1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT năm 2018 môn Toán THPT Nguyễn Viết Xuân mã đề 106

6 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ữ số đôi một khác nhau ối lăng trụ đứng tam giác

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT

XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 106

Câu 1: Chi u cao c a kh i lăng tr đ ng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ứng tam giác ABCA B C   là:

C Đ dài m t c nh bênộ dài một cạnh bên ộ dài một cạnh bên ạnh bên D AC

Câu 2: Tích phân

8 3

1

xdx

 b ng?ằng?

4

Câu 3: G i ọi G a b c là tr ng tâm c a tam giác  ; ;  ọi ủa khối lăng trụ đứng tam giác ABC v i ới A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá tr c aị của ủa khối lăng trụ đứng tam giác

t ng ổng a2b2c2 b ngằng?

Câu 4: Cho hàm s có b ng bi nối lăng trụ đứng tam giác ảng biến ến

thiên nh hình vẽ bên Khi đóư hình vẽ bên Khi đó

GTLN, GTNN c a hàm s trên đo nủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên

[-1;2] là:

Câu 5: Cho 2 đi m ểm A2;1;3 và B1; 2;1  .G i ọi (P) là m t ph ng qua ặt phẳng qua ẳng qua A,B và có m t vecto chộ dài một cạnh bên ỉ

phư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng là: u  P 1; 2; 2 

Vecto pháp tuy n c a m t ph ng là:ến ủa khối lăng trụ đứng tam giác ặt phẳng qua ẳng qua

A n  P 5; 4;1 

B n  P 10; 4;1 

C n  P 2; 1;4 

D n P 0;3; 2

Câu 6: Cho t p ập A ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ữ số đôi một khác nhau ối lăng trụ đứng tam giác ộ dài một cạnh bên

đư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập ấy ra từ tập c l y ra t t p ừ tập ập A

Câu 7: Hàm s y = f(x) cóối lăng trụ đứng tam giác

b ng bi n thiên nh sau:ảng biến ến ư hình vẽ bên Khi đó

Kh ng đ nh nào sau đây làẳng qua ị của

đúng?

A Hàm s ngh ch bi n trên R\{2}ối lăng trụ đứng tam giác ị của ến

B Hàm s đ ng bi n trên ối lăng trụ đứng tam giác ồng biến trên ến

C Hàm s ngh ch bi n trên ối lăng trụ đứng tam giác ị của ến

D Hàm s ngh ch bi n trên Rối lăng trụ đứng tam giác ị của ến

Câu 8: Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng khi a,b là các s th c dẳng qua ị của ẳng qua ị của ối lăng trụ đứng tam giác ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng khác 1

A alogb ab B aloga bb C alogb aa D aloga ba

Câu 9: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v hàm s ẳng qua ị của ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác 4 2

y x  x  ?

A Có c c đ i và c c ti uự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ạnh bên ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ểm B Đ t c c ti u t i ạnh bên ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ểm ạnh bên x=0

Trang 2

C Không có c c tr ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ị của D Có c c đ i và không có c c ti uự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ạnh bên ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ểm

Câu 10:

Đư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng cong trong hình bên là

đ th c a hàm s nào dồng biến trên ị của ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ư hình vẽ bên Khi đóới i đây?

A y=x4+2x2 B y=- x4+2x2 C y=x4- 2x2 D y=- x4- 2x2

Câu 11: Hàm s ối lăng trụ đứng tam giác yxlnx có đ o hàm là:ạnh bên

Câu 12: Tìm chu kì c a hàm s sau ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác f x sin 2xsinx

2

4

T 

Câu 13: Trong m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua Oxy cho v  2; 1  Tìm t a đ đi m ọi ộ dài một cạnh bên ểm A bi t nh c a nó là đi mến ảng biến ủa khối lăng trụ đứng tam giác ểm

' 4; 1

A  qua phép t nh ti n theo vect ị của ến ơng là: v:

Câu 14: Trong các m nh đ sau, có bao nhiêu m nh đ ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác sai:

(1) f x dx( ) 'f x( ) (2)  af x dx( )  a f x dx a ( ) , 

(3)  f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) (4)f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( ) ( )

Câu 15: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ℎ; bán kính đáy 𝑟 và đ dài độ dài một cạnh bên ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng sinh là l Tìm kh ng đ nhẳng qua ị của đúng:

3

Vr h C S tp r r l   D S xq 2rh

Câu 16: Đ i tuy n văn ngh c a trộ dài một cạnh bên ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ủa khối lăng trụ đứng tam giác ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng TPHT Nguy n Vi t Xuân có 15 ngễn Viết Xuân có 15 người gồm 6 nam và 9 nữ ến ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên là ồng biến trên i g m 6 nam và 9 n ữ số đôi một khác nhau

Đ thành l p đ i tuy n văn ngh d thi c p t nh nhà trểm ập ộ dài một cạnh bên ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ấy ra từ tập ỉ ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng c n ch n ra 8 h c sinh t 15 h c sinhần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ọi ọi ừ tập ọi trên Tính xác su t đ trong 8 ngấy ra từ tập ểm ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên là ư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập i đ c ch n có s nam nhi u h n s n ọi ối lăng trụ đứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ơng là: ối lăng trụ đứng tam giác ữ số đôi một khác nhau

6435

143

6435

143

P 

Câu 17: Cho m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua  P : x 2y 3z 14   0 và đi m ểm M 1; 1;1   T a đ c a đi m ọi ộ dài một cạnh bên ủa khối lăng trụ đứng tam giác ểm M ' đ i x ngối lăng trụ đứng tam giác ứng tam giác

v i M qua m t ph ng (P) là:ới ặt phẳng qua ẳng qua

A 2; 1;1  B 2; 3; 2   C 1; 3;7  D 1;3;7

Câu 18: Cho phư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x ( )1

Phư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình nào sau đây tư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng đư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng v i phới ư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình ( )1?

A cos x4 =0 B sin x5 =0 C cos x3 =0 D sin x4 =0.

Câu 19: S ti m c n c a đ th hàm sối lăng trụ đứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ập ủa khối lăng trụ đứng tam giác ồng biến trên ị của ối lăng trụ đứng tam giác 2 1

1

x y x

Trang 3

Câu 20: Phư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình ti p tuy n c a hàm s ến ến ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác 3

yxx t i giao đi m c a đ th c a hàm sạnh bên ểm ủa khối lăng trụ đứng tam giác ồng biến trên ị của ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác 3

yxx và tr c ụ đứng tam giác Oy là

A y6x1 B y 6x1 C y 6x 1 D y6x 1

Câu 21: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho b n đi m ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ộ dài một cạnh bên ối lăng trụ đứng tam giác ểm M 1;2;3 , N  1; 0; 4, P 2; 3;1   và

Q 2;1;2 C p vect cùng phặt phẳng qua ơng là: ư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng là:

A MN và PQ

B MP và NQ

và NP D Không t n t i.ồng biến trên ạnh bên

Câu 22: M t ph ng đi qua tr c hình tr , c t hình tr theo thi t di n là hình vuông c nh b ng ặt phẳng qua ẳng qua ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ến ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ạnh bên ằng? a,

th tích kh i tr b ng:ểm ối lăng trụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ằng?

