NGUY N VĔN M Lu ậnăvĕnăsẽ được bảo vệ trước Hộiăđồng chấm Luậnăvĕnătốt nghiệp thạcăsĩă K ỹ thuật, Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao Thông, họp tạiăTrườngăĐại học Bách khoa
Trang 1BẰNG TẤM SỢI THỦY TINH
Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao Thông
Mã s ố: 60.58.02.05
TÓM T ẮT LUẬN VĔN THẠC SĨ KỸ THUẬT
ĐƠ Nẵng – Năm 2017
TTHL va TT
Trang 2Côngătrìnhăđược hoàn thành tại
Ngườiăhướng dẫn khoa học: PGS.TS LÊ THỊ BÍCH THỦY
Ph ản biện 1: PGS.TS NGUY N PHI LÂN
Ph ản biện 2: TS NGUY N VĔN M
Lu ậnăvĕnăsẽ được bảo vệ trước Hộiăđồng chấm Luậnăvĕnătốt nghiệp thạcăsĩă
K ỹ thuật, Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao Thông, họp
tạiăTrườngăĐại học Bách khoa vào ngày tháng nĕmă2017
Có th ể tìm hiểu luậnăvĕnătại:
Trung tâm Học liệu,ăĐại họcăĐàăN ng tạiăTrườngăĐại học Bách khoa
Thưă viện Khoa Xây dựng Cầuă Đường,ă Trườngă Đại học Bách khoa –
ĐHĐN
TTHL va TT
Trang 3M Đ U
1 Tính c p thi t của đề tƠi
Trênăconăđườngăcôngănghiệpăhóa,ăhiệnăđạiăhóaăphátătriểnăđấtănước,ănềnăkinhătếănướcătaăcóănhữngăbướcăphátătriểnărấtănhanhătrongănhữngănĕmăgầnăđây.ăĐiăkèmăvớiăsựăphátătriểnădânăsốăngàyăcàngătĕngădẫnăđếnăcácăcôngătrìnhăgiaoăthôngăngàyăcàngăđượcăxâyădựngănhiều.ăNhuăcầuăxâyămớiăngàyăcàngănhiều,ănhưngăngânăsáchăđịaăphươngăcóăhạn,ă choă nênă việcă nângă cấp,ă cảiă tạoă nhằmă nângă caoă nĕngă lựcă hoạtăđộng,ăkéoădàiătuổiăthọăcácăcôngătrìnhăgiaoăthông,ădânădụngăvàăth yălợiătrởănênărấtăcầnăthiết.ăNgoàiăyêuăcầuăvềăviệcăđảmăbảoăchấtălượng,ăcònă phảiă yêuă cầuă vềă tínhă thẩmă mỹ,ă tạoă vẽă mỹă quană choă đôă thịă làănhiệmăvụăhếtăs căcấpăbách
Tấmă sợiă th yă tinhă (glassă fiberă reinforcedă polymer)ă làă mộtăloạiăvậtăliệuămớiăcóănhiềuăửuăđiểmăvềăcườngăđộ,ătrọngălượng nhẹ,ăkhảănĕngăchịuăĕnămònătrongămôiătrườngănhiễmămặn,ătiếtăkiệmăchiăphíăchoăviệcăsữaăchửa,ăcảiătạoăcácăcôngătrìnhăcũ,ăthờiăgianăthiăcôngănhanh,ătínhăthẩmămỹăcao
Vìăvậy,ăTấmăsợiăth yătinhăchoăthấyăphươngăphápăgiaăcườngăđơnăgiản,ăcóăthểăthựcăhiệnănhanhăchốngăvớiăchiăphíătươngăđốiăthấpăvàăkhôngălàmătĕngăăkíchăthướcăcấuăkiện,ălàmătĕngăkhảănĕngăchịuăcắtăc aăkếtăcấuăbêătôngăcốtăthép,ăđồngăthờiălàmătĕngăđộăc ngăvàăđộădẻoăc aăkếtăcấuăbêătôngăcốtăthép.ăXuấtăphátătừăthựcătếăđó,ăđềătàiăă“ăNghiênăc uăthiếtăkếătĕngăcườngăkhảănĕngăchịuălựcăc aăbêătôngăcốtăthépăbằngătấmăsợiăth yătinh”ănhằmă ngădụngărộngărãiăcôngănghệănàyăởăViệtăNam
2 Mục tiêu nghiên cứu
- Nghiênăc uăquáătrìnhăxuốngăcấp,ăhưăhỏngăkếtăcấuăBTCT
- Nghiênăc uăcácăđặcătrưngăcơăhọcăc aăvậtăliêuăFRP
- Đánhă giáă vềă côngă nghệă dánă tấmă sợiă th yă tinhă trongă sửaăchữaăvàătĕngăcườngăkếtăcấuăBTCTăvàăkhảănĕngăápădụngăcôngănghệănàyăởănướcăta
TTHL va TT
Trang 43 Đối t ợng vƠ phạm vi nghiên cứu
- Đốiătươngănghiênăc u:ăCácăcơăsởălýăthuyết,ămôăhìnhătínhătoánălýă thuyếtă tĕngă cườngă choă kếtă cấuă BTCTă bằngă côngă nghệă dánătấmăsợiăth yătinh
- Phạmăviănghiênăc u:ăNghiênăc uăsửădụngăcôngănghệădánătấmă sợiă th yă tinhă đểă tĕngă cườngă khảă nĕngă chịuă lựcă choă kếtă cấuăBTCT
4 Ph ng pháp nghiên cứu
- Đốiătươngănghiênăc u:ăCácăcơăsởălýăthuyết,ămôăhìnhătínhătoán lýă thuyếtă tĕngă cườngă choă kếtă cấuă BTCTă bằngă côngă nghệă dánătấmăsợiăth yătinh
- Phạmăviănghiênăc u:ăNghiênăc uăsửădụngăcôngănghệădánătấmă sợiă th yă tinhă đểă tĕngă cườngă khảă nĕngă chịuă lựcă choă kếtă cấuăBTCT
Trang 52.4.3.ăThiếtă bịăbơmă keoă Epoxyă trámă váă vếtă n tă (ápălựcă tốiăthiểuă2ăbar)
Ch ng 3: C s tính toán vƠ Thi t k tăng c ng khả năng ch u
l c của c u v ợt Đa Lộc, t nh TrƠ Vinh bằng v t li u FRP
3.1 Nghiên cứu lý thuy t
3.1.1 Khoảng cách gi a các dải v t li u FRP trong tăng
c ng ch u cắt
3.1.2 Các gi i hạn tăng c ng sức kháng cắt
TTHL va TT
Trang 63.1.3 Tăng c ng khả năng ch u l c dọc trục vƠ dọc trục
Tùyăthuộcăvàoăm căđộăbaoăph ăc aăvậtăliệuăFRP,ăđườngăcongă ngă
suấtă– biếnădạngăc aăcộtăbêătôngăcốtăthépăcóăthểăđượcămôătảătrongăcácă
đườngăcongăởăHìnhă3.13ăvớiă f c' và f cc' làăcườngăđộălớnăc aăbêă
tôngă tươngă ngă vớiă trườngă hợpă bọcă vàă khôngă bọcă vậtă liệuă FRP.ă
Cườngăđộăđượcătínhătoánătĕngălênăởăđâyălàădoătảiătrọngăđượcăphânăbốă
đềuătrênămặtăcắtătrongăbêătôngă.ăBiếnădạngătốiăđaăc aăkếtăcấuăkhôngă
đượcătĕngăcườngăăbằngăvậtăliệuăFRPă ngăvớiă0,85Fcălàă€cu (đườngă
cong (a)).ăĐộăbiếnădạngătươngă ngăvới:
a) 0,85 f cc ' trongă trườngă hợpă kếtă cấuă đượcă tĕngă cườngă
hìnhă bêă tôngă thôngă thườngă (Honggestadă 1951).ă Cườngă độă
nénăc aăkếtăcấuăbêătôngăTĕngăcườngăbằngăvậtăliệuăFRPăđượcă
tínhătoánătheoăcôngăth că(3-47a,ăb).ăLựcătácădụngălênăkếtăcấuă
bêătôngăđượcătĕngăcườngăvậtăliệuăFRPăđược tínhăvớiăhệăsốătảiă
TTHL va TT
Trang 7trọngătheoăACI318-05,ăAASHTOăLRFDăvàăcườngăđộănénăthìătínhăvớiăhệăsốăchiếtăgiảmăⱷ choăcốtădaiăxoắnă(ⱷ=ă0,85)ăvàăcốtădaiăthườngă(ⱷ =ă0.80)ăcuảăkếtăcấuăđaiăthườngă(ⱷ =ă0.85)ăc aăkếtăcấuăACI318-05, AASHTO LRFD
2003a,b)ăchoăbêătôngăHoaăKìă(ACI)ăchấpăthuậnăvàăđượcămôătảănhưătrongăhìnhă3.15,ăđượcătínhătoánăsửădụngăcácăcôngăth cădướiăđây:
0 c 't (3-48a)
E2 f 'cc f 'c
(3-48b)
2
2 'cc
f
E E (3-48c) Cườngăđộănénătốiăđaăc aăbêătôngă f cc' vàălựcănénăgiớiăhạnăf1ăđượcătínhătoánăbằngăcáchăsửădụngăcôngăth că(3-49) và (3-50),ătươngă ngălàăhệăsốăchiếtăgiảmăđốiăvớiăvậtăliệuăFRPă GíaătrịăhệăsốănàyăđượcădựaătrênăđánhăgiáăACI
Trang 8Trogăcôngăth că(3-49), f c' Làăcườngăchịuănénădanhăđịnhă
c aăbêătôngătheoămẫuăchuẩnăhìnhătrụăvàăhêăsốăcóăkíăhiệuKathểăhiệnăđặcătínhăhìnhăhọcăc aămặtăcắt.ăTrongăcôngăthưcă(3-50)ăđộădãnădàiăcóăhiệuătạiăđiểmăpháăhoạiăc aăvậtăliệuăFRPălàă
đượcătínhănhưăsau:
(3-51)
Hệăsốăđiềuăchỉnhăđộădãnădàiăcóăhiệuă dungătrongătrườngăhợpăvậtăliệuăFRPăbịăpháăh yăsớmă(ăPessikiăetăal.ă2001),ăcóăhểădoălựcăkéoătrongătrườngăhợpănàyălàăđaăhướngăch ăkhôngăphảiăkéoădọcătrụcăthuầnătúyănhưăthuộcătínhăvạtăliệu.ăHiệnătượngănàyăcũngăcóăthểă doăviệcătậpătrungă ngăsuấtădẫnăđếnăn tăbêătông.ăDựaătrênăthíănghiệmăhiệuăchinhăthựcătếăsửădụngăchínhăvậtă liệuă CFRPă bọcă mẫuă bêă tông,ă giáă trịă trungă bìnhă đượcăđềăxuấtăbởiăLamăvàăTengă(2003a).ăTươngătựănhưăvậyămộtăcơăsởădữăliệuăgồmă251ăkếtăquảăthửănghiệmă(ăHarriesăvàăCareyă2003)ătínhătoánăgiáătrịăă vàăthửănghiệmăkiểmătraătrênăcácăcộtăquyămôăvừaăvàălớnăthìăraăkếtăquảătươngăngă và 0,61 (Harries và Carey 2005)
Dựaătrênăthíănghiệmăc aăLamăvàăTengă(2003a,b),ătỷălệă
l
f
/ f c' cầnănhỏăhơnă0,08.ăĐâyălàăm căthấpănhấtăđểăđảmăbảoăsựă tĕnă dầnăcuảă nhánhă th ă2ă trongă biểuă đồă ngă suấtă – biếnădạngă,ăđượcăbiểuăthịănhưădướiădạngăđườngăcongă(d)ă– Hình 3.13.ă Sựă hạnă chếă nàyă sauă đóă đãă đượcă ch ngă minhă với tiếtădiệnăhìnhătrònăbởiăSpoelstraăvàăMontiă(1999)ăbằngăcáchăsửădụngămôăhìnhălyăthuyết.ăNênăápădụngăvớiăhệăsốădãnădàiăcóăhiệuă làă0,55ăvàătỷălệăbọcătốiăthiểuălàă
l
f
/f c' là 0,08 ( hay f ntfu / f 'cD 0, 073).
