1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)

89 183 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 16,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm đơn có xét đến biến dạng trượt ngang chịu tác dụng của tải trọng tập trung (Luận văn thạc sĩ)

Trang 2

u c a riêng tôi Các s li u, k t qu trong

lu n là trung th c ai công b trong b t k công trình nào khác

Tác gi lu n

Ph m

Trang 3

L I C

Tác gi lu xin trân tr ng bày t lòng bi t sâu s c nh t i v i TS

n và cho nhi u ch d n khoa h c có giá tr

ng viên, t o m u ki n thu n l tác gi trong su t quá trình h c t p, nghiên c u hoàn thành lu n

Tác gi xin chân thành c c, các chuyên gia trong và ngoài

i h c Dân l p H i phòng u ki , quan tâm góp ý cho b n

Trang 4

trình

phápbài toán

Trang 6

d m (gi thi t Euler Bernoulli).

- Không xét l c nén gi a các th theo chi u cao c a d m

V i gi thi t th ba thì ch có ng su x và các ng su t ti xz zx tác d ng lên phân t d m (hình 1.3), ng su z b ng không Hai gi thi t th ba và th

i c a d m Gi thi t th nh t xem chi u dài tr c d m không

i khi b võng c a d m là nh so v i chi u cao d m, ymax / h 1/5 V i gi thi t th hai thì bi n d t do ng su t ti c xét

1/5 Chuy n v ngang u c m n m cao z so v i tr c d m b ng

dx dy

Bi n d ng và ng su

Hình 1.2 Phân t d mTTH

u

Trang 7

dx

y d

z

dx

y d Ez

2 2

12

h

y d Ebh dz

dx

y d Ebz

Bi u th c c a ng su t ti zx trong tích phân trên s trình bày sau

Nh các gi thi t nêu trên, thay cho tr ng thái ng su t trong d m, ta ch c n nghiên

Q + dQ

Q

21

dx

q(x)

Trang 8

L y t ng hình chi u các l c lên tr c th ng:

0

q dx

2

q dx

M d

(1.10)

nh theo (1.7) vào (1.10) nh

ng i c a thanh

q dx

y d

x

dx

y d

c) không có g i t a t i x=0:

Momen u n M 0, suy ra 0

0 2 2

x

dx

y d

; l c c t Q=0, suy ra

Các u ki n t

Bây gi tìm hi u s phân b ng su t ti zxtrên chi u dày h c a d c

Trang 9

z x

xz

dx

y d Ez x

z

xx xz

dx

y d Ez

3 22Hàm nh t u ki n ng su t ti p b ng không t i m t trên và m i

8 dx

y d Eh x

C

ng su t ti p phân b trên m t c t d m có d ng

2 2 3

34

8 dx z h

y d E

xz

c hai ng su t ti p l n nh t t i tr c d m (z=0) có giá tr b ng

3

3 2 0

8 dx

y d Eh

z xz

Tích phân hàm ng su t ti p theo chi u cao d m r i nhân v i chi u r ng b ta có

l c c t Q tác d ng lên ph n trái c a d m

3

3 3

12 dx

y d Ebh Q

ng su t ti p trung bình trên chi u cao d m b ng: 3

3 2

12 dx

y d Eh

tb xz

Trang 10

bi n d ng c c ti u, nguyên lý Castiliano (1847-1884) Nguyên lý phát bi

Trong t t c các tr ng thái cân b ng l c có th thì tr ng thái cân b ng th c

Trang 11

có th nguyên là chuy n v 1.18) bi u th quan h gi a M

Trang 12

X (1.26)

Z Y

X; ;

,0

W Z V

Y U

mãn các

Trang 13

y x

W Z V

Y U

0

ZW YV

l

dx qy dx

1

hay

l

dx qy dx

y d

0

2 2

2

02

1

(1.30)

Trang 14

4 q dx

y d EJ

i

và Qi

,

i i

i

Q q q

T q

T dt

1 2

1

i i n

T y

T

Trang 15

i i i i i i i

y m t

y m y m t y

i

-x

2 2

2 1 2

1 2 2

2

2 1 2

2

1 2 2

2

2 1 1

2

2 2

22

12

1

22

12

1

22

12

1

x

y y y EJ x

y EJ

x

y y y

EJ x

y EJ

x

y y y

EJ x

y EJ

i i i i

i i i

i

i i i

i i i

i

i i i i i i

i i i

i

x

EJ x

y y y y

y

EJ

x

y y y y y y

y y y

EJ

y

4 4 4

2 1 1

2

4

2 1 1

2 1 1

464

22

242

i

(1.38)

Trang 16

q x

y EJ t

y

q dx

y d

Trang 17

o

Trang 18

2

Trang 19

LÝ THUY T D N BI N D T NGANG

Trong ch c tiên trình bày lý thuy t d m ng, lý thuy t

d m Euler - i thi u lý thuy t d m có xét bi n d t ngang

nghiên c u n i l c và chuy n v c a h d m ch u u n có xét bi n

2.1 Lý thuy t d m Euler Bernoulli

D m ch u u n là c u ki c ti t di n nh u l n so v i chi u dài c a nó, trên m t c t ngang d m t n t i hai thành ph n n i l c là mômen u n M và

l c c t Q T i tr ng tác d ng lên d m n m trong m t ph ng có ch ng trung bình

c a d m và th ng góc v i tr c d ng h p d m ch u u n thu n túy ph ng và u n ngang ph ng

2.1.1 D m ch u u n thu n túy ph ng

D m ch u u n thu n túy ph ng là d m mà trên m i m t c t ngang d m ch có

m t thành ph n n i l c là mômen u n n m trong m t ph ng quán tính chính trung tâm

song và vuông góc v i tr c d m t o nên

nh ng ô vuông, hình 2.1a Sau khi d m

Trang 20

- M t c t ngang d u ph ng và vuông góc v i tr c d m, sau bi n d ng

v n ph ng và vuông góc v i tr c d m (gi thi t v m t c t ngang, gi thi t Bernoulli)

- Trong quá trình bi n d ng các th d c c a d m không ép lên nhau và không

y xa nhau (gi thi t v các th d c)

Ngoài ra khi tính toán d m ta còn d a vào các gi thi t sau:

c a d m thì sau khi b u n nó s cho hình d

ng trung hòa c a m t c t ngang

Xét bi n d ng c n d m dz

c c t ra kh i d m b ng hai m t c t 1-1

và 2-2 Sau bi n d ng hai m t c t này làm

v i nhau m t góc và th trung hòa có

bán kính cong là (hình 2.3) Theo tính

ch t c a th trung hòa ta có:

Hình 3.3 Hai m t c t sau khi u n

Trang 21

2 c oy là tr i x ng c a m t c t ngang, tr c ox trùng v ng trung hòa c a m t c t ngang.

khác theo gi thi t th hai thì trên các m t c a

phân t song song v i tr c Z không có ng su t

Trang 22

c khi d m ch u l c ta v ch lên m t ngoài d m nh ng

th ng song song và vuông góc v i

Trang 23

ng t m t c t ngang d m sau bi n d ng b u t m A

b t k c a d m ta tách ra m t phân t b ng các m t song song v i các m t t thì sau khi bi n d ng các góc vuông c a phân t không còn vuông n

có bi n d ng góc Suy ra trên các m t phân t s có ng su t ti p

phân t có các ng su t sau:

c tcho th y r ng ng su t pháp r t bé

có th dùng công th c (2 tính ng su t mà sai s không l n l m

b ng su t ti p trên m t c t ngang d m ch u u n ngang ph ng (công th c Durapski):

Gi s có d m m t c t ngang là hình ch nh t h p (b<h) ch u u n ngang ph ng hình 2.7

Ta xét ng su t ti p t m b t k A(x,y) trên m t c t ngang 1- a

d m A ta k ng th ng song song v i tr c ox c t biên c a m t c t t i B

và C, c t tr c oy t c h t ta xét ng su t ti p t i B,C và D

Trang 25

(c)

: g a ph n di i v i tr c x Thay (d) vào (c) ta suy ra:

(2.12)

i là b r ng c a m t c m c n tính ng su t A Công th c (2.12) g i là công th c Durapski T công th u ki n cân

b ng c a ph n thanh trên ta suy ra là cùng chi u v i tr c z, cùng chi u v i

T (2.13) ta nh n th y r ng: Lu t phân b trên m t c t là parabol b c hai

i v i y V i y=0 (nh m n m trên tr c trung hòa ox) thì:

(2.14)

Trang 26

Ta xét i m b t k A(x,y) thu c long ta có: bc=d.

T (2.15) ta nh n th y r ng: Lu t phân b c a ph n lòng m t c t ch I là parabol b i v i y V i y=0 (nh m n m trên tr c trung hòa ox) thì:

Trang 28

2.2 Lý thuy t d m có xét bi n d t ngang

g i là lý thuy t d m Timoshenko Khi xây d ng lý thuy t này v n s d ng gi thi t

c a lý thuy t d ng, tuy nhiên do có bi n d ng

v lý thuy t d m không xét bi n d t: Góc xoay c võng

là do mômen gây ra Theo tác gi , l p lu i vì khi th a mãn

2.22) thì t 2.21) suy ra l c c t Q = 0, d n v ng h p

n không h i t v lý thuy t d ng và khi áp d ng vào bài toán t m, nó

i t v lý thuy t t ng (lý thuy t t m Kierchhoff, [28, trg

Trang 29

71], [25, kh c ph c thi u sót v a nêu là b sung

các nút xét l c c t Q trong các ph n t d m ho c ph n t t m [25, 26, 28] ho c dùng ph n t có hàm d c b c th p (b c nh t) [ 31,trg 126] V tìm

ph n t có hàm d ng không b hi ng bi n d t b khóa, shear locking, v n

c ti p t c nghiên c u, [32] Tình hình chung hi n nay v lý thuy t xét bi n

Góc xoay do momen u n sinh ra b ng hi u gi võng

v i góc xoay do l c c t gây ra

GF

Q dx

dy dx

dy

(2.24)Momen u n s b ng

y d EJ dx

d EJ

Bi n d ng u n

dx

dQ GF dx

y d

2

2

(2.26)

ng b c (chuy ng s d m có l c phân b u q)

Min qydx

dx Q dx M Z

Trang 32

u d n v lý thuy t d m Euler- Bernoulli Cho nên có th nói lý thuy t xét bi n d ng

Cu i cùng c ng khi xét tính liên t c v góc xoay gi n d m

không ph i liên t c c a góc xoay

Trang 33

y d EJ EJ

i i i

2

2.1)

Trang 34

Hình 2

2

Trang 35

n i các ph n t này l i v c l i gi i c a m t k t c u công trình hoàn

th phân tích bài toán theo 3 lo i mô hình sau:

- Mô hình chuy n v : Xem chuy n v ng c n tìm và hàm n i suy bi u

di n g ng phân b c a chuy n v trong ph n t

- Mô hình cân b ng: Hàm n i suy bi u di n g ng phân b c a ng su t hay n i l c trong ph n t

- Mô hình h n h ng chuy n v và ng su t là 2 y u t c l p riêng bi t Các hàm n i suy bi u di n g ng phân b c a c chuy n v l n

ng su t trong ph n t

n t h u h n theo mô hình chuy n v

n t h u h n - mô hình chuy n v , thành ph n chuy n v

ng c n tìm Chuy n v c l y x p x trong d ng m

Trang 36

gi n g i là hàm n i suy (hay còn g i là hàm chuy n v ) Trình t phân tích bài toán

n t h u h n - mô hình chuy n v có n i dung sau:

