1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT Nghi Lộc 4 Nghệ An Lần 1 File word Có đáp án Có lời giải chi tiết

14 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT 2018 môn Hóa Trường THPT Nghi Lộc 4 Nghệ An Lần 1 . File word .doc Có bảng đáp án Có lời giải chi tiết Bản đẹp chính xác , giá rẻ nhất hiện nay (Xem thêm tại http:banfileword.com Website chuyên cung cấp tài liệu giảng dạy, học tập, giáo án, đề thi, sáng kiến kinh nghiệm... file word chất lượng cao tất cả các bộ môn)

Trang 1

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018 THPT NGHI LỘC 4- NGHỆ AN- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

I Nhận biết

Câu 1 Thành phần chính của quặng manhetit là

A Fe2O3 B FeCO3 C Fe3O4 D FeS2

Câu 2 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3

Câu 3 Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước?

Câu 4 Chất nào dưới đây là monosaccarit?

A Fructozo B Tinh bột C Saccarozo D Xenlulozo Câu 5 Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit α-aminopropionic làaminopropionic là

Câu 6 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

A Alanin B Glucozo C Benzenamin D Vinyl axetat.

II Thông hiểu

Câu 7 Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O →NaAlO2 + 3

2 H2 Phát biểu đúng là

A NaOH là chất oxi hóa B H2O là chất môi trường

C Al là chất oxi hóa D H2O là chất oxi hóa

Câu 8 Cho 4 dung dịch riêng biệt: (a) Fe2(SO4)3; (b) H2SO4 loãng; (c) CuSO4; (d) H2SO4 loãng có lẫn CuSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Zn nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng (dùng dư) thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc) Giá trị của m là

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4, thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có tổng khối lượng là 34,24 gam Giá trị của a là

Câu 11 Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A 2FeCl3 + 2NaI → 2FeCl2 + 2NaCl + I2 B Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

Trang 2

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

C Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O D Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag

Câu 12 Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch có khối

lượng giảm so với dung dịch ban đầu Muối X là muối nào sau đây?

A Ni(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt ?

A Nhôm và sắt đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Nhôm có tính khử mạnh hợn sắt.

C Nhôm và sắt tác dụng với khí clo dư theo cùng tỉ lệ mol.

D Nhôm và sắt đều bền trong không khí ẩm và nước.

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở, thu được N2, H2O và 4 mol CO2 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 15 Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với nước brom là?

A Glixerol, glucozo, anilin B Axit acrylic, etilen glicol, triolein.

C Triolein, anilin, glucozo D Ancol anlylic, fructozo, metyl fomat Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este X (no, đơn chức, mạch hở), thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 27,9 gam Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C2H4O2

Câu 17 Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozo và fructozo tác dụng với lượng dung dịch

AgNO3/NH3 Đun nóng thu được 38,88 gam Ag Giá trị m là

Câu 18 Đun nóng ancol X có công thức phân tử C4H10O với CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ Y cho được phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 19 Cho vào ống nghiệm sạch khoảng 5ml chất hữu cơ X, 1ml dung dịch NaOH 30% và 5ml dung

dịch CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ, thấy ống nghiệm xuất hiện màu tím đặc trưng Chất X là

A glucozo B triolein C lòng trắng trứng D glyxin.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vinyl fomat?

A Đốt cháy hoàn toàn thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng

B Có công thức phân tử là C3H4O2

C Có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo poll me.

D Thủy phân trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được đều cho phản ứng tráng gương.

Câu 21 Cho 21,6 gam axit đơn chức, mạch hở tác dụng với 400 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được 37,52 gam hỗn hợp rắn khan Tên gọi của axit là

Trang 3

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

A axit acrylic B axit propionic C axit axetic D axit fomic Câu 22 Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 30,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 38,8 gam muối khan Công thức của X là

A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH

Câu 23 Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

(1) X + Y → không xảy ra phản ứng (2) X + Cu → không xảy ra phản ứng

(3) Y + Cu → không xảy ra phản ứng (4) X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

Hai muối X và Y thỏa mãn là

A Mg(NO3)2 và Na2SO4 B NaNO3 và H2SO4

C NaHSO4 và NaNO3 D Fe(NO3)3 và NaHSO4

Câu 24 Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 aM, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X đến khi kết tủa thu được lớn nhất thì đã dùng 120ml Giá trị của a là

Câu 25 Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3OOC[CH2]2OOCC2H5 B CH3COO[CH2]2COOC2H5

C CH3COO[CH2]2OOCC2H5 D CH3COO[CH2]2OOCC3H7

Câu 26 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

2

X H O  Y Z

     (2) Y O2 lªn men giÊm Z H O2

     

(3) xt,t0

2

Y  T H O (4) T  xt,p,t0 polietilen

Phân tử khối của X là

III Vận dụng

Câu 27 Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 13,944% về khối lượng) Nhiệt phân 30,12 gam X, thu được rắn Y Thổi luồng khí CO dư qua Y nung nóng, thu được m gam rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 10,28 B 11,22 C 25,92 D 11,52.

Câu 28 Chia 200ml dung dịch X chứa AlCl3 (x mol) và Al2(SO4)3 (y mol) thành hai phần bằng nhau:

-aminopropionic là Phần 1 tác dụng với dung dịch chứa 36,0 gam NaOH, thu được 17,16 gam kết tủa

-aminopropionic là Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl2 (dùng dư), thu được 55,92 gam kết tủa

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y lần lượt là

Trang 4

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 29 Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl bằng điện cực tro, màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra ở cả hai cực thì dừng điện phân Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2 B Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2

C H2O tham gia điện phân ở catot D Ở catot có khí H2 thoát ra

Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và rắn Z gồm hai kim loại Nhận định nào sau đây là sai?

A Cho z vào dung dịch HCl loãng, dư không thấy khí thoát ra.

B Dung dịch Y chứa tối đa ba loại ion.

C Lượng Mg trong X đã phản ứng hết.

D Dung dịch Y chứa tối thiểu hai muối.

Câu 31 Cho các nhận định sau:

(a) Axit axetic có khả năng phản ứng được với ancol metylic, metylamin và Mg kim loại

(b) Độ pH của glyxin nhỏ hơn đimetylamin

(c) Dung dịch metylamin và axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenoltalein

(d) CH5N có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn CH4O

Số nhận định đúng là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn a mol triglixerit X, thu được X mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a Nếu thủy phân hoàn toàn X, thu được hỗn hợp gồm glixerol, axit oleic và axit stearic, số nguyên tử hiđro (H) trong X là

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol X (no, hai chức, mạch hở) thì số mol H2O sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Nếu đun nóng X với CuO (dùng dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất hữu cơ

Y tạp chức Nhận định nào sau đây là đúng?

A X có công thức phân tử là C2H6O2 B X hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam

C X có tên gọi là 2-aminopropionic làmetylpropan-aminopropionic là1,2-aminopropionic làđiol D Trong X chứa 3 nhóm -aminopropionic làCH2-aminopropionic là

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 7,98 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong dung dịch chứa a mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X,

sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch NaOH 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:

Số mol kết tủa

Trang 5

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Giá trị của a là

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozo bằng nước brom, thu được axit gluconic

(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(c) Phân tử xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quì tím hóa đỏ

(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục đến vài triệu

(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Tiến hành điện phân dung dịch chứa 43,24 gam hỗn hợp gồm MSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, sau thời gian t giây, thì nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực, thấy khối lượng catot tăng so với ban đầu; đồng thời ở anot thoát ra một khí duy nhất có thể tích

là 4,48 lít (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 25,496 gam Kim loại M là

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho miếng Na vào dung dich CuSO4

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

IV Vận dụng cao

Trang 6

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Câu 38 Hỗn hợp E gồm peptit X (C9H16O5N4), peptit Y (C7H13O4N3) và peptit Z (C12H22O5N4) Đun nóng 31,17 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Đôt cháy hoàn toàn T cần dùng 1,3725 mol O2, H2O và 23,85 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

A 25,0% B 33,4% C 58,4% D 41,7%.

Câu 39 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 17,28 gam Ag Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và 22,54 gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 11,44 gam CO2 và 9,0 gàm H2O Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp X là

A 76,7% B 51,7% C 58,2% D 68,2%.

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2 và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho lượng dư dung dịch AgNO3 dư X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 98,6 gam, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

HẾT

Trang 7

-Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT 2018 THPT NGHI LỘC 4- NGHỆ AN- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 8

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

BỘ ĐỀ 2018

MÔN HÓA HỌC

THPT NGHI LỘC 4- NGHỆ AN- LẦN 1

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Chọn đáp án C

Quặng hematit đỏ là Fe2O3

Quặng hematit nâu là Fe2O3.nH2O

Quặng xiđerit là FeCO3

Quặng manhetit là Fe3O4

Quặng pirit là FeS2

Câu 2 Chọn đáp án C

Ta có dãy điện hóa:

+ Nhận thấy cặp oxh–khử Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp oxh–khử Ag+/Ag

⇒ Theo quy tắc α thì Ag không tác dụng với dung dịch FeCl3 ⇒ Chọn C

Câu 3 Chọn đáp án C

A Na là đơn chất ⇒ loại

B Al2O3 bền trong nước ⇒ loại

D Be không tác dụng với nước ở mọi nhiệt độ ⇒ loại

⇒ chọn C

Câu 4 Chọn đáp án A

Polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozơ

Đisaccarit gồm saccarozơ và mantozơ

Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ

⇒ chọn A

Câu 5 Chọn đáp án B

Axit α-aminopropionic làaminopropionic hay Alanin là C3H7NO2 ⇒ 13 nguyên tử ⇒ chọn B

Câu 6 Chọn đáp án C

Câu 7 Chọn đáp án D

Trang 9

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường Bản chất của phản ứng là:

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

⇒ Al là chất khử, H2O là chất oxi hóa

Câu 8 Chọn đáp án A

► Ăn mòn điện hóa học xảy ra khi thỏa đủ 3 điều kiện sau:

-aminopropionic là Các điện cực phải khác nhau về bản chất

-aminopropionic là Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

-aminopropionic là Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

(a) Ban đầu Zn bị ăn mòn hóa học: 3Zn + Fe2(SO4)3 → 3ZnSO4 + 2Fe

Fe sinh ra bám trực tiếp lên Zn ⇒ xảy ra ăn mòn điện hóa đồng thời với ăn mòn hóa học

(b) Chỉ xảy ra ăn mòn hóa học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑

(c) Ban đầu Zn bị ăn mòn hóa học: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

Cu sinh ra bám trực tiếp lên Zn ⇒ xảy ra ăn mòn điện hóa đồng thời với ăn mòn hóa học

(d) do H+/H2 > Cu2+/Cu ⇒ Zn tác dụng với Cu2+ trước: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

Cu sinh ra bám trực tiếp lên Zn ⇒ xảy ra ăn mòn điện hóa đồng thời với ăn mòn hóa học

⇒ (a), (c), (d) đúng ⇒ chọn A

Câu 9 Chọn đáp án B

Al → Al+3 + 3e || N+5 + 3e → N+2

Bảo toàn electron: nAl = nNO = 0,15 mol

⇒ m = 4,05(g) ⇒ chọn B

Câu 10 Chọn đáp án A

2H2SO4 + 2e → SO2 + SO42– + 2H2O ⇒ nSO42– = 1,2a mol

⇒ mmuối = mFe + mSO42– ⇒ 56a + 96 × 1,2a = 34,24 ⇒ a = 0,2 mol

Câu 11 Chọn đáp án B

Chọn B, phương trình đúng là: NaClkhan + H2SO4đặc

0

t

  NaHSO4 + HCl↑

Câu 12 Chọn đáp án B

Giả sử có 1 mol Zn phản ứng:

A Zn + Ni(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Ni ⇒ mZn(NO3)2 > mNi(NO3)2 ⇒ mdung dịch tăng

B Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag ⇒ mZn(NO3)2 < mAgNO3 ⇒ mdung dịch giảm

C 3Zn + 2Fe(NO3)3 → 3Zn(NO3)2 + 2Fe ⇒ mZn(NO3)2 > mFe(NO3)3 ⇒ mdung dịch tăng

Trang 10

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

D Zn + Cu(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Cu ⇒ mZn(NO3)2 > mCu(NO3)2 ⇒ mdung dịch tăng

⇒ chọn C

Câu 13 Chọn đáp án D

Chọn D vì sắt không bền trong không khí ẩm do xảy ra phản ứng:

2Fe + O2 + 2H2O → 2Fe(OH)2 || 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Câu 14 Chọn đáp án A

Ta có số cacbon trong peptit = nCO2 ÷ nPeptit = 4 ÷ 1 = 4

⇒ X là đipeptit Gly–Gly và cũng là đồng phân duy nhất của X ⇒ Chọn A

Câu 15 Chọn đáp án C

A Loại vì glixerol

B Loại vì etilen glicol

D Loại vì fructozơ

⇒ chọn C

Câu 16 Chọn đáp án A

nCO2 = nH2O = 27,9 ÷ (44 + 18) = 0,45 mol ⇒ số C/X = 0,45 ÷ 0,15 = 3 ⇒ C3H6O2 ⇒ chọn A

Câu 17 Chọn đáp án B

1C6H12O6 → 2Ag ⇒ m = 0,36 ÷ 2 × 180 = 32,4(g) ⇒ chọn B

Câu 18 Chọn đáp án D

Ancol bậc 1 + CuO → Anđehit || Ancol bậc 2 + CuO → Xeton

Câu 19 Chọn đáp án C

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

Lòng trắng trứng (hay protein) + Cu(OH)2/OH– → phức chất màu tím

⇒ chọn C

Câu 20 Chọn đáp án C

Vinyl fomat (HCOOCH=CH2) chỉ có phản ứng trùng hợp tạo polime ⇒ chọn C

Câu 21 Chọn đáp án C

Axit + KOH → Rắn + H2O || ⇒ Bảo toàn khối lượng:

mH2O = 21,6 + 0,4 × 56 -aminopropionic là 37,52 = 6,48g ⇒ naxit = nH2O = 0,36 mol

⇒ Maxit = 21,6 ÷ 0,36 = 60 ⇒ axit là CH3COOH ⇒ chọn C

Câu 22 Chọn đáp án B

X (H2N–R–COOH) → muối (H2N–RCOONa) || Tăng giảm khối lượng:

Ngày đăng: 29/03/2018, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w