Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu nội lực và chuyển vị của hệ khung có xét đến biến dạng trượt ngang (Luận văn thạc sĩ)
Trang 2GS ,
sau này
Trang 5khi nghiê á
Trang 6
là công trình nghiên c u c a b c th c hi n nghiên c i s ng d n khoa h c c a GS TSKH Hà
Các s li u trong lu n trích d n, k t qu trong lu
th c
Tác gi lu
Trang 9L i c 1
M U 3
L 6
DANH M C KÝ HI U 7
NG VÀ GI I C K T C U 11
c cân b ng phân t 11
ng 14
1.3 Nguyên lý công o 17
19
c k t c i c 24
n v 24
n h p 24
n t h u h n 24
u h n 25
n h p sai phân bi n phân 25
25
Trang 102.5.1 i v ng nh t,
ng 522.5.2 a m t võng c a t m ch u u n 56
Trang 11tr c d m (gi thi t Euler Bernoulli).
- Không xét l c nén gi a các th theo chi u cao c a d m
V i gi thi t th ba thì ch có ng su x và các ng su t ti xz zx tác d ng lên phân t d m (hình 1.2), ng su z b ng không Hai gi thi t th ba và th
nh t d n tr c d m ch có chuy n v th ng y(x) c g
i c a d m Gi thi t th nh t xem chi u dài tr c d m không
i khi b võng c a d m là nh so v i chi u cao d m, ymax / h 1/5 V i gi thi t th hai thì bi n d t do ng su t ti c xét
h/l 1/5 Chuy n v ngang u c m n m cao z so v i tr c d m b ng
Bi n d ng và ng su
Trang 12; Hình 1.2 Phân t d mMomen tác d ng lên tr c d m:
Bi u th c c a ng su t ti zx trong tích phân trên s trình bày sau
Nh các gi thi t nêu trên, thay cho tr ng thái ng su t trong d m, ta ch c n nghiên
c u ng c a các n i l c M và Q tác d ng lên tr c d m
Xét phân t dx c a tr c d m ch u tác d ng c a các l c M,Q và ngo i l c phân b q,
dx
q(x)
Trang 15Nguyên lý th n d ng c c ti u
c bi u th qua ng su t ho c n i l
th n d u th qua ng su t ho c n i l c ta có nguyên lý th
bi n d ng c c ti u, nguyên lý Castiliano (1847-1884) Nguyên lý phát bi
Trong t t c các tr ng thái cân b ng l c có th thì tr ng thái cân b ng th c
Trang 16là th a s n c a bài toán Theo phép tính bi n phân tphi m hàm (1.17) ta nh
Trang 17là bi n d ng u cong c võng Tích phân th nh t trong (1.21) là công toàn ph n c a ngo i l c (không có h s ½), tích phân th hai là th
n t h u h n
Trang 23
-,
Trang 24o
Trang 25p này
Trang 26tác gi
trình bày lý thuy t d m có xét bi n d t và
i nghiên c u n i l c và chuy n v c a h d m ch u u n có xét bi n
d t ngang do l c c t Q gây ra
Trang 30i
Trang 32r
Trang 33r r
Trang 34) 2 2
(d)
Trang 36c
u k u m ku
u
c
u
m
Trang 49(
Trang 50[( ),1 + ] , Q22 = D[ ]
Trang 572 2
y x w
Trang 592.6 Lý thuy t d m có xét bi n d t
c g i là lý thuy t d m Timoshenko Khi xây d ng lý thuy t này v n s d ng gi
làm n không h i t v lý thuy t d ng và khi áp d ng vào bài toán
[34, trg 71],[31, trg 404 kh c ph c thi u sót v a nêu là b
Trang 60sung các nút xét l c c t Q trong các ph n t d m ho c ph n t t m [31,32, 34] ho c dùng ph n t có hàm d c b c th p (b c nh t) [36,trg 126]
hình chung hi n nay v lý thuy t xét bi n d t trong d m và t
Góc xoay do momen u n sinh ra b ng hi u gi võng
v i góc xoay do l c c t gây ra
y d
2
2
(3.7)
(3.8)
võng , hàm bi n d t và hàm bi n d ng u n i
Trang 61ng cth
L y tích phân t ng ph
Tích phân t ng ph n thành ph n cu i c a bi u th c trên ta có
y tích phân t ng ph n có d ng
B i ng và là nh và b t k nên t (2.12) ta có
Trang 63Cu i cùng c ng khi xét tính liên t c v góc xoay gi n d m
(3.5), không ph i liên t c c a góc xoay
=4/3 Tuy nhiên khi xét
29, trg 132, 58, trg
Trang 64[31, trg 400].
, tác gi trình bày các ví d tính toán c thcác khung m t t ng m t nh p, khung m t t ng hai nh p, ch u các lo i t i tr ng khác nhau
3.1 Bài toán khung có xét bi n d t ngang
Khung
khungkhung
chu
Trang 651
Trang 69ng c a bi n d ng
t ngang
c a nút khung khi có k t i nh
ng c a bi n d ng
t ngang
c a nút khung khi có k t i nh
Trang 707 1 ,
h/l
c a nút khung khi không k t i nh
ng c a bi n d ng
t ngang
c a nút khung khi có k t i nh
Trang 71dy dx
i i
;
Trang 74ng c a bi n d ng
t ngang
c a nút khung khi có k t i nh
Trang 75và Q
3:
,
6
l 1 = l 2 =l 3 =l 4 =l 5 =l.
1, y2, y3,y4, y5 1, Q2, Q3,Q4, Q5,
Trang 79B ng 13: Mô men u n t i các nút khung
Trang 807:
Trang 81toán
ngang
1
2 Khi k t i ng c a bi n d t, n i l c và chuy n v c a khung ch u
di n/chi u dài d m, ph thu c vào hình th c liên k t t i tr ng Khung có
b c siê n, có t l h/l càng l n thì n i l c và chuy n v i càng nhi u Các khung t t i x ng, liên k t không gi ng nhau t u thì
Trang 82ác công trình
3
Trang 89[55] epma (1980), a u ecka ,
-.[57] C o ak (1959), apua uo e u u u,
-.
[60]