làm thay

đồ nghĩa của nó Phrasal verb rất nhiều , để nắm bắt các bạn phải tự học hay tham khảo trên các sách hay tự điển về phrasal verb

6

Trang 7

phần I : chỉ tóm tắt lại một số nguyên tắc ngữ pháp giúp các bạn dễ nắm bắt trong các phần tiếp theo sau, chứ không nhằm đi sâu vào vấn đề ngữ pháp Do đó nếu các bạn muốn tìm hiểu hay học hỏi nhiều hơn về ngữ pháp, các bạn nên tham khảo thêm các sách viết về ngữ pháp

xin chân thành cám on, các bạn đã dành thời gian đọc và tìm hiểu

Phần II : Cấu trúc ngữ pháp sắp xếp theo ABC qua các cụm từ thông dụng trên thực tế

Phần này sẽ bao gồm các cụm từ thông dụng trong văn viết và nói của ngôn ngữ Y khoa (Medical langiage) được sắp xếp lại theo thứ tự ABC, theo nghĩa tiếng Việt rồi sẽ có phần chuyển ngữ sang tiếng Anh trên thanh tìm kiếm, các thí dụ lại được ngược lại để các bạn thấy được sự khác biệt trong cách diễn đạt theo văn hóa truyền thống của hai ngôn ngữ Anh và Việt phía trên các cụm từ sẽ được nhắc lại cách cấu thành cụm từ trong ngôn ngữ tiếng Anh để giúp các bạn nhớ lại các cấu trúc trong phần một và sẽ tự áp dụng được trong cách tình huống tương tự khi sử dụng hay áp dụng các cấu trúc trên Khi các bạn đã nhó, thì chúng tôi không nhắc lại nữa Who should +verb+ Object (moun or noun phrase) ?

Who should not use Victoza?

Do not use Victoza if (1) you or any of your family have had MTC or if you have an endocrine system condition called Multiple Endocrine Neoplasm Syndrome type 2 (MEN 2) (2) you are allergic toliraglutide or any of the ingredients in Victoza

Ai không nên dùng Victoza?

Không nên dùng Victoza nếu (1) bạn hay bất kỳ một người nào trong gia đình bạn đã từng mắc bệnh ung thư tuyến giáp thể tủy hay nếu bạn bị bệnh về hệ thống nội tiết được gọi là hội chứng U đa nội tiết loại 2 (MEN 2) (2) bạn bị dị ứng với toliraglutide hoặc bất kỳ thành phần nào có trong thuốc Victoza

To be + adverb +Adjective+ Preposition + Noun

Am hiểu điều gì đến không ngờ to be incredibly knowledgeable about sth

As immunization providers, pharmacists are incredibly knowledgeable about vaccines and vaccine-preventable diseases.Với tư cách như những người thực hiện việc tiêm chủng, các dược sỹ đã am hiểu về các loại thuốc chủng ngừa và những bệnh có thể phòng tránh được bằng tiêm chủng đến không ngờ

Verb + prespotion + noun or noun phrase

Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs.proximal refers to structures closer to the root of the limb while distal denotes those further away.

Các thuật ngữ gần và xa cũng được dùng một cách đặc biệt khi có liên quan đến các bộ phận thuộc về chi Gần ám chỉ đến những cấu trúc gần sát với phần gốc của chi trong khi thuật ngữ xa bao hàm những cấu trúc đi xa ra khỏi gốc

Verb + preposition+ noun or noun phrase

To be + Adjective

Is your pain dull?

Cơn đau của ông âm ỉ phải không?

Âm th m, đ c bi t tr nh và thanh ni n ầy ặc biệt ở trẻ nhỏ và thanh niện ẻ nhỏ và thanh niện to be silent, especially in children and young adults

Acute hepatitis B can be silent (subclinical), especially in children and young adults Symptoms vary from mild illness to FHF.Malaise, fatigue, pruritus, headache,abdominal pain, myalgia, arthragias, nausea, vomiting, anorexia, and fever are common butnonspecific symptoms Progression to chronicity depends on age of acquisition Most acute HBV infections are self-limited inadults

Trang 8

Bệnh viêm gan siêu vi B cấp tính có thể âm thầm , đặc biệt ở trẻ nhỏ và người trẻ Các triệu chứng thay đổi từ bệnh nhẹ đến suygan cấp bùng phát ớn lạnh, mệt mỏi, ngứa, nhức đầu, đau bụng, dau nhức bắp thịt, buồn non, ói mửa, chán ăn, sốt rất phổ biếnnhưgn là những triệu chứng không đặc hiệu diễn biến đến mạn tính tùy thuộc vào tuổi lúc mắc bệnh Hầy hết các tình trạngnhiễm HBV cấp đều tự dừng lại ở người lớn.

to be + as adjective+ Adjective as noun

An toàn và hiệu quả như… to be as safe and effective as…

Argon laser therapy is as safe and effective as eyedrops as first-line treatment for primary open-angle glaucoma

Phương pháp điều trị bằng tia laser Argon cũng an toàn và hiểu quả như thuốc nhỏ mắt trong điều trị bước đầu bệnh tăng nhãn ápgóc mở

To be + adjective and Adjective

Verb + Noun (or noun phrase)

Ăn đồ dầu mỡ, đồ ngọt to eat fries/fri/; sweet/swi:t/

She can’t stomach seafood

Bà ta không ăn đưiợc đồ hải sản

Two word verb + Adverb +Adjective+ Noun

The pain typically begins shortly after meals and gradually subsides over the course of the next several hours To avoid pain,the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore weight loss is commonly associated with the partial obstruction

Cơn đau điền hình sẽ bắt đầu ngay sau khi ăn và dần dần giảm bớt trong diễn biến nhiều giờ tiếp theo đó Để tránh đau, bệnhnhân bắt đầu ăn ít dần và vì thế sụt cân thường kết hợp với tình trạng bán tắc ruột

verb + adverb and Adverb

Verb + Noun (or noun phrase)

Verb + like (adj) + noun [idiom]

To have + no + noun [diễn tả thể phủ định]

8

Trang 9

To be off + noun [diễn tả thề phủ định]

To be off one’s food

She’s off her food, she’s sleeping very badly and she can’t concentrate

Cô ấy ăn không ngon, ngủ rất kém và không thể nào tập trung được

Ăn không ngon miệng, không them ăn to have a poor appetite

She’s off her food, she’s sleeping very badly and she can’t concentrate

Cô ấy ăn không ngon, ngủ rất kém và không thể nào tập trung được

Verb + with (presposition) + noun (or pronoun)

Ăn khớp với nhau to articulate with each other/a:’tikjuleit/

Adjacent bones articulate with each other by their bodies through the intervention of articular disc, and through their articularprocesses

Các đốt xương nằm cạnh nhau ăn khớp với nhau qua các thân đốt sống nhờ có các đĩa khớp, và thông qua các mấu chuyển khớp

To be on + noun [thể diễn biến hiện tại của một hành động]

n kiêng

to follow a strict regimen

n kiêng v i m c đích gi m 10 cân

Ăn kiêng ụng các ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong to diet to within ten pounds of her goal weight.

n lan đ n các c u trúc lân c n

Ăn kiêng ấu hiểu được Những viên gạch to spread to nearby structures

/niә’bΛi ‘strΛktζә/i ‘strΛi ‘strΛktζә/ktζә/ә/

Gastric Cancer can spread to nearby structures such as the liver and pancreas, or to more distant locations, including lungs.Ung thư dạ dày có thể ăn lam đến các cấu trúc lân cân như gan, tụy , hay đến các vị trí xa hơn, như phổi

Verb + through + noun or noun phrase

Ăn lan qua đường bạch huyết to spread through lymphatic extension

/sprεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/d ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rʌf li’fatik ik’stεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ζә/әn/

Stomach cancer is extremely virulent with aggressive metastatic behaviour The natural history of gastric adenocarcinoma is one

of early metastasis spreading through lymphatic, hematogenous, and local extension

Bệnh ung thư dạ dày cực độc với kiểu di căn dữ dội bản chất của bệnh ung thu tuyết dạ dày là một trong những tình trạng di cănsớm ăn lan qua đưiờng bạch huyết, đường máu và tại chỗ

Ăn lan qua lớp dưới niêm đến lớp mô đệm to extend through the submucosal layers into the

adventitial tissue

Approximately three-quarters of the tumours at presentation will extend through the submucosa and deep muscle layers intoadventitial tissue

Gần ¾ các khối u lúc nhập viện sẽ ăn lan qua lớp dưới niêm và lớp cơ sâu đến lớp mô đệm chung quanh

Verb (intransitive) + adverb

/di’sεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/mineit ik’stεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/nsivli/

In the light of these findings we tend to favor resection of the rectum, or a limited low anterior resction , unless the patient’sgeneral condition is considered too poor to withstand the operation or the malignant disease has disseminated extensively.Theo những phát hiện này chúng tôi có khuynh hướng ủng hộ phẫu thuật cắt bỏ u trực tràng , hay một phẫu thuật cắt trước thấp

có giới hạn, trừ phi tổng trạng của bệnh nhân được xem xét quá xâu không thể chịu nổi phẫu thuật hay căn bệnh ác tính đã ăn lan

đi quá xa

Verb + out from + noun

Ăn lan ra khỏi nơi xuất phát ban đầu đến… to spread out from its original site to…

verb + to (presposition) + noun or noun phrase

Trang 10

Cancer tends to spread out from its original site to surrounding tissues and to different parts of the body.

Ung thư có khuynh hướng ăn lan ra khỏi nơi xuất phát ban đầu đến các mô chung quanh và các bộ phận khác của cơ thể

Verb + beyond (adverb) + noun or noun phrase [….vượt ra ngoài…]

Ăn lan ra ngoài giới hạn bình thường to spread beyond their normal boundaries

If the tumour cells spread beyond their normal boundaries then the tumour is malignant, that is, it is a cancer

Nếu các tế bào khối u ăn lan ra ngoài giới hạn bình thường của chúng thì khối u này là ác tính, nghĩa là, bệnh ung thư

If your cancer has not spread beyond the lungs, your health (apart from the cancer) is reasonably good and your breathing capacity is sufficient, the treatment that gives the best chance of cure is surgical resection

Nếu bệnh ung thư của bạn chưa ăn lan ra ngoài phổi, thì sức khỏe của bạn (không nói đến bệnh ung thư) thì tương đối còn tốt và chức năng hô hấp của bạn còn đủ, thì phương pháp điều trị sẽ đem lại cơ hội chữa khỏi tốt nhất là phẫu thuật cắt bỏ khối u đi

Verb + into + noun or noun phrase

Ăn lan sang các mô chung quanh to spread into surrounding tissues

A malignant tumour is made up of cancer cells If these cells are not treated they may spread into surrounding tissues

Bướu ác được hình thành bởi các tế bào ung thư Nếu không được điều trị những tế bào này sẽ ăn lann sang các mô chung quanh

Verb + by + noun + preposition + noun

Ăn lan theo đường bạch huyết đến… to spread by lymphatic vessels to…

The disease may also spread by lymphatic vessels to intraabdominal lymph nodes and supraclavicular nodes

Bệnh này cũng có thể ăn lan theo đường bạch huyết đế các hạch trong ổ bụng và hạch thượng đòn

Verb + in + noun or noun phrase

Ăn lan theo hướng ngược lại to spread in a retrograde direction

This work focuses attention on the importance of the internal mammary gland pathway in the spread of breast cancer It isnecessary to remmember that when lymph channels are blocked, tumor cells may spread in a retrograde direction, and that theaccepted principles underlying the surgery of cancer of the breast are the keystone of treatment

CÔng trình này tập chung sự chu 1y vào tầm quan trọng của đường đi của tuyến vú trong trong quá trình ăn lan của bệnh ung thư

vú Cần phải nhớ rằng khi các mạch bạch huyết bị tắc, thì các tế bào ung thư có thể lan đi theo chiều ngược lại, và nguyên tắc đãđược chấp nhận làm cơ sở cho phẫu thuật điều trị ung thư vú là cơ sở chính cho phương pháp điều trị này

Verb + from + noun + to + noun

Ăn lan từ niêm mạc đến lớp thanh cơ to extend from the mucosa to the serosa

Crohn’s disease is characterized by inflammation in the submucosa rather than the mucosa and often extends from the mucosa tothe serosa Inflammation leads to collagen deposition and contraction, which cause stricture

Bệnh Crohn có đặc điểm bởi tình trạng viêm ở lớp dưới niêm hơn là ở lớp niêm mạc và thường ăn lan từ lớp niêm mạc đến tậnlớp thanh mạc tình trạng viêm dẫn đến sự lắng tụ chất collagen và tình trạng có rút, gây nên hiện tượng co cứng

Verb + to + noun or noun phrase

Ăn lan tới các bộ phận khác của cơ thể to spread to other parts of body

Cells break away from primary tumour and spread to other parts of the body via blood vessels and lymph vessels

Các tế bào thoát ra khỏi khối u nguyên phát rồi ăn lan tới các bộ phận khác của cơ thể qua các mạch máu và mạch bạch huyết

Verb + by + noun + through + noun

Ăn lan trực tiếp qua vách dạ dày to spread by direct extension through the stomach wall.

Gastric carcinoma spread by direct extension through the stomach wall to perigastric tissue, occasionally adhering to or invadingadjacent strutures, such as the pancreas, colon , or liver

Ung thư tuyết dạ dày ăn lan trực tiêp qua vách dạ dày đến các mô chung quanh, đôi khi dính vào hay xâm lấn vào các cấu trúc

10

Trang 11

lân cận, như dại tràng hay gan.

Verb + into +noun or noun phrase

Carvenous haemangioma extending into the orbit.The swelling gave the sign of emptying

Bướu máu thể hang ăn lan vào hốc mắt khối sưng phồng thể hiện dấu hiệu trống rỗng

Ăn luồng vào âm đạo to point into the vagina/pϽint //vә’dzʌinә/int //vә’dzʌinә/

If an abscess points into the vagina or rectum, removal of the sponge through the wall of either viscus is possible, and completeresolution can be expected

Nếu ổ abces ăn luồng vào âm đạo hay trực tràng, thì có thể lấy mảnh ghép xuyên qua thành của một trong hai cơ quan này cũngđược, và có thể hy vọng một giải pháp toàn diện được

Ăn mòn xuyên qua thành dạ dày to erode through the wall

Perforation occur when an ulcer erodes through the wall and leaks air and digestive contents into the peritoneal cavity

Thủng xảy ra khi ổ loét ăn mòn xuyên qua thành dạ dày và xì hơi và dịch tiêu hóa vào khoang phúc mạc

Strawberries don’t taste nice if they ‘ve been frozen

Dâu này ướp lạnh nên ăn không ngon

to have a good appetite

to eat the rice without any food

Ăn nhiều thức ăn có ít chất béo to eat more food low in fat

/’kros/

to traverse the muscularis

/’travә:s/

Lesions that invade but do not cross the muscularis are considered to be in situ carcinoma and are not likely to metastasize As

such , they lend themselves to colonoscopic removal and no further therapy should be advised Lesions that traverse themuscularis mucosa should be treated as stage A carcinoma of the colon, and appropriate resection with removal of regionallymph nodes is the therapy of choice

Những tổn thương xâm lấn nhưng chưa ăn qua lớp cơ được xem như là ung thư còn khu trú và chắc chắn chưa có di căn Theođịnh nghĩa như thế, chúng phù hợp với phương pháp cắt qua nội soi và không cần phải điều trị gì thêm Những thương tổn ăn qualớp cơ niêm nên được điều trị như ung thư đai trảng ở giai đoạn A, và phẫu thuật cắt bưới kèm nạo hạch là phương pháp đượcchọn lựa

The reasons for indigestion are many Common causes include overeating, eating too quickly, and too many rich fatty or spicy foods which can irritate the stomach lining

Có rất nhiều nguyên nhân gây chứng khó tiêu những nguyên nhân thông thường là ăn quá nhiều, quá nhanh và quá nhiều thức

ăn béo hay gia vị có thể gây kích thích niêm mạc dạ dày

Trang 12

Ăn quá no to overeat

Ăn theo hướng ngược lại to spread in a retrograde direction

It is necessary to remmember that when lymph channels are blocked, tumor cells may spread in a retrograde direction, and thatthe accepted principles underlying the suregry of cancer of the breast are the keystone of treatment

Cần nhớ là khi mạch bạch huyết bị tắt nghẽn, thì các tê bào ung thư có thể lan theo hướng ngược lại, và những nguyên tắc đãđược đã được chấp nhận làm nền tảng cho phẫu thuật ung thư vú là điểm mấu chốt của phương pháp trị liệu

retrograde degeneration of the axon and myelin occurs only for several internodes The Schwann cells distal to the lesion siteproliferate and form bands of Bungner Schwann cells phagocytize the degenerating myelin and axons

Tình trạng thoái hóa ở trục và bao myelin của tế bào thần kinh chỉ xảy ra đối với một vài đốt Những tế bào Schawnn nằm cách

xa vị trí tổn thương vẫn sinh sôi nảy nở và hình thành các dải Bunger Tế bao Schwann sẽ ăn theo lối thực bào bao myelin và sợitrục đang bị thoái hóa

The cysts are common in women than in men and have a high rate of infection (30-40 per cent) In the infected state they may

appear as a retrorectal abscess or perirectal suppuration When the postanal dimple communicates with an infected cyst a mistaken diagnosis of a fistula-in-ano is common made.

Các u nang thường thấy ở phụ nữ hơn đàn ông và có một tỷ lệ nhiễm trùng cao (30-40 phần trăm) Trong trường hợp có nhiễm

trùng chúng có thể xuất hiện dưới dạng một abcès sau trực tràng hay tụ mủ quanh trực tràng Chỗ lõm sau trực tràng ăn thong vơi một u nang nhiễm trùng thì thông thường sẽ chẩn đoán nhầm vơi bệnh rò hậu môn.

Bilateral incisions may be necessary, but through-and-through drains should be avoided Bone invovlement is treatedconservatively and bone removed only if it is free in the abscess cavity

Cần thiết có thể phải rạch cả hai bên, nhưng nên tránh dẫn lưu từ bên này sang bên kia.phải điều trị bảo tồn phần xương bị tổnthương và chỉ cắt bỏ đi nếu có tính trạng ăn thông với ổ mủ

Ăn thử các món đặc sản địa phương to try the local specialties

She mentions she enjoyed her vacation and trying the local specialties, including fresh goat cheese

Bà ta kể đã thưởng thức kỳ nghỉ và ăn thử các món đặc sản địa phương như món phô mai làm từ sữa dê tươi

Ăn thủng qua vách dạ dày to erode through the stomach wall

GI perforation occurs when an ulcer erodes through the stomach or bowel wall and leaks air and digestive contents into theperitoneal cavity It occurs in approximately 7% of patients, and is the second most common serious complication of PUD.Tình trạng thủng đường tiêu hóa xảy ra khi một ổ loét ăn thủng qua thành dạ dày hay thành ruột và làm hơi và dịch tiêu hóa xìvào khoang phúc mạc tình trạng này xảy ra khoảng 7% các bệnh nhân, và là biến chứng nặng phổ biến đứng hàng thứ hai củabệnh loét dạ dày

Ăn uống bổ dưỡng sẽ ngăn được tật bệnh An apple a day keeps the doctor away

Remember to take an apple in your lunch today An apple a day keeps the doctor away

Hãy nhớ rằng ăn uống bổ dưỡng dẽ ngăn được bệnh tật

Ăn uống có gây ảnh hưởng gì không? What effect does food have?

Ăn uống có lợi cho sức khoẻ to eat a healthy diet

We try to eat a healthy diet but there are so many chemicals in food nowadays that you just can’t win

Chúng tôi đã cố ăn uống có lợi cho sức khoẻ nhưng ngày nay thực phẩm có quá nhiều hoá chất đến nổi bạn đành chịu thua thôi

We’re slumming it tonight No champagne, just ordinary table wine

Tối nay chúng ta sẽ ăn uống đạm bạc thôi Không rượu sâm banh, chỉ có rượu vang thường thôi

If the patient has a relatively uncomplicated postoperative course and resumes normal oral intake at the end of this period,defined-formula diets or parenteral alimentation is unnecessary and inadvisable because the associated risks

Nếu bệnh nhân có thời gian hậu phẫu tương đối không có biến chứng và ăn lại được bình thường vào cuối thời gian hậu phẫu, thìcác chế độ ăn được tính toán chi ly hay nuôi dưỡng qua đường truyền tĩnh mạch là không cần thiết và không nên bởi vì các nguy

cơ đi kèm

12

Trang 13

Ăn uống ngoài đường phố to eat on the street

Ăn uống no say 4 hay 5 lần một tuần to gorge on food four or five times a week

/g:dz/

Ăn uống ở những nơi sang trọng to eat at up-market places

That sick boy hasn’t tasted food for the past three days

Cậu bé ốm đó đã không ăn uống được suốt ba ngày qua

in order to prevent stomachache, you should avoid taking meals casually and drinking a lot…

Để phòng ngừa đau dạ dày, bạn nên tránh ăn uống thất thường và uống nhiều bia rượu…

/’pεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/nitreit/

The appearances of these early gastric cancers was further studied by Inokuchi and Kodama, who showed that the small tumours that penetrated the submucosa with an expanding margin tended to have more lymphatic and bloodborne

metastases than the infiltrative type of tumour

Hình ảnh của những loại ung thư dạ dày sớm đã được Inokuchi và Kodama nghiên cứu thêm, đã cho thấy rằng những khối u nhỏ

mà ăn vào lớp dưới niêm với bờ lan rộng có khuynh hướng di căn theo đường bạch huyết và theo đường máu hơn là các loại bướu dạng thâm nhiễm

If the dental abscess is untreated, it can eat into the bone creating a small canal, just before it emerges through the gum

Nếu áp xe răng không được điều trị, thì nó có thể ăn vào xương tạo thành một khe nhỏ, trước khi nó phá ra ngoài nướu răng

To feel bloated;

Having a disagreable feeling

Ấn mạnh vào vùng hố chậu phải firm pressure in the right iliac fossa

Firm pressure in the right iliac fossa normally elicits a gurgle Tumours can also be readily palpated The caecum is also a common site of some worm infestations, e.g whipworm,and also a commone site of amoebic infestation, tuberculosis and cancer.

