Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu ổn định đàn hồi của thanh có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)
Trang 4ng cân b ng v i t i tr ng trong tr ng thái bi n
d ng, luôn luôn gi , khi có các nhi u lo n tu ý t bên ngoài g n v i tr ng thái không bi n d u và hoàn toàn tr v tr n
o thì t ng l , s tr v tr
m t cách t ng ph n, n u nhiên gây ra nhi u lo n công trình b tri t tiêu [10]
Nói cách khác, nh là tính ch t c a công trình ch ng l i các tác nhân ng u nhiên t bên ngoài và t nó khôi ph c hoàn toàn ho c m t ph n v
u và d ng cân b ng c a nó trong tr ng thái bi n d ng, khi các tác nhân ng u nhiên b m [10]
ng c a h t t d nhi u lo n tiêu tán nhanh
B i v y sau m t th i gian ng n chuy ng d ng l i và s cân b
c ph c h i
Trang 5n k t lu n: V trí c a công trình hay d ng cân b u trong tr ng thái bi n d ng c a công trình
(a)
(c)
Xét m t viên bi c ng trên m t b m t c ng, Hình 1.1
ng h p (a) s cân b ng c a viên bi là nh Sau
m t nhi u lo n nh cu i cùng nó s tr v c, tuy v y s suy gi m nh
có th x y ra
ng h p (b) s cân b ng là không nh, b i vì sau m t nhi u lo n nh viên bi s không bao gi có th ph c h i v u c a nó
Trang 6ng h p (c), kích viên bi ra kh i v trí cân b u thì nó
t ph n khi ng ng chuy ng, nó có v trí cân b ng
m i khác v i tr ng thái cân b ng h p này ta nói r ng
tr ng thái cân b u là phi nh (không phân bi t)
ng h p 2: M t nh v d ng cân b ng [l 1]
Hi ng m t nh v d ng cân b ng tr ng thái bi n d ng x y ra khi d ng bi n d u c a v t th bi n d ng v i t i tr ng còn
nh , bu c ph i chuy n sang d ng bi n d ng m c v tính ch t n u
t i tr n m t giá tr ó ho c x y ra khi bi n d ng c a v t th phát tri n nhanh mà không xu t hi n d ng bi n d ng m c v tính ch t
n u t i tr n m t giá tr ng h p này, s cân
b ng gi a các ngo i l c và n i l c không th th c hi c ng v i
d ng bi n d u mà ch có th th c hi ng v i d ng
bi n d ng m i khác d u v tính ch t ho c ch có th th c hi c khi gi m t i tr ng Hi ng này khác v i hi ng m t nh v v trí
ng nghiên c u là v t th bi n d ng ch không ph i tuy t
i c ng, s cân b ng c c xét v i c ngo i l c và n i l c
M t nh v d ng cân b ng g m hai lo i:
M t nh lo i m t (m t
D ng cân b ng có kh g phân nhánh, phát sinh d ng cân b ng m i khác
d ng cân b u v tính ch c tr ng thái tói h n d ng cân b ng
u là duy nh t và nh; sau tr ng thái t i h n d ng cân b ng là không nh
hình 1.1 bi c tr ng thái cân b ng c có nh hay không thì ta ph i kích nó ra kh i v trí cân b
m t nh c ra kh i v trí cân b ng
u c a nó và ki m tra xem nó có t n t i tr ng thái cân b ng m i không
Trang 7N c tr ng thái cân b ng m i khác v i tr ng thái cân b ng ban
u thì h là m t nh và l c gi cho h tr ng thái cân b ng m i này g i
là l c t i h ng h c l i h là nh
Trang 81.2 L ch s phát tri n c a lý thuy t nh công trình
Th c t cho th y nhi u công trình b s do m t nh, chi c c u
ng s u tiên - Nga là c u dàn h phá h
h thanh biên trên b m t nh, c u Menkhienxtein Th phá h y
t nh, C u dàn Quebéc qua sông St Laurent Canada, bphá h y vì m t nh c a thanh ch u nén trong khi xây d
V nh k t c c b u t công trình nghiên c u b ng
th c nghi m do Piter Musschenbroek công b n k t lu n
r ng l c t i h n t l ngh ch v
u tiên các k p nh n k t qu thí nghi m c a Piter Musschenbroek và k t qu c a lý thuy t Euler ngay c Culông [31, trg 185]
