1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT năm 2018 môn Toán THPT Nguyễn Viết Xuân mã đề 306

6 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MPuuur và NQuuur.. MQuuuur và NPuuur.. MNuuuur và PQuuur.

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT

XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 306

Câu 1: Hàm s ố yxlnx có đ o hàm là:ạ

x

Câu 2: Chi u cao c a kh i lăng tr đ ng tam giác ề ủ ố ụ ứ ABCA B C��� là:

A Đ dài m t c nh bênộ ộ ạ B AB

Câu 3: Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng khi a,b là các s th c dẳ ị ẳ ị ố ự ương khác 1

Câu 4: Cho hàm s có b ng bi nố ả ế

thiên nh hình vẽ bên Khi đóư

GTLN, GTNN c a hàm s trên đo nủ ố ạ

[-1;2] là:

Câu 5: Trong m t ph ng ặ ẳ Oxy cho vr2; 1  Tìm t a đ đi m ọ ộ ể A bi t nh c a nó là đi m ế ả ủ ể A' 4; 1   qua phép t nh ti n theo vect ị ế ơ vr

:

Câu 6: Tích phân

8 3 1

xdx

� b ng?ằ

4

Câu 7: Trong các m nh đ sau, có bao nhiêu m nh đ ệ ề ệ ề sai:

(1) �f x dx( ) ' f x( ) (2)  �af x dx( )  a f x dx a�( ) , ��

(3)�  f x( )g x dx( ) �f x dx( ) �g x dx( ) (4)f x g x dx( ) ( ) �f x dx g x dx( ) �( )

Câu 8: Cho 2 đi m ể A2;1;3 và B1; 2;1  .G i ọ (P) là m t ph ng qua ặ ẳ A,B và có m t vecto chộ ỉ

phương là: uuurP 1; 2; 2  Vecto pháp tuy n c a m t ph ng là:ế ủ ặ ẳ

A nuurP 10; 4;1  B nuurP 0;3; 2 C nuurP 5; 4;1  D nuurP 2; 1; 4 

Câu 9: Cho t p ậ A ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauố ố ự ữ ố ộ

đượ ấc l y ra t t p ừ ậ A

Trang 2

Câu 10:

Đường cong trong hình bên là đồ

th c a hàm s nào dị ủ ố ưới đây?

Câu 11: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ề ℎ � và đ dài độ ường sinh là l Tìm kh ng đ nhẳ ị đúng:

A S tp r r l   B 1 2

3

Vr h C S xq 2rh D S xq rh

Câu 12: Tìm chu kì c a hàm s sau ủ ố f x  sin 2xsinx

2

0

4

T 

Câu 13: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v hàm s ẳ ị ề ố y x 44x2 ?2

A Có c c đ i và c c ti uự ạ ự ể B Đ t c c ti u t i ạ ự ể ạ x=0

C Không có c c tr ự ị D Có c c đ i và không có c c ti uự ạ ự ể

Câu 14: G i ọ G a b c là tr ng tâm c a tam giác  ; ;  ọ ủ ABC v i ớ A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá tr c aị ủ

t ng ổ a2 b2 c2 b ngằ

Câu 15: Hàm s y = f(x) cóố

b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư

Kh ng đ nh nào sau đây làẳ ị

đúng?

A Hàm s đ ng bi n trên ố ồ ế

B Hàm s ngh ch bi n trên Rố ị ế

C Hàm s ngh ch bi n trên R\{2}ố ị ế

D Hàm s ngh ch bi n trên ố ị ế

Câu 16: M t ph ng đi qua tr c hình tr , c t hình tr theo thi t di n là hình vuông c nh b ng ặ ẳ ụ ụ ắ ụ ế ệ ạ ằ a,

th tích kh i tr b ng:ể ố ụ ằ

4

a

2

a

Câu 17: Tìm đ phể ương trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghi m phân bi t ệ ệ

A -1< m < 1 B m = 1 C m = -1 D  � �1 m 1

0

I sin x.cos xdx

�

Trang 3

A I

64

128

16

32

Câu 19: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho b n đi m ớ ệ ọ ộ ố ể M 1;2;3 ,N 1;0;4   , P 2; 3;1  và

Q 2;1;2 C p vect cùng ph ng là:ặ ơ ươ

A Không t n t i.ồ ạ B MPuuur và NQuuur C MQuuuur và NPuuur D MNuuuur và PQuuur

x

� �

Câu 21: S ti m c n c a đ th hàm số ệ ậ ủ ồ ị 2 1

1

x y x

Câu 22: H nguyên hàm c a hàm s ọ ủ ố 2x 32 dx

2x x 1

 

A 2ln 2x 1 5ln x 1 C

C 2ln 2x 1 5ln x 1 C

Câu 23: Cho phương trình cos cos7x xcos3 cos5x x ( )1

Phương trình nào sau đây tương đương v i phớ ương trình ( )1 ?

A cos x3 =0 B sin x5 =0 C cos x4 =0 D sin x4 =0.