2

3

a p

D 3

4

a

Câu 23: Đ t ặt phẳng qua a log 5; b log 5 3  4 Hãy bi u di n ểm ễn Viết Xuân có 15 người gồm 6 nam và 9 nữ log 20 theo a và b.15

  15

b 1 a log 20

a 1 b

  15

a 1 a log 20

b a b

  15

a 1 b log 20

b 1 a

  15

b 1 b log 20

a 1 a

Câu 24: Tìm h s c a s h ng ch a ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ối lăng trụ đứng tam giác ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ứng tam giác x10 trong khai tri n bi u th c ểm ểm ứng tam giác 3

2

1 n

x x

  , bi t n là s tến ối lăng trụ đứng tam giác ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau nhiên th a mãn ỏa mãn 4 13 n 2

n n

x

  

3

0

I sin x.cos xdx



A I

128

64

32

16

Câu 27: Cho hình chóp t giác đ u ứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác S ABCD có c nh đáy b ng a và m t bên t o v i đáy m t góc ạnh bên ằng? ặt phẳng qua ạnh bên ới ộ dài một cạnh bên

450 Th tích ểm V kh i chóp ối lăng trụ đứng tam giác S ABCD

2

a

6

a

24

9

a

V 

Câu 28: Cho hàm s ối lăng trụ đứng tam giác y mx 4 m21 x 21 Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳng qua ị của

A V i ới m  1;0  1; hàm s có 3 đi m c c tr ối lăng trụ đứng tam giác ểm ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ị của

B V i ới m 0 thì hàm s có m t đi m c c tr ối lăng trụ đứng tam giác ộ dài một cạnh bên ểm ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ị của

C Đ th hàm s luôn có m t đi m c c tr là ồng biến trên ị của ối lăng trụ đứng tam giác ộ dài một cạnh bên ểm ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ị của 0;1 

D Hàm s luôn có 3 đi m c c tr v i v i m i ối lăng trụ đứng tam giác ểm ự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau ị của ới ới ọi m 0

Câu 29: Tìm đ phểm ư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghi m phân bi t ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề

A -1< m < 1 B  1 m1 C m = 1 D m = -1

Câu 30: H nguyên hàm c a hàm s ọi ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác 2x 32 dx

2x x 1

 

A 2ln 2x 1 2ln x 1 C

C 1ln 2x 1 5ln x 1 C

Câu 31: Cho c p s nhânấy ra từ tập ối lăng trụ đứng tam giác  u có n u13;q2 S 192 là s h ng th bao nhiêu?ối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ứng tam giác

A s h ng th 6ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ứng tam giác B s h ng th 5ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ứng tam giác C s h ng th 7ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ứng tam giác D Đáp án khác

Trang 4

Câu 32: Cho hình nón có đư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng sinh b ng đằng? ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng kính đáy và b ng 2 Bán kính hình c u ngo i ti pằng? ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạnh bên ến hình nón đó là:

3

Câu 33: Cho hàm s ối lăng trụ đứng tam giác   9 ,

3 9

x x

f xx R

 N u ến a b 3 thì f a  f b  2 có giá tr b ngị của ằng?

A 3

4

Câu 34: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC  và ba đư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng th ng ẳng qua SA SB SC, , đôi m t vuông góc.ộ dài một cạnh bên

G i ọi M là trung đi m c a ểm ủa khối lăng trụ đứng tam giác SB , tìm côsin c a góc ủa khối lăng trụ đứng tam giác  t o b i hai đạnh bên ởi hai đường thẳng ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng th ng ẳng qua AM và BC

10

5

10

2

  Câu 35: M t b nộ dài một cạnh bên ểm ư hình vẽ bên Khi đóới c không có n p có hình h p ch nh t có th tích b ng ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ộ dài một cạnh bên ữ số đôi một khác nhau ập ểm ằng? 3

1m v i đáy là m t hìnhới ộ dài một cạnh bên vuông Bi t r ng nguyên v t li u dùng đ làm thành b có đ n giá là 2 tri u đ ng cho m i métến ằng? ập ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ểm ơng là: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ỗi mét vuông H i giá thành nh nh t c n có đ làm b g n v i s nào nh t sau đây?ỏa mãn ỏa mãn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ểm ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ới ối lăng trụ đứng tam giác ấy ra từ tập

A 10.800.000 đ ngồng biến trên B 9.500.000 đ ngồng biến trên C 8.600.000 đ ngồng biến trên D 7.900.000 đ ngồng biến trên

Câu 36: Tìm t t c các giá tr nguyên dấy ra từ tập ảng biến ị của ư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng c a m đ hàm s ủa khối lăng trụ đứng tam giác ểm ối lăng trụ đứng tam giác y 4 mx

x m

+

= + ngh ch bi n trên kho ngị của ến ảng biến (1; +∞)

Câu 37: Câu 35 : Tìm m đ ph ng trìnhểm ư hình vẽ bên Khi đóơng là: :

  2  2  

1

2

x

 có nghi m trên ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề 5, 4

2

 

 

 

3

m

3

m

  

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạnh bên AB, BA=BC= 1, AD =2

C nh bên ạnh bên SA vuông góc v i đáy và ới SA = 2 G i ọi H là hình chi u vuông góc c a ến ủa khối lăng trụ đứng tam giác A trên SB Tính thểm tích V c a kh i đa di n ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề SAHCD

3

9

3

9

Câu 39: Ông B đ n siêu th đi n máy đ mua m t cái laptop v i giá 15,5 tri u đ ng theo hình th cến ị của ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ộ dài một cạnh bên ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồng biến trên ứng tam giác

tr góp v i lãi su t 2,5%/tháng Đ mua tr góp ông B ph i tr trảng biến ới ấy ra từ tập ểm ảng biến ảng biến ảng biến ư hình vẽ bên Khi đóới c 30% s ti n, s ti n còn l iối lăng trụ đứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ông sẽ tr d n trong th i gian 6 tháng k t ngày mua, m i l n tr cách nhau 1 tháng S ti n m iảng biến ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ờng cong trong hình bên là ểm ừ tập ỗi mét ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ảng biến ối lăng trụ đứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ỗi mét tháng ông B ph i tr là nh nhau và ti n lãi đảng biến ảng biến ư hình vẽ bên Khi đó ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập c tính theo n g c còn l i cu i m i tháng H i,ợc lấy ra từ tập ối lăng trụ đứng tam giác ạnh bên ởi hai đường thẳng ối lăng trụ đứng tam giác ỗi mét ỏa mãn

n u ông B mua theo hình th c tr góp nh trên thì s ti n ph i tr nhi u h n so v i giá niêm y tến ứng tam giác ảng biến ư hình vẽ bên Khi đó ối lăng trụ đứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ảng biến ảng biến ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ơng là: ới ến

là bao nhiêu? Bi t r ng lãi su t không đ i trong th i gian ông B hoàn n (làm tròn đ n ch sến ằng? ấy ra từ tập ổng ờng cong trong hình bên là ợc lấy ra từ tập ến ữ số đôi một khác nhau ối lăng trụ đứng tam giác hàng nghìn)

A 1.628.000 đ ngồng biến trên B 2.325.000 đ ngồng biến trên C 1.384.000 đ ngồng biến trên D 970.000 đ ngồng biến trên

Câu 40: Trong không gian v i h tr c t a đ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ụ đứng tam giác ọi ộ dài một cạnh bên Oxyz, cho đi m ểm G(1;4;3) Vi t phến ư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình m tặt phẳng qua

ph ng c t các tr c ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác Ox, Oy, Oz l n lần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập ạnh bênt t i A, B, C sao cho G là tr ng tâm t di n ọi ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC ?

4+16 12+ = B x y z 0

4+16 12+ = C x y z 1

3+12+ =9 D x y z 0

3+12+ =9

2 2

1

ln ln 1 1

a

x

Khi đó S = a + b + c b ngằng?

Trang 5

Câu 42: Phư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình 3 5 6

2x 3xx

 có hai nghi m ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề x x trong đó 1, 2 x1x2 , hãy ch n phát bi uọi ểm đúng?

A 3x1 2x2 log 83 B 2x1 3x2 log 83 C 2x13x2 log 54.3 D 3x12x2 log 54.3

Câu 43: Đư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng th ng ẳng qua  d : y 12x m m 0     là ti p tuy n c a đến ến ủa khối lăng trụ đứng tam giác ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng cong  C : y x 32 Khi đó

đư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng th ng (d) c t tr c hoành và tr c tung t i hai đi m A, B Tính di n tích ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ạnh bên ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OAB

A 49

Câu 44:

Hai ngư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên lài cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu, m i ngơng là: ơng là: ỗi mét ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên lài đ ngứng tam giác

cách m t t m b ng hình vuông ộ dài một cạnh bên ấy ra từ tập ảng biến ABCD có kích thư hình vẽ bên Khi đóới c là 4x4dm m tộ dài một cạnh bên

kho ng cách nh t đ nh M i ngảng biến ấy ra từ tập ị của ỗi mét ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên lài sẽ phóng m t cây phi tiêu vàoộ dài một cạnh bên

t m b ng hình vuông ấy ra từ tập ảng biến ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c m vàoư hình vẽ bên Khi đó ến ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng

hình tròn tô màu h ng thì ngồng biến trên ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên lài đó sẽ đư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập c 10 đi m Xét phép thểm ử

là hai ngư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên là ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinhi l n lư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập t phóng 1 cây phi tiêu vào t m b ng hìnhấy ra từ tập ảng biến

vuông ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vàoử ảng biến ảng biến

t m b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ cóấy ra từ tập ảng biến ơng là: ấy ra từ tập ểm

đúng m t trong hai ngộ dài một cạnh bên ư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên lài phóng phi tiêu đư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập c 10 đi m.( k t quểm ến ảng biến

cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th p phân)ối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ến ữ số đôi một khác nhau ối lăng trụ đứng tam giác ập

A 0, 2333 B 0, 2331 C 0, 2330 D 0, 2332

Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm   2017; 2017 để hàm số

yxxx m  m   x R

Câu 46: Trong không gian v i h t a đ ới ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ộ dài một cạnh bên Oxyz, cho đi m ểm A a ;0;0 ,  B0; ;0 , bC0;0; ,c trong đó 0

a  , b 0, c 0 và 1 2 3 7

a b c   Bi t m t ph ng ến ặt phẳng qua ẳng qua ABC ti p xúc v i m t c u ến ới ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh

  : 12  22  32 72

7

S x  y  z  Th tích c a kh i t di n ểm ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC

A 2

6

Câu 47: Cho dãy s ối lăng trụ đứng tam giác ( )u n đư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập c xác đ nh b i: ị của ởi hai đường thẳng

0

2011 1

n n

n

u

u

 

Tìm limu n3

n

Câu 48: Cho hai m t c u ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh  S , 1  S có cùng bán kính R th a mãn tính ch t: tâm c a 2 ỏa mãn ấy ra từ tập ủa khối lăng trụ đứng tam giác  S thu c1 ộ dài một cạnh bên

 S và ng2 ư hình vẽ bên Khi đóợc lấy ra từ tập ạnh bênc l i Tính th tích ph n chung ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh V c a hai kh i c u t o b i ủa khối lăng trụ đứng tam giác ối lăng trụ đứng tam giác ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạnh bên ởi hai đường thẳng ( )S và 1 ( )S 2

5

R

12

R

2

R

V 

Câu 49: Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng qua ẳng qua ọi ộ dài một cạnh bên Oxyz cho  E có phư hình vẽ bên Khi đóơng là: ng trình x22 y22 1, ,a b 0

ab   và đư hình vẽ bên Khi đóờng cong trong hình bên làng tròn  C x: 2y27 Đ di n tích elip ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  E g p 7 l n di n tích hình tròn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  C khi đó

Trang 6

Câu 50: Đ t ặt phẳng qua    2 2

f n  n  n 1 1 Xét dãy s ối lăng trụ đứng tam giác u sao cho n        

        n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u

f 2 f 4 f 6 f 2n

n

lim n u

1 lim n u

2

B lim n un  2

C lim n un  3

1 lim n u

3

- HẾT

Ngày đăng: 29/03/2018, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w