Bài tập in sẵn + Học sinh : Ôn phép nhân một số với một tổng.. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.. Bảng phụ của nhóm.. Đồ dùng học tập.. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY I... 2/ Hãy nêu qui tắc nhân h
Trang 1Đại số 8 – Giáo án
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A MỤC TIÊU
+ Kiến thức : - HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo cộng
thức A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng : - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có
không 3 hạng tử & không quá 2 biến
+ Thái độ : - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
B CHUẨN BỊ
+ Giáo viên : Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh : Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ
số
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
I Tổ chức
………
…………
II Kiểm tra bài cũ :
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng, viết dạng tổng quát
Trang 22/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số, viết dạng tổng quát.
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề :
Với cách thực hiện tương tự như phép nhân một số với một tổng, chúng ta
có thể thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
2 Nội dung :
* HĐ1: Hình thành qui tắc
- GV : Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa
thức hãy :
+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của
đa thức
+ Cộng các tích tìm được
GV : Cho HS kiểm tra chéo kết quả của
nhau & kết luận : 15x3 - 6x2 + 24x là tích
của đơn thức 3x với đa thức 5x2 - 2x + 4
GV : Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1
đơn thức với 1 đa thức?
GV : cho HS nhắc lại & ta có tổng quát
1) Qui tắc
?1
Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)
3x(5x2 - 2x + 4)
= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x
= 15x3 - 6x2 + 24x
* Qui tắc: (SGK)
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của
đa thức
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức
Trang 3như thế nào?
GV : cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
HS khác phát biểu
* HĐ2 : Áp dụng qui tắc
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên
cứu ví dụ trong SGK trang 4
Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
(3x3y - 1
2x2 + 1
5 xy) 6xy3
Gọi học sinh lên bảng trình bày
* HĐ3 : HS làm việc theo nhóm
?3 GV : Gợi ý cho HS công thức tính
diện tích hình thang
A(B C) = AB AC 2/ Áp dụng :
Ví dụ : Làm tính nhân
(- 2x3) ( x2 + 5x - 1
2 )
= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- 1
2 )
= - 2x5 - 10x4 + x3
?2: Làm tính nhân
(3x3y - 1
2x2 + 1
5 xy) 6xy3
=3x3y.6xy3+(- 1
2x2).6xy3+ 1
5xy 6xy3
= 18x4y4 - 3x3y3 + 6
5x2y4
?3
S = 1
2 5x 3 (3x y ) 2y = 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
Trang 4GV : Cho HS báo cáo kết quả.
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- GV : Chốt lại kết quả đúng:
S = 1
2 5x 3 (3x y ) 2y
= 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2
IV Củng cố :
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & áp dụng làm bài tập
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15
3x = 15
x = 5
- HS : lên bảng giải HS dưới lớp cùng làm
- HS so sánh kết quả
- GV: Hướng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết quả (Nhỏ hơn 10 lần số HS đọc)
Trang 5- HS tự lấy tuổi của mình hoặc người thân & làm theo hướng dẫn của GV như bài
14
* BT nâng cao : (GV phát đề cho HS)
1)Đơn giản biểu thức
3xn - 2 ( xn+2 - yn+2) + yn+2 (3xn - 2 - yn-2
Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?
A 3x2n yn B 3x2n - y2n
C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n
2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến?
x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) - 10 + 3x
= 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x = - 10
V Hướng dẫn về nhà
+ Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)
+ Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT)