Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)
Trang 2u c a riêng tôi Các s li u, k t qu trong
lu n là trung th c ai công b trong b t k công trình nào khác
Tác gi lu n
Ph m
Trang 3L I C
Tác gi lu xin trân tr ng bày t lòng bi t sâu s c nh t i v i TS
n và cho nhi u ch d n khoa h c có giá tr
ng viên, t o m u ki n thu n l tác gi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u hoàn thành lu n
Tác gi xin chân thành c c, các chuyên gia trong và ngoài
i h c Dân l p H i phòng u ki , quan tâm góp ý cho b n
Trang 4trình
phápbài toán
Trang 6d m (gi thi t Euler Bernoulli).
- Không xét l c nén gi a các th theo chi u cao c a d m
V i gi thi t th ba thì ch có ng su x và các ng su t ti xz zx tác d ng lên phân t d m (hình 1.3), ng su z b ng không Hai gi thi t th ba và th
i c a d m Gi thi t th nh t xem chi u dài tr c d m không
i khi b võng c a d m là nh so v i chi u cao d m, ymax / h 1/5 V i gi thi t th hai thì bi n d t do ng su t ti c xét
1/5 Chuy n v ngang u c m n m cao z so v i tr c d m b ng
dx dy
Bi n d ng và ng su
Hình 1.2 Phân t d mTTH
u
Trang 7dx
y d
z
dx
y d Ez
2 2
12
h
y d Ebh dz
dx
y d Ebz
Bi u th c c a ng su t ti zx trong tích phân trên s trình bày sau
Nh các gi thi t nêu trên, thay cho tr ng thái ng su t trong d m, ta ch c n nghiên
Q + dQ
Q
21
dx
q(x)
Trang 8L y t ng hình chi u các l c lên tr c th ng:
0
q dx
2
q dx
M d
(1.10)
nh theo (1.7) vào (1.10) nh
ng i c a thanh
q dx
y d
x
dx
y d
c) không có g i t a t i x=0:
Momen u n M 0, suy ra 0
0 2 2
x
dx
y d
; l c c t Q=0, suy ra
Các u ki n t
Bây gi tìm hi u s phân b ng su t ti zxtrên chi u dày h c a d c
Trang 9z x
xz
dx
y d Ez x
z
xx xz
dx
y d Ez
3 22Hàm nh t u ki n ng su t ti p b ng không t i m t trên và m i
8 dx
y d Eh x
C
ng su t ti p phân b trên m t c t d m có d ng
2 2 3
34
8 dx z h
y d E
xz
c hai ng su t ti p l n nh t t i tr c d m (z=0) có giá tr b ng
3
3 2 0
8 dx
y d Eh
z xz
Tích phân hàm ng su t ti p theo chi u cao d m r i nhân v i chi u r ng b ta có
l c c t Q tác d ng lên ph n trái c a d m
3
3 3
12 dx
y d Ebh Q
ng su t ti p trung bình trên chi u cao d m b ng: 3
3 2
12 dx
y d Eh
tb xz
Trang 10bi n d ng c c ti u, nguyên lý Castiliano (1847-1884) Nguyên lý phát bi
Trong t t c các tr ng thái cân b ng l c có th thì tr ng thái cân b ng th c
Trang 11có th nguyên là chuy n v 1.18) bi u th quan h gi a M
Trang 12X (1.26)
Z Y
X; ;
,0
W Z V
Y U
mãn các
Trang 13y x
W Z V
Y U
0
ZW YV
l
dx qy dx
1
hay
l
dx qy dx
y d
0
2 2
2
02
1
(1.30)
Trang 144 q dx
y d EJ
i
và Qi
,
i i
i
Q q q
T q
T dt
1 2
1
i i n
T y
T
Trang 15i i i i i i i
y m t
y m y m t y
i
-x
2 2
2 1 2
1 2 2
2
2 1 2
2
1 2 2
2
2 1 1
2
2 2
22
12
1
22
12
1
22
12
1
x
y y y EJ x
y EJ
x
y y y
EJ x
y EJ
x
y y y
EJ x
y EJ
i i i i
i i i
i
i i i
i i i
i
i i i i i i
i i i
i
x
EJ x
y y y y
y
EJ
x
y y y y y y
y y y
EJ
y
4 4 4
2 1 1
2
4
2 1 1
2 1 1
464
22
242
i
(1.38)
Trang 16q x
y EJ t
y
q dx
y d
Trang 17o
Trang 182
Trang 19LÝ THUY T D N BI N D T NGANG