Trang 38

Ux(x, y, z) = 1+ 2.x + 3.y + 4.z + 5.xy + 6.yz + 7zx + 8.xyz

Uy(x, y, z) = 9+ 10.x + 11.y + 12.z + 13.xy + 14.yz + 15zx + 16.xyz

Uz(x, y, z) = 17+ 18.x + 19.y + 20.z + 21.xy + 22.yz + 23zx + 24.xyz

d

Theo nguyên lý công kh d ta có công th c:

ds.pdvu.gdv

S T V

T V

T

(3.12)

Ph ng trình trên bi u th i u ki n cân b ng c a h h i tuy n tính N uchuy n trí c a c hai v theo thông th ng ta có:

Trang 39

g.udv

S V

T V

T

(3.13)

nh lu n Hooke: D thay vào v ph i nh n c:

S T V

T V

T

dsp.udv

gudv

Trong ph ng trình trên còn thi u i u ki n liên t c, i u ki n này c a vào b ng m t ng chuy n v x p x (hàm chuy n v ) tho mãn các i u ki n t ng thích

Ta ch n m t hàm chuy n v phù h p v i lo i và b c c a m t ph n t m u(PTHH):

- V i bài toán không gian:

z.y,xPz

,y,

x

- V i bài toán ph ng:

.y,xPy,

y

x

yx1000

000yx1u

u

(3.17)

.Pu

N u tính chuy n v c a các nút trong m t ph n t ta có:

.A

u - n v c a các nút c a ph n t

Trang 40

3 3

3 3

2 2

2 2

1 1

1 1

000yx1

yx1000

000yx1

yx1000

000yx1

Trang 41

e uA

t:

1 eA.p

N

N ho c B u e ng th i

eu.Nu

N u cho các nút m t chuy n v kh n d ng kh

eu.B

eu.N

Th c hi n phép chuy

T T e T

B.u

T T e

T

N.u

S

T e V

T T e V

e T

T

e.B D B u dv u N g dv u N p ds

Ta dùng chuy n v c ch n (H m CV) không nh ng tho mãn

u ki n bên trong và c trên biên PTHH Trong công th ng u e không

ph thu c vào phép tích phân nên có th u tích phân:

S

T T e V

T T e V

e T

T V

e T

dspNdv

gNdv

uBD

N u ký hi u:

Trang 42

e B D Bdv

K

S T V

e u F

n ce

ph n t t k t c u bao g m nhi u ph n t t o nên D

trình cân b ng c a m t ph n t , th c hi n ghép n i t o nên ph ng trình cân b ng

c a h k t c u, t xác nh c chuy n v c a các nút, tr c khi ghép n i i khi

c n chuy n h tr c to (t h to c c b sang h to t ng th )

3.1.1.4 Chuy n h tr c to

thu n ti n cho vi c nh p s li u t i tr ng và xem n i l c, trên m i m t ph n

t có m t h to riêng g i là h to c c b Trong khi to c a các nút vàchuy n v c tính theo h to chung, g i là h to t ng th

Hình 3.3

Trang 43

Khi ghép n i ma tr c c, và chuy n v c n chuy n c ng này t h to c c b v t ng th , t a h to c c b :

e e

e u F

K

Ta có:

e e

1

e T T u T Fk

T

Trong T là ma tr n chuy n tr c to :

zy

xTZ

YX

t:

T e 1

e '

e '

e T F

F

e '

u - vect chuy n v nút trong h to t ng th

Khi xác nh c các chuy n v nút c a h trong to t ng th thì chuy n v

c a các nút c a ph ng trình trong h to c c b là:

' e 1

e T u

Ph ng trình cân b ng c a ph n t trong h to t ng th :