Ân mạnh vào vùng hố chậu phải có thể tạo ra tiếng ùng ục các khối u cũng có thể sờ thấy được dễ dàng Manh tràng cũng còn

là vị trí phổ biến của các khối u nhiễm ký sinh trùng, thí dụ như giun tóc, và cũng là vị trí phổ biến của tình trạng nhiễm amib,

lao và ung thư

The most common and probably the standard to which other methods are compared is intravenous injection of a variety ofnarcotics, most often via a pump activated by a button controlled by the patient (PCA or patient-controlled analgesia) When thepatient pushes the button, a small dose of narcotic is administered directly into the patient’s IV The pump is programmed tolimit the dose to a maximum bolus per button-push, with a time lockout, and a maximum dose per 4-h period

Tiêu chuẩn phổ biến nhất đối với các phương pháp khác được so sánh đó là chích tĩnh mạch nhiều loại thuốc ngủ, thường nhất làqua một cái bơm được kích hoạt bởi một cái nút do bệnh nhân kiểm soát (PCA hay thuốc giảm đau do bệnh nhân điều chỉnh).Khi bệnh nhân ấn vào cái nút, thì một liều nhỏ thuốc an thần được bơm trực tiếp qua đường tĩnh mạch của bệnh nhân Cái bơmnày được lập trình để hạn chế về liều lượng đến một liều tối đa, với một thởi lượng định sãn, và một liều tối đa trong một đợt 4tiếng

Her lungs are clear to auscultation and you do not appreciate a murmur on cardiac exam, she winces when you palpate her RUQ.Nghe Phổi bệnh nhân trong và bạn không nghe thấy âm thổi khi khám tim Bà ta có rúm người lại khi bạn ấn vào vùng hạ sườngphải của bà ta

Ảnh hưởng bất lợi lan rộng trong cơ thể widespread detrimental effects

/’wΛi ‘strΛktζә/idsprεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/d dεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/tri’mεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ntәl I’fεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/kts/

Heavy metals (often complexed to organic compounds) inhibit by binding tightly to sulfhydryl groups in enzymes and other

proteins, causing widespread detrimental effects in the body

Kim loại nặng (thường là phức hợp đối với những hợp chất hữu cơ) ức chế bằng cách gắn chặt với nhóm sulfydryl trong các

men vá các loại protein khác, gây nên những ảnh hưởng bất lợi lan rộng trong cơ thể

Noun+ preposition+ noun [noun phrase]

The effects of Hansen’s disease (a better name because of the stigma attached to the term”leper”), with over ten million sufferers

in tropical and subtropical regions, are due to infiltration of the superficial tissues by the bacillus which never penetrates to adepth of more than a centimetre

Ảnh hưởng của bệnh phong (một cái tên đúng hơn do các nốt gắn liền với thuật ngữ “người phong”), có trên 10 triệu người mắcbệnh ở những vùng nhiệt đới và bán nhiệt đới, do sự tẩm nhuận ở các lớp mô nông bởi lẽ vi khuẩn không bao giờ xâm nhập sâuhơn 1 cm

Ảnh hưởng của tình trạng ngưng thở thoáng qua the effect of sleep apnea

Trang 14

Ảnh hưởng chủ yếu đến phổi to affect mainly the lungs

Tuberculosis is a serious disease that mainly affects the lungs

Lao là một căn bệnh nặng ảnh hưởng chủ yếu đến phổi

Adjective + noun [compound noun]

Ảnh hưởng chung (đến toàn cơ thể) General impact

General condition is more or less altered Headache, anorexia

Tổng trạng ít nhiều bị thay đổi, nhưc đầu, chán ăn

Ảnh hưởng của phương pháp hóa trị toàn thân lên the effect of systemic chemotherapy

Chất lượng cuộc sống của bệnh nhân on the quality of life of patients

Ảnh hưởng đến bạn theo các cách khác nhauto affect you in different ways

We are all sexual beings and intimacy adds to the quality of our lives Cancer treatment and the psychological effects of cancerpatient may effect you and your partner in different ways

Tất cả chúng ta đều là những sinh vật vó tính dục và sự thân mật âu yếm sẽ làm tăng thêm chất lượng cuộc sống của chúng ta.Việc điều trị bệnh ung thư và các tác động về tâm lý của bệnh nhân bị ung thư có thể ảnh hưởng đến bạn và bạn đời của bạn theonhiều cách khác nhau

Ảnh hưởng đến chức năng sinh sản to affect the sexual or childbearing functions

Ảnh hưởng đến cử động lật úp của cánh tay to interfere supination and pronation

Unless satisfactory reduction is obtained, the interosseous space may be narrowed, thus interfering with supination andpronation

Trừ phi nắn đã dạt yêu cầu, nếu không thì khoảng liên xương có thể bị hẹp lại, sẽ ảnh hưởng đến tác động lật ngửa và úp sấp củacảng tay

Viral specific factors, such as genoptype and viral load, influence outcome

Những yếu tố đặc thù của siêu vi khuẩn, như kiểu di truyền và lượng siêu vi, sẽ làm ảnh hưởng đến kết quả

Ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm to interfere with the test

Monistat cannot be used during menstrual period and for up to 5 days after Vaginal products with spermicide can alter the pHand interfere with the test

Monistat không được dùng trong lúc có kinh và trong vòng 5 ngày sau đó Các sản phẩm dùng nhét âm đạo để giết tinh trùng cóthể làm thay đổi nồng độ pH và ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm

Ảnh hưởng đến khả năng sinh sản to affect fertility

A second ad warns them that an unhealthy body weight , too thin or too heavy, can affect fertility

Một quảng cáo thứ hai cảnh báo họ rằng một trong lượng cơ thể không lành mạnh, quá gầy hay quá mập, có thể ảnh hưởng đếnkhả năng sinh sản

Ảnh hưởng đến mạch máu nông to affect the superficial blood vessels/’afkt/

A hemangioma or strawberry mark,affects only the superficial blood vessels

Bướu máu hay bớt son chỉ ảnh hưởng đế các mạch máu nông

Ảnh hưởng đến sự đáp ứng của bệnh nhân đối với to influence patient response to…

It has become clear that a number of factors influence patient response to IFNα, including virus-specific factors, such asgenotype and viral load

Dã rõ ràng là có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sự đáp ứng của bệnh nhân đối với IFN, bao gồm các yếu tố đặc thù đối với siêu vi,như kiểu di truyền của siêu vi và số lượng siêu vi

Ảnh hưởng đến sự tái phát to affect the recurrence

Surgery is reserved for complications of Crohn’s disease, and much greater effort is expended to avoid surgery,as the naturalhistory of Crohn’s disease is recurrence When surgery is necessary, the key surgical principle is the preservation of as muchbowel lenghth as possible Only grossly involved bowel is resected, as microscopic disease at the resection margin does notaffect recurrence

Phẫu thuật được dành khi có những biến chứng của bệnh Crohn, và hết sức cố gắng tránh phẫu thuật, vì bản chất tự nhiên củabệnh Crohn là tái phát Khi cần thiết phải mổ, thì nguyên tắc phẫu thuật chính là bảo tồn chiều dài ruột càng nhiều càng tốt chỉnhững đoạn ruột bị bệnh trên đại thể mới bị cắt bỏ thôi, vì phần bệnh lý vi thể ngay tại mặt cắt không ảnh hưởng đến sự tái phát

Ảnh hưởng đến tính co bóp của tâm thất phải to effect RV contractibility

Chronically elevated RV afterload affects RV contractibility and cardiac output

14

Trang 15

Lượng máu hậu tải ở tâm thất phải bị tăng lên lâu ngày sẽ ảnh hưởng đến tính co bóp của tâm thât phải và cung lượng tim

Ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe chung to affect on one’s general well-being

Teens need to sleep eight to nine hours or even nine to ten hours a night Sleepy teens can experience a form of depression thatcould have big effects on their general well-being It can affect not just their ability in the classroom but also on the sports fieldand on the road

Tuổi thiếu niên cần phải ngủ từ 8 đến 9 giờ hoặc thậm chí từ 9 đến 10 giờ một đêm Thiếu niên hay buồn ngủ có thể đã bị mộttrạng thái trầm cảm có thể ảnh hưởng tình trạng sức khỏe chung Chứng trầm cảm này không những chỉ ảnh hưởng đến năng lựchọc tập trong lớp học mà còn ảnh hưởng đến cả ở sân vận động và trên đường đi

PTH and PTHrP act primarily at the renal tubules and bones to increase serum calcium levels These hormone do not influence the pancreas, although pancreatic tumors have been shown to occasionally secrete PTHrP

PTH và PTHrP chủ yếu tác động tại các ống thận và xương làm tăng lượng calcium trong máu Những kích thích tố này không ảnh hưởng đến tụy, mặc dù người ta đã chứng minh được các khối u ở tụy tiết ra PTHrP

In the young patient, total abdominal colectomy should be timed so as not to interfere with school, but should be done before theage of 18

Ở những bệnh nhân trẻ, phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ đại tràng nên được tính toán sao cho không làm ảnh hưởng đến việc học,nhưng cũng nên thực hiện trước tuổi 18

Ảnh hưởng lâu dài trên bệnh nhân long-term effect on patients/I’fk/

Too many doubts remain about the long-term effect on patients, particuarly if they become dependent on blood substitutes Thismeans Vietnam relies on donated blood (which can only be stored safely for about three weeks), and that is only meeting about athird of the actual needs

Còn quá nhiều nghi ngờ về ảnh hưởng lâu dài trên bệnh nhân, đặc biệt nếu họ bị lệ thuộc vào chất thay thế máu Điều này cónghĩa là Việt Nam vẫn phải dựa vào máu được hiến (mà có thể chỉ bảo quản an toàn trong vòng ba tuần), và cũng chỉ đang đápứng được khoảng 1/3 nhu cầu thực tế

Adjective + noun + noun [noun phrase]

Ảnh hưởng trên tế bào mầm Germinal cell effects/’dz:minl/

Fetal conception during cytotoxic chemotherapy will result in abortion of the embryo, or in gross congenital abnormalities in thefetus, or in production of a child with genetic defects which may cause trouble in later life or in successive generations

Đang có thai mà phải hóa trị với chất gây độc tế bào sẽ dẫn đến xảy thai, hay gây ra những di tật bẩm sinh lớn trên thai bào, hoặckhi sinh ra với những khiếm khuyết về di truyền có thể gây ra bệnh tật về sau hay trong các thế hệ kế tiếp

Verb + object (noun phrase)

Áp dụng kỹ thuật hiện đại trong chẩn đoán và to apply modern technology in diagnosis

Traditional drug and medicine sector should be modernized and should apply modern technology in diagnosis and treatmentNên hiện đại hóa thuốc dân tộc và ngành y học dân tộc và nên áp dụng công nghệ kỹ thuật hiện đại trong chẩn đoán và điều trị

Verb + object (compound noun)

Áp dụng các khái niệm về môn thống kê sinh học to apply biostatistical concepts

Áp mắt sau của dạ dày vào mõm tá tràng to approximate posterior lips of gastric and duodenal

openings

Approximate the posterior lips of the gastric and duodenal openings serosa to serosa

Hãy áp mép sau c a d dày v i mõm tá tràng thanh c vào v i thanh c ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ạch, còn “common phrases in ơ vào với thanh cơ ơ vào với thanh cơ

Áp sát mô vào với nhau bằng những mũi chỉ khâu to approximate the tissue with inverting

Kéo lộn từ trong ra ngoài traction sutures

Trang 16

Digital pressure over the fistula causes an increase in peripheral rsistance, resulting in a temporary rise of blood pressure with adecrease in pulse rate This is called the Nicoladoni-Branham’s sign Modern treatment consists of the restoration of arterial flow

by excision and grafting quadruple ligation after suitable collaterals have developed is of historic interest only

Áp suất đầu chi trên chỗ rị gây ra một sự gia tăng về kháng trở ở ngoại biên, đẫn đến một sự gia tăng huyết áp nhất thời kèmtheo tình trạng giảm nhịp tim Hiện tượng này được gọi là dấu hiệu Nicoladoni_Branham Phương pháp điều trị hiện nay baogồm việc phục hồi lại dịng máu động mạch bằng cách cắt bỏ rồi ghép lại cột bốn lần sau khi tuần hồn bàng hệ được tái lập lạibây giờ chỉ cịn mang ý nghĩa lịch sử mà thơi

Áp suất màng phổi âm bao quanh tim negative pleural pressure surrounding the heart

Negative pleural pressures surrounding the heart can impede ventricular emptying by opposing the inward displacement of theventricular wall during systole

Áp suất màng phổi âm bao quanh tim cĩ thể gây cản trở cho việc bĩp hết máu ở tâm thất do việc chống đối của sư dịch chuyểnnội thành của vách tâm thất trong suốt giai đoạn tâm thu

B

Number + Noun + article + noun [ adverb phrase]

The usual dosage is 10-20 mg as domperidone 3 times a day

Liều domperidone thơng thường từ 10 đến 20 mg uống 3 lần một ngày

Noun + Prepostion + Noun & gerund

Bà mẹ đang mang thai và cho con bú mothers during pregnancy and breastfeeding

The authors argue that improving child nutrition would have the biggest effect on reducing global hunger they estimate thatchild malnutrition could be cut by around a third by providing improved health care and nutrition, not only to young children, butalso to mothers during pregnancy and breastfeeding

Các tác giả lý luận rằng việc cải thiện tình trạng dinh dưỡng ở trẻ em sẽ cĩ tác dụng lớn nhất trong việc làm giảm nạn đĩi tồncầu họ ước tính rằng tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ cĩ thể cắt giảm xuống đến 1/3 bằng cách cung cấp tình trạng chăm sĩc sứckhỏe và dinh dưỡng được cải thiện, khơng nhưng chĩ trẻ nhỏ , mà cịn cho các bà mẹ đang mang thai và cho con bú

Bác sĩ dược đào tạo chuyên ngành tiêu hĩa physician with special training in gastroenterology

The gastroinetstinal unit must be headed by a gastroenterologist who is usually a physician with special training in

Atroenterology He must be supported by a surgeon with a interest in gastroenterology and othe medical staff

Khoa tiêu hĩa phải được một bác sĩ chuyên khoa tiêu hĩa làm trưởng khoa, người này thường là một bác sĩ được đào tạoChuyên khoa tiêu hĩa Anh ta phải được một bác sĩ ngoại khoa tiêu hịa hỗ trợ và các nhân viên hộ lý

Doctors without borders is a humanitarian organization also known by its French Name, Medecins Sans Frontieres It handlesemergencies caused by war, infectious disease and natural disasters

Tổ chức Bac Sĩ Khơng Biên giới là một tổ chức nhân đạo cũng cịn cĩ tên tiếng Pháp là Medecins Sans Frontieres Tổ chức nàygiúp xứ lý các trường hợp khẩn cấp do chiến tranh dịch bệnh hay thảm họa thiên nhiên

Verb + preposition + object (noun or noun phrase)

Eyelashes are the only hairs that do not whiten with age

Những sợi Lơng là loại lơng duy nhất khơng bạc đi khi già

Các lông mi là những lông duy nhất không bạc đi theo thời gian

Adj + Noun + presposition + noun (or compound nound) [noun phrase]

Bài báo khoa học về nghiên cứu ung thư scientific papers on cancer research

Noun + Noun [noun phrase]

16

Trang 17

Bài tập cơ chậu mu PC (pubococcygeus) muscle exercise

PC muscle exercises are also routinely prescribed by healthcare professionals for men affected with urine incontinence;

prostate conditions; as a pre-and-post-surgical conditioning exercise, and to address premature ejaculation control and erectile dysfunction The KegelPad is the only product of its' kind designed to provide men direct resistance to their PC muscle, thereby

increasing the effectiveness of normal Kegel exercises

Bài tập cơ chậu mu cũng được các chuyên gia y tế chỉ định thường quy cho các ông bị chứng tiểu són, bệnh tiền liệt tuyến; tập trước và sau phẫu thuật, và hỗ trợ tình trạng xuất tinh sớm rồi rối loạn cương dương Kegelpad là sản phẩm duy nhất được thiết

kế dành cho đàn ông để tạo sức bền cho cơ cùng mu của họ nhờ đó làm gia tăng tính hiệu quả của các bài tập kegel bình thường

to discharge Verb + Object (noun) +preposition + noun

Bài tiết dịch này qua những ống nhỏ ở da to secrete these fluids through small tubes in the skin

Special microscopic glands (sweat glands) in the deep layer of the skin (the dermis) produce sweat by filtering fluid and salts out

of the blood and secreting this fluid through small tubes in the skin (sweat ducts) that empty

outinto small pores at the top layer of the skin (the stratum corneum).

Các tuyến nhỏ đặc biệt (tuyến mồ hôi) ở lớp da sâu (lớp bì) tạo ra mồ hôi bằng cách lọc dịch và muối ra khỏi máu và bài tiết chấtdịch này qya các ống nhỏ ở trong da (ống tiết mồ hôi) rồi đổ hết vào các lỗ nhỏ ở lo71o trên cùng của da (lớp sừng)

Bài tiết có chọn lọc chất thải vào nước tiều to secrete selectively wastes into the urine

Verb [transitive verb] + Noun

The mucosa of the stomach is glandular ad there are three distinct histologic zones The region of the cardia is a small areaaround the entrance of the esophagus where there is a preponderance of mucous-secreting glands The fundus and body containthe bulk of gastric glands which synthesize and secrete gastric juice

Niêm mạc dạ dày có dạng tuyến và có ba vùng mô học khác biệt rõ rệt vùng tâm vị là một vùng nhỏ bao quanh lỗ vào của thựcquản nơi đây có một sự vượt trội hơn về các tuyến bài tiết chất nhờn vùng phình vị và thân vị chứa khối lượng lớn các tuyến dạdày có nhiệm vụ tổng hợp và bài tiết dịch vị

Most eccrine gland secret sweat by a physiological process called perspiration when the temperature rises

Hầu hết các tuyết ngoại tiết bài tiết mồ hôi bằng quá trình sinh lý được gọi là sự chảy mồ hôi khi nhiệt độ tăng cao

To be + adverb + past participle + preposition + noun

In children the outer layer of dura is firmly attached to the vault For this reason fractures of the vault in children are more apt toresult in tearing of the dura and its sinuses than are similar condition in the adult

Ở trẻ em lớp ngoài cùng của màng cứng bám rất chắc vào vòm sọ vì lý do đó tình trạng vỡ xương sọ ở trẻ em có khuynh hướng

dễ dẫn đến rách màng cứng và xoang tĩnh mạch hơn cùng tình trạng ở người lớn

Whatever the source, cholera has established a strong foothold in poorer communities

Cho dù xuất phát từ bất kỳ nguồn nào, bệnh dịch tả cũng đã bám gốc rễ vững chất cở những cộng đồng nghèo đói hơn

Bám vào các nhánh của tĩnh mạch mạc treo to lodge in the tributaries of inferior

/lodz//’tribjutri:z//mεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/sәn’tεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rik/

Schistosoma mansoni adult worms normally live in the tributaries of the inferior mesenteric vein where they lay eggs, usuallyresulting in involvement of the large bowel

Giun trưởng thành Schistosoma mansoni bình thường sống ở các nhánh của tĩnh mạch mạc treo nơi đây chúng dẻ trứng, thường

sẽ dẫn đến bệnh lý ở đại tràng

Squamous cell carcinoma is the most type of bladder cancer in the world The most common cause is chronic irritation by theeggs of the helminth Schistosoma haematobium, which lodge in the blader wall

Ung thư tế bào vẩy là thể ung thư bang quang phổ biến nhất trên thế giới nguyên nhân phổ biến nhất là sự kích thích mạn tính dotrứng củ ký sinh trùng Schistosoma haematobium, bám vào thành bang quang

Trang 18

Verb +adverb + preposition + noun

We cling dearly to life while we have it and enjoy it But there always comes a time when we’d be better off dead

Chúng ta nên bám víu lấy cuộc sống trong khi chúng ta còn được sống và hưởng thụ cuộc sống Nhưng rồi cũng đến lúc chúng tathà chết còn hơn

To do point accupuncture

Push pin firmly into place prior to firing staples to ensure proper alignment of cartridge and anvil

Hãy nhấn cái đinh thật chắc vào đúng vị trí trước khi bấm máy khâu tự động để đảm bảo đường kim và cái đe thành hàng

His father claims that the boy has always bruised easily

Cha đứa bé khai rằng thằng bé đã luôn luôn bầm tím dễ dàng

Easy brusing

A man presents to his physician with easy bruising, splenomegaly, and fatigue

Một người đàn ông đến khám bác sĩ vì rất dễ bị bầm tím, lách to và hay mệt

Ban bố tình trạng khẩn cấp to declare the state of emergency

Ban đầu có đáp ứng với điều trị to respond initially to treatment

In the clinical setting, tumors should initially respond to treatment with a a partial or complete remission but would recur as theresistance clone expands to repopulate the tumor mass

Trên lâm sàng, các khối u ban đầu có đáp ứng với điều trị một phần hay thuyên giảm hoàn toàn nhưng sẽ lại tái phát dưới dạngcác dòng vô tính có khả năng đề kháng với điều trị phát triển để tái phục hồi lại khối u

Ban đầu được Skipper và cộng sự triển khai to be initially developed by skipper et al

The key principles of chemotherapy were initially developed by Skipper et al using the murine leukemia L1210 cells as their experimental model system However , drug treatment of human cancers requires a clear understanding of the differences between the growth characteristics of this rodent leukemia and of human cancers as well as understanding of the differences in growth rates of normal target tissues between mices and humans

Các nguyên tắc cơ bàn về hóa trị ban đầu đã được Skipper và công sự triển khai bằng cách dùng những tế bào L1210 trong bệnh ung thư máu như hệ thống thực nghiệm mẫu của họ tuy nhiên, việc điều trị bằng thuốc bệnh ung thư ở người cần phải hiểu biết

rõ ràng về sự khác biệt giữa những đặc điểm tăng trưởng của loại ung thư máu này với những bệnh ung thư ở người cũng như cần sự hiểu rõ những sự khác biệt về tỷ lệ tăng trưởng của những mô bình thường giữa loài chuột và người

Verb + noun + preposition + noun

Bán colchichine cho bệnh nhân trưởng thành to dispense Colchichine for adult patients

when you are dispensing Colchichine for adult patients to prevent gout flares, go with a colchichine capsule : Mitigare with distinct blue pop of color that make it easier for your patients to identify their medication and the Mitigare True Blue savings program that may help them save money It’s the true Blue Choice

khi bạn bán thuốc Colchichine cho những bệnh nhân lớn tuổi để chặn đứng những cơn đau do bệnh gút, hãy bán cho họ viên Colchichine dạng con nhộng :Mitigare, với một màu xanh đặc trưng hiện đại sẽ khiến cho bệnh nhân của bạn dễ dàng nhận ra thuốc của họ và chương trình tiết kiệm với viên Mitigare màu xanh thật có thể giúp họ tiết kiệm tiền đây đúng là một sự chọn lựa màu xanh thật sự

Bàn đến những yếu tố về lối sống to address lifestyle factors

In addition to providing understandable, timely health care informations to patients, pharmacists can address lifestyle factors and manageable risks

Ngoài việc cung cấp những thông tin dễ hiểu, đúng lúc về chăm sóc sức khỏe đến bệnh nhân, các dược sỹ có thể cũng bàn đến những yếu tố về lối sống và những nguy cơ có thể phòng tránh được

Bàn luận trong công trình nghiên cứu to argue in the paper

We argue in the paper that missing school when you’re starting to learn to read or when you learn to write may be moreproblematic for the future academic trajectory than missing day care days.”

