Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồng cong trong hình bên là đồng biến trên th c a hàm s nào dị của ủa mặt phẳng là: ố sau ưới i đây?. S ti n m iảng biến thiên như sau: ần chọn ra 8 h
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT
XUÂN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4
MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 108
Câu 1: Cho 2 đi m ểm A2;1;3 và B1; 2;1 .G i ọi (P) là m t ph ng qua ặt phẳng qua ẳng qua A,B và có m t vecto chột vecto chỉ ỉ
phương là: ng là: u P 1; 2; 2
Vecto pháp tuy n c a m t ph ng là:ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: ặt phẳng qua ẳng qua
A n P 5; 4;1
B n P 0;3; 2
C n P 10; 4;1
D n P 2; 1;4
Câu 2: G i ọi G a b c là tr ng tâm c a tam giác ; ; ọi ủa mặt phẳng là: ABC v i ới A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá tr c aị của ủa mặt phẳng là:
t ng ổng a2b2c2 b ngằng
Câu 3: Tìm chu kì c a hàm s sau ủa mặt phẳng là: ố sau f x sin 2xsinx
A 0
4
2
T
Câu 4: Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng khi a,b là các s th c dẳng qua ị của ẳng qua ị của ố sau ực dương khác 1 ương là: ng khác 1
A aloga b a B aloga b b C alogb a a D alogb a b
Câu 5: Cho t p ập A ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauố sau ố sau ực dương khác 1 ữ số đôi một khác nhau ố sau ột vecto chỉ
được lấy ra từ tập ấy ra từ tập c l y ra t t p ừ tập ập A là
Câu 6: Hàm s y = f(x) cóố sau
b ng bi n thiên nh sau:ảng biến thiên như sau: ến của mặt phẳng là: ư
Kh ng đ nh nào sau đây làẳng qua ị của
đúng?
A Hàm s ngh ch bi n trên R\{2}ố sau ị của ến của mặt phẳng là:
B Hàm s đ ng bi n trên ố sau ồng biến trên ến của mặt phẳng là:
C Hàm s ngh ch bi n trên ố sau ị của ến của mặt phẳng là:
D Hàm s ngh ch bi n trên Rố sau ị của ến của mặt phẳng là:
Câu 7: Hàm s ố sau yxlnx có đ o hàm là:ạo hàm là:
Câu 8: Trong m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua Oxy cho v 2; 1 Tìm t a đ đi m ọi ột vecto chỉ ểm A bi t nh c a nó là đi m ến của mặt phẳng là: ảng biến thiên như sau: ủa mặt phẳng là: ểm A' 4; 1
qua phép t nh ti n theo vect ị của ến của mặt phẳng là: ơng là: v:
A A2;3 B A0;2 C A1;1 D A2;0
Trang 2Câu 9:
Đường cong trong hình bên là đồng cong trong hình bên là đồng biến trên
th c a hàm s nào dị của ủa mặt phẳng là: ố sau ưới i đây?
A y=x4+2x2 B y=- x4+2x2 C y=x4- 2x2 D 4 2
2
y=- x - x
Câu 10: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ều cao ℎ; bán kính đáy ℎ; bán kính đáy 𝑟 và đ dài đột vecto chỉ ường cong trong hình bên là đồng sinh là l Tìm kh ng đ nhẳng qua ị của đúng:
A S xq rh B 1 2
3
V r h C S tp r r l D S xq 2rh
Câu 11: Cho hàm s có b ng bi nố sau ảng biến thiên như sau: ến của mặt phẳng là:
thiên nh hình vẽ bên Khi đóư
GTLN, GTNN c a hàm s trên đo nủa mặt phẳng là: ố sau ạo hàm là:
[-1;2] là:
Câu 12: Tích phân
8 3
1
xdx
b ng?ằng
A 47
Câu 13: Trong các m nh đ sau, có bao nhiêu m nh đ ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao ℎ; bán kính đáy ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao ℎ; bán kính đáy sai:
(1) f x dx( ) 'f x( ) (2) af x dx( ) a f x dx a ( ) ,
(3) f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) (4)f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( ) ( )
Câu 14: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v hàm s ẳng qua ị của ều cao ℎ; bán kính đáy ố sau y x 44x22?
A Có c c đ i và c c ti uực dương khác 1 ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm B Đ t c c ti u t i ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm ạo hàm là: x=0
C Không có c c tr ực dương khác 1 ị của D Có c c đ i và không có c c ti uực dương khác 1 ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm
Câu 15: Chi u cao c a kh i lăng tr đ ng tam giác ều cao ℎ; bán kính đáy ủa mặt phẳng là: ố sau ụ đứng tam giác ứng tam giác ABCA B C là:
C Đ dài m t c nh bênột vecto chỉ ột vecto chỉ ạo hàm là: D AC
Câu 16: Tìm đ phểm ương là: ng trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghi m phân bi t ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề
A -1< m < 1 B 1 m1 C m = 1 D m = -1
Câu 17: M t ph ng đi qua tr c hình tr , c t hình tr theo thi t di n là hình vuông c nh b ng ặt phẳng qua ẳng qua ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ến của mặt phẳng là: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ạo hàm là: ằng a,
th tích kh i tr b ng:ểm ố sau ụ đứng tam giác ằng
2
4
a
Trang 3Câu 18: Cho c p s nhânấy ra từ tập ố sau u có n u13;q2 S 192 là s h ng th bao nhiêu?ố sau ố sau ạo hàm là: ứng tam giác
A Đáp án khác B s h ng th 6ố sau ạo hàm là: ứng tam giác C s h ng th 7ố sau ạo hàm là: ứng tam giác D s h ng th 5ố sau ạo hàm là: ứng tam giác
Câu 19: Phương là: ng trình ti p tuy n c a hàm s ến của mặt phẳng là: ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: ố sau y2x3 6x t i giao đi m c a đ th c a hàm s1 ạo hàm là: ểm ủa mặt phẳng là: ồng biến trên ị của ủa mặt phẳng là: ố sau
3
y x x và tr c ụ đứng tam giác Oy là
A y6x1 B y 6x 1 C y 6x1 D y6x 1
x
3
Câu 21: Cho hàm s ố sau y mx 4 m21 x 21 Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳng qua ị của
A V i ới m 1;0 1; hàm s có 3 đi m c c tr ố sau ểm ực dương khác 1 ị của
B V i ới m 0 thì hàm s có m t đi m c c tr ố sau ột vecto chỉ ểm ực dương khác 1 ị của
C Đ th hàm s luôn có m t đi m c c tr là ồng biến trên ị của ố sau ột vecto chỉ ểm ực dương khác 1 ị của 0;1
D Hàm s luôn có 3 đi m c c tr v i v i m i ố sau ểm ực dương khác 1 ị của ới ới ọi m 0
0
I sin x.cos xdx
A I
128
64
32
16
Câu 23: Đ t ặt phẳng qua a log 5; b log 5 3 4 Hãy bi u di n ểm ễn log 20 theo a và b.15
15
a 1 b log 20
b 1 a
15
b 1 a log 20
a 1 b
15
b 1 b log 20
a 1 a
15
a 1 a log 20
b a b
Câu 24: Cho phương là: ng trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x ( )1
Phương là: ng trình nào sau đây tương là: ng đương là: ng v i phới ương là: ng trình ( )1?
A sin x5 =0 B cos x4 =0 C sin x4 =0 D cos x3 =0
Câu 25: Tìm h s c a s h ng ch a ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ố sau ủa mặt phẳng là: ố sau ạo hàm là: ứng tam giác x10 trong khai tri n bi u th c ểm ểm ứng tam giác 3
2
1 n
x x
, bi t n là s tến của mặt phẳng là: ố sau ực dương khác 1 nhiên th a mãn ỏa mãn 4 13 n 2
Câu 26: Cho hình chóp t giác đ u ứng tam giác ều cao ℎ; bán kính đáy S ABCD có c nh đáy b ng a và m t bên t o v i đáy m t góc ạo hàm là: ằng ặt phẳng qua ạo hàm là: ới ột vecto chỉ
450 Th tích ểm V kh i chóp ố sau S ABCD là
A 3
2
a
6
a
24
9
a
V
Câu 27: S ti m c n c a đ th hàm số sau ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ập ủa mặt phẳng là: ồng biến trên ị của ố sau 2 1
1
x y x
Câu 28: Cho m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua P : x 2y 3z 14 0 và đi m ểm M 1; 1;1 T a đ c a đi m ọi ột vecto chỉ ủa mặt phẳng là: ểm M ' đ i x ngố sau ứng tam giác
v i M qua m t ph ng (P) là:ới ặt phẳng qua ẳng qua
A 2; 1;1 B 1; 3;7 C 2; 3; 2 D 1;3;7
Câu 29: H nguyên hàm c a hàm s ọi ủa mặt phẳng là: ố sau 2x 32 dx
2x x 1
A 2ln 2x 1 2ln x 1 C
Trang 4C 1ln 2x 1 5ln x 1 C
Câu 30: Đ i tuy n văn ngh c a trột vecto chỉ ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ủa mặt phẳng là: ường cong trong hình bên là đồng TPHT Nguy n Vi t Xuân có 15 ngễn ến của mặt phẳng là: ường cong trong hình bên là đồ ồng biến trên i g m 6 nam và 9 n ữ số đôi một khác nhau
Đ thành l p đ i tuy n văn ngh d thi c p t nh nhà trểm ập ột vecto chỉ ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ực dương khác 1 ấy ra từ tập ỉ ường cong trong hình bên là đồng c n ch n ra 8 h c sinh t 15 h c sinhần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ọi ọi ừ tập ọi trên Tính xác su t đ trong 8 ngấy ra từ tập ểm ường cong trong hình bên là đồ ược lấy ra từ tập i đ c ch n có s nam nhi u h n s n ọi ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ơng là: ố sau ữ số đôi một khác nhau
A 14
143
6435
143
6435
P
Câu 31: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho b n đi m ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ột vecto chỉ ố sau ểm M 1;2;3 , N 1; 0; 4, P 2; 3;1 và
Q 2;1;2 C p vect cùng phặt phẳng qua ơng là: ương là: ng là:
A MN và PQ
B MP và NQ
và NP D Không t n t i.ồng biến trên ạo hàm là:
Câu 32: Ông B đ n siêu th đi n máy đ mua m t cái laptop v i giá 15,5 tri u đ ng theo hình th cến của mặt phẳng là: ị của ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ột vecto chỉ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ứng tam giác
tr góp v i lãi su t 2,5%/tháng Đ mua tr góp ông B ph i tr trảng biến thiên như sau: ới ấy ra từ tập ểm ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ưới c 30% s ti n, s ti n còn l iố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ạo hàm là: ông sẽ tr d n trong th i gian 6 tháng k t ngày mua, m i l n tr cách nhau 1 tháng S ti n m iảng biến thiên như sau: ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ờng cong trong hình bên là đồ ểm ừ tập ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ảng biến thiên như sau: ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi tháng ông B ph i tr là nh nhau và ti n lãi đảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ư ều cao ℎ; bán kính đáy ược lấy ra từ tập c tính theo n g c còn l i cu i m i tháng H i,ợc lấy ra từ tập ố sau ạo hàm là: ở cuối mỗi tháng Hỏi, ố sau ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ỏa mãn
n u ông B mua theo hình th c tr góp nh trên thì s ti n ph i tr nhi u h n so v i giá niêm y tến của mặt phẳng là: ứng tam giác ảng biến thiên như sau: ư ố sau ều cao ℎ; bán kính đáy ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau: ều cao ℎ; bán kính đáy ơng là: ới ến của mặt phẳng là:
là bao nhiêu? Bi t r ng lãi su t không đ i trong th i gian ông B hoàn n (làm tròn đ n ch sến của mặt phẳng là: ằng ấy ra từ tập ổng ờng cong trong hình bên là đồ ợc lấy ra từ tập ến của mặt phẳng là: ữ số đôi một khác nhau ố sau hàng nghìn)
A 1.628.000 đ ngồng biến trên B 2.325.000 đ ngồng biến trên C 1.384.000 đ ngồng biến trên D 970.000 đ ngồng biến trên
2 2
1
ln ln 1 1
a
x
Khi đó S = a + b + c b ngằng
Câu 34: Tìm t t c các giá tr nguyên dấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ị của ương là: ng c a m đ hàm s ủa mặt phẳng là: ểm ố sau y 4 mx
x m
+
= + ngh ch bi n trên kho ngị của ến của mặt phẳng là: ảng biến thiên như sau: (1; +∞)
Câu 35: Phương là: ng trình 2x 3 3x2 5x 6
có hai nghi m ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề x x trong đó 1, 2 x1x2 , hãy ch n phát bi uọi ểm đúng?
