1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)

68 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 11,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)

Trang 2

n t h u h n không tìm d ng x p x c a hàm c n tìm trên toàn mi n V mà ch trong t ng mi n con (ph n t ) thu c mi nh V Do

t thích h p v i hàng lo t bài toán v t lý và k thu t trong

nh trên các mi n ph c t p g m nhi u vùng nh c tính hình h c, v t lý khác nhau, ch u nh u ki n biên khác nhau

nói trên ,

1

Trang 5

dx

y d

z

dx

y d Ez

2 2

12

h

y d Ebh dz

dx

y d Ebz M

(1.8)

Trang 6

d

(1.10)

q dx

y d

x

dx

y d

0

0

x

dx dy

0

0 2 2

x

dx

y d

z

xx xz

Trang 7

x C dx

y d Ez

y d Eh x

C

2 2 3

3

4

y d E

xz

3

3 2 0

8 dx

y d Eh

z xz

3

3 3

y d Ebh Q

3

3 2

12 dx

y d Eh

tb xz

Ta xét bài

Trang 8

nguyên lý Castiliano

(1847-Lagrange)

Trang 9

Thay

Trang 10

Gauss (1777-

,0,

0,

Z Y

X; ;

,0

W Z V

Y U

n trên các

Trang 11

y x

W Z V

Y U

phân

0

ZW YV

Tr.261]

l

dx qy dx

y

d

0

2 2

2

02

1

hay

l

dx qy dx

y d

0

2 2

2

02

y d EJ

i

quát và Qi

Trang 12

i i

i

Q q q

T q

1 2

1

i i n

i

q y y

T y

T

i i i i i i i

y m t

y m y m t y

Trang 13

-2 2

2 1 2

1 2 2

2 2

1 2

2

1 2 2

2 2

1 1

2 2 2

22

12

1

22

12

1

22

12

1

x

y y y EJ x

y EJ

x

y y y

EJ x

y EJ

x

y y y

EJ x

y EJ

i i i i

i i i

i

i i i

i i i

i

i i i i i i

i i i

i

x

EJ x

y y y y

y

EJ

x

y y y y y y

y y y

EJ

y

4 4 4

2 1 1

2

4

2 1 1

2 1 1

464

22

242

y EJ t

y

4 2

2

(1.39)

q dx

y d

EJ 4

4

(1.40)

Trang 15

có th phân tích bài toán theo 3 lo i mô hình sau:

- Mô hình chuy n v : Xem chuy n v ng c n tìm và hàm n i suy

bi u di n g ng phân b c a chuy n v trong ph n t

Trang 16

- Mô hình cân b ng: Hàm n i suy bi u di n g ng phân b c a ng

n t h u h n - mô hình chuy n v , thành ph n

m n g i là hàm n i suy (hay còn g i là hàm chuy n v ) Trình t

n t h u h n - mô hình chuy n v có n i dung sau:

2.1.1.1 R i r c hoá k t c u:

i ta r i r c hoá b ng cách ch n k t c u liên t c thành m t s h u h n các mi c càng nh càng t t

i h u h n Các mi n ho c k t c c g i là PTHH, chúng có th

có d ng hình h c khác nhau, tính ch t v t li c gi thi t không

Trang 17

c thì m chính xác c a k t c

Khi r i r c c n chú ý t i nh n v bi n thiên nhanh thì ch n các

chính xác Mi c phân chia ph i ch n sao cho t i biên các chuy n v

t Khi chia thành các ph n t c trong m i m t ph n t không

Trang 18

Ux(x, y, z) = 1+ 2.x + 3.y + 4.z + 5.xy + 6.yz + 7zx + 8.xyz

Uy(x, y, z) = 9+ 10.x + 11.y + 12.z + 13.xy + 14.yz + 15zx + 16.xyz

Uz(x, y, z) = 17+ 18.x + 19.y + 20.z + 21.xy + 22.yz + 23zx + 24.xyz

Trang 19

2 n c pháp ph n t h u h n

i ta s d ng nguyên lý công kh

ds.pdvu.gdv

S T V

T V

g.udv

S V

T V

T

(2.13)

nh lu n Hooke: D thay vào v ph i nh c:

S T V

T V

T

dsp.udv

gudv

- V i bài toán không gian:

z.y,xPz

,y,

x

- V i bài toán ph ng:

.y,xPy,

Trang 20

6 5 4 3 2

y

x

yx1000

000yx1u

u

(2.17)

.Pu

N u tính chuy n v c a các nút trong m t ph n t ta có:

.A

3 3

3 3

2 2

2 2

1 1

1 1

000yx1

yx1000

000yx1

yx1000

000yx1

Trang 21

nút c a ph n t :

e

1

e uA.P

e uA

t:

1 e

A.p

N

e

u.Nu

e

u.B

e

u.N

Th c hi n phép chuy n

T T e T

B.u

T T e T

N.u

S

T e V

T T e V

e T

T

e.B D B u dv u N g dv u N p ds

u ki n bên trong và c trên biên PTHH Trong công th ng

Trang 22

u không ph thu c vào phép tích phân nên có th u tích phân:

S

T T e V

T T e V

e T

T V

e

T

dspNdv

gNdv

uBD

Trang 23

Khi ghép n i ma tr c c, và chuy n v c n chuy n c i

e e

e u F

K

Ta có:

e e

1

e T T u T Fk

T

T là ma tr n chuy n tr c to :

zy

xTZ

YX

t:

T e 1

e '

e '

e T F

F

e '

e T u

ng c a ph n t trong h to t ng th :

' e '

e

'

e u F

Trang 24

'

1

6543

6543

' 2

ng v i các chuy n v :

Trang 25

654321

Trang 26

Ví d : k1thêm vào k11, k2thêm vào k22.

Mu n tìm chuy n v c a các nút ta c n gi i h K s u s F s

Trang 27

Sau khi xoá ta có h

4 3 4

3 44 43

34 33

F

Fu

ukk

kk

s s

Trang 28

a

k k k k k k

62 52 42 32 22 12

xoá dòng i = 2

' s ' s '

s

62 52 42 32 12

2

FuK

65431

kkkkk

Trang 29

c t ng quát, chi u dài ph n t l y b , g c t a

n m gi a ph n t y, n u bi c các b c t do t i các nút ph n t là

(2.38), N2, N3,N4: là các hàm d

3 1

1

2 3 2

1

3 3

1

2 3 4

Trang 30

xác (b ng hàm int(fx,a,b) có s n trong matlab) ho c tính b

phân s c a Gauss và k t qu c ng c a ph n t ch u u n ngang ph

Trang 32

là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.1).

Trang 33

;32:),3(

;21:),2(

;10:)

w n

G i ma tr n n là ma tr n chuy n v c n n , 2 là ma tr n có pt

pt

n hàng và 2 c t ch a các n s là góc xoay t i nút c a các ph n t (hình 3.5)

1110:),4(

;98:),3(

;76:),2(

;54:)

gx n

Sau khi bi t n s th c c a các thanh ta có th xây d c ng t ng th c a

i

dx

dy dx

dy

(a)

hay:

000

1

4 2

3 3

1

3 2

2 2

1

2 2

1 1

nut nut

nut nut

nut nut

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

Trang 34

1 1

là n s c a bài toán

Trang 35

Trong ví d 3.1 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 96

-0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0

16 - 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96 0 0

8 - 0 1 - 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96 0 0

0 0 1 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96 - 96 0

0 0 0 1 - 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96 - 96 0

0 0 0 1 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 96 - 96

0 0 0 0 1 - 0 0 0 0 8 16 0 0 0 96 - 96

0 8 0 0 1 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 96

-0 16 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 96

-96 - 0 0 0 0 0 0 96 96 0 0 0 0 1536 768 - 0

0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 0 768 - 1536 768

-0 96 - 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 768 - 1536

K

Trang 36

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0.2500 -

0.2500 -

0.2500 -

3 2

0.0088-

0.0124-

0.0088-

WW

W

ql x

0273.0

0

0273.0

0391.0

ql x

Mômen u n c a d m:

2

5 4 3 2 1

0

0.0937-

0.125

0.0937-

0

MMMMM

ql x M

Trang 38

là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.1).

03:),4(

;32:),3(

;21:),2(

;10:)

w n

G i ma tr n n là ma tr n chuy n v c n n , 2 là ma tr n có pt

pt

n hàng và 2 c t ch a các n s là góc xoay t i nút c a các ph n t (hình 3.5)

1110:),4(

;98:),3(

;76:),2(

;54:)

gx n

Sau khi bi t n s th c c a các thanh ta có th xây d c ng t ng th c a

i

dx

dy dx

dy

(a)

Trang 39

000

1

4 2

3 3

1

3 2

2 2

1

2 2

1 1

nut nut

nut nut

nut nut

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

1 1

là n s c a bài toán

Trang 40

Trong ví d 3.1 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0

0

0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0

0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0

0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0

0

0

16 - 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96 0

0

8 - 0 1 - 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96 0

0

0 0 1 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96 - 96

0

0 0 0 1 - 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96 - 96

0

0 0 0 1 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 96

-96

0 0 0 0 1 - 0 0 0 0 8 16 0 0 0 96

-96

0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 96

-0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0

0 96

-96 - 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 0 0 0 1536 768

-0

0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 0 768 - 1536

768

-0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 768 -

1536

K

Trang 41

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0.2500 -

0.2500 -

0.2500 -

3 2

0.00420.00500.0024

WW

W

ql x

5 4 3 2 1

0.0195-

0.0115-

0.00490.01390.0000

ql x

Mômen u n c a d m:

2

5 4 3 2 1

00.06450.06640.0059

0.1172-

MMMMM

ql x M

Ta th y k t qu trên:

- V mômen trùng kh p v i k t qu

Trang 43

V y n u npt ph n t r i r c thì t ng c ng có 4xnpt n m b o

liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n t th e b ng chuy n v

gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v th ng, u ki n liên

d m trong (ví d 3.5a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.5b)

y, t ng c ng s n là 10 n < 4x4=16 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n

s là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.5c)

0 2 :)

2 0

0 1

1 0 1

(

1

; 8 7 :) ,

3

(

1

; 6 5 :) , 2

(

1

; 4 3 :) ,

8 7

6 5

4 3 1

Trang 44

dx

dy dx

dy

(a)

hay:

0 0 0

1 4 2

3 3

1 3 2

2 2

1 2 2

1 1

nut nut

nut nut

nut nut

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

11 4

nut

dx dy

(e)

- u ph i d m là kh p nên có mô men t ng không:

0 2 2 14 2 5

nut

dx

y d

Trang 45

1 1

là n s c a bài toán

Trang 46

Trong ví d 3.5 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

0

0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0

0

0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96

0

0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96

0

0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96

-0

0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96

-0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0

96

-0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0

96

-0 0 0 0 0 96 96

96 - 96 - 0 0 0 0 1536

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0

1536

K

Trang 47

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1.0000 0.2500

3 2

0.0017 0.0000

0.0002 -

W W

W

ql x

5 4 3 2 1

0.0106 -

0.0012 0.0056

0.0012 -

0.0000

ql x

Mômen u n c a d m:

2

5 4 3 2 1

0.0000 0.0950

0.0600 -

0,0025 0.0050

M M M M M

ql x M

Trang 48

-15 -10 -5 0

5x 10

Hình 3.6

-0.1 -0.08 -0.06 -0.04 -0.02 0 0.02 0.04 0.06

Trang 50

V y n u npt ph n t r i r c thì t ng c ng có 4xnpt m b o

liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n t th e b ng chuy n v

gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v th ng, u ki n liên

d m trong (ví d 3.7a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.7b)

y, t ng c ng s n là 10 n < 4x4=16 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n

s là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.7c)

0 2 :)

2 0

0 1

1 0 1

(

1

; 8 7 :) ,

3

(

1

; 6 5 :) , 2

(

1

; 4 3 :) ,

8 7

6 5

4 3 1

Trang 51

dx

dy dx

dy

(a)

hay:

0 0 0

1 4 2

3 3

1 3 2

2 2

1 2 2

1 1

nut nut

nut nut

nut nut

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

nut

dx

y d

(e)

- u ph i d m là kh p nên có mô men t ng không:

0 2 2 14 2 5

nut

dx

y d

(f)

Trang 52

1 1

là n s c a bài toán

Trang 53

Trong ví d 3.5 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

0

0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0

0

0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96

0

0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96

0

0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96

-0

0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96

-0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0

96

-0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0

96

-0 0 0 0 0 96 96

96 - 96 - 0 0 0 0 1536

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0

1536

K

Trang 54

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1.0000 0.2500

3 2

0.0001 -

0.0000 0.0008

W W

W

ql x

5 4 3 2 1

0.0001 -

0.0010

0.0037 -

0.0033 0.0033

ql x

Mômen u n c a d m:

2

5 4 3 2 1

0.0000

0.0083 -

0.0458 -

0.0510 0.0000

M M M M M

ql x M

Trang 55

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 -10

-8 -6 -4 -2 0

Y: 6.51e-005

X: 1 Y: -0.0008247

X: 3 Y: -0.008333

X: 2 Y: 0.04583

Trang 56

B NG SO SÁNH MÔMEN U N T I CÁC TI T DI N D M

Các ti t di n c a

c t 1 và d m 2

L i gi i s theo PTHH

L i gi i chính xác Sai s %

Ta th y khi chia d m thành 4 ph n t , sai s r t l n so v i k t qu chính xác

t i các ti t di n gi a nh p 1 và g i trung gian, l t là 45,57% và 26,72%, sai s

nh nh t t i ti t di n gi a nh p 2 (0,83%) Mu chính xác ta c n r i r chóa d m thành nhi u ph n t ng h n trong ví d này ta r i r c hóa k t c u

X: 8 Y: -0.001627

Hình 3.9

Trang 57

0 5 10 15 20 25 30 35 -0.1

X: 24 Y: 0

X: 16 Y: 0.06242

Trang 58

c u ph n t th e 1 nên s b c t do c a thanh s nh npt Khi

gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v th ng, u ki n liên

d m trong (ví d 3.7a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.7b)

y, t ng c ng s n là 10 n < 4x4=16 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n

s là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.7c)

0 2 :)

2 0

0 1

1 0 1

(

1

; 8 7 :) ,

3

(

1

; 6 5 :) , 2

(

1

; 4 3 :) ,

8 7

6 5

4 3 1

Trang 59

dx

dy dx

dy

(a)

hay:

0 0 0

1 4 2

3 3

1 3 2

2 2

1 2 2

1 1

nut nut

nut nut

nut nut

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

dy

dx

dy dx

nut

dx

y d

(e)

- u ph i d m là kh p nên có mô men t ng không:

0 2 2 14 2 5

nut

dx

y d

Trang 60

1 1

là n s c a bài toán

Trang 61

Trong ví d 3.5 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0

0

0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0

0

0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96

0

0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96

0

0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96

-0

0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96

-0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0

96

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0

96

-0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0

96

-0 0 0 0 0 96 96

96 - 96 - 0 0 0 0 1536

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0

1536

K

Trang 62

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.2500 1

Trang 63

0 20 40 60 80 100 120 140 160 -1

X: 26 Y: 0.002901

X: 59 Y: -0.0008858

X: 41 Y: -0.4475

X: 39 Y: 0.5256

Hình 3.8

Trang 64

Nh n xét k t qu trên:

Ta th y ng h p d m có mômen t p trung k t qu h i t v k t quchính xác r t ch m, ph i chia d m t i 160 ph n t m i nh c k t qu chính xác

Trang 65

- ng h p d m hai nh p có mômen t p trung k t qu h i t v k t quchính xác r t ch m, ph i chia d m t i 160 ph n t m i nh c k t qu chính xác.

K T LU N

Trang 66

TÀI LI U THAM KH O

n t h u h n và ng d tính toán công trình thu l i, Nhà

xu t b n Nông nghi p, Hà N i,1983

công trình, Khoa h c và K thu t , H c vi n K th t Quân s , S 76 (III/1996),

Tr.1 4

su t - bi n d ng c a m ng có c t m Khoa h c và K thu t, Giao thông v n t i , 8/1998, Tr, 15 18

7 ng Huy Tú, Bài toán truy n sóng ch ng trong môi

t và ng d ng trong tính toán móc c c, Nhà xu t b n Xây d ng , s

1/1999, Tr 33 35

8 m t có c t m m trong n ng ô tô và sân bay, Khoa h c

và K thu t , H c vi n K thu t Quân S , S 74 (I/1996) , Tr 18 26

9 Nguy o, c gi i tích, Nhà xu t b ih c qu c gia Hà N i , Hà

N i, 2001

10 Ninh Quang H i, c lý thuy t, Nhà xu t b n Xây d ng , Hà N i, 1999.

11 Ngu ng k thu t, Nhà xu t b n Khoa h c và K thu t,

Hà N i, 1998

Trang 67

16 Hoàng Nam Nh t, Phân tích t i tr c ch u t i c a m t

ng c ng sân bay và ô tô , Khoa h c và K thu t , H c vi n k thu t Quân s ,

Khoa h c và k thu t , H c vi k thu t Quân s , S 86(I/1999), Tr 31 36

20 Nguy Nghiên c u tr ng thái ng su t - bi n d ng t m nhi u l p ch u t i tr ng có xét l c ma sát các m t ti p xúc, Lu n án ti n s

khoa h c, Hà N i, 2002

21 Nguy Nghiên c u ph n ng t m nhi u l p có xét l c

ma sát các m t ti p xúc, T p chí Khoa H c và Công ngh , Trung tâm khoa h c

t nhiên và công ngh qu c gia, T p XXXI- 2001-2 , Tr 48 56

Ngày đăng: 30/03/2018, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm