Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)Tính toán Dầm bê tông cốt thép theo TCVN 55742012, tiêu chuẩn Châu Âu EN.199211 và tiêu chuẩn của Hoa Kỳ ACI 318 (Luận văn thạc sĩ)
Trang 2ô thép theo
-1-ACI 318 là
Trang 4(23)
)
) ) )
I TÍNH TOÁN D M BÊ TÔNG C T THÉP THEO CÁC TIÊU CHU N
2.1 TÍNH TOÁN D M BÊ TÔNG C T THÉP THEO TCVN 5574-2012
2.1.1 Nguyên t c chung (36)
2.1.2 C u ki n ch u u n (38)
(38)
2.1.4 C u ki n ch u u n ti t di n ch nh t, ch T, ch I và vành khuyên (40)
i u ki n h n ch )
2.2 TIÊU CHU N CHÂU ÂU EUROCODE 1992-1-1 2.2.1 Quan h ng su t bi n d thi t k ti t di (45)
ch u kéo khi u n: (46) 2.3 TIÊU CHU N M ACI 318 2.3.1C n gi i h n ch ) 2.3.2 C n gi i h n ch y fy ) II TÍNH TOÁN KH U C T C A D M BÊ TÔNG C T THÉP THEO 2.1 KH U C T C A D M THEO TIÊU CHU N ACI 318 (51) (51) (52)
2.2 KH U C T C A D M THEO TIÊU CHU N EN:1992-1-1
Trang 52.5 KH U C T C A D M THEO TIÊU CHU N TCVN 5574:2012
2.5.1 Tính toán các d i nghiêng ch u nén gi a các v t n t xiên (61)2.5.2 Tính toán ti t di n nghiêng ch u l c c t (62)2.5.3 Tính toán theo giáo trình k t c u bê tông c (65)
Trang 8.
Trang 9
1
Trang 13cm15x15x60cm
Trang 191.4
Trang 20- và
-nghiêng.
Trang 21
có -
Trang 27thép
-e - f.
Trang 2845o
otoàn
Trang 29-s
s
v ci
Trang 30V ci
kh
x x
Trang 35này thông qua thành
w, 1
Trang 36
-d=15cm, h=30cm).
thép
Trang 37I TÍNH TOÁN D M BÊ TÔNG C T THÉP THEO CÁC TIÊU CHU N
2.1 TÍNH TOÁN D M BÊ TÔNG C T THÉP THEO TCVN 5574-2012.
2.1.1 Nguyên t c chung
Tính toán c u ki b n c c ti n hành trên ti t di n
th ng góc v i tr c d c c u ki n Tu u ki n làm vi c c a c u ki n, mà trong tính toán có k n ho c không k n s làm vi c c a vùng ch u kéo
i v i các c u ki n ch u nén l ch tâm nêu trong 4.1.7a mà tr ng thái
gi i h ng s phá ho i c a bê tông ch u nén, thì khi tính toán không k n s làm vi c c a bê tông ch b n ch u nén c a bê
c là ng su t nén c a bê tông, có giá tr b ng và phân b
u trên vùng ch u nén c a ti t di n vùng ch c (Hình 2.1) và
c g i t t là vùng ch u nén c a bê tông
Hình 2.1
Trang 38i v i các c u ki i các c u ki n không cho phép n u ki n s d ng k t c u (c u ki n ch u áp l c, mái
ng ch n, v.v ) khi tính toán có k n s làm vi c c a bê tông vùng
tông vùng ch u kéo (xu t hi n v t n t) L c t i h nh d a trên các gi thuy t sau:
Ti t di n v c coi là ph ng sau khi bi n d ng;
i l n nh t c a th bê tông ch u kéo ngoài cùng l y
ng su t trong bê tông vùng ch nh v i bi n d
h i c a bê tông (trong m t s ng h p có k c bi n d i);
ng su t bê tông vùng ch c phân b u và b ng ;
A b
A bt
2R
Trang 39có k n s làm vi c c a bê tông vùng ch u kéo
Trang 40Bi n d ng ( ng su t) trong c nh ph thu c vào chi u cao vùng ch u nén c n bi n d ng ( ng su t) do ng l c
Khi ngo i l c tác d ng trong m t ph i x ng c a ti t
di n và c t t p trung theo c nh vuông góc v i m t ph c tính toán ti t di n th ng góc v i tr c d c c u ki n c c ti n hành ph
giá tr chi i vùng ch u nén c a bê tông (xem 6.2.2.3), t i
Trang 41ch u kéo tính toán có k n các h s u ki n làm vi ng , ngo i tr (xem 6.2.2.4);
c l y v i ;xem 6.2.2.19;
là ng su t gi i h n c a c t thép vùng ch c l
sau:
i v i c u ki n làm t bê tông n ng, bê tông h t nh , bê tông nh tùy
Trang 42b) i v i k t c u làm t bê tông r ng và bê tông t ong, trong m ng
h p t i tr u l y b ng 400 MPa Khi tính toán k t c u t n nén
c giá tr = 330 MPa
Giá tr nh theo công th c (2.3 i v i các c u ki n làm t bê tông t ong c n ph i l y không l
b n c u ki n bê tông c t thép s d ng c t thép cao (có gi i h n ch c) nhóm CIV, A-IV, A-V, A-VI, AT-VII, B-II, K-7 và K-19, khi tuân th u ki n R ch u kéo c a
gi a các h p l c trong c t thép, giá tr c l y b ng
Khi m i n i hàn n m vùng c u ki n có mô men u t quá (
là mô men tính toán l n nh t), giá tr h s i v i c t thép nhóm CIV, A-IV, A-V l y không l i v i c t thép nhóm A-VI và AT-VII l y không l
H s không k i v i các c u ki n:
c tính toán ch u t i tr ng l p;
Trang 43c b trí c t thép b ng các s i t t sát nhau (không có khe h );
Trang 45(2.11)(2.12)(2.13)
Trang 46i v i c u ki n làm t bê tông c p B30 và th t thép không
-I, CII, A-II, CIII, A-III và Bp-I, khi cho phép tính
2.2 TIÊU CHU N CHÂU ÂU EN 1992-1-1
balthép A s vào vùng bê
Trang 48s,min.
s,minkéo
Trang 502.3 TIÊU CHU N M ACI 318 - 2003
Trang 532)
(2.4)
(2.5)V
V c:(2.6)
2):
Trang 54bê
(2.8)
2):
(2.12)
N u
Trang 552):
Trang 56(2.17)
(2.18)
2):
(2.21)
V u > ½ V c
Trang 58(2.26)(2.27)
xiên 450
(2.28)Khi
Trang 59(2.31)(2.32)
Trang 64(2.65).
Trang 72-, ACI 318-, EN:1992-1-1
Trang 741-
Trang 75-L=7,2 c
Trang 76
= n.gc = 1,1.46=50,6KN/mtt
Trang 81-R b = 17MPa = 1,7KN/cm2, R bt= 1,2MPa
Trang 83V u = 570,6KN, làm tròn = 571KN = 57100kg, M u = 1233kN.m = 123300000kg.cm (theo tính toán VD1)
w
Ta có:
;
=0,2125
Trang 85TCVN 5574:2012(Qb)(1)
ACI 318(Vc)(2)
EN:1992-1-1(VRd,c)(3)
Trang 86ACI 318 (Vs)(2)
EN: 1992-1-1(VRd,s)
Trang 88EN: 1992-1-1 (VEd)(3)
K
EN, ACI
Trang 92[14] ACI 318-08: American Concrete Institude (ACI), Building code
requirements for structural concrete
Eurocode 2, Design of concrete structures