Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018Đề thi thử THPT Quất Lâm – Nam Định lần 3 năm 2018
Trang 1SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn thi: HOÁ HỌC, lớp 12
Đề thi thử số 3
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 Đ/á
Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 Đ/á
Câu 41: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag Kim loại nào không tác dụng được với H2SO4 loãng ở nhiệt độ thường?
Câu 42: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A Na2O và O2 B NaOH và H2 C Na2O và H2 D NaOH và O2
Câu 43: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 44: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl loãng :
A CrCl3 B Fe(NO3)2 C Cr2O3 D NaAlO2
Câu 45: Một dd có [OH-] = 10-12 M Môi trường của dd là:
A Không xác định B Axit C Trung tính D Bazơ
Câu 46 Loại phân bón có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỉ lệ protein thực vật,
giúp cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ hoặc quả:
A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng
Câu 47: Chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tùa màu vàng là
A Etilen B Propin C But-2-in D Pent-1-en.
Câu 48: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với axit axetic:
A CH3OH, NH3, Na2SO4, K B Na2O, NaHCO3, KOH, Ag
C HCl, MgO, Ca, MgCO3 D Mg, BaO, CH3OH, C2H5NH2
Câu 49: Chất không phải axit béo là
A axit stearic B axit panmitic C axit axetic D axit oleic.
Câu 50: Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ?
A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D oligosaccarit.
Câu 51: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH.
Câu 52: Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do
A sự tăng nồng độ khí CO2 B mưa axit.
C hợp chất CFC (freon). D quá trình sản xuất gang thép.
Câu 53: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là
A 3,36 B 2,24 C 4,48 D 5,60.
Câu 54: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dd Ba(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng?
A 11,2g B 19,7g C 39,4g D 9,85g
Câu 55: Trong phòng thí nghiệm, khí Metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp natri axetat với vôi
tôi xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?
A (4) B (2) và (4) C (3) D (1)
Năm học 2017 - 2018
Trang 2Câu 56: Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 57: Cho 0,88g chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M (d= 1,0368 g/ml), sau phản ứng xảy ra hoàn toàn làm bay hơi dung dịch rồi ngưng tụ lại thu được
100 g chất lỏng Công thức cấu tạo của X là:
Câu 58: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được (m+11)
gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc) Giá trị của m là
A 38,9 gam B 40,3 gam C 43,1 gam D 41,7 gam
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong công nghiệp sản xuất đạm ure người ta cho NH3 tác dụng với khí CO2 ở đk thích hợp
B Độ dinh dưỡng của phân kali đánh giá theo % khối lượng của K2O
C Khí lò gas (khí than khô) chứa khoảng 25%CO.
D Axit silixic H2SiO3 là axit rất yếu nhưng dễ tan trong nước
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo rắn thành chất béo lỏng.
C Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh.
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 61: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
B Gang và thép đều là hợp kim.
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 62: Cho các phát biểu sau:
(1) Ankan là những hidrocacbon no, mạch hở có công thức chung là CnH2n +2
(2) Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc 1 thu được xeton
(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều
(4) Tinh bột tạo bởi các gốc β-glucozơ
(5) Tất cả các amin đều có tính bazơ mạnh hơn NH3
Số phát biểu đúng là
Câu 63: Nung 44 gam một hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 cho đến khi muối nitrat hoàn toàn bị nhiệt phân thu được chất rắn Y Biết Y tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X lần lượt là :
A 12,4g ; 31,6g B 9,6g ; 34,4g C 6,4g ; 37,6g D 8,8g ; 35,2g Câu 64: Cho các nhận xét:
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
(5) Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
(6) Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4
Câu 65: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:
- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện
- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra
X, Y, Z lần lượt là
A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
C NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 D NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
Năm học 2017 - 2018
Trang 3Câu 66: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl X Y Z T Al
Chất Y, T lần lượt là
A Al(OH)3, Al2O3 B NaAlO2, Al2O3 C NaAlO2, AlCl3 D Al(NO3)3, Al2O3
Câu 67: Có các phát biểu sau :
(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước
(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng
(c) Các ion 11Na+, 12Mg2+, 13Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hóa yếu
(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(e) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dich AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là :
Câu 68: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Câu 69: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với
dung môi nước:
Thuốc thử
AgNO3/NH3,
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam Dung dịch xanhlam Nước brom
Mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện
Mất màu nước brom Không mất màunước brom Không mất màunước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.
C Anilin, glucozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, saccarozơ.
Câu 70: Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và phản ứng với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 6 X không phản ứng với NaHCO3 Có các kết luận sau:
(5) X là hợp chất đa chức
Số kết luận đúng về X là
Câu 71: Hiđro hóa hoàn toàn V lít hơi anđehit X mạch hở thành ancol no Y cần 2V lít H2 Mặt khác, khi cho toàn bộ lượng ancol Y tác dụng với Na thu được V lít H2 Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Hãy cho biết
công thức chung của X ?
A CnH2n-1CHO (n ≥2) B CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) C CnH2n-2(CHO)2 (n ≥ 2) D CnH2n-1CHO (n ≥3)
Câu 72: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2 CTCT của A và B là:
A HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2 B CH3COONH3CH3; CH3NH2
Năm học 2017 - 2018
Trang 4C HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2 D CH2=CHCOONH4; NH3
Câu 73: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng
là 1 : 3) bằng dòng điện một chiều có cường độ 1,34A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan
và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 10,375 gam so với khối lượng dung dịch X Cho bột nhôm dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Giả sử khí sinh ra trong quá trình
điện phân thoát ra hết khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74 Hỗn hợp X gồm Al, FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH
dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan Phần 2 có khối lượng 29,79gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
C 38,91 gam và FeO D 36,48 gam và Fe3O4
Câu 75: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với
20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit
H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy lượng X như
trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
B Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
C Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.
Câu 76 Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân) Đốt cháy hoàn toàn 0,2
mol X cần 0,625mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Cho một lượng Y vừa bằng lượng Y có trong 0,2mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng được m gam
Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị của m là:
Câu 77: Cho hỗn hợp M gồm Ba và Fe, trong đó Fe chiếm 6,378% khối lượng Cho M phản ứng hết với 100
gam dung dịch chứa 0,44 mol HNO3 loãng thấy có 2,52 gam khí T thoát ra; lọc lấy dung dịch sau phản ứng
thấy dung dịch làm xanh quỳ tím và có tổng nồng độ các chất tan là 49,436%, cô cạn dung dịch này thu được
rắn P, nung P trong bình kín đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 61,74 gam rắn Q Đem đốt cháy hoàn toàn T trong oxi không khí có xúc tác thu được hỗn hợp khí có chứa 0,08 mol NO2 Biết sản phẩm khử của HNO3 là NH4+ và NO Phần trăm số mol sắt bị oxi hóa lên Fe2+ là ?
Câu 78: Peptit X và peptit Y đều mạch hở được cấu tạo từ các α-amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH; Z là este của glixerol và 2 axit thuộc dãy đổng đẳng của axit acrylic Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E (gồm X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 : 5), thu được 1,96 mol CO2, 1,46 mol H2O và 0,12 mol N2 Nếu cho 64,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối Giá trị của m là
A 78,24 B 87,25 C 89,27 D 96,87
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion Fe3+ và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là
Câu 80 Z là este thuần chức tạo bởi axit X, Y và ancol T (trong Z chứa không quá 5 liên kết π; X, Y là hai axit
hữu cơ, mạch hở với MX < MY) Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 6,944 lít O2 (đktc), thu được 7,616 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam nước Mặt khác đun nóng m gam E với 165 ml dung dịch NaOH 1M (lấy dư 50% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T và hỗn hợp rắn F (trong F có chứa 2 muối với tỉ lệ số mol là 7 : 4) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 4,45 gam; đồng thời thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Z trong E gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A 41,99% B 53,33% C 50,55% D 51,99%
Hết
Năm học 2017 - 2018