A 2x13x2 log 54.3 B 3x1 2x2 log 83 C 2x1 3x2 log 83 D 3x12x2 log 54.3
Câu 36: Cho hàm s ố sau 9 ,
3 9
x x
N u ến của mặt phẳng là: a b 3 thì f a f b 2 có giá tr b ngị của ằng
Câu 37: M t b nột vecto chỉ ểm ưới c không có n p có hình h p ch nh t có th tích b ng ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ột vecto chỉ ữ số đôi một khác nhau ập ểm ằng 1m3 v i đáy là m t hìnhới ột vecto chỉ vuông Bi t r ng nguyên v t li u dùng đ làm thành b có đ n giá là 2 tri u đ ng cho m i métến của mặt phẳng là: ằng ập ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ểm ơng là: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi vuông H i giá thành nh nh t c n có đ làm b g n v i s nào nh t sau đây?ỏa mãn ỏa mãn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ểm ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ới ố sau ấy ra từ tập
A 10.800.000 đ ngồng biến trên B 9.500.000 đ ngồng biến trên C 8.600.000 đ ngồng biến trên D 7.900.000 đ ngồng biến trên
Câu 38: Cho hình nón có đường cong trong hình bên là đồng sinh b ng đằng ường cong trong hình bên là đồng kính đáy và b ng 2 Bán kính hình c u ngo i ti pằng ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạo hàm là: ến của mặt phẳng là: hình nón đó là:
A 3
Câu 39: Trong không gian v i h tr c t a đ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ụ đứng tam giác ọi ột vecto chỉ Oxyz, cho đi m ểm G(1;4;3) Vi t phến của mặt phẳng là: ương là: ng trình m tặt phẳng qua
ph ng c t các tr c ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác Ox, Oy, Oz l n lần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ược lấy ra từ tập ạo hàm là:t t i A, B, C sao cho G là tr ng tâm t di n ọi ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC ?
A x y z 1
4+16 12+ = B x y z 0
4+16 12+ = C x y z 1
3+12+ =9 D x y z 0
3+12+ =9
Trang 5Câu 40: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC và ba đường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua SA SB SC, , đôi m t vuông góc.ột vecto chỉ
G i ọi M là trung đi m c a ểm ủa mặt phẳng là: SB , tìm côsin c a góc ủa mặt phẳng là: t o b i hai đạo hàm là: ở cuối mỗi tháng Hỏi, ường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua AM và BC
A cos 10
10
10
2
5
Câu 41: Đường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua d : y 12x m m 0 là ti p tuy n c a đến của mặt phẳng là: ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: ường cong trong hình bên là đồng cong C : y x 32 Khi đó
đường cong trong hình bên là đồng th ng (d) c t tr c hoành và tr c tung t i hai đi m A, B Tính di n tích ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ạo hàm là: ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OAB
A 49
Câu 42: Câu 35 : Tìm m đ ph ng trìnhểm ương là: :
2 2
1
2
x
có nghi m trên ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề 5, 4
2
3
m
3
m
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạo hàm là: A và B, BA=BC= 1, AD =2
C nh bên ạo hàm là: SA vuông góc v i đáy và ới SA = 2 G i ọi H là hình chi u vuông góc c a ến của mặt phẳng là: ủa mặt phẳng là: A trên SB Tính thểm tích V c a kh i đa di n ủa mặt phẳng là: ố sau ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề SAHCD
A 4 2
3
3
9
9
Câu 44: Trong không gian v i h t a đ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ột vecto chỉ Oxyz, cho đi m ểm A a ;0;0 , B0; ;0 , b C0;0; ,c trong đó 0
a , b 0, c 0 và 1 2 3 7
a b c Bi t m t ph ng ến của mặt phẳng là: ặt phẳng qua ẳng qua ABC ti p xúc v i m t c u ến của mặt phẳng là: ới ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh
: 12 22 32 72
7
S x y z Th tích c a kh i t di n ểm ủa mặt phẳng là: ố sau ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC là
A 2
6
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm 2017; 2017 để hàm số
Câu 46: Đ t ặt phẳng qua 2 2
f n n n 1 1 Xét dãy s ố sau u sao cho n
n
f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u
f 2 f 4 f 6 f 2n
n
lim n u
1 lim n u
2
B lim n un 2
C lim n un 3
1 lim n u
3
Câu 47:
Hai ngường cong trong hình bên là đồi cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu, m i ngơng là: ơng là: ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ường cong trong hình bên là đồi đ ngứng tam giác
cách m t t m b ng hình vuông ột vecto chỉ ấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ABCD có kích thưới c là 4x4dm m tột vecto chỉ
kho ng cách nh t đ nh M i ngảng biến thiên như sau: ấy ra từ tập ị của ỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi ường cong trong hình bên là đồi sẽ phóng m t cây phi tiêu vàoột vecto chỉ
t m b ng hình vuông ấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c m vàoư ến của mặt phẳng là: ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng
hình tròn tô màu h ng thì ngồng biến trên ường cong trong hình bên là đồi đó sẽ được lấy ra từ tập c 10 đi m Xét phép thểm ử
là hai ngường cong trong hình bên là đồ ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinhi l n lược lấy ra từ tập t phóng 1 cây phi tiêu vào t m b ng hìnhấy ra từ tập ảng biến thiên như sau:
vuông ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vàoử ảng biến thiên như sau: ảng biến thiên như sau:
Trang 6t m b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ cóấy ra từ tập ảng biến thiên như sau: ơng là: ấy ra từ tập ểm
đúng m t trong hai ngột vecto chỉ ường cong trong hình bên là đồi phóng phi tiêu được lấy ra từ tập c 10 đi m.( k t quểm ến của mặt phẳng là: ảng biến thiên như sau:
cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th p phân)ố sau ố sau ến của mặt phẳng là: ữ số đôi một khác nhau ố sau ập
A 0, 2332 B 0, 2333 C 0, 2331 D 0, 2330
Câu 48: Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng qua ẳng qua ọi ột vecto chỉ Oxyz cho E có phương là: ng trình x22 y22 1, ,a b 0
a b và đường cong trong hình bên là đồng tròn C x: 2y27 Đ di n tích elip ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề E g p 7 l n di n tích hình tròn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề C khi đó
A ab 49 B ab 7 C ab 7 D ab 7 7
Câu 49: Cho hai m t c u ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh S , 1 S có cùng bán kính R th a mãn tính ch t: tâm c a 2 ỏa mãn ấy ra từ tập ủa mặt phẳng là: S thu c1 ột vecto chỉ
S và ng2 ược lấy ra từ tập ạo hàm là:c l i Tính th tích ph n chung ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh V c a hai kh i c u t o b i ủa mặt phẳng là: ố sau ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạo hàm là: ở cuối mỗi tháng Hỏi, ( )S và 1 ( )S 2
A 5 3
12
R
2
R
5
R
Câu 50: Cho dãy s ố sau ( )u n được lấy ra từ tập c xác đ nh b i: ị của ở cuối mỗi tháng Hỏi,
0
2011 1
n
u
u
Tìm limu n3
- HẾT