Môi trường có chức năng cơ bản gồm: 1 Là không gian sống của con người, 2 Là nơi cung cấp tài nguyên cho con người, 3 Là nơi giảm nhẹ các tác động có hại của thiên nhiên tới con người v
Trang 1CHƯƠNG 1
1 Dựa trên các đặc trưng cơ bản, thành phần môi
trường được phân thành các quyển nào?
ĐA: 4; khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển và sinh quyển 2 Sắp xếp thành phần của thủy quyển theo thứ tự tỷ lệ % thể tích tăng dần: A Băng < Nước biển và đại dương < Nước ngọt B Nước ngọt < Băng < Nước biển và đại dương C Nước biển và đại dương < Nước ngọt < Băng D Băng < Nước ngọt < Nước biển và đại dương 3 Đặc trưng cho hoạt động của sinh quyển là: A Các chu trình sinh địa hóa và các chu trình năng lượng B Các chu trình trao đổi chất và các chu trình sinh địa hóa C Các chu trình trao đổi chất và các chu trình năng lượng D Các chu trình trao đổi chất, các chu trình sinh địa hóa và chu trình năng lượng 4 Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm nguồn nước? A Sự cố tràn dầu B Mưa axit C Nước thải đô thị D Cả 3 câu trên đều đúng 5 Năm 1992, công ước nào đã được thông qua: A Công ước về buôn bán quốc tế các loài động thực vật hoang dã bị nguy cấp (Convention on International Trade in Endangered Species of wild fauna and flora - CITES) B Công ước Ramsar về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt như là nơi cư trú của loài chim nước (gọi tắt là Công ước Ramsar) C Công ước về đa dạng sinh học (Convention on Biological Diversity - CBD) D Cả 3 câu trên đều sai 6 Nguyên nhân chính gây mất rừng là: A Khai thác rừng lấy gỗ B Chuyển đổi rừng thành đất nông nghiệp C Xói mòn, sạt lở D Cháy rừng 7 Sắp xếp các thành phần của thạch quyển theo tỷ trọng tương ứng: A Khoáng chất > không khí > chất hữu cơ > nước B Khoáng chất > chất hữu cơ > không khí > nước C Chất hữu cơ > nước > khoáng chất > không khí D Chất hữu cơ > nước > không khí > khoáng chất 8 Theo chức năng, môi trường được chia thành những loại nào? A Tự nhiên, nhân tạo B Thành thị, xã hội, nông thôn C Tự nhiên, nhân tạo, xã hội D Tất cả đều sai 9 Môi trường có chức năng cơ bản gồm: (1) Là không gian sống của con người, (2) Là nơi cung cấp tài nguyên cho con người, (3) Là nơi giảm nhẹ các tác động có hại của thiên nhiên tới con người và sinh vật trên Trái đất, (4) ………và (5) ………
ĐA: Là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin; Là nơi chứa đựng chất thải 10 Liệt kê theo thứ tự các tầng khí quyển từ mặt đất lên cao: ………
………
………
………
………
………
………
………
ĐA: Tầng đối lưu, Tầng bình lưu, Tầng trung quyển, Tầng nhiệt quyển, Tầng
điện ly
11 Các hiện tượng thời tiết xuất hiện ở tầng nào của khí quyển:
A Tầng đối lưu
B Tầng bình lưu
C Tầng nhiệt quyển
D Tầng điện ly
12 Trong thủy quyển, nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm nước trên trái đất:
A 0.3%
B 34%
C 3%
D 0%
Trang 213 Khủng hoảng môi trường là các suy thoái
về môi trường sống trên qui
mô……… đe dọa cuộc sống loài người
trên Trái Đất
A Chất lượng/ toàn cầu
B Số lượng/ một quốc gia
C Chất lượng/ một quốc gia
D Số lượng/ toàn cầu
14 Biểu hiện của biến đổi khí hậu là:
A Nhiệt độ tăng
B Lượng mưa thay đổi
C Mực nước biển tăng
D Tất cả đáp án trên
15 Nguồn gốc tự nhiên gây ô nhiễm nước là:
A Do mưa cuốn theo chất thải vào nguồn nước
B Do tuyết tan cuốn theo chất thải vào nguồn nước
C Do bão lũ mang theo nhiều chất bẩn vào nguồn
nước
D Cả 3 câu trên đều đúng
16 Công ước về kiểm soát vận chuyển qua biên
giới các khí thải nguy hiểm và việc tiêu hủy chúng
năm 1989 được viết tắt là:
A BASEL
B POP
C CBD
D RAMSAR
17 POP là từ viết tắt của:
A Công ước Stockholm về các chất hữu cơ khó
phân hủy
B Công ước về quyền bảo vệ trẻ em và phụ nữ
C Công ước về các khí thải gây thủng tầng ozon
D Công ước Liên Hiệp Quốc về chiến tranh hạt
nhân
18 Nghị định thư năm 1997 về cắt giảm khí nhà
kính có tên viết tắt là:
ĐA: Nghị định thư Kyoto
19 Theo Khoản 1, Điều 3 Luật bảo vệ môi trường
2014 "Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất
(1)……… … và (2)……… có tác
động đối với sự tồn tại và phát triển của con người
và sinh vật”
ĐA: (1) tự nhiên, (2) nhân tạo
20 Đâu là bản chất của môi trường tự nhiên:
A Định hướng hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo nên sự thuận lợi hoặc trở ngại cho sự phát triển của các cá nhân hoặc từng cộng đồng dân cư