Chúng tôi bàn luận trong công trình rằng việc bỏ học khi bạn đang bắt đầu học đọc hay học viết có thể có nhiều vấn đề chođường học vấn trong tương lai hơn là bỏ một vài ngày ở nhà trẻ

Bàn về vấn đề điều trị liên tiếp so với to address the issue of sequential versus

Sledge et al addressed the issue of sequential versus combination therapy in the Eastern Cooperative Oncology Grouprandomized phase III trial of sequential single agent therapy with doxorubicin and paclitaxel versus the combination of the twoagents in the first line therapy of metastatic breast cancer

18

Trang 19

Sledge và cộng sự đã bàn về vấn đề điều trị liên tiếp so với điều trị phối hợp trong một công trình nghiên cứu phase III ngẫunhiên thuộc nhóm Ung Thư Học kết hợp Phương Đông về phương pháp điều trị từng thuốc một liên tiếp nhau bằng doxorubicin

và paclitaxel so với phương pháp điều trị phối hợp của hai thuốc này ngay trong lần điều trị đầu tiên bẹnh ung thứ vú đã có di căn

Bao quanh bào thai trong tử cung người mẹ surrounding the embryo in the mother’s womb

The amniotic fluid is the fluid surrounding the embryo in the mother’s womb

Nước ối là chất dịch bao quanh bào thai trong tử cung của người mẹ

Báo cáo về cách làm điều gì a report about ways to do sth

A report about ways to make low cost foot covering for people with leprosy recently appeared in British pulication “appropriate technology”

Một bản báo cáo về những cách làm giảm giá thành các loại giày dành riêng cho những người bị bệnh phong gần đây đã thấy xuất hiện trên một ấn phẩm của Anh quốc với tựa đề “Kỹ thuật thích đáng”

Noun + of + noun [ noun phrase]

Bản chất bộc phát của căn bệnh fulminant nature of the disease

/’fΛi ‘strΛktζә/lminәnt ‘neitζә/ә/

Because of the fulminant nature of the Budd-Chiary syndrome, mesocaval shunt should be considered early

Do bản chất bộc phát của hội chứng Budd-Chiary, do đó nên xem xét sớm đến phẫu thuật nối tĩnh mạch mạch treo với tĩnh mạchchủ dưới

Bản chất của bệnh ung thư dạ dày the natural history of gastric cancer

/’natζә/әrәl ‘histri/

Stomach cancer is extremely virulent with aggressive metastatic behaviour The natural history of gastric adenocarcinoma is

one

of early metastasis spreading through lymphatic, hematogenous, and local extension

Ung thư dạ dày cực độc với kiểu di căn dữ dội Bản chất của carcinoma tuyến dạ dày là bản chất của tình trạng di căn lan quađường bạch huyết, đường máu và tại chỗ

B n ch t c a c n b nh theo phân lo i mô ản xứ nói tiếng Anh (Mỹ) Trong ấu hiểu được Những viên gạch ủa hai ngôn ngữ Anh (Mỹ) và Việt mà nếu chuyển ăng sử dụng các ạch, còn “common phrases in the natural history of the disease by historica type.

Bản chất thật sự của căn bệnh này the exact nature of the condition

A precise definition of hemorrhoids does not exist because the exact nature of the condition is not completely understood.Hiện chưa có một định nghĩa chính xác nào về bệnh trĩ bở vì bản chất chính xác của căn bệnh này vẫn chưa hoàn toàn được hiểurõ

Bản chất thể xác của vấn đề tình dục physical make-up of sex

Past participle [adj] + noun [noun phrase]

Bản hướng dẫn viết bằng chữ written instructions

Noun-past participle+ noun Noun phrase

Ever heard of a greenstick fracture ? This is when a bone is bent and breaks along only one side, like a young stick of wood.Bạn có bao giờ nghe đến gãy xương cành tươi chưa? Tình trạng này xảy ra khi một xương bị uốn cong và chỉ gãy ở một bên,giống như một khúc cây tươi

Bạn có lời khuyên nào cho anh ta không? what recommendation do you have for him?

Verb + preposition verb+ing

Bắn ra trong lúc nói chuyện to produce during speaking

Masks prevent droplets produced during speaking or coughing from entering the patient’s wound

Mặt nạ giúp ngăn các giọt nước bắn ra trong lúc nói chuyện hay ho vào vết mổ của bệnh nhân

Comparative adj + noun [noun phrase]

Bảng phân loại hữu dụng nhất the most useful classification

The most useful classification regarding the risk of surgery in patients with liver disease is Child’s Classification Factors taken

in account include bilirubin, albumin, nutrition, encephalopathy , and ascites

Trang 20

Bảng phân loại hữu dụng nhất liên quan đến nguy cơ phẫu thuật ở những bệnh nhân bị bệnh gan là bảng phân loại Child Các yếu

tố được tính đến bao gồm bilirubin, albumin, dinh dưỡng , bệnh lý não, và tình trạng báng bụng

Adjective + noun [noun phrase]

Bảng phân loại theo Người Nhật the Japanese classification

The Japanese classification, is based on refined anatomic involvement, particularly the lymph node stations The other stagingsystem, developed jointly by the American Joint Committee on Cancer (AJCC) and the international Union against Cancer(UICC) , is based on a gastric cancer database and demonstrates that the prognosis of node-positive patients depends on thenumber of lymph nodes involved

Hệ thống phân loại theo người Nhật là phức tạp nhất trong số này, dựa trên sự liên quan đến giải phẫu học chi tiết, đặc biệt là vịtrí các hạch Hệ thống đánh giá giai đoạn khác, triển khai theo Ủy ban về Ung thư Mỹ và hiệp hội chống Ung thư quốc tế, dựatrên các dữ liệu về ung thư dạ dày và cho thấy tiên lượng của các bệnh nhân có di căn hạch tùy thuộc vào số lượng hạch bị di căn

There are many classification of gastric cancer One commonly referred to is the Lauren classification which divides gastric cancers into two types :intestinal and diffuse

Có nhiều bảng phân loại về bệnh ung thư dạ dày Nhưng bảng phân loại theo Lauren được sử dụng phổ biến nhất, bảng này chia ung thư dạ dày thành hai loại : loại ruột và loại lan tỏa

Adjective + noun + noun [noun phrase]

Bảng phân loại theo thể trạng physical status classification

Physical status classification is a commonly used grading system that accurately correlates functional status with morbidity and mortality following surgery

Bảng phân loại theo thể trạng là một hệ thống thang điểm được dùng phổ biến có liên quan chính xác đến tình trạng chức năng với biến chứng và tử vong sau phẫu thuật

Noun + noun [noun phrase]

Chemistry panel shows that labs are normal except for a blood urea nitrogen (BUN) of 17 and creatinine of 1.4 amylase and lipase are normal Urinalysis and coagulation labs are still pending

Bảng xét nghiệm sinh hóa cho thấy các xét nghiện đều bình thường ngoại trừ BUN là 17 và creatinine là 1.4 Amylase và Lipase bình thường xét nghiệm phân tích nước tiểu và đông máu chưa có kết quả

We are dressing the wounds of the wounded

Chúng tôi đang bang bó vết thương cho người bị thương

To bind up Băng ngang qua thành ruột to cross the intestinal wall

Once strangulation of the bowel occurs micro-organisms cross the intestinal wall and enter the portal circulation and theperitoneal cavity Endotoxaemia or peritonitis may complicate the picture

Một khi tình trạng xoắn ruột xảy ra các vi khuẩn sẽ bang ngang qua thành ruột và đi vào tuần hoàn cửa rồi vào ổ bụng, tình trạngnhiễm độc tố hay viêm phúc mạc có thể làm bệnh cảnh thêm nặng

With + noun+ preposition+ noun [adverb phrase]

Bằng cách cho ruột nghỉ hoàn toàn with the bowel at complete rest

With the bowel at complete rest, 60 percent of iatrogenic small bowel fistulas close, even when the output is copious initially,provided there is no distal obstruction

Bằng cách cho ruột nghỉ hoàn toàn, 60% các đường rò ruột non do lỗi kỹ thuật, thậm chí khi lượng dịch chảy ra rất nhiều lúc đầu,miễn sao không có tình trạng tắc ở đầu dưới

With + verb+ing + preposition + noun [adverb phrase]

Bằng cách đắp nhẹ lên vết thương bằng gạc with loose packing of the wound with gauze

/lu:s//’g כ:z/

Delayed primary closure can be used for infected ot heavily contaminated wounds, with loose packing of the wound with gauzefor about 5 days, followed by closure after the wound has developed capillary budding and the bloodstream can deliverphagocytic cells to the wound

20

Trang 21

Khâu vết mổ thì đầu trì hoãn có thể được áp dụng trong trường hợp vết thương bị nhiễm trùng nặng,bằng cách đắp nhẹ lên vếtthương bằng gạc khoảng 5 ngày, khâu lại vết thương sau khi vết thương đã phát triển các chồi mao mạch và dòng máu đem cácthực bào đến được vết thương

Bằng cách nào whereby/wεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/’bΛi ‘strΛktζә/i/

Whereby shall we know about his prognosis?

Bằng cách nào chúng ta sẽ biết được tiên lượng của ông ta?

With + noun + preposition + compound noun [adverb phrase]

Bằng cách phối hợp việc đánh giá tiền phẫu with combination of careful preoperative evaluation

Cẩn thận

The authors believe that, with combination of careful presurgical evaluation and palpation using laparoscopic instruments in the hands of experienced laparoscopic surgeons, the risk for missing skip lesions requiring surgical treatment ar e minimal

Các tác giả tin rằng, bằng cách phối hợp việc đánh giá tiền phẫu cẩn thận và thao tác sử dụng dụng cụ nội soi trong tay những bác

sỹ phẫu thuật mổ nội soi có kinh nghiệm, thì nguy cơ bỏ sót các sang thương nhảy có cần phải mô là không đáng kể

With + noun +past participle + adverb [adverb phrase]

Bằng chọc hút trị liệu with paracentesis used therapeutically

Ascites is usually managed medically with paracentesis used therapeutically

Dịch bang thường được xử trí bằng thủ thuật chọc hút trị liệu

Bằng chứng của chứng thuyên tắc mạch evidence of venous thrombosis

Upper abdominal laparoscopy can, in selected cases, lead to the proper diagnosis When one is faced with a diagnostic dilemna,recurrent pulmonary emboli should be kept in mind Thrombophelitis is often silent, especially in the postoperative period, and

sets the stage for embolic disasese Evidence of venous thrombosis in the lower extremities can be gained invasively by impedance plethmysmorgraphy (IPG) and confirmed by venogram, if necessary.

Phẫu thuật nội soi ổ bụng trên có thể, trong một số trường hợp được chọn lựa, đưa đến chẩn đoán chính xác Khi phải đối mặt vớitình trạng lưỡng lự trong chẩn đoán, nên luôn nhớ đến tình trạng thuyên tắc phổi tái phát Chứng thuyên tắc tĩnh mạch thường âmthầm, đặc biệt trong thời gian hậu phẫu, và ấn định giai đoạn của bệnh lý gây thuyên tắc bằng chứng thuyên tắc tĩnh mạch ở chidưới có thể thu thập được bằng phương pháo đo thể tích trở kháng và xác định bằng chụp tĩnh mạch đồ, nếu cần thiết

Bằng chứng duy nhất cho một biến chứng nặng the only clue to a major complication

A single symptom may be the only clue to a major complication

Một triệu chứng đơn giản có thể là một bằng chứng cho một biến chứng nặng

Bằng chứng ghi nhận được về sự hiện diện documentation of its presence

Diverticulosis is so common in the elderly patient that documentation of its presence by barium enema is almost irrelevant.Bệnh viêm túi thừa khá phổ biến ở bệnh nhân lớn tưới đến độ những bằng chứng ghi nhận về sự xuất hiện của chúng qua chụp phim chụp đại tràng cản quang hầu như không còn thích hợp nữa

Bằng chứng hiện này cho thấy… current evidence indicates that…

Current evidence indicates that Barrett’s esophagus is an acquired lesion secondary to reflux which produces a gradual change ofthe normal stratified squamous epithelium of the esophagus to columnar epithelium This epithelium is at high risk for ulceration,stricture, and subsequent adenocarcinoma Although these changes may be seen at any age, the typical patient presents in thesixth and seventh decades of life Symptoms are usually those of esophageal reflux: dysphagia, regurgitation, burning, andoccasionally hematemesis from esophageal ulceration Carcinoma has been reported in 10 percent of cases of Barrett’ esophagus.Bằng chứng hiện nay cho thấy bệnh Barrett thực quản là một sang thương mắc phải do tình trạng trào ngược gây ra một biến đổi

từ từ ở lớp biểu mô tế bào vẩy xếp thành từng bình thường thành lớp biểu mô hình trụ Chính lớp biều mô này có nguy cơ cao gây ra tình trạng loét, chít hẹp, rồi biến thành ung thu tuyến mặc dù những biến đổi này có thể thấy ở mọi lứa tuổi, tuy nhiên bệnh nhân điển hình lại ở lứa tuổi 60 đến 70 Những triệu chứng thường là triệu chứng của trào ngược : nuốt nghẹn, ợ ra thức ăn, nóng rát, và đôi lúc ói ra máu từ tình trạng loét ở thực quản ung thư đã được báo cáo chiếm 10 % những trường hợp Barrett thực quản

Noun + past participle + preposition + compound noun [noun phrase]

Bằng chứng nhận của hội đồng quốc gia về Diploma certified by National Board of

Bằng chứng quai ruột bị giãm, có mực nước hơi evidence of dilated loops of bowel, air-fluid levels…

Small bowel obstruction is diagnosed by evidence of dilated loops of bowel, air-fluid levels, and thickening of the bowel wall

Tắc ruột cao được chẩn đoán nhờ thấy bằng chứng các quai ruột giãn, có mực nước hơi, và thành ruột bị dày lên

Bằng chứng rõ ràng về vị trí chảy máu definitive evidence for the site of bleeding

Trang 22

In the absence of definitive evidence for the site of bleeding, subtotal colectomy is preferable to blind right or left cololectomy.Partial resection in the absence of definitive evidence of localized bleeding fails in more than 50 percent of patients, leading tomultiple surgical operations and poorer survival when compared with intial subtotal colectomy.

Trong trường hợp không có bằng chứng rõ rang về vĩ trí chảy máu, thì phẫu thuật cắt gần hết đại tràng là thích hợp hơn cắt mùnửa đại tràng phải hay trái Cắt bán phần trong trường hợp không có bằng chứng rõ ràng về vị trí chính xác chảy máu sẽ thất bạiđến hơn 50% bệnh nhân, dẫn đến phải mổ đi mổ lại nhiều lần và tiên lượng sống kém khi so sánh với phương pháp cắt gần hếtđại tràng

Bằng chứng về hiệu quả lâm sàng tốt good clinical evidence of efficacy

/’εd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/vidәns//’εd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/fikәsi/

Good clinical evidence of efficacy has been provided for several triple or quadruple antibiotic therapies These therapies areassociated with cure rates of 80-90 percent therapies combining only a proton pump inhibitor and amoxicillin or

clarythromycine are no longer regarded as effective

Bằng chứng lâm sàng tốt về tính hiệu quả thấy dược qua sự phối hợp điều trị ba hay bốn kháng sinh một lúc Các phương pháp điều trị này có tỷ lệ chữa khỏi lền đến 80-90 p[hần trăm Các phương pháp chỉ phối hợp một chất ức chế bơm proton với amoxicilline hay clarythromycine không còn được xem là hiệu quả nữa

Bằng chứng về mối liên quan giữa tình trạng evidence for a relationship between H.pylori

nhiễm HP với bệnh ung thư dạ dày infection and gastric cancer

evidence for relationship between H.pylori infection and gastric cancer comes from epidemiological studies identifying previousH.pylori infection by the detection of IgG antibodies to h.pylori in sera A significant correlation was found between H.pyloriseropositivity and both incidence and mortality of gastric cancer These authors concluded that there was an approximatelysixfold increased risk of gastric cancer in populations with 100% H.pylori infection compared with populations that have norinfection Furthermore, the presence of H.pylori in poor communities reflects the established associations between lowsocioeconomic groups and gastric cancer

Bằng chứng về mối liên hệ giữa tình trạng nhiễm H.pylori và bệnh ung thư dạ dày xuất phát từ các công trình nghiên cứu dịch tểhọc phát hiện tình trạng nhiễm h.pylori bằng cách phát hiện kháng thể IgG đói với vi khuẩn H.pylori trong huyết thanh Người ta

đã thấy mối liên hệ có ý nghĩa giữa Tình trạng huyết thanh dương tính với vi khuẩn H.pylori và cả xuất độ ung thu và tỷ lệ tửvong do ung thư dạ dày Các tác giả này kết luận rằng có nguy cơ ung thư dạ dày gần gấp 6 lần ở những người có nhiễm 100%H.pylori so với những người không có tình trạng nhiễm trùng ngoài ra, sự xuất hiện của vi khuẩn HP ở cộng đồng dân cư nghèophản ảnh sự liên quan giữa nhóm người có cuộc sống kinh tế xã hội thấp với bệnh ung thư dạ dày

Bằng chứng mô học của tình trạng xơ gan microscopic evidence of cirrhosis

Microscopic evidence of cirrhosis includes an increased quantity of connective tissue extending from the portal areas Cirrhosis ,which simply means fibrosis, is the result of past or chronic tissue destruction Acute dstruction would be evidenced by thepresence of inflammatory cells in the portal areas, as is seen in hepatitis

Bằng chứng mô học của tình trạng xơ gan gồm có một sự gia tăng số lượng mô liên kết lan đi từ khu vực cửa tình trạng xơ gan,đơn giản có nghĩa là hiện tượng xơ , là hậu quả hay sự hủy hoải mô mạn tính Tình trạng hủy hoại mô cấp tính được chứng mìnhbởi bằng chứng có sự xuất hiện tế bào viêm trong những khu vực cửa, được nhìn thấy trong tình trạng viêm gan

Bằng chứng ủng hộ còn hạn chế evidence is limited to support…

Acupuncture Although evidence is limited to support acupuncture as an effective method for controlling blood sugar or

glucose, this ancient form of Chinese medicine has been shown to help with weight management, a key component to reducingthe risks of diabetes Initial studies suggest that traditional manual acupuncture as well as electroacupuncture, in which needlesare used to direct weak electrical currents to pressure points, and transcutaneous electrical acupoint stimulation, wherein needlesare used to apply pressure but are not inserted into the skin, may effectively help to control appetite in overweight individuals.Mặc dù bằng chứng ủng hộ còn hạn chế , phương pháp châm cứu như một phương pháp kiểm soát đường huyết có hiệu quả, đây

là một hình thức cổ truyền của Y học Trung quốc đã được chứng minh giúp kiểm soàt tình trạng thừa cân, một thành tố chinh trong việc làm giảm các nguy cơ gây bệnh tiều đường những công trình nghiên cừu ban đầu cho rằng châm cứu bằng tay theo lốixưa cũng như điện châm, theo đó các mũi kim được sử dụng trực tiếp đên các huyệt đạo bằng những dòng điện yếu, và quá trình kích thích huyệt đạo bằng dòng điện xuyên qua da, trong khi đó các mũi kim dược sử dụng nhằm tạo áp suất trên các điểm này nhưng không đâm xuyên qua da, có thể giúp kiểm soát việc thèm ăn có hiệu quả ở những người quá thừa cân

Bằng chứng x quang về tình trạng nhiễm bẩn đang radiologic evidence of ongoing

In patients who present more than 12 hours after the episode of perforation , there is little point in emergency surgery unlessthere is radiologic evidence of ongoing contamination, since in most patients the leak will have already sealed It must beremembered that nonoperative management carries with it a 10 percent incidence of subphrenic abscess and 25 percent ofthese patients come to elective surgery since the advent of interventional radiology and nonoperative drainage of

subphrenic abscess, the nonoperative approach is gaining greater acceptance

Đối với những bệnh nhân đến khám muộn hơn 12 tiếng sau khi thủng, thì mổ cấp cứu không mấy lợi ích trừ khi có bằngchứng x quang về tình trạng nhiễm bẩn đang tiêp diện, bởi vì trong hầu hết bệnh nhân tình trạng xì rò đã tự bít lại phải nhớrằng việc xử trí bảo tồn sẽ dẫn đến 10% bị abces dưới hoành và 25% abces dưới hoành sẽ được mổ chương trình Từ khi có sự

ra đời của phương pháp x quang can thiệp, thì thủ thuật dẫn lưu abces dưới hoành không cần mổ đang nhận được nhiều ý kiếnchấp nhận hơn

Bằng chứng xác định viêm tụy cấp confirmatory evidence of acute pancreatitis

CT scanning and abdominal ultrasound add confirmatory evidence of acute pancreatitis A boggy and edematous pancreas canoften seen on CT scan Ultrasound is hlepful in delineating pseudocysts

22

Trang 23

Chụp cắt lớp và siêu âm gĩp thêm bằng chứng xác định tình trạng viêm tụy cấp tụy phù nề và nhầy nhụa như bùn cĩ thể thấyđược trên CT scan Siêu âm cĩ lợi trong việc phác họa ra các nang giả tụy.

