1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 4 bài 9: Thể tích của hình chóp đều

6 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU I- MỤC TIÊU - HS nắm vững công thức tính thể tích của hình chóp đều - Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích - Rèn kĩ năng tính tốn II- CHUẨN BỊ - GV:

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8

TIẾT 65: 9 THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU

I- MỤC TIÊU

- HS nắm vững công thức tính thể tích của hình chóp đều

- Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích

- Rèn kĩ năng tính tốn

II- CHUẨN BỊ

- GV: Thớc kẻ, bảng phụ, com pa, mô hình

- HS: Thớc kẻ, com pa; ôn lại định lý Pitago

III- TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5

phút)

GV: Nêu công thức tính diện tích

xung quanh của hình chóp đều

Tính Sxq của hình chóp đều

Tính Sxq của SABC đều

AB= 5cm; SA = 3cm

Gọi HS nhận xét cho điểm

HS : Sxq = p.d pABC =

2

9 3 3 2

1 2

1

2 (AB

SA  (Pitago)

= 11 2

1

cm

=> Sxq = p.d =

11 4

9 11 2

1 2

9

Hoạt động 2: Bài mới (32 phút)

GV: Có 2 dụng cụ là hình lăng trụ

đứng và hình chóp đều có thể đặt

chồng khít lên nhau Lấy nớc đổ

đầy hình chóp?

+ Đổ nớc từ hình chóp đều sang

HS:Lấy cốc nớc đổ đầy hình chóp

HS thực hành theo yêu cầu trên

HS : Vì chiều cao cột nớc của hìh chóp đều chỉ bẳng 1/3 của hình lăng trụ Do đó thể tích

1 Công thức tính thể tích

V = 1/3 S.h S: diện tích đáy H: chiều cao

Trang 2

hình lăng trụ đứng?

+So sánh thể tích hình chóp đều và

hình lăng trụ đứng?

hình chóp đều bằng 1/3 thể tích hình lăng trụđứng

+ Ghi công thức tổng quát

GV: áp dụng công thức trên làm

bài tập sau ở bảng phụ: Tính thể

tích của một hình chóp tam giác

đều biết chiều cao của hình chóp là

6cm, bán kính đờng tròn ngoại tiếp

tam giác là 3

+ Yếu tố nào cha biết ?

+ Tính các yếu tố trên rồi cho biết

thể tích hình chóp tam giác đều

bằng bao nhiêu?

+ Chốt lại phơng pháp tính thể tích

của hình chóp

HS ghi bài

HS đọc đề bài ở trên bảng phụ

HS : Cạnh tam giác đáy Diện tích tam giác đáy

HS : Tính AB

AB =R 3 =a Tính diện tích

4

3

2

a

V = 1/3 Sh = 93,42 cm2

2 Ví dụ

Giải Cạnh của tam giác ABC là

A = AB = R 3 = Diện tích ABC

4

3

2

a

Thể tích của SABC

V = 1/3 Sh = 93,42 cm2 GV: Cả lớp làm ? ở sgk/123

Sau đó rút ra các bớc vẽ hình chóp

đều?

HS vẽ hình Các bớc vẽ hình chóp đều : B1:

vẽ đáy B2: Vẽ đờng cao, xác định đỉnh B3: Nối đỉnh hình chóp với đỉnh đa giác đáy

Hoạt động 3: Củng cố (2 phút)

- Nhắc lại công thức tính thể tích của hình chóp đều?

- BT 44/123 sgk

Hoạt động 4: Giao việc VN (2ph)

- Học lại công thức tính diện tích, thể tích hình chóp đều

Trang 3

- BTVN: 45,46/123 sgk

- Liên hệ thực tế

Trang 4

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TIẾT 66: LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

- Rèn luyện cho HS khả năng phân tích hình đểtính đợc diện tích đáy, diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích hình đều

- Rèn kĩ năng vẽ hình

II- CHUẨN BỊ

- GV: Thớc kẻ, bảng phụ

- HS: Thớc kẻ, kéo; giấy, bìa cứng; Ôn lại các công thức tính diện tích, thể tích hình chóp

III- TI N TRÌNH D Y H CẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5

phút)

GV: Viết công thức tính thể tích

hình chóp đều

Chữa BT 67/125 sbt

Gọi HS nhận xét cho điểm

HS: V = 1/3 S.h

* BT 67

V = 1/3 S.h

= 1/3.52.6 = 50cm2 Vậy thể tích của hình chóp đều

là 50cm2 Hoạt động 2: Bài mới (30 ph)

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm thực hành gấp, dán các miếng

bìa ở hình 134 (bảng phụ)

HS hoạt động theo nhóm để gấp, dán hình

1 BT 47/124 Miếng 4 khi gấp và dán chập hai tam giác vào thì đợc các mặt bên của hình chóp tam giác đều

- Các miếng 1,2,3 không gấp đợc 1 hình chóp

GV: Nghiên cứu BT 46/124 ở

bảng phụ

+ vẽ hình của BT

HS Đọc đề bài ở bảng phụ

HS vẽ hình

2 BT 46/124 a) Diện tích đáy của chóp lục giác đều là:

Sđ = 6.SHMN

4

3 12 6

2

Trang 5

Thể tích hình chóp là:

V = 1/3 S.h

= 1/3 216 3.35

=4364,77cm2 + Tính diện tích đáy và thể tích

hình chóp?

+ Tính độ dài cạnh bên

Tình độ dài cạnh SM?

HS trình bày tại chỗ

HS xét tam giác SMH,

H = 1V

SM2 = SH2+HM2 (đl Pitago) Thay số

SM2 = 352 + 122 = 1369

=> SM = 37

b) xét SMH, H =1V

HM SH

= 37 cm

KP = 1/2 PQ = 6m

SK = 2 2 1333

KP SP

= 36,51

=> Sxq = p.d = 1314,4 cm2 Stp = Sđ + Sxq

Stp = 216 3 + 1314,4

= 1688,5 cm2

Hoạt động nhóm để tính trung

đoạn SK?

- Cho biết kết quả nhóm

- Chữa

+ Tính diện tích xung quanh ?

+ Tính diện tích tồn phần?

+ Chốt lại phơng pháp tính của tồn

bài

HS hoạt động theo nhóm

HS : SK = 1333 =36,51

HS : Sxq = p.d = 12,3 36,51

= 1314,4 cm2 Tính diện tích tồn phần Stp = Sxq + Sđ

Stp = 216 3 = 1688,5

HS chữa bài GV: Nghiên cứu BT 50b/125

(bảng phụ)

+Tính diện tích xung quanh của

hình chóp cụt đều?

+ Gọi HS nhận xét và chữa

HS : Vì các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân nên

2

5 , 3 )

4 2 (

cm

Sxq = S1.4 = 42 cm2

3 BT 50/125 b)

Trang 6

S’AB’C’C = 10,5 2

2

5 , 3 )

4 2 (

cm

=> Sxq = 4.S’ = 42 cm2 Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút)

Tiết sau ôn tập chơng IV: Làm các câu hỏi ô tập ở sgk

Ôn lại các kiến thức cơ bản chơng IV

BTVN: 52,55,57/128,129 sgk

Ngày đăng: 28/03/2018, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w