Các khu vực điển hình của khí hậu gió mùa châu Á: A.. Các hệ thống sông Trường Giang, Hoàng Hà, A-mua thuộc khu vực nàoA. Sản lượng lúa gạo của châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHXH LỚP 8
NĂM HỌC 2014 -2015 MÔN: ĐỊA LÍ
(Thời gian làm bài: 60 phút).
Phần A:
I TRẮC NGHIỆM:
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1 Các khu vực điển hình của khí hậu gió mùa châu Á:
A Đông Á, Nam Á, Bắc Á B Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á
C Nam Á, Đông Nam Á, Trung Á D Đông Á, Nam Á, Tây Nam Á
Câu 2 Dân cư châu Á chủ yếu thuộc các chủng tộc:
A Nê-grô-it, Môn-gô-lô-it B Nê-grô-it, Ơ-rô-pê-ô-it
C Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it D Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it
Câu 3 Hai trung tâm khí áp theo mùa có ảnh hưởng rộng lớn nhất đến khí hậu
châu Á là:
A Xibia, Nam Ấn Độ Dương B Xibia, Alêut
Câu 4 Sơn nguyên nào có độ cao lớn nhất ở châu Á?
A Đê-can B Trung Xi-bia
Câu 5 Các hệ thống sông Trường Giang, Hoàng Hà, A-mua thuộc khu vực nào?
A.Đông Nam Á B.Đông Á C.Nam Á D.Tây Nam Á
Câu 6 Dân cư châu Á phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào?
A Khu vực khí hậu gió mùa B Khu vực khí hậu ôn đới lục địa
C Khu vực khí hậu nhiệt đới khô D Khu vực khí hậu cận nhiệt lục địa
Câu 7 Chiều dài từ điểm cực Bắc xuống điểm cực Nam của châu Á là bao nhiêu
km?
Câu 8 Sản lượng lúa gạo của châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng lúa gạo
toàn thế giới (năm 2003)?
Câu 9 Dân số châu Á năm 2002 là bao nhiêu triệu người?
Câu 10 Hệ thống núi Hi-ma-lay-a ở Nam Á kéo dài bao nhiêu km?
A 1600 B 2600 C 3000 D 3500
II TỰ LUẬN:
Trang 2Câu 1.
Trình bày những biểu hiện về sự hợp tác để phát triển kinh tế - xã hội của
Hiệp hội các nước Đông Nam Á? (Không tính điểm)
Câu 2.
Vì sao châu Á sản xuất lúa gạo nhiều nhất thế giới?
Câu 3.
Cho bảng số liệu:
Sự gia tăng dân số của Châu Á từ năm 1800- 2002
Số dân
a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số của Châu Á từ năm 1800 đến
năm 2002
b) Qua biểu đồ đã vẽ em hãy rút ra nhận xét cần thiết?
Phần B: (Dành riêng cho học sinh trường THCS Vĩnh Tường)
Câu 1 Diện tích khu vực Tây Nam Á rộng khoảng bao nhiêu triệu km2?
Câu 2 Giá trị sản lượng công nghiệp của Ấn Độ đứng thứ mấy trên thế giới?
Câu 3 Ngành công nghiệp chiếm thế mạnh nổi bật của nhiều nước ở đới ôn hoà là:
A Công nghiệp khai thác B Công nghiệp chế biến
C Công nghiệp điện tử D Hàng không vũ trụ
Câu 4 Điểm giống nhau cơ bản giữa các kiểu môi trường ở đới nóng là:
A Độ ẩm lớn B Lượng mưa và thời kỳ mưa không thay đổi
C Nhiệt độ trung bình trên 200C D Tất cả các ý trên
Câu 5 Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến
sức khỏe con người:
A Hiệu ứng nhà kính B Thủy triều đỏ
C Tầng ô dôn bị thủng D Thủy triều đen
Họ và tên thí sinh:……… SBD:………
Trang 3PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
HSG KHXH LỚP 8 NĂM HỌC 2014 -2015 HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: ĐỊA LÍ
Phần A:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
II TỰ LUẬN (7 điểm)
1
Những biểu hiện về sự hợp tác để phát triển kinh tế - xã hội
của Hiệp hội các nước Đông Nam Á
- Vị trí địa lý giữa các nước trong khu vực tạo thuận lợi cho các
nước hợp tác với nhau (dẫn chứng )
- Nước phát triển hơn đã giúp đỡ cho các nước thành viên chậm phát
triển đào tạo nghề, chuyển giao công nghệ, đưa công nghệ mới vào
sản xuất,
- Tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.
- Xây dựng tuyến đường sắt, đường bộ từ Việt Nam sang
Cam-pu-chia, Thai Lan, Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po; từ Mi-an-ma qua Lào tới
Việt Nam
- Phối hợp khai thác và bảo vệ lưu vực sông Mê Công
- Tuy nhiên vào cuối những năm 90 của thế kỷ XX các nước
ASEAN gặp một số khó khăn như khủng hoảng kinh tế, xung đột
tôn giáo, thiên tai Điều đó càng đòi hỏi phải đoàn kết hợp tác cùng
giải quyêt
2
(2,5đ)
Châu Á sản xuất nhiều lúa gạo nhất thế giới là do: 2,5
+ Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều đặc biệt là ở vùng khí hậu gió mùa
thuộc Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á thích hợp với đặc điểm sinh
thái của cây lúa nước
0,5
+ Có nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào vừa bồi đắp phù
sa màu mỡ, vừa cung cấp nước cho tưới tiêu
0,5
Trang 4- Điều kiện Kinh tế – xã hội: 1,0 + Lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trồng lúa nước 0,3 + Dân số đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn, 0,3 + Người dân có tập quán sử dụng nhiều lương thực (lúa gạo), 0,4
3
(4,5đ)
- Vẽ biểu đồ đúng, chính xác, có đơn vị, tên biểu đồ, đảm bảo
tính thẩm mỹ (nếu thiếu, sai mỗi ý trừ 0,5 điểm)
Triệu
người
4000
-3000 -
2000
1000
500
0
1800 1900 1950 1970 1990 2002 Năm
Biểu đồ sự gia tăng dân số Châu Á từ năm 1800 - 2002
3,0
Nhận xét :
- Dân số châu Á tăng liên tục qua các năm (dẫn chứng, phân tích số
liệu, …)
1,5
0,75
- Tăng nhanh nhất cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI (dẫn chứng, phân
Phần B: (Dành riêng cho học sinh trường THCS Vĩnh Tường 1 ,0 điểm).
-Hết -3110
2100 1400
880 600
3766