1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa Lần 1 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết

13 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT Yên Định 1 Thanh Hóa Lần 1 . File word .doc Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018 THPT YÊN ĐỊNH 1- THANH HÓA- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

I Nhận biết

Câu 1 Chất thuộc loại cacbohiđrat là

A poli (vinyl clorua) B etylaxetat C xenlulozo D glixerol Câu 2 Tinh bột thuộc loại

A đisaccarit B monosaccarit C lipit D polisaccarit Câu 3 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 4 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

A 100 B 50 C 200 D 150.

Câu 5 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A este hóa B trùng ngưng C trùng hợp D xà phòng hóa Câu 6 Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là:

A CH3COONa và CH3COOH. B CH3COONa và CH3OH.

C CH3OH và CH3COOH. D CH3COOH và CH3ONa

Câu 7 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

A 15,05% B 18,67% C 17,98% D 15,73% Câu 8 Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin) thu được chất nào trong các chất sau?

A Cao su buna-N B Tơ nitron (hay olon) C Tơ capron D Tơ lapsan Câu 9 Đồng phân của saccarozơ là:

A xenlulozơ B glucozơ C mantozơ D fructozơ Câu 10 Trieste của glixerol với axit nào sau đây không phải chất béo?

A Axit panmitic B Axit stearic C Axit axetic D Axit oleic Câu 11 Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A màu vàng B màu da cam C màu đỏ D màu tím Câu 12 Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCHCH2. B CH3COOCH3. C HCOOC2H5. D C2H5COOCH3.

Trang 2

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 13 Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:

Câu 14 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

A Bông B Tơ nilon-6,6 C Tơ tằm D Tơ visco.

Câu 15 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli (vinyl clorua) B polietilen.

C poli (metyl metacrylat) D nilon-6,6.

Câu 16 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Tinh bột B Glucozo C Saccarozo D Xenlulozo Câu 17 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monme) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) đuợc gọi là phản ứng

A thủy phân B xà phòng hóa C trùng ngưng D trùng hợp Câu 18 Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử

A saccarozo B xenlulozo C mantozo D tinh bột.

II Thông hiểu

Câu 19 Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo là

A C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.

C NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2. D CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.

Câu 20 Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 16,73 gam B 8,78 gam C 20,03 gam D 25,50 gam Câu 21 Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozo (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozo) Nếu dùng 2 tấn xenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là

A 2,20 tấn B 3,67 tấn C 2,97 tấn D 1,10 tấn.

Câu 22 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng hợp vinyl xianua.

B Trùng hợp metyl metacrylat.

C Trùng ngưng axit ɛ-aminocaproic.

D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

Câu 23 Tinh bột, xenlulozo, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng bạc B thủy phân C hòa tan Cu(OH)2. D trùng ngưng Câu 24 Hợp chất hữu cơ X mạch hở trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng với

HCl với tỉ lệ mol nX : nHCl =1:1 Công thức phân tử của X là:

Trang 3

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 25 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 9,6 B 8,2 C 19,2 D 16,4.

Câu 26 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CHCH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 27 Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Câu 28 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

A 9,0 B.36,0 C 18,0 D 16,2.

Câu 29 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 30 Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch

HCl?

Câu 31 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và etylen glicol.

C axit ađipic và glixerol D axit ađipic và hexametylenđiamin.

Câu 32 Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 70 lít B 55 lít C 49 lít D 81 lít.

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol

đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân X là

A 2 B 5 C 6 D 4.

Câu 34 Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hidrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là

A phenylalanin B glyxin C alanin D valin.

Câu 35 Từ 180 gam glucozo, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

80%) Oxi hóa 0,1 a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

A 90% B 20% C 10% D 80%.

Trang 4

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

III Vận dụng

Câu 36 Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X và Y chỉ tạo ra

một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2

và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm chát vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các sản phẩm đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 29,55 B 11.82 C 17,73 D 23,64.

Câu 37 Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CHCN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 58,065% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

A x 2

y = 2 D x 3

y =5

Câu 38 Hai chất hữu cơ X, Y chứa C, H, O đều có 53,33% oxi theo khối lượng Phân tử khối của Y bằng

1,5 lần phân tử khối của X Đề đốt cháy hết 0,04 mol hỗn hợp X, Y trên cần 0,1 mol O2 Mặt khác khi cho số mol bằng nhau của X, Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo ra từ Y bằng 1,19512 lần lượng muối tạo ta từ X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của Y là

A CH2(OH)COOCH3. B.(CH3CO)2O. C CH3COOH. D

HCOOCH2CH2OH

IV Vận dụng cao

Câu 39 X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở và là đồng đẳng liên tiếp; Z, T là hai este (chỉ

có chức este) hơn kém nhau 14 (đvc), đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT) Đốt cháy hoàn toàn 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol

Số mol của X trong 17,28 E là

A 0,03 B 0,05 C 0,06 D 0,04.

Câu 40 Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOtN6) và Y (CnHmO6Zt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5 M chỉ thu dược dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với giá trị nào sau đây

A 0,730 B 0,756 C 0,810 D 0,962.

HẾT

Trang 5

-Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018 THPT YÊN ĐỊNH 1- THANH HÓA- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

1-C 2-D 3-B 4-A 5-A 6-B 7-D 8-B 9-C 10-C 11-D 12-A 13-A 14-D 15-D 16-B 17-C 18-C 19-B 20-D 21-A 22-B 23-B 24-B 25-D 26-D 27-A 28-C 29-C 30-B 31-D 32-A 33-D 34-B 35-A 36-C 37-C 38-A 39-C 40-A

THPT YÊN ĐỊNH 1- THANH HÓA- LẦN 1

Trang 6

Banfileword.com – Chuyờn đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giỏ rẻ nhất thị trường.

BỘ ĐỀ 2018

MễN HểA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phỳt;

(40 cõu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Cõu 1 Chọn đỏp ỏn C

A Poli (vinyl clorua) thuộc loại polime.

B Etyl axetat thuộc loại este.

C Xenlulozơ thuộc loại cacbohidrat.

D Glixerol thuộc loại ancol.

⇒ chọn C

Cõu 2 Chọn đỏp ỏn D

Cacbohidrat được chia làm 3 loại:

– Polisaccarit: gồm tinh bột và xenlulozơ

– Đisaccarit: gồm saccarozơ và mantozơ

– Monosaccarit: gồm glucozơ và frucotơ

⇒ chọn D

Cõu 3 Chọn đỏp ỏn B

A và C khụng làm quỳ tớm đổi màu

D làm quỳ tớm húa đỏ B làm quỳ tớm húa xanh ⇒ chọn B

Cõu 4 Chọn đỏp ỏn A

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

⇒ nNaOH = nGly = 7,5 ữ 75 = 0,1 mol ⇒ V = 0,1 lớt = 100 ml ⇒ chọn A

Cõu 5 Chọn đỏp ỏn A

C2H5OH + CH3COOH H SO 2 4

t đặc

→ CH3COOC2H5 + H2O

⇒ sinh ra este ⇒ đú là phản ứng este húa ⇒ chọn A

Cõu 6 Chọn đỏp ỏn B

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH ⇒ chọn B

Cõu 7 Chọn đỏp ỏn D

Alanin là H2NCH(CH3)COOH

⇒ %N = 14 ữ 89 ì 100% = 15,73% ⇒ chọn D

Trang 7

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 8 Chọn đáp án B

Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin) thu được tơ nitron (tơ olon)

nCH2=CH-CN →xt,t ,p0 [-CH2-CH(CN)-]n ⇒ chọn B

Câu 9 Chọn đáp án C

Saccarozo và mantozo đều là đisaccarit và cùng có ctpt là C12H22O11

⇒ Saccarozo và mantozo là đồng phân của nhau ⇒ Chọn C

Câu 10 Chọn đáp án C

● Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

● Axit béo là:

– Axit monocacboxylic (đơn chức).

– Số C chẵn (từ 12C → 24C).

– Mạch không phân nhánh.

⇒ C không thỏa vì số C quá ít ⇒ chọn C

Câu 11 Chọn đáp án D

Phản ứng giữa protein với Cu(OH)2 hay còn gọi là phản ứng màu biure

Phản ứng màu biure cho màu tím đặc trưng ⇒ Chọn D

Câu 12 Chọn đáp án A

Cách đọc tên este RCOOR' đó là: Tên R' + tên RCOO + at.

⇒ Este có công thức là CH3COOCH=CH2

⇒ Chọn A

Câu 13 Chọn đáp án A

Các đồng phân amin thỏa mãn là H2NCH2CH2CH3, CH3CH(NH2)CH3 ⇒ chọn A

Câu 14 Chọn đáp án D

A và C là tơ thiên nhiên B là tơ tổng hợp ⇒ chọn D

Câu 15 Chọn đáp án D

A Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp vinyl clorua:

nCH2=CH-Cl →xt,t ,p0 [-CH2-CH(Cl)-]n

B Polietilen được điều chế bằng cách trùng hợp etilen:

nCH2=CH2 →xt,t ,p0 (-CH2-CH2-)n

C Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat:

Trang 8

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường nCH2=C(CH3)COOCH3 →xt,t ,p0 [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n

D Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic:

nH2N(CH2)6NH2 + nHOOC(CH2)4COOH →xt,t ,p0 [-HN(CH2)6NH-OC(CH2)4CO-]n + 2nH2O

⇒ chọn D.

Câu 16 Chọn đáp án B

A và D thủy phân tạo glucozơ ⇒ loại

C thủy phân tạo glucozơ và fructozơ ⇒ loại ⇒ chọn B

Câu 17 Chọn đáp án C

Câu 18 Chọn đáp án C

Câu 19 Chọn đáp án B

2 Quy luật biến đổi lực bazơ

Amin no

Amin no, mạch hở thể hiện tính bazơ mạnh hơn amoniac do gốc ankyl có tác dụng làm tăng cường

tính bazơ:

Amin no bậc hai (đính với hai gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

Amin thơm

Amin thơm có nguyên tử N ở nhóm amin đính trực tiếp vào vòng benzen Gốc phenyl có tác dụng

làm suy giảm tính bazơ, do vậy amin thơm có lực bazơ rất yếu, yếu hơn amoniac:

⇒ thứ tự tăng dần lực bazơ là: C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 Chọn B

Câu 20 Chọn đáp án D

nH2NCH2COONa = 0,15 mol ⇒ muối gồm 0,15 mol ClH3NCH2COOH và 0,15 mol NaCl

||⇒ mmuối khan = 0,15 × 111,5 + 0,15 × 58,5 = 25,5(g) ⇒ chọn D

Trang 9

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 21 Chọn đáp án A

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 H SO ,t 2 4 0→ [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

nxenlulozơ = 2 × 103 ÷ 162 = 1000/181 kmol ⇒ nxenlulozơ trinitrat = 1000/181 × 0,6 = 200/27 kmol

⇒ mxenlulozơ trinitrat = 200/27 × 297 = 2200 kg = 2,2 tấn ⇒ chọn A

Câu 22 Chọn đáp án B

Trùng hợp metyl metacrylat thu được poli (metyl metacrylat):

nCH2=C(CH3)COOCH3 →xt,t ,p0 [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n

Câu 23 Chọn đáp án B

Các chất trên đều tham gia phản ứng thủy phân sinh ra monosaccarit là glucozơ hoặc fructozơ ⇒ chọn B

Câu 24 Chọn đáp án B

X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1 : 1 ⇒ X là amin đơn chức

⇒ MX = 14 ÷ 0,2373 = 59 (C3H9N) ⇒ chọn B

Câu 25 Chọn đáp án D

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

nmuối = neste = 0,2 mol ⇒ m = 0,2 × 82 = 16,4(g) ⇒ chọn D

Câu 26 Chọn đáp án D

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp chứa liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền

⇒ chỉ có H2NCH2COOH không thỏa (chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng) ⇒ chọn D

● nCH2CHCl →xt,t ,p0 [-CH2-CH(Cl)-]n

● nCH2=CH2 →xt,t ,p0 (-CH2-CH2-)n

● nCH2=CH-CH=CH2 →xt,t ,p0 (-CH2-CH=CH-CH2-)n

Câu 27 Chọn đáp án A

Các chất thỏa mãn là CH3COOCH3, H2NCH2COOH ⇒ chọn A

● CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

● H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Câu 28 Chọn đáp án C

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3

⇒ nglucozơ = nAg ÷ 2 = 0,1 mol ⇒ m = 0,1 × 180 = 18(g) ⇒ chọn C

Câu 29 Chọn đáp án C

Trang 10

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường Các chất phản ứng với Cu(OH)2 (to thường) cho dung dịch xanh lam chứa 2 nhóm -OH kề nhau

⇒ các chất thỏa mãn là glucozơ, saccarozơ, glixerol ⇒ chọn C

Câu 30 Chọn đáp án B

A Không thỏa vì không phản ứng được với dung dịch KOH:

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

B Thỏa mãn vì:

– H2NCH(CH3)COOH + KOH → H2NCH(CH3)COOK + H2O

– H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3NCH(CH3)COOH

C Không thỏa vì không phản ứng với dung dịch KOH:

C2H5OH + HCl -> C2H5Cl + H2O

D Không thỏa vì không phản ứng với dung dịch HCl:

CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O

⇒ chọn B.

Câu 31 Chọn đáp án D

Câu 32 Chọn đáp án A

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 H SO ,t 2 4 0→ [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

nxenlulozơ trinitrat = 0,3 kmol ⇒ mHNO3 phản ứng = 0,3 × 3 × 63 = 56,7(kg)

⇒ mdung dịch HNO3 dùng = 56,7 ÷ 0,675 ÷ 0,8 = 105(kg)

⇒ VHNO3 dùng = 105 ÷ 1,5 = 70 lít ⇒ chọn A

Câu 33 Chọn đáp án D

nCO2 = 0,005 mol = nH2O ⇒ X là este no, đơn chức, mạch hở ⇒ có dạng: CnH2nO2

CnH2nO2 → nCO2 ||⇒ 0,11 0,005

14n 32 = n

+ ⇒ n = 4 Các đồng phân este là:

HCOOCH2CH2CH3, HCOOCH(CH3)2, CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 ⇒ chọn D

Trang 11

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 34 Chọn đáp án B

H2NRCOOH + HCl → ClH3NRCOOH ⇒ nmuối = nX = 0,1 mol

⇒ Mmuối = 11,15 ÷ 0,1 = 111,5 ⇒ R = 14 (-CH2-) ⇒ X là Gly ⇒ chọn B

Câu 35 Chọn đáp án A

● C6H12O6 30 35 Cenzim− ° → 2C2H5OH + 2CO2

nglucozơ = 1 mol ⇒ nC2H5OH = 1 × 2 × 0,8 = 1,6 mol

||⇒ 0,1a (g) C2H5OH ứng với 0,16 mol

● C2H5OH + O2 giÊmmen→ CH3COOH + H2O

⇒ nC2H5OH phản ứng = nCH3COOH = nNaOH = 0,144 mol

► Hiệu suất quá trình lên men = 90% ⇒ chọn A

Câu 36 Chọn đáp án C

Quy Y về đipeptit: Y4 + H2O → 2Y2 (C2nH4nN2O3)

||⇒ nH2O thêm = 0,05 mol ⇒ nCO2 = nH2O đốt Y2 = 36,3 0,05.18

44 18

+ + = 0,6 mol.

số C/Y = 0,6 ÷ 0,05 = 12 ⇒ số C/amino axit = 12 ÷ 4 = 3 (Ala)

► Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nBaCO3 = 0,01 × 3 × 3 = 0,09 mol

⇒ m = 0,09 × 197 = 17,73(g) ⇒ chọn C.

Câu 37 Chọn đáp án C

Giả sử x = 1 ⇒ 1C4H6 + yC3H3N →xt,t ,p0 C4+3yH6+3yNy

Đốt cho: (4 + 3y) mol CO2; (3 + 1,5y) mol H2O và 0,5y mol N2.

► %VCO2 = (4 3y) (4 3y3 1,5y) 0,5y 0,58065

⇒ x : y = 1 ÷ 2/3 = 3/2 ⇒ chọn C

Câu 38 Chọn đáp án A

X và Y đều có dạng: CxHyOz ⇒ %O = 16z 8

12x y 16z 15= + +

⇒ 12x + y = 14z Với z = 1 thì x = 1 và y = 2

⇒ CTĐGN của X, Y là CH2O ||⇒ X là (CH2O)a và Y là (CH2O)b

● MY = 1,5.MX ⇒ b = 1,5a Lại có: 1CH2O + 1O2 →

⇒ (a, b)trung bình = 0,1 ÷ 0,04 = 2,5 Mặt khác, a và b ∈ N*

Ngày đăng: 29/03/2018, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w