Câu 24: Tìm h s c a s h ng ch a ệ ố ủ ố ạ ứ x10 trong khai tri n bi u th c ể ể ứ 3

2

1 n

x x

� �, bi t n là s tế ố ự nhiên th a mãn ỏ 4 13 n 2

CC

Câu 25: Đ i tuy n văn ngh c a trộ ể ệ ủ ường TPHT Nguy n Vi t Xuân có 15 ngễ ế ườ ồi g m 6 nam và 9 n ữ

Đ thành l p đ i tuy n văn ngh d thi c p t nh nhà trể ậ ộ ể ệ ự ấ ỉ ường c n ch n ra 8 h c sinh t 15 h c sinhầ ọ ọ ừ ọ trên Tính xác su t đ trong 8 ngấ ể ườ ượi đ c ch n có s nam nhi u h n s n ọ ố ề ơ ố ữ

143

6435

6435

143

P

Câu 26: Cho c p s nhânấ ố  u có n u1 3;q  S 192 là s h ng th bao nhiêu?2 ố ố ạ ứ

A s h ng th 6ố ạ ứ B s h ng th 7ố ạ ứ C Đáp án khác D s h ng th 5ố ạ ứ

Câu 27: Cho hình chóp t giác đ u ứ ề S ABCD có c nh đáy b ng a và m t bên t o v i đáy m t góc ạ ằ ặ ạ ớ ộ

450 Th tích ể V kh i chóp ố S ABCD

9

a

6

a

24

2

a

V

Câu 28: Đ t ặ a log 5; b log 5 3  4 Hãy bi u di n ể ễ log 20 theo a và b.15

 

15

b 1 b log 20

a 1 a

 

 

15

a 1 b log 20

b 1 a

 

 

15

b 1 a log 20

a 1 b

 

 

15

a 1 a log 20

b a b

Câu 29: Cho hàm s ố y mx 4m21 x 21 Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳ ị

A V i ớ m 0 thì hàm s có m t đi m c c tr ố ộ ể ự ị

B V i ớ m�1;0 �1;� hàm s có 3 đi m c c tr  ố ể ự ị

C Hàm s luôn có 3 đi m c c tr v i v i m i ố ể ự ị ớ ớ ọ m 0�

D Đ th hàm s luôn có m t đi m c c tr là ồ ị ố ộ ể ự ị  0;1

Trang 4

Câu 30: Phương trình ti p tuy n c a hàm s ế ế ủ ố y 2x36x t i giao đi m c a đ th c a hàm s1 ạ ể ủ ồ ị ủ ố

3

yxx và tr c ụ Oy là

A y 6x1 B y   6x 1 C y 6x1 D y   6x 1

Câu 31: Cho m t ph ng ặ ẳ  P :x 2y 3z 14 0    và đi m ể M 1; 1;1   T a đ c a đi m ọ ộ ủ ể M ' đ i x ngố ứ

v i M qua m t ph ng (P) là:ớ ặ ẳ

A 2; 1;1  B 2; 3; 2   C 1;3;7 D 1; 3;7 

Câu 32: Câu 35 : Tìm m đ ph ng trìnhể ươ :

1

2

x

 có nghi m trên ệ

5 , 4 2

� �

� �

3

m

3

m

  �

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạ AB, BA=BC= 1, AD =2

C nh bên ạ SA vuông góc v i đáy và ớ SA = 2 G i ọ H là hình chi u vuông góc c a ế ủ A trên SB Tính thể tích V c a kh i đa di n ủ ố ệ SAHCD

3

3

9

9

V =

1

ln ln 1 1

a

x

Khi đó S = a + b + c b ngằ

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC  và ba đường th ng ẳ SA SB SC, , đôi m t vuông góc.ộ

G i ọ M là trung đi m c a ể ủ SB , tìm côsin c a góc ủ  t o b i hai đ ng th ng ạ ở ườ ẳ AM và BC

5

10

10

2

  .

Câu 36: Cho hình nón có đường sinh b ng đằ ường kính đáy và b ng 2 Bán kính hình c u ngo i ti pằ ầ ạ ế hình nón đó là:

2 3

Câu 37: Trong không gian v i h tr c t a đ ớ ệ ụ ọ ộ Oxyz, cho đi m ể G(1; 4;3) Vi t phế ương trình m tặ

ph ng c t các tr c ẳ ắ ụ Ox, Oy, Oz l n lầ ượ ạt t i A, B,C sao cho G là tr ng tâm t di n ọ ứ ệ OABC ?

4+16 12+ = B x y z 1

4+16 12+ = C x y z 1

3+12+ =9 D x y z 0

3+12+ =9

Câu 38: M t b nộ ể ước không có n p có hình h p ch nh t có th tích b ng ắ ộ ữ ậ ể ằ 1m v i đáy là m t hình3 ớ ộ vuông Bi t r ng nguyên v t li u dùng đ làm thành b có đ n giá là 2 tri u đ ng cho m i métế ằ ậ ệ ể ể ơ ệ ồ ỗ vuông H i giá thành nh nh t c n có đ làm b g n v i s nào nh t sau đây?ỏ ỏ ấ ầ ể ể ầ ớ ố ấ

A 10.800.000 đ ngồ B 7.900.000 đ ngồ C 9.500.000 đ ngồ D 8.600.000 đ ngồ

Câu 39: Đường th ng ẳ  d : y 12x m m 0    là ti p tuy n c a đ ng cong  ế ế ủ ườ  C : y x  Khi đó3 2

đường th ng (d) c t tr c hoành và tr c tung t i hai đi m A, B Tính di n tích ẳ ắ ụ ụ ạ ể ệ OAB

A 49

8

3 9

x x

f xx R

 N u ế a b 3 thì f a   f b  có giá tr b ng2 ị ằ

4

Trang 5

Câu 41: Tìm t t c các giá tr nguyên dấ ả ị ương c a m đ hàm s ủ ể ố y 4 mx

x m

+

= + ngh ch bi n trên kho ngị ế ả (1; +∞)

Câu 42: Ông B đ n siêu th đi n máy đ mua m t cái laptop v i giá 15,5 tri u đ ng theo hình th cế ị ệ ể ộ ớ ệ ồ ứ

tr góp v i lãi su t 2,5%/tháng Đ mua tr góp ông B ph i tr trả ớ ấ ể ả ả ả ước 30% s ti n, s ti n còn l iố ề ố ề ạ ông sẽ tr d n trong th i gian 6 tháng k t ngày mua, m i l n tr cách nhau 1 tháng S ti n m iả ầ ờ ể ừ ỗ ầ ả ố ề ỗ tháng ông B ph i tr là nh nhau và ti n lãi đả ả ư ề ược tính theo n g c còn l i cu i m i tháng H i,ợ ố ạ ở ố ỗ ỏ

n u ông B mua theo hình th c tr góp nh trên thì s ti n ph i tr nhi u h n so v i giá niêm y tế ứ ả ư ố ề ả ả ề ơ ớ ế

là bao nhiêu? Bi t r ng lãi su t không đ i trong th i gian ông B hoàn n (làm tròn đ n ch sế ằ ấ ổ ờ ợ ế ữ ố hàng nghìn)

A 1.628.000 đ ngồ B 970.000 đ ngồ C 1.384.000 đ ngồ D 2.325.000 đ ngồ

Câu 43: Phương trình 3 2 5 6

2x 3x x có hai nghi m ệ x x trong đó 1, 2 x1 , hãy ch n phát bi ux2 ọ ể đúng?

A 3x12x2 log 83 B 3x12x2 log 54.3 C 2x13x2 log 54.3 D 2x13x2 log 83

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm�2017; 2017 để hàm số

yxxx m  m   � x R

Câu 45: Cho dãy s ố ( )u n được xác đ nh b i: ị ở

0

2011 1

n

u

u

� 

Tìm limu n3

n .

f n  n  n 1  Xét dãy s 1 ố  u sao cho n        

       

n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u

f 2 f 4 f 6 f 2n

n

lim n u

A lim n un  2

B lim n un  3

1 lim n u

2

1 lim n u

3

Câu 47: Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxyz cho  E có phương trình x22 y22 1, ,a b 0

ab   và đ ngườ tròn  C x: 2y27 Đ di n tích elip ể ệ  E g p 7 l n di n tích hình tròn ấ ầ ệ  C khi đó

Câu 48: Cho hai m t c u ặ ầ  S , 1  S có cùng bán kính R th a mãn tính ch t: tâm c a 2 ỏ ấ ủ  S thu c1 ộ

 S và ng c l i Tính th tích ph n chung 2 ượ ạ ể ầ V c a hai kh i c u t o b i ủ ố ầ ạ ở ( )S và 1 ( )S 2

12

R

5

R

2

R

V  .

Trang 6

Câu 49: Hai người cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu, m i ngơ ơ ỗ ười

đ ng cách m t t m b ng hình vuông ứ ộ ấ ả ABCD có kích thước là 4x4dm

m t kho ng cách nh t đ nh M i ngộ ả ấ ị ỗ ười sẽ phóng m t cây phi tiêuộ

vào t m b ng hình vuông ấ ả ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c mư ế ắ

vào hình tròn tô màu h ng thì ngồ ười đó sẽ được 10 đi m Xét phépể

th là hai ngử ườ ầ ượi l n l t phóng 1 cây phi tiêu vào t m b ng hìnhấ ả

vuông ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vàoử ả ả

t m b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ cóấ ả ơ ấ ể

đúng m t trong hai ngộ ười phóng phi tiêu được 10 đi m.( k t quể ế ả

cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th p phân)ố ố ế ữ ố ậ

A 0, 2331 B 0, 2330 C 0, 2333 D 0, 2332

Câu 50: Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ Oxyz, cho đi m ể A a ;0;0 , 0; ;0 ,  B b  C 0;0; ,c trong đó 0

a , b0, c0 và 1 2 3 7

a b c   Bi t m t ph ng ế ặ ẳ  ABC ti p xúc v i m t c u ế ớ ặ ầ

    2  2 2 72

7

S x  y  z  Th tích c a kh i t di n ể ủ ố ứ ệ OABC

A 5

6

- HẾT

Ngày đăng: 29/03/2018, 14:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w