Tài liệu tóm tắt ngắn gọn và đầy đủ các kiến thức toán lớp 9 gồm cả đại và hình giúp các em dễ dàng ôn tập lại kiến thức. Tuyển tập các bài Toán Hình học lớp 9 ôn thi vào lớp 10 · Hệ phương trình ôn thi vào 10. Chứng minh bất đẳng thức ôn thi vào 10 · Bài tập hình ôn thi vào 10 theo chuyên đề · Tổng hợp ...
Trang 1GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Phương pháp:
A2= B2⇔ = ± A B
;
A
A B
B 0
0
0
= + = ⇔ =
A hay B
A B
A B
= ⇔ =
B
A B
A B2
0
≥
= ⇔ =
A B 0 A 0 B
≥ <
= ⇔ = = −
B
A B
A B hay A 0 B
≥
= ⇔ = = −
A = B ⇔ = A B hay A = − B
A
A B
B
0 0
0
= + = ⇔ =
Chú ý: |A|=B ; |A|=A khi A ≥ 0; |a|=-A khi A≤ 0.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
( − 3) = − 3
b)
4 − 20 + 25 2 + = 5
c)
x x2
1 12 − + 36 = 5
d)
x+2 x− =1 2
e)
x−2 x− =1 x− −1 1
f)
x2 1 x 1 1 x
− + = −
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) 2x+ =5 1−x
b)
x2− = x 3 − x
c)
2 − = 3 4 − 3
d) 2x− =1 x−1
e)
x2− − = x 6 x − 3
f)
x2− = x 3 x − 5
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a)
x2+ = x x
b)
x2 x
1 − = − 1
c)
x2− 4 x + = − 3 x 2
d)
x2− − 1 x2+ = 1 0
e)
x2− − + = 4 x 2 0
f)
x2 x
1 2 − = − 1
Bài 4. Giải các phương trình sau:
Trang 2a)
x2− 2 x + = 1 x2− 1
b)
x2 x x
4 − 4 + = − 1 1
c)
x4− 2 x2+ = − 1 x 1
d)
x2 x 1 x
4
+ + =
e)
x4− 8 x2+ 16 2 = − x
f)
x2 x
9 + 6 + = 1 11 6 2 −
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) 3x+ = +1 x 1
b)
x2− = − 3 x 3
c)
x2 x x2
9 − 12 + = 4
d)
x2− 4 x + = 4 4 x2− 12 x + 9
Bài 6. Giải các phương trình sau:
2 − + + = 1 1 0
b)
x2− 8 x + 16 + + = x 2 0
c)
x2 x
1 − + + = 1 0
d)
x2− + 4 x2+ 4 x + = 4 0
ĐÁP SỐ Bài 1:
a) x 3 ≤
b)
x 5
2
≤
c)
x 1; x 2
3
= = −
d) x 2 =
e) x 2 ≥
f)
x 1
4
≤
Bài 2:
a)
x 4
3
= −
b) x= ± 3
c) x 2 =
d) vô nghiệm e) x 3 =
f) vô nghiệm
Bài 3:
a) x 0 =
b) x 1 =
c) vô nghiệm d)
x= ± 1;x= ± 2
e) x 2 =
f) vô nghiệm
Bài 4:
a)
x= 1;x= − 2
b) vô nghiệm c) x 1 =
d) vô nghiệm e)
x= 2;x= − 3;x= − 1
f)
x 2 2;x 2 4
Bài 5:
Trang 3a)
x 0; x 1
2
= = −
b)
x= 3;x= − 3 1; + x= − 3 1 −
c)
x 1; x 1
2
= =
d)
x 1; x 5
3
= =
Bài 6:
a) x = − 1
b) vô nghiệm c) x = − 1
d) x = − 2