1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT năm 2018 môn Toán THPT Nguyễn Viết Xuân mã đề 108

6 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồng cong trong hình bên là đồng biến trên th c a hàm s nào dị của ủa mặt phẳng là: ố sau ưới i đây?. S ti n m iảng biến thiên như sau: ần chọn ra 8 h

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT

XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 108

Câu 1: Cho 2 đi m ểm A2;1;3 và B1; 2;1  .G i ọi (P) là m t ph ng qua ặt phẳng qua ẳng qua A,B và có m t vecto chột vecto chỉ ỉ

phương là: ng là: u  P 1; 2; 2 

Vecto pháp tuy n c a m t ph ng là:ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: ặt phẳng qua ẳng qua

A n  P 5; 4;1 

B n  P 0;3; 2

C n  P 10; 4;1 

D n  P 2; 1;4 

Câu 2: G i ọi G a b c là tr ng tâm c a tam giác  ; ;  ọi ủa mặt phẳng là: ABC v i ới A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá tr c aị của ủa mặt phẳng là:

t ng ổng a2b2c2 b ngằng

Câu 3: Tìm chu kì c a hàm s sau ủa mặt phẳng là: ố sau f x sin 2xsinx

A 0

4

2

T 

Câu 4: Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng khi a,b là các s th c dẳng qua ị của ẳng qua ị của ố sau ực dương khác 1 ương là: ng khác 1

A aloga ba B aloga bb C alogb aa D alogb ab

Câu 5: Cho t p ập A ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauố sau ố sau ực dương khác 1 ữ số đôi một khác nhau ố sau ột vecto chỉ

được lấy ra từ tập ấy ra từ tập c l y ra t t p ừ tập ập A

Câu 6: Hàm s y = f(x) cóố sau

b ng bi n thiên nh sau:ảng biến thiên như sau: ến của mặt phẳng là: ư

Kh ng đ nh nào sau đây làẳng qua ị của

đúng?

A Hàm s ngh ch bi n trên R\{2}ố sau ị của ến của mặt phẳng là:

B Hàm s đ ng bi n trên ố sau ồng biến trên ến của mặt phẳng là:

C Hàm s ngh ch bi n trên ố sau ị của ến của mặt phẳng là:

D Hàm s ngh ch bi n trên Rố sau ị của ến của mặt phẳng là:

Câu 7: Hàm s ố sau yxlnx có đ o hàm là:ạo hàm là:

Câu 8: Trong m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua Oxy cho v  2; 1  Tìm t a đ đi m ọi ột vecto chỉ ểm A bi t nh c a nó là đi m ến của mặt phẳng là: ảng biến thiên như sau: ủa mặt phẳng là: ểm A' 4; 1  

qua phép t nh ti n theo vect ị của ến của mặt phẳng là: ơng là: v:

A A2;3 B A0;2 C A1;1 D A2;0

Trang 2

Câu 9:

Đường cong trong hình bên là đồng cong trong hình bên là đồng biến trên

th c a hàm s nào dị của ủa mặt phẳng là: ố sau ưới i đây?

A y=x4+2x2 B y=- x4+2x2 C y=x4- 2x2 D 4 2

2

y=- x - x

Câu 10: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ều cao ℎ; bán kính đáy ℎ; bán kính đáy 𝑟 và đ dài đột vecto chỉ ường cong trong hình bên là đồng sinh là l Tìm kh ng đ nhẳng qua ị của đúng:

A S xq rh B 1 2

3

Vr h C S tp r r l   D S xq 2rh

Câu 11: Cho hàm s có b ng bi nố sau ảng biến thiên như sau: ến của mặt phẳng là:

thiên nh hình vẽ bên Khi đóư

GTLN, GTNN c a hàm s trên đo nủa mặt phẳng là: ố sau ạo hàm là:

[-1;2] là:

Câu 12: Tích phân

8 3

1

xdx

 b ng?ằng

A 47

Câu 13: Trong các m nh đ sau, có bao nhiêu m nh đ ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao ℎ; bán kính đáy ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao ℎ; bán kính đáy sai:

(1) f x dx( ) 'f x( ) (2)  af x dx( )  a f x dx a ( ) , 

(3)  f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) (4)f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( ) ( )

Câu 14: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v hàm s ẳng qua ị của ều cao ℎ; bán kính đáy ố sau y x 44x22?

A Có c c đ i và c c ti uực dương khác 1 ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm B Đ t c c ti u t i ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm ạo hàm là: x=0

C Không có c c tr ực dương khác 1 ị của D Có c c đ i và không có c c ti uực dương khác 1 ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm

Câu 15: Chi u cao c a kh i lăng tr đ ng tam giác ều cao ℎ; bán kính đáy ủa mặt phẳng là: ố sau ụ đứng tam giác ứng tam giác ABCA B C   là:

C Đ dài m t c nh bênột vecto chỉ ột vecto chỉ ạo hàm là: D AC

Câu 16: Tìm đ phểm ương là: ng trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghi m phân bi t ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề

A -1< m < 1 B  1 m1 C m = 1 D m = -1

Câu 17: M t ph ng đi qua tr c hình tr , c t hình tr theo thi t di n là hình vuông c nh b ng ặt phẳng qua ẳng qua ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ến của mặt phẳng là: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ạo hàm là: ằng a,

th tích kh i tr b ng:ểm ố sau ụ đứng tam giác ằng

2

4

a

Trang 3

Câu 18: Cho c p s nhânấy ra từ tập ố sau  u có n u13;q2 S 192 là s h ng th bao nhiêu?ố sau ố sau ạo hàm là: ứng tam giác

A Đáp án khác B s h ng th 6ố sau ạo hàm là: ứng tam giác C s h ng th 7ố sau ạo hàm là: ứng tam giác D s h ng th 5ố sau ạo hàm là: ứng tam giác

Câu 19: Phương là: ng trình ti p tuy n c a hàm s ến của mặt phẳng là: ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: ố sau y2x3  6x t i giao đi m c a đ th c a hàm s1 ạo hàm là: ểm ủa mặt phẳng là: ồng biến trên ị của ủa mặt phẳng là: ố sau

3

yxx và tr c ụ đứng tam giác Oy là

A y6x1 B y 6x 1 C y 6x1 D y6x 1

x

  

3

Câu 21: Cho hàm s ố sau y mx 4 m21 x 21 Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳng qua ị của

A V i ới m  1;0  1; hàm s có 3 đi m c c tr ố sau ểm ực dương khác 1 ị của

B V i ới m 0 thì hàm s có m t đi m c c tr ố sau ột vecto chỉ ểm ực dương khác 1 ị của

C Đ th hàm s luôn có m t đi m c c tr là ồng biến trên ị của ố sau ột vecto chỉ ểm ực dương khác 1 ị của 0;1 

D Hàm s luôn có 3 đi m c c tr v i v i m i ố sau ểm ực dương khác 1 ị của ới ới ọi m 0

0

I sin x.cos xdx



A I

128

64

32

16

Câu 23: Đ t ặt phẳng qua a log 5; b log 5 3  4 Hãy bi u di n ểm ễn log 20 theo a và b.15

  15

a 1 b log 20

b 1 a

  15

b 1 a log 20

a 1 b

  15

b 1 b log 20

a 1 a

  15

a 1 a log 20

b a b

Câu 24: Cho phương là: ng trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x ( )1

Phương là: ng trình nào sau đây tương là: ng đương là: ng v i phới ương là: ng trình ( )1?