p t c cho r c ng c a c t t l thu n v i di n tích m t c t ngang
và không ph thu c vào chi u dài thanh Nh a trên các
k t qu thí nghi m c a c t g và c t s t l p ghép có chi i ng n,
nh ng thanh lo ng b phá ho i v i t i tr ng nh thua t i tr ng Euler
do v t li u b phá ho i mà không ph i do m t nh ngang gây ra E.Lamac
i u tiên gi i thích m t cách th không phù h p gi a k t
qu lý thuy t và k t qu th c nghi m, ông y ch ra r ng lý thuy t Euler là hoàn toàn phù h p v i th c nghi m khi b m r ng nh ng gi thi n
Trang 9c a Euler v xem v t li i u ki ng c u cu i
c n ph c b m Nh ng thí nghi i ta r t chú ý b o
m c u cu i c a thanh và b m cho l
kh n c a công th c Euler
Kh o sát cân b ng c a m t h tr ng thái l ch kh i d ng cân b u Tính giá tr c a l c tr ng thái l i chi u v i giá tr c a l
Trang 10- V i thì h cân b ng b ng phi nh
- V i h cân b ng không nh
a trên vi c nghiên c ng toàn ph n c a
h t' c c ti u thì h tr ng thái cân b ng nh S l ch kh i trang thái cân b ng nh s ng T i tr ng t i h n ng v i
ng c c ti u
Nguyên lý Larange - Dirichlet:
u h tr ng thái cân b ng nh thì th t c c
ti u so v i t t c các v trí lân c n vô cùng bé k t tr ng thái cân b
N u h tr ng thái cân b ng không nh thì th t c c
i so v i t t c các v trí lân c n vô cùng bé k t tr ng thái cân b
N u h tr ng thái cân b ng phi nh thì th
Trang 11phi nh
t, d a trên vi c nghiên c u chuy ng
không ng ng theo th i gian thì d ng cân b u là không nh
c l i, n u h ng bé quanh tr ng thái cân b u ho c
Trang 12(1.1
Trang 1310
Trang 141) ta có
8).Ta
1.5
khái
Trang 16(2.5)
Trang 17= - )2 (2.5a)
phân
(2.6)
holonom [1,tr 890]
Trang 21= (c)
(d)
= 0 (2.13)
Trang 220và liên 0
Trang 25i j = 1 khi i = j
i j = 0 khi i j
h 2.3 )
Trang 26+ bi = 0 (2.15) Trong (2.15) ij
Trang 28L
Trang 31ui
Trang 32Ksau
Trang 42Các tác gi [36] cho r (3.2) suy ra
v lý thuy t d m không xét bi n d t: Góc xoay c ng võng là do mômen gây ra Theo nghiên c u sinh l p lu
Trang 43b i vì khi th a mãn 3.3) thì t 3.2) suy ra l c c t
Q =0, d n v ng h p u n thu n túy c a d t xét
bi n d t dùng y và làm n không h i t v lý thuy t d m thông
ng và khi áp d ng vào bài toán t g không h i t v lý thuy t
t ng (lý thuy t t m Kierchhoff, [33, 36] ng chung
kh c ph c thi u sót v a nêu là b sung các nút xét l c c t Q trong các ph n t d m ho c ph n t t m [33,34, 36] ho c dùng ph n t có hàm
Góc xoay do momen u n sinh ra b ng hi u gi
võng v i góc xoay do l c c t gây ra
GF
Q dx
dy dx
Trang 47(3.17) u d n v lý thuy t d m Euler- Bernoulli Cho nên
có th nói lý thuy t xét bi n d t nêu trên (xem
Trang 49(a) (b)
P yo x
y y(x)
P
Trang 71Qua k t qu nghiên c u tác gi rút ra k t lu n sau:
1 Tác gi ng thành công ph c tr gauss
và lý thuy t d m có xét bi n d i v i các bài toán nh
c c k t qu quan tr ng c a bài toán nh là l c t i h n
2 Tác gi c ph ng pháp chuy n v ng b c cho bài toán nh i c a thanh ch u u n d c có xét n bi n d t B ng phép tính bi trình vi phân không có v ph i v
pháp hi n có
- L c t i h n khi xét n ng c a bi n d u nh thua
l c t i h n khi không xét bi n d t L c t i h n nh c c a thanh
ng h p có xét và không xét bi n d t sai khác nhau
k
Trang 72Dùng cá ính toá ó xé
ác công trì
Trang 80-epma (1980) a u ecka ,
C o ak (1959), apua uo e u u u,
A A upac (1989), C pou e b a , ,