Biếnădạngănénătốiăđaăc aăbêătôngătĕngăcườngăbằngăvậtăliệuăFRP đượcătínhătheoăcôngăth că(3-52).ăBiếnădạngănàyănênănhỏăhơnăgiáătrịăđưaăraăởăcôngăth că(3-52)ăđểăloạiătrừăkhảănĕngăvếtăn tăquáălớnăgâyămấtătínhănguyênăkhốiăc aăbêătông.ăKhiă đạtă đến m că giớiă hạn,ă cầnă tínhă lạiă giáă trịă cựcă đạiă c aă
TTHL va TT
Trang 9f K f
Trongăcôngăth că(3- 52),ăhệăsốă cóăkýăhiệuăkb xétăđếnăđặcă
trưngăhìnhăhọcăc aămặtăcắt.ăViệcătĕngăcườngăđộănénăc aăkếtă
tiếtădiệnătrongăcóăđườngăkínhăDăbằngăđườngăkínhăchéoăc aă
mặtăcắtăchữănhật:
D b2 h2 (3-54)
HệăsốăhìnhăhọcăKaăăăătrongăcôngăth că(3-49) và trong công
th că (3-52)ă phụă thuộcă vàoă haiă thamă số:ă diệnă tíchă mặtă cắtă
ngangăbêătôngăcóăhiệuăAevàătỷăsốăchiềuădàiăcanhăbênăh/b,thểă
hiệnătươngă ngătrongăcôngăth că(3-55) và (3-56)
TTHL va TT
Trang 10
2
0,5
e a c
e a c
g g
Đốiă vớiă mụcă đíchă đánhă giáă ảnhă hưởngă c aă việcă bọcă vậtă liệuă FRPătrongăviệcătĕngăcườngăđộ,ăcôngăth că(3-47a,b)ápădụngăkhiăđộăchênhălệchătâmătrongăkếtăcấuănhỏăhơnăhoặcăbằngă0,1h.ăKhiăđộălệchătâmălớnă
TTHL va TT
Trang 11hơnă0,1h,ălậpăluậnăvàăphươngătrìnhăđượcăthểăhiệnătrongămụcă3.4.1ăcóăthểăđượcăsửădụngăđểătínhătoánăđặcătínhălàmăviệcăc aăvậtăliệuăbêătôngătrongătiếtădiệnăchịuă ngăsuấtănén.ăTrênăcơăsởăđó,ăbiểuăđồăquanăhệăP-MăchoălớpăvậtăliệuăFRPăc aăkếtăcấuăcóăthểăxâyădựngăbằngăcáchăsửădụngăcácăphươngăphápăv aăBankă2006
Cácăgiớiăhạnăsauăápădụngăchoăcácăkếtăcấuăchịuătổăhợpănénăuốnădọcătrục:
- BiếnădạngăcóăhiệuătrongălớpăvậtăliệuăFRPăcầnăđượcăgiớiăhạnătrongăgiáătrịăđượcăđưaăraătừăcôngăth că(3-58)ăđểăđảmăbảoăkhảănĕngăchịuăcắtăc aăbêătông
fe 0, 004 Kfu (3-58)
- Việcătĕngăcườngăđộăchỉăcóăthểăxemăxétăkhiălựcănénădọcătrụcă giớiă hạnă puvàă môă menă uốnă Mu giảmă xuốngă vàă cắtăđườngănốiăđiểmăgốcătọaăđộăvàăđiểmăcânăbằngătrongăbiểuăđồăquană hệă tươngă tácă P-Mă (Hìnhă 3.17)ă Sựă hạnă chếă nàyă bắtănguồnătừăthựcătếălàăviệcătĕngăcườngăđộăchỉăcóăýănghĩaăchoăcácăkếtăcấuătrongăđóăviệcăpháăhoạiădoă ngăsuấtănénăkhốngăchếă(Bankă2006)
BiểuăđồăquanăhệătươngătácăP-Măcóăthểăđượcăphátătriểnăbởiăkhảănĕngăchịuăbiếnădạngătươngăthíchăvàălựcăcânăbằngăbằngăcáchăsửădụngămôăhìnhăchoătrạngătháiăkéoă– nénăc aălớpăvậtăliệuăFRPăbọcăbêătôngăđượcăgiớiăthiệuătrongăcôngăth că(ă3-48).ăĐểăđơnăgiản,ăđườngăkìmăchếăbiếnădạngănởăhôngăvàăđườngăkhôngăkìmăchếăbiếnădạngănởăhôngătrongăbiểuăđồăquanăhệătươngătácăP-Măđểăkiểmăsoátăpháăhoạiănénăđượcăbiếnăđổiătươngăđươngăthànhă2ăđườngăsongăsongătuyếnătínhăđiăquaă3ăđiểmăA,ăB,ăCă(Hìnhă3.17)ă.Đốiăvớiăcácăgiáătrịălệchătâmălớnăhơnă0,1hăvàăcácăđiểmăphíaătrênăgiớiăhạnăcânăbằng,ăcácăphươngăphápăđượcănêuătrongăMụcă3.5ăcóăthểăđượcăsửădụngăđểătínhătoánăcácăsơăđồătươnătácăđơnăgiảnă.ăCácăgiáătrịăc aăhệăsốăăăăcóătrongăACI318-05, AASHTO LRFD
TTHL va TT
Trang 12đượcă ápă dụngă choă cácă mặtă cắtă ngangă dạngă trònă vàă mặtă cắtă ngangăkhông tròn
3.1.9 Nơng cao tính dẻo cho k t c u tăng c ng bằng v t li u
ĐiểmăAă(ănénăthuầnătúy)ăvớiăbiếnădạngăgiớiăhạnăc aăbêătôngăbịăkìmăchếănởăhôngăccu
ĐiểmăBăvớiăphânăbốăbiếnădạngătươngă ngăvớiăbiếnădạngăkéoă
c aălớpăcốtăthépădọcăgầnăbềămặtăchịuăkéoăbằng khôngăvàăbiếnădạngănénătrongăbêătôngăởăthởăchịuănénăbấtălợiănhấtăbằngăccu ĐiểmăCăvớiăphânăbốăbiếnădạngănénătrongăbêătôngăởăthởăchịuănénă bấtă lợiă bấtă lợiă nhấtă bằngă fccuvàă ngă suấtă c aă lớpă cốtăthépădọcăgầnăbềămặt chịuăkéoăbằngsy
Choăbêătôngăbịăkiềmăchếăbiếnădạngănởăhôngăgiáătrịăc aă pntươngă ngăvớiăđiểmăAă( Mn 0)đượcătínhătoánătheoăcôngă
th că(3-47),ătọaăđộăc aăđiểmăBăvàăCăcóăthểăđượcătínhătoánătheo chỉădẫnăd iăđây:
Trang 14{
ccu
Trang 15Bảng 3.17: Thông số kỹ thu t của v t li u FRP
Trình t tính toán K t quả tính toán
Bướcă1ă– Tínhătoánăđặcătínhăc aăvậtăliệuă
=
× ( )
Trang 16
[ ]
Bướcă4ă– Tínhătoánăsốă lượngălớpănăcóă thếăđượcătínhălạiătheoăcôngăth că(3-50): n √
Kiểmătraălạiăhệăsố:ă
n = √
n
Trình t tính toán K t quả tính toán
TTHL va TT
Trang 173.9.9 Tăng c ng khả năng ch u nén uốn đồng th i cho cột bê tông bằng v t li u FRP
XétăcộtănhưătrênăchịuălựcănénădọcătrụcălàăPu = 8451 Kn và mô menăuốnăMu =ă515ăKn.Mă(eă=ă0,1ăh).ăYêuăcầuătĕngăthêmăkhảănĕngăchịuălựcălênă30%ăvớiăđộălệchătâmăkhôngăđổi
Trình t tính toán K t quả tính toán
Bướcă 1- Tínhă toánă đườngă
TTHL va TT
Trang 18cácă côngă th că (3-59)ă đếnă
(3-71)ă xétă với:ă
; ; E2 = 0 và
Bướcă2- Tínhătoánăđườngă congă quană hệă 3ă điểmă c aă A,ă B,ă Că choă cộtă đãă đượcă tĕngăcường Hệăthốngăvậtăliệuăbọcăgồmă 6ălớp.ăTaăxâyădựngăđườngă cong A-B-Că songă tuyếnă tính vàăsauăđóăsoăsánhăvớiă cácăvịătríăPu và Mu yêuăcầu: Vịă tríă A,ă B,ă Că c aă đườngă congăcóăthểăđượcătínhăbằngă (3-47), (3-59) và (3-60):
( )
∑
Điểm A: S căchịuătảiădọcătrụcădanhăđịnh:
Với:
√
Trình t tính toán K t quả tính toán … [
Điểm B: S căchịuătảiădọcătrụcădanhăđịnh
TTHL va TT
Trang 19
] ∑
HệăsốăA,ăB,ăC, D, E, F, G, Hă vàă Iă c aă cácă côngă th că phíaă trênă đượcă tínhă toánă bởiăcôngăth că(3-61): A
B
C
D =
E =
F = b
G = (
)
H
I
Thôngăsốăc aămôăhìnhă ngă suấtă– biếnădạng:
d
VớiăvịătríăđiểmăB .=
[
]
Với: A
B
C
D =
Đểătínhătoánăcácăhệăsố,ăthìăcầnăthiếtăphảiătínhă cácăthôngăsốătừăbiểuăđồă ngăsuấtă– biếnădạng: yt = 559
= 389
c = 559 mm
E2 =
TTHL va TT
Trang 20ka = kb f1
√
Kiểmătraăhệăsố:
TTHL va TT
Trang 21[
]
Trongăđó: E
= -0,4502
F
( )
Kn/m G
H = 44,8
I= 44,8
(0,0042) = 500, 612 Kn.mm Khoảngăcáchătừămỗiălớpăthépăgiaăcốăđếnătrọngă tâmăhìnhăhọcăc aămặtăcắtăngangălà:
Điểm C: S căchịuătảiădọcătrụcădanhăđịnh [
TTHL va TT
Trang 22Trongăđó:
A =
= -1,33
B =
= -104,41
C =
D = 610
= 10,892Kn Tínhătoánăcácăthôngăsốătừămôăhìnhă ngăsuấtă– biếnă dạng: yt = 375
c = 560
Biếnădạngătrongămỗiălớpăthépăđượcătínhătoánă theo tam giácă đồngă dạngă trong.ă ngă suấtă tươngă ngălà:
Môămenăuốnădanhăđịnh:
TTHL va TT
Trang 23[
]
Trongăđó:
E
= -9,98
F ( ) Kn/m
G
TTHL va TT
Trang 24m
n = 0 (khôngă tĕngăcường)
Trang 25KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1 Kết luận
Luậnăvĕnăđãătrìnhăbàyăcácănguyênănhânăgâyăhưăhỏngăvàăcácăbiệnăphápăkiểmăđịnhăkhảănĕngălàmăviệcăc aăkếtăcấuăcộtăbêătôngăcốtăthép,ă từă đóă đề xuấtă cácă biệnă phápă giaă cường,ă vàă giớiă thiệuă mộtăphươngăphápăgiaăcườngăkếtăcấuăcộtăbêătôngăcốtăthépăbằngătấmădánăFRPăđangăđượcă ngădụngăởăViệtăNam.ă
Quaănghiênăc uăc aăluậnăvĕnăcóăthểănhậnăthấyărõăđượcăcácăưuăđiểmăc aăphươngăphápăsửaăchữa,ătĕngăcườngăbằngă dánătấmăFRPăởămộtăsốămặtăsau:ăVậtăliệuăFRPăcóăcườngăđộăchịuăkéoăvàămôăđunăđànăhồiăcao,ăđaădạngăvềăch ngăloại,ătrọngălượngănhẹ,ăthiăcôngădễădàngănhanhăchóng,ăkhôngăcầnăđậpăpháăkếtăcấuăgiữănguyênăhìnhădạngăkếtăcấuăcũ,ăthiăcôngăkhôngăcầnăsửădụngăcoffa,ăítătốn nhân công, không cầnămáyămócăđặcăbiệt,ăkhôngăcầnăbảoădưỡngăchốngărỉătrongăquáătrìnhăkhai thác
Việcănghiênăc uăc aăđềătàiăgiúpăthêmăthôngătinăhữuăíchăvềăvậtăliệuăFRP,ăcácăcôngăth cătínhătoánăkếtăcấuăBTCTăđượcădánătấmăFRPătheoătiêuăchuẩnăc aăACI.ăKếtăquảătínhătoánăs călựcădọcăc aăkếtăcấu:ă
HiệuăquảătĕngăcườngăchịuănénăuốnăđồngăthờiătạiăđiểmăAătĕngă82,71%,ăđiểmăBătĕngă84,07%,ăđiểmăCătĕngă70,32%
Vìăvậy,ăcóăthểăthấyărằngăsửădụngătấmăsợiăth yătinhătĕngăcườngăchoăkếtăcấuăăBTCTăcảiăthiệnăđángăkểăkhảănĕngăchịuălựcăc aăcột.ă
2 Kiến nghị:
Cầnănghiênăc uăthựcănghiệmăvềăsựăgiaăcườngănày,ăđánhăgiáăđộătinăcậyăcũngănhưătuổiăthọăc aăvậtăliệuăgiaăcường.ă
CầnăcóătiêuăchuẩnăthiăcôngăvàănghiệmăthuăđểăvậtăliệuănàyăđượcăngădụngărộngărãiăhơnăởăViệtăNam
TTHL va TT