Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)Phương pháp phần tử hữu hạn đối với bài toán dầm nhiều nhịp chịu tác dụng của tải trọng tĩnh (Luận văn thạc sĩ)
Trang 2n t h u h n không tìm d ng x p x c a hàm c n tìm trên toàn mi n V mà ch trong t ng mi n con (ph n t ) thu c mi nh V Do
t thích h p v i hàng lo t bài toán v t lý và k thu t trong
nh trên các mi n ph c t p g m nhi u vùng nh c tính hình h c, v t lý khác nhau, ch u nh u ki n biên khác nhau
nói trên ,
1
Trang 5dx
y d
z
dx
y d Ez
2 2
12
h
y d Ebh dz
dx
y d Ebz M
(1.8)
Trang 6d
(1.10)
q dx
y d
x
dx
y d
0
0
x
dx dy
0
0 2 2
x
dx
y d
z
xx xz
Trang 7x C dx
y d Ez
y d Eh x
C
2 2 3
3
4
y d E
xz
3
3 2 0
8 dx
y d Eh
z xz
3
3 3
y d Ebh Q
3
3 2
12 dx
y d Eh
tb xz
Ta xét bài
Trang 8nguyên lý Castiliano
(1847-Lagrange)
Trang 9Thay
Trang 10Gauss (1777-
,0,
0,
Z Y
X; ;
,0
W Z V
Y U
n trên các
Trang 11y x
W Z V
Y U
phân
0
ZW YV
Tr.261]
l
dx qy dx
y
d
0
2 2
2
02
1
hay
l
dx qy dx
y d
0
2 2
2
02
y d EJ
i
quát và Qi
Trang 12i i
i
Q q q
T q
1 2
1
i i n
i
q y y
T y
T
i i i i i i i
y m t
y m y m t y
Trang 13
-2 2
2 1 2
1 2 2
2 2
1 2
2
1 2 2
2 2
1 1
2 2 2
22
12
1
22
12
1
22
12
1
x
y y y EJ x
y EJ
x
y y y
EJ x
y EJ
x
y y y
EJ x
y EJ
i i i i
i i i
i
i i i
i i i
i
i i i i i i
i i i
i
x
EJ x
y y y y
y
EJ
x
y y y y y y
y y y
EJ
y
4 4 4
2 1 1
2
4
2 1 1
2 1 1
464
22
242
y EJ t
y
4 2
2
(1.39)
q dx
y d
EJ 4
4
(1.40)
Trang 15có th phân tích bài toán theo 3 lo i mô hình sau:
- Mô hình chuy n v : Xem chuy n v ng c n tìm và hàm n i suy
bi u di n g ng phân b c a chuy n v trong ph n t
Trang 16- Mô hình cân b ng: Hàm n i suy bi u di n g ng phân b c a ng
n t h u h n - mô hình chuy n v , thành ph n
m n g i là hàm n i suy (hay còn g i là hàm chuy n v ) Trình t
n t h u h n - mô hình chuy n v có n i dung sau:
2.1.1.1 R i r c hoá k t c u:
i ta r i r c hoá b ng cách ch n k t c u liên t c thành m t s h u h n các mi c càng nh càng t t
i h u h n Các mi n ho c k t c c g i là PTHH, chúng có th
có d ng hình h c khác nhau, tính ch t v t li c gi thi t không
Trang 17c thì m chính xác c a k t c
Khi r i r c c n chú ý t i nh n v bi n thiên nhanh thì ch n các
chính xác Mi c phân chia ph i ch n sao cho t i biên các chuy n v
t Khi chia thành các ph n t c trong m i m t ph n t không
Trang 18Ux(x, y, z) = 1+ 2.x + 3.y + 4.z + 5.xy + 6.yz + 7zx + 8.xyz
Uy(x, y, z) = 9+ 10.x + 11.y + 12.z + 13.xy + 14.yz + 15zx + 16.xyz
Uz(x, y, z) = 17+ 18.x + 19.y + 20.z + 21.xy + 22.yz + 23zx + 24.xyz
Trang 192 n c pháp ph n t h u h n
i ta s d ng nguyên lý công kh
ds.pdvu.gdv
S T V
T V
g.udv
S V
T V
T
(2.13)
nh lu n Hooke: D thay vào v ph i nh c:
S T V
T V
T
dsp.udv
gudv
- V i bài toán không gian:
z.y,xPz
,y,
x
- V i bài toán ph ng:
.y,xPy,
Trang 206 5 4 3 2
y
x
yx1000
000yx1u
u
(2.17)
.Pu
N u tính chuy n v c a các nút trong m t ph n t ta có:
.A
3 3
3 3
2 2
2 2
1 1
1 1
000yx1
yx1000
000yx1
yx1000
000yx1
Trang 21nút c a ph n t :
e
1
e uA.P
e uA
t:
1 e
A.p
N
e
u.Nu
e
u.B
e
u.N
Th c hi n phép chuy n
T T e T
B.u
T T e T
N.u
S
T e V
T T e V
e T
T
e.B D B u dv u N g dv u N p ds
u ki n bên trong và c trên biên PTHH Trong công th ng
Trang 22u không ph thu c vào phép tích phân nên có th u tích phân:
S
T T e V
T T e V
e T
T V
e
T
dspNdv
gNdv
uBD
Trang 23Khi ghép n i ma tr c c, và chuy n v c n chuy n c i
e e
e u F
K
Ta có:
e e
1
e T T u T Fk
T
T là ma tr n chuy n tr c to :
zy
xTZ
YX
t:
T e 1
e '
e '
e T F
F
e '
e T u
ng c a ph n t trong h to t ng th :
' e '
e
'
e u F
Trang 24'
1
6543
6543
' 2
ng v i các chuy n v :
Trang 25654321
Trang 26Ví d : k1thêm vào k11, k2thêm vào k22.
Mu n tìm chuy n v c a các nút ta c n gi i h K s u s F s
Trang 27Sau khi xoá ta có h
4 3 4
3 44 43
34 33
F
Fu
ukk
kk
s s
Trang 28a
k k k k k k
62 52 42 32 22 12
xoá dòng i = 2
' s ' s '
s
62 52 42 32 12
2
FuK
65431
kkkkk
Trang 29c t ng quát, chi u dài ph n t l y b , g c t a
n m gi a ph n t y, n u bi c các b c t do t i các nút ph n t là
(2.38), N2, N3,N4: là các hàm d
3 1
1
2 3 2
1
3 3
1
2 3 4
Trang 30xác (b ng hàm int(fx,a,b) có s n trong matlab) ho c tính b
phân s c a Gauss và k t qu c ng c a ph n t ch u u n ngang ph
Trang 32là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.1).
Trang 33;32:),3(
;21:),2(
;10:)
w n
G i ma tr n n là ma tr n chuy n v c n n , 2 là ma tr n có pt
pt
n hàng và 2 c t ch a các n s là góc xoay t i nút c a các ph n t (hình 3.5)
1110:),4(
;98:),3(
;76:),2(
;54:)
gx n
Sau khi bi t n s th c c a các thanh ta có th xây d c ng t ng th c a
i
dx
dy dx
dy
(a)
hay:
000
1
4 2
3 3
1
3 2
2 2
1
2 2
1 1
nut nut
nut nut
nut nut
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
Trang 341 1
là n s c a bài toán
Trang 35Trong ví d 3.1 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 96
-0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0
16 - 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96 0 0
8 - 0 1 - 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96 0 0
0 0 1 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96 - 96 0
0 0 0 1 - 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96 - 96 0
0 0 0 1 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 96 - 96
0 0 0 0 1 - 0 0 0 0 8 16 0 0 0 96 - 96
0 8 0 0 1 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 96
-0 16 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 96
-96 - 0 0 0 0 0 0 96 96 0 0 0 0 1536 768 - 0
0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 0 768 - 1536 768
-0 96 - 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 768 - 1536
K
Trang 360 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0.2500 -
0.2500 -
0.2500 -
3 2
0.0088-
0.0124-
0.0088-
WW
W
ql x
0273.0
0
0273.0
0391.0
ql x
Mômen u n c a d m:
2
5 4 3 2 1
0
0.0937-
0.125
0.0937-
0
MMMMM
ql x M
Trang 38là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.1).
03:),4(
;32:),3(
;21:),2(
;10:)
w n
G i ma tr n n là ma tr n chuy n v c n n , 2 là ma tr n có pt
pt
n hàng và 2 c t ch a các n s là góc xoay t i nút c a các ph n t (hình 3.5)
1110:),4(
;98:),3(
;76:),2(
;54:)
gx n
Sau khi bi t n s th c c a các thanh ta có th xây d c ng t ng th c a
i
dx
dy dx
dy
(a)
Trang 39000
1
4 2
3 3
1
3 2
2 2
1
2 2
1 1
nut nut
nut nut
nut nut
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
1 1
là n s c a bài toán
Trang 40Trong ví d 3.1 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
0
0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0
0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0
0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0
0
0
16 - 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96 0
0
8 - 0 1 - 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96 0
0
0 0 1 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96 - 96
0
0 0 0 1 - 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96 - 96
0
0 0 0 1 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 96
-96
0 0 0 0 1 - 0 0 0 0 8 16 0 0 0 96
-96
0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 96
-0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0
0 96
-96 - 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 0 0 0 1536 768
-0
0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 0 768 - 1536
768
-0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0 768 -
1536
K
Trang 410 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0.2500 -
0.2500 -
0.2500 -
3 2
0.00420.00500.0024
WW
W
ql x
5 4 3 2 1
0.0195-
0.0115-
0.00490.01390.0000
ql x
Mômen u n c a d m:
2
5 4 3 2 1
00.06450.06640.0059
0.1172-
MMMMM
ql x M
Ta th y k t qu trên:
- V mômen trùng kh p v i k t qu
Trang 43V y n u npt ph n t r i r c thì t ng c ng có 4xnpt n m b o
liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n t th e b ng chuy n v
gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v th ng, u ki n liên
d m trong (ví d 3.5a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.5b)
y, t ng c ng s n là 10 n < 4x4=16 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n
s là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.5c)
0 2 :)
2 0
0 1
1 0 1
(
1
; 8 7 :) ,
3
(
1
; 6 5 :) , 2
(
1
; 4 3 :) ,
8 7
6 5
4 3 1
Trang 44dx
dy dx
dy
(a)
hay:
0 0 0
1 4 2
3 3
1 3 2
2 2
1 2 2
1 1
nut nut
nut nut
nut nut
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
11 4
nut
dx dy
(e)
- u ph i d m là kh p nên có mô men t ng không:
0 2 2 14 2 5
nut
dx
y d
Trang 451 1
là n s c a bài toán
Trang 46Trong ví d 3.5 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
0
0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0
0
0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96
0
0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96
0
0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96
-0
0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96
-0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0
96
-0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0
96
-0 0 0 0 0 96 96
96 - 96 - 0 0 0 0 1536
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0
1536
K
Trang 470 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1.0000 0.2500
3 2
0.0017 0.0000
0.0002 -
W W
W
ql x
5 4 3 2 1
0.0106 -
0.0012 0.0056
0.0012 -
0.0000
ql x
Mômen u n c a d m:
2
5 4 3 2 1
0.0000 0.0950
0.0600 -
0,0025 0.0050
M M M M M
ql x M
Trang 48-15 -10 -5 0
5x 10
Hình 3.6
-0.1 -0.08 -0.06 -0.04 -0.02 0 0.02 0.04 0.06
Trang 50V y n u npt ph n t r i r c thì t ng c ng có 4xnpt m b o
liên t c gi a các chuy n v là chuy n v c a nút cu i ph n t th e b ng chuy n v
gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v th ng, u ki n liên
d m trong (ví d 3.7a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.7b)
y, t ng c ng s n là 10 n < 4x4=16 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n
s là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.7c)
0 2 :)
2 0
0 1
1 0 1
(
1
; 8 7 :) ,
3
(
1
; 6 5 :) , 2
(
1
; 4 3 :) ,
8 7
6 5
4 3 1
Trang 51dx
dy dx
dy
(a)
hay:
0 0 0
1 4 2
3 3
1 3 2
2 2
1 2 2
1 1
nut nut
nut nut
nut nut
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
nut
dx
y d
(e)
- u ph i d m là kh p nên có mô men t ng không:
0 2 2 14 2 5
nut
dx
y d
(f)
Trang 521 1
là n s c a bài toán
Trang 53Trong ví d 3.5 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
0
0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0
0
0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96
0
0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96
0
0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96
-0
0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96
-0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0
96
-0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0
96
-0 0 0 0 0 96 96
96 - 96 - 0 0 0 0 1536
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0
1536
K
Trang 540 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1.0000 0.2500
3 2
0.0001 -
0.0000 0.0008
W W
W
ql x
5 4 3 2 1
0.0001 -
0.0010
0.0037 -
0.0033 0.0033
ql x
Mômen u n c a d m:
2
5 4 3 2 1
0.0000
0.0083 -
0.0458 -
0.0510 0.0000
M M M M M
ql x M
Trang 550 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 -10
-8 -6 -4 -2 0
Y: 6.51e-005
X: 1 Y: -0.0008247
X: 3 Y: -0.008333
X: 2 Y: 0.04583
Trang 56B NG SO SÁNH MÔMEN U N T I CÁC TI T DI N D M
Các ti t di n c a
c t 1 và d m 2
L i gi i s theo PTHH
L i gi i chính xác Sai s %
Ta th y khi chia d m thành 4 ph n t , sai s r t l n so v i k t qu chính xác
t i các ti t di n gi a nh p 1 và g i trung gian, l t là 45,57% và 26,72%, sai s
nh nh t t i ti t di n gi a nh p 2 (0,83%) Mu chính xác ta c n r i r chóa d m thành nhi u ph n t ng h n trong ví d này ta r i r c hóa k t c u
X: 8 Y: -0.001627
Hình 3.9
Trang 570 5 10 15 20 25 30 35 -0.1
X: 24 Y: 0
X: 16 Y: 0.06242
Trang 58c u ph n t th e 1 nên s b c t do c a thanh s nh npt Khi
gi i ta ch c m b u ki n liên t c c a chuy n v th ng, u ki n liên
d m trong (ví d 3.7a) ta chia thành 4 ph n t (hình 3.7b)
y, t ng c ng s n là 10 n < 4x4=16 n G i ma tr n nw1 là ma tr n chuy n v c nw1(npt, 2) là ma tr n có npt hàng và 2 c t ch a các n
s là chuy n v t i nút c a các ph n t (hình 3.7c)
0 2 :)
2 0
0 1
1 0 1
(
1
; 8 7 :) ,
3
(
1
; 6 5 :) , 2
(
1
; 4 3 :) ,
8 7
6 5
4 3 1
Trang 59dx
dy dx
dy
(a)
hay:
0 0 0
1 4 2
3 3
1 3 2
2 2
1 2 2
1 1
nut nut
nut nut
nut nut
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
dy
dx
dy dx
nut
dx
y d
(e)
- u ph i d m là kh p nên có mô men t ng không:
0 2 2 14 2 5
nut
dx
y d
Trang 601 1
là n s c a bài toán
Trang 61Trong ví d 3.5 khi chia thanh ra thành 4 ph n t , ta có:
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
0
0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0 0 0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0 0 0
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 - 1 0 0
0
0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 0 0 96
0
0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 0 0 96
0
0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0 0 96
-0
0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0 0 96
-0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0 0 0
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0 0 0
96
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 16 8 0
96
-0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 8 16 0
96
-0 0 0 0 0 96 96
96 - 96 - 0 0 0 0 1536
0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 96 96 96 - 96 - 0
1536
K
Trang 620 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.2500 1
Trang 630 20 40 60 80 100 120 140 160 -1
X: 26 Y: 0.002901
X: 59 Y: -0.0008858
X: 41 Y: -0.4475
X: 39 Y: 0.5256
Hình 3.8
Trang 64Nh n xét k t qu trên:
Ta th y ng h p d m có mômen t p trung k t qu h i t v k t quchính xác r t ch m, ph i chia d m t i 160 ph n t m i nh c k t qu chính xác
Trang 65- ng h p d m hai nh p có mômen t p trung k t qu h i t v k t quchính xác r t ch m, ph i chia d m t i 160 ph n t m i nh c k t qu chính xác.
K T LU N
Trang 66TÀI LI U THAM KH O
n t h u h n và ng d tính toán công trình thu l i, Nhà
xu t b n Nông nghi p, Hà N i,1983
công trình, Khoa h c và K thu t , H c vi n K th t Quân s , S 76 (III/1996),
Tr.1 4
su t - bi n d ng c a m ng có c t m Khoa h c và K thu t, Giao thông v n t i , 8/1998, Tr, 15 18
7 ng Huy Tú, Bài toán truy n sóng ch ng trong môi
t và ng d ng trong tính toán móc c c, Nhà xu t b n Xây d ng , s
1/1999, Tr 33 35
8 m t có c t m m trong n ng ô tô và sân bay, Khoa h c
và K thu t , H c vi n K thu t Quân S , S 74 (I/1996) , Tr 18 26
9 Nguy o, c gi i tích, Nhà xu t b ih c qu c gia Hà N i , Hà
N i, 2001
10 Ninh Quang H i, c lý thuy t, Nhà xu t b n Xây d ng , Hà N i, 1999.
11 Ngu ng k thu t, Nhà xu t b n Khoa h c và K thu t,
Hà N i, 1998
Trang 6716 Hoàng Nam Nh t, Phân tích t i tr c ch u t i c a m t
ng c ng sân bay và ô tô , Khoa h c và K thu t , H c vi n k thu t Quân s ,
Khoa h c và k thu t , H c vi k thu t Quân s , S 86(I/1999), Tr 31 36
20 Nguy Nghiên c u tr ng thái ng su t - bi n d ng t m nhi u l p ch u t i tr ng có xét l c ma sát các m t ti p xúc, Lu n án ti n s
khoa h c, Hà N i, 2002
21 Nguy Nghiên c u ph n ng t m nhi u l p có xét l c
ma sát các m t ti p xúc, T p chí Khoa H c và Công ngh , Trung tâm khoa h c
t nhiên và công ngh qu c gia, T p XXXI- 2001-2 , Tr 48 56