1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Xây dựng hệ thốn quản lí thuê đặt phòng khách sạn

22 289 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 809,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

create table KHACHHANG cmtnd int primary key not null, hoten nvarchar 20 not null, diachi nvarchar 20 not null, sodienthoai int not null, create table NHANVIEN manv nvarchar 20 p

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

- Khoa công nghệ thông

BÀI TẬP LỚN MÔN: NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Trang 2

M c L c ụ ụ

Ph n SRS ầ 3

1.Giới thiệu 3

1.1 Mục tiêu 3

1.2 Phạm vi 3

1.3 Định nghĩa ,viết tắt và các thuật ngữ 4

2.Mô tả chung 4

2.1 Xác định các tác nhân 4

2.2 Xác định các ca sử dụng 4

2.3 Lược đồ UC 4

3.Yêu cầu cụ thể 9

3.1 Yêu cầu hệ thống 9

3.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu 10

3.3 Đặc tả chi tiết các bảng dữ liệu 12

3.4 Giao diện 14

Ph n SAD ầ 19

1 Giới thiệu 19

1.1 Mục đích 19

1.2 Phạm vi 19

1.3 Đặc tả kiến trúc 20

2 Mục tiêu kiến trúc và những trở ngại 21

Trang 3

Do đó c n thi t k m t h th ng qu n lí linh ho t ,ti n ích ng d ng tin ầ ế ế ộ ệ ố ả ạ ệ ứ ụ

h c công ngh vào qu n lí ,thi t l p trang web ,các ph n m n c p nh t ọ ệ ả ế ậ ầ ề ậ ậthông tin , giúp cho b ph n qu n lí ,l tân và các b ph n khác trong ộ ậ ả ễ ộ ậ

khách s n có th c p nh t đạ ể ậ ậ ược thông tin m t cách nhanh chóng ,khách ộhàng d dàng thu n l i trong vi c thu đ t phòngễ ậ ợ ệ ệ ặ

Áp d ng cho h th ng thuê đ t phòng c a khách s n Trụ ệ ố ặ ủ ạ ường Th nh ị

1.3 Đ nh nghĩa ,vi t t t và các thu t ng ị ế ắ ậ ữ

Trang 4

khách s nạ

2 Nhân viên Có nhiệm vụ tiếp nhận khách thuê phòng, trả lời những

yêu cầu thắc mắc cho khách hàngLập phiếu đăng ký cho khách thuê phòng, nhận yêu cầu khi khách hàng muốn sử dụng dịch vụ của khách sạn Lập phiếu thanh toán khi khách hàng trả phòng và chuyển sang phòng tài chính để lập hóa đơn thanh toán.

3 Ngân hàng Giao dich tài kho n ả

4 QL khách s nạ Qu n lả ý thông tin v các d ch v ề ị ụ ,Qu n lý thông ả

tin khách hàng,thông tin phòng

Nhân viên L p phi u thuêậ ế

L p hóa đ nậ ơ

2.3 L ượ c đ UC ồ

Trang 5

Mô t ả Nhân viên/QLKS ph i đăng nh p vào h th ng ả ậ ệ ố

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ Nhân viên /QLKScó tên truy c p và m t kh u ậ ậ ẩ

Trang 6

thanh menu có các ch c năngứ

tương ng v i tên truy c pứ ớ ậ-N u tên truy c p và m t ế ậ ậ

kh u không đúng ,đ a ra ẩ ưthông báo và người dùng yêu

c u nh p l iầ ậ ạ

 Đ c t UC l p phi u thuê phòngặ ả ậ ế

Tên UC L p phi u thuêậ ế

Ch c năngứ Ch c các thông tin v yêu c u c a KHứ ề ầ ủ

Mô t ả NV nh p các thông tin v yêu c u c a KHậ ề ầ ủ

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ NV ph i nh p thông tin v yêu c u c a KHả ậ ề ầ ủ

K t qu đ u ra ế ả ầ M t b ng các thông tin yêu c u c a khách hàng ộ ả ầ ủ

phi u thuêế Hi n th các m c c n đi n ể ị ụ ầ ề

3 NV nh p thông tin ậ Hi n th các thông tin lên màn ể ị

hình

4 NV nh n loginấ H th ng l u l i thông tinệ ố ư ạ

 Đ c t UC l p hóa đ nặ ả ậ ơ

Ch c năngứ Ch a các thông tin v các d ch v mà KH đã s ứ ề ị ụ ử

Trang 7

Ch c năngứ Ch a các thông tin v các phòngứ ề

Mô t ả QLKS c p nh t thông tin v các phòngậ ậ ề

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ QLKS ph i c p nh t thông tin v các phòngả ậ ậ ề

Ch c năngứ Ch a các thông tin v các d ch v ứ ề ị ụ

Mô t ả QLKS c p nh t thông tin v các d ch vậ ậ ề ị ụ

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ QLKS ph i c p nh t thông tin v các d ch vả ậ ậ ề ị ụ

K t qu đ u ra ế ả ầ M t b ng thông tin v các phòngộ ả ề

Trang 8

Ch c năngứ Ch a các thông tin v khác hàng ứ ề

Mô t ả QLKS nh p thông tin c a khách hàng vào h ậ ủ ệ

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ KH ph i nh p thông tin cá nhânả ậ

K t qu đ u ra ế ả ầ M t b ng thông tin v các yêu c u c a khách ộ ả ề ầ ủ

hàng và thông tin KH

Trang 9

2 KH nh n ch n phòng ấ ọ Liên k t đ n trang thanh toán ế ế

Yêu c u đi n thông tin cá nhân ầ ề

và thanh toán (VISA,Th tín ẻ

Mô t ả KH sẽ thanh toán các d ch v đã dùng ị ụ

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ KH ph i nh p thông tin cá nhân ả ậ

K t qu đ u ra ế ả ầ T ng s ti n KH ph i tr ổ ố ề ả ả

 Đ c t UC tr qua thặ ả ả ẻ

Ch c năngứ Đăng nh p vào tài kho n ngân hàngậ ả

Mô t ả NV quét th đ thanh toán ,n u khách hàng tr ẻ ể ế ả

online thì sẽ chuy n kho n tr c ti p sang tài ể ả ự ếkho n c a khách s n ả ủ ạ

Đi u ki n đ u vào ề ệ ầ KH có tên truy c p và mã pin h p l ậ ợ ệ

K t qu đ u ra ế ả ầ Đăng nh p thành công vào tài kho n ngân hàng ậ ả

Trang 10

 Ho t đ ng NVạ ộ

H th ng cho phép nhân viên d dàng th c hi n check-in và ệ ố ễ ự ệcheck out cho khách hàng Giúp l y d li u ,chuy n d li u ấ ữ ệ ể ữ ệnhanh chóng,thu t ti n tránh sai sót,giúp s a ch a thông tin ậ ệ ử ữ

H th ng giúp cho đ t phòng d dàng h n ngoài đ t phòng ệ ố ặ ễ ơ ặ

tr c ti p thì KH có th đ t qua m ng –t trang web c a khách ự ế ể ặ ạ ừ ủ

s n,ho c các trang web du l ch,các ngu n doanh nghi p nh ạ ặ ị ồ ệ ư

m t khách s n,hãng hàng không hay các đ i lý du l ch lên k t ộ ạ ạ ị ế

v i trang web c a khách s n H th ng sẽ x lý vi c đ t ớ ủ ạ ệ ố ử ệ ặ

phòng t trang web c a khách s n hay t các đ i lý du l ch tr cừ ủ ạ ừ ạ ị ựtuy n và t các trang web khách s n h p tác m t cách d ế ừ ạ ợ ộ ễdàng

 L p hóa đ n và thanh toánậ ơ

Ngày nay ,các khách hàng có th s d ng nhi u phể ử ụ ề ương th c ứ

đ thanh toán khác nhau.H th ng sẽ ti p nh n m t cách phù ể ệ ố ế ậ ộ

h p v i các phợ ớ ương th c:ti n m t,th tín d ng nh tác nhân ứ ề ặ ẻ ụ ờngân hàng,thanh toán tr c ti p.Có th ki m tra s a đ i các ự ế ể ể ử ổnhi m v liên quan t i hóa đ n và thanh toán b t c khi nào ệ ụ ớ ơ ấ ứ

có s thay đ iự ổ

Trang 11

create table KHACHHANG

( cmtnd int primary key not null,

hoten nvarchar ( 20 ) not null,

diachi nvarchar ( 20 ) not null,

sodienthoai int not null,

)

create table NHANVIEN

( manv nvarchar ( 20 ) primary key not null,

hoten nvarchar ( 20 ) not null,

diachi nvarchar ( 20 ) not null,

Trang 12

sodienthoai int not null,

)

create table HOADON

( mahd nvarchar ( 20 ) primary key not null,

manv nvarchar ( 20 ) not null,

cmtnd int not null,

ngayvao date not null,

ngayra date not null,

tongtien float not null,

constraint fk_HOADON_NHANVIEN foreign key ( manv )

references NHANVIEN ( manv )

on update cascade on delete cascade ,

constraint fk_HOADON_KHACHHANG foreign key ( cmtnd )

references KHACHHANG ( cmtnd )

on update cascade on delete cascade ,

)

create table PHIEUTHUE

( maphieu nvarchar ( 20 ) not null primary key ,

cmtnd int not null,

manv nvarchar ( 20 ) not null,

ngayvao date not null,

ngayra date not null,

constraint fk_PHIEUTHUE_NHANVIEN foreign key ( manv )

references NHANVIEN ( manv )

on update cascade on delete cascade ,

constraint fk_PHIEUTHUE_KHACHHANG foreign key ( cmtnd )

references KHACHHANG ( cmtnd )

on update cascade on delete cascade ,

)

create table QUANLY

( maql nvarchar ( 20 ) not null primary key ,

hoten nvarchar ( 20 ) not null,

diachi nvarchar ( 20 ) not null,

sodienthoai int not null,

)

create table QLKH

( makh nvarchar ( 20 ) primary key not null,

cmtnd int not null,

maql nvarchar ( 20 ) not null,

constraint fk_QLKH_QUANLY foreign key ( maql )

references QUANLY ( maql )

on update cascade on delete cascade ,

)

create table QLDV

( madv nvarchar ( 20 ) primary key not null,

tendv nvarchar ( 20 ) not null,

maql nvarchar ( 20 ) not null,

constraint fk_QLDV_QUANLY foreign key ( maql )

references QUANLY ( maql )

on update cascade on delete cascade ,

)

create table QLPHONG

( maphong nvarchar ( 20 ) primary key not null,

tenphong nvarchar ( 20 ) not null,

loaiphong nvarchar ( 20 ) not null,

maql nvarchar ( 20 ) not null,

Trang 13

constraint fk_QLPHONG_QUANLY foreign key ( maql )

references QUANLY ( maql )

on update cascade on delete cascade ,

 B ng đ c t chi ti t d li u Phi u thuêả ặ ả ế ữ ệ ế

STT Tên trường Ki u trể ường Kích cỡ

Trang 16

 Giao di n hoá đ nệ ơ

Trang 17

 Giao di n l p phi u thuê phòngệ ậ ế

Trang 18

 Giao di n đăng nh pệ ậ

 Giao di n đăng nh pệ ậ

Trang 19

 Giao di n qu n lí khách s nệ ả ạ

Trang 20

 QLKS: cũng đăng nh p đậ ược vào h th ng đ qu n lí các thông tinệ ố ể ả

t các nhân viên đã c p nh t lên h th ng , th ng kê phân tích đừ ậ ậ ệ ố ố ể

đ a ra các thông tin cho nhân viên.ư

 KH:d dàng đ t phòng thu n ti n không t n th i gian.ễ ặ ậ ệ ố ờ

1.3 Đ c t ki n trúc ặ ả ế

 Ki n trúc cũ: ế

 H th ng qu n lí m t cách th công b ng cách ghi chép các ệ ố ả ộ ủ ằnhân viên ph i trao đ i v i nhau v các thông tin d ch v ả ổ ớ ề ị ụphòng sau m i m t ngày th m chí ph i c p nh t theo t ng ỗ ộ ậ ả ậ ậ ừ

bu i trong ngày đ đ m b o cho vi c thuê đ t phòng c a ổ ể ả ả ệ ặ ủkhách s n thu n l i.ạ ậ ợ

 Khách hàng thì ph i tr c ti p đ n đ t phòng xem các thôngả ự ế ế ặtin v d ch v r t b t ti nề ị ụ ấ ấ ệ

 Qu n lí khó khăn trong vi c qu n lí thông tin phòng ,d ch ả ệ ả ị

Trang 21

 Nhân viên có th vào h th ng c p nh t thông tin khách hàng và ể ệ ố ậ ậ

l p phi u thuê ậ ế

 QLKS vào h th ng c p nhât l i phòng d ch v qu n lí m t cách ệ ố ậ ạ ị ụ ả ộnhanh chóng

 Khi khách hàng tr c ti p đ n đ t phòng thì nhân viên l p phi u ự ế ế ặ ậ ếthuê r i c p nh t thông tin khách hàng và các d ch v phòng ồ ậ ậ ị ụkhách hàng s d ng lên h th ng ử ụ ệ ố

 N u khách hàng đăt phòng online thì khách hàng ph i đi n đ y ế ả ề ầ

đ thông tin mà h th ng yêu c u n u không h th ng sẽ báo l i ủ ệ ố ầ ế ệ ố ỗ

và l i và yêu c u nh p l i ỗ ầ ậ ạ

 N u nh p đúng và đ y đ thông tin thì khách hàng đ t phòng ế ậ ầ ủ ặthành công

 Nhân viênvà QLKS ph i đăng nh p vào h th ng đ l y thông ả ậ ệ ố ể ấtin,qu n lí c p nh t ,ch nh s a b ng cách nh p đúng tên và m tả ậ ậ ỉ ử ằ ậ ậ

kh u n u không đúng h th ng sẽ báo l i và sẽ khôn hi n b t c ẩ ế ệ ố ỗ ệ ấ ứthông tin gì

2 M c tiêu ki n ụ ế trúc và nh ng tr ng i ữ ở ạ

 Thi t k ra h th ng qu n lí tế ế ệ ố ả ương tác gi a các b ph n trong ữ ộ ậkhách s n ,giúp cho nhân viên có th c p nh t thông tin nhanh ạ ể ậ ậchóng ,nhân viên qu n lí d dàng qu n lí ,các thông tin khách ả ễ ảhàng cũng nh c a khách s n đư ủ ạ ược an toàn và b o m t ả ậ

 Nh ng tr ng i là khó khăn trong vi c xây d ng h th ng ữ ở ạ ệ ự ệ ố

-Khó khăn trong vi c k th a các thông tin t các b ph n khác ệ ế ừ ừ ộ ậnhau

-Khó khăn trong vi c l p h th ng c p nh t l i tình tr ng phòng ệ ậ ệ ố ậ ậ ạ ạcác d ch v cũng nh cá thông tin khách hàng.ị ụ ư

Đ c t chi ti t các yêu c u ,ch c năng ,các ràng bu c c a h th ng ặ ả ế ầ ứ ộ ủ ệ ố

Trang 22

-Vi c tr phòng và thanh toán cũng đệ ả ược hi u ch nh KH có th thanh ệ ỉ ểtoán toán b ng ti n , b ng th t i b ph n ti p tân ho c thanh toán ằ ề ằ ẻ ạ ộ ậ ế ặonline qua trang web c a khách s n ủ ạ

 NV

 Là nhân t tích c c c a h th ng có ch c năng l p danh sách KH, ố ự ủ ệ ố ứ ậ

đi u ch nh đi u ph i phòng ,thông báo các thông tin v khác hàng ề ỉ ề ố ềcũng nh thông tin v các d ch v ….ư ề ị ụ

 QLKS

 Qu n lý công vi c trong khách s n,tình tr ng phòng,thông tin ả ệ ạ ạ

v khách hàng,thông tin v các d ch v giúp khách s n ho t ề ề ị ụ ạ ạ

đ ng hi u qu ộ ệ ả

Ngày đăng: 27/03/2018, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w