' e '

e

F theo s liên k t c a các ph n t thành l p b ng liên k t sau xác nh ma

tr n c ng và vect t i tr ng c a h , các b c th c hi n nh sau:

a s nút và chuy n v

Trang 44

' 1

6543

6543

' 2

Do h có 6 chuy n v nên ma tr n c ng c a h k s có kích th c 6*6 t ng

ng v i các chuy n v :

Trang 45

s

Các giá tr c xác nh b ng cách c ng d n t K 1' và K Duy t t ng giá'2

tr c a K chuy n vào1' K s theo ch s , ti p t c v i K '2 nh ng c ng thêm

c c a toàn h

T s chuy n v c a h ta có vect l c t ng ng

4321

Trang 46

Hình 3.5.

Ví d : k1thêm vào k11, k2thêm vào k22

3.1.1.6 X u ki n biên

Mu n tìm chuy n v c a các nút ta c n gi i h ph ng trình: K s u s F s tuy nhiên ma tr n c ng c a h c thành l p khi ch a tính n các liên k t c a k t

c u v i ng, do det K s = 0 hay nói cách khác h suy bi n gi i h

ph ng trình này c n a các i u ki n biên vào là chuy n v b ch n (chuy n v

Trang 47

Sau khi xoá ta có h ph ng trình:

4 3 4

3 44

uk

Trang 48

Gi s cho tr c m t s chuy n v u i a ikhi cách kh ui c th c hi n

nh sau: thay ui vào các dòng t i v trí i chuy n tích các kiiui sang bên ph i và xoádòng i ta có h ph ng trình m i

Ví d cho u2= a2

Trang 49

s s

K

a

k k k k k k

62 52 42 32 22 12

xoá dòng i = 2

' s ' s '

s

62 52 42 32 12

2

FuK

65431

kkkkk

1

Gi i h này tìm c các u 's

Ph n l c t i các chuy n v cho tr c xác nh nh sau:

Thay các chuy n v tìm c vào dòng i, ta có:

Trang 50

c t ng quát, chi u dài ph n t l y b , g c t

n m gi a ph n t y, n u bi c các b c t do t i các nút ph n t là

thì chuy n v t m b t k trong ph n t t i t nsau:

(3.38), N2, N3,N4: là các hàm d

3 1

1

2 3 2

1

3 3

1

2 3 4

Trang 51

i i

i 1 1

(b ng hàm int(fx,a,b) có s n trong matlab) ho c tính b

c a toàn thanh N u thanh ch có m t ph n t thì ma tr n c a ph n t

ma tr c ng c a thanh Trong ph n t n u b c t do nào không có thì trong ma

3.1.3 Cách xây d ng ma tr c ng t ng th c a k t c u

Trang 52

D ng d n t i m c 3.1.1.5, ta ghép n c ma tr n các ph n t [Ke] vào vào ma tr c ng c a toàn k t c u [K].

3.2 Gi i bài toán d m n bi n d t ngang b

ph n t h u h n

.2.1 , hình 3.9.

3.9,EJ=const

m b o liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n

t th e b ng chuy n v c u ph n t th e 1 nên s n c a thanh s nh

6x Khi gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v u ki n

trong (ví d 3.2.1, hình 3.9a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.9b)

Khi chia d m thành 4 ph n t thì s nút d m s là 5, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3, 4, 5] (hình 3.19b), s n chuy n v nw1=3, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3] (hình 3.9c), n chuy n v t i u d m b ng không, n góc xoay nwx1=8, th

Trang 53

t t trái sang ph i là [4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11] (hình 3.9d), n l c c t nq1=8, th t ttrái sang ph i là [12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19] (hình 3.9e).

y, t ng c ng s n là 19 n < 4x6=24 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npthàng và 2 c t ch a các n s là chuy n v t i u nút c a các ph n t (hình 3.9c)

Các ph n d m:

0 3 :)

3 2

2 1

1 0 1

nw

G i ma tr n nwx1 là ma tr n chuy n v góc xoay c nwx1(npt, 2) là

ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n s là góc xoay t i nút c a các ph n t (hình 3.9d)

11 10 :) , 4

(

1

; 9 8 :) ,

3

(

1

; 7 6 :) , 2

(

1

; 5 4

:) ,

9 8

7 6

5 4 1

nwx

G i ma tr n nq1 là ma tr n l c c t c nq1(npt, 2) là ma tr n có npthàng và 2 c t ch a các n s là l c c t t i u nút c a các ph n t (hình 3.9e)

19 18 :)

17 16

15 14

13 12 1

Trang 54

N u bài toán có nw1 n s chuy n v th ng c a d m và nwx1 n s góc xoay c a

i i

nut

i i

GF

Q dx

dy GF

Q dx

dy

(a)

i v i d m, ta có:

0 0 0

1

14 14

2

13 13

3

1

13 13

2

12 12

2

1

12 12

2

11 11

1

nut nut

nut nut

nut nut

GF

Q dx

dy GF

Q dx

dy

GF

Q dx

dy GF

Q dx

dy

GF

Q dx

dy GF

Q dx

11 2 4

nut

dx

dQ GF dx

y d

14 2 5

nut

dx

dQ GF dx

y d

(g)

Trang 55

0

so hang k0

n

2 1

1 1

là n s c a bài toán

Trong ví d 3.2.1 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:

- Ma tr c ng ph n t [K e (6x6) h=l/1000

0.0000 0.0000

0.0000 - 0.0000 0

0

0.0000 0.0000

0.0000 0.0000

0

-0

0.0000 - 0.0000 16.0000

8.0000 96.0000

96.0000

-0.0000 0.0000

8.0000 16.0000

-96.0000 - 96.0000

0 0

96.0000 - 96.0000 - 768.0000 768.0000

-0 0

96.0000 96.0000

768.0000 -

Trang 56

- c nút : Trong ví d này t 24

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

Trang 57

14 13 12

0.0143 0.0208 0.0143

W W

W

l xq W

;

3

15 14 13 12 11

0.0625 -

0.0469 -

0.0000 0.0469 0.0625

ql x

ql x Q

Q Q Q Q

Q

0.5000 -

0.5000 -

0.5000 -

0.5000 0.5000

15 14 13 12 11

Mômen u n c a d m:

Pl x M

0.0000 0.1250 0.2500 0.1250 0.0000

M M M M M

15 14 13 12 11

X: 2 Y: -0.02083

X: 3 Y: -0.01432

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 -0.25

-0.2 -0.15 -0.1 -0.05 0 0.05 0.1

X: 1 Y: -0.125

X: 2 Y: -0.25

X: 3 Y: -0.125

Trang 58

Khi h=l/1000 (không k n ng c a bi n d t) chia d m thành 4

ph n t ta nh c k t qu mômen hoàn toàn trùng kh p và l c c t g n trùng v i

Trang 59

X: 2 Y: -0.25

X: 1 Y: -0.125

X: 3 Y: -0.125

Trang 60

m b o liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n

t th e b ng chuy n v c u ph n t th e 1 nên s n c a thanh s nh

6x Khi gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v u ki n

trong (ví d 3.2.2, hình 3.12a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.12b)

Khi chia d m thành 4 ph n t thì s nút d m s là 5, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3, 4, 5] (hình 3.12b), s n chuy n v nw1=3, th t t trái sang ph i là [1, 2, 3] (hình 3.12c), n chuy n v t u d m b ng không, n góc xoay nwx1=8,

th t t trái sang ph i là [4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11] (hình 3.12d), n l c c t nq1=8, th

t t trái sang ph i là [12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19] (hình 3.12e)

y, t ng c ng s n là 19 n < 4x6=24 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npthàng và 2 c t ch a các n s là chuy n v t i u nút c a các ph n t (hình 3.12c)

Ngày đăng: 30/03/2018, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm