1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT chuyên Hùng Vương Lần 1 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết

16 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT chuyên Hùng Vương Lần 1. File word .doc Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

I Nhận biết

Câu 1 Phân tử saccarozơ được tạo bởi

A α-glucozơ và glucozơ và α-glucozơ và fructozơ B α-glucozơ và glucozơ và β-glucozơ và fructozơ.

C β-glucozơ và glucozơ và β-glucozơ và fructozơ D α-glucozơ và glucozơ và β-glucozơ và glucozơ.

Câu 2 Tripanmitin có công thức là:

Câu 3 Chất nào sau đây là monosaccarit?

II Thông hiểu

Câu 4 Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-glucozơ và Gly-glucozơ và Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?

A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

B Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom

C Isopropylamin là amin bậc hai.

D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Câu 6 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), tạo ra sản phẩm thu được có khả năng phản ứng với Na là

Câu 7 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46° là

(biết hiệu suất của quá trình là 72% và khối lượng riêng của anc,etylic nguyên chất là 0,8 g/ml

Câu 8 Thủy phân hoàn toàn H2N-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH(CH3)-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH(CH3)-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và COOH thu được bao nhiêu loại α-glucozơ và amino axit khác nhau?

Trang 2

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 9 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là

A axit fomic, vinylaxetilen, propin B andehit axetic, axetilen, but-glucozơ và 2-glucozơ và in.

C andehit axetic, but-glucozơ và l-glucozơ và in, etilen D andehit fomic, axetilen, etilen.

Câu 10 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đậm đặc có H2SO4 đặc, nóng xúc tác Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric, hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị của m là

Câu 11 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối luợng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3; X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhung không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần luợt là

Câu 12 Lên men m gam glucozo (hiệu suất quá trình lên men là 90%), thu đuợc etanol và khí CO2 Hấp thụ hết luợng khí CO2 sinh ra bằng nuớc vôi trong, thu đuợc 10 gam kết tủa và khối luợng dung dịch giảm so với ban đầu là 3,4 gam Giá trị của m là

Câu 13 Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu đuợc 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn luợng hỗn hợp đó thu đuợc 23,4 ml H2O Hiệu suất của phản ứng este hóa

Câu 14 Cho 0,3 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH du, đun nóng, thu đuợc m gam

glixerol Giá trị của m là

Câu 15 Trong điều kiện thuờng, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không

phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu đuợc glucozo Tên gọi của X là

Câu 16 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đuợc chất rắn khan có khối luợng là

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa

đủ) thu đuợc 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

Câu 18 Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:

Trang 3

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 19 Thủy phân hoàn toàn 21,8 gam đipeptit mạch hở Glu-glucozơ và Ala trong NaOH (vừa đủ) thu đuợc dung

dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 20 Cho các chất sau:

Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol

A (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (4), (6) D (3), (4), (5) Câu 21 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

Câu 22 Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

Câu 23 Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với

dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm cháy có VCO2 : VH2O bằng

III Vận dụng

Câu 24 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol (rượu) benzylic, p-glucozơ và crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 25 Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị

gần đúng nhất của m là

Câu 26 Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, thuần chức gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong

dãy đồng đẳng và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít khí O2 (đktc), thu được 14,96 gam CO2 và 9 gam H2O Mặt khác đun nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa hai ancol Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 140°

thu được m gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong Y đều bằng 80% Giá trị gần nhất

của m là

Câu 27 Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-glucozơ và amino axit) mạch hở là

Trang 4

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 28 Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất có

nhánh X và ancol Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là

metacrylat

Câu 29 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 30 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

Câu 31 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau Thủy phân hoàn

toàn m gam X bằng dung dịch NaOH rồi cô cạn, được 40,2 gam chất rắn Y và a gam một ancol Z Nung

Y với CaO cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được 8,4 gam một chất khí Oxi hóa a gam Z thu được hỗn hợp T gồm axit cacboxylic, andehit, ancol dư và nước Cho T tác dụng hết với Na dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) Cho T vào dung dịch KHCO3 dư, thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Cho T phản ứng tráng bạc hoàn toàn, tạo ra 86,4 gam Ag Giá trị của m là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím

(6) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2,

CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số lượng trong dãy phản ứng được với cả 2 dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

Trang 5

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 34 Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch

X Để phản ứng hoàn toàn với các chất tan trong X cần 160 gam dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 35 Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y (MX < MY) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc) Tên gọi của X và Y là

A metyl propionat và etyl propionat B metyl axetat và etyl axetat.