Preposition + adjective + Noun [ adverb phrase]

Virtues of the Thiersch procedure are that it causes a minimal degree of surgical trauma, and can be performed easily under

Ocal anesthesia also if it is not satisfactory, the wire can be easily withdrawn ad re-introduced on two or three successive occasions The disadvantages of this procedure are that it is only palliative does not cure the prolapse, and does not restore

continence, but carries with a high degree of recurrence

Những ưu điểm của phương pháp Thiersch chính là nĩ gây ra mức độ chấn thướng do phẫu thuật thấp nhất, và cĩ thể được

thực hiện một cách dễ dàng bằng gây tê tạo chỗ Ngồi ra nếu khơng vừa ý, sợi dây thắt cĩ thể rút bỏ đi hay đặt lại hai hay

ba lần liên tiếp một cách dễ dàng Những khuyết điểm của phương pháp này chính là đây chỉ là một phương pháp điều trị

triệu chứng chứ khơng chũa khỏi bệnh sa trực tràng, và khơng phục hồi được tình trạng tự chủ cơ vịng , nhưng lại cĩ một tỷ lệtái phát cao

The family consent to an autopsy that reveals several small infarcts throughout the basal ganglia

Gia đình bằng lòng cho mổ tử thi phát hiện những điểm nhồi máu nhỏ khắp vùng basal ganglia

To be + with + noun

Bằng phẫu thuật cắt nửa đại tràng P to be with right hemicolectomy

Adenocarcinoma usually is discovered incidentally at appendectomy and behaves like colon carcinoma treatment is with right hemicolectomy.

Ung thư tuyến thường được phát hiện một cách tình cơ lúc cắt ruột thừa và xử trí giống như ung thư đại tràng Diều trị bằng phẫu thuật cắt ½ đại tràng phải.

to be + adjective + preposition + noun

A state of nitrogen balance exists when the amount of nitrogen excreted is equal to the amount ingested This is seen in healthyadults whose intake of dietary protein is adequate Tyrosin , a nonessential amino acid, is synthesized from phenylalanine in thediet

Trạng thái cân bằng nitrogen tồn tại khi số lượng nitrogen bài tiết ra bằng với số hấp thụ vào Điều này thấy ở người lớn khỏemạnh mà chế độ ăn protein đầy đủ Tyrosin, một thứ amino acide, được tổng hợp từ phenylalanine trong chế độ ăn

Glisson’s capsule condenses around the portal trinity structures and surrounds them as they enter the liver substance.Bao Glisson tụ lại quanh cấu trúc tam giác cửa rồi bao bọc lấy khu vực này khi bắt đầu đi vào nhu mơ gan

Enclosing the heart is the pericardial sac, which is lined with pericardium

Bao bọc lấy tim là bao màng ngồi tim, do lớp màng ngồi tim tạo thành

Bao giờ cũng phải bằng phẫu thuật một to be always operative once the diagnosis is

Efferent loop syndrome is far less common than its more common counterpart Patients with efferent loop syndrome present withcrampy left upper quadrant and epigastric pain that is associated with bilious vomitting The differential diagnosis includesafferent loop obstruction and alkaline reflux gastritis Anything that can lead to obstruction of the efferent loop suach asadhisions, internal hernia, volvulus, anastomotic stricture, or intussusception can produce an efferent loop syndrome An upper

GI series with small bowel follow through is the most useful means of making the diagnosis Since this is the result of amechanical obstruction, the treatment is always operative once the diagnosis is made and the exact procedure is dictated by thefindings

Hội chứng quai đi rất ít xảy ra hơn là ở quai đến những bệnh nhân bị hội chứng quai đi biểu hiện cơn đau quặn bụng ở bên trái

và thượng vị kèm theo ĩi ra dịch mật chẩn đốn phân biệt gồm cĩ tắc nghẽn quai đến và bệnh viê dạ dày do trào ngược chấtkiềm bất kỳ nguyên nhân nào cĩ thể dẫn đến làm tắc nghẽn quai đi chẳng hạn như dính ruột, thốt vị nội, xoắn ruột, hẹp miệngnối, hay lồng ruột đều cĩ tểh sinh ra hội chứng quai đi Chụp đường tiêu hĩa hàng loạt theo dõi đến ruột non là phương pháp hữuhiệu nhất để chẩn đốn Bởi vì hội chứng này là hậu quả của tình trạng bế tắc cơ học, do đĩ điều trị bao giờ cũng phải bằng phẫuthuật một khi đã được chẩn đốn và phương pháp điều trị chính xác được xử lý theo tình huống phát hiện được

Bao giờ cũng phải bằng phẫu thuật với mục đích to be always surgical with the goal

In the acute form, the afferent limb is obstructed and is manifested in the immediate postoperative period Early diagnosis iscrucial as a delay in diagnosis translates into a delay in therapy which can be catastrophic resulting in perforation therapy isalways surgical with the goal to relieve the obstruction and revise the Roux limb

Trong thể cấp, quai đến bị nghẹt và thể hiện ra ngay trong giai đoạn hậu phẫu chẩn đốn sớm mang tính quyết định vì chậm trễtrong việc chẩn đốn sẽ chuyển thành chậm trễ trong điều trị mà cĩ thể dẫn đến hậu quả tai hại do thủng điều trị luơn phải bằngphẫu thuật với mục đích là giải phĩng chỗ nghẹt và sửa lại thành quai Roux

Trang 24

Bao gồm to be composed of

At its simplest level the body is composed of atoms

ở mức độ đơn giản nhất cơ thế bao gồm các nguyên tử

Bao gồm hai thực thể rõ rệt encompass two distinctly different entities

Esophageal cancer encompasses two distinctly different entities: adenocarcinoma and squamous cell carcinoma Our

understanding of the tumor biology of these cancers is greatly improved by the availability of sophisticated molecular biologytechniques

Ung thư thực quản bao gồm hai dạng rõ rệt : ung thư dạng tuyến và ung thư dạng tế bào vẩy sự hiểu biết của chúng ta về

sinh học tế bào ung thu này đã được cải thiện vượt bực bởi tình trạng hiện hữu của các kỹ thuật sinh học tế bào rất tinh vi

Bao gồm một loạt các chủ đề rộng lớn hơn to include a wider spectrum of topics

The present scope of anatomy includes a wider spectrum of topics such as surface and radiologic anatomy, embryology, histology and genetics

Phạm vi nghiên cứu về giải phẫu học ngày nay bao gồm một loạt các chủ đề rộng lớn hơn như giải phẫu học về về mặt và về phương diện x quang , phôi học, mô học và các di truyền học

Bao gồm một quá trình sinh sản hữu tính to include sexual reproduction involve…

liên quan đến…

Life cycles that include sexual reproduction involve alternating haploid (n) and diploid (2n) stages

Chu kỳ cuộc sống bào gồm quá trình sinh sản hữu tính có liên quan đến việc thay đổi ở các giai đoạn đơn bội và lưỡng bội

Bao gồm ngày giờ lúc ghi chép to bear the date and time of writing

Admission orders should be written promtly after evaluation of a patient Each set of orders should bear the date and time ofwriting and the legible signature of the physician consideration should be given to including a printed signature and a contactnumber All orders should be clear, concise, organized and legible Computer order entry will facilitate aspects of this process.Các y lệnh cho nhập viện phải được viết ra ngay sau khi đánh giá tình trạng một bệnh nhân Mỗi một bộ y lệnh cần bao gồmngày giờ lúc ghi chép và chứ kỳ hợp pháp của thầy thuốc cần phải cân nhắc đến chữ ký đóng dấu và số điện thoại liên lạc tất cảcác y lệnh cần phải rõ ràng, súc tích, có thứ tự và dễ đọc việc nhập y lệnh vào vi tính sẽ làm cho các khía cạnh này được thựchiện thuận lợi hơn

Bao gồm việc hóa trị phối hợp bằng… to consist of combined chemotherapy by…

Chemotherapy in case of residual stomach recurrence consists of combined chemotherapy by arterial infusion for induction of remission and administration of oral preparation and/or suppositories for maintenance

Hóa trị trong trường hợp ung thư tái phát ở phần còn lại của dạ dày bao gồm phương pháp hóa trị phối hợp bằng cách truyền qua động mạch nhằm làm giảm sự tái phát và cho uống hay nhét tọa dược để điều trị duy trì

Bao gồm việc ngưng ngay các thuốc đã dùng prompt discontinuation of implicated agents

The treatment of serotonin syndrome consists of prompt discontinuation of the inplicated agent(s) and supportive care includingintravenous fluid,benzodiazepines for control of delirium, cooling measure for hyperthermia, and neuromuscular blockers such asdantrolee for hyperthermia, muscle rigidity, and the prevention of rhabdomyolysis

Điều trị hội chứng serotonine bao gồm việc ngưng sử dụng ngay các thuốc đã dùng và việc chăm sóc hỗ trợ như truyền dịch, chobenzodiazepines để kiểm soát tình trạng mê sản, dùng biện pháp làm mát để hạ nhiệt và các thuốc ức chế thần kinh cơ nhưdantrolee để hạ nhiệt, co cứng cơ, và phòng ngừa hiện tượng phân giải cơ vân

Bao gồm việc phục hồi lại dòng máu to consist of the restoration of the arterial flow

Digital pressure over the fistula causes an increase in peripheral rsistance, resulting in a temporary rise of blood pressure with adecrease in pulse rate This is called the Nicoladoni-Branham’s sign Modern treatment consists of the restoration of arterial flow

by excision and grafting quadruple ligation after suitable collaterals have developed is of historic interest only

Áp suất đầu chi trên chỗ rò gây ra một sự gia tăng về kháng trở ở ngoại biên, đẫn đến một sự gia tăng huyết áp nhất thời kèmtheo tình trạng giảm nhịp tim Hiện tượng này được gọi là dấu hiệu Nicoladoni_Branham Phương pháp điều trị hiện nay baogồm việc phục hồi lại dòng máu động mạch bằng cách cắt bỏ rồi ghép lại cột bốn lần sau khi tuần hoàn bàng hệ được tái lập lạibây giờ chỉ còn mang ý nghĩa lịch sử mà thôi

Bao hàm một chất được sử dụng với mục đích to include a substance taken for medical reasons

24

Trang 25

Bao hàm những thứ ở phía xa to denote those further away

/di’nәut//δәuz’fә:δә ә’wei/әuz’fә:δәuz’fә:δә ә’wei/ә ә’wei/

Terms proximal and distal are also used especially when referring to parts pertaining to the limbs.proximal refers to structurescloser to the root of the limb while distal denotes those further away

Các thuật ngữ gần và xa cũng được dùng một cách đặc biệt khi có liên quan đến các bộ phận thuộc về chi Gần ám chỉ đến nhữngcấu trúc gần sát với phần gốc của chi trong khi thuật ngữ xa bao hàm những cấu trúc đi xa ra khỏi gốc

Bao hàm những tình trạng viêm của to encompass inflammations of the

The terms peritonitis and peritoneal inflammation also encompass inflammations of the peritoneal cavity that are not primarily

Of bacterial origin Strictly speaking, both terms refer only to a part of the total inflammatory reaction, which eventuallyInvolves the entire organism In clinical practice, there is no clear differentiation between the terms peritonitis and intraAbdominal infection

Thuật ngữ viêm phúc mạc hay tình trạng viêm của phúc mạc cũng bao hàm những tình trạng viêm của khoang phúc mạc màBan đầu không do vi khuẩn nói đúng ra, cả hai thuật ngữ này đều ám chỉ đến một phần của toàn bộ quá trình viêm, mà cuốicùng là tác động đến toàn bộ cơ quan Trong thực hành lâm sàng, không có sự phân biệt rõ ràng nào giữa thuật ngữ viêm phúcmạc và nhiễm trùng trong ổ bụng

inside the joint cavity is synovial fluid which is secreted by the vascular synovial membrane The vascularity o fthe joint is remarkable at sites of attachements of the capsule where an arterial circle known as the circulus vasculosus is present The capsule may be attached proximal or distal to the epiphysial lines

Bên trong khoang hoạt dịch là hoạt dịch được màng hoạt dịch có mạch máu tiết ra Sự phân bố mạch máu ở khớp thì nổi bật tại những nơi có dây chằng của bao nơi đây một cung động mạch được gọi là cung mạch máu Bao này có thể được gắn vào các đường mấu chuyển ở phần gần hay phần xa

Blood arising from the rectum or in the Anal Canal is characteristically bright red, and is either passed separatedly or as an incomplete coating on the surface of the faeces One streak of bright reed blood on the motion is a fairly accurate index of the presence of a fissure-in-ano or internal haemorrhoids

Máu chảy ra từ trực tràng hay trong ống hậu môn có đặc điểm màu đỏ tươi, và hoặc là đi ra ngoài riêng rẽ hay một phần bao lấy mặt phân Một tia máu đỏ bắn ra lúc rặn là dấu hiệu khá chính xác về sự hiện diện chứng rò hậu môn hay trĩ nội

Visceral describes a membrane that covers an internal organ

Thuật ngữ thuộc về tạng để mô tả một lớp màng bao phủ lấy một cơ quan nọi tạng

Bao lấy ổ nhiễm trùng bằng cách… to wall off infection by…

The body attempts to control or wall off infection by creating a fibrous wall around the source of infection This confines the bacteria to a limited space where they continue to multiply

Cơ thể cố gắng kiểm soát hay bao lấy ổ nhiễm trùng bằng các tạo ra một vách bằng mô sợi bao bọc lấy ổ nhiễm trùng Điều này giam giữ vi khuẩn trong một khoảng không gian có giới hạn nơi đây chúng tiếp tục sinh sôi nảy nở

There are three layers in the heart wall The first is the endocardium, the membrane which lines the inside of the heart Thevalves of the heart are also composed of this material The second and thickest layer is the myocardium, the heart muscle Theoutermost layer is the epicardium Enclosing the heart is the pericardial sac, which is lined with pericardium

Thành tim có ba lớp lớp thư nhất là nội tâm mạc, là lớp màng bọc lót mặt trong tim Các an tim cũng cấu cùng một chất liệu này.Lớp thứ hai và là lớp dày nhất là lớp cơ tim Lớp ngoài cùng nhất là lớp màng ngoài tim Bao bọc lấy tim là bao màng ngoài tim,

do lớp màng ngoài tim tạo thành

Bao nhiêu Polyp mới gọi là đa polyp? How many polyps is polyposis?

In the 150 colectomy specimens reviewed at St Mark’s Hospital, in no case were there fewer than 150 adenomas, and usually there were many more, the average being 1,000 an arbitrary minimun of 100 polyps is required for the diagnosis of familial polyposis Patients with less than 100 are referred to as having multiple polyposis This is thought to be transmitted by a recessive gene The polyps are distributed throughout the colon but there may be regional differences in density Many of them are generally found in the rectum, which is always involved

Trong số 150 bệnh phẩm được khảo sát tại bệnh viện St Mark, không có trường hợp nào ít hơn 150 u tuyến, và thường có nhiều hơn, trung bình đến 1000 cn số tối thiểu tùy theo nghiên cứu cá nhân là 100 là đủ để chần đoán bệnh đa polyp mang tính gia đình Những bệnh nhân có ít hơn 100 được xem như mắc bệnh đa polyps phức tạp người ta cho rằng điều này được lây truyền bởi một gen lặn các polyp được phân bố khắp đại tràng nhưng cũng có thể cũng có sự khác biệt tùy theo vùng về mật độ Đa số nói chung được phát hiện ở trực tràng, là vùng luôn bị mắc phải

Bao phủ và làm cho bộ xương cử động được to cover and move the skeleton

skeletal muscle, which covers and moves the skeleton, cardiac muscle, which forms the walls of the heart, and smooth muscle,found in walls of the disgestive tract Each type of muscle has a different function and consists of fibres of a particular shape

cơ thân thể, bao phủ và làm cho bộ xương cử động được, cơ tim, tạo ra các vách tim, và cơ trơn, thấy trong các ống tiêu hóa Mỗiloại cơ đều có một chức năng riêng và bao gồm các sợi có hình dáng đặc biệt

Trang 26

Bao vây cả vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí to cover both aerobic and anaerobic bacteria

The treatment of diverticulitis includes IV hydration, bowel rest , and broad-spectrum antibiotics to cover both aerobic andanaerobic bacteria

Điều trị bệnh viêm túi thừa gồm có bù dịch qua đường tĩnh mạch, cho nhịn ăn, kháng sinh phổ rộng để bao vây cả vi khuẩn hiếu

và kỵ khí

Bao vòng qua tim to encircle the heart/in’sәkәl/

The heart is a four-chambered organ consisting of two ventricles and two atria An interatrial septum separates the two atria; aninterventricular septum lies between the left and right ventricles Anterior and posterior interventricular sulci on the sternocostaland diaphragmatic surfaces of the heart mark the location of the interventricular septum The coronary (atrioventricular) sulcusencircles the heart at the atrioventricular (A-V) junction The sulci are occupied by the vessels that supply the heart

Tim là một cơ 1uan có bốn ngăn bao gồm hai tâm thất và hai tâm nhĩ Một vách ngăn liên nhĩ sẽ ngăn cách hai tâm nhĩ ra; váchliên thất nằm giữa tâm thất trái và tâ thất phải rãnh liên thất trước vài sau nằm trên mặt phẳng ức sường và cơ hoành của timđánh dấu vị trí của vách liên thất rãnh động mạch vành bao chung quang tim ngay tại vùng giao tiếp nhĩ thất rãnh này chứa cácmạch máu nuôi dưỡng tim

Báo cáo những phản ứng phụ này lên FDA to report these side effects to FDA

Call your doctor for medical advice about side effects You may report side effects to FDA at 1-800-FDA-1088

Hãy gọi cho bác sỹ của bạn đề nghe lời khuyên y tế về các phản ứng phụ Bạn cũng có thể báo cáo những phản ứng phụ này lên

cơ quan FDA tại số 1-800-FDA-1088

Báo cáo kết quả thử nghiệm trên tờ báo “Khoa học” to report the results of their experimentals in the

publication”science”

Rechearchers reported the results of their experimentals in the publication”science”

Những nhà nghiên cứu đã báo cáo những kết quả thử nghiệm trên ấn phẩm “Khoa học”

Báo cáo lấy từ số liệu riêng tại viện của họ to report from their single institution series

Brucher et al report from their single institution series that the risk of developing a carcinoma in longstanding achalesia isincreased 140-fold when compared with the general population Again the risk appears to relate to retention oesophagitissecondary to stasis and exposure to possible xarcinogens in fermenting food residue There is lead time of approximately 15-20years and these cases probably warrant longterm surveillance Treatement of the achalasia does not seem to reduce the risk.Brucher và cộng sự báo cáo lấy từ số liệu riêng tại viện của họ thấy nguy cơ phát sinh bệnh ung thư trong trường hợp co thắt tâm

vị kéo dài tăng gấp 140 lần khi so sánh với người bình thường mặt khác nguy cơ này có vẻ có liên quan đến tình trạng viên thựcquản ứ đọng xảy ra do sự ứ đọng và tiếp xúc với các chất sin hung tiềm ẩn trong thức ăn lên men còn sót lại có một khoảng thờigian từ lúc khởi đầu đến lúc phát bệnh gần đến 15-20 năm và những trường họp này có lẽ phải đảm bảo theo dõi lâu dài Việcđiều trị bệnh co thắt tâm vị dường như không làm giảm đi nguy cơ này

Báo cáo một công trình tiền cứu to present a prospective trial

Stahl et al presented a prospective trial using PET scanning to predict response to preoperative chemotherapy Theseinvestigators concluded that response to preoperative therpapy is associated with a metabolic response of >35% on PET scanuptake This result is promising, but confirmatory data are still pending

Stahl và cộng sự đã áo cáo một công trình tiền cứu bằng cách dùng phương pháp PET scan để tiên đoán tình trạng đáp ứng vớihóa trị trước mổ các tác giả đã đi đến kết luận rằng sự đáp ứng với điều trị trước mổ có liên quan đến sự đáp ứng về biến dưỡngtrên 35% trường hợp dùng PET scan Kết quả này đầy hứa hẹn, nhưng các dữ liệu để khẳng định còn đang được khảo sát thêm

Reports from China, where carcinoma of the esophagus is endemic in certain areas owing to nitrites and grain fungus, haveshown that screening procedures can lead to early detection by cytology and 95 percent 5-year survival after resection Althoughsuch cytologic screening is not cost-effective in the United States, any patient with the presenting symptom of dysphagia shouldundergo endoscopy and biopsy as part of their initial work-up

Theo những báo cáo từ Trung Quốc, nơi mà căn bệnh ung thực quản là căn bệnh địa phương ở một vài vùng nào đó có nhiều chấtNitrites và nấm trong ngũ cốc, đã chứng tỏ rằng những phương pháp tầm soát có thể giúp phát hiện sớm qua phương pháp tế bàohọc và 95% bệnh nhân có thời gian sống 5 năm sau khi cắt bỏ bướu mặc dù phương pháp tầm soát bằng tế bào học này khôngphải rẻ ở Mỹ, bất kỳ bệnh nhân nào có biều hiện triệu chứng nuốt nghẹn nên đi nội soi sinh thiết như một phần của chương trìnhtho dõi sức khỏe ban đầu

Báo cáo tìm thấy vi khuẩn có NDM-1 to report finding NDM-1 bacteria

The researchers also reported finding NDM-1 in bacteria from medical patients The patients were from India and other SouthAsian countries, Europe and North America

The scientists now estimate that about one hundred million Indians with the bacteria are traveling around the world TimothyWalsh leads the NDM-1 research at University of Cardiff He says he is concerned about the gene spreading

Các nhà nghiên cứu cũng đã báo cáo tìm thấy vi khuẩn có NDM-1 ở các bệnh nhân đang nằm viện các bệnh nhân từ Ấn Độ vàcác nước Nam Á khác, Châu Âu và Bắc Mỹ

Các nhà khoa học bây giờ ước lượng khoảng một trăm triệu người Ấn Độ có mang vi khuẩn này đang đi du lịch khắp thế giới.Timothy Walsh hướng dẫn công trình nghiên cứu về NDM-1 tại viện đại học Carfidd ống cho biết ông lo lắng về sự lây lan củagen này

Social workers, physiotherapists and occupational therapists will advise you on support services and help you to get back tonormal activities

26

Trang 27

Nhân viên công tác xã hội, kỹ thuật viên tập vật lý trị liệu, kỹ thuật viên phục hồi chức năng nghề nghiệp sẽ báo cho bạn biết vềcác dịch vụ hỗ trợ và giúp bạn trở lại sinh hoạt bình thường.

Báo cho bác sĩ của bạn biết về… to tell your healthcare provider about…

Before using Eucrisa, tell your health provider about all of your medical conditions, including if you (1) are pregnant or plan tobecome pregnant, it is not known if Eucrisa will harm your unborn baby (2) are breastfeeding or plan to breastfeed It is notknown if Eucrisa passes into your breast milk

Trước khi dùng Eucrisa , hày báo cho bác sĩ của bạn biết về tất cả tình trạng bệnh tật của bạn, kể cả nếu khi bạn (1) đang cóThai hay có ý định mang thai, vì không biết chắc liệu Eucrisa sẽ gây hại đến đứa bé chưa sanh của bạn hay không (2) đangcho con bú hay có ý định cho con bú Không ai biết được liệu Eucrisa có đi vào trong sữa mẹ hay không

Báo cho đội ghép tạng xét khả năng ghép gan to call the transplant team for possible liver transplant Báo cho gia đình biết về diễn biến của cuộc mổ to keep families informed of the progress of surgery

It is the responsibility of the operating surgeon and nursing personnel to keep families informed of the progress of surgery.There are instances in which decision making may require the surgeon to exit the operating room to speak with the familydirectly The surgeon must be available immediately and the patient should be attended to by another surgeon of the chiefoperating surgeons’s designation

Trách nhiệm của bác sĩ phẫu thuật và nhân viên y tá là báo cho thân nhân bệnh nhân biết về diễn biến của cuộc mổ có nhữngkhoảnh khắc mà việc quyết định đòi hỏi bác sĩ phẫu thuật phải ra khỏi phòng mổ để nói chuyện trực tiếp với gia đình Phẫuthuật viên phải luôn sẵn sàng để thay thế ngay theo lệnh của trưởng kíp mổ

Báo cho phòng chụp động mạch cản quang to call the angiography suite/aŋdzi’ogrәfi swi:t/

Báo cho tim biết để làm việc nhiều hơn to tell one’s heart to work harder

“Whenever we run out of enough air to breathe, it sends alerting signals to our minds It raises the level of stress hormones Ittells our heart to work harder.”

Bất cứ khi nào chúng ta không còn đủ oxy để thở, tình trạng này sẽ gửi những tín hiệu báo động lên bộ não của chúng ta Tìnhtrạng này sẽ làm gia tăng mức kích thích tố gây stress Sẽ báo cho tim chúng ta phải làm việc nhiều hơn

Báo hiệu tình trạng hoại tử ruột sắp xảy ra to signal impeding necrosis of small bowel

Intense central abdominal pain, often acute in onset, is associated with mesenteric vascular ischemia The presence of vascular collapse signals impeding necrosis of the small bowel

Đau dữ dội ở vùng giữa bụng, thường khởi phát đột ngột, có liên quan đến tình trạng thiếu máu nuôi đến vùng mạc treo Việcxuất hiện tình trạng trụy tim mạch báo hiệu một tình trạng hoại tử ruột non sắp xảy ra

Báo hiệu tình trạng ung thư tái phát to signal recurrent carcinoma

/’signәl ri’kΛi ‘strΛktζә/rәnt ka:si’nәumә/

Small bowel obstruction within 2 years of the primary treatment of intra-abdominal malignant tumor usually signals recurrentcarcinoma Mechanical small bowel obstruction is usually due to invasion at the root of the mesentery with entrapment ofmultiple loops of small bowel

Tình trạng tắc ruột non trong vòng 2 năm kể từ khi điều trị khối u ác tính trong ổ bụng thường báo hiệu tình trạng ung thư táiphát Tắc ruột non cơ học thường do sự xâm lấn tại gốc mạc treo làm nhiều quai ruột non bị mắc kẹt lại tại đây

Báo ngay cho bác sỹ về… to tell one’s doctor right away about…

Tell your doctor right away about any serious allergic reaction that causes swelling of the face, mouth, lups, gums, tongue,

Throat Or neck or any trouble breathing, rash, hives or blisters

Báo nay cho bác sỹ của bạn biết về bất kỳ phản ứng dị ứng trầm trọng nào gây ra tình trạng sung phù mặt, miệng, môi, lưỡi,họng hay cồ hay bất kỳ tình trạng khó thở, nổi ban, nổi mề đay hay nổi mụn nước

Báo mổ , để họ chuẩn bị phòng mổ để to call surgery and have them prepare the

Báo trước đang có một vài biến chứng nghiêm trọng to herald the presence of some serious

complications/’hεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rәld/

Agitation is not uncommon in the postoperative population, particularly in the first few hours following surgery and can lookvery much like delirium except that patients are generally still alert and oriented However, it can herald the presence of someserious complications, including hypoxia, hypercarbia, and acidosis

Tình trạng kích động không phải là không thường xảy ra ở những bệnh nhân hậu phẫu vào những giờ đầu sau mổ và có thể rấtgiống như tình trạng mê sản ngoại trừ bệnh nhân nói chung vẫn còn tỉnh và định hướng được tuy nhiên tình trạng này có thể báotrước đang có một số biến chứng nghiêm trọng nào đó , như tình trạng thiếu oxy, tình trạng tăng CO 2 máu, và tình trạng toanmáu

Báo trước hoặc là do phù hoặc do mất nước to give warning of either oedeme or dehydration

Marked fluctuations in weight can give warning of either edema or dehydration

Trang 28

Những dao động đang để ý về cân nặng có thể báo trước hoặc là do phù hoặc là do thiếu nước.

Báo trước sự khởi phát của một quá trình to herald the onset of an infectious process

Báo trước tình trạng loét do căng thẳng to herald stress ulceration

/’hεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rәld s’trεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/s Λi ‘strΛktζә/sә’reiζә/әn/

Malignant disease is rarely the cause of massive upper gastrointestinal bleeding Special concern should be given to thehospitalized patient, particularly one in the intensive care unit, in whom the bleeding may herald stress ulceration and

gastritis, an often lethal complication

Bệnh lý ác tính hiếm khi là nguyên nhân gây ra tình trạng xuất huyết tiêu hóa trên ồ ạt nên đặc biệt quan tâm đến bệnh nhânnội trú, đặc biệt bệnh nhân nằm ở khoa săn sóc đặc biệt ở những bệnh nhân này tình trạng xuất huyết báo trước tình trạng loét

do căng thẳng và viêm dạ dày, một biến chứng thường gây tử vong

Báo trước tình trạng xuất huyết to herald bleeding

Changes in characters of the fluid may herald bleeding, infection, or anastomosis leak In addition to proper inspection, closeddrainage systems should be also milked to ensure that lumens are patent and not contributing to stasis at the surgical site.Những thay đổi về tính chất của dịch có thể báo trước tình trạng chảy máu, nhiễn trùng hay xì miệng nối ngoài việc giám sátđúng kỹ thuật, hệ thống dẫn lưu kín cũng nên đươc xúc rửa để đảm bảo lòng ống thông suốt và không góp phấn tạo sự ứ đọng tạinơi mổ

Bào tử ưa phẩm màu có tính acid acid-fast staining cysts

Bảo dưởng chăm sóc cho cha mẹ mình to look after one’s parent

Bảo đảm không còn xảy ra ung thư đại trực tràng to assure freedom from the occurrence of colorectal

cancer

/ә’ζә/uә ‘fridәm//ә’kʌrәns/

Proctocolectomy assures freedom from the occurrence of colorectal cancer in this disease The results reported by MoertelWould support this operation His figures from the Myao clinic showed the incidence of carcinomatous transformation in theRectal stump to be 32 per cent in 178 cases available followed for more than 20 years The incidence was 59 per cent in 17patients There were a rise , progressive with time, in the incidence of malignant conversion in the rectal stump

Phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng bảo đảm không còn xảy ra ung thư đại trực tràng đối với căn bệnh này Các kết quả đượcMoertel báo cáo đã cổ vũ cho phẫu thuật này Các con số của tác giả này từ Bệnh Viện Mayo đã cho thấy xuất độ chuyển biếnthành ung thư tại mõm trực tràng là 32 phần trăm trong số 178 trường hợp theo dõi được hơn 20 năm Xuất độ này là 59 phầntrăm đối với 17 bệnh nhân Có một sự gia tăng , diễn tiến theo thời gian, về xuất độ chuyển thành ác tính ở mõm trực tràng

Bảo đảm mức độ tối thiểu cần thiết mỗi ngày to ensure a daily desirable of minimal level

It must ensure a daily desirable of minimal level of 1,500 calories for a patient

Cần phải đảm bảo mức độ tối thiểu cần thiết hàng ngày là 1,500 calo cho một bệnh nhân

Bảo quản Eucrisa ở nhiệt độ phòng to store Eucrisa at room temperature

Store Eucrisa at room tempearature, between 680F and 770F

Bảo quản thuốc Eucrisa ở nhiệt độ phòng, khoảng từ 68 0F đến 770F

Bảo vệ chống lại những biến chứng này to proctect against these complications

Rubella (also called German measles or 3-day measles) usually does not cause long-term problems But a woman infected withthe rubella virus during pregnancy can transmit the disease to her baby (fetus) The vaccination to prevent rubella protects againstthese complications

Rubella (cũng còn được gọi là bệnh sởi Đức hay bệnh sởi 3-ngày) thường không gây những vấn đề về lâu dài Nhưng một phụ nữ

bị nhiễm siêu vi Rubella trong khi mang thai có thể truyền bệnh cho con (bào thai) Việc chủng ngừa để phòng rubella sẽ bảo vệchống lại những biến chứng này

Bảo vệ người tình nguyện khỏi tội cẩu thả to protect volunteers from gross negligence

The Good Samaritan law is meant to protect people (including off-duty medical professionals ) who help others in emergencysituations the law differs in each state, but the general concepts are the same: care providers must use standard procedures Note

that the law does not protect volunteers from gross negligence Volunteers should limit their actions to their field of training.

Luật Nhân Đạo được hiểu là bảo vệ những người (bao gồm nhân viên y tế không trực) giúp đỡ người khác trong những tìnhhuống cấp cứu luật này có khác biệt ở từng tiểu bang, nhưng có chung một khái niệm : người chăm sóc y tế phải sử dụng nhữngthủ thuật đúng chuẩn mực ghi nhớ rằng luật này không bảo vệ những người tình nguyện khỏi lỗi cẩu thả Nhưng người tìnhnguyện nên hạn chế bớt hành động của mình theo lĩnh vực mà họ đã được huấn luyện đào tạo

Bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi nhiều loại vi khuẩn to proctect the newborn from many

Trong sáu thánh đầu đời microorganisms for the first 6 months of life

Bảo vệ lớp mô bên dưới không bị nhiễm trùng to protect the underlying tissues from infection

The skin has numerous functions such as protecting the underlying tissues from infection, preventing dessication, and regulatingthe temperature of the body by sweating The melanocytes of the epidermis prevent ultraviolet irradiation while the more

28

Trang 29

superficial layers are concerned with the formation of vitamin D, a lack of which interferes with the calcification of bone Thisresults in a disease known as Rickets The skin is also an elaborating sensory organ second only to the eye in providinginformation about the external environment.

Da có nhiều chức năng đa dạng như bảo vệ các lớp mô nằm bên dưới khỏi bị nhiễn trùng, ngăn ngừa sự khô da và điều chỉnhnhiệt độ cơ thể bằng cách tiết ra mồ hôi Tế bào sắc tố melanin ở lớp ngoại bì giúp ngăn ngừa tia tử ngoại rong khi lớp nông hơnlại có liên quan đến sự hình thành vitamin D, mà khi thiếu nó sẽ ảnh hưởng đến quá trình vôi hóa ở xương Điều này sẽ dẫn đếnmột căn bệnh được gọi là bệnh còi xương Da cũng còn là một cơ quan cảm giác hết sức tinh vi chứ đứng sau mắt trong việccung cấp thông tin về môi trường bên ngoài cơ thể

Bảo vệ người già khỏi tổn thương não do đột quỵ to protect older people against brain

damage from strokes Bảo vệ người lớn chống lại 11 căn bệnh to protect adults against 11 diseases

At present, 8 vaccines have age-only recommendation by the CDC to protect adults against 11 diseases

Hiện nay, theo tổ chức phòng chống dịch bệnh ,8 thuốc chủng ngừa có khuyến cáo chỉ dược sử dụng theo tuổi để bảo vệ ngườilớn chống lại 11 căn bệnh

Bảo vệ người tình nguyện khỏi lỗi do quá cẩu thả to protect volunteers from gross negligence

The Good Samaritan law is meant to protect people (including off-duty medical professionals ) who help others in emergencysituations the law differs in each state, but the general concepts are the same: care providers must use standard procedures Note

that the law does not protect volunteers from gross negligence Volunteers should limit their actions to their field of training.

Luật Nhân Dạo được hiểu là để bảo vệ cho người (bao gồm cả những nhân viên y tế lúc không đảm nhận ca trực) giúp đỡ nhữngngười khác trong những tình huống cấp cứu luật này có khác nhau ở từng tiểu bang, nhưng khái niệm chung vẫn như nhau:người thực hiện việc trợ giúp phải áp dụng các thủ thuật đúng chuẩn mực chú ý rằng luật này không bảo vể cho những ngườitình nguyện thoát khỏi các lỗi do cẩu thả Những người tình nguyện nên hạn chế hành động của mình theo đúng chuyên ngành đãđược đào tạo

All patients with two or more risk factors should receive prophylaxis Medical prophylaxis reduces the incidence of clinicallysignificant bleeding Prophylaxis should consist of an H2-blocker or proton pump inhibitor delievered in the form of acontinuous infusion, and sucralfate to protect the gastric mucosa The main side effect of prophylaxis is the development ofpneumonia as a result of permissive bacterial overgrowth secondary to acid suppression

Tất cả những bệnh nhân có trên hai yếu tố nguy cơ trở lên nên được điều trị phòng ngừa điều trị phòng ngừa bằng nội khoa làmgiảm xuất độ xuất huyết đáng kể về mặt lâm sàng Phòng ngừa nên bao gồm thuốc chẹn H2 hay thuốc ức chế bơm proton đượccho dưới dạng truyền tĩnh mạch liên tục, và thuốc sucralfate giúp bảo vệ niêm mạc dạ dày Tác dụng phụ chủ yếu của điều trịphòng ngừa lại phát sinh chứng viêm phổi do hậu quả của sự phát triển vi khuẩn thoải mái sinh ra từ tình trạng ức chế tiết acid

Bảo vệ bào thai đang phát triển to protect the developing fetus

/pr’tkt  di’vlpi ‘fi:ts/

to make up medicines

Bảo vệ chống lại tình trạng hít sặc to protect against aspiration

Bảo vệ van khỏi tình trạng nhiễm trùng cấp tính to protect the valves from an acute infection

A short course of antibiotics is necessary to protect the valves from an acute infection

Một đợt điều trị kháng sinh ngắn ngày cần thiết để bảo vệ các van khỏi tình trạng nhiễm khuẩn cấp tính

Bắp chân phải đau và bị sưng lên a swollen and tender right calf/ka:f/

Physical exam reveals a swollen and tender right calf

Khám lâm sàng thấy bắp chân phải sưng đau

Bắt ăn kiêng (ăn theo chế độ) to diet/dit/;to put someone on a diet

Bắt buộc phải như vậy thôi, không còn cách nào it’s obligatory and there is no other way

(to catch a dragonfly-groping gestures of a serious ill person about die)

Bắt đầu bằng sự ổn định của bệnh nhân to begin with the stabilization of the patient

The evaluation of a patient with lower gastrointestinal bleeding begins with the stabilization of the patient, including

obtaining adequate intravenous access, fluid resuscitation, and correction of coagulopathy

Việc đánh giá một bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hóa dưới nên bắt đầu bằng sự ổn định của bệnh nhân, bao gồm việc đặt đườngtruyền đầy đủ, hồi sức dịch truyền, và điều chỉnh tình trạng bệnh lý đông máu

Bắt đầu các bài tập nặng hơn to begin more vigorous exercise/’vigәrәs/

Your doctor or physiotheraopist will recommend the best excercises for you, and tell you when it is safe for you to begin morevigorous exercise

Bác sỹ hay kỹ thuật viên vật lý trị liệu sẽ khuyên bạn những bài tập tốt nhất và nói cho bạn khi nào là an toàn đề bạn sẽ bắt đầutập những bài tập nặng hơn

Bắt đầu cảm thấy đau bắp chân trái trở lại to start experiencing left cafl pain

Trang 30

A 36-year woman returned from a trip to Japan 2 days ago Yesterday she started experiencing left calf pain.

Một phụ nữ 36 tuổi trở về su chuyến đi Nhật 2 ngày trước ngày hôm qua chô bắt đầu thấy đau bắp chân trái trở lại

Bắt đầu cảm thấy nặng ngay giữa ngực to start feeling chest pressure in the center of one’s chest

A 65-year-old woman was on her way to the grocery store when she started feeling chest pressure in the center of her chest.She became diaphoretic and felt short of breath

Một phụ nữ 65 tuổi đang trên đường đến tiệm tạo hóa khi ấy bà ta bắt đầu cảm thấy nặng ngay giữa ngực bà ta trở nên vã mồHôi và cảm thấy khó thở

Bắt đầu có kình vào năm 14 tuổi to start menses at age 14 years

She started menses at age 14 years and has 32-day cycles

Cô đã bắt đầu có kinh vào năm 14 và chu kỳ kinh là 32 ngày

SYLVANA COTE: “Children who started child care early — that is, before two and a half years — and who attended child carewhere there were a large group of children, they have lower rates of infections than children who either never went to day care orchildren who went to small-group day care.”

Sylvana Cote nói:” các đứa rẻ mà đã bắt đầu đi nhà trẻ sớm_có nghĩa là, trước 2 tuổi rưỡi_ và ở nhà trẻ nơi có đông trẻ, thìChúng sẽ có tỷ lệ nhiễm trùng thấp hơn những đứa trẻ hoặc chưa bao giờ đi nhà trẻ hoặc ở nhà giữ trẻ có ít trẻ

Bắt đầu đi từ giữa vết mổ rồi tiến dần ra ngoài to start at the middle of a wound and proceeding outward.

The prepping of patients is done on the abdomen and thorax actions starting at the middle of a wound and proceeding outward.Việc chuẩn bị bệnh nhân được thực hiện ở vùng bụng và ngực bằng những động tác bắt đầu đi từ giữa vết mổ rồi tiến dần ra ngoài

Bắt đầu điều trị kháng sinh to start antibiotic treatment

Bắt đầu hóa trị bệnh ung thư máu to begin chemotherapy for leukemia

/’sta:t ‘intәvju:/

Bắt đầu hút thuốc lúc còn tuổi thiếu niên to start smoking as teenagers

Lung cancer occurs most often in adults between the ages of 40 and 70 who have smoked cigarettes for at least 20 years Theyare also likely to have started smoking as teenagers

Ung thư phổi xảy ra thường nhất ở người lớn tong độ tuổi từ 40 đến 70 đã hút thuốc ít nhất là 20 năm, họ cũng chắc chắn đã bắtđầu hút thuốc lúc còn ở tuổi thiếu niên

Bắt đầu mắc bệnh to start having trouble with/’trbl/

when did you start having trouble with your Joints?

Khi nào bạn đã biết mắc bệnh mình mắc bệnh khớp?

Bắt đầu một đợt song cơ to initiate a muscular wave/I’niit/

The pain typically begins shortly after meals and gradually subsides over the course of the next several hours To avoid pain,the patient begins to take in progressively less oral intake, and therefore weight loss is commonly associated with the partial obstruction

Cơn đau điền hình sẽ bắt đầu ngay sau khi ăn và dần dần giảm bớt trong diễn biến nhiều giờ tiếp theo đó Để tránh đau, bệnhnhân bắt đầu ăn ít dần và vì thế sụt cân thường kết hợp với tình trạng bán tắc ruột

Bắt đầu ngay từ lúc nhập viện to begin at the time of admission

Discharge planning begins at the time of admission Assessment of the patient’s social situation and potential discharge needsshould be made

Việc lên kế hoạch cho xuất viện nên bắt đầu ngay từ lúc nhập viện nên thực hiện việc đánh giá tình trạng xã hội và những nhucầu khi dự kiến cho xuất viện

Bắt đầu như một căn bệnh được mang từ nước to start as imported disease

ngoài vào

In the United States, measles cases start as imported disease, mostly from travelers to nations with low vaccination rates Thus, it

is essential that individuals in the United States who travel to other countries receive 2 doses of MMR before departing

Ở Mỹ, những trường hợp bệnh sởi bắt đầu như một căn bệnh được du nhập từ nước ngoài vào, hầu hết đều từ những du khách đi đến các nước có tỷ lệ chủng ngừa thấ Do vậy, điều cấp thiết là mỗi người sống ở Mỹ muốn đi du lịch đến những nước khác đều phải được chích hai liều thuốc chủng MMR trước khi khởi hành

The diagnosis and treatment of solid tumours usually begin at a late stage when most patients already have occult or overtmetastasis

Việc chẩn đoán và điều trị các khối u đặc thường bắt đầu ở giai đoạn trễ khi hầu hết các bệnh nhân đã có tình trạng di căn còntiềm ẩn hay đã rõ ràng

Bắt đầu quá trình thoát mạch to initiate the process of diapedesis

30

Trang 31

Injury causes hemorrhage and damage from blood vessels and lymphatics Vasoconstriction occurs almost immediately.

Vasoactive compounds initiate the process of diapedesis, the passage of intravascular cells through the vessel walls into the extravascular space of the wound Platelets derived from the hemorrhage form a hemostatic clot and release clotting factors to

produce fibrin, which is hemostatic Fibrin forms a mesh for further migration of inflammatory cells in fibroblasts Platelets alsoproduce essential cytokines that modulate the events of wound healing

Chấn thương gây xuất huyết và tổn thương ở các mạch máu và mạch bạch huyết tình trạng co thắt mạch máu xảy ra gần như

ngay lập tức những hợp chất kích hoạt mạch máu bắt đầu quá trình thoát mạch, việc thoát đi của các tế bào trong long mạch máu xuyên qua thành mạch máu đi ra khoảng ngoài mạch máu của vết thương Các tiểu cầu xuất phát từ tình trạng

xuất huyết sẽ hình thành nên một cục máu để cầm máu và giải phóng những yếu tố kết tụ sinh ra chất fibrin, mà có tác dụng cầmmáu Fibrin hình thành nên một mạng lưới giúp cho sự di chuyển thêm nữa của các tế bào chống viêm trong các tế bào sinh sợi.tiều cầu cũng sinh ra chất cytokines cần thiết để điều chỉnh các giai đoạn của quá trình lành vết thương

Bắt đầu trở nên tồi tệ một cách bí ẩn to begin to mysteriously deteriorate

In 2010 Yolanda Halid’s health began to mysteriously deteriorate Muscle weakness, memory loss, burning joint pain and more puzzling symptoms plagued her daily life She was initially diagnosed with chronic fatigue syndrome

Vào năm 2010 sức khỏe của Yolanda Halid đã bắt đầu trở nên tồi tệ một cách hết sức bí ẩn tình trạng yếu cơ, mất trí nhớ, cơn đau nóng rát ở khớp và những triệu chứng gây khó chịu đã quấy rầy cuộc sống hàng ngày của bà Lần đầu bà đã được chẩn đoán mắc hội chứng mệt mỏi kinh niên

Bắt đầu truyền dịch để hồi sức to start intravenous fluids for resuscitation

At the same time that a doctor has been learning the medical history, a nurse has been putting in two large bore IVs and starting intravenous fluids for resuscitation

Cùng lúc khi bác sĩ tìm hiểu về bệnh sử thì y tá đặt hai đường truyền tĩnh mạch với kim tiêm lớn bắt đầu truyền dịch để hồi sức

Bắt đầu từ lúc thức ăn đi vào dạ dày to originate with food entering the stomach

The gastric phase originates with food entering the stomach and subsequently stimulating the release of acetylcholine from vagaland local nerves, gastrin from G cells, and histamine from enterochromaffin-like cells

Giai đoạn thuộc dạ dày bắt nguồn từ lúc thức ăn đi xuống dạ dày và tiếp theo sự kích thích giải phóng chất acetylcholine từ cácsợi thần kinh phế vị và tạo chỗ, chất gastrin từ tế bào Gm, và chất histamine từ các tế bào giống enterochromaffin

Bắt đầu xoa bóp tim bằng tay ngay lập tức to begin manual compression of the heart at once

Bắt giữ các mảnh nhỏ to capture particles/’ka:pt ‘pa:tikl/

The respiratory mucosa of the nasal cavity is specialized to moisten and warm air,and to capture particles like dust

Niêm mạc đường hô hấp ở hốc mũi được biệt hóa để làm ẩm ướt và ấm không khí , và bắt giữ các mảnh nhỏ như bụi lại

a pratical aid at the operating table is the use of supravital staining of the Paget cells Using this technique the entire area of skin

is washed with a acetic acid 1 to 2 per cent The whole area is painted with toluidine blue and once again washed with acetic

acid The nuclei of the Paget cells pick up the toluidine blue but the blue of the lesion is not washed away with the second

washing of acetic acid Then, multiple punch biopsies are done, 1 to 2cm from the obvious lesion If these are negative then thisbecomes the line of excision If the lesion is small, a primary closure may be performed but with larger lesions a split-thicknessskin graft may be required

Một phương pháp hỗ trọ thực hành ngay tại bàn mổ là dùng phương pháp nhuộm sống các tề bào Paget ứng dụng kỹ thuật nàycho toàn bộ khu vực da bằng cách rửa với acid acetic 1-2 phần trăm Toàn bộ khu vực này lại được bôi lên dung dịch xanh chứa

toluidine rồi một lần nữa lại được rửa lại với dung dịch acid acetic nhân của tế bào Paget sẽ bắt màu xanh tuy nhiên màu xanh

của sang thương sẽ không thể rửa sạch qua lần rửa thứ hai với dung dịch acid acetic Rồi tiếp theo bấm sinh thiết nhiều chỗ cách

ơi tổn thương rõ rệt từ 1-2 cm Nếu kết quả sinh thiết âm tính thì sinh thiết bằng cách cắt lấy rộng nếu sang thương nhỏ, thì khâungay thì đầu lại nhưng nếu sang thương rộng hơn thì nến áp dụng kỹ thuật ghép da dày

the arterial supply to the anterior abdominal wall is derived above from the superior epigastric artery, the continuation of the internal thoracic artery, and from anterior and collateral branches of the 10th and 11th intercostal and subcostal vessels

Việc cung cấp máu động mạch bắt nguồn ở trên từ động mạch thượng vị trên, thông nối với động mạch ngực trong và từ phía trước và các nhánh phụ của các mạch máu liên sường và dưới sường thứ 10 và 11

Bắt nguồn từ các tế bào tiết ra chất nhầy to arise from mucous producing cells

Bắt nguồn từ các tế bào trung mô to be derived from mesenchymal cells

/di’rʌivd//mi’sεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/nkimәl/

Gastrointestinal stromal tumors (GIST) are derived from mesenchymal cells in the stomach The specific cells of origin are the interstitial cells of Cajal The cells of Cajal are the intestinal pacemaker and responsible for initiating peristalsis in the stomach and small bowel

Các u trung mô (GIST) bắt nguồn từ các tế bào trung mô ở dạ dày Các tế bào chuyên biệt này có nguồn gốc từ các tế bào kẽ Cajal Tế bào Cajal là tế bào điều hòa ruột và chịu trách nhiệm trong việc khởi động nhu động ở dạ dày và ruột non

Bắt nguồn từ lớp dưới niêm to originate in the submucosa

/ә’ridzineit//sʌbmju:’kәusә/

Lymphatic drainage originates in the submucosa and follows the aterial supply

Đường thoát của mạch bạch huyết bắt nguồn từ lớp dưới niêm và theo đường đi của các động mạch

Trang 32

Bắt nguồn từ một vết loét to originate from an ulcer

Most of rectovaginal fistulas vary, and their surgical management differs Most of these fistulas originate from an anterior rectalulcer eroding into the vagiona, which usually occurs in the midportion of the rectovaginal septum

Hầu hết các lỗ rò âm đạo trực tràng rất đa dạng, nên cách xử lý phẫu thuật cũng khác nhau Đasố những lỗ rò này bắt nguồn từmột vết loét ở thành trước trực tràng rồi ăn mòn vào âm đạo, thường xảy ra ở đoạn giữa vách âm dạo trực tràng

Carcinoma of the rectum originates in the mucosa As time goes by, it penentrates the thickness of the rectal wall rather than growing in the longitudinal axis Untreated, it finally involves the full thickness of the rectum and invades adjacent tissues It is unusual to find direct upward or downward spread greater than 1cm beyond the visible borders of the lesions This was substantiated by Quer, et al, and Grinnell

Bệnh ung thư biều mô của trực tràng bắt nguồn từ niêm mạc theo thời gian, ung thư xâm lấn hết bề dày của vách trực tràng hơn

là phát triển theo chiều dọc nếu không điều trị, cuối cùng khối u sẽ xâm lấn hết bề dày của trực tràng rồi xâm lấn đến các mô chung quanh thường không thấy ăn lan trực tiếp đi lên hay đi xuống quá 1cm khỏi bờ thấy được của sang thương Điều này đã được Quer, cộng sự và Grinnell chứng minh

Bắt nguồn từ phần sau của tuyến to originate in the posterior portion of the gland

/’ridzineit in  pos’tiri ‘p:n/

Most prostatic cancers originate in the posterior portion of the gland

Hầu hết ung thư tiền liệt tuyến đều bắt nguồn từ phần sau của tuyến

Phrasal verb (derive from) + noun phrase (object)

Bắt nguồn từ sự phân hóa chất hemoglobin to derive from the break down of hemoglobin

One of the main components is bilirubin, derived from the break down of hemoglobin In the Systemiccirculation bilirubin isbound to albumin, taken up by the liver and conjugated with glucuronic acid in the hepatocyte Next, the bilirubin is secretedinto bile and transported away from the hepatocytes, ultimately to the duodenum

Một trong số các thành phần của bilirubin, có nguồn gốc từ sự phân hóa chất hemoglobin Chất bilirubinTrong hệ tuần hoànđược gắn kết với albumin, được gan hấp thụ rồi kết hợp với acid glucuronic trong tế bào gan Kế đến, bilirubin được bài tiếtvào mật rồi được chuyển ra khỏi tế bào gan, cuối cùng đến tá tràng

Bắt nguồn từ sự tăng sinh lành tính to arise from benign neoplasia

Nearly all Colorectal cancers are thought to arise from benign neoplasia through the well-established adenoma-adenocarcinomasequence

Gần như tất cả các trường hợp ung thư đại trực tràng đều được cho rằng bắt nguồn từ sự tăng sinh lành tính quá một quá trìnhbiến hóa từ u tuyến thành u tuyến ác tính

Bắt nguồn từ việc co bóp cơ tìm to originate in muscular contractions fo the heart

Circulatory flow originates in the muscular contractions of the heart Because blood is an incompressible fluid that flows through

a closed hydraulic loop, the volume of blood ejected by the left side of the heart (in a given time period) must equal the volume

of blood returning to the right side of the heart (over the same period of time) This reflection of the conservation of mass (volume) in a closed hydraulic system is known as the principle of continuity

Tuần hoàn máu bắt nguồn từ việc co bóp của cơ tim b ời vì m áu là m ột chất kh ông thể nén lại được mà chảy xuyên qua một quai nước kín, thể tích máu được bơm đi từ bên trái tim ( trong một khoảng thời gian nhất định) phải được qu ân bằng với l ượng máu trở lại tâm thất phải (theo cùng một khoảng thời gian) hiện tượng phản hồi để bảo t ồn kh ối lượng này thuộc hệ thống dịch đóng kín được gọi là nguyên lý liên tục

Bất chấp cả thể điển hình to defy the tyical pattern

/di’fΛi ‘strΛktζә/ ‘tipikәl ‘patә:n/

Several diagnoses warrant special attention and consideration because often present with confusing symptoms that defy thetypical pattern

Nhiều chẩn đoán cần phải có sự chú ý đặc biệt và cân nhắc bởi vì thường biểu hiện những triệu chừng lẫn lộn dễ gây nhầm lẫnbất chấp cả thể điển hình

Bất cứ khi nào nghĩ rằng có thể thực hiện được whenever deemed feasible

/wεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/n’εd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/vә di:md ‘fisibәl/

Although acid suppression therapy has effectively eliminated the need to perform total gastrectomies in these patients,approximately 50 percent of lesions are malignant demonstrated by their capacity to metastasize to local lymph nodes and liver.Therefore, patients should undergo resection of the tumor whenever deemed feasible and no distant metastatic disease can beidentified

Mặc dù điều trị ức chế tiết acid có hiệu quả loại bỏ chỉ định thực hiện việc phẫu thuật cắt dạ dày toàn phần ở những bệnh nhânnày, xấp xỉ khoảng 50 % các sang thương này là ác tính biểu hiện khả năng di căn đến các hạch khu trú và gan Vì thế, nhữngbệnh nhân này nên chịu phẫu cắt bỏ khối u bất cứ khi nào có thể thực hiện được và chưa phát hiện có di căn xa

Deep-vein thrombosis is most often seen in people who are immobile

32

Trang 33

Chứng huyết khối tĩnh mạch sâu thường thấy nhất ở người bị bất động.

Bất động 4 tuần là đủ to receive immobilization for 4 weeks usually suffices Bất động khớp liên đốt to immobilize the interphalangeal joint

Place a dorsal splint to immobilize the interphalangeal join, remove splint in 1-2 weeks

Đặt một nẹp lưng ở mặt lưng ngón tay để bất động khớp liên đốt , rồi tháo bỏ nẹp trong

vòng 1-2 tuần sau

/pr’lod im’biliti/

Bất động trong một nẹp ngón tay cái to immobilize in a thumb spica splint

Immobilize in a thumb spica splint and have the patient follow up with an orthopedist for repeat radiographs in 10-14 days.Hãy bất động trong một nẹp ngón cái và để cho một bác sĩ chỉnh hình theo dõi bệnh nhân để chụp phim lại trong vòng 10-14ngày tới

Bất kể do nguyên nhân gây bệnh là gì irrespective of etiology

/iri’spεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ktiv//iti’o:lәdzi/

The critical decision in the evaluation of diffuse abdominal pain is the need for urgent surgery Rebound tenderness and

involuntary guarding are the classic signs of peritonitis and require exploration in almost all patients irrespective of the etiology.

Quyết định then chốt trong việc đánh giá cơn đau khắp bụng là cần phải mổ khẩn phản ứng dội và đề kháng tự nhiên lànhững dấu hiệu điển hình của tình trạng viêm phúc mạc và cần phải mổ thám sát trong hầu hết tất cả bệnh nhân bất kể nguyênnhân gây bệnh là gì

Bất kể kích thước của túi thừa regardless of the size of the diverticulum

/ri’ga:dlis/

All symptomatic patients should undergo surgical treatment, regardless of the size of the diverticulum

Tất cả các bệnh nhân có triệu chứng nên được điều trị bằng phẫu thuật, bất kể kích thước của túi thừa

Bất kể kích thước và hình dạng irrespective of the size or the shape…

The spectrum of ingested objects , particularly in children , is myriad, ranging from pennies to pins Irrespective of the size ofshape of the object, 50 percent are passed within 3 days

phạm vi vật bị nuốt, đặc biệt ở trẻ em, nhiều vô số kể, từ đồng xu đến cái đinh ghim Bất kể mọi kích thước hay hình dạng củavật đã nuốt, 50 % đều được thải ra ngoài trong vòng 3 ngày

Bất kể loại nào hay vô số các yếu tố sinh bệnh irrespective of the type or multiplicity of etiological

factors

/iri’spεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ktiv//mʌlti’plisiti//iti:ә’lɒdzikәl ‘faktә/

Is colonic resection really necessary ? a very pertinent question which should be asked at this juncture relates to whether acolonic resection is a necessary component in the correction of rectal procidentia Advocates of this procedure believe tht

maximal resection of the left colon is an essential step in the treatment of rectal procidentia It is argued that shortening of the left colon should permanently prevent recurrence, irrespective of the type or the multiplicity of etiological factors that may be involved, since the straight left colon firmly supported proximally by the phrenocolic ligament has little mobility and cannot

slide

Liệu cắt đại tràng có thật sự cần thiết không? Một câu hỏi rất đúng được đặt ra trong tình huống này có lien quan đến việc liệuphẫu thuật cắt đại tràng có là một yếu tố cần thiết trong việc điều chinh lại bệnh sa trực tràng hay không Những người ủng hộphương pháp này tin rằng việc cắt bỏ tối đa đại tràng trái là một bước quan trọng trong điều trị bệnh sa trực tràng Người ta lý

luận rằng việc làm ngắn đại tràng trái nên thực hiện thường xuyênnhằm phòng ngừa tái phát, bất kể loại hay vô số yếu tố sinh bệnh nào có thể gây ra, bởi vì đại tràng trái thẳng được gắn chặt do dây chằng lách đại tràng rất ít di động và không thể

trượt đi được

Bất kể mức độ xâm lấn regardless of the depth of the invasion

Dukes divided carcinoma of the rectum into different stages, according to the depth of penetration by the carcinoma into the bowel wall and the presence or absence of lymph node metastases Thus stage A is when the invasion is into the muscularis propria but not through it and the lymph nodes are free from metastases Stage B is the invasion through the full thickness of the

bowel but the lymph nodes are free from metastases Stage C, regardless of the depth of invasion , lymph node metastases are

Regardless of the aetiology, patients should have a thorough workup prior to committing them to additional surgical procedures

In addtion to a medical workup with fasting serum gastrin and basal acid output measurements, an endoscopicgastroduodenoscopy should be obtained with biopsies for H.pylori gastric cancer, and formation of marginal ulceration.Bất kể nguyên nhân sinh bệnh ra sao, các bệnh nhân cũng nên được theo dõi toàn diện trước khi đề nghị họ với những phươngpháp phẫu thuật khác nũa Ngoài một kế hoạch theo dõi lâm sàng bằng cách làm giảm gastrin trong máu và đo nống độ acid cơbản, thì phương pháp nội soi dạ dày tá tràng nên thực hiện kèm với sinh thiết để truy tìm bệnh ung thư do vi trùng H.pylori, và sựhình thành của tình trạng loét miệng nối

Bất kể tình trạng hạch ra sao regardless of nodal status

Trang 34

Bất kỳ khi nào rút bỏ một đường truyền whenever the line is removed

Whenever a line is removed in a septic apearing patient, the intracutaneous extravenous segment should be cultured A culture ofthe tip of the catheter is effectively a blood culture A culture of the extracutaneous portion would show colonization , notnecessarily infection

Bất kỳ khi nào rút bỏ một đường truyền ở bệnh nhân có biểu hiện nhiễm trùng, thì nên cấy ở đoạn bên ngoài vein nằm ở dưới da.Mẫu cấy lấy ở đầu kim luồn sẽ có hiệu quả cho việc cấy máu Mẫu cấy lấy ở phần bên ngoài da sẽ chĩ biểu thị đám vi khuẩnthường trú, không nhất thiết là (nguyên nhân gây) nhiễm trùng

Bất thường khi xuất hiện trong nước tiểu to be abnormal in the urine

Bilirubin is always abnormal in the urine and is presnt only in obstructive jaundice or hepatitis

Bilirubin luôn bất thường khi thấy có trong nước tiểu và chỉ có trong bệnh vàng da tắc mật hay viêm gan

Bất thường trên ECG trong bối cảnh bệnh the ECG abnormalities in the setting of

The most common ECG abnormalities in the setting of PE are tachycardia and nonspecific ST-T wave abnormalities

Những bất thường trên ECG phổ biến nhất trong bối cảnh chứng thuyên tắc phổi là nhịp tim nanh và bất thường sóng ST-Tkhông đặc hiệu

to lose one’s senses ; fainting/’feinti/;

Bày tỏ tình cảm của mình to give voice to one’s feelings

Take the case of a man who is so senile that he has lost all his facalties He is in hospital in an unconscious state with littlechance of coming round But he is kept alive by artificial means for an indefinite period Everyone and even the doctors

argee that death will bring release Indeed, the patient himself would agree if he were in a position to give voice to his

feelings Yet everything is done to perpetuate what has become a meaningless existence.

Hãy lấy thí dụ về trường hợp một người già đến nỗi ông ta mất hết mọi khả năng Ông ta đang phải nằm viện trong trạng tháiHôn mê có rất ít cơ hội tỉnh lại nhưng ông vẫn được duy trì mạng sống bằng phương tiện nhân tạo không biết đến lúc nào.Mọi người và thậm chí cả bác sỹ đều đồng ý rằng chết là giải thoát Thật vậy, chính bệnh nhân cũng sẽ đồng ý nếu ông ta đượcbày tỏ tình cảm của mình Tuy nhiên người ta vẫn làm tất cả để kéo dài một sự tồn tại vô nghĩa

Bây giờ chưa đến lúc có thể làm điều gì it’s a not yet time to do sth

Bé trai 4 tuổi chưa được tiêm chủng a 4-year-old unimmunised sibling of a 2-year

có em trai 2 tuổi bị ho gà -old boy with whooping cough

Bề rộng va bề sâu của tình trạng xâm lấn vào width and depth of the invasion of gastric

Pre-treatment diagnostic studies (EUS, UGI, CT scans) should be used to identidy the tumor and pertinent nodal groups The relative risk of nodal metastases at a specific nodal location is dependent on both the site of origin of the primary tumor and otherfactors including width and depth of invasion of the gastric wall

Các phương chẩn đoán trước khi điều trị (EUS,UGI, CT scans) nên được sử dụng nhằm phát hiện khối u và các nhóm hạch đúng chỗ Nguy cơ tương đối về di căn hạch ngay tại vị trị hách đặc biệt tùy thuộc vào cả vị trí xuât phát của khối u nguyên phát lần những yếu tố khác bao gồm bề rộng và bề sâu của tình trạng xâm lấn vào thành dạ dày

Adj+adj+noun [noun phrase]

Bệnh ác tính ở hậu môn trực tràng giai đoạn sớm early anorectal malignancies

Early anorectal malignancies usually present with nonspecific symptoms, such as pruritis, pain, and bleeding mixed with stool,and represent less than 5% of all large bowel malignancies

Bệnh ác tính ở hậu môn trực tràng giai đoạn sớm thường biểu hiện các triệu chứng không chuyên biệt nào, như ngứa , đau vàphân có lẫn máu, và chiếm chưa đến 5% các bệnh ác tính ở đại tràng

Bệnh cảnh tắc ruột cơ học a picture of partial mechanical obstruction

Pseudo-obstruction (Ogilvie’s syndrome) presents with a picture of partial mechanical obstruction in the elderly patient owing torelative ischemia at the splenic flexure

Bệnh tắc ruột giả (Hội chứng Ogilvie) biểu hiện một bệnh cảnh bán tắc ruột cơ học ở bệnh nhân già do tình trạng thiếu máu cục

bộ tương đối ở vùng đai tràng góc lách

Bệnh cảnh nhiễm trùng đường sinh dục trên ở phụ spectrum of infections of the female upper reproductive

34

Trang 35

Nữ tract

Pelvic inflammatory disease comprises a spectrum of infections of the female upper reproductive tract Although Neisseriagonnorrhoeae and Chlamydia trachomatis are thought to cause majority of infections, new evidence points to greater rates ofpolymicrobial infections Most cases of PID are thought to start with a sexually transmitted disease of the lower genital tract andascend to the upper tract

Bệnh viêm phần phụ bao gồm một bệnh cảnh nhiễm trùng đường sinh dục trên ở phụ nữ, mặc dù vi khuẩn Neisseria

gonnorrhoeae và Chlamydia trachomatis được cho là gây ra phần lớn các tình trạng nhiễm trùng này, bằng chứng mới cho thấy tỷ

lệ nhiễm đa khuẩn ngày càng nhiều, hầu hết các trường hợp viêm phần phụ đều được cho rằng khởi phát từ bệnh lây truyền quađường tĩnh tình dục của đường sinh dục dưới và đi ngược dịng lên đường sinh dục trên

Bệnh cĩ tác động ngay từ đầu đến cơ diseases primarily affecting muscles

Diseases primarily affecting muscles are known as myopathies Some myopathies are congenital or have a familial tendency while others are due to metabolic disorders such as thyrotoxicosis, myxoedema, etc…

Các bệnh tác động ngay từ đầu đến cơ được gọi là bệnh lý về cơ Một số cĩ tính bẩm sinh hay cĩ cơ địa gia đình trong khi một sốkhác lại do những rối loạn về biến dưỡng như bệnh lý độc tính tuyến giáp hay bệnh phù niêm v.v…

Crohn’s disease is a transmural process that can affect the entire gastrointestinal tract and is characterized by skip lesions.Although it has been reported from lips to anus The surgeon is usually consulted by medical colleagues for one or more of themajor complications: perforations and fistula, obstruction, or abscess formation

Bệnh Crohn là một quá trình xuyên thành mà cĩ thể tác động đến tồn bộ đường tiêu hĩa và cĩ đặc điểm là những sang thươngnhảy cĩc (cách xa nhau) Mặc dù đã có những báo cáo từ môi cho đến hậu môn Bác sĩ phẫu thuật thườngđược các đồng nghiệp nội khoa hội chẩn vì các biến chứng nặng như :thủng và rò, tắc ruột, hay khối abces

Crohn’s disease involving the duodenum is infrequent, seen in only 4 percent of patients who have manifestations of Crohn’sdisease eslewhere Obstruction, with nausea and vomiting, is the most common presenting complaint and is usually confirmed by

an upper gastrointestinal series, which demonstrates the narrowing bulbar deformity or cobble-stoning of the mucosa Inadvanced disease, response to medical therapy is uncommon, and surgery is often undertaken to relieve the obstruction.Gastroenterostomy (and vagotomy) is usually sufficient to relieve the obstruction Radical resection of the duodenum is notwarranted in light of high proclivity for involvement of the multiple segments of the gastrointestinal tract

Bệnh Crohn ở tá tràng hiếm thấy, chỉ cĩ 4 % các bệnh nhân cĩ biểu hiện bệnh Crohn ở những nơi khác Tình trạng tắc ruột, buồnnơn, ĩi mửa là những khĩ chịu phổ biến nhất và thường xác định được qua chụp cản quang dạ dày ruột, kết quả cho thấy tìnhtrạng hẹp biến dạng ở hành tá tràng hoặc hình ảnh các than cục ở niêm mạc trong trường hợp nặng, ít cĩ đáp ứng với điều trị nộikhoa, và phải cần đến phẫu thuật để giải phĩng chỗ tắc nghẽn phương pháp nối vị tràng (và cắt thần kinh X) thường đủ đề giáiquyết chỗ tắc nghẽn phẫu thuật cắt bỏ triệt gốc phần tá tràng khơng nên thực hiện vì bệnh cịn xu hướng dính dáng đến nhiềudoạn khác của đường tiêu hĩa

Bệnh của phụ nữ tuổi mang thai a disease of women of child-bearing age

Ectopic pregnancy, a disease of women of child-bearing age, presents with sudden pain, signaling rupture, and signs of abdominal hemorrhage and local peritonitis

intra-Thai ngồi tử cung, một căn bệnh của phụ nữ ở tuổi cịn mang thai, biều hiện triệu chứng dau đột ngột, biểu giện dấu hiệu vỡ, vànhững dấu hiệu của xuất huyết trong ổ bụng và viê phúc mạc khu trú

Bệnh cùi leprosy/’lεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/prәsi/; Hansen’s disease/’hansәn/

Leprosy is a disease caused by the bacteria Mycobacterium leprae, which causes damage to the skin and the peripheral nervoussystem The disease develops slowly (from six months to 40 years!) and results in skin lesions and deformities, most oftenaffecting the cooler places on the body (for example, eyes, nose, earlobes, hands, feet, and testicles) The skin lesions anddeformities can be very disfiguring and are the reason that infected individuals historically were considered outcasts in manycultures Although human-to-human transmission is the primary source of infection, three other species can carry and (rarely)

transfer M leprae to humans: chimpanzees, mangabey monkeys, and nine-banded armadillos The disease is termed a chronic

granulomatous disease, similar to tuberculosis, because it produces inflammatory nodules (granulomas) in the skin and nervesover time

Bệnh cùi do vi trùng Mycobacterium leprae, gây ra thương tổn ở da và hệ thần kinh ngoại biên Bệnh phát triển từ từ (từ 6 thángđến 40 năm) và dẫn đến những thương tổn ở da và sự biến dạng, hầu hết gây bệnh ở các vùng mắt mẻ ở cơ thể (thí dụ mắt, mũi,vành tai, bàn tay, bàn chân và tinh hồn) Các thương tổn ngồi da và biến dạng cĩ thể trơng rất ghê sợ và là lý do khiến nhữngngười mắc bệnh bị xem như sống ngồi nhiều xã hội mặc dù việc lây truyền từ người sang người là nguồn lây nhiễm ban đầu,tuy vậy cịn cĩ hơn ba lồi khác cĩ thể mang mầm bệnh và lay truyền vi khuẩn sang người : lồi khỉ, vượng và armadillos Bệnhđược gọi bằng một căn bệnh gây ra mơ viêm hạt kinh niên, giống như bệnh lao, do nĩ sinh ra các nốt viêm (nốt hạt) ở da và cácsợi thần kinh

Most patients with metastatic disease to the liver, particularly colon carcinoma present with jaundice secondary to replacement ofhepatocellular parenchyma The presence of fever and itching suggests probable obstructive juandice with choloangitis and helps

to differentiate the mass in the porta hepatis from parenchymal replacement by metastatic disease

Hầu hết các bệnh nhân bị di căn đến gan, đặc biệt ung thư đại tràng biều hiện vàng da do khối chống chỗ ở tế bào gàn Khi cĩsốt và ngứa gợi ý đến khả năng vàng da do tắc mật kèm với viêm đường mật tình trạng này cũng giúp phân biệt được một khối u

ờ vùng cuống gan với khĩi chống chỗ ở nhu mơ gan do bệnh lý di căn gây ra

Adjective + adjective + noun [noun phrase]

Trang 36

Chronic relapsing pancreatitis is a progressive relentless disease which is refractory to medical therapy and often to surgicaltreatment as well.

Bệnh viêm tụy mạn tính tái phát là một bệnh diễn biến nặng không đáp ứng với điều trị nội và thường phải can thiệp bằng phẫuthuật

Noun phrase Noun +present participle + noun

The time between infection with HIV and the onset of AIDS varies and can be between 1 and 14 years Often people areUnaware for years that they are infected with HIV until they develop one or more serious infections or cancers known asAIDS-defining illnesses

Thời gian từ khi nhiễm HIV đến khi khởi phát bệnh AIDS rất thay đổi và có thể từ 1 đến 14 năm Thường thì người ta khôngbiết trong nhiều năm họ đã bị nhiễm HIV cho đến khi phát ra một hay nhiều đợt nhiễm trùng nặng hay ung thư được gọi lànhững căn bệnh do AIDS gây ra

Adjective + noun [noun phrase]

Bệnh đa polyp mang tính gia đình familial polyposis/fә’miljәl pɒli’pәusis/

This is a well-documented, hereditary disease of multiple adenomatous polyps of the large intestine, and occacionally other parts

of the gastrointestinal tract Transmission is by an autosomal dominant with a high degree of penetrance In Bussey’s series, 90

of 200 families had no history of any member other than the propositus having the disease The risk of developing a carcinoma ,

if the disease is left untreated Of the patients presenting with symptoms, 50 to 70 per cent already have a carcinoma Clearly, theway to reduce the incidence of malignant transformation is to trace the family and operate early Of the familial polyposispatients reviewed at St Mark’s Hopsital, polyps rarely appeared before the age of ten, or caused symptoms before the age offifteeen It is suggested that examination should be initiated at fourteen years of age, and continued on regular basis every twoyears Parents should , however, be warned that polyps may appear earlier and any symptoms should be reported andexamination performed at that time

Đây là một căn bệnh di truyền đã được chứng minh rõ về đa polyps dạng u tuyến của đại tràng, và đôi khi ở những nơi khác củaống tiêu hóa Sự truyền bệnh là do yếu tố trội của một nhiểm sắc thể với độ xâm nhập rất cao Trong loạt nghiên cứu của Bussey,

90 trong số 200 gia đình không có bệnh sử về thân nhân có mắc bệnh này Nguy cơ phát sinh thành ung thư biểu mô, nếu bệnhkhông được điều trị Trong số những bệnh nhân đến khám có triệu chứng, thì 50 đến 70 phần trăm đã bị ung thư Rõ ràng,phương cách để làm giảm xuất độ biến chuyển sang ung thư chính là theo dõi gia đình và mổ sớm trong số những bệnh nhân bịbệnh đa polyp mang tính gia đình được khảo sa1tta5i bệnh viện St Mark, polyps hiếm khi xuất hiện trước 10 tuổi, hay gậy ratriệu chứng trước tuổi 15 người ta cho rằng khàm bệnh nên thực hiện sớm trước tuổi 14, và tiếp tục theo dõi đều đặn mỗi hainăm Tuy nhiên, các bậc cha mẹ nên được cảnh báo rằng polyps có thể vẫn xuất hiện sớm hơn và khi có triệu chứng thì việckhám bệnh nên thực hiện ngay tạo thời điểm này

Noun + preposition + adjective (one or more)+ noun [noun phrase]

Bệnh đã có phương pháp điều trị thực tế và an illness with an actual, effective treatment

có hiệu quả

He learned to focus on diagnosis—insuring nothing was missed, especially an illness with an actual, effective treatmentÔng đã học tập trung vào chẩn đoán-bảo đãm không bỏ sót điều gì, đặc biệt một căn bệnh đã có các điều trị thực

tế và hữu hiệu

In one retrospective review of 33 patients with Crohn’s disease with active disease or fistulas, patients received methotrexate(25mg/wk) by intramuscular injection A total of 16 of 33 patients had fistulas, 4 showed complete closure, and 5 had significantimprovement of their fistulas

Trong một công trình hồi cứu 33 bệnh nhân bị bệnh Crohn đang diễn biến hoặc có tình trạng rò, những bệnh nhân đã được chíchbắp methotrexate (25mg/wk) tổng số 16/33 bệnh nhân đã có lỗ rò, chỉ có 4 lành hoàn toàn, và 5 trường hợp cải thiện đáng kể

Child’s class C liver disease, with uncorrectable prolongation of the prothrombin time and hypoalbuminemia, carries a death rategreater than 80 percent, common causes of death include massive hemorrhage, hepatorenal syndrome, sepsis, and othercomplications

Bênh gan Child C, có thời gian prothrombin kéo dài không còn kiểm soát được, khiến tỷ lệ tử vong cao hơn 80 % Nguyên nhân

tử vong phổ biến gồm có xuất huyết ồ ạt, hội chứng gan thận, nhiễm trùng và các biến chứng khác

Cholera is a toxin-induced disease and has no inflammatory component

Tả là một bệnh do độc tố gây ra và không có yếu tố viêm

Bệnh gây tử vong từ 1-3 triệu người mỗi năm disease responsible for 1-3 million deaths per year

Malaria is a protozoan parasitic disease responsible for 1-3 million deaths per year worldwide Its vector of transmission (andtarget for disease control) is the female Anopheles mosquito

36

Trang 37

Sốt rét là một bệnh do ký sinh trùng gây ra tử vong từ một đến ba triệu người hàng năm trên toàn thế giới sinh vật truyền bệnh(và cùng là mục tiêu kiểm soát bệnh) là muỗi Anopheles cái.

Bệnh Giardia/dzi’a:diә/ Giardiasis/dzia:’dΛi ‘strΛktζә/iәsis/

Giardiasis is caused by a minute parasite known as Giardia lambia, which infects the small intestine Cysts (the dormant stages)

of the parasite are excreted in the faeces of infected people and animals The disease occurs mainly as a result of drinking watercontaminated with cysts The infection mya also spread as a result of poor personal hygiene

Bệnh Giardia gây ra do một loại ký sinh trùng nhỏ xíu tên là Giardia Lambia, nhiễm vào vùng ruột non Các nang bào (giai đoạnngủ yên) của ký sinh trùng được bài tiết ra trong phân người bị bệnh và thú vật căn bệnh xảy ra chủ yếu do uống phải nước bịnhiễm các bào nang này Tình trạng nhiễm có thể cũng lây lan do tình trạng vệ sinh cá nhân kém

Prolonged esophagitis secondary to hiatal hernia is the most frequent cause of esophagageal stricture Caustic stricture secondary

to the ingestion of lye, systemic candidiasis, and scleroderma are seen infrequently Endoscopy with biopsy is essential in themanagement of the stricture to rule out carcinoma Prolonged esophagitis results in foreshortening of the esophagus as well asnarrowing Dilatation alone is usually of only temporary benefit Significant stricture require surgical intervention Coloninterposition or Y-V plasty using a gastric patch is required to both lengthen and widen the esophagus

Bệnh hẹp thực quản lâu ngày do tình trạng thoát vị hoàng là nguyên nhấn phổ biến nhất của tình trạng chít hẹp thực quản tìnhtrạng hẹp do bỏng hóa chất do uống phải dung dịch kiềm, bệnh nấm candida, và xơ cứng ít thấy nội soi sinh thiết là quan trọngtrong việc xử trí chỗ chít hẹp để loại tình trạng ung thư Bệnh viêm thực quản lâu ngàu sẽ dẫn đến ngắn thực quản cũng như hẹp.phương pháp nong đơn thuần thường chỉ có giá trị tạm thời tình trạng hẹp nặng cần phải can thiệp phẫu thuật thay thế bằng đạitràng hoặc tái tạo kiểu Y-V dùng cách uốn lại dạ dày phải làm cho thực quản đủ cả chiều dài lẫn chiều rộng

Noun+adjective+preposition+ noun+preposition+noun [noun phrase]

Bệnh lây từ xúc vật sang người a disease communicable from animals to human

A disease communicable from animals to humans under natural conditions

Một căn bệnh lây truyền qua tiếp xúc từ vật sang người dưới những điều kiện tự nhiên

Bệnh nhân có gia đình mắc bệnh đa polyps patients with a family of multiple polyposis

In the patients with a family of multiple polyposis, gastric resection is advised because the incidence of carcinoma is high.Surgical intervention should be reserved for (1) direct removal of multiple polyps when endoscopic removal is not feasible and(2) resection for sessile polyps of more than 2cm when the risk of carcinoma is significant

Đối với những bệnh nhân có gia đình mắc bệnh đa polyps, thì khuyên nên cắt bỏ dạ dày bởi vì xuất độ ung thư khá cao Việc canthiệp phẫu thuật nên dành cho (1) không thự hiện được việc cắt bỏ polyps qua nội soi và (2) việc cắt bỏ những polyps không cócuống lớn hơn 2cm khi có nguy cơ ung thư

Adjective + noun [compound noun]

Bệnh hẹp van ba lá tricuspid atresia/trΛi ‘strΛktζә/i’kΛi ‘strΛktζә/spid ә’trεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ziә/

Tricuspid atresia is frequently associated with atrial septal defects

Bệnh van ba lá thường kết hợp với di tật thồng liên thất

Proper name (noun)+ noun [compound noun]

Bệnh Hirschprung Hirschprung’s disease/’hiәζә/pruηz di:’ziz/z di:’ziz/

Congenital absence or failure of full development of autonomic plexuses in areas of the large gut results in stasis, obstinateconstipation and enormous dilatation of the segments of the large bowel (megacolon or Hirschprung’s disease) The affectedsegmet must be resected

Tình trạng không có hay không phát triển đầy đủ mạng thần kinh tự động bẩm sinh trong hững vùng của ruột già có thể dãn đếntình trạng ứ đọng, táo bón dai dẳng và phình to các đoạn đại tràng (bệnh phình to đại tràng hay bệnh Hirschprung)

Noun +verb+ing+ noun (object) [noun phrase]

Bệnh hoa liễu liên quan đến vùng hậu môn trực venereal diseases involving the anorectal region

Bệnh dai dẳng đã lờn với điều trị bảo tồn persistent disease refractory to conservative therapy

The small bowel is the most frequent site of imvolvment For persistent disease refractory to conservative therapy, resection orbypass is the only therapy available For short-segment disease, resection with primary anastomosis is advised For extensivedisease, bypass is preferred method of treatment It is worth remembering that approximately one-third of all anastomosesdevelop postoperative leaks regardless of wthether resection or bypass is performed For rectal or sigmoid lesions, proximalsigmoid colostomy is recommended

Trang 38

Ruột non là một vị trí hay mắc bệnh nhất đối với căn bệnh dai dẳng đã lờn với điều trị bảo tồn, thì phẫu thuật cắt bỏ hay nối tắc

là phương pháp điều trị duy nhất dang sử dụng đối với bệnh chỉ mắc ở một đoán ngắn, thì phẫu thuật cắt bỏ rồi nối ngay lại nênthực hiện đối với bệnh đã lan rộng, nối tắc là phương pháp điều trị được chọn lựa điều đáng nhớ là khoảng gần 1/3 tất cả cácmiệng nối sẽ dẫn đến tình trạng xì hậu phẫu bất kể là đã thực hiện phẫu thuật cắt hay nối đối với những sang thướng ở trực tràng

và đại tràng sigma, nên thực hiện việc mở hậu môn tạm ở đầu trên đại tràng sigma

Gastric ulcers are classified by location and whether acid hypersecretion is involved in their pathogenesis Peptic ulcer diseasecommonly presents as epigastric and central abdominal pain relieved by antacids and meals

Bệnh loét dạ dày được phân loại theo vị trí và việc có tăng tiết acid trong quá trình sinh bệnh hay không bệnh loét dạ dày thườngbiểu hiện những cơn đau ở vùng thượng vi hay giữa bụng sẽ giảm đi sau khi uống thuốc chống tiết acid hay sau khi ăn

*gastric ulcer should ne treated with partial gastrectomy, preferably with Billroth I gastroduodenostomy when technicallyfeasible

Bệnh loét dạ dày nên điều trị bằng phương pháp cắt bán phần dạ dày, có thể chọn nối Bilroth I khi kỹ thuật cho phép

An ulcer in the wall of the stomach or duodenum resulting from the digestive action of the gastric juice on the mucous membranewhen the latter is rendered susceptible to its action (as by psychosomatic or local factors)

Đây là một tình trạng có một ổ loét nằm thàng dạ dày hay tá tràng do tác dụng tiêu hóa của dịch vị lên lớp niêm nhầy khi mà loét

tá tràng dễ gây ra bời yếu tố tại chỗ hay tâm thần kinh)

There are three types of stress ulcers that are associated with specific settings Stress ulcers or erosive gastritis in the prototypicaldiffuse lesions seen in the stomach of critically ill patients Curling ulcers are diffuse ulcers which can be seen in the stomach,duodenum,and occasionally throughout the GI tract and are associated with burns Cushing ulcers are usually confined to thestomach and duodenum and are seen in the setting of head injury

Có ba loại bệnh loét dạ dày do stress mà có những bệnh cảnh đặc biệt bệnh loét do stress hay bệnh viêm trợt dạ dày thuộc cáctổn thương lan tỏa nguyên phát thấy được ở trong dạ dày của những bệnh nhân bị bệnh nặng loét xoắn là những ổ loét lan tỏa mà

có thề phát hiện ở dạ dày, tá tràng và đôi khi suốt cả ống tiêu hóa và thường có liên quan đến phỏng loét cushing thường ở phầntiếp giáp giữa dạ dày và tá tràng và thấy ở những bệnh cảnh bị chấn thương sọ não

Bệnh loét dạ dày không lành nonhealing gastric ulcers

Nonhealing gastric ulcers may be categorized as : prepyloric channel ulcers, benign gastric ulcers, or malignant ulcers Ingeneral, the channel ulcer is treated as a duodenal ulcer using similar therapeutic approaches, including vagotomy with orwithout gastric resection as primary treatment

Bệnh loét dạ dày không lành có thể được phân loại thành : loét vùng tiền môn vị, loét dạ dày lành tính, hay loét ác tính Nóichung, loét ở tiền môn vị được điều trị như loét tá tràng dùng các phương pháp điều trị tương tự, như cắt thần kinh X có haykhông cắt dạ dày như phương pháp chọn lựa ban đầu

Type I ulcers are the most common representing approximately 60 percent of all ulcers Type I ulcers are commonly found along the lesser curvature, where the lesser curvature acutely angles to the right marking the end of the body and the beginning of the antrum, near the incisura angularis

Bệnh loét dạ dày loại I xuất hiện thường nhất chiếm khoảng 60 phần trăm các trường hợp loét dạ dày Bệnh này thường thấy nhiều nhất dọc theo bờ cong nhỏ, nơi đây bờ cong nhỏ gập góc với phần thân dạ dày và bắt đầu vùng hang vị, gần nếp gập góc của bờ cong nhỏ

Bệnh loét dạ dày do lỗi điều trị với NSAID iatrogenic ulcers related to NSAID

Ulcers that result secondary to nonsteroid anti-inflammatory drugs typically occur in the antrum but may be collected anywhere

in the stomach and may be multiple as opposed to the single ulcer seen in gastric ulcer disease, as a result, iatrogenic ulcers related to NSAID and steroid use are referred to as type V ulcers

Tình trạng loét do hậu quả của các thuốc chống viêm nonsteroid điển hình xảy ra ở vùng hang vị nhưng cũng có thể khu trú ở bất

cứ nơi nào trong dạ dày và có thể đa ổ trái với một ổ loét đơn độc trong bệnh loét dạ dày, do vậy, các ổ loét do điều trị có liên quan đến thuốc chống viêm nosnsteroid và việc dùng steroid được xếp vào loại bệnh loét dạ dày loại V

Bệnh loét dạ dày tái phát lần thứ 3 cần phải the third recurrence of peptic ulcer disease requiring

In general , surgery is indicated for the third recurrence of peptic ulcer disease requiring hospiatlization Four basic surgicalapproaches are available : Highly selective gastric vagotomy , truncal vagotomy plus drainage, truncal vagotomy with

antrectomy, and subtotal gastrectomy Each operation has its relative indications, strengths and weakenss

Nói chung, phẫu thuật được chỉ định cho bệnh loét dạ dày tái phát đến lần thứ 3 đòi hỏi phải nhập viện bốn phương pháp phẫuthuật cơ bản đều đang được sử dụng: cắt thần kinh X siêu chọn lọc, cắt thần kinh X kèm nối vị tràng, cắt thần kinhX kèm cắthang vị cắt gần hết dạ dày Mội phương pháp đều có những chỉ định tương đối, ưu và khuyết điềm của nó

This is a squamous carcinoma in a nonhealing wound It appears to arise from dense scar tissue of the lesion that undergoes malignant transformation

38

Trang 39

Đây là một loại carcinoma tế bào vảy ở vết thương không lành Có vẻ xuất phát từ mô sẹo dày cứng lên của tổn thương đã chuyển hóa thành ác tính.

invagination intestinale

intussusception is the telescoping of one segment of bowel into another, often at the ileocecal segment It is most common inchildren aged 3 months to 6 years and has a male to female incidence of 4:1 The classic “currant jelly” stool is a late finding, butmost patients test positive for occult blood Air contrast enema is diagnostic and often curative and is the referred contrastmedium when performing diagnostic and reduction enema for intussusception An abdominal radiograph may demonstrate amass or filling defect in the RUQ , but is normal in 30% of cases

Bệnh lồng ruột là tình trạng lồng một quai ruột này vào một quai ruột khác, thường ở đoạn hồi manh tràng Phổ biến nhất ở trẻ 3tháng tuổi đến 6 tuổi và tỷ lệ nam đối với nữ là 4:1 Phân dẻo như “thạch” điền hình là dấu hiệu muộn, nhưng hầu hết các bệnhnhân đều dương tính với xét nghiệm máu tiềm ẩn trong phân Thụt tháo bằng hơi mang tính chẩn đoán và thường có thể chữađược và là phươn tiện chụp cản quang được ưa thích dành cho tình trạng lồng ruột phim bụng không sửa soạn cho thấy một khốihay một bất thường choáng chổ ở hố chậu phải, nhưng vẫn có 30% thấy bình thường

Bệnh lý đe dọa đến tính mạng a life-threatening condition

/lΛi ‘strΛktζә/if-‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/rεd ‘θrʌf li’fatik ik’stεζәn/tәniŋ kәn’diζә/әn/

Hydrocephalus is a life-threatening condition

Não úng thủy là một tình trạng đe dọa đến tính mạng

Bệnh lý độc giáp trạng thyrotoxicosis/θrʌf li’fatik ik’stεζәn/ʌirәutɒxi’kәusis/

diseases primarily affecting muscles are known as myopathies Some myopathies are congenital or have a familial tendency while others are due to metabolic disorders such as thyrotoxicosis, myxoedema, etc…

Các bệnh tác động ngay từ đầu đến cơ được gọi là bệnh lý về cơ Một số có tính bẩm sinh hay có khuynh hướng gia đình trong khi một số khác lại do những rối loạn về biến dưỡng như bệnh lý độc tính tuyến giáp hay bệnh phù niêm v.v…

Bệnh gây ra do tình trạng viêm inflammatory illness

Inflammatory illness producing central abdominal pain produce reflex ileus and therefore a decrease in bowel sounds Inmechanical small bowel obstruction, abdominal distention is usually present as well as high-pitched bowel sounds withborborygmi

Bệnh gây ra do tình trạng viêm gây ra cơn đau giữa bụng sẽ tạo ra tình trạng liệt ruột phản xạ và vì thế sẽ có giảm tiếng ruột.trong trường hợp tắc ruột non cơ học, tình trạng chướng bụng thường thấy cũng như tăng tiếng nhu động ruột kèm tiếng sôi ruột

Bệnh lý vùng bẹn groin pathology/gr כּin pә’өolөdzi/olөolөdzi/dzi/

Groin pathology, particularly inguinal hernias may result in referred pain to the right lower quadrant, but usually the pain is moresuperficial compared to the deep abdominal tenderness seen with appendicitis Abdominal wall guarding is uncommon with ahernia Intense pain increased by palpitation of scrotum may result from torsion of the right testicle referred along the course ofthe spermatic cord It is important to differentiate pain of the inguinal canal from intra-abdominal pain

Bệnh lý vùng bẹn, đặc biệt bệnh thoát vị bẹn có thể dẫn đến cơn đau quy chiếu đến vùng hố chậu phải, nhưng thường cơn đausse4 nằm nông hơn khi so sánh với cơn đâu bụng nằm trong sâu thấy trong bệnh viêm ruột thừa phản ứng thành bụng ít thấytrong bệnh thoát vị đau dữ đội tắng lên khi thăm khám vùng bìu có thể do xoắn tinh hoàn phải lan theo đường đi của thừng tinh.Điều quan trọng cần phân biệt đau do ống bẹn với đau ở bên trong ổ bụng

Bệnh lỵ amib đường ruột intestinal amoebiasis/әmi:’bʌiәsis/

The intestinal infection amoebiasis is caused by the protozaon parasite Entameoba histolytica It is mostly contracted indeveloping countries in the tropics Usually, infection results from drinking water or eating food contaminated with the parasite,which is excreted in the feces of infected people In severe cases, ulcers develop in the walls of the intestine and the condition isthen known as ameobic dysentery

Bệnh lý amib đường ruột gây ra do ký sinh trùng nguyên sinh bào Entamoeba histolytica Hầu hết đều mắc bệnh ở các nước đangphát triển thuộc vùng nhiệt đới thông thường, tình trạng nhiễm ký sinh trùng do uống nước hay ăn phải thức ăn bị nhiễm ký sinhtrùng, được người mắc bệnh bài tiết ra Trong những trường hợp nặng, thành ruột có thể sinh ra loét và tình trạng này được gọi là

lỵ amib

Bệnh mạch máu mạc treo chưa tắc nonocclusive mesenteric vascular disease

If no occlusion is seen, a brief trial of (1) maximizing the cardiac output, and(2) infusion of papaverine into the mesenteric artery

is advisable If the patient continues to deteriorate despite therapy, laparotomy should be advised All frankly necrotic bowelshould be resected with a plan to return in 24 hours to inspect any areas of small intestine that remain questionable.Unfortunately, when nonocclusive mesenteric ischemia is sufficiently severe to produce necrosis with peritonitis and septicemia,the outcome is almost universally fatal

Nếu không tháy tình trạng tắc xảy ra, hãy thử (1) hãy làm tăng tối đa cung lương tim và (2)nên truyền papaverine vào động mạchmạc treo Nếu bệnh nhân tiếp tục xấu đi mặc dù đã được điều trị, thì phải nên mổ thám sát Nên cắt bỏ tất cả những quai ruột đã

bị hoại tử rõ rồi mổ lại trong vòng 24 giờ để đánh giá những đoạn khác của ruột non xem còn vấn đề gì không không may thay,khi tình trạng thiếu máu cục bổ ở mạc treo chưa gây tắc vẫn đủ để dẫn đến hoại tử kèm viêm phúc mạc rồi nhiễm trùng máu, kếtquả gần như là tử vong

peripheral vascular disease is invariably an indicator of cardiac disease Morbidity and mortality in the perioperative period are generally related to cardiac causes

Bệnh mạch máu là một dấu chỉ bất biến của bệnh tim mạch Biến chứng và tử vong trong thời kỳ phẫu thuật nói chung đều có liên quan đến nguyên nhân do tim

Bệnh mạng thực quản trên upper esophageal webs

Trang 40

The presence of upper or cervical esophageal webs is one of the manifestations of Plummer-Vinson syndrome, also known as Kelly-Patterson syndrome and sideropenic dysphagia.

Sự xuất hiện các mạng ở thực quản cổ hay phần trên thực quản là một trong những biểu hiện của hội chứng Plummer-Vinson, cũng còn được biết dưới tên hội chứng Kelly-Patterson và chứng nuốt khó do tình trạng thiếu sắt

(bệnh lý tăng sinh ở dạ dày) (hypertrophic gastropathy)

This is a rare cause of rugal hypertrophy characterized by hyperplasia of the surface cells, hypochorhydria and a protein-losing enteropathy A review of the cases shows that approcimately 10% are associated with cance, diagnosed either simultaneously or within 12 months However, follow-up in a total of 16 cases showed the risk of malignancy to be low or negligible A few cases have been associated with gastric dysplasia

Đây là một nguyên nhân hiếm gặp về sự tăng sinh nếp niêm mạc có đặc điểm bởi tình trạng tăng sản ở lớp tế bào bề mặt, giảm tiết acid dịch vị và bệnh lý đường ruột do thiếu protein Hồi cứu tất các trường hợp này cho thấy gần 10% có liên quan với bệnh ung thư, được chẩn đoán đồng thời hay trong vòng thời gian 12 tháng Tuy nhiên, thời gian theo dõi trong toàn thể 16 trường hợpcho thấy nguy cơ hóa ác thấp và hoặc không đáng kề một vài trường hợp có liên quan đến tình trạng nghịch sản tuyến ở dạ dày

Bệnh nang gan hydatid cyst of the liver/’hΛi ‘strΛktζә/idәtid sist //’livә/

hydatid cyst of the liver is un common disease in the United States and is usually seen in patients of Middle Eastern extraction.Most patients present with abdominal pain, mass and fever Plain films of the abdominal reveal calcification of the cyst in 75percent of the patient CT sacnning with intravenous contrast is uniformly diagnostic Current surgical management includesaspiration, replacement with hypertonic 20 percent saline to lyse the echinococcal scolices, and postoperative suction drainage.When the majority of the hepatic lobe has been replaced by the hydatid cyst, lobectomy is the treatment of choice Mebendazolehas been used for treatment of intraperitoneal spillage in inoperable disease

Bệnh nang gan là một bệnh ít phổ biến ở Mỹ và thường thấy ở những bệnh nhân có gốc Trung Đông Hầu hết bệnh nhân biểuhiện đau bụng, có khối u và sốt phim chụp bụng cho thấy sự vôi hóa bên trong nang đén 75 phần trăm bệnh nhân Chụp cắt lớpvới thuốc cản quang bơm tĩnh mạch có tính chẩn đoán đồng dạng xử trí phẫu thuật hiện nay gồm hút, bơm dung dịch muối sinh

lý 20 % làm vỡ các lớp ký sinh trùng và hút dẫn lưu sau mổ khi thùy gan bị nang chiếm hết thì có thể cắt bỏ phân thùy gan Cóthể dùng Metronidazole để điều trị trường hợp thoát dịch nang vào ổ bụng trong trường hợp không thể phẫu thuật

Bệnh nhân bị bỏng từ 30-50^ diện tích cơ thể patients with 30% to 50% body surface burns

In patients with 30% to 50% body surface burns , Mafenide acetate is the best agent available for local treatment of the

contaminated burn wound, particularly those with questionable subeschar bacterial growth

ở những bệnh nhân bị phỏng từ 35 đến 50% diện tích cơ thể, thì thuốc Mafenide acetate là thuốc tốt nhất hiện có để bôi tại chỗvào vùng bị phỏng đang bị nhiễm bẩn, đặc biệt nghi ngờ có sự phát sinh của vi khuẩn subseschar

Bệnh nhân bị loét tá tràng xuất huyết patient with a bleeding duodenal ulcer

For the elderly patient with a bleeding duodenal ulcer, pyloroplasty and vagotomy with ligation of the ulcer bed is the procedure

of chie Pyloroplasty avoids the major problems of gastrectomy related to the circumferential dissestion to the duodenum.Bleeding is reliably controlled and the higher ulcer recurrence rate (7%) is not a factor given the simplicity of the operation forlife-threatening hemorrhage

Đố với những bệnh nhân lớn tuổi bị loét tá tràng xuất huyết, thì phương pháp tái tạo môn vị và cắt thần kinh X kèm thắt độngmạch nuôi ổ loét là phương pháp được chọn phương pháp tái tạo môn vị sẽ tránh được những biến chứng do cắt dạ dày liên quanđến việc bóc tách chunh quanh vùng tá tràng Tình trạng xuất huyết được kiểm soát được kiềm soát ngay và tỷ lệ loét tái phát(7%) không phải là yếu tố tạo ra tính đơn giản của phẫu thuật cho tình trạng xuất huyết đe dọa đến tính mạng

Bệnh nhân bị nang giả tụy patient with pancreatic pseudocyst

Patient with pancreatic pseudocyst must be followed carefully until resolution or definitive therapy because of the possibility ofsudden hemorrhage Massive hemorrhage is relatively uncommon, but when it occurs, it is the result of erosion into the splenicartery in 50 percent of cases Accurate identification of a bleeding site for selective angiography and/or embolization is critical.Operative intervention should include proximal and distal ligation and resection if necessary

Bệnh nhân bị nang giả tụy phải được theo dõi cẩn thận cho đến khi hết hoặc có điều trị dứt khoát bởi vì khả năng xuất huyết bấtngờ xuất huyết ồ ạt thì ít thấy, nhưng khi xảy ra, thì đây là hậu quả của sự ăn mòn vào động mạch lách torng 50% các trườnghợp việc xác định chính xác vị trị chảy máu để chụp động mạch cản quang và/hay thuyên tắc là trọng tâm Can thiệp phẫu thuậtgồm cột mạch máu ở phần gần và phần xa và cắt bỏ nang nếu cần

Bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thoát của dạ dày patient with gastric outlet obstruction

/’autlit/

In the majority of patients with gastric outlet obstruction due to gastric ulcer disease, the ulcer has been present for a long period

of time Long enough to allow inflammation and scarring to develo into an obstruction These patients are commonly dehydratedand have significant electrolyte abnormalities Therefore initial management is conservative with NG decompression and IVhydration Rarely will nonoperative management resolve the obstruction Once the patient is resuscitated and electrolyteabnormalities corrected, the procedure of choice involves an antrectomny with a Billroth I anastomosis

Đại đa số các bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thoát của dạ dày đều do bệnh loét dạ dày, ổ loét đã có từ lâu Thời gian đủ lâu đềtình trạng viêm nhiễm và hóa sẹo phát sinh thành nghẹt những bệnh nhân này đều ở trong tình trạng mất nước và rối loạn điệngiải đáng kể vì thế xử trí ban đầu là bảo tồn bằng cách làm giảm áp với ống thông mũi miệng và bù nước qua đường tĩnh mạch.Hiếm khi, việc xử trí nội khoa này giải quyết được vấn đề tắc nghẽn một khi bệnh nhân đã được hồi sức và điều chỉnh tình trạngrối loạn điện giải, thì phương pháp được chọn là phẫu thuật cắt bỏ hang vị nối BI

Bệnh nhân bị tái phát nhiều lần mặc dù vẫn đang patient with multiple recurrence despite

For the patient with multiple recurrence despite medical therapy, the Zollinger-Ellison must be considered Special attention must

be paid to the nonhealing gastric ulcer even if previous biopsies have suggested that the lesion is benign

40

Ngày đăng: 01/04/2018, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w