B Là những luật lệ, thể chế, cam kết, quy định,
ở các cấp khác nhau như: Liên Hợp Quốc, Hiệp hội các nước, quốc gia, tỉnh, huyện, cơ quan, làng xã,
họ tộc, gia đình, các tổ chức tôn giáo, tổ chức đoàn thể,
C Nơi chứa đựng, đồng hóa các chất thải, cung cấp cho con người cảnh đẹp giải trí tăng khả năng sinh lý của con người
ĐA: thành phần môi trường
21 Sinh quyển bao gồm tất cả các cơ thể sống tồn tại trong ba môi trường (1)………, (2) ………… và (3) …………có quan hệ chặt chẽ với nhau và tương tác với các thành phần vô sinh tạo nên môi trường sống của các cơ thể sống
ĐA: thạch quyển/ thủy quyển/ khí quyển (đất, nước, không khí)
22 Đâu là biểu hiện của khủng hoảng môi trường
A Biến đổi khí hậu, suy giảm tầng Ozone
B Suy giảm chất lượng không khí, gia tăng dân số
C Suy giảm chất lượng nước, ô nhiễm đất
D A và C đúng
23 Dạng viết tắt của công ước về chống sa mạc hóa của Liên Hợp Quốc, 1992 là
A UNCCD
B CITES
C RAMSAR
D CBD
24 Đâu là biểu hiện của hiện tượng khí hậu cực đoan ở Việt Nam
A Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới ít biến đổi nhưng phân bố tập trung hơn vào cuối mùa bão, bão đến rất mạnh có xu thế gia tăng
B Mưa trong thời kỳ hoạt động của gió mùa có xu hướng tăng; số ngày rét đậm, rét hại ở các tỉnh miền núi phía Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ đều giảm
C Gió mùa mùa hè bắt đầu sớm hơn và kết thúc muộn hơn; mưa trong thời kỳ hoạt động của gió mùa có xu hướng tăng; mực nước biển dâng
D A, B, C đều đúng
25 Chọn câu sai: Nguyên nhân chính gây ra khủng hoảng môi trường
Trang 3A Sự gia tăng dân số một cách nhanh chóng dẫn
đến gia tăng đáng kể mật độ dân số cũng như áp
lực đến tài nguyên môi trường
B Khai thác tài nguyên hợp lý và có kế hoạch phục
hồi sau khi khai thác
C Sự ra đời và phát triển của nền kinh tế tư bản
chủ nghĩa thúc đẩy việc gia tăng khai thác tài
nguyên, năng lượng, sản xuất ồ ạt, làm tăng chất
thải ra môi trường
D Các quá trình phát triển công nghệ trong lịch sử
loài người, đặc biệt là từ Cuộc cách mạng Công
nghiệp – con người đã bắt đầu khai thác triệt để
các nguồn TNTN và HST
CHƯƠNG 2
1 Tài nguyên là gì?
A Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin
được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất
B Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức
được con người sử dụng để tạo ra những giá trị sử
dụng mới
C Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, tri thức,
thông tin được con người sử dụng để tạo ra của cải
vật chất hay tạo ra giá trị sử dụng mới
D Tài nguyên là tất cả các dạng vật chất, thông tin
được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất
hay tạo ra giá trị sử dụng mới
2 Tài nguyên có những thuộc tính nào
A Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ
thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu của
từng vùng; được hình thành qua quá trình phát
triển lâu dài
B Phân bố đồng đều giữa các vùng, ít phụ thuộc
vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu của từng
vùng; được hình thành qua quá trình phát triển lâu
dài
C Phân bố đồng đều giữa các vùng, phụ thuộc vào
cấu tạo địa chất, thời tiết, con người của từng vùng;
được hình thành qua quá trình phát triển trong thời
gian dài
D Phân bố không đồng đều giữa các vùng, phụ
thuộc vào cấu tạo địa chất, thời tiết, khí hậu, con
người của từng vùng; được hình thành qua quá
trình phát triển trong thời gian ngắn
3 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng
của tài nguyên đất:
A Chức năng thủy văn
B Chức năng liên kết không gian
C Chức năng điều hòa khí hậu
D Chức năng kiểm soát dịch bệnh
4 Chương trình Nghị sự 21 đề cập đến:
A Định hướng chiến lược phát triển bền vững
B Quản lý và sử dụng kinh tế nguồn tài nguyên thiên nhiên
C Bảo tồn đa dạng sinh học
D Hợp tác quản lý và kiểm soát chất thải
5 Theo điều 2 Luật khoáng sản 2010, khoáng sản là:
A Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ ở thể rắn, lỏng, khí
B Khoáng vật có ích được tích tụ trong lòng đất
C Khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên, kể cả khoáng vật ở các bãi thải của mỏ
D Khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, lỏng, khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất
ở bãi thải của mỏ
6 Tài nguyên nước bao gồm những gì?
A Nước mưa, nước ao hồ, nước dưới đất
B Nước dưới đất, nước sông, nước biển
C Nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển
D Nước mặt, nước thải, nước mưa, nước biển
7 Trong "Tầm nhìn an ninh nước thế kỷ 21 của Việt Nam" thông qua năm 2000, các thông điệp liên quan đến quản lý sử dụng bền vững tài nguyên nước (TNN) là:
A Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực
và hiệu quả
B Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN có hiệu lực và hiệu quả
C Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý
D Đủ nước cho an ninh lương thực và phát triển kinh tế xã hội; Định giá nước hợp lý; Cộng tác nhiều bên để quản lý thống nhất và tổng hợp TNN
có hiệu lực và hiệu quả
8 Nhóm đất nông nghiệp bao gồm:
A Đất trồng cây lâu năm, Đất xây dựng trụ sở cơ quan, Đất làm muối
B Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối
Trang 4C Đất rừng sản xuất, Đất ở đô thị, Đất nuôi trồng
thủy sản
D Đất rừng sản xuất, Đất làm muối, Đất khu công
nghiệp
9 Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng
được phân thành 3 loại nào?
………
………
ĐA: Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc
dụng
10 Các loại đa dạng sinh học bao
gồm:………
ĐA: Đa dạng di truyền, đa dạng loài, đa dạng hệ
sinh thái
11 Bảo tồn nội vi là:
A Là bảo tồn các quần xã và quần thể ngay trong
điều kiện tự nhiên
B Là bảo tồn các quần xã và quần thể ngay trong
điều kiện nhân tạo
C Là bảo tồn các quần xã và loài ngay trong điều
kiện tự nhiên
D Là bảo tồn các quần xã và loài ngay trong điều
kiện nhân tạo
12 Công ước về buôn bán quốc tế những loài động
thực vật có nguy cơ bị đe dọa là công ước nào?
A Công ước RAMSAR
B Công ước CITES
C Công ước VIENNA
D Công ước khung của Liên hợp quốc về BĐKH
13 Các loại năng lượng nào sau đây là năng
lượng tái tạo:
A Khí thiên nhiên, địa nhiệt, sinh khối, nhiên liệu
sinh học
B Quặng kim loại, năng lượng nguyên tử, dầu mỏ
C Sóng biển, gió, khí thiên nhiên, sinh khối
D Địa nhiệt, nhiên liệu sinh học, năng lượng mặt
trời
14 Theo khả năng tái tạo, năng lượng được phân
thành:
A Không tái tạo, tái tạo, năng lượng xanh
B Không tái tạo, tái tạo
C Năng lượng sạch, năng lượng tái tạo và không
tái tạo
D Năng lượng sạch, năng lượng mới
15 Tài nguyên đất là hợp phần tự nhiên được hình thành từ tác động tổng hợp của: Đá mẹ, thời gian và………
………
ĐA: Địa hình, khí hậu, động thực vật
16 Dạng tài nguyên nào sau đây KHÔNG PHẢI
là tài nguyên tái tạo:
A Năng lượng mặt trời
B Năng lượng gió
C Năng lượng sinh khối
D Cả A, B, C đều sai
17 Trong các dạng tài nguyên dưới đây, tài nguyên nào thuộc loại tài nguyên TÁI TẠO được?
A Nhiên liệu hóa thạch, đất, không khí, sinh vật
B Khoáng kim loại, khoáng phi kim, đất, thủy tinh
C Không khí, đất, nước, sinh vật, năng lượng mặt trời
D Than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời, thủy triều, sức gió
18 Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm:
A Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối, mặt nước chuyên dùng
B Đất làm muối
C Đất rừng phòng hộ
D Đất rừng đặc dụng
19 Đâu là năng lượng vĩnh cửu:
A Năng lượng Mặt Trời
B Nhiên liệu hóa thạch
C Sóng biển
D Đáp án A, C đúng
24 “Đất đai và việc sử dụng chúng làm giảm lượng khí nhà kính (đất có khả năng cô lập carbon), góp phần hình thành sự cân bằng năng lượng toàn cầu thông qua sự phản xạ, hấp thu, chuyển hoá năng lượng bức xạ của mặt trời và chu trình nước toàn cầu.”Thể hiện chức năng gì của
TN đất:
A Chức năng điều hòa khí hậu
B Chức năng kiểm soát ô nhiễm và chất thải
C Chức năng là môi trường sinh thái
D Chức năng sản xuất
25 Tài nguyên khí hậu là loại TNTN không tái tạo được Đúng hay Sai?
A Đúng
B Sai
Trang 526 Nội dung của Nghị định thư Montreal nói về:
A Cắt giảm khí nhà kính
B Các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy
C Các chất làm suy giảm tầng ozone
D Tất cả đều sai
27 Công ước khung của LHQ về BĐKH ban hành
năm …………
A 1992
B 1994
C 1996
D 1997
28 ……….…….là sự phong phú về các kiểu
hệ sinh thái khác nhau trên cạn cũng như dưới
nước tại một vùng nào đó Hệ sinh thái là hệ thống
bao gồm sinh vật và môi trường tác động lẫn nhau
mà ở đó thực hiện vòng tuần hoàn vật chất, năng
lượng và trao đổi thông tin
ĐA: Đa dạng hệ sinh thái
29 Điền vào ô trống:
ĐA: Quản lý năng lượng bền vững
30 Công ước về các vùng đất ngập nước có tầm
quan trọng quốc tế, đặc biệt là nơi cư trú của loài
chim nước còn có tên gọi là công ước gì?
ĐA Công ước Ramsar
CHƯƠNG 3
1 Các chất mà sự có mặt của chúng gây ra sự ô
nhiễm môi trường được gọi là:
ĐA: Tác nhân ô nhiễm hay chất ô nhiễm
2 Ô nhiễm môi trường sống tồn tại dưới các dạng
ô nhiễm nước, không khí, đất, tiếng ồn, nhiệt, ô
nhiễm phóng xạ, các tia vũ trụ, Trong đó, 3 dạng
ô nhiễm chủ yếu bao gồm:
A Ô nhiễm đất, nước, tiếng ồn
B Ô nhiễm đất, nước, không khí
C Ô nhiễm đất, không khí, phóng xạ
D Ô nhiễm không khí, phóng xạ, nước
3 Theo phạm vi thải vào môi trường nước, ô nhiễm môi trường nước có thể được phân thành:
A Ô nhiễm di động và ô nhiễm cố định
B Ô nhiễm nước mặt và ô nhiễm nước ngầm
C Ô nhiễm nước ngọt và ô nhiễm nước mặn Quản lý Công nghiệp năng
lượng
? Phát triển bền vững
D Ô nhiễm điểm và ô nhiễm diện
4 Hiến chương Châu Âu về nước đã định nghĩa: ô nhiễm nước là sự biến đổi nói chung do con người đối với ……… nước, làm……… nước và gây nguy hiểm cho con người, cho công nghiệp, nông nghiệp, nuôi cá, nghỉ ngơi, giải trí, đối với động vật nuôi và các loài hoang dại”
ĐA: chất lượng; ô nhiễm
5 Các quá trình phèn hóa diễn ra trong đất, khi gặp nước, phèn sẽ loang ra làm ô nhiễm nguồn nước Nguồn nước trở nên giàu các chất độc dạng ion (1) , (2) ,(3)……
ĐA: Al3+, Fe2+, SO42-
6 ………… là loại nước thải tạo thành do sự gộp chung nước thải sinh hoạt, nước thải vệ sinh và nước thải của các cơ sở thương mại, công nghiệp nhỏ trong khu đô thị
ĐA: Nước thải đô thị
7 Trầm tích đất liên quan đến sự lắng đọng của các kim loại vi lượng như Hg, As, Sb, Pb, Cd, Ni,
Co, Mo, Cu và Cr ……… là một quá trình địa mạo tự nhiên hoạt động thông qua dây chuyền
từ xói mòn đất, vận chuyển trầm tích (vật liệu bị xói mòn) và lắng đọng của các vật liệu bị xói mòn theo những con đường khác nhau của dòng nước chảy
ĐA: Quá trình lắng đọng trầm tích
8 Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện một chất lạ hoặc sự biến đổi quan trong trong thành phần không khí, làm cho không khí không sạch, gây ra
Trang 6sự tỏa mùi, có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn xa (do
bụi) Các vật gây ô nhiễm có thể ở…… (bụi, mồ
hóng, muội than…),……… (sương mù quang hóa)
hay…… (SO2, NO2, CO…)
ĐA: thể rắn, hình thức giọt, thể khí
9 Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí do
tự nhiên?