Trong ch c tiên trình bày lý thuy t d m ng, lý thuy t
d m Euler - i thi u lý thuy t d m có xét bi n d t ngang
nghiên c u n i l c và chuy n v c a h d m ch u u n có xét bi n
2.1 Lý thuy t d m Euler Bernoulli
D m ch u u n là c u ki c ti t di n nh u l n so v i chi u dài c a nó, trên m t c t ngang d m t n t i hai thành ph n n i l c là mômen u n M và
l c c t Q T i tr ng tác d ng lên d m n m trong m t ph ng có ch ng trung bình
c a d m và th ng góc v i tr c d ng h p d m ch u u n thu n túy ph ng và u n ngang ph ng
2.1.1 D m ch u u n thu n túy ph ng
D m ch u u n thu n túy ph ng là d m mà trên m i m t c t ngang d m ch có
m t thành ph n n i l c là mômen u n n m trong m t ph ng quán tính chính trung tâm
song và vuông góc v i tr c d m t o nên
nh ng ô vuông, hình 2.1a Sau khi d m
Trang 20- M t c t ngang d u ph ng và vuông góc v i tr c d m, sau bi n d ng
v n ph ng và vuông góc v i tr c d m (gi thi t v m t c t ngang, gi thi t Bernoulli)
- Trong quá trình bi n d ng các th d c c a d m không ép lên nhau và không
y xa nhau (gi thi t v các th d c)
Ngoài ra khi tính toán d m ta còn d a vào các gi thi t sau:
c a d m thì sau khi b u n nó s cho hình d
ng trung hòa c a m t c t ngang
Xét bi n d ng c n d m dz
c c t ra kh i d m b ng hai m t c t 1-1
và 2-2 Sau bi n d ng hai m t c t này làm
v i nhau m t góc và th trung hòa có
bán kính cong là (hình 2.3) Theo tính
ch t c a th trung hòa ta có:
Hình 3.3 Hai m t c t sau khi u n
Trang 212 c oy là tr i x ng c a m t c t ngang, tr c ox trùng v ng trung hòa c a m t c t ngang.
khác theo gi thi t th hai thì trên các m t c a
phân t song song v i tr c Z không có ng su t
Trang 22c khi d m ch u l c ta v ch lên m t ngoài d m nh ng
th ng song song và vuông góc v i
Trang 23ng t m t c t ngang d m sau bi n d ng b u t m A
b t k c a d m ta tách ra m t phân t b ng các m t song song v i các m t t thì sau khi bi n d ng các góc vuông c a phân t không còn vuông n
có bi n d ng góc Suy ra trên các m t phân t s có ng su t ti p
phân t có các ng su t sau:
c tcho th y r ng ng su t pháp r t bé
có th dùng công th c (2 tính ng su t mà sai s không l n l m
b ng su t ti p trên m t c t ngang d m ch u u n ngang ph ng (công th c Durapski):
Gi s có d m m t c t ngang là hình ch nh t h p (b<h) ch u u n ngang ph ng hình 2.7
Ta xét ng su t ti p t m b t k A(x,y) trên m t c t ngang 1- a
d m A ta k ng th ng song song v i tr c ox c t biên c a m t c t t i B
và C, c t tr c oy t c h t ta xét ng su t ti p t i B,C và D
Trang 25(c)
: g a ph n di i v i tr c x Thay (d) vào (c) ta suy ra:
(2.12)
i là b r ng c a m t c m c n tính ng su t A Công th c (2.12) g i là công th c Durapski T công th u ki n cân
b ng c a ph n thanh trên ta suy ra là cùng chi u v i tr c z, cùng chi u v i
T (2.13) ta nh n th y r ng: Lu t phân b trên m t c t là parabol b c hai
i v i y V i y=0 (nh m n m trên tr c trung hòa ox) thì:
(2.14)
Trang 26Ta xét i m b t k A(x,y) thu c long ta có: bc=d.
T (2.15) ta nh n th y r ng: Lu t phân b c a ph n lòng m t c t ch I là parabol b i v i y V i y=0 (nh m n m trên tr c trung hòa ox) thì:
Trang 282.2 Lý thuy t d m có xét bi n d t ngang
g i là lý thuy t d m Timoshenko Khi xây d ng lý thuy t này v n s d ng gi thi t
c a lý thuy t d ng, tuy nhiên do có bi n d ng
v lý thuy t d m không xét bi n d t: Góc xoay c võng
là do mômen gây ra Theo tác gi , l p lu i vì khi th a mãn
2.22) thì t 2.21) suy ra l c c t Q = 0, d n v ng h p
n không h i t v lý thuy t d ng và khi áp d ng vào bài toán t m, nó
i t v lý thuy t t ng (lý thuy t t m Kierchhoff, [28, trg
Trang 2971], [25, kh c ph c thi u sót v a nêu là b sung
các nút xét l c c t Q trong các ph n t d m ho c ph n t t m [25, 26, 28] ho c dùng ph n t có hàm d c b c th p (b c nh t) [ 31,trg 126] V tìm
ph n t có hàm d ng không b hi ng bi n d t b khóa, shear locking, v n
c ti p t c nghiên c u, [32] Tình hình chung hi n nay v lý thuy t xét bi n
Góc xoay do momen u n sinh ra b ng hi u gi võng
v i góc xoay do l c c t gây ra
GF
Q dx
dy dx
dy
(2.24)Momen u n s b ng
y d EJ dx
d EJ
Bi n d ng u n
dx
dQ GF dx
y d
2
2
(2.26)
ng b c (chuy ng s d m có l c phân b u q)
Min qydx
dx Q dx M Z
Trang 32u d n v lý thuy t d m Euler- Bernoulli Cho nên có th nói lý thuy t xét bi n d ng
Cu i cùng c ng khi xét tính liên t c v góc xoay gi n d m
không ph i liên t c c a góc xoay
Trang 33y d EJ EJ
i i i
2
2.1)
Trang 34Hình 2
2
Trang 35n i các ph n t này l i v c l i gi i c a m t k t c u công trình hoàn
th phân tích bài toán theo 3 lo i mô hình sau:
- Mô hình chuy n v : Xem chuy n v ng c n tìm và hàm n i suy bi u
di n g ng phân b c a chuy n v trong ph n t
- Mô hình cân b ng: Hàm n i suy bi u di n g ng phân b c a ng su t hay n i l c trong ph n t
- Mô hình h n h ng chuy n v và ng su t là 2 y u t c l p riêng bi t Các hàm n i suy bi u di n g ng phân b c a c chuy n v l n
ng su t trong ph n t
n t h u h n theo mô hình chuy n v
n t h u h n - mô hình chuy n v , thành ph n chuy n v
ng c n tìm Chuy n v c l y x p x trong d ng m
Trang 36gi n g i là hàm n i suy (hay còn g i là hàm chuy n v ) Trình t phân tích bài toán
n t h u h n - mô hình chuy n v có n i dung sau:
Trang 38Ux(x, y, z) = 1+ 2.x + 3.y + 4.z + 5.xy + 6.yz + 7zx + 8.xyz
Uy(x, y, z) = 9+ 10.x + 11.y + 12.z + 13.xy + 14.yz + 15zx + 16.xyz
Uz(x, y, z) = 17+ 18.x + 19.y + 20.z + 21.xy + 22.yz + 23zx + 24.xyz
d
Theo nguyên lý công kh d ta có công th c:
ds.pdvu.gdv
S T V
T V
T
(3.12)
Ph ng trình trên bi u th i u ki n cân b ng c a h h i tuy n tính N uchuy n trí c a c hai v theo thông th ng ta có:
Trang 39g.udv
S V
T V
T
(3.13)
nh lu n Hooke: D thay vào v ph i nh n c:
S T V
T V
T
dsp.udv
gudv
Trong ph ng trình trên còn thi u i u ki n liên t c, i u ki n này c a vào b ng m t ng chuy n v x p x (hàm chuy n v ) tho mãn các i u ki n t ng thích
Ta ch n m t hàm chuy n v phù h p v i lo i và b c c a m t ph n t m u(PTHH):
- V i bài toán không gian:
z.y,xPz
,y,
x
- V i bài toán ph ng:
.y,xPy,
y
x
yx1000
000yx1u
u
(3.17)
.Pu
N u tính chuy n v c a các nút trong m t ph n t ta có:
.A
u - n v c a các nút c a ph n t
Trang 403 3
3 3
2 2
2 2
1 1
1 1
000yx1
yx1000
000yx1
yx1000
000yx1
Trang 41e uA
t:
1 eA.p
N
N ho c B u e ng th i
eu.Nu
N u cho các nút m t chuy n v kh n d ng kh
eu.B
eu.N
Th c hi n phép chuy
T T e T
B.u
T T e
T
N.u
S
T e V
T T e V
e T
T
e.B D B u dv u N g dv u N p ds
Ta dùng chuy n v c ch n (H m CV) không nh ng tho mãn
u ki n bên trong và c trên biên PTHH Trong công th ng u e không
ph thu c vào phép tích phân nên có th u tích phân:
S
T T e V
T T e V
e T
T V
e T
dspNdv
gNdv
uBD
N u ký hi u:
Trang 42e B D Bdv
K
S T V
e u F
n ce
ph n t t k t c u bao g m nhi u ph n t t o nên D
trình cân b ng c a m t ph n t , th c hi n ghép n i t o nên ph ng trình cân b ng
c a h k t c u, t xác nh c chuy n v c a các nút, tr c khi ghép n i i khi
c n chuy n h tr c to (t h to c c b sang h to t ng th )
3.1.1.4 Chuy n h tr c to
thu n ti n cho vi c nh p s li u t i tr ng và xem n i l c, trên m i m t ph n
t có m t h to riêng g i là h to c c b Trong khi to c a các nút vàchuy n v c tính theo h to chung, g i là h to t ng th
Hình 3.3
Trang 43Khi ghép n i ma tr c c, và chuy n v c n chuy n c ng này t h to c c b v t ng th , t a h to c c b :
e e
e u F
K
Ta có:
e e
1
e T T u T Fk
T
Trong T là ma tr n chuy n tr c to :
zy
xTZ
YX
t:
T e 1
e '
e '
e T F
F
e '
u - vect chuy n v nút trong h to t ng th
Khi xác nh c các chuy n v nút c a h trong to t ng th thì chuy n v
c a các nút c a ph ng trình trong h to c c b là:
' e 1
e T u
Ph ng trình cân b ng c a ph n t trong h to t ng th :
' e '
e
F theo s liên k t c a các ph n t thành l p b ng liên k t sau xác nh ma
tr n c ng và vect t i tr ng c a h , các b c th c hi n nh sau:
a s nút và chuy n v
Trang 44' 1
6543
6543
' 2
Do h có 6 chuy n v nên ma tr n c ng c a h k s có kích th c 6*6 t ng
ng v i các chuy n v :
Trang 45s
Các giá tr c xác nh b ng cách c ng d n t K 1' và K Duy t t ng giá'2
tr c a K chuy n vào1' K s theo ch s , ti p t c v i K '2 nh ng c ng thêm
c c a toàn h
T s chuy n v c a h ta có vect l c t ng ng
4321
Trang 46Hình 3.5.
Ví d : k1thêm vào k11, k2thêm vào k22
3.1.1.6 X u ki n biên
Mu n tìm chuy n v c a các nút ta c n gi i h ph ng trình: K s u s F s tuy nhiên ma tr n c ng c a h c thành l p khi ch a tính n các liên k t c a k t
c u v i ng, do det K s = 0 hay nói cách khác h suy bi n gi i h
ph ng trình này c n a các i u ki n biên vào là chuy n v b ch n (chuy n v
Trang 47Sau khi xoá ta có h ph ng trình:
4 3 4
3 44
uk
Trang 48Gi s cho tr c m t s chuy n v u i a ikhi cách kh ui c th c hi n
nh sau: thay ui vào các dòng t i v trí i chuy n tích các kiiui sang bên ph i và xoádòng i ta có h ph ng trình m i
Ví d cho u2= a2
Trang 49s s
K
a
k k k k k k
62 52 42 32 22 12
xoá dòng i = 2
' s ' s '
s
62 52 42 32 12
2
FuK
65431
kkkkk
1
Gi i h này tìm c các u 's
Ph n l c t i các chuy n v cho tr c xác nh nh sau:
Thay các chuy n v tìm c vào dòng i, ta có:
Trang 50c t ng quát, chi u dài ph n t l y b , g c t
n m gi a ph n t y, n u bi c các b c t do t i các nút ph n t là
thì chuy n v t m b t k trong ph n t t i t nsau:
(3.38), N2, N3,N4: là các hàm d
3 1
1
2 3 2
1
3 3
1
2 3 4
Trang 51i i
i 1 1
(b ng hàm int(fx,a,b) có s n trong matlab) ho c tính b
c a toàn thanh N u thanh ch có m t ph n t thì ma tr n c a ph n t
ma tr c ng c a thanh Trong ph n t n u b c t do nào không có thì trong ma
3.1.3 Cách xây d ng ma tr c ng t ng th c a k t c u
Trang 52D ng d n t i m c 3.1.1.5, ta ghép n c ma tr n các ph n t [Ke] vào vào ma tr c ng c a toàn k t c u [K].
3.2 Gi i bài toán d m n bi n d t ngang b
ph n t h u h n
.2.1 , hình 3.9.
3.9,EJ=const
m b o liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n
t th e b ng chuy n v c u ph n t th e 1 nên s n c a thanh s nh
6x Khi gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v u ki n
trong (ví d 3.2.1, hình 3.9a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.9b)
Khi chia d m thành 4 ph n t thì s nút d m s là 5, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3, 4, 5] (hình 3.19b), s n chuy n v nw1=3, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3] (hình 3.9c), n chuy n v t i u d m b ng không, n góc xoay nwx1=8, th
Trang 53t t trái sang ph i là [4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11] (hình 3.9d), n l c c t nq1=8, th t ttrái sang ph i là [12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19] (hình 3.9e).
y, t ng c ng s n là 19 n < 4x6=24 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npthàng và 2 c t ch a các n s là chuy n v t i u nút c a các ph n t (hình 3.9c)
Các ph n d m:
0 3 :)
3 2
2 1
1 0 1
nw
G i ma tr n nwx1 là ma tr n chuy n v góc xoay c nwx1(npt, 2) là
ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n s là góc xoay t i nút c a các ph n t (hình 3.9d)
11 10 :) , 4
(
1
; 9 8 :) ,
3
(
1
; 7 6 :) , 2
(
1
; 5 4
:) ,
9 8
7 6
5 4 1
nwx
G i ma tr n nq1 là ma tr n l c c t c nq1(npt, 2) là ma tr n có npthàng và 2 c t ch a các n s là l c c t t i u nút c a các ph n t (hình 3.9e)
19 18 :)
17 16
15 14
13 12 1
Trang 54N u bài toán có nw1 n s chuy n v th ng c a d m và nwx1 n s góc xoay c a
i i
nut
i i
GF
Q dx
dy GF
Q dx
dy
(a)
i v i d m, ta có:
0 0 0
1
14 14
2
13 13
3
1
13 13
2
12 12
2
1
12 12
2
11 11
1
nut nut
nut nut
nut nut
GF
Q dx
dy GF
Q dx
dy
GF
Q dx
dy GF
Q dx
dy
GF
Q dx
dy GF
Q dx
11 2 4
nut
dx
dQ GF dx
y d
14 2 5
nut
dx
dQ GF dx
y d
(g)
Trang 550
so hang k0
n
2 1
1 1
là n s c a bài toán
Trong ví d 3.2.1 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:
- Ma tr c ng ph n t [K e (6x6) h=l/1000
0.0000 0.0000
0.0000 - 0.0000 0
0
0.0000 0.0000
0.0000 0.0000
0
-0
0.0000 - 0.0000 16.0000
8.0000 96.0000
96.0000
-0.0000 0.0000
8.0000 16.0000
-96.0000 - 96.0000
0 0
96.0000 - 96.0000 - 768.0000 768.0000
-0 0
96.0000 96.0000
768.0000 -
Trang 56- c nút : Trong ví d này t 24
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Trang 5714 13 12
0.0143 0.0208 0.0143
W W
W
l xq W
;
3
15 14 13 12 11
0.0625 -
0.0469 -
0.0000 0.0469 0.0625
ql x
ql x Q
Q Q Q Q
Q
0.5000 -
0.5000 -
0.5000 -
0.5000 0.5000
15 14 13 12 11
Mômen u n c a d m:
Pl x M
0.0000 0.1250 0.2500 0.1250 0.0000
M M M M M
15 14 13 12 11
X: 2 Y: -0.02083
X: 3 Y: -0.01432
0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 -0.25
-0.2 -0.15 -0.1 -0.05 0 0.05 0.1
X: 1 Y: -0.125
X: 2 Y: -0.25
X: 3 Y: -0.125
Trang 58Khi h=l/1000 (không k n ng c a bi n d t) chia d m thành 4
ph n t ta nh c k t qu mômen hoàn toàn trùng kh p và l c c t g n trùng v i
Trang 59X: 2 Y: -0.25
X: 1 Y: -0.125
X: 3 Y: -0.125
Trang 60m b o liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n
t th e b ng chuy n v c u ph n t th e 1 nên s n c a thanh s nh
6x Khi gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v u ki n
trong (ví d 3.2.2, hình 3.12a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.12b)
Khi chia d m thành 4 ph n t thì s nút d m s là 5, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3, 4, 5] (hình 3.12b), s n chuy n v nw1=3, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3] (hình 3.12c), n chuy n v t u d m b ng không, n góc xoay nwx1=8,
th t t trái sang ph i là [4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11] (hình 3.12d), n l c c t nq1=8, th
t t trái sang ph i là [12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19] (hình 3.12e)
y, t ng c ng s n là 19 n < 4x6=24 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npthàng và 2 c t ch a các n s là chuy n v t i u nút c a các ph n t (hình 3.12c)