1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT năm 2018 môn Toán THPT Nguyễn Viết Xuân mã đề 104

6 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3Câu 11: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ℎ; bán kính đáy ? và đ dài độ dài một cạnh bên ường cong trong hình bên là đồng sinh là l.. Tìm k

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT

XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 104

Câu 1: Hàm s ố yxlnx có đ o hàm là:ạo hàm là:

Câu 2:

Đường cong trong hình bên là đồng cong trong hình bên là đồ

th c a hàm s nào dị của hàm số nào dưới đây? ủa hàm số nào dưới đây? ố ưới đây?i đây?

A y=x4- 2x2 B y=- x4+2x2 C y=x4+2x2 D y=- x4- 2x2

Câu 3: Cho hàm s có b ng bi nố ảng biến ến

thiên nh hình vẽ bên Khi đóư

GTNN, GTLN c a hàm s trên đo nủa hàm số nào dưới đây? ố ạo hàm là:

[-1;2] là:

Câu 4: Chi u cao c a kh i lăng tr đ ng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ủa hàm số nào dưới đây? ố ụ đứng tam giác ứng tam giác ABCA B C   là:

A Đ dài m t c nh bênộ dài một cạnh bên ộ dài một cạnh bên ạo hàm là: B AC

Câu 5: Tìm chu kì c a hàm s sau ủa hàm số nào dưới đây? ố f x sin 2xsinx

A T0 2 B 0

2

4

T 

Câu 6: Cho 2 đi m ểm A2;1;3 và B1; 2;1  .G i ọi (P) là m t ph ng qua ặt phẳng qua ẳng qua A,B và có m t vecto chộ dài một cạnh bên ỉ

phương là: ng là: u  P 1; 2; 2 

Vecto pháp tuy n c a m t ph ng là:ến ủa hàm số nào dưới đây? ặt phẳng qua ẳng qua

A n P 0;3; 2 B n  P 10; 4;1 

C n  P 5; 4;1 

D n  P 2; 1;4 

Câu 7: Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng khi a,b là các s th c dẳng qua ị của hàm số nào dưới đây? ẳng qua ị của hàm số nào dưới đây? ố ực dương khác 1 ương là: ng khác 1

A aloga ba B alogb aa C aloga bb D alogb ab

Câu 8: G i ọi G a b c là tr ng tâm c a tam giác  ; ;  ọi ủa hàm số nào dưới đây? ABC v i ới đây? A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá tr c aị của hàm số nào dưới đây? ủa hàm số nào dưới đây?

t ng ổng a2b2c2 b ngằng

Câu 9: Tích phân

8 3

1

xdx

 b ng?ằng

A 45

4

Câu 10: Trong các m nh đ sau, có bao nhiêu m nh đ ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác sai:

(1) f x dx( ) 'f x( ) (2)  af x dx( )  a f x dx a ( ) , 

(3)  f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) (4)f x g x dx( ) ( ) f x dx g x dx( ) ( )

Trang 2

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 11: Cho hình nón có chi u cao ; bán kính đáy ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ℎ; bán kính đáy 𝑟 và đ dài độ dài một cạnh bên ường cong trong hình bên là đồng sinh là l Tìm kh ng đ nhẳng qua ị của hàm số nào dưới đây? đúng:

A S xq 2rh B 1 2

3

Câu 12: Hàm s y = f(x) cóố

b ng bi n thiên nh sau:ảng biến ến ư

Kh ng đ nh nào sau đây làẳng qua ị của hàm số nào dưới đây?

đúng?

A Hàm s ngh ch bi n trên ố ị của hàm số nào dưới đây? ến

B Hàm s đ ng bi n trên ố ồ ến

C Hàm s ngh ch bi n trên Rố ị của hàm số nào dưới đây? ến

D Hàm s ngh ch bi n trên R\{2}ố ị của hàm số nào dưới đây? ến

Câu 13: Trong m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua Oxy cho v  2; 1  Tìm t a đ đi m ọi ộ dài một cạnh bên ểm A bi t nh c a nó là đi mến ảng biến ủa hàm số nào dưới đây? ểm

' 4; 1

A  qua phép t nh ti n theo vect ị của hàm số nào dưới đây? ến ơng là: v:

A A2;3 B A0;2 C A1;1 D A2;0

Câu 14: Kh ng đ nh nào sau đây là đúng v hàm s ẳng qua ị của hàm số nào dưới đây? ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ố y x 44x22?

A Đ t c c ti u t i ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm ạo hàm là: x=0 B Không có c c tr ực dương khác 1 ị của hàm số nào dưới đây?

C Có c c đ i và c c ti uực dương khác 1 ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm D Có c c đ i và không có c c ti uực dương khác 1 ạo hàm là: ực dương khác 1 ểm

Câu 15: Cho t p ập A ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} S các s t nhiên có năm ch s đôi m t khác nhauố ố ực dương khác 1 ữ số đôi một khác nhau ố ộ dài một cạnh bên

được lấy ra từ tập ấy ra từ tập c l y ra t t p ừ tập ập A

Câu 16: S ti m c n c a đ th hàm số ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ập ủa hàm số nào dưới đây? ồ ị của hàm số nào dưới đây? 2 1

1

x y x

Câu 17: Phương là: ng trình ti p tuy n c a hàm s ến ến ủa hàm số nào dưới đây? ố y2x3  6x t i giao đi m c a đ th c a hàm s1 ạo hàm là: ểm ủa hàm số nào dưới đây? ồ ị của hàm số nào dưới đây? ủa hàm số nào dưới đây? ố

3

yxx và tr c ụ đứng tam giác Oy là

A y6x1 B y 6x1 C y 6x 1 D y6x 1

Câu 18: H nguyên hàm c a hàm s ọi ủa hàm số nào dưới đây? ố 2x 32 dx

2x x 1

 

A 1ln 2x 1 5ln x 1 C

C 2ln 2x 1 5ln x 1 C

Câu 19: Cho m t ph ng ặt phẳng qua ẳng qua  P : x 2y 3z 14   0 và đi m ểm M 1; 1;1   T a đ c a đi m ọi ộ dài một cạnh bên ủa hàm số nào dưới đây? ểm M ' đ i x ngố ứng tam giác

v i M qua m t ph ng (P) là:ới đây? ặt phẳng qua ẳng qua

A 2; 3; 2   B 1; 3;7  C 2; 1;1  D 1;3;7

Câu 20: Đ t ặt phẳng qua a log 5; b log 5 3  4 Hãy bi u di n ểm ễn log 20 theo a và b.15

 

15

b 1 a log 20

a 1 b

 

15

b 1 b log 20

a 1 a

 

15

a 1 a log 20

b a b

 

15

a 1 b log 20

b 1 a

Câu 21: Cho hàm s ố y mx 4 m21 x 21 Kh ng đ nh nào sau đây là sai?ẳng qua ị của hàm số nào dưới đây?

Trang 3

B Hàm s luôn có 3 đi m c c tr v i v i m i ố ểm ực dương khác 1 ị của hàm số nào dưới đây? ới đây? ới đây? ọi m 0

C V i ới đây? m 0 thì hàm s có m t đi m c c tr ố ộ dài một cạnh bên ểm ực dương khác 1 ị của hàm số nào dưới đây?

D Đ th hàm s luôn có m t đi m c c tr là ồ ị của hàm số nào dưới đây? ố ộ dài một cạnh bên ểm ực dương khác 1 ị của hàm số nào dưới đây? 0;1 

Câu 22: Trong không gian v i h t a đ Oxyz, cho b n đi m ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ộ dài một cạnh bên ố ểm M 1;2;3 , N  1; 0; 4, P 2; 3;1   và

Q 2;1;2 C p vect cùng phặt phẳng qua ơng là: ương là: ng là:

A Không t n t i.ồ ạo hàm là: B MP và NQ

và NP D MN và PQ

Câu 23: Cho phương là: ng trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x ( )1

Phương là: ng trình nào sau đây tương là: ng đương là: ng v i phới đây? ương là: ng trình ( )1?

A cos x3 =0 B sin x4 =0 C cos x4 =0 D sin x5 =0.

Câu 24: Tìm gi i h n ới đây? ạo hàm là:  2 

x

  

A 4

Câu 25: Cho hình chóp t giác đ u ứng tam giác ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác S ABCD có c nh đáy b ng a và m t bên t o v i đáy m t góc ạo hàm là: ằng ặt phẳng qua ạo hàm là: ới đây? ộ dài một cạnh bên

450 Th tích ểm V kh i chóp ố S ABCD

A 3

9

a

24

2

a

6

a

V 

Câu 26: Tìm đ phểm ương là: ng trình 4x3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghi m phân bi t ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề

A  1 m1 B m = 1 C -1< m < 1 D m = -1

0

I sin x.cos xdx



A I

64

32

128

16

Câu 28: Cho c p s nhânấy ra từ tập ố  u có n u13;q2 S 192 là s h ng th bao nhiêu?ố ố ạo hàm là: ứng tam giác

A Đáp án khác B s h ng th 7ố ạo hàm là: ứng tam giác C s h ng th 5ố ạo hàm là: ứng tam giác D s h ng th 6ố ạo hàm là: ứng tam giác

Câu 29: Tìm h s c a s h ng ch a ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ố ủa hàm số nào dưới đây? ố ạo hàm là: ứng tam giác x10 trong khai tri n bi u th c ểm ểm ứng tam giác 3

2

1 n

x x

  , bi t n là s tến ố ực dương khác 1 nhiên th a mãn ỏa mãn 4 13 n 2

Câu 30: M t ph ng đi qua tr c hình tr , c t hình tr theo thi t di n là hình vuông c nh b ng ặt phẳng qua ẳng qua ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ến ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ạo hàm là: ằng a,

th tích kh i tr b ng:ểm ố ụ đứng tam giác ằng

A 3

4

3

a

2

Câu 31: Đ i tuy n văn ngh c a trộ dài một cạnh bên ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ủa hàm số nào dưới đây? ường cong trong hình bên là đồng TPHT Nguy n Vi t Xuân có 15 ngễn ến ường cong trong hình bên là đồ ồi g m 6 nam và 9 n ữ số đôi một khác nhau

Đ thành l p đ i tuy n văn ngh d thi c p t nh nhà trểm ập ộ dài một cạnh bên ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ực dương khác 1 ấy ra từ tập ỉ ường cong trong hình bên là đồng c n ch n ra 8 h c sinh t 15 h c sinhần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ọi ọi ừ tập ọi trên Tính xác su t đ trong 8 ngấy ra từ tập ểm ường cong trong hình bên là đồ ược lấy ra từ tập i đ c ch n có s nam nhi u h n s n ọi ố ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ơng là: ố ữ số đôi một khác nhau

A 545

6435

143

6435

143

P 

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạo hàm là: AB, BA=BC= 1, AD =2

C nh bên ạo hàm là: SA vuông góc v i đáy và ới đây? SA = 2 G i ọi H là hình chi u vuông góc c a ến ủa hàm số nào dưới đây? A trên SB Tính thểm tích V c a kh i đa di n ủa hàm số nào dưới đây? ố ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề SAHCD

A 4 2

3

3

9

9

Trang 4

Câu 33: Cho hàm s ố   9 ,

3 9

x x

 N u ến a b 3 thì f a  f b  2 có giá tr b ngị của hàm số nào dưới đây? ằng

4

Câu 34: Phương là: ng trình 2x 3 3x2  5x 6

 có hai nghi m ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề x x trong đó 1, 2 x1x2 , hãy ch n phát bi uọi ểm đúng?

A 2x1 3x2 log 83 B 2x13x2 log 54.3 C 3x12x2 log 54.3 D 3x1 2x2 log 83

2 2

1

ln ln 1 1

a

x

 Khi đó S = a + b + c b ngằng

Câu 36: M t b nộ dài một cạnh bên ểm ưới đây?c không có n p có hình h p ch nh t có th tích b ng ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ộ dài một cạnh bên ữ số đôi một khác nhau ập ểm ằng 3

1m v i đáy là m t hìnhới đây? ộ dài một cạnh bên vuông Bi t r ng nguyên v t li u dùng đ làm thành b có đ n giá là 2 tri u đ ng cho m i métến ằng ập ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ểm ơng là: ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồ ỗi mét vuông H i giá thành nh nh t c n có đ làm b g n v i s nào nh t sau đây?ỏa mãn ỏa mãn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ểm ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ới đây? ố ấy ra từ tập

A 10.800.000 đ ngB 7.900.000 đ ngC 9.500.000 đ ngD 8.600.000 đ ng

Câu 37: Cho hình nón có đường cong trong hình bên là đồng sinh b ng đằng ường cong trong hình bên là đồng kính đáy và b ng 2 Bán kính hình c u ngo i ti pằng ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạo hàm là: ến hình nón đó là:

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC  và ba đường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua SA SB SC, , đôi m t vuông góc.ộ dài một cạnh bên

G i ọi M là trung đi m c a ểm ủa hàm số nào dưới đây? SB , tìm côsin c a góc ủa hàm số nào dưới đây?  t o b i hai đạo hàm là: ởi hai đường thẳng ường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua AM và BC

A cos 10

5

10

10

2

  Câu 39: Đường cong trong hình bên là đồng th ng ẳng qua  d : y 12x m m 0     là ti p tuy n c a đến ến ủa hàm số nào dưới đây? ường cong trong hình bên là đồng cong  C : y x 32 Khi đó

đường cong trong hình bên là đồng th ng (d) c t tr c hoành và tr c tung t i hai đi m A, B Tính di n tích ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác ụ đứng tam giác ạo hàm là: ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OAB

A 49

2

Câu 40: Tìm t t c các giá tr nguyên dấy ra từ tập ảng biến ị của hàm số nào dưới đây? ương là: ng c a m đ hàm s ủa hàm số nào dưới đây? ểm ố y 4 mx

x m

+

= + ngh ch bi n trên kho ngị của hàm số nào dưới đây? ến ảng biến (1; +∞)

Câu 41: Tìm m đ ph ng trìnhểm ương là: :

  2  2  

1

2

x

 có nghi m trên ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề 5, 4

2

 

 

 

3

m

3

m

Câu 42: Trong không gian v i h tr c t a đ ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ụ đứng tam giác ọi ộ dài một cạnh bên Oxyz, cho đi m ểm G(1;4;3) Vi t phến ương là: ng trình m tặt phẳng qua

ph ng c t các tr c ẳng qua ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng ụ đứng tam giác Ox, Oy, Oz l n lần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ược lấy ra từ tập ạo hàm là:t t i A, B, C sao cho G là tr ng tâm t di n ọi ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC ?

A x y z 1

3+12+ =9 B x y z 0

3+12+ =9 C x y z 1

4+16 12+ = D x y z 0

4+16 12+ =

Câu 43: Ông B đ n siêu th đi n máy đ mua m t cái laptop v i giá 15,5 tri u đ ng theo hình th cến ị của hàm số nào dưới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ểm ộ dài một cạnh bên ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ồ ứng tam giác

tr góp v i lãi su t 2,5%/tháng Đ mua tr góp ông B ph i tr trảng biến ới đây? ấy ra từ tập ểm ảng biến ảng biến ảng biến ưới đây?c 30% s ti n, s ti n còn l iố ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ố ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ạo hàm là: ông sẽ tr d n trong th i gian 6 tháng k t ngày mua, m i l n tr cách nhau 1 tháng S ti n m iảng biến ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ờng cong trong hình bên là đồ ểm ừ tập ỗi mét ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ảng biến ố ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ỗi mét tháng ông B ph i tr là nh nhau và ti n lãi đảng biến ảng biến ư ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ược lấy ra từ tập c tính theo n g c còn l i cu i m i tháng H i,ợc lấy ra từ tập ố ạo hàm là: ởi hai đường thẳng ố ỗi mét ỏa mãn

n u ông B mua theo hình th c tr góp nh trên thì s ti n ph i tr nhi u h n so v i giá niêm y tến ứng tam giác ảng biến ư ố ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ảng biến ảng biến ều cao của khối lăng trụ đứng tam giác ơng là: ới đây? ến

Trang 5

là bao nhiêu? Bi t r ng lãi su t không đ i trong th i gian ông B hoàn n (làm tròn đ n ch sến ằng ấy ra từ tập ổng ờng cong trong hình bên là đồ ợc lấy ra từ tập ến ữ số đôi một khác nhau ố hàng nghìn)

A 1.628.000 đ ngB 970.000 đ ngC 1.384.000 đ ngD 2.325.000 đ ng

Câu 44: Cho dãy s ố ( )u n được lấy ra từ tập c xác đ nh b i: ị của hàm số nào dưới đây? ởi hai đường thẳng

0

2011 1

n

u

u

Tìm limu n3

n

Câu 45: Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng qua ẳng qua ọi ộ dài một cạnh bên Oxyz cho  E có phương là: ng trình x22 y22 1, ,a b 0

ab   và đường cong trong hình bên là đồng tròn  C x: 2y27 Đ di n tích elip ểm ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  E g p 7 l n di n tích hình tròn ấy ra từ tập ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề  C khi đó

A ab 7 B ab 7 7 C ab 49 D ab  7

Câu 46: Cho hai m t c u ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh  S , 1  S có cùng bán kính R th a mãn tính ch t: tâm c a 2 ỏa mãn ấy ra từ tập ủa hàm số nào dưới đây?  S thu c1 ộ dài một cạnh bên

 S và ng2 ược lấy ra từ tập ạo hàm là:c l i Tính th tích ph n chung ểm ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh V c a hai kh i c u t o b i ủa hàm số nào dưới đây? ố ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ạo hàm là: ởi hai đường thẳng ( )S và 1 ( )S 2

A V R3 B 5 3

12

R

2

R

5

R

Câu 47: Đ t ặt phẳng qua f n  n2 n 121 Xét dãy s ố u sao cho n        

       

n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1 u

f 2 f 4 f 6 f 2n

n

lim n u

A lim n un  2

B lim n un  3

1 lim n u

2

1 lim n u

3

Câu 48: [<br>]

Câu 45: Hai ngường cong trong hình bên là đồi cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu, m i ngơng là: ơng là: ỗi mét ường cong trong hình bên là đồi

đ ng cách m t t m b ng hình vuông ứng tam giác ộ dài một cạnh bên ấy ra từ tập ảng biến ABCD có kích thưới đây?c là 4x4dm

m t kho ng cách nh t đ nh M i ngộ dài một cạnh bên ảng biến ấy ra từ tập ị của hàm số nào dưới đây? ỗi mét ường cong trong hình bên là đồi sẽ phóng m t cây phi tiêuộ dài một cạnh bên

vào t m b ng hình vuông ấy ra từ tập ảng biến ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c mư ến ắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng

vào hình tròn tô màu h ng thì ngồ ường cong trong hình bên là đồi đó sẽ được lấy ra từ tập c 10 đi m Xét phépểm

th là hai ngử là hai người lần lượt phóng 1 cây phi tiêu vào tấm bảng hình ường cong trong hình bên là đồ ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh ược lấy ra từ tập i l n l t phóng 1 cây phi tiêu vào t m b ng hìnhấy ra từ tập ảng biến

vuông ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vàoử là hai người lần lượt phóng 1 cây phi tiêu vào tấm bảng hình ảng biến ảng biến

t m b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ cóấy ra từ tập ảng biến ơng là: ấy ra từ tập ểm

đúng m t trong hai ngộ dài một cạnh bên ường cong trong hình bên là đồi phóng phi tiêu được lấy ra từ tập c 10 đi m.( k t quểm ến ảng biến

cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th p phân)ố ố ến ữ số đôi một khác nhau ố ập

A 0, 2331 B 0, 2332 C 0, 2330 D 0, 2333

Câu 49: Trong không gian v i h t a đ ới đây? ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề ọi ộ dài một cạnh bên Oxyz, cho đi m ểm A a ;0;0 ,  B0; ;0 , bC0;0; ,c trong đó

0

a  , b 0, c 0 và 1 2 3 7

a b c   Bi t m t ph ng ến ặt phẳng qua ẳng qua ABC ti p xúc v i m t c u ến ới đây? ặt phẳng qua ần chọn ra 8 học sinh từ 15 học sinh

  : 12  22  32 72

7

S x  y  z  Th tích c a kh i t di n ểm ủa hàm số nào dưới đây? ố ứng tam giác ệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề OABC

Trang 6

A 5.

6

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sốm   2017; 2017 để hàm số

- HẾT

Ngày đăng: 29/03/2018, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w