A sin x5 =0 B cos x4 =0 C sin x4 =0 D cos x3 =0

Câu 25: Tìm h s c a s h ng ch a ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ố sau ủa mặt phẳng là: ố sau ạo hàm là: ứng tam giác x10 trong khai tri n bi u th c ểm ểm ứng tam giác 3

2

1 n

x x

  , bi t n là s tến của mặt phẳng là: ố sau ực dương khác 1 nhiên th a mãn ỏa mãn 4 13 n 2

Câu 26: Cho hình chóp t giác đ u ứng tam giác ều cao ℎ; bán kính đáy S ABCD có c nh đáy b ng a và m t bên t o v i đáy m t góc ạo hàm là: ằng ặt phẳng qua ạo hàm là: ới ột vecto chỉ

450 Th tích ểm V kh i chóp ố sau S ABCD

A 3

2

a

6

a

24

9

a

V 

Câu 27: S ti m c n c a đ th hàm số sau ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ập ủa mặt phẳng là: ồng biến trên ị của ố sau 2 1

1

x y x

Câu 28: Cho m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua  P : x 2y 3z 14   0 và đi m ểm M 1; 1;1   T a đ c a đi m ọi ột vecto chỉ ủa mặt phẳng là: ểm M ' đ i x ngố sau ứng tam giác

v i M qua m t ph ng (P) là:ới ặt phẳng qua ẳng qua

A 2; 1;1  B 1; 3;7  C 2; 3; 2   D 1;3;7

Câu 29: H nguyên hàm c a hàm s ọi ủa mặt phẳng là: ố sau 2x 32 dx

2x x 1

 

A 2ln 2x 1 2ln x 1 C

Trang 4

C 1ln 2x 1 5ln x 1 C

Câu 30: Đ i tuy n văn ngh c a trột vecto chỉ ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ủa mặt phẳng là: ường cong trong hình bên là đồng TPHT Nguy n Vi t Xuân có 15 ngễn ến của mặt phẳng là: ường cong trong hình bên là đồ ồng biến trên i g m 6 nam và 9 n ữ số đôi một khác nhau

Đ thành l p đ i tuy n văn ngh d thi c p t nh nhà trểm ập ột vecto chỉ ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ực dương khác 1 ấy ra từ tập ỉ ường cong trong hình bên là đồng c n ch n ra 8 h c sinh t 15 h c sinhần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ọi ọi ừ tập ọi trên Tính xác su t đ trong 8 ngấy ra từ tập ểm ường cong trong hình bên là đồ ược lấy ra từ tập i đ c ch n có s nam nhi u h n s n ọi ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ơng là: ố sau ữ số đôi một khác nhau

A 14

143

6435

143

6435

P 

Câu 31: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho b n đi m ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ột vecto chỉ ố sau ểm M 1;2;3 , N  1; 0; 4, P 2; 3;1   và

Q 2;1;2 C p vect cùng phặt phẳng qua ơng là: ương là: ng là:

A MN và PQ

B MP và NQ

và NP D Không t n t i.ồng biến trên ạo hàm là:

Câu 32: Ông B đ n siêu th đi n máy đ mua m t cái laptop v i giá 15,5 tri u đ ng theo hình th cến của mặt phẳng là: ị của ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ột vecto chỉ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ứng tam giác

tr góp v i lãi su t 2,5%/tháng Đ mua tr góp ông B ph i tr trảng biến thiên như sau: ới ấy ra từ tập ểm ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ưới c 30% s ti n, s ti n còn l iố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ạo hàm là: ông sẽ tr d n trong th i gian 6 tháng k t ngày mua, m i l n tr cách nhau 1 tháng S ti n m iảng biến thiên như sau: ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ờng cong trong hình bên là đồ ểm ừ tập ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ảng biến thiên như sau: ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi tháng ông B ph i tr là nh nhau và ti n lãi đảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ư ều cao ℎ; bán kính đáy ược lấy ra từ tập c tính theo n g c còn l i cu i m i tháng H i,ợc lấy ra từ tập ố sau ạo hàm là: ở cuối mỗi tháng Hỏi, ố sau ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ỏa mãn

n u ông B mua theo hình th c tr góp nh trên thì s ti n ph i tr nhi u h n so v i giá niêm y tến của mặt phẳng là: ứng tam giác ảng biến thiên như sau: ư ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ều cao ℎ; bán kính đáy ơng là: ới ến của mặt phẳng là:

là bao nhiêu? Bi t r ng lãi su t không đ i trong th i gian ông B hoàn n (làm tròn đ n ch sến của mặt phẳng là: ằng ấy ra từ tập ổng ờng cong trong hình bên là đồ ợc lấy ra từ tập ến của mặt phẳng là: ữ số đôi một khác nhau ố sau hàng nghìn)

A 1.628.000 đ ngồng biến trên B 2.325.000 đ ngồng biến trên C 1.384.000 đ ngồng biến trên D 970.000 đ ngồng biến trên

2 2

1

ln ln 1 1

a

x

Khi đó S = a + b + c b ngằng

Câu 34: Tìm t t c các giá tr nguyên dấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ị của ương là: ng c a m đ hàm s ủa mặt phẳng là: ểm ố sau y 4 mx

x m

+

= + ngh ch bi n trên kho ngị của ến của mặt phẳng là: ảng biến thiên như sau: (1; +∞)

Câu 35: Phương là: ng trình 2x 3 3x2  5x 6

 có hai nghi m ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề x x trong đó 1, 2 x1x2 , hãy ch n phát bi uọi ểm đúng?

A 2x13x2 log 54.3 B 3x1 2x2 log 83 C 2x1 3x2 log 83 D 3x12x2 log 54.3

Câu 36: Cho hàm s ố sau   9 ,

3 9

x x

 N u ến của mặt phẳng là: a b 3 thì f a  f b  2 có giá tr b ngị của ằng

Câu 37: M t b nột vecto chỉ ểm ưới c không có n p có hình h p ch nh t có th tích b ng ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ột vecto chỉ ữ số đôi một khác nhau ập ểm ằng 1m3 v i đáy là m t hìnhới ột vecto chỉ vuông Bi t r ng nguyên v t li u dùng đ làm thành b có đ n giá là 2 tri u đ ng cho m i métến của mặt phẳng là: ằng ập ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ểm ơng là: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi vuông H i giá thành nh nh t c n có đ làm b g n v i s nào nh t sau đây?ỏa mãn ỏa mãn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ểm ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ới ố sau ấy ra từ tập

A 10.800.000 đ ngồng biến trên B 9.500.000 đ ngồng biến trên C 8.600.000 đ ngồng biến trên D 7.900.000 đ ngồng biến trên

Câu 38: Cho hình nón có đường cong trong hình bên là đồng sinh b ng đằng ường cong trong hình bên là đồng kính đáy và b ng 2 Bán kính hình c u ngo i ti pằng ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạo hàm là: ến của mặt phẳng là: hình nón đó là:

A 3

Câu 39: Trong không gian v i h tr c t a đ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ụ đứng tam giác ọi ột vecto chỉ Oxyz, cho đi m ểm G(1;4;3) Vi t phến của mặt phẳng là: ương là: ng trình m tặt phẳng qua

ph ng c t các tr c ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác Ox, Oy, Oz l n lần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ược lấy ra từ tập ạo hàm là:t t i A, B, C sao cho G là tr ng tâm t di n ọi ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC ?

A x y z 1

4+16 12+ = B x y z 0

4+16 12+ = C x y z 1

3+12+ =9 D x y z 0

3+12+ =9

Trang 5

Câu 40: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC  và ba đường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua SA SB SC, , đôi m t vuông góc.ột vecto chỉ

G i ọi M là trung đi m c a ểm ủa mặt phẳng là: SB , tìm côsin c a góc ủa mặt phẳng là:  t o b i hai đạo hàm là: ở cuối mỗi tháng Hỏi, ường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua AM và BC

A cos 10

10

10

2

5

Câu 41: Đường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua  d : y 12x m m 0     là ti p tuy n c a đến của mặt phẳng là: ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: ường cong trong hình bên là đồng cong  C : y x 32 Khi đó

đường cong trong hình bên là đồng th ng (d) c t tr c hoành và tr c tung t i hai đi m A, B Tính di n tích ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ạo hàm là: ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OAB

A 49

Câu 42: Câu 35 : Tìm m đ ph ng trìnhểm ương là: :

  2  2  

1

2

x

 có nghi m trên ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề 5, 4

2

 

 

 

3

m

3

m

  

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạo hàm là: AB, BA=BC= 1, AD =2

C nh bên ạo hàm là: SA vuông góc v i đáy và ới SA = 2 G i ọi H là hình chi u vuông góc c a ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: A trên SB Tính thểm tích V c a kh i đa di n ủa mặt phẳng là: ố sau ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề SAHCD

A 4 2

3

3

9

9

Câu 44: Trong không gian v i h t a đ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ột vecto chỉ Oxyz, cho đi m ểm A a ;0;0 ,  B0; ;0 , bC0;0; ,c trong đó 0

a  , b 0, c 0 và 1 2 3 7

a b c   Bi t m t ph ng ến của mặt phẳng là: ặt phẳng qua ẳng qua ABC ti p xúc v i m t c u ến của mặt phẳng là: ới ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh

  : 12  22  32 72

7

S x  y  z  Th tích c a kh i t di n ểm ủa mặt phẳng là: ố sau ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC

A 2

6

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm   2017; 2017 để hàm số

Câu 46: Đ t ặt phẳng qua    2 2

f n  n  n 1 1 Xét dãy s ố sau u sao cho n        

        n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u

f 2 f 4 f 6 f 2n

n

lim n u

1 lim n u

2

B lim n un  2

C lim n un  3

1 lim n u

3

Câu 47:

Hai ngường cong trong hình bên là đồi cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu, m i ngơng là: ơng là: ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ường cong trong hình bên là đồi đ ngứng tam giác

cách m t t m b ng hình vuông ột vecto chỉ ấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ABCD có kích thưới c là 4x4dm m tột vecto chỉ

kho ng cách nh t đ nh M i ngảng biến thiên như sau: ấy ra từ tập ị của ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ường cong trong hình bên là đồi sẽ phóng m t cây phi tiêu vàoột vecto chỉ

t m b ng hình vuông ấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c m vàoư ến của mặt phẳng là: ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng

hình tròn tô màu h ng thì ngồng biến trên ường cong trong hình bên là đồi đó sẽ được lấy ra từ tập c 10 đi m Xét phép thểm ử

là hai ngường cong trong hình bên là đồ ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinhi l n lược lấy ra từ tập t phóng 1 cây phi tiêu vào t m b ng hìnhấy ra từ tập ảng biến thiên như sau:

vuông ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vàoử ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau:

Trang 6

t m b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ cóấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ơng là: ấy ra từ tập ểm

đúng m t trong hai ngột vecto chỉ ường cong trong hình bên là đồi phóng phi tiêu được lấy ra từ tập c 10 đi m.( k t quểm ến của mặt phẳng là: ảng biến thiên như sau:

cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th p phân)ố sau ố sau ến của mặt phẳng là: ữ số đôi một khác nhau ố sau ập

A 0, 2332 B 0, 2333 C 0, 2331 D 0, 2330

Câu 48: Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng qua ẳng qua ọi ột vecto chỉ Oxyz cho  E có phương là: ng trình x22 y22 1, ,a b 0

ab   và đường cong trong hình bên là đồng tròn  C x: 2y27 Đ di n tích elip ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  E g p 7 l n di n tích hình tròn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  C khi đó

A ab 49 B ab 7 C ab  7 D ab 7 7

Câu 49: Cho hai m t c u ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh  S , 1  S có cùng bán kính R th a mãn tính ch t: tâm c a 2 ỏa mãn ấy ra từ tập ủa mặt phẳng là:  S thu c1 ột vecto chỉ

 S và ng2 ược lấy ra từ tập ạo hàm là:c l i Tính th tích ph n chung ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh V c a hai kh i c u t o b i ủa mặt phẳng là: ố sau ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạo hàm là: ở cuối mỗi tháng Hỏi, ( )S và 1 ( )S 2

A 5 3

12

R

2

R

5

R

Câu 50: Cho dãy s ố sau ( )u n được lấy ra từ tập c xác đ nh b i: ị của ở cuối mỗi tháng Hỏi,

0

2011 1

n

u

u

 

Tìm limu n3

- HẾT

Ngày đăng: 29/03/2018, 14:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w