Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)Nghiên cứu giải pháp hạ mực nước ngầm trong thi công hố đào sâu ở Hải Phòng (Luận văn thạc sĩ)
Trang 1-60.58.02.08
PGS.TS
Trang 3Hoàng Anh
Trang 95.1
Trang 10
1.1
2-
Trang 13
-6 m;
n
-10 m;
Trang 14-6 m;
dài 15-
13m;
Trang 15-phía trên và
Trang 16mà
-3,5atm
-1.3
.
Trang 21
b
5
Hình 1.3 1.4
c trong
hành trong môi 4)
Trang 25ác (N/mm2)
9,5600,25
9,6900,25
10,26450,25
Trang 28: 1 .
3
-
-c trong
phun
Trang 311 10
Trang 33b
Trang 34-3: 10 -5
0,8
1 ,5m
Trang 36
6m, g
-01-50m/ngày
-là:
Trang 382.
Trang 41H
-d
Trang 501,0m)
Hình 2.5
-, S và L
Trang 51( (m) và (m))
( 2.27 )
F
-hm - LK1 -
(2.28)
0
Trang 54
trung sét bùn
m
0.30-0,35
0,30
0,25-0,25
0,20-0,20
0,15-0,15
0,15
0,10-0,07
0,04-0,05
Trang 55K (m/ngày)R-(m); Sw (m)
Trang 58-Lmin= hb + So + S (2.44)
Trang 60Cát
Cát trung
0,05-0,10,1-0,250,25-05
<70
>70
>50
0,050,05 0,10,1 0,250,5-11-55-1010-25
Trang 63(hình 2.8)
Trang 69
-w T
= ( - )hw (2.64)-
Trang 72Hình 2.13
2.3.3
4
Trang 73Máng
50
0,001-bùn nhão
Trang 74các
khác
<0,1
bùnsét bùn
3-5 20-200
Cát trung, cát thô,
sâu
>15 10-250
ng
rãi
Trang 752
2
Trang 81
(Q3IV
Trang 82
-(Q3IV
1-2 IV
Trang 83-ét
m
Trang 84- Cát Bà.
2 IV
3 IV
v
Trang 85: dày 0,5
:-
IV
3 tb2
Trang 86-IV
3 tb2trên 3,5m
-IV3 tb1
0 = 0,4 0,5 kG/cm2.-
III
2 vp2
-0= 0,687 1-2= 0,008 0,067 cm2 0= 0,6 1,9 kG/cm2
-III
2 vp1
II-III
1 hn)
-IV
3 tb2
- 3m
Trang 87-IV
3 tb2
0= 1,19 nén lún a1-2= 0,057 0,08 cm2 0=0,5 0,6 kG/cm2
- Bùn các
IV 1-2
Trang 880,859 1-2 = 0,017 0,073 cm2
R0= 1,6 2 kG/cm2
:
5m, xám vàng, nâu
-2vb),-
Trang 91clorua bicarbonate
Trang 92> 250mg/l.
Trang 93
-I
I-II-
hh2)
- Khu II-D-3
IV 3tb1)
Trang 94- Khu
II-D-trên (mbQIV1-2 hh1)
- Khu
II-D-IV 3
tb1)
- Khu
II-D-Thái Bình trên (mQIV3tb2)
Hình 3.3.
Phòng.
Trang 95h
Trang 96- Vùng
I-1046kG/cm2 (Hình 3.4)
Trang 98- Khu
II-D-IV 3tb1) (Hình 3.10)
- Khu
II-D-cát pha (mbQIV2
1-hh1) (Hình 3.13)
- Khu
Trang 99II-D-IV 3tb1) (Hình 3.14)
Trang 100vào mùa khô.
Trang 101
( ):
a
lv ( m3
0,2 0,3 0,5 0,8 , 1,0 1,3 1,5 1,7 1,85 2,0
Trang 1020
m x
Ta H
S
Trang 106c Vùng II-C
t
Trang 1071
Trang 1083.4.3
Trang 109Hình 3.17
Trang 112Ngh
Trang 113
,