TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 :KIỂM TRA 6 phút GV nêu câu hỏi kiểm tra: - Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn ph
Trang 1Tuần 34 Tiết 65 NS: ND:
§8 THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
A MỤC TIÊU
HS hình dung được cách xác định và nhớ được công thức tính thể tích hình chóp đều
Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích hình chóp đều
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Hai dụng cụ đựng nước hình lăng trụ đứng và hình chóp đều có đáy bằng nhau và chiều cao bằng nhau để tiến hành đong nước như hình 127 tr 122 SGK Thước thẳng, compa, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: On tập định lí Pytago và cách tính đường cao trong một tam giác đều Thước
kẻ, compa, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :KIỂM TRA (6 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
- Nêu công thức tính diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần
của hình chóp đều Phát biểu
thành lời
- Chữa bài tập 43(b) tr 121
SGK
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ)
GV nhận xét
Một HS lên ba3ng kiểm tra
- Viết công thức : Diện tích xung quanh của hình chóp đều
Sxq=p.d (với p là nửa chu vi đáy, d
là trung đoạn hình chóp)
STP= Sxq + Sđ
Chữa bài tập 43(b) SGK
Sxq=pd= 7.4.12
2
1
= 168(cm2)
Sđ = 72 = 49 (cm2)
STP = Sxq + Sđ
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
=168 + 49 = 217(cm2)
HS lớp nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2: 1 CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH (12 phút)
- GV giới thiệu dụng cụ:
Có hai bình đựng nước hình
lăng trụ so với chiều cao của
hình lăng trụ Từ đó rút ra nhận
xét về thể tích của hình chóp so
với thể tích của lăng trụ có cùng
chiều cao
GV yêu cầu hai HS lên thực
hiện thao tác
GV: Người ta cũng chứng minh
công thừc này cũng đúng cho
mọi hình chóp đều Vậy: Vchóp =
3
1
S.h
(S:diện tích đáy, h là chiều cao)
Ap dụng: Tính thể tích của hình
chóp tứ giác đều biết cạnh của
hình vuông đáy bằng 6cm,
chiều cao hình chóp bằng 5cm
HS lên bảng thực hiện thao tác như GV hướng dẫn
Nhận xét: chiều cao cột
nước bằng
3
1 chiều cao của lăng trụ Vậy thể tích của
hình chóp bằng
3
1 thể tích của lăng trụ có cùng đáy
và cùng chiều cao
HS nhắc lại công thức tính thể tích hình chóp
Thể tích hình chóp
Vchóp =
3
1 S.h
Ap dụng:
V = 3
1
Sh = 3
1 62.5
= 60(cm3)
Hoạt động 3 :2 VÍ DỤ (15 phút) Bài toán: Tính thể tích của một
hình chóp tam giác đều biết
chiều cao hình chóp là 6cm, bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác đáy bằng 6cm
GV vẽ đáy hình chóp (tam giác
Một HS đọc to đề bài SGK
h
a
S
C
B
A
H R
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
đều nội tiếp đường tròn bán
kính R) và hình chóp đều (vẽ
phối cảnh)
GV: Cho tam giác đều ABC nội
tiếp đường tròn ( H;R) Gọi
cạnh tam giác đều là a
Hãy chứng tỏ:
a/ a = R 3
b/ Diện tích tam giác đều
S =
4
3
2
a
(GV gợi ý HS xét tam giác
vuông BHI có H BI 300)
a 2
H R
B
A
a/ Tam giác vuông BHI
có
0
H B I
BH = R
2 2
R BH
chất tam giác vuông)
Có BI2 = BH2 – HI2
(định lí Pytago)
2 2
2
2
R BI
4
3 2
BI
2
3
R
BI
Vậy a = BC =2BI = 3
R
3
a
R
b/ AI= AH + HI =
2
3 R
2
3 3
2
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV lưu ý HS cần ghi nhớ các
công thức này để sử dụng khi
cần thiết
GV: Hãy sử dụng các công thức
vừa chứng minh được để giải
quyết bài toán
GV yêu cầu một HS đọc “chú
ý” tr 123 SGK HS lớp nhận xét, ghi bài
SABC=
2
3 2
1 2
a AI BC
SABC=
4
3
2
a
HS: tính cạnh a của tam giác đáy:
A = R 3 = 6 3(cm) Diện tích tam giác đáy:
4
3 3 6 4
2
a
4
3 3 36
(cm2)
Thể tích của hình chóp: V=
3
1 S.h=
3
1 27 3.6 42 , 93 73 , 1
hoạt động 4:LUYỆN TẬP (10 phút)
Bài 44 tr 123 SGK
(đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ)
a/ Thể tích không khí trong lều
là bao nhiêu ?
b/ Xác định số vải bạt cần thiết
để dựng lều (không tính đến
đường viền, nếp gấp…)
Hs làm bài
a/ Thể tích không trong lều chính là thể tích hính chóp tứ giác đều:
V =
3
1 Sh=
3
1 22.2= 3 8
(m3) b/ Số vải bạt cần thiết
để dựng lều chính là diện tích xung quanh của hình chóp:
Sxq= pd
Tính trung đoạn SI
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Í H
S
B A
GV nhận xét, nhắc nhở những
điều cần chú ý
HS nhận xét, chữa bài
Xét vuông SHI có SH
=2(m)
HI = 1 (m)
SI2 = SH2 = HI2
(định lí Pytago)
SI2 = 22 + 12
SI = 5 (m) 2,24(m2)
Vậy Sxq 2.2.2,24
8,96 (m2)
hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) Nắm vững công thức tính S xung quanh, S toàn phần, V của hình chóp đều, công thức tính cạnh tam giác đều theo bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, công thức tính diện tích tam giác đều theo cạnh tam giác
Bài tập về nhà số 46, 47 tr 124 SGK
Số 65, 67, 68 tr 124, 125 SBT
Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Rèn luyện cho HS khả năng phân tích hình để tính được diện tích đáy, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều
Tiếp tục rèn kĩ năng gấp, dán hình chóp, kĩ năng vẽ hình chóp đều
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Trang 6 GV: Chuẩn bị các miếng bìa hình 134 tr 124 SGK để thực hành
- Bảng phụ ghi đề bài tập và hình vẽ - Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ
HS: Mỗi nhóm HS chuẩn bị 4 miếng bìa cắt sẵn như hình 134 SGK
- Thước kẻ, compa, bút chì - Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:KIỂM TRA (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
- Viết công thức tính thể tích của
hình chóp đều
- Chữa bài tập 67 tr 125 SBT
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng
phụ)
GV nhận xét, cho điểm
Một HS lên kiểm tra
- Công thức tính thể tích hình chóp đều:
V = 3
1 S.h (S là diện tích đáy, h là chiều cao hình chóp)
- Chữa bài tập 67 SBT
V=
3
1
Sh =
3
1
52.6 = 50(cm3)
HS lớp nhận xét
Hoạt động 2:LUYỆN TẬP (38 phút) Bài 47 tr 124 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài thực hành gấp, dán các
miếng bìa ở hình 134
Bài 46 tr 124 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả:
Miếng 4 khi gấp và dán chập hai tam giác vào thì được các mặt bên của hình chóp tam giác đều
Các miếng 1, 2, 3 không gấp được một
Bài 46 tr 124 SGK
a/ Diện tích đáy của hình chóp lục giác đều là:
Sđ =6.SHMN =
4
3 12 6
2
=216 3(cm2) Thể tích của hình chóp là:
V = 3
1
Sđ h = 3
1 216 3.35 =
=2520 3 4364,77(cm3)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
K H
P O N
M
S
K
12 H
M
P
O N
SH = 35 cm
HM = 12 cm
a/ Tính diện tích đáy và thể tích
hình chóp
GV gợi ý Sđ = 6.SHMN.
b/ Tính độ dài cạnh bên SM
- Xét tam giác nào ?
Cách tính ?
+ Tính trung đoạn SK
Trung đoạn SK thuộc tam giác
nào? Nêu cách tính
+ Tính diện tích xung quanh
hình chóp đều
HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của GV
b/ Tam giác SMH có:
0
90
H ; SH =35cm;
HM = 12cm
SM2= SH2 + HM2
(định lí Pytago)
SM2 = 352 + 122
SM2 = 1369 SM = 37(cm) + Tính trung đoạn SK Tam giác vuông SKP có:
0
90
K , SP = SM = 37cm
KP = 6
PQ
SK2 = SP2 – KP2
(định lí Pytago)
SK2 = 372 – 62 = 1333
SK = 1333 36,51(cm)
+ Sxq = p.d 12.3.3651 1314,4 (cm2)
Sđ =216 3174,1(cm2) + STP = Sxq + Sđ
1314,4 + 374,1 1688,5(cm2)
Bài 49 tr 125 SGK
a/ Sxq = p.d
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV hướng dẫn HS từng bước
phân tích hình đến tính toán cụ
thể
Bài 49(a, c) tr 125 SGK
Nửa lớp làm phần a, nửa lớp làm
phần c
a/ Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình chóp tứ giác
đều (bổ xung tính thể tích)
I
\
\ 6cm
10cm S
C D
H
c/ Tính diện tích xung quanh và
diện tích toàn phần của hình
chóp (bổ sung STP)
HS tham gia làm bài
và chữa bài
HS hoạt động nhóm
= 2
1 6.4.10=120(cm2) + Tính thể tích hính chóp Tam giác vuông SHI có:
0
90
H , SI = 10cm
3 2
6
cm
cm
SH2 = SI2 – HI2
(Định lí Pytago)
SH2 = 102 –32
SH2 = 91 SH = 91
V = 3
1 Sh=
3
1 62 91 V=12 91 114,47(cm3) c/ Tam giác vuông SMB có:
0
90
M , SB = 17cm
cm cm AB
2
16
SM2 = SB5 – MB2
(định lí Pytago)
= 172 – 82
SM2 = 225
SM = 15
Sxq = pd
= 2
1 16.4.15=480(cm2)
Sđ = 162 = 256(cm2)
STP=Sxq + Sđ
= 480 + 256 = 736 (cm2)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
//
//
D
C
B A
S
17cm
16cm
GV yêu cầu các nhóm vẽ hình
vào bài làm và tính theo yêu cầu
GV nhận xét, có thể cho điểm
một số nhóm
Bài 50(b) tr 125 SGK
Tính diện tích xung quanh của
hình chóp cụt đều
4cm
3,5cm
2cm
GV: Diện tích xung quanh của
hình chóp cụt đều bằng tổng
diện tích các mặt xung quanh
- Các mặt xung quanh của hình
chóp cụt là hình gì ?
Tính diện tích một mặt
- Tính diện tích xung quanh của
hình chóp cụt
Đại diện hai nhóm HS lên trình bày bài
HS lớp theo dõi, nhận xét, chữa bài
Bài 50 tr 125 SGK
Các mặt xung quanh của hình chóp cụt là các hình thang cân
Diện tích một hình thang cân là:
) ( 5 , 10 2
5 , 3 )
4 2
cm
Diện tích xung quanh của hình chóp cụt là:
10,5.4 = 42(cm2)
Trang 10Hoạt động 3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2phút)
- Tiết sau ôn tập chương IV
- HS cần làm các câu hỏi ôn chương
- Về bảng tổng kết cuối chương: HS cần ôn lại khái niệm các hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều và các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của các hình
- Bài tập về nhà số 52, 55, 57 tr 128, 129 SGK