Câu 36. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A axit glutamic, tinh bột, glucozo, anilin B axit glutamic, glucozo, tinh bột, anilin.

C axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozo D anilin, tinh bột, glucozo, axit glutamic Câu 37 Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng.

Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân là

IV Vận dụng cao

Câu 38 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (được tạo ra từ phản ứng este

hóa giữa axit cacboxylic no, đơn chức và metanol) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 (đktc) Mặc khác, thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó

số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối natri của Ala) Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2 Tỉ lệ số mol Gly:Ala trong X là

Trang 6

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 40 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no (một nối đôi C = C; MX < MY); Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este ba chức tạo bởi X, Y và Z Chia 40,38 gam hỗn hợp

E gồm X, Y, Z, T làm 3 phần bằng nhau:

+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,5 mol CO2 và 0,53 mol nước

+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 0,05 mol Br2 phản ứng

+ Phần 3 cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi cô cạn được

m gam rắn khan

Giá trị của m là

HẾT

Trang 7

-Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

1-B 2-A 3-A 4-C 5-B 6-B 7-B 8-D 9-A 10-B 11-A 12-D 13-D 14-B 15-B 16-A 17-B 18-B 19-D 20-D 21-B 22-D 23-D 24-C 25-A 26-C 27-C 28-D 29-C 30-A 31-C 32-C 33-A 34-C 35-C 36-A 37-D 38-A 39-C 40-D

Trang 8

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Chọn đáp án B

Trong phân tử saccarozơ, gốc α-glucozơ và glucozơ và gốc β-glucozơ và fructozơ liên kết với nhau

qua nguyên tử oxi giữ C1 của glucozơ và C2 của fructozơ (C1-glucozơ và O-glucozơ và C2) ⇒ chọn B

Câu 2 Chọn đáp án A

A (C15H31COO)3C3H5: tripanmitin.

B (C17H33COO)3C3H5: triolein.

C (C17H31COO)3C3H5: trilinolein.

D (C17H35COO)3C3H5: tristearin.

⇒ chọn A

Câu 3 Chọn đáp án A

Polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozơ (tinh bột là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và

amilopectin)

Đisaccarit gồm saccarozơ và mantozơ Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ

⇒ chọn A

Câu 4 Chọn đáp án C

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH– cho dung dịch màu xanh lam phải là poliancol.

⇒ các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ ⇒ chọn C

Câu 5 Chọn đáp án B

A sai vì ở nhiệt độ thường chỉ có metyl-glucozơ và , đimetyl-glucozơ và , trimetyl-glucozơ và và etylamin tan tốt trong H2O

C sai vì bậc của amin bằng số H trong NH3 bị thay bởi gốc hidrocacbon

⇒ isopropylamin hay CH3CH(CH3)NH2 là amin bậc 1

D sai vì gốc phenyl hút electron mạnh nên làm giảm mạnh tính bazơ ⇒ anilin không làm đổi màu quỳ tím

B đúng vì anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng: C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2↓ + 3HBr

⇒ chọn B

Câu 6 Chọn đáp án B

Trang 9

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

A loại vì CH3OC2H5 không tác dụng với H2

C loại vì CH3COOH không tác dụng với H2

D loại vì CH3COOC2H3 tạo ra sản phẩm không phản ứng với Na

⇒ Chọn B

B ● C2H3CH2OH + H2 Ni,t0

CH3CH2CH2OH + Na → CH3CH2CH2ONa + 1/2 H2

● CH3COCH3 + H2   Ni,t0 CH3CH(OH)CH3

CH3CH(OH)CH3 + Na → CH3CH(ONa)CH3 + 1/2 H2

● C2H3COOH + H2   Ni,t0 C2H5COOH

C2H5COOH + Na → C2H5COONa + 1/2 H2

Câu 7 Chọn đáp án B

Ta có sơ đồ: (C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH + 2nCO2

mC2H5OH = 5 × 0,46 × 103 × 0,8 = 1840(g) ⇒ nC2H5OH = 40 mol

► mtinh bột = 40 ÷ 2 ÷ 0,72 × 162 = 4500(g) = 4,5(kg) ⇒ chọn B

Câu 8 Chọn đáp án D

Peptit trên là: Gly-glucozơ và Ala-glucozơ và Ala-glucozơ và Gly-glucozơ và Gly

⇒ thủy phân thu được 2 loại α-glucozơ và amino axit là Gly và Ala

⇒ chọn D

Câu 9 Chọn đáp án A

Các chất tác dụng với AgNO3/NH3 chứa –CHO hoặc liên kết ba đầu mạch (HC≡C-glucozơ và )

B loại vì but-glucozơ và 2-glucozơ và in là CH3C≡CCH3 ⇒ không tác dụng || C và D loại vì etilen

► Chọn A (chú ý axit fomic là HCOOH hay HO-glucozơ và CHO ⇒ tác dụng được)

Câu 10 Chọn đáp án B

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

nxenlulozơ trinitrat = 0,1 kmol ||⇒ m = 0,1 × 3 ÷ 0,9 × 63 = 21(kg) ⇒ chọn B

Câu 11 Chọn đáp án A

X1 có khả năng phản ứng với NaOH ⇒ loại C và D

MX2 = 60 ⇒ loại B (vì CH3COOCH3 có M = 74) ⇒ chọn A

Câu 12 Chọn đáp án D

Trang 10

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường C6H12O6   30 35 Cenzim   2C2H5OH + 2CO2

mdung dịch giảm = m↓ – mCÓ2 ⇒ mCÓ2 = 10 – 3,4 = 6,6(g)

⇒ nCÓ2 = 0,15 mol ⇒ nglucozơ = 0,15 ÷ 2 ÷ 0,9 = 1/12 mol

||⇒ m = 1/12 × 180 = 15(g) ⇒ chọn D

Câu 13 Chọn đáp án D

Đặt nC2H5OH = x; nCH3COOH = y ⇒ 46x + 60y = 25,8(g) Lại có:

DH2O = 1g/ml ⇒ nH2O = 23,4 × 1 ÷ 18 = 1,3 = 3x + 2y ||⇒ Giải hệ có:

x = 0,3 mol; y = 0,2 mol ||⇒ hiệu suất tính theo CH3COOH.

nCH3COOC2H5 = 14,08 ÷ 88 = 0,16 mol ⇒ H = 0,16 ÷ 0,2 × 100% = 80%

Câu 14 Chọn đáp án B

nglixerol = ntristearin = 0,3 mol ⇒ m = 0,3 × 92 = 27,6(g) ⇒ chọn B

Câu 15 Chọn đáp án B

Câu 16 Chọn đáp án A

nCH3COOC2H5 = 0,1 mol > nNaOH = 0,04 mol ⇒ este dư

⇒ nmuối = nNaOH = 0,04 mol ⇒ mrắn = 0,04 × 82 = 3,28(g) ⇒ chọn A

Chú ý: este khi cô cạn sẽ bị bay hơi ⇒ không dùng BTKL.

Câu 17 Chọn đáp án B

MX = 8,8 ÷ 0,1 = 88 ⇒ X là C4H8O2

MY = 4,6 ÷ 0,1 = 46 ⇒ Y là C2H5OH

⇒ Công thức cấu tạo của X là CH3COOC2H5

► Tên gọi của X là etyl axetat ⇒ chọn B

Câu 18 Chọn đáp án B

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên

là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ ⇒ Chọn B

+ Dựa vào điều này các đầu bếp có thể nấu chín thịt nhưng vẫn giữ được độ ngọt của chúng

Câu 19 Chọn đáp án D

npeptit = 0,1 mol ⇒ muối gồm 0,1 mol Glu-glucozơ và Na2 và 0,1 mol Ala-glucozơ và Na

⇒ m = 0,1 × 191 + 0,1 × 111 = 30,2(g) ⇒ chọn D

Chú ý: cần cẩn thận khi dùng bảo toàn khối lượng do peptit chứa Glu:

Ngày đăng: 29/03/2018, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w