1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT năm 2018 môn Toán THPT Nguyễn Viết Xuân mã đề 308

6 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm kh ng đ nh đúng:ẳng định đúng: ịnh đúng:... Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳng định đúng: ịnh đúng: A... Tính di n tích ẳng định đúng: ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh b

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT

XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 308

Câu 1: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ều cao ℎ; bán kính đáy ℎ; bán kính đáy 𝑟 và đ dài độ dài đường sinh là ường sinh là ng sinh là l Tìm kh ng đ nh đúng:ẳng định đúng: ịnh đúng:

3

Vr h C S tp r r l   D S xq rh

Câu 2: Hàm s y = f(x) cóố y = f(x) có

b ng bi n thiên nh sau:ảng biến thiên như sau: ến thiên như sau: ư

Kh ng đ nh nào sau đây làẳng định đúng: ịnh đúng:

đúng?

A Hàm s đ ng bi n trên ố y = f(x) có ồng biến trên ến thiên như sau:

B Hàm s ngh ch bi n trên Rố y = f(x) có ịnh đúng: ến thiên như sau:

C Hàm s ngh ch bi n trên R\{2}ố y = f(x) có ịnh đúng: ến thiên như sau:

D Hàm s ngh ch bi n trên ố y = f(x) có ịnh đúng: ến thiên như sau:

Câu 3: Trong m t ph ng ặt phẳng ẳng định đúng: Oxy cho v  2; 1  Tìm t a đ đi m ọa độ điểm ộ dài đường sinh là ểm A bi t nh c a nó là đi m ến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ủa nó là điểm ểm A' 4; 1  

qua phép t nh ti n theo vect ịnh đúng: ến thiên như sau: ơ v:

Câu 4: Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng khi a,b là các s th c dẳng định đúng: ịnh đúng: ẳng định đúng: ịnh đúng: ố y = f(x) có ực dương khác 1 ươ ng khác 1

A alogb aa B alogb ab C aloga bb D aloga ba

Câu 5: Tích phân

8 3 1

xdx

 b ng?ằng?

4

Câu 6: Cho hàm s có b ng bi nố y = f(x) có ảng biến thiên như sau: ến thiên như sau:

thiên nh hình vẽ bên Khi đóư

GTLN, GTNN c a hàm s trên đo nủa nó là điểm ố y = f(x) có ạn

[-1;2] là:

Câu 7: Cho 2 đi m ểm A2;1;3 và B1; 2;1  .G i ọa độ điểm (P) là m t ph ng qua ặt phẳng ẳng định đúng: A,B và có m t vecto chộ dài đường sinh là ỉ

phươ ng là: u  P 1; 2; 2 

Vecto pháp tuy n c a m t ph ng là:ến thiên như sau: ủa nó là điểm ặt phẳng ẳng định đúng:

A n  P 10; 4;1 

B n P 0;3; 2 C n  P 5; 4;1 

D n  P 2; 1;4 

Câu 8: Cho t p ập A ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauố y = f(x) có ố y = f(x) có ực dương khác 1. ữ số đôi một khác nhau ố y = f(x) có ộ dài đường sinh là

được lấy ra từ tập ấy ra từ tập c l y ra t t p ừ tập ập A

Trang 1/6 - Mã đề thi 308

Trang 2

Câu 9:

Đường sinh là ng cong trong hình bên là đồng biến trên

th c a hàm s nào dịnh đúng: ủa nó là điểm ố y = f(x) có ưới đây?i đây?

2

y=- x - x

Câu 10: G i ọa độ điểm G a b c là tr ng tâm c a tam giác  ; ;  ọa độ điểm ủa nó là điểm ABC v i ới đây? A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá tr c aịnh đúng: ủa nó là điểm

t ng ổng a2b2c2 b ngằng?

Câu 11: Tìm chu kì c a hàm s sau ủa nó là điểm ố y = f(x) có f x sin 2xsinx

2

4

T 

Câu 12: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v hàm s ẳng định đúng: ịnh đúng: ều cao ℎ; bán kính đáy ố y = f(x) có y x 44x22?

A Có c c đ i và c c ti uực dương khác 1 ạn ực dương khác 1 ểm B Đ t c c ti u t i ạn ực dương khác 1 ểm ạn x=0

C Không có c c tr ực dương khác 1 ịnh đúng: D Có c c đ i và không có c c ti uực dương khác 1 ạn ực dương khác 1 ểm

Câu 13: Chi u cao c a kh i lăng tr đ ng tam giác ều cao ℎ; bán kính đáy ủa nó là điểm ố y = f(x) có ụ đứng tam giác ứng tam giác ABCA B C   là:

A Đ dài m t c nh bênộ dài đường sinh là ộ dài đường sinh là ạn B AC

Câu 14: Hàm s ố y = f(x) có yxlnx có đ o hàm là:ạn

Câu 15: Trong các m nh đ sau, có bao nhiêu m nh đ ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao ℎ; bán kính đáy ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao ℎ; bán kính đáy sai:

(1) f x dx( ) 'f x( ) (2)  af x dx( )  a f x dx a ( ) , 

(3)  f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) (4)f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( ) ( )

Câu 16: Cho m t ph ng ặt phẳng ẳng định đúng:  P : x 2y 3z 14   0 và đi m ểm M 1; 1;1   T a đ c a đi m ọa độ điểm ộ dài đường sinh là ủa nó là điểm ểm M ' đ i x ngố y = f(x) có ứng tam giác

v i M qua m t ph ng (P) là:ới đây? ặt phẳng ẳng định đúng:

A 2; 1;1  B 2; 3; 2   C 1; 3;7  D 1;3;7

Câu 17: Đ t ặt phẳng a log 5; b log 5 3  4 Hãy bi u di n ểm ễn log 20 theo a và b.15

 

15

b 1 b log 20

a 1 a

15

a 1 a log 20

b a b

 

15

b 1 a log 20

a 1 b

 

15

a 1 b log 20

b 1 a

Câu 18: Đ i tuy n văn ngh c a trộ dài đường sinh là ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ủa nó là điểm ường sinh là ng TPHT Nguy n Vi t Xuân có 15 ngễn ến thiên như sau: ường sinh là ồng biến trên i g m 6 nam và 9 n ữ số đôi một khác nhau

Đ thành l p đ i tuy n văn ngh d thi c p t nh nhà trểm ập ộ dài đường sinh là ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ực dương khác 1 ấy ra từ tập ỉ ường sinh là ng c n ch n ra 8 h c sinh t 15 h c sinhần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ọa độ điểm ọa độ điểm ừ tập ọa độ điểm trên Tính xác su t đ trong 8 ngấy ra từ tập ểm ường sinh là ược lấy ra từ tập i đ c ch n có s nam nhi u h n s n ọa độ điểm ố y = f(x) có ều cao ℎ; bán kính đáy ơ ố y = f(x) có ữ số đôi một khác nhau

143

143

6435

6435

P 

Trang 3

Câu 19: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho b n đi m ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọa độ điểm ộ dài đường sinh là ố y = f(x) có ểm M 1;2;3 , N  1; 0; 4, P 2; 3;1   và

Q 2;1;2 C p vect cùng phặt phẳng ơ ươ ng là:

A MN và PQ

B MP và NQ

và NP D Không t n t i.ồng biến trên ạn

Câu 20: Tìm đ phểm ươ ng trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghi m phân bi t ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề

A m = 1 B  1 m1 C -1< m < 1 D m = -1

Câu 21: H nguyên hàm c a hàm s ọa độ điểm ủa nó là điểm ố y = f(x) có 2x 32 dx

x

  

Câu 23: M t ph ng đi qua tr c hình tr , c t hình tr theo thi t di n là hình vuông c nh b ng ặt phẳng ẳng định đúng: ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ến thiên như sau: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ạn ằng? a,

th tích kh i tr b ng:ểm ố y = f(x) có ụ đứng tam giác ằng?

A 3

4

2

Câu 24: Cho hình chóp t giác đ u ứng tam giác ều cao ℎ; bán kính đáy S ABCD có c nh đáy b ng a và m t bên t o v i đáy m t góc ạn ằng? ặt phẳng ạn ới đây? ộ dài đường sinh là

450 Th tích ểm V kh i chóp ố y = f(x) có S ABCD

9

a

2

a

6

a

24

Va

Câu 25: Cho c p s nhânấy ra từ tập ố y = f(x) có  u có n u13;q2 S 192 là s h ng th bao nhiêu?ố y = f(x) có ố y = f(x) có ạn ứng tam giác

A s h ng th 6ố y = f(x) có ạn ứng tam giác B s h ng th 7ố y = f(x) có ạn ứng tam giác C Đáp án khác D s h ng th 5ố y = f(x) có ạn ứng tam giác

Câu 26: Phươ ng trình ti p tuy n c a hàm s ến thiên như sau: ến thiên như sau: ủa nó là điểm ố y = f(x) có y2x3  6x t i giao đi m c a đ th c a hàm s1 ạn ểm ủa nó là điểm ồng biến trên ịnh đúng: ủa nó là điểm ố y = f(x) có

3

yxx và tr c ụ đứng tam giác Oy là

A y6x1 B y 6x 1 C y 6x1 D y6x 1

Câu 27: Tìm h s c a s h ng ch a ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ố y = f(x) có ủa nó là điểm ố y = f(x) có ạn ứng tam giác x10 trong khai tri n bi u th c ểm ểm ứng tam giác 3

2

x x

  , bi t n là s tến thiên như sau: ố y = f(x) có ực dương khác 1 nhiên th a mãn ỏa mãn 4 13 n 2

Câu 28: Cho hàm s ố y = f(x) có y mx 4 m21 x 21 Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳng định đúng: ịnh đúng:

A Hàm s luôn có 3 đi m c c tr v i v i m i ố y = f(x) có ểm ực dương khác 1 ịnh đúng: ới đây? ới đây? ọa độ điểm m 0

B V i ới đây? m  1;0  1; hàm s có 3 đi m c c tr ố y = f(x) có ểm ực dương khác 1 ịnh đúng:

C V i ới đây? m 0 thì hàm s có m t đi m c c tr ố y = f(x) có ộ dài đường sinh là ểm ực dương khác 1 ịnh đúng:

D Đ th hàm s luôn có m t đi m c c tr là ồng biến trên ịnh đúng: ố y = f(x) có ộ dài đường sinh là ểm ực dương khác 1 ịnh đúng: 0;1 

0

A I

64

32

128

16

Câu 30: S ti m c n c a đ th hàm số y = f(x) có ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ập ủa nó là điểm ồng biến trên ịnh đúng: ố y = f(x) có 2 1

1

x y x

Trang 3/6 - Mã đề thi 308

Trang 4

Câu 31: Cho phươ ng trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x ( )1

Phươ ng trình nào sau đây tươ ng đươ ng v i phới đây? ươ ng trình ( )1?

A cos x3 =0 B sin x4 =0 C cos x4 =0 D sin x5 =0.

2 2

1

1

a

x

Khi đó S = a + b + c b ngằng?

Câu 33: Phươ ng trình 2x 3 3x2  5x 6

 có hai nghi m ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề x x trong đó 1, 2 x1x2 , hãy ch n phát bi uọa độ điểm ểm đúng?

A 2x1 3x2 log 83 B 3x1 2x2 log 83 C 3x12x2 log 54.3 D 2x13x2 log 54.3

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạn AB, BA=BC= 1, AD =2

C nh bên ạn SA vuông góc v i đáy và ới đây? SA = 2 G i ọa độ điểm H là hình chi u vuông góc c a ến thiên như sau: ủa nó là điểm A trên SB Tính thểm tích V c a kh i đa di n ủa nó là điểm ố y = f(x) có ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề SAHCD

3

9

3

9

Câu 35: Câu 35 : Tìm m đ ph ng trìnhểm ươ :

  2  2  

1

2

x

 có nghi m trên ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề 5, 4

2

3

m

3

m

Câu 36: Tìm t t c các giá tr nguyên dấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ịnh đúng: ươ ng c a m đ hàm s ủa nó là điểm ểm ố y = f(x) có y 4 mx

x m

+

= + ngh ch bi n trên kho ngịnh đúng: ến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: (1; +∞)

Câu 37: M t b nộ dài đường sinh là ểm ưới đây?c không có n p có hình h p ch nh t có th tích b ng ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ộ dài đường sinh là ữ số đôi một khác nhau ập ểm ằng? 3

1m v i đáy là m t hìnhới đây? ộ dài đường sinh là vuông Bi t r ng nguyên v t li u dùng đ làm thành b có đ n giá là 2 tri u đ ng cho m i métến thiên như sau: ằng? ập ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ểm ơ ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ỗi mét vuông H i giá thành nh nh t c n có đ làm b g n v i s nào nh t sau đây?ỏa mãn ỏa mãn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ểm ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ới đây? ố y = f(x) có ấy ra từ tập

A 10.800.000 đ ngồng biến trên B 7.900.000 đ ngồng biến trên C 9.500.000 đ ngồng biến trên D 8.600.000 đ ngồng biến trên

Câu 38: Đường sinh là ng th ng ẳng định đúng:  d : y 12x m m 0     là ti p tuy n c a đến thiên như sau: ến thiên như sau: ủa nó là điểm ường sinh là ng cong  C : y x 32 Khi đó

đường sinh là ng th ng (d) c t tr c hoành và tr c tung t i hai đi m A, B Tính di n tích ẳng định đúng: ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ạn ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OAB

A 49

8

Câu 39: Cho hình nón có đường sinh là ng sinh b ng đằng? ường sinh là ng kính đáy và b ng 2 Bán kính hình c u ngo i ti pằng? ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạn ến thiên như sau: hình nón đó là:

Câu 40: Trong không gian v i h tr c t a đ ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ụ đứng tam giác ọa độ điểm ộ dài đường sinh là Oxyz, cho đi m ểm G(1;4;3) Vi t phến thiên như sau: ươ ng trình m tặt phẳng

ph ng c t các tr c ẳng định đúng: ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác Ox, Oy, Oz l n lần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ược lấy ra từ tập ạnt t i A, B, C sao cho G là tr ng tâm t di n ọa độ điểm ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC ?

Câu 41: Ông B đ n siêu th đi n máy đ mua m t cái laptop v i giá 15,5 tri u đ ng theo hình th cến thiên như sau: ịnh đúng: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ộ dài đường sinh là ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ứng tam giác

tr góp v i lãi su t 2,5%/tháng Đ mua tr góp ông B ph i tr trảng biến thiên như sau: ới đây? ấy ra từ tập ểm ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ưới đây?c 30% s ti n, s ti n còn l iố y = f(x) có ều cao ℎ; bán kính đáy ố y = f(x) có ều cao ℎ; bán kính đáy ạn ông sẽ tr d n trong th i gian 6 tháng k t ngày mua, m i l n tr cách nhau 1 tháng S ti n m iảng biến thiên như sau: ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ờng sinh là ểm ừ tập ỗi mét ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ảng biến thiên như sau: ố y = f(x) có ều cao ℎ; bán kính đáy ỗi mét tháng ông B ph i tr là nh nhau và ti n lãi đảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ư ều cao ℎ; bán kính đáy ược lấy ra từ tập c tính theo n g c còn l i cu i m i tháng H i,ợc lấy ra từ tập ố y = f(x) có ạn ở cuối mỗi tháng Hỏi, ố y = f(x) có ỗi mét ỏa mãn

Trang 5

là bao nhiêu? Bi t r ng lãi su t không đ i trong th i gian ông B hoàn n (làm tròn đ n ch sến thiên như sau: ằng? ấy ra từ tập ổng ờng sinh là ợc lấy ra từ tập ến thiên như sau: ữ số đôi một khác nhau ố y = f(x) có hàng nghìn)

A 1.628.000 đ ngồng biến trên B 970.000 đ ngồng biến trên C 1.384.000 đ ngồng biến trên D 2.325.000 đ ngồng biến trên

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC  và ba đường sinh là ng th ng ẳng định đúng: SA SB SC, , đôi m t vuông góc.ộ dài đường sinh là

G i ọa độ điểm M là trung đi m c a ểm ủa nó là điểm SB , tìm côsin c a góc ủa nó là điểm  t o b i hai đạn ở cuối mỗi tháng Hỏi, ường sinh là ng th ng ẳng định đúng: AM và BC

5

10

10

2

  .

Câu 43: Cho hàm s ố y = f(x) có   9 ,

3 9

x x

f xx R

 N u ến thiên như sau: a b 3 thì f a  f b  2 có giá tr b ngịnh đúng: ằng?

4

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm   2017;2017 để hàm số

yxxx m  m   x R

Câu 45: Đ t ặt phẳng    2 2

f n  n  n 1 1 Xét dãy s ố y = f(x) có u sao cho n        

       

n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u

f 2 f 4 f 6 f 2n

n

lim n u

A lim n un  2

B lim n un  3

1 lim n u

2

1 lim n u

3

Câu 46: Hai ngường sinh là i cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu, m i ngơ ơ ỗi mét ường sinh là i

đ ng cách m t t m b ng hình vuông ứng tam giác ộ dài đường sinh là ấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ABCD có kích thưới đây?c là 4x4dm

m t kho ng cách nh t đ nh M i ngộ dài đường sinh là ảng biến thiên như sau: ấy ra từ tập ịnh đúng: ỗi mét ường sinh là i sẽ phóng m t cây phi tiêuộ dài đường sinh là

vào t m b ng hình vuông ấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c mư ến thiên như sau: ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng

vào hình tròn tô màu h ng thì ngồng biến trên ường sinh là i đó sẽ được lấy ra từ tập c 10 đi m Xét phépểm

th là hai ngử là hai người lần lượt phóng 1 cây phi tiêu vào tấm bảng hình ường sinh là ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ược lấy ra từ tập i l n l t phóng 1 cây phi tiêu vào t m b ng hìnhấy ra từ tập ảng biến thiên như sau:

vuông ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vàoử là hai người lần lượt phóng 1 cây phi tiêu vào tấm bảng hình ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau:

t m b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ cóấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ơ ấy ra từ tập ểm

đúng m t trong hai ngộ dài đường sinh là ường sinh là i phóng phi tiêu được lấy ra từ tập c 10 đi m.( k t quểm ến thiên như sau: ảng biến thiên như sau:

cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th p phân)ố y = f(x) có ố y = f(x) có ến thiên như sau: ữ số đôi một khác nhau ố y = f(x) có ập

Câu 47: Cho hai m t c u ặt phẳng ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh  S , 1  S có cùng bán kính R th a mãn tính ch t: tâm c a 2 ỏa mãn ấy ra từ tập ủa nó là điểm  S thu c1 ộ dài đường sinh là

 S và ng2 ược lấy ra từ tập ạnc l i Tính th tích ph n chung ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh V c a hai kh i c u t o b i ủa nó là điểm ố y = f(x) có ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạn ở cuối mỗi tháng Hỏi, ( )S và 1 ( )S 2

3

2

R

3

2 5

R

3

5 12

R

V  

Trang 5/6 - Mã đề thi 308

Trang 6

Câu 48: Trong không gian v i h t a đ ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọa độ điểm ộ dài đường sinh là Oxyz, cho đi m ểm A a ;0;0 ,  B0; ;0 , bC0;0; ,c trong đó

0

a  , b 0, c 0 và 1 2 3 7

a b c   Bi t m t ph ng ến thiên như sau: ặt phẳng ẳng định đúng: ABC ti p xúc v i m t c u ến thiên như sau: ới đây? ặt phẳng ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh

  : 12  22  32 72

7

S x  y  z  Th tích c a kh i t di n ểm ủa nó là điểm ố y = f(x) có ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC

A 5

6

Câu 49: Cho dãy s ố y = f(x) có ( )u n được lấy ra từ tập c xác đ nh b i: ịnh đúng: ở cuối mỗi tháng Hỏi,

0

2011 1

n

u

u

 

Tìm limu n3

n

Câu 50: Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng ẳng định đúng: ọa độ điểm ộ dài đường sinh là Oxyz cho  E có phươ ng trình  

x y

a b

ab   và đường sinh là ng tròn  C x: 2y27 Đ di n tích elip ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  E g p 7 l n di n tích hình tròn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  C khi đó

- HẾT

Ngày đăng: 29/03/2018, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w