1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu thiết kế tăng cường khả năng chịu lực của kết cấu cột bê tông cốt thép bằng tấm sợi thủy tinh

26 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 288,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUY N VĔN M Lu ậnăvĕnăsẽ được bảo vệ trước Hộiăđồng chấm Luậnăvĕnătốt nghiệp thạcăsĩă K ỹ thuật, Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao Thông, họp tạiăTrườngăĐại học Bách khoa

Trang 1

BẰNG TẤM SỢI THỦY TINH

Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao Thông

Mã s ố: 60.58.02.05

TÓM T ẮT LUẬN VĔN THẠC SĨ KỸ THUẬT

ĐƠ Nẵng – Năm 2017

TTHL va TT

Trang 2

Côngătrìnhăđược hoàn thành tại

Ngườiăhướng dẫn khoa học: PGS.TS LÊ THỊ BÍCH THỦY

Ph ản biện 1: PGS.TS NGUY N PHI LÂN

Ph ản biện 2: TS NGUY N VĔN M

Lu ậnăvĕnăsẽ được bảo vệ trước Hộiăđồng chấm Luậnăvĕnătốt nghiệp thạcăsĩă

K ỹ thuật, Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao Thông, họp

tạiăTrườngăĐại học Bách khoa vào ngày tháng nĕmă2017

Có th ể tìm hiểu luậnăvĕnătại:

 Trung tâm Học liệu,ăĐại họcăĐàăN ng tạiăTrườngăĐại học Bách khoa

 Thưă viện Khoa Xây dựng Cầuă Đường,ă Trườngă Đại học Bách khoa –

ĐHĐN

TTHL va TT

Trang 3

M Đ U

1 Tính c p thi t của đề tƠi

Trênăconăđườngăcôngănghiệpăhóa,ăhiệnăđạiăhóaăphátătriểnăđấtănước,ănềnăkinhătếănướcătaăcóănhữngăbướcăphátătriểnărấtănhanhătrongănhữngănĕmăgầnăđây.ăĐiăkèmăvớiăsựăphátătriểnădânăsốăngàyăcàngătĕngădẫnăđếnăcácăcôngătrìnhăgiaoăthôngăngàyăcàngăđượcăxâyădựngănhiều.ăNhuăcầuăxâyămớiăngàyăcàngănhiều,ănhưngăngânăsáchăđịaăphươngăcóăhạn,ă choă nênă việcă nângă cấp,ă cảiă tạoă nhằmă nângă caoă nĕngă lựcă hoạtăđộng,ăkéoădàiătuổiăthọăcácăcôngătrìnhăgiaoăthông,ădânădụngăvàăth yălợiătrởănênărấtăcầnăthiết.ăNgoàiăyêuăcầuăvềăviệcăđảmăbảoăchấtălượng,ăcònă phảiă yêuă cầuă vềă tínhă thẩmă mỹ,ă tạoă vẽă mỹă quană choă đôă thịă làănhiệmăvụăhếtăs căcấpăbách

Tấmă sợiă th yă tinhă (glassă fiberă reinforcedă polymer)ă làă mộtăloạiăvậtăliệuămớiăcóănhiềuăửuăđiểmăvềăcườngăđộ,ătrọngălượng nhẹ,ăkhảănĕngăchịuăĕnămònătrongămôiătrườngănhiễmămặn,ătiếtăkiệmăchiăphíăchoăviệcăsữaăchửa,ăcảiătạoăcácăcôngătrìnhăcũ,ăthờiăgianăthiăcôngănhanh,ătínhăthẩmămỹăcao

Vìăvậy,ăTấmăsợiăth yătinhăchoăthấyăphươngăphápăgiaăcườngăđơnăgiản,ăcóăthểăthựcăhiệnănhanhăchốngăvớiăchiăphíătươngăđốiăthấpăvàăkhôngălàmătĕngăăkíchăthướcăcấuăkiện,ălàmătĕngăkhảănĕngăchịuăcắtăc aăkếtăcấuăbêătôngăcốtăthép,ăđồngăthờiălàmătĕngăđộăc ngăvàăđộădẻoăc aăkếtăcấuăbêătôngăcốtăthép.ăXuấtăphátătừăthựcătếăđó,ăđềătàiăă“ăNghiênăc uăthiếtăkếătĕngăcườngăkhảănĕngăchịuălựcăc aăbêătôngăcốtăthépăbằngătấmăsợiăth yătinh”ănhằmă ngădụngărộngărãiăcôngănghệănàyăởăViệtăNam

2 Mục tiêu nghiên cứu

- Nghiênăc uăquáătrìnhăxuốngăcấp,ăhưăhỏngăkếtăcấuăBTCT

- Nghiênăc uăcácăđặcătrưngăcơăhọcăc aăvậtăliêuăFRP

- Đánhă giáă vềă côngă nghệă dánă tấmă sợiă th yă tinhă trongă sửaăchữaăvàătĕngăcườngăkếtăcấuăBTCTăvàăkhảănĕngăápădụngăcôngănghệănàyăởănướcăta

TTHL va TT

Trang 4

3 Đối t ợng vƠ phạm vi nghiên cứu

- Đốiătươngănghiênăc u:ăCácăcơăsởălýăthuyết,ămôăhìnhătínhătoánălýă thuyếtă tĕngă cườngă choă kếtă cấuă BTCTă bằngă côngă nghệă dánătấmăsợiăth yătinh

- Phạmăviănghiênăc u:ăNghiênăc uăsửădụngăcôngănghệădánătấmă sợiă th yă tinhă đểă tĕngă cườngă khảă nĕngă chịuă lựcă choă kếtă cấuăBTCT

4 Ph ng pháp nghiên cứu

- Đốiătươngănghiênăc u:ăCácăcơăsởălýăthuyết,ămôăhìnhătínhătoán lýă thuyếtă tĕngă cườngă choă kếtă cấuă BTCTă bằngă côngă nghệă dánătấmăsợiăth yătinh

- Phạmăviănghiênăc u:ăNghiênăc uăsửădụngăcôngănghệădánătấmă sợiă th yă tinhă đểă tĕngă cườngă khảă nĕngă chịuă lựcă choă kếtă cấuăBTCT

Trang 5

2.4.3.ăThiếtă bịăbơmă keoă Epoxyă trámă váă vếtă n tă (ápălựcă tốiăthiểuă2ăbar)

Ch ng 3: C s tính toán vƠ Thi t k tăng c ng khả năng ch u

l c của c u v ợt Đa Lộc, t nh TrƠ Vinh bằng v t li u FRP

3.1 Nghiên cứu lý thuy t

3.1.1 Khoảng cách gi a các dải v t li u FRP trong tăng

c ng ch u cắt

3.1.2 Các gi i hạn tăng c ng sức kháng cắt

TTHL va TT

Trang 6

3.1.3 Tăng c ng khả năng ch u l c dọc trục vƠ dọc trục

Tùyăthuộcăvàoăm căđộăbaoăph ăc aăvậtăliệuăFRP,ăđườngăcongă ngă

suấtă– biếnădạngăc aăcộtăbêătôngăcốtăthépăcóăthểăđượcămôătảătrongăcácă

đườngăcongăởăHìnhă3.13ăvớiă f c' và f cc' làăcườngăđộălớnăc aăbêă

tôngă tươngă ngă vớiă trườngă hợpă bọcă vàă khôngă bọcă vậtă liệuă FRP.ă

Cườngăđộăđượcătínhătoánătĕngălênăởăđâyălàădoătảiătrọngăđượcăphânăbốă

đềuătrênămặtăcắtătrongăbêătôngă.ăBiếnădạngătốiăđaăc aăkếtăcấuăkhôngă

đượcătĕngăcườngăăbằngăvậtăliệuăFRPă ngăvớiă0,85Fcălàă€cu (đườngă

cong (a)).ăĐộăbiếnădạngătươngă ngăvới:

a) 0,85 f cc ' trongă trườngă hợpă kếtă cấuă đượcă tĕngă cườngă

hìnhă bêă tôngă thôngă thườngă (Honggestadă 1951).ă Cườngă độă

nénăc aăkếtăcấuăbêătôngăTĕngăcườngăbằngăvậtăliệuăFRPăđượcă

tínhătoánătheoăcôngăth că(3-47a,ăb).ăLựcătácădụngălênăkếtăcấuă

bêătôngăđượcătĕngăcườngăvậtăliệuăFRPăđược tínhăvớiăhệăsốătảiă

TTHL va TT

Trang 7

trọngătheoăACI318-05,ăAASHTOăLRFDăvàăcườngăđộănénăthìătínhăvớiăhệăsốăchiếtăgiảmăⱷ choăcốtădaiăxoắnă(ⱷ=ă0,85)ăvàăcốtădaiăthườngă(ⱷ =ă0.80)ăcuảăkếtăcấuăđaiăthườngă(ⱷ =ă0.85)ăc aăkếtăcấuăACI318-05, AASHTO LRFD