A Núi lửa phun trào; phun thuốc bảo vệ thực vật;
quá trình thối rữa xác động thực vật; cháy rừng
B Bão bụi gây ra gió mạnh và bão; cháy rừng; quá
trình thối rữa xác động thực vật; các chất khí bị bốc
hơi, rò rỉ, thất thoát trong dây chuyền sản xuất
C Các phản ứng hóa học giữa các khí tự nhiên
hình thành các khí sulfua, nitric, các loại muối;
cháy rừng; ô tô, tàu hỏa, tàu thủy chạy bằng nhiên
liệu than
D Bão bụi gây ra gió mạnh và bão; cháy rừng; quá
trình thối rữa xác động thực vật; các phản ứng hóa
học giữa các khí tự nhiên hình thành các khí sulfua,
nitric, các loại muối
10 Nguồn ô nhiễm không khí do hoạt động giao
thông vận tải sản sinh ra gồm:
A CO2, CO, N2, H2, NH3
B NH3, CO, CO2, NO, NO2
C CO, CO2, SO2, NO, NO2
D SO2, NO, N2, CO2, H2S
11 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân tán chất ô
nhiễm môi trường trong không khí?
A Hướng gió, nhiệt độ, độ ẩm, địa hình, nồng độ
B Kích thước phân tử, hướng gió, độ ẩm, nồng độ,
nhiệt độ
C Đặc điểm nguồn thải, địa hình, độ ẩm, hướng
gió, nhiêt độ
D A, B, C sai
12 Nguồn phát sinh của Hydro sulfite
A Công nghiệp hóa chất và tinh luyện nhiên liệu
có nhựa đường
B Khói thải từ các lò chế biến hóa chất, mạ kim
loại
C Từ lò đốt ở các ngành công nghiệp
D Tẩy vải sợi và các quá trình hóa học tương tự
13 Phương pháp hiệu quả nhất để kiểm soát
nguồn ô nhiễm không khí là giảm phát thải tại
nguồn
A Đúng
B Sai
14 Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:
A Kim loại nặng
B Vi sinh vật gây bệnh
C Chất tẩy rửa
D A, B, C đều đúng
15 Khả năng tự làm sạch của nguồn nước phụ thuộc vào:
A Quá trình xáo trộn
B Quá trình lắng đọng
B Quá trình khoáng hóa
D Cả A, B, C đều đúng
16 Hoạt động nào của con người góp phần làm giảm phát thải khí nhà kính?
A Tàn phá rừng
B Sử dụng năng lượng tái tạo
C Sử dụng nhiên liệu hóa thạch
D Cả A, B, C đều đúng
17 Để đánh giá mức độ ô nhiễm SINH HỌC nguồn nước, người ta dựa vào:
A Chỉ số pH
C Độ đục
B DO, BOD, COD
D Chỉ số Coliform
18 Để đánh giá mức độ ô nhiễm HỮU CƠ nguồn nước, người ta dựa vào:
A Chỉ số pH
B Độ đục
C DO, BOD, COD
D Chỉ số Coliform
19 Nhiệt độ, chất phóng xạ thuộc loại tác nhân gây ô nhiễm đất nào?
A Tác nhân sinh học
B Tác nhân hóa học
C Tác nhân vật lý
D Tác nhân khác
20 Ô nhiễm vô cơ, ô nhiễm hữu cơ, ô nhiễm hóa học, ô nhiễm vi sinh vật, cơ học hay vật lý Đây là cách phân loại ô nhiễm môi trường nước theo
…………
A Bản chất của các tác nhân gây ô nhiễm
B Vị trí không gian
C Phạm vi thải vào môi trường nước
D Tất cả đều sai
Trang 721 Ô nhiễm không khí là sự xuất hiện
……… hoặc sự biến đổi quan trọng trong
……… không khí, làm cho không khí
không sạch, gây ra sự tỏa mùi, có mùi khó chịu,
giảm tầm nhìn xa (Do bụi)
A Chất gây ô nhiễm/ Chất lượng
B Bụi/ Chức năng
C Chất lạ/Thành phần
D Các khí thải/Chất lượng
22 ……… bao gồm việc ngăn ngừa ô
nhiễm, làm giảm một phần hoặc loạibỏ chất thải
từ nguồn, làm sạch môi trường, thu gom, sử dụng
lại, xử lý chất thải, phục hồi chất lượng môi trường
đất do ô nhiễm gây ra
A Nguyên nhân gây ô nhiễm đất
B Kiểm soát ô nhiễm đất
C A, B đều sai
D A, B đều đúng
23 Lượng oxy hoà tan trong nước cần thiết cho sự
hô hấp của các sinh vật nước (cá, lưỡng thê, thuỷ
sinh, côn trùng v.v ) là chỉ số:
A DO
B BOD
C COD
D TSS
24 Theo nguồn gốc phát sinh, các nguồn gây ô
nhiễm không khí được phân thành:
A Ô nhiễm do tự nhiên và ô nhiễm do nhân tạo
B Ô nhiễm do hoạt động công nghiệp, ô nhiễm do
hoạt động nông nghiệp, ô nhiễm do hoạt động giao
thông vận tải
C Ô nhiễm do hoạt động sản xuất và ô nhiễm do
sinh hoạt
D Tất cả các câu trên đều sai
25 Mục đích của tất cả các nỗ lực kiểm soát ô
nhiễm nước là:
A Bảo vệ khả năng dị hóa của nước mặt
B Bảo vệ sinh vật thủy sinh và động vật hoang dã
C Bảo tồn hoặc khôi phục giá trị thẩm mỹ và giải
trí của nước mặt
D Câu B, C đều đúng
26 Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước kiểm soát ô
nhiễm nước:
(1) Thiết lập một kế hoạch hành động, bao gồm
một chương trình hành động và quy trình triển khai
thực hiện, giám sát và cập nhật kế hoạch
(2) Xác định và phân tích ban đầu các vấn đề ô nhiễm nước
(3) Sử dụng các giải pháp và công cụ quản lý cần thiết để hoàn thành các mục tiêu quản lý
(4) Xác định các mục tiêu quản lý ngắn hạn và dài hạn
A (2) – (4) – (1) – (3)
B (2) – (4) – (3) – (1)
C (4) – (2) – (1) – (3)
D (4) – (2) – (3) – (1)
27 .là nước thải phát sinh
từ các hộ gia đình, bệnh viện, khách sạn, trường học, cơ quan… chứa các chất thải trong quá trình sinh hoạt, vệ sinh của con người
ĐA: Nước thải sinh hoạt
28 Những kim loại nào có thể gây độ cứng lớn trong nước sông hồ?
A Fe, Ca
B Al, Fe
C Mg, Ca
D Ca, Al
29 .là sự biến đổi thành phần chất lượng của lớp đất ngoài cùng củathạch quyển, dưới tác động tổng hợp nước, không khí đã bị ô nhiễm, rác thải độc hại, các sinh vật và vi sinh vật theo chiều hướng tiêu cực đối với sự sống của sinh vật và con người
ĐA: Ô nhiễm đất
30 Chất ô nhiễm nào gây mưa acid?
A NOx, CH4
B SO2, NOx
C CH4, CO2
D SO2, CO
31 Chất ô nhiễm chủ yếu do núi lửa thải ra?
A Bụi, CH4, SO2, CO2
B NOx, bụi, CO, CH4
C NH3, H2S, bụi, NOx
D Bụi, SO2, NH3, Nox
Trang 8CHƯƠNG 4
1 Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tác động
của biến đổi khí hậu:
A Biến đổi khí hậu mang đến những tác động tích
cực như: nước biển dâng thuận lợi cho việc nuôi
trồng thủy sản (lợ/mặn), giảm số người chết vào
mùa đông
B Biến đổi khí hậu chỉ mang lại tác động tiêu cực
C Ở lĩnh vực thủy sản, BĐKH ảnh hưởng đến
năng suất nuôi đánh bắt: làm hải sản bị phân tán;
các loài cá cận nhiệt đới có giá trị kinh tế cao bị
giảm đi hoặc mất hẳn
D Gia tăng lượng mưa mang rủi ro đến sự an toàn
của thiết bị; tàu và các thiết bị liên quan có nguy
cơ bị hư hỏng và phá hoại
2 Ủy Ban Liên Chính Phủ về Biến đổi khí hậu
(IPCC) thành lập 1988 bởi
………… ………
………
ĐA: Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO) và
Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc
(UNEP)
3 Khí nhà kính nào xếp thứ hai sau CO2 về khối
lượng và trong quá trình làm tăng nhiệt độ khí
quyển?
A N2O
B Dẫn xuất của Flo (HFOs, PFCs, FS6)
C CH4
D Hơi nước
4 Bộ Tài nguyên và Môi trường đã chính thức
công bố kịch bản Biến đổi khí hậu và nước biển
dâng cho Việt Nam lần thứ nhất vào năm nào?
A 2008
B 2009
C 2010
D 2011
5 Nguồn phát sinh CO2 chủ yếu là từ đâu ?
A Ống xả khí ô tô, xe máy, ống dẫn khói đốt than
B Từ quá trình hóa học trong sản xuất phân đạm,
sân bay, thuốc nổ
C Từ quá trình nới sắt, thép hoặc sản xuất que hàn
có chứa Arsen
D Từ việc tẩy vải sợi và các quá trình hóa học
6 ……… - tập hợp giải pháp ngăn chặn khả năng phát sinh của Biến đổi
khí hậu
A Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu
B Chiến lược thích ứng với Biến đổi khí hậu
7 …… – tập hợp giải pháp ngăn chặn tác động của Biến đổi khí hậu và khai thác các cơ hội
do nó mang lại
A Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu
B Chiến lược thích ứng với Biến đổi khí hậu
8 IPCC là viết tắt của từ tiếng Anh nào?
Đáp án: Intergovernmental Panel on Climate Change
9 Bộ Tài nguyên và Môi trường đã cập nhật và chính thức công bố kịch bản Biến đổi khí hậu và nước biển dâng mới nhất cho Việt Nam vào năm nào?
A 2014
B 2015
C 2016
D 2017
10 Giải pháp chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu toàn cầu:
A Chú trọng phát triển công nghệ và kỹ thuật giảm khí nhà kính; Chỉ ra tiềm năng phát triển khí nhà kính trong các lĩnh vực; Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước phát triển
B Chú trọng phát triển kỹ thuật giảm khí nhà kính; Chỉ ra tiềm năng phát triển khí nhà kính trong các lĩnh vực; Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước phát triển
C Chú trọng phát triển công nghệ và kỹ thuật giảm khí nhà kính; Chỉ ra tiềm năng phát triển khí nhà kính trong các lĩnh vực; Nêu lên những cơ hội và trở ngại của các nước đang phát triển
11 IPCC chú trọng đến ………- làm tiền
đề để xây dựng “Chiến lược giảm nhẹ Biến đổi khí hậu trên thế giới”
A Các chiến lược giảm phát thải khí nhà kính
B Các giải pháp giảm phát thải khí nhà kính
C Các kịch bản giảm phát thải khí nhà kính
12 Cho đến nay (2017), IPCC đã công bố bao nhiêu báo cáo đánh giá tình hình BĐKH toàn cầu?
A 5
B 4
Trang 9C 3
D 2
13 Tại sao CO2 được xem là loại khí nhà kính
đáng quan tâm nhất?
A Do lượng thải quá lớn
B Do tỷ lệ đóng góp của nó trong hiệu ứng nhà
kính toàn cầu là cao nhất
C Cả A, B đúng
D Cả A, B sai
14 Các khí nhà kính được yêu cầu kiểm soát bởi
Nghị định thư Kyoto bao gồm khí gì:
A H2O, CO2, NxOy, CH4, CFCs, O3
B CO2, N2O, CH4, PFCs, HFCs, SF6
C CO2, NxOy, SF6, C2H5, N2, CFCs
D Tất cả đều đúng
15 Đâu là giải pháp thích ứng với biến đổi khí
hậu:
A Ban hành các luật, hướng dẫn, quy định
B Sử dụng các giống cây trồng chịu mặn
C Xây dựng các công trình mới, củng cố hoặc
hoàn thiện các công trình hiện có để chống chịu rủi
ro khí hậu
D Tất cả đều đúng
16 Biểu hiện của biến đổi khí hậu là:
A Nhiệt độ tăng
B Lượng mưa thay đổi
C Mực nước biển tăng
D Tất cả đáp án trên
17 Khi mực nước biển dâng lên, tại Việt Nam, hai
khu vực có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất sẽ
là:
A Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng
duyên hải miền Trung
B Đồng bằng châu thổ sông Hồng, đồng bằng
châu thổ sông Cửu Long
C Đồng bằng duyên hải miền Trung, đồng bằng
châu thổ sông Cửu Long
D Ba câu A, B, C đều sai
18 Chọn phát biểu đúng nhất:
A Thủng tầng ozone Nóng lên toàn cầu Biến
đổi khí hậu
B Hiệu ứng nhà kính Nóng lên toàn cầu
Biến đổi khí hậu
C Phát thải khí nhà kính Thủng tầng ozone
Biến đổi khí hậu
D Phát thải khí nhà kính Mưa axit Biến đổi khí hậu
19 Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
"Mục tiêu trong thời kỳ cam kết 2008- 2012 của
KP là giảm phát thải định lượng các khí nhà kính
ít nhất so với mức năm 1990"
ĐA: 5%
20 Tác động của BĐKH đến tài nguyên nước
A Làm thay đổi lượng mưa và đặc điểm/phân bố mưa ở các vùng
B Làm tăng dòng chảy ở các sông và gia tăng lũ lụt
C Xâm nhập mặn (XNM) do nước biển dâng
D Tất cả đều đúng
21 Biện pháp thích ứng với BĐKH toàn cầu gồm: các biện pháp công nghệ, các biện pháp công trình, … , các biện pháp truyền thông giáo dục
Đáp án: Các biện pháp thể chế và chính sách
22 Cộng đồng tham gia vào thích ứng với BĐKH
là rất quan trọng vì:
A Thực hiện các chương trình đạt kết quả cao hơn khi có được những thông tin chính xác từ phía cộng đồng;
B Thực hiện nhanh chóng hơn các dự án nhờ vào
sự tham gia đầy đủ và tích cực của cộng đồng
C Quy trình đưa ra quyết định sẽ hiệu quả hơn do
có sự tham gia đông đủ của các thành viên trong cộng đồng
D Tất cả đều đúng
23 Giải pháp thích ứng với BĐKH trong lĩnh vực tài nguyên nước:
A Tái cơ cấu, tu bổ, nâng cấp hệ thống thủy lợi,
bổ sung xây dựng các hồ chứa đa mục đích
B Xây dựng và phát triển cơ chế quản lý lưu vực,
