1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm nâng cao mũ – logarit – đặng việt đông

141 548 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 9,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao... ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đú

Trang 1

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 2

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

LŨY THỪA – MŨ – LÔGARIT

A – LÝ THUYẾT CHUNG

I LŨY THỪA

1 Định nghĩa luỹ thừa

+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.

3 Định nghĩa và tính chất của căn thức

 Căn bậc n của a là số b sao cho b na

Trang 3

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.

II HÀM SỐ LŨY THỪA

 Logarit thập phân: lgblogblog10b

 Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnbloge b (với lim 1 1 2, 718281

n e

+ Nếu a > 1 thì loga bloga cbc

+ Nếu 0 < a < 1 thì loga bloga cbc

3 Các qui tắc tính logarit

Với a > 0, a  1, b, c > 0, ta có:

Trang 4

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

 log (a bc)loga bloga c  log   log log

a

c c

b hay log b.log ca b log ca

 a

b

1log b

log a

a

1log c log c ( 0)

 Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến

 Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

Trang 5

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

3) Giới hạn đặc biệt

x 1

Trang 6

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 7

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

m nghịch biến trên khoảng 1;1 

Trang 8

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Câu 14: Giả sử p và q là các số thực dương sao cho: Tìm giá trị của

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường

thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh , , A B và C lần lượt nằm trên đồ thị

của các hàm số yloga x y, log a xylog3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a

Câu 21: Cho các hàm số yloga x và ylogb x có đồ thị

như hình vẽ bên Đường thẳng x5 cắt trục

hoành, đồ thị hàm số yloga x và ylogb x lần

lượt tại A B và C Biết rằng , CB2AB Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

Trang 9

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 10

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

t t

f t

m với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m

sao cho f x  f y 1 với mọi x y, thỏa mãn   

 

x y

e e x y Tìm số phần tử của S

Trang 11

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Câu 36: Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 2x2y 4 Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức

P B Pmax 18 C Pmax 27 D Pmax 12

Câu 37: Cho 1x64 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Plog42 x12 log22x.log2 8

b

a

b .

A Pmin 19 B Pmin 13 C Pmin 14 D Pmin 15

Câu 39: Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log3 1 3 2 4

Trang 12

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Câu 44: Cho x, y là các số dương thỏa mãn xy4y1 Giá trị nhỏ nhất của

b P

A. P Max 2 B. P Max1 C. P Max 0 D. P Max 3

Câu 46: Cho 0a 1 b , ab1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4log

Câu 48: Xét các số thực , a b thỏa mãn b1 và aba Biểu thức log 2 log   

A Pmax  1 2 3 B. Pmax  2 3 C. Pmax  2 D Pmax  1 2 3

Câu 51: Xét các số thực , a b thỏa 1  a b Biểu thức 2

Trang 13

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 14

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

C – HƯỚNG DẪN GẢI

Câu 1: Cho log 12  x , 7 log 24  y và 12 log 16854  1

axy bxy cx, trong đó , ,a b c là các số nguyên

log 54

7

log 24 1log 54

7

log 12 log 24 1log 54

Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2

Câu 3: Với a0,a1, cho biết:

Trang 15

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

1log

c

y b y x đồng biến  b 1,c1,

 a b ac nên loại A, C

Nếu bc thì đồ thị hàm số x

y b và ylogc x phải đối xứng nhau qua đường phân giác

góc phần tư thứ nhất yx Nhưng ta thấy đồ thị hàm số ylogc x cắt đường yx nên loại D

Trang 16

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

thứ tự từ trái qua phải là   C1 , C2   , C3 , C4 như hình vẽ bên

Trang 17

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 18

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Sử dụng  a u 'u a' ulna và phương pháp hàm số như các bài trên

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số   22

x x

thì hàm số đồng biến trên các khoảng  2

Trang 19

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Kết hợp với điều kiện  1 m2suy ra 1 1; [1; 2)

m nghịch biến trên khoảng 1;1 

Trang 20

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

log loglog 2 log log log 2 log log log

t

q x

Trang 21

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

a, loga bcloga bloga c , log a a1

log 2019 2 logaa 2019 3 log a 2019  n logn a 2019 1008 2017 log 2019a (*)

Ta có n2logn a 2019n n2 .log 2019an3log 2019a Suy ra

VP (*)100822017 log 20192 a Khi đó (*) được:

ln tan1° ln tan 2 ln tan 3 ln tan 89

ln tan1 tan 2 tan 3 tan 89

ln tan1 tan 2 tan 3 tan 45 cot 44 cot 43 cot1

Trang 22

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường

thẳng chứa cạnh AB song song với trục Ox các đỉnh , , A B và C lần lượt nằm trên đồ thị

của các hàm số yloga x y, log a xylog3a x với a là số thực lớn hơn 1 Tìm a

C a

Theo đề bài

2 66

36

62

AB S

Chọn D

Câu 21: Cho các hàm số yloga x và ylogb x có đồ thị

như hình vẽ bên Đường thẳng x5 cắt trục

hoành, đồ thị hàm số yloga x và ylogb x lần

lượt tại A B và C Biết rằng , CB2AB Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A. ab 2 B. a3b

C. ab3 D. a5b

Trang 23

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Hướng dẫn gải:

Theo giải thiết, ta có A5; 0 ,  B5; log 5 , aC5; log 5b

Do 2 2log 5 log 5 2.log 5

Trang 24

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

1 2 1 2

1 1

Trang 25

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

f x Tính giá trị của biểu thức

Trang 26

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

9 3

31008

Trang 27

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 28

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

m n

Ta chứng minh

2

2018 12018

là phân số tối giản

Giả sử d là ước chung của 20182  và 2018 1

Khi đó ta có 20182 d , 1 2018d20182d suy ra 1 dd  1

Suy ra

2

2018 12018

là phân số tối giản, nên m201821,n2018 Vậy m n 2  1

Chọn D

Trang 29

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Câu 35: Xét hàm số   2

99

t t

f t

m với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m

sao cho f x  f y 1 với mọi x y, thỏa mãn   

Vậy có hai giá trị m thỏa mãn yêu cầu

Câu 36: Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 2x2y 4 Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức

212

VậyPmax 18khi xy1

Câu 37: Cho 1x64 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Plog42 x12 log22x.log2 8

x

Hướng dẫn giải:

Trang 30

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

8log 12 log log log 12 log (log 8 log )

2 2

2log 3log   2 log  3log   4 log   3log  

Trang 31

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 32

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 33

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Hướng dẫn giải:

Chọn C

2 2

2 2

2 2

t

1

21

t t t

t t

Câu 43: Cho hai số thực ,a b thỏa mãn 1  b a Biểu thức 3  

3

3 2

Trang 34

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

b P

A. P Max 2 B. P Max1 C. P Max 0 D. P Max 3

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Trang 35

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

2 2

Do 0a 1 b , ab1 nên suy ra loga b0

Mặt khác ta có logb ab0 logb a 1 0 1 log 0

b

b b

Trang 36

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Trang 37

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Khảo sát f t  trên khoảng 1; , ta được   3 9

Trang 38

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

Câu 52: Tìm tất cả giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số  

sin sin sin 1 sin

Bài toán trở thành ''Tìm n0 để bất phương trình   1

Trang 39

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đơng Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lơgarit Nâng Cao

2 Một số phương pháp giải phương trình mũ

a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a  1: f x( )  g x( )  ( ) ( )

 Dạng 3: a f x( )b f x( )m , với ab1 Đặt ta f x( ) b f x( ) 1

t

d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)

 Đốn nhận x 0 là một nghiệm của (1)

 Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duynhất:

( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt)

( ) đơn điệu và ( ) hằng số

 Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì ( ) f uf v( )uv

e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt

Trang 40

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Nếu ta chứng minh được: ( )

Trang 41

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x  1

mx có hai nghiệm phân biệt?

Trang 42

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 5 x 2 x5m0 có nghiệm

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình m.3x23x234x2 36 3 xm có

đúng 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 16: Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực mđể phương trình 6x3m2xm0 có

nghiệm thuộc khoảng 0;1

A. 3; 4 B. 2; 4 C. 2; 4 D. 3; 4

Câu 17: Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4x22x1m.2x22x23m 2 0 có

bốn nghiệm phân biệt

A. ;1 B. ;1  2;  C 2;  D. 2;  

Câu 18: Tìm các giá trị của m để phương trình: 3x 3 5 3 x

m có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 43

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Câu 22: Cho phương trình: 2 5 6 1 2 6 5  

116

Trang 44

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình sau có tập nghiệm là

Trang 45

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

- Nếu

1 4

 

x

1 4

Trang 46

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Có thể đặt t3x 0sau đó tính delta theo x

Câu 5: Tìm số nghiệm của phương trình 2x3x4x 2016 x2017x 2016

Trang 47

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Vế trái (*): 2x3x4x 2016 x2017xf x là hàm số đồng biến trên ( ) R

Vế phải (*): 2016 x g x là hàm số nghịch biến trên ( ) R

Khi đó phương trình (*) có không quá 1 nghiệm

f(0)2016g(0) nên suy ra (*) có 1 nghiệm duy nhất là x0

Câu 6: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2 4 2 2 1 2 2 2 2 3

2x  2 x   2 x 2x 1 Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?

Vậy tổng hai nghiệm bằng 0

Câu 7: Giả sử x y0; 0 là một nghiệm của phương trình

4x 2 sin 2x x y1 22x2.sin 2x y1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 48

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

1 1

1 1

Câu 8: Với giá trị của tham số m thì phương trình m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có hai

nghiệm trái dấu?

phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 9: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4xm.2x12m0 có hai nghiệm x1, x2

Trang 49

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Do phương trình  * là phương trình bậc hai ẩn 2x 0có thể có nghiệm 2x 0 (vô lí) nênkhi giải ra tham số m4 thì phải thử lại

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x  1

mx có hai nghiệm phân biệt?

Ta có: Số nghiệm của phương trình 3x  1

mx phụ thuộc vào số giao điểm của đồ thị hàm

số y3x và đường thẳng ymx1

Ta thấy ymx1 luôn đi qua điểm cố định 0; 1 nên

+Nếu m0: phương trình có nghiệm duy nhất

+ Nếu m0:ymx1 là hàm nghịch biến nên có đồ thị cắt đồ thị hàm số 3x

y tại mộtđiểm duy nhất

+ Nếu m0:Để thỏa mãn ycbt thì đường thẳngymx1 phải khác tiếp tuyến của đồ thịhàm số 3x

Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

5 x x5 0

m có nghiệm thực

Trang 50

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số yx 2 xx 2 với đường thẳng y 1 log5m

1

y t t trên 0; 

 2 34

1'

t t

||

Trang 51

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Vậy điều kiện cần tìm là 0m1

Câu 13: Tìm m để bất phương trình m.9x(2m1).6xm.4x 0 nghiệm đúng với mọi x0;1

Dựa vào bảng biến thiên ta có 3  



6

Trang 52

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình m.3x23x234x2 36 3 xm có

đúng 3 nghiệm thực phân biệt

u

u v v

Trang 53

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Câu 17: Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4x22x1m.2x22x23m 2 0 có

bốn nghiệm phân biệt

Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

 phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

t thì ta nhận được bao nhiêu giá trị x

Từ phương trình (*) chúng ta có thể cô lập m và ứng dụng hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình thỏa đề bài

Câu 18: Tìm các giá trị của m để phương trình: 3x 3 5 3 xm có 2 nghiệm phân biệt:

Trang 54

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

(1) có nghiệm khi (2) có nghiệm dương

Do tích 2 nghiệm = 1 nên suy ra (2) có 2 nghiệm dương

2

4 0

20

Trang 55

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

u

u v v

Khi đó phương trình tương đương:

x

x u

m m

116

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Trang 56

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ - Lôgarit Nâng Cao

Suy ra bảng biến thiên:

PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt  (1) có đúng 1 nghiệm t0;1

11

Bình luận:

Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho t và mối quan hệ số nghiệm giữa

biến cũ và biến mới, tức là mỗi t0;1cho ta hai giá trị x.

Câu 24: Cho phương trình 91 1x2 (m2).31 1x2 2m 1 0 Tìm tất cả các giá trị m để phương

Ngày đăng: 28/03/2018, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w