2003a,b)ăchoăbêătôngăHoaăKìă(ACI)ăchấpăthuậnăvàăđượcămôătảănhưătrongăhìnhă3.15,ăđượcătínhătoánăsửădụngăcácăcôngăth cădướiăđây:

0    c 't (3-48a)

E2 f 'cc f 'c

(3-48b)

2

2 'cc

f

E  E (3-48c) Cườngăđộănénătốiăđaăc aăbêătôngă f cc' vàălựcănénăgiớiăhạnăf1ăđượcătínhătoánăbằngăcáchăsửădụngăcôngăth că(3-49) và (3-50),ătươngă ngălàăhệăsốăchiếtăgiảmăđốiăvớiăvậtăliệuăFRPă GíaătrịăhệăsốănàyăđượcădựaătrênăđánhăgiáăACI

Trang 8

Trogăcôngăth că(3-49), f c' Làăcườngăchịuănénădanhăđịnhă

c aăbêătôngătheoămẫuăchuẩnăhìnhătrụăvàăhêăsốăcóăkíăhiệuKathểăhiệnăđặcătínhăhìnhăhọcăc aămặtăcắt.ăTrongăcôngăthưcă(3-50)ăđộădãnădàiăcóăhiệuătạiăđiểmăpháăhoạiăc aăvậtăliệuăFRPălàă

đượcătínhănhưăsau:

(3-51)

Hệăsốăđiềuăchỉnhăđộădãnădàiăcóăhiệuă dungătrongătrườngăhợpăvậtăliệuăFRPăbịăpháăh yăsớmă(ăPessikiăetăal.ă2001),ăcóăhểădoălựcăkéoătrongătrườngăhợpănàyălàăđaăhướngăch ăkhôngăphảiăkéoădọcătrụcăthuầnătúyănhưăthuộcătínhăvạtăliệu.ăHiệnătượngănàyăcũngăcóăthểă doăviệcătậpătrungă ngăsuấtădẫnăđếnăn tăbêătông.ăDựaătrênăthíănghiệmăhiệuăchinhăthựcătếăsửădụngăchínhăvậtă liệuă CFRPă bọcă mẫuă bêă tông,ă giáă trịă trungă bìnhă đượcăđềăxuấtăbởiăLamăvàăTengă(2003a).ăTươngătựănhưăvậyămộtăcơăsởădữăliệuăgồmă251ăkếtăquảăthửănghiệmă(ăHarriesăvàăCareyă2003)ătínhătoánăgiáătrịăă vàăthửănghiệmăkiểmătraătrênăcácăcộtăquyămôăvừaăvàălớnăthìăraăkếtăquảătươngăngă và 0,61 (Harries và Carey 2005)

Dựaătrênăthíănghiệmăc aăLamăvàăTengă(2003a,b),ătỷălệă

l

f

฀/ f c' cầnănhỏăhơnă0,08.ăĐâyălàăm căthấpănhấtăđểăđảmăbảoăsựă tĕnă dầnăcuảă nhánhă th ă2ă trongă biểuă đồă ngă suấtă – biếnădạngă,ăđượcăbiểuăthịănhưădướiădạngăđườngăcongă(d)ă– Hình 3.13.ă Sựă hạnă chếă nàyă sauă đóă đãă đượcă ch ngă minhă với tiếtădiệnăhìnhătrònăbởiăSpoelstraăvàăMontiă(1999)ăbằngăcáchăsửădụngămôăhìnhălyăthuyết.ăNênăápădụngăvớiăhệăsốădãnădàiăcóăhiệuă làă0,55ăvàătỷălệăbọcătốiăthiểuălàă

l

f

฀ /f c' là 0,08 ( hay f ntfu /  f 'cD   0, 073).