sử dụng nước hợp lý, tiết kiệm
C Tăng nguồn thu và giảm thất thoát nước, từng bước tổ chức chống xâm nhập mặn
D Tất cả đều đúng
24 Đâu là chương trình giảm nhẹ BĐKH:
A Thị trường Carbon
B Cơ chế phát triển sạch (Clean Development Mechanism -CDM)
C Giảm phát thải từ mất rừng và suy thoái rừng (REDD; REDD+)
D Tất cả đều đúng
Trang 1025 Giải pháp chiến lược giảm nhẹ BĐKH tại Việt
Nam:
A Nâng cao nhận thức, hiểu biết, kiến thức về
BĐKH, thích nghi, sống chung với BĐKH
B Lồng ghép nhiệm vụ ứng phó với BĐKH trong
các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình,
dự án phát triển (gọi tắt là quy hoạch phát triển),
nâng khả năng chống chịu, thích nghi của các hệ
sinh thái, các công trình BVMT trước tác động của
BĐKH
C Góp phần giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
D Tất cả đều đúng
26 Giải pháp giảm nhẹ BĐKH trong năng lượng
gồm: Giảm phát thải KNK trong lĩnh vực
……….… và ……… năng lượng
ĐA: cung ứng, tiêu thụ
27 Kịch bản BĐKH và nước biển dâng cho Việt
Nam được xây dựng dựa trên 04 kịch bản phát
thải: kịch bản nồng độ KNK thấp (RCP2.6), kịch
bản nồng độ KNK trung bình thấp (RCP4.5),
………, và kịch bản nồng độ KNK cao
(RCP8.5)
ĐA: kịch bản nồng độ KNK trung bình (RCP6.0)
28 Bên cạnh KNK có nguồn gốc tự nhiên, nồng độ
các KNK trong khí quyển tăng lên đáng kể là
do………
ĐA: hoạt động của con người
CHƯƠNG 5
1 ………… là quá trình một xã hội đạt đến mức
thỏa mãn các nhu cầu thiết yếu (vật chất và phi vật
chất) thông qua việc tích lũy vốn cộng đồng và đầu
tư hiệu quả trong sự tiến bộ của một nền kinh tế,
bao hàm việc nâng cao chất lượng cuộc sống cho
tất cả mọi người
ĐA: Phát triển
2 Sự gia tăng dân số tác động đến tài nguyên và
môi trường được biểu diễn bởi công thức: I = P x
F; trong đó P là:
A Tác động môi trường của dân số và các yếu tố
liên quan
B Quy mô dân số
C Mức độ tác động môi trường tính bình quân theo
đầu người
D Mức tiêu dùng bình quân đầu người
3 Nền nông nghiệp nào được áp dụng mạnh mẽ ở các nước nông nghiệp phát triển (Châu Âu, Bắc
Mỹ, Nhật…) vào cuối thế kỷ 18, tuy nhiên nền nông nghiệp chạy theo thị trường, theo đó, khi lợi nhuận ngày càng giảm sẽ gây ra tính bất ổn trong việc sản xuất, nhất là các nước kém phát triển
A Nông nghiệp trồng trọt và chăn thả truyền thống
B Nông nghiệp hái lượm và săn bắt
C Nông nghiệp công nghiệp hóa
D Nông nghiệp sinh thái học, nông nghiệp bền vững
4 WTTC là từ viết tắt của
A Hội đồng Du lịch và Lữ hành thế giới
B Ủy ban Môi trường và Phát triển Thế giới
C Tổ chức Du lịch Thế giới
D Đại hội quốc tế Hiệp hội các Cơ quan Vận chuyển Du lịch
5 Chọn đáp án không chính xác
A Môi trường là địa bàn và đối tượng của sự phát triển, còn phát triển là nguyên nhân dẫn đến các biến đổi môi trường
B Môi trường tự nhiên đồng thời cũng tác động đến sự phát triển KTXH thông qua sự suy thoái nguồn tài nguyên
C TNTN là cơ sở, là đầu vào của hệ thống kinh tế đối với các quốc gia, là nguồn vốn cơ bản cho mọi hoạt động phát triển của con người
D Tác động của hoạt động phát triển đến môi trường thể hiện ở khía cạnh có lợi là cải tạo môi trường tự nhiên hoặc tạo ra kinh phí cần thiết cho
sự cải tạo đó, nhưng không thể gây ra ONMT tự nhiên hoặc nhân tạo
6 Phạm trù phát triển bền vững xuất hiện đầu tiên tại:
A Chiến lược bảo vệ môi trường toàn cầu
B Hội nghị Thế giới về Môi trường toàn cầu tại Stockholm
C Hội nghị thượng đỉnh thế giới về Môi trường và Phát triển
D Nghị định thư KYOTO
7 ……… là đáp ứng nhu cầu phát triển liên tục của con người hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa hiệu quả kinh tế, công bằng xã hội và chất lượng môi trường
ĐA: Phát triển bền vững