Biếnădạngănénătốiăđaăc aăbêătôngătĕngăcườngăbằngăvậtăliệuăFRP đượcătínhătheoăcôngăth că(3-52).ăBiếnădạngănàyănênănhỏăhơnăgiáătrịăđưaăraăởăcôngăth că(3-52)ăđểăloạiătrừăkhảănĕngăvếtăn tăquáălớnăgâyămấtătínhănguyênăkhốiăc aăbêătông.ăKhiă đạtă đến m că giớiă hạn,ă cầnă tínhă lạiă giáă trịă cựcă đạiă c aă

TTHL va TT

Trang 9

f K f

Trongăcôngăth că(3- 52),ăhệăsốă cóăkýăhiệuăkb xétăđếnăđặcă

trưngăhìnhăhọcăc aămặtăcắt.ăViệcătĕngăcườngăđộănénăc aăkếtă

tiếtădiệnătrongăcóăđườngăkínhăDăbằngăđườngăkínhăchéoăc aă

mặtăcắtăchữănhật:

D  b2 h2 (3-54)

HệăsốăhìnhăhọcăKaăăăătrongăcôngăth că(3-49) và trong công

th că (3-52)ă phụă thuộcă vàoă haiă thamă số:ă diệnă tíchă mặtă cắtă

ngangăbêătôngăcóăhiệuăAevàătỷăsốăchiềuădàiăcanhăbênăh/b,thểă

hiệnătươngă ngătrongăcôngăth că(3-55) và (3-56)

TTHL va TT

Trang 10

2

0,5

e a c

e a c

g g

Đốiă vớiă mụcă đíchă đánhă giáă ảnhă hưởngă c aă việcă bọcă vậtă liệuă FRPătrongăviệcătĕngăcườngăđộ,ăcôngăth că(3-47a,b)ápădụngăkhiăđộăchênhălệchătâmătrongăkếtăcấuănhỏăhơnăhoặcăbằngă0,1h.ăKhiăđộălệchătâmălớnă

TTHL va TT

Trang 11

hơnă0,1h,ălậpăluậnăvàăphươngătrìnhăđượcăthểăhiệnătrongămụcă3.4.1ăcóăthểăđượcăsửădụngăđểătínhătoánăđặcătínhălàmăviệcăc aăvậtăliệuăbêătôngătrongătiếtădiệnăchịuă ngăsuấtănén.ăTrênăcơăsởăđó,ăbiểuăđồăquanăhệăP-MăchoălớpăvậtăliệuăFRPăc aăkếtăcấuăcóăthểăxâyădựngăbằngăcáchăsửădụngăcácăphươngăphápăv aăBankă2006

Cácăgiớiăhạnăsauăápădụngăchoăcácăkếtăcấuăchịuătổăhợpănénăuốnădọcătrục:

- BiếnădạngăcóăhiệuătrongălớpăvậtăliệuăFRPăcầnăđượcăgiớiăhạnătrongăgiáătrịăđượcăđưaăraătừăcôngăth că(3-58)ăđểăđảmăbảoăkhảănĕngăchịuăcắtăc aăbêătông

fe  0, 004  Kfu (3-58)

- Việcătĕngăcườngăđộăchỉăcóăthểăxemăxétăkhiălựcănénădọcătrụcă giớiă hạnă puvàă môă menă uốnă Mu giảmă xuốngă vàă cắtăđườngănốiăđiểmăgốcătọaăđộăvàăđiểmăcânăbằngătrongăbiểuăđồăquană hệă tươngă tácă P-Mă (Hìnhă 3.17)ă Sựă hạnă chếă nàyă bắtănguồnătừăthựcătếălàăviệcătĕngăcườngăđộăchỉăcóăýănghĩaăchoăcácăkếtăcấuătrongăđóăviệcăpháăhoạiădoă ngăsuấtănénăkhốngăchếă(Bankă2006)

BiểuăđồăquanăhệătươngătácăP-Măcóăthểăđượcăphátătriểnăbởiăkhảănĕngăchịuăbiếnădạngătươngăthíchăvàălựcăcânăbằngăbằngăcáchăsửădụngămôăhìnhăchoătrạngătháiăkéoă– nénăc aălớpăvậtăliệuăFRPăbọcăbêătôngăđượcăgiớiăthiệuătrongăcôngăth că(ă3-48).ăĐểăđơnăgiản,ăđườngăkìmăchếăbiếnădạngănởăhôngăvàăđườngăkhôngăkìmăchếăbiếnădạngănởăhôngătrongăbiểuăđồăquanăhệătươngătácăP-Măđểăkiểmăsoátăpháăhoạiănénăđượcăbiếnăđổiătươngăđươngăthànhă2ăđườngăsongăsongătuyếnătínhăđiăquaă3ăđiểmăA,ăB,ăCă(Hìnhă3.17)ă.Đốiăvớiăcácăgiáătrịălệchătâmălớnăhơnă0,1hăvàăcácăđiểmăphíaătrênăgiớiăhạnăcânăbằng,ăcácăphươngăphápăđượcănêuătrongăMụcă3.5ăcóăthểăđượcăsửădụngăđểătínhătoánăcácăsơăđồătươnătácăđơnăgiảnă.ăCácăgiáătrịăc aăhệăsốăăăăcóătrongăACI318-05, AASHTO LRFD

TTHL va TT

Trang 12

đượcă ápă dụngă choă cácă mặtă cắtă ngangă dạngă trònă vàă mặtă cắtă ngangăkhông tròn

3.1.9 Nơng cao tính dẻo cho k t c u tăng c ng bằng v t li u

ĐiểmăAă(ănénăthuầnătúy)ăvớiăbiếnădạngăgiớiăhạnăc aăbêătôngăbịăkìmăchếănởăhôngăccu

ĐiểmăBăvớiăphânăbốăbiếnădạngătươngă ngăvớiăbiếnădạngăkéoă

c aălớpăcốtăthépădọcăgầnăbềămặtăchịuăkéoăbằng khôngăvàăbiếnădạngănénătrongăbêătôngăởăthởăchịuănénăbấtălợiănhấtăbằngăccu ĐiểmăCăvớiăphânăbốăbiếnădạngănénătrongăbêătôngăởăthởăchịuănénă bấtă lợiă bấtă lợiă nhấtă bằngă fccuvàă ngă suấtă c aă lớpă cốtăthépădọcăgầnăbềămặt chịuăkéoăbằngsy

Choăbêătôngăbịăkiềmăchếăbiếnădạngănởăhôngăgiáătrịăc aă pntươngă ngăvớiăđiểmăAă(  Mn  0)đượcătínhătoánătheoăcôngă

th că(3-47),ătọaăđộăc aăđiểmăBăvàăCăcóăthểăđượcătínhătoánătheo chỉădẫnăd iăđây:

Trang 14

{

ccu

Trang 15

Bảng 3.17: Thông số kỹ thu t của v t li u FRP

Trình t tính toán K t quả tính toán

Bướcă1ă– Tínhătoánăđặcătínhăc aăvậtăliệuă

=

× ( )

Trang 16

[ ]

Bướcă4ă– Tínhătoánăsốă lượngălớpănăcóă thếăđượcătínhălạiătheoăcôngăth că(3-50): n √

Kiểmătraălạiăhệăsố:ă

n = √

n

Trình t tính toán K t quả tính toán

TTHL va TT

Trang 17

3.9.9 Tăng c ng khả năng ch u nén uốn đồng th i cho cột bê tông bằng v t li u FRP

XétăcộtănhưătrênăchịuălựcănénădọcătrụcălàăPu = 8451 Kn và mô menăuốnăMu =ă515ăKn.Mă(eă=ă0,1ăh).ăYêuăcầuătĕngăthêmăkhảănĕngăchịuălựcălênă30%ăvớiăđộălệchătâmăkhôngăđổi

Trình t tính toán K t quả tính toán

Bướcă 1- Tínhă toánă đườngă

TTHL va TT

Trang 18

cácă côngă th că (3-59)ă đếnă

(3-71)ă xétă với:ă 

; ; E2 = 0 và

Bướcă2- Tínhătoánăđườngă congă quană hệă 3ă điểmă c aă A,ă B,ă Că choă cộtă đãă đượcă tĕngăcường Hệăthốngăvậtăliệuăbọcăgồmă 6ălớp.ăTaăxâyădựngăđườngă cong A-B-Că songă tuyếnă tính vàăsauăđóăsoăsánhăvớiă cácăvịătríăPu và Mu yêuăcầu: Vịă tríă A,ă B,ă Că c aă đườngă congăcóăthểăđượcătínhăbằngă (3-47), (3-59) và (3-60):

( )

Điểm A: S căchịuătảiădọcătrụcădanhăđịnh:

Với:

Trình t tính toán K t quả tính toán … [

Điểm B: S căchịuătảiădọcătrụcădanhăđịnh

TTHL va TT

Trang 19

] ∑

HệăsốăA,ăB,ăC, D, E, F, G, Hă vàă Iă c aă cácă côngă th că phíaă trênă đượcă tínhă toánă bởiăcôngăth că(3-61): A

B

C

D =

E =

F = b

G = (

)

H

I

Thôngăsốăc aămôăhìnhă ngă suấtă– biếnădạng:

d

VớiăvịătríăđiểmăB .=

[

]

Với: A

B

C

D =

Đểătínhătoánăcácăhệăsố,ăthìăcầnăthiếtăphảiătínhă cácăthôngăsốătừăbiểuăđồă ngăsuấtă– biếnădạng: yt = 559

= 389

c = 559 mm

E2 =

TTHL va TT

Trang 20

ka = kb f1

Kiểmătraăhệăsố:

TTHL va TT

Trang 21

[

]

Trongăđó: E

= -0,4502

F

( )

Kn/m G

H = 44,8

I= 44,8

(0,0042) = 500, 612 Kn.mm Khoảngăcáchătừămỗiălớpăthépăgiaăcốăđếnătrọngă tâmăhìnhăhọcăc aămặtăcắtăngangălà:

Điểm C: S căchịuătảiădọcătrụcădanhăđịnh [

TTHL va TT

Trang 22

Trongăđó:

A =

= -1,33

B =

= -104,41

C =

D = 610

= 10,892Kn Tínhătoánăcácăthôngăsốătừămôăhìnhă ngăsuấtă– biếnă dạng: yt = 375

c = 560

Biếnădạngătrongămỗiălớpăthépăđượcătínhătoánă theo tam giácă đồngă dạngă trong.ă ngă suấtă tươngă ngălà:

Môămenăuốnădanhăđịnh:

TTHL va TT

Trang 23

[

]

Trongăđó:

E

= -9,98

F ( ) Kn/m

G

TTHL va TT

Trang 24

m

n = 0 (khôngă tĕngăcường)

Trang 25

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

1 Kết luận

Luậnăvĕnăđãătrìnhăbàyăcácănguyênănhânăgâyăhưăhỏngăvàăcácăbiệnăphápăkiểmăđịnhăkhảănĕngălàmăviệcăc aăkếtăcấuăcộtăbêătôngăcốtăthép,ă từă đóă đề xuấtă cácă biệnă phápă giaă cường,ă vàă giớiă thiệuă mộtăphươngăphápăgiaăcườngăkếtăcấuăcộtăbêătôngăcốtăthépăbằngătấmădánăFRPăđangăđượcă ngădụngăởăViệtăNam.ă

Quaănghiênăc uăc aăluậnăvĕnăcóăthểănhậnăthấyărõăđượcăcácăưuăđiểmăc aăphươngăphápăsửaăchữa,ătĕngăcườngăbằngă dánătấmăFRPăởămộtăsốămặtăsau:ăVậtăliệuăFRPăcóăcườngăđộăchịuăkéoăvàămôăđunăđànăhồiăcao,ăđaădạngăvềăch ngăloại,ătrọngălượngănhẹ,ăthiăcôngădễădàngănhanhăchóng,ăkhôngăcầnăđậpăpháăkếtăcấuăgiữănguyênăhìnhădạngăkếtăcấuăcũ,ăthiăcôngăkhôngăcầnăsửădụngăcoffa,ăítătốn nhân công, không cầnămáyămócăđặcăbiệt,ăkhôngăcầnăbảoădưỡngăchốngărỉătrongăquáătrìnhăkhai thác

Việcănghiênăc uăc aăđềătàiăgiúpăthêmăthôngătinăhữuăíchăvềăvậtăliệuăFRP,ăcácăcôngăth cătínhătoánăkếtăcấuăBTCTăđượcădánătấmăFRPătheoătiêuăchuẩnăc aăACI.ăKếtăquảătínhătoánăs călựcădọcăc aăkếtăcấu:ă

HiệuăquảătĕngăcườngăchịuănénăuốnăđồngăthờiătạiăđiểmăAătĕngă82,71%,ăđiểmăBătĕngă84,07%,ăđiểmăCătĕngă70,32%

Vìăvậy,ăcóăthểăthấyărằngăsửădụngătấmăsợiăth yătinhătĕngăcườngăchoăkếtăcấuăăBTCTăcảiăthiệnăđángăkểăkhảănĕngăchịuălựcăc aăcột.ă

2 Kiến nghị:

Cầnănghiênăc uăthựcănghiệmăvềăsựăgiaăcườngănày,ăđánhăgiáăđộătinăcậyăcũngănhưătuổiăthọăc aăvậtăliệuăgiaăcường.ă

CầnăcóătiêuăchuẩnăthiăcôngăvàănghiệmăthuăđểăvậtăliệuănàyăđượcăngădụngărộngărãiăhơnăởăViệtăNam

TTHL va TT

Ngày đăng: 